- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng.. - Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ MỸ THO
TRƯỜNG THCS BÌNH ĐỨC
GV thực hiện: Nguyễn Minh Lưu
Trang 2KiÓm tra bµi cò
1) Hãy nêu ba trường hợp đồng dạng của hai tam
giác ?
2) Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình
A'
C'
B'
4 3
E
D
C
A
8 6
D'
Trang 3- Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của
tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng.
- Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và hai góc tạo bởi các cặp cạnh đó bằng
nhau, thì hai tam giác đồng dạng.
- Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau.
1)
Trả lời
D’E’F’ DEF
Trang 4B' A'
C'
C
Trang 5I Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
Hai tam giác vuông đồng dạng với nhau nếu:
a) Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn
của tam giác vuông kia
b) Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với
hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia
B' A'
C'
C
AC
C'
A' AB
B'
A'
=
3
4
6 8
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUễNG
Trang 6II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giỏc vuụng
đồng dạng
Hãy chỉ ra các cặp tam giác đồng dạng trong hình 47
E
D
F
a)
10 5
D'
B
c)
B'
A'
C'
2
5
d)
I Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUễNG
Trang 7DEF D’E’F’
v× cã
2
1 F'
D'
DF E'
D'
DE
=
=
D = D’ =900
E
D
F
a)
10 5
D'
Trang 8Từ định lý Pi-ta-go suy ra:
A C ’ ’2 =B C ’ ’2-A B ’ ’2 =52 - 22 = 21
2 2
A’B’C’ ABC
AC2 = BC2 - AB2 =102- 42 = 84
A'B' A'C' 1
AB = AC = 2
B
A'
C'
2
5
d)
Mà A'B' 1 ;
AB = 2 Suy ra:
Trang 9Định lí 1:
Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác
vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.
II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giỏc vuụng
đồng dạng
I Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUễNG
Trang 10B'
A' BC
C' B'
ABC, A’B’C’, A = A’ =900
A’B’C’ ABC
GT
KL
Chứng minh:
Từ giả thiết (1) bình phương hai vế ta được:
2
2 2
2
AB
B'
A' BC
C'
B'
=
Áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau, ta có:
2 2
2 2
2
2 2
2
AB BC
B' A' C'
B' AB
B'
A' BC
C'
B'
−
−
=
=
Ta có: B’C’2 - A’B’ 2 = A’C’ 2
BC 2 - AB 2 = AC 2 (suy ra từ định lí Pi ta go)
Từ (2) suy ra:
AC
C'
A' AB
B'
A' BC
C'
B'
=
)
(2
AC
C'
A' AB
B'
A' BC
C'
B'
2
2 2
2 2
2
=
=
A
B' A'
C'
Trang 11II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng
I Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
9 6 4
x D
A
B
C
Áp dụng: Cho hình vẽ, hãy chứng minh BD // AC.
Trang 12II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông
đồng dạng
I Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
9 6 4
x D
A
B
C
Giải
Xét hai tam giác: ∆ ABC và BDC ∆
A C 90 = =
AC BC
=
CB BD
2 3
=
Suy ra: ABC CDB
BCA CBD
Nên AC // BD ( ở vị trí so le trong)BCA , CBD · ·
Trang 13II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giỏc vuụng
đồng dạng
I Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUễNG
Định lí 2:
Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng tỉ số đồng dạng.
III Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
A
A’
A'H'
k
AH =
A’B’C’ ABC
GT
KL
theo t s kỉ ố = A'B'AB
A'H' B'C' ; AH⊥ ⊥ BC
Trang 14II Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giỏc vuụng
đồng dạng
I Áp dụng cỏc trường hợp đồng dạng của tam giỏc vào tam giỏc vuụng
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUễNG
III Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng
Định lí 3:
Tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng bằng bình phư
ơng tỉ số đồng dạng.
A
A’
2 A'B'C'
ABC
S
k
GT
KL
theo t s kỉ ố
A’B’C’ ABC
Trang 151) Tính ta được :
' '
A H AH
2 3
2
2 c) 5
5 d) 2
2) Di n tích tam giác ABC b ng :ệ ằ
CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA
TAM GIÁC VUÔNG
Cho ∆ABC ∆A’B’C’ có AH, A’H’ là các đường cao
tương ng Bi t AB = 6cm, A’B’= 15cm và di n tích ứ ế ệ
tam giác A’B’C’ b ng 200 cmằ 2
Trang 16Bµi tËp 48(sgk):
ABC A’B’C’
0,6
4,5 2,1
x
=
C' A'
AC B'
A'
AB
=
4,5.2,1
15, 75 m 0,6
Bóng c a m t c t i n trên m t ủ ộ ộ đ ệ ặ đất có độ dài 4,5m Cùng th i ờ
i m ó, m t thanh s t cao 2,1m c m vuông góc v i m t t
có bóng dài 0,6m Tính chi u cao c a c t i n?ề ủ ộ đ ệ
4,5
2,1
0.6
x
B
B'
A' C'
µ µ
B B' =
Vì có A A ' 90 µ = ¶ = 0
(BC//B’C’) Suy ra:
Gi iả
Trang 17' ' ' ' '
A B AC B C
AB = AC = BC
A B AC B C
= =
Hay
46) Xét tam giác FDE đồng d ng v i nh ng tam giác nào? ạ ớ ữ
T m i quan h ó tìm các c p tam giác ừ ố ệ đ ặ đồng d ng còn l i.ạ ạ
K
= K
49)
a) Xét tam giác ABC đồng d ng v i nh ng tam giác nào? ạ ớ ữ
T m i quan h ó tìm các c p tam giác ừ ố ệ đ ặ đồng d ng còn l i.ạ ạ
b) T k t qu câu a ta tính ừ ế ả được AH, BH, CH
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
F E
D
H B
A
C
Từ ∆A’B’C’ ∆ABC ⇒
Trang 18XIN TRÂN TRỌNG CÁM ƠN QUÝ THẦY CÔ
ĐÃ ĐẾN DỰ TIẾT HỌC CỦA LỚP
Trang 19Câu trả lời chính xác Bạn được thưởng một điểm cộng
Trang 20Câu trả lời sai rồi Bạn cần phải suy nghĩ lại