1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng và một số giải pháp hoàn thiện công tác tuyển dụng tại Công ty Cổ phần Hợp tác kinh tế và xuất nhập khẩu SAVIMEX

76 328 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nh năxétăchung: ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ năv ăth

Trang 1

  

CHUYểNă ăT TăNGHI P

TH CăTR NGăVẨăM TăS ăGI IăPHỄPăăăăă

NH MăHOẨNăTHI NăCỌNGăTỄCă

TUY NăD NGăT IăCỌNGăTYăC ăPH Nă

H PăTỄCăKINHăT ă&ăXU TăNH Pă

KH UăSAVIMEX

GVHD : Th y Tr n ình Vinh SVTH : Nguy n Vi t Chinh MSSV : 108209303

L p : NL2 ậ K34

TP.HCM, 2012 KHOAăKINHăT ăPHỄTăTRI N

CHUYểN NGẨNH KINH T LAO NG VẨ QU N Lụ NNL

Trang 2

hoàn thành đ c chuyên đ này tôi xin chân thành

c m n t t c các Th y, các Cô b môn Kinh T Lao ng và

Qu n LỦ Ngu n Nhân L c đư truy n đ t cho tôi nh ng ki n

th c đ làm hành trang trên con đ ng s nghi p c a mình

c bi t, tôi xin chân thành c m n nh ng Ủ ki n, đóng góp

quỦ báu c a gi ng viên h ng d n Th y Tr n ình Vinh đư

giúp đ tôi trong su t quá trình th c t p, nghiên c u chuyên

đ t t nghi p này

Và tôi c ng xin c m n các Cô, Chú, các Anh, Ch cán

b Công nhân viên v n phòng Công ty C ph n H p tác kinh

t & xu t nh p kh u Savimex c bi t là các Cô, Chú, các

Anh, Ch phòng Qu n tr nhân s c a Công ty đư t n tình ch

d n, t o đi u ki n đ tôi hoàn thành chuyên đ t t nghi p này

c ng nh h c h i đ c nh ng kinh nghi m làm vi c

Cu i cùng, tôi xin c m n t t c và g i l i chúc t t đ p

nh t đ n Th y Cô, Anh Ch trong Công ty v i lòng quỦ m n

phát tri n

Trang 3

C NGăHọAăXẩăH IăCH ăNGH AăVI TăNAM

căl păậ T ădoăậ H nhăphúc

2 B ăph năth căt p:

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ Phòng Qu n tr nhân s Công ty CP H p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

3 Tinhăth nătráchănhi măv iăcôngăvi căvƠăỦăth căch păhƠnhăk ălu t:

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

4 K tăqu ăth căt pătheoăđ ătƠi:

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

5 Nh năxétăchung:

ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ

năv ăth căt p

Trang 5

M CăL C

1 CH NG I:ăC ăS ăLụăTHUY TăV ăCỌNGăTỄCăTUY NăD NG 3

1.1 KHÁI NI M V CÔNG TÁC TUY N D NG 4

1.1.1 Khái ni m. 4

1.1.2 M c tiêu chính c a công tác tuy n d ng. 4

1.2CÔNG TÁC THU HÚT NG VIểN 4

1.2.1 Nguyên t c ch n ngu n tuy n. 4

1.2.2 Ngu n thu hút ng viên. 5

1.2.2.1 Ngu n ng viên t trong n i b doanh nghi p: 5

1.2.2.2 Ngu n ng viên t bên ngoài doanh nghi p. 6

1.3 NH NG Y U T TÁC NG CÔNG TÁC TUY N D NG 7

1.3.1 Môi tr ng bên ngoài doanh nghi p. 7

1.3.2 Môi tr ng bên trong doanh nghi p. 7

1.4 QUY TRÌNH TUY N D NG 8

1.4.1 D báo, đ ra nhu c u nhân l c 8

1.4.2 Phân tích công vi c. 10

1.4.3 Ch n kênh tuy n d ng. 11

1.4.4 Chu n b tuy n d ng. 11

1.4.5 Thông báo tuy n d ng. 12

1.4.6 Thu nh n, nghiên c u h s 12

1.4.7 Ph ng v n s b 13

1.4.8 Ki m tra tr c nghi m. 13

1.4.9 Ph ng v n chuyên sâu. 13

1.4.10 Xác minh đi u tra. 14

1.4.11 Khám s c kh e. 15

1.4.12 Quy t đ nh tuy n d ng. 15

1.4.13 Phân công b chí công vi c. 16

1.4.14 ánh giá hi u qu công tác tuy n d ng. 16

Tóm t t ch ng I 17

2 CH NGăII: ỄNHăGIỄăTH CăTR NGăCỌNGăTỄCăTUY NăD NGă T IăCỌNGăTYăC ăPH NăH PăTỄCăKINHăT ă&ăXU TăNH PăKH Uă SAVIMEX 18

2.1 GI I THI U KHÁI QUÁT V CÔNG TY C PH N H P TÁC KINH T & XU T NH P KH U SAVIMEX 19

2.1.1 S l c v công ty. 19

Trang 6

2.1.2 L nh s hình thành và phát tri n. 19

2.1.2.1 Giai đoan kh i nghiêp (1985-1986) 20

2.1.2.2 Giai đoan kinh doanh xuât nhâp khâu tông h p (1987-1990) 20

2.1.2.3 Giai đo n chuy n h ng chi n l c thoát ra kh ng ho ng, phát tri n m nh xu t kh u đ g tinh ch (1991-1996) 20

2.1.2.4 Giai đoan âu t phat triên, hôi nhâp và chuy n thành công ty c ph n (1997-2005) 21

2.1.3 T ch c qu n lỦ b máy 22

2.1.4 Nh ng thành tích đư đ t đ c. 23

2.1.5 K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh 23

2.1.6 nh h ng phát tri n 24

2.1.6.1 Th tr ng. 25

2.1.6.2 Quy ho ch. 25

2.2 TỊNH HỊNH NHỂN S SAVIMEX TRONG TH I GIAN QUA 26

2.2.1 C c u nhân s theo gi i tính 26

2.2.2 C c u nhân s theo trình đ 27

2.2.3 C c u lao đ ng theo thâm niên (th i gian làm vi c cho công ty) 28

2.2.4 C c u lao đ ng theo tu i. 29

2.3 TH C TR NG V CÔNG TÁC TUY N D NG C A SAVIMEX 30

2.3.1 Ch c n ng, nhi m v và c c u Phòng nhân s 30

2.3.1.1 Ch c n ng và nhi m v Phòng Nhân s 30

2.3.1.2 C c u phòng nhân s 32

2.3.1.3 Trách nhi m và quy n h n. 32

2.3.2 Chính sách tuy n d ng và m t s chính sách có liên quan. 33

2.3.2.1 Nguyên t c tuy n d ng. 33

2.3.2.2 Yêu c u và chính sách tuy n d ng. 33

2.3.3 Phân c p tuy n d ng. 34

2.3.4 Quy trình tuy n d ng c a Savimex. 35

2.3.5 Tình hình tuy n d ng nhân s n m 2011. 37

2.3.5.1 K t qu tuy n d ng n m 2011 37

2.3.5.2 ánh giá hi u qu tuy n d ng. 39

2.4 NH N XÉT V CÔNG TÁC TUY N D NG T I SAVIMEX 40

2.4.1 u đi m 41

2.4.2 Nh c đi m 42

Tóm t t ch ngII 42

3 CH NGăIII:ăM TăS ăGI IăPHỄPăậ KI NăNGH NH MăHOẨNă THI NăCỌNGăTỄCăTUY NăD NGăT IăCỌNGăTYăH PăTỄCăKINHă T ă&ăXU TăNH PăKH UăSAVIMEX 43

Trang 7

3.1 CÁC NH H NG PHÁT TRI N TRONG TH I GIAN T I C A SAVIMEX 44

3.1.1 nh h ng phát tri n chung c a Công ty 44

3.1.2 nh h ng v tuy n d ng nhân s 44

3.2 D BÁO V TH TR NG VẨ CÔNG TÁC TUY N D NG C A SAVIMEX TRONG TH I GIAN T I 45

3.2.1 Th tr ng đ g 45

3.2.2 Th tr ng b t đ ng s n. 45

3.3 M T S GI I PHÁP NH M HOẨN THI N CÔNG TÁC TUY N D NG 46

3.3.1 Xây d ng h th ng bài thi tr c nghi m. 46

3.3.2 M r ng các kênh tuy n d ng. 48

3.3.2.1 Thi t l p m c tuy n d ng trên web c a Công ty 49

3.3.2.2 T ch c giao l u, gi i thi u c h i vi c làm. 49

3.3.2.3 T ch c các cu c thi chuyên ngành có th ng. 50

3.3.2.4 Tham gia vào các ch ng trình h i th o, h i ngh hay tri n lãm. 50

3.3.3 Ho ch đ nh nhân s k t c 51

3.3.4 Xây d ng m t h th ng thông tin ng viên. 53

3.3.5 M t s ki n ngh khác. 53

Tóm t c ch ng III 54

K TăLU N 55

TẨIăLI UăTHAMăKH O

Trang 8

DANHăM CăNH NGăT ăVI TăT T

M t s nh ng t vi t t t đ c s d ng trong chuyên đ :

- Savimex : Công ty CP H p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex

- Savihomes : Trung tâm xây d ng và kinh doanh đ a c Savihomes

- Satimex : Nhà máy tinh ch đ g xu t kh u Satimex

- Savidecor : Xí nghi p Trang trí n i th t

- Savipack : Xí nghi p bao bì

- BanăTG : Ban T ng Giám c

- UBND : y Ban Nhân Dân

- CB ậ NV : Cán b - nhân viên

- NV : Nhân viên

Trang 9

DANHăSỄCHăCỄCăB NGăS ăD NG

Trong chuyên đ có s d ng m t s b ng sau đây:

- B ngă2.1 : Doanh thu và l i nhu n Savimex qua các n m

- B ngă2.2 : T tr ng lao đ ng theo gi i t i Công ty n m 2011

- B ngă2.3 : C c u nhân s theo trình đ n m 2011

- B ngă2.4 : C c u lao đ ng theo thâm niên

- B ngă2.5 : C c u lao đ ng theo tu i

- B ngă2.6 : Phân c p tuy n d ng

- B ngă2.7 : T ng h p k ho ch và k t qu tuy n d ng n m 2011

- B ngă2.8 : Các kênh tuy n d ng và chi phí tuy n d ng c a Savimex n m 2011

- B ngă3.1 : M c đích và ng d ng c a các hình th c tr c nghi m

Trang 10

DANHăSỄCHăCỄCăBI Uă ,ăS ă

Trong chuyên đ có s d ng các bi u đ và s đ sau đây:

- S ăđ ă1.1 : Quy trình tuy nd ng

- S ăđ ă2.1 : T ch c b máy công ty

- S ăđ ă2.2 : T ch c b máy Phòng nhân s

- S ăđ ă2.3 : Quy trình tuy n d ng t i công ty

- S ăđ ă3.1 : Thông tin chi ti t v m t cá nhân

- S ăđ ă3.2 : Nhân s k t c

- Bi uăđ ă2.1 : Doanh thu và l i nhu n Savimex qua các n m

- Bi uăđ ă2.2 : T tr ng lao đ ng theo gi i t i Công ty n m 2011

- Bi uăđ ă2.3 : C c u nhân s Savimex theo trình đ n m 2011

- Bi uăđ ă2.4 : C c u lao đ ng theo thâm niên

- Bi uăđ ă2.5: C c u lao đ ng theo tu i

- Bi uăđ ă2.6 : T ng h p k ho ch và k t qu tuy n d ng n m 2011

Trang 11

L IăM ă U

T nh ng n m 80 tr l i đây, do tác đ ng m nh m c a khoa h c và công ngh hi n

đ i, đ c bi t công ngh thông tin, sinh h c, v t li u m i, n ng l ng ầ n n kinh t th gi i đang bi n đ i sâu s c, toàn di n, chuy n t kinh t công nghi p sang kinh t tri th c

ây là m t b c ngo t có Ủ ngh a l ch s tr ng đ i đ i v i quá trình phát tri n c a nhân lo i

Trong xu th đ t n c ta đang m c a h i nh p kinh t qu c t do v y vi c nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c có Ủ ngh a h t s c quan tr ng Chính con

ng i s là v khí c nh tranh c a m t t ch c, c a đ t n c Con ng i v i quá trình đào t o s ti p thu nh ng thành t u khoa h c công ngh đ phát tri n t

ch c Các t ch c mu n t n t i và phát tri n đòi h i ph i có ngu n nhân l c đ s

l ng và ch t l ng

Công ty C ph n H p tác kinh t & Xu t nh p kh u Savimex là công ty luôn đi tiên phong trong l nh v c tinh ch s n ph m ng xu t kh u cùng trang trí

n i th t, cho thuê v n phòng, kinh doanh nhà ầ Tr i qua h n 27 n m ho t đ ng

và phát tri n Savimex đư tr nên v ng m nh, uy tín không nh ng trong n c mà còn v t ra ngoài biên gi i Là m t công ty l n Savimex đòi h i nhân viên c a mình ph i là nh ng ng i có tài, luôn ph n đ u đ có trình đ cao là đi u t t y u Khâu tuy n d ng nhân s vì th là khâu quan tr ng đ c công ty đ c bi t quan

tâm chú tr ng Chính vì th , tôi quy t đ nh ch n đ tài “Th c tr ng và m t s gi i

pháp nh m hoàn thi n công tác tuy n d ng t i Công ty C ph n h p tác kinh t

& xu t nh p kh u Savimex” làm chuyên đ t t nghi p

Trang 12

GI IăH N C Aă ăTẨI

tài ch nh m phân tích, đánh giá th c tr ng công tác tuy n d ng t i Công ty

C ph n Savimex

B ăC CăCHUYểNă

Chuyên đ g m 3 ch ng:

 Ch ng I: C s lỦ thuy t v công tác tuy n d ng.

 Ch ng II: ánh giá th c tr ng v công tác tuy n d ng Công ty C ph n h p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex

 Ch ng III: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác tuy n d ng t i Công ty C

ph n h p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex

Trang 13

1 CH NGăI:

C ăS ăLụăTHUY TăV ăCỌNGăTỄCă

TUY NăD NG

Trang 14

1.1 KHÁI NI MăV ăCỌNGăTỄCăTUY NăD NG

1.1.1 Kháiăni m

Tuy n d ng là quy trình sàng l c và tuy n ch n nh ng ng i có đ n ng l c đáp

ng cho m t công vi c trong m t t ch c, công ty, ho c m t ch ng trình t nguy n hay nhóm c ng đ ng

1.1.2 M cătiêuăchínhăc aăcôngătácătuy năd ng

Tuy n d ng là m t trong nh ng nhi m v hàng đ u và liên t c nh m đ m b o

có đ nhân s cho doanh nghi p Tuy n đ c nhân s t t là b c kh i đ u và là n n

t ng cho s thành công c a doanh nghi p trong t ng lai Các doanh nghi p ti n hành tuy n ch n nhân viên đ u nh m m c đích chính đó là có th tuy n đ c ng i có đ o

đ c, cá tính, trình đ chuyên môn, k n ng phù h p v i nhu c u nhân l c c a doanh nghi p

1.2 CỌNGăTỄCăTHUăHỎTă NGăVIểN

1.2.1 Nguyênăt căch năngu nătuy n

tuy n d ng đ c đ s l ng và ch t l ng ng i lao đ ng vào các v trí

vi c làm còn thi u ng i, t ch c c n cân nh c, l a ch n xem v trí công vi c nào nên l y ng i t bên trong t ch c và v trí nào nên l y ng i t bên ngoài t ch c và

đi kèm v i nó là ph ng pháp tuy n phù h p Tuy n m t bên ngoài hay đ b t ng i lao đ ng t v trí công vi c th p h n lên v trí công vi c cao h n là m t v n đ ph i xem xét k vì các lý do sau:

 i v i nh ng ng i đang làm vi c trong t ch c, khi ta tuy n m nh ng ng i này vào làm t i các v trí cao h n v trí mà h đang đ m nh n là ta đư t o ra đ c đ ng

c t t cho t t c nh ng ng i làm vi c trong t ch c Vì khi h bi t s có c h i

đ c đ b t h s làm vi c v i đ ng l c m i và h s thúc đ y quá trình làm vi c

Trang 15

t t h n, s làm t ng s tho mưn đ i v i công vi c, s t ng đ c tình c m, s trung thành c a m i ng i đ i v i t ch c

 i v i các t ch c có quy mô v a và nh , n u chúng ta ch s d ng ngu n trong

n i b thì s không thay đ i đ c ch t l ng lao đ ng Khi xây d ng chính sách đ

b t trong t ch c c n ph i có m t ch ng trình phát tri n lâu dài v i cách nhìn t ng quát h n, toàn di n h n và ph i có quy ho ch rõ ràng

 Khi tuy n ngu n t bên ngoài t ch c chúng ta c n chú Ủ t i m t s r i ro có th

x y ra b i vì nh ng k n ng c a các ng viên này m i ch d ng d ng ti m n ng

nó ch a đ c th hi n tr c ti p ra bên ngoài do đó ng i đ c tuy n m s không đáp ng đ c ngay cho công vi c

1.2.2 Ngu năthuăhútă ngăviên

Có nhi u ngu n thu hút ng viên vào các ch c v ho c công vi c tr ng c a doanh nghi p Khi có nhu c u, các t ch c, doanh nghi p có th tuy n d n t l c l ng lao đ ng bên trong t ch c c ng nh t th tr ng lao đ ng bên ngoài Ngu n bên trong th ng đ c u tiên h n Tuy nhiên trong nhi u tr ng h p tuy n ch n t ngu n bên ngoài có ý ngh a h n

1.2.2.1 Ngu n ng viên t trong n i b doanh nghi p:

Hình th c tuy n các nhân viên t trong n i b doanh nghi p th ng đ c u tiên hàng đ u do các u đi m sau đây;

 Nhân viên c a doanh nghi p đư đ c th thách v lòng trung thành, thái đ nghiêm túc, trung th c, tinh th n trách nhi m và ít b vi c

 Nhân viên trong doanh nghi p s d dàng, thu n l i h n trong vi c th c hi n công

vi c, nh t là trong th i gian đ u c ng v , trách nhi m m i H đư làm quen, hi u

bi t đ c m c tiêu c a doanh nghi p, do đó mau chóng thích nghi v i đi u ki n làm

vi c m i và bi t tìm ra cách th c đ t đ c m c tiêu đó

Trang 16

 T o ra s thi đua r ng rưi gi a các nhân viên đang làm vi c, kính thích h làm vi c tích c c, sáng t o và t o ra hi u su t cao h n

 Ti t ki m đ c chi phí đào t o Bên c nh đó, t ch c có nhi u thông tin đ đánh giá

ng viên

Tuy nhiên hình th c tuy n tr c ti p t các nhân viên đang làm cho doanh nghi p

c ng có nh ng m t h n ch c a nó, ch ng h n nh :

 Ki m ch s đa d ng v l c l ng lao đ ng trong t ch c

 T o ra s c ì, x c ng do quen v i công vi c c Khó kh n khi c n ph i thay đ i m t

v n đ gì đó nh thay đ i chi n l c kinh doanh Nh ng ng i c không ph i là

ng i d đ i m i t t ng i u này r t nguy hi m n u doanh nghi p đang trong tình tr ng trì tr , ho t đ ng kém hi u qu

 Trong doanh nghi p d hình thành các nhóm ắ ng viên không thành côngẰ, h là

nh ng ng i ng c vào ch c v nào đó còn tr ng nh ng không đ c tuy n ch n,

t đó có tâm lỦ không ph c lưnh đ o, b t h p tác v i lưnh đ o m i, d chia bè phái,

m t đoàn k t, khó làm vi c

1.2.2.2 Ngu n ng viên t bên ngoài doanh nghi p

Ngu n bên ngoài là nh ng ng c viên ng tuy n thông qua các kênh nh ; B n

bè c a ng i làm vi c trong t ch c; Ng i lao đ ng c c a t ch c; Nh ng ng i t

n p đ n xin vi c; Các tr ng l p, c s đào t o; Lao đ ng t các t ch c khác; Ng i

th t nghi p ho c công nhân làm ngh t do v.v ầ u đi m c a ngu n ng viên này là:

 ây là nh ng ng i đ c trang b nh ng ki n th c tiên ti n và có h th ng

 Nh ng ng i này th ng có cách nhìn m i đ i v i t ch c

 H có kh n ng làm thay đ i cách làm c c a t ch c mà không s nh ng ng i trong t ch c ph n ng

Trang 17

1.3 NH NGăY UăT ăTỄCă NGăCỌNGăTỄCăTUY NăD NG

Ph m ch t c a nhân viên luôn là m c đích quan trong c a quá trình tuy n d ng

Vi c tìm đ c các nhân viên có đ y đ n ng l c và ph m ch t đ s p x p đúng v trí luôn là đi u m c c a các nhà qu n tr Tuy nhiên, vì lỦ do này hay lỦ do khác mà các nhà qu n tr đôi khi ph i ch p nh n nh ng ph ng án không ph i là t i u ó là

s tác đ ng c a môi tr ng (bên trong và bên ngoài) lên doanh nghi p Chúng ta hưy xem xét k nh h ng c a các y u t này

 Doanh nghi p không h p d n: M c dù ng viên thích công vi c nh ng l i không thích lo i hình, tên g i, thành ph n kinh t , quy mô t ch c, uy tín, tri n v ng, v.v ầ c a doanh nghi p

Trang 18

 Chính sách cán b c a doanh nghi p: Nh ng doanh nghi p theo đu i chính sách

th ng ti n, đ b t n i b đư t h n ch s l ng ng viên cho các công vi c, đ c

bi t là ch c v quan tr ng và th ng khó có nh ng ng viên t t nh t cho công vi c

 Kh n ng tài chính c a t ch c, doanh nghi p: Tr l ng cao s có kh n ng thu hút

đ c nhi u lao đ ng gi i và kích thích nhân viên làm vi c h ng say, nhi t tình, sáng

t o, do đó, mang l i l i ích cho doanh nghi p cao h n Tuy nhiên, trong th c t v n còn nhi u t ch c, doanh nghi p có khó kh n v m t tài chính ho c không có kh

n ng chi tr l ng cao Nh ng đ n v này th ng khó thu hút đ c lao đ ng gi i trên th tr ng

1.4 QUYăTRỊNHăTUY NăD NG

M i quy trình tuy n d ng đ u đ c áp d ng theo các b c nh t đ nh Tuy nhiên không ph i m i doanh nghi p đ u có quy trình tuy n d ng gi ng nhau, nhi u khi trong cùng m t doanh nghi p, tuy n d ng cho các v trí khác nhau c ng có cách tuy n d ng khác nhau Vì v y, quy trình tuy n d ng sau đây đ c các doanh nghi p áp d ng r t linh ho t

1.4.1 D ăbáo,ăđ ăraănhuăc uănhơnăl c

V n đ d báo nhu c u ngu n nhân l c c a doanh nghi p th ng áp d ng cho các m c tiêu, k ho ch dài h n và đ c th c hi n trên c s c a các d báo v cung

c u nhân l c Nhu c u nhân l c c a doanh nghi p l i ph thu c vào các y u t :

 Kh i l ng công vi c c n thi t ph i th c hi n

 Trình đ trang b k thu t và kh n ng thay đ i v công ngh

 S thay đ i v t ch c hành chính làm nâng cao n ng su t lao đ ng

 C c u ngành ngh theo yêu c u c a công vi c

 Kh n ng nâng cao ch t l ng nhân viên

 T l ngh vi c c a nhân viên

 Yêu c u nâng cao ch t l ng s n ph m d ch v

Trang 19

S ăđ ă1.1:ă Quyătrìnhătruy năd ng

ánhăgiáăhi uăqu ăcôngătácătuy năd ng Phơnăcôngăb ătríăcôngăvi c

Quy tăđ nhătuy năd ng Khámăs căkh e Xácăminhăđi uătra

Ph ngăv năchuyênăsơu

Ki mătraătr cănghi m

Ph ngăv năs ăb Thuănh năxemăxétăh ăs Thôngăbáoătuy năd ng Chu năb ătuy năd ng

Ch năkênhătuy năd ng

Phân tí chăcôngăvi c

D ăbáo,ăđ ăraănhuăc uăngu nănhơnăl c

Trang 20

 Kh n ng tài chính c a doanh nghi p đ có th thu hút lao đ ng lành ngh trên th

tr ng lao đ ng

Các t ch c có th s d ng các ph ng pháp đ nh l ng ho c đ nh tính đ d báo nhu c u c a nhân viên T ng h p nhu c u nhân l c c a công ty nên đ c th c hi n trên c s ph i h p phân tích nhu c u nhân l c t ng h p t các b ph n, các nhóm

B că1: Xác đ nh m c đích c a phân tích công vi c đ t đó xác đ nh hình th c thu

th p thông tin phân tích công vi c h p lỦ nh t

B că2: Thu th p các thông s c b n có s n trên c s các s đ c a các t ch c,

các v n b n v m c đích, yêu c u, ch c n ng, quy n h n c a doanh nghi p và các

b ph n c c u, ho c s đ quy trình công ngh và b ng mô t công vi c c (n u có)

B că3: Ch n l a các ph n vi c đ c tr ng, các đi m then ch t đ th c hi n phân

tích công vi c nh m làm gi m b t th i gian và ti t ki m h n trong th c hi n phân tích các công vi c t ng t nh nhau

B că4: Áp d ng các ph ng pháp khác nhau đ thu th p thông tin phân tích công

vi c Tùy theo yêu c u, m c đ chính xác và chi ti t c a thông tin c n thu th p, tùy theo lo i hình công vi c và kh n ng tài chính c a doanh nghi p có th s d ng m t

ho c k t h p các ph ng pháp thu th p thông tin phân tích công vi c nh ; ph ng

v n, b ng câu h i và quan sátầ

Trang 21

B că5: Ki m tra xác minh tính chính xác c a thông tin Nh ng thông tin thu th p

đ phân tích công vi c c n đ c ki m tra l i v m c đ chính xác và đ y đ thông qua chính các nhân viên th c hi n công vi c ho c các v lưnh đ o, có trách nhi m giám sát th c hi n công vi c đó

B că6: Xây d ng b ng mô t công vi c và b ng tiêu chu n công vi c

1.4.3 Ch năkênhătuy năd ng

Nói đ n kênh ngh a là m t đ ng l i, m t cách th c N u nói đ n kênh phân

ph i hay kênh bán hàng là chúng ta đang nói đ n cách phân ph i, đ ng l i đ a hàng

t i tay ng i tiêu dùng T ng t nh vây, kênh tuy n d ng có th hi u là nh ng con

đ ng đ a chúng ta đ n v i ng viên, và đ ng viên tìm đ n chúng ta Các doanh nghi p có th áp d ng m t ho c k t h p m t s hình th c thu hút ng viên t bên ngoài

nh sau:

 Thông qua qu ng cáo: Qu ng cáo là hình th c thu hút ng viên r t h u hi u, đ c

bi t là đ i v i các doanh nghi p l n nâng cao ch t l ng qu ng cáo, nên chú ý

đ n hai v n đ , m c đ qu ng cáo và n i dung qu ng cáo

 Thông qua v n phòng d ch v lao đ ng: S d ng v n phòng d ch v lao đ ng có l i ích là gi m đ c th i gian tìm ki m, ph ng v n, chon l a ng viên

 Tuy n sinh viên t t nghi p t các tr ng đ i h c: Các t ch c doanh nghi p th ng

ch n m t s tr ng đ i h c đ c cho là n i thích h p đ cung c p các ng viên phù

h p cho mình

 Trong th c t , các doanh nghi p có th tuy n ng viên t bên ngoài thông qua các hình th c nh : Lôi kéo ng i t doanh nghi p khác, công ty s n đ u ng i, ng i

t đ n xin vi c, qua m ng Internet, h i ch vi c làmầ

1.4.4 Chu năb ătuy năd ng

Trong b c chu n b c n thi t ph i th c hi n các công vi c sau:

Trang 22

 Thành l p h i đ ng tuy n d ng, quy đ nh rõ v s l ng, thành ph n và quy n h n

c a h i đ ng tuy n d ng

 Nghiên c u k các lo i v n b n, quy đ nh c a Nhà n c và t ch c, doanh nghi p liên quan đ n tuy n d ng

 Xác đ nh tiêu chu n tuy n ch n Theo Lewis, tiêu chu n tuy n ch n c n đ c hi u

ba khía c ch: tiêu chu n chung đ i v i t ch c, doanh nghi p; tiêu chu n c a phòng ban ho c b ph n c s và tiêu chu n đ i v i các cá nhân th c hi n công

vi c Tiêu chu n đ i v i cá nhân th c hi n công vi c là nh ng tiêu chu n li t kê trong b ng tiêu chu n công vi c

1.4.5 Thôngăbáoătuy năd ng

Các doanh nghi p có th áp d ng m t ho c k t h p các hình th c thông báo tuy n d ng nh : Qu ng cáo trên báo đài, tivi; Thông qua các trung tâm d ch v lao

đ ng; Thông báo tr c c ng c quan, doanh nghi p

Thông báo nên ng n g n nh ng rõ rang, chi ti t và đ y đ nh ng thông tin c

b n cho ng viên nh yêu c u v trình đ , ki n th c, k n ng, ph m ch t và đ c đi m

cá nhân

1.4.6 Thuănh n,ănghiênăc uăh ăs

T t c m i h s xin vi c ph i ghi vào s xin vi c, có phân lo i chi ti t đ ti n cho vi c s d ng sau này có th chuyên nghi p hóa ho t đ ng tuy n d ng, m i t

ch c, doanh nghi p nên có b m u h s riêng cho t ng lo i ng viên cho các ch c v , công vi c khác nhau Nghiên c u h s nh m ghi l i các thông tin ch y u v ng viên, bao g m:

 H c v n, kinh nghi m, quá trình công tác

 Kh n ng tri th c

 S c kh e

Trang 23

 M c đ lành ngh , s khéo léo v tay chân

 Tính tình, đ o đ c, tình c m, nguyên v ng, v.vầ

Nghiên c u h s có th lo i b t nh ng ng viên hoàn toàn không đáp ng các tiêu chu n công vi c, không c n ph i làm ti p các th t c khác trong tuy n d ng, do đó

có th gi m b t chi phí tuy n d ng cho doanh nghi p

1.4.7 Ph ngăv năs ăb

Sau khi các h s đ c xem xét s b và ng viên đư v t qua, công ty s thông báo cho ng viên đ c ch n đ n tham d các giai đo n tuy n l c k ti p ây c ng là

l n đ u tiên ng viên đ c ti p xúc v i công ty m t cách chính th c, do đó các ti p viên ph i t nh , tránh cho ng viên e dè, không tho i mái ho c có c m ng x u v công ty

Ph ng v n s b th ng ch kéo dài t 5 ậ 10 phút, đ c s d ng đ lo i b ngay nh ng ng viên không đ t tiêu chu n, ho c y u kém rõ r t h n nh ng ng viên khác mà khi nghiên c u h s ch a phát hi n ra

m u ho c so sánh v i nh ng ng i khác trong quá trình tuy n chon

1.4.9 Ph ngăv năchuyênăsơu

Khác v i ph ng pháp tr c nghi m và ph ng v n s b , ph ng v n sâu đ c s

d ng đ ch n l a m t ng viên thích h p, dù ng viên này s đ m nhi m m t ch c v

ho c m t công vi c nào t c p th p nh t trong công ty (nh tài x , lao đ ngầ) cho đ n

Trang 24

c p ch huy (giám đ c ) xác đ nh ng viên có phù h p v i t ch c không ch c n

c vào quá trình đào t o, hay là nh ng kinh nghi m làm vi c c a ng viên tr c đây là không đ Nh ng y u t khác nh tính cách, k n ng giao ti p, hay th m chí ngo i hình, đ u góp ph n vào s phù h p c a ng viên v i công ty

M c tiêu c a ph ng v n sâu là sau khi ng viên đư tr i qua đa s các th t c tuy n ch n, công ty mu n ki m tra l i t t c các d ki n và thông tin mà ng viên đư cung c p thu c nhi u l nh v c khác nhau trong su t các giai đ an l a ch n Ngoài ra công ty còn có th yêu c u ng viên b túc m t s tài li u còn thi u đ ng viên ch ng minh đ c s trung th c c a mình Quá trình ph ng v n t o c h i cho ng i ph ng

v n không ch ki m tra v nh ng b ng c p c a ng viên mà còn đ xem ng viên có

th giao ti p v i ng i khác và th hi n đ c thu t đ i nhân s th hay không

Ngoài các m c đích nêu trên, cu c ph ng v n chính th c l n này còn mang nhi u Ủ ngh a quan tr ng khác sau đây:

 cho ng viên l n c p ch huy trong t ng lai có d p g p g nhau và hi u nhau nhi u h n

 Ph ng v n xem ng viên th c s có đ ki n th c ho c trình đ đ i v i công vi c

c a đ ng s sau này không?

 ánh giá m t cách tr c ti p s c thái bên ngoài c a ng viên nh phong cách n

m c, dáng vóc, khoa n nói, c ng nh thái đ và tác phong c a ng viên

 ánh giá m t cách tr c ti p tài n ng, óc thông minh c ng nh tâm lỦ c a ng viên

nh Ủ chí, ngh l c, m c đ thích nghi v i hoàn c nh, trí phán đoán, óc suy lu n, trí

t ng t ng, tình c m, tham v ng ầ

1.4.10 Xácăminhăđi uătra

Xác minh đi u tra là quá trình làm sáng t thêm nh ng đi u ch a rõ đ i v i

nh ng ng viên có tri n v ng t t Thông qua ti p xúc v i đ ng nghi p c , b n bè, th y

cô giáo ho c v i lưnh đ o c c a ng viên (theo các đ a ch trong h s xin vi c), công

Trang 25

tác xác minh đi u tra s cho bi t thêm v trình đ , kinh nghiêm, tính cách c a ng viên

i v i công vi c đòi h i tính an ninh cao nh th qu , ti p viên hàng không, v.v ầ công tác xác minh có th yêu c u c n tìm hi u v ngu n g c, lỦ l ch gia đình c a ng viên

qu kinh t mà còn có th gây ra nhi u phi n ph c v m t pháp lỦ cho t ch c, doanh nghi p

1.4.12 Quy tăđ nhătuy năd ng

M i b c trong quá trình tuy n d ng đ quan tr ng, nh ng b c quan tr ng

nh t v n là ra quy t đ nh tuy n ch n ho c lo i b ng viên nâng cao m c đ chính xác c a các quy t đ nh tuy n ch n c n xem xét m t cách h th ng các thông tin v ng viên, phát tri n b ng tóm t t v ng viên Ngoài ra, cách th c ra quy t đ nh tuy n ch n

c ng nh h ng t i m c đ chính xác c a tuy n ch n Do đó, h i đ ng tuy n ch n nên

có s th ng nh t tr c v cách th c ra quy t đ nh tuy n ch n

Tuy nhiên không ph i t t c ng viên đư đáp ng yêu c u tuy n ch n c a doanh nghi p trong các b c trên đây đ u s kỦ h p đ ng làm vi c cho doanh nghi p ng viên hoàn toàn có th thay đ i Ủ đ nh Do đó, trong m t s doanh nghi p còn có th có

b c đ ngh tuy n tr c khi ra quy t đ nh tuy n d ng nh m làm gi m b t các tr ng

h p b vi c c a nhân viên m i Khi đó, đ i v i nh ng ng viên đáp ng đư đáp ng các tiêu chu n tuy n d ng trên, doanh nghi p s đ a ra đ ngh tuy n d ng v i các đi u

ki n làm vi c c th v công vi c, yêu c u, th i gian làm vi c

Trang 26

1.4.13 Phơnăcôngăb ăchíăcôngăvi c

Khi đ c nh n vào làm vi c trong t ch c, doanh nghi p, nhân viên m i s

đ c gi i thi u v i ng i ph trách và các đ ng nghi p khác Doanh nghi p s th c

hi n h ng d n v công vi c và gi i thi u v doanh nghi p cho nhân viên m i Tuy nhiên nghiên c u v v n đ ắnhân viên m iẰ cho th y trong nh ng ngày đ u n i làm

vi c, các nhân viên m i th ng ng i ng n, lo s , th m chí có th còn chán n n, th t

v ng do các nguyên nhân sau:

 Nhân viên m i th ng có nhi u mong đ i không th c t , mong c c a h th ng cao h n so v i nh ng đi m thu n l i trong công vi c, và do đó có th h s b th t

v ng, b ắs cẰ v công vi c m i

 Nhân viên m i th ng lo l ng, h i h p do ch a quen v i công vi c m i, v i đi u

ki n môi tr ng làm vi c m i, v i phong cách sinh ho t m i, các m i quan h m i

t i n i làm vi c, v.v ầ

Do đó, s quan tâm, giúp đ c a ng i ph trách và các đ ng nghi p đ i v i

ng i m i đ n là r t c n thi t, giúp h mau chóng thích nghi và c m th y tin t ng, tho i mái v i môi tr ng làm vi c m i

1.4.14 ánhăgiáăhi uăqu ăcôngătácătuy năd ng

Doanh nghi p c n ph i đánh giá xem quá trình tuy n d ng có gì sai sót không

và k t qu tuy n d ng có đáp ng đ c nhu c u nhân s c a doanh nghi p hay không làm đ c đi u này doanh nghi p có th d a vào các tiêu chí sau:

 Th i gian trung bình đ tìm ki m 1 ng viên i u này đ c hi u là đáp ng đúng

k ho ch tuy n d ng đ u n m đ c phê duy t và nh ng đi u ch nh, yêu c u đ t

xu t trong n m

 T l ng viên không đ t yêu c u trong th i gian th vi c

 S l ng (t l ) ng viên t thôi vi c trong th i gian th vi c

Trang 27

 Chi phí trung bình đ tuy n m t ng viên c hi u là t ng chi phí dành cho tuy n

nh m m c đích chính là tuy n d ng đ c ng i có đ c, có trình đ chuyên môn, k

n ng phù h p v i nhu c u nhân l c c a doanh nghi p, đ m b o cho doanh nghi p có

đ c đúng ng i cho đúng vi c đúng th i đi m c n thi t và tính linh lo t đ i v i

nh ng thay đ i trên th tr ng

Ngu n tuy n d ng đ c chia ra làm hai ngu n chính: ngu n tuy n d ng n i b

và ngu n tuy n d ng t bên ngoài Các y u t nh h ng đ n công tác tuy n d ng r t

đa d ng, có th phân ra làm hai nhóm: môi tr ng bên ngoài doanh nghi p và môi

tr ng bên trong doanh nghi p N i dung, trình t c a quá trình tuy n d ng trong các doanh nghi p th ng ti p hành theo 1́ b c

Trang 28

2 CH NGăII ỄNHăGIỄăTH CăTR NGăCỌNGă TỄCăTUY NăD NGăT IăCÔNG TY

C ăPH NăH PăTỄCăKINHăT ă&ă

XU TăNH PăKH UăSAVIMEX

Trang 29

2.1 GI IăTHI UăKHỄIăQUỄTăV CỌNGăTYăC ăPH NăH PăTỄCăKINHăT ă&ă

XU TăNH PăKH UăSAVIMEX

2.1.1 S ăl căv ăcôngăty

Tên t ch c : Công ty C ph n H p tác kinh t & Xu t nh p kh u Savimex Tên giao d ch qu c t : Savimex Corporation

t cách pháp nhân đ y đ , h ch toán đ c l p, tr c thu c T ng công ty XNK T ng h p

và u t (IMEXCO) L ch s hình thành và phát tri n c a công ty đ c chia làm các giai đo n sau:

Trang 30

2.1.2.1 Giai đoan kh i nghiêp (1985-1986)

Công ty Savimex thành l p ngày 29/8/1985 v i tên g i là Công ty h p tác kinh

t và xu t nh p kh u v i Lào (SaigonậVientianne import export company, vi t t t là Savimex), b t đ u vi c kinh doanh c a mình b ng ho t đ ng h p tác v i Lào đ khai thác g xu t kh u và cung c p cho Lào và hàng công nghi p tiêu dùng TPHCM

2.1.2.2 Giai đoan kinh doanh xuât nh p kh u t ng h p (1987-1990)

Tháng 4 n m 1994, Công ty đ i tên thành Công ty H p Tác Kinh T & Xu t

Nh p Kh u SAVIMEX và tên giao d ch qu c t là SAVIMEX CORPORATION, g i

t t là SAVIMEX Công ty m r ng ho t đ ng kinh doanh XNK c a mình sang các

n c Liên Xô, Nh t B n, Singapore, H ng Kông, ài Loan S n ph m xu t kh u chính: ván sàn, g tròn, g x và hàng nông h i s n Hàng nh p kh u g m: hóa ch t, hàng tiêu dùng, máy móc thi t b ây là giai đo n tích l y đ chu n b phát tri n

2.1.2.3 Giai đo n chuy n h ng chi n l c thoát ra kh ng ho ng, phát tri n m nh

xu t kh u đ g tinh ch (1991-1996)

Công ty chuy n t ho t đ ng kinh doanh nông lâm h i s n sang s n xu t hàng

xu t kh u trên c s phát tri n các nhà máy ch bi n g

N mă1991: Nhà máy Satimex s n xu t thành công ván ghép t cây cao su đ xu t

kh u sang th tr ng Nh t

N mă1992: H p tác v i công ty Shin Nippon nh p dây chuy n s n xu t đ m c

hàng lo t vào Vi tNam đ s n xu t đ m c tinh ch xu t sang Nh t

N mă1993: Thành l p nhà máy Savi - k ngh g (Saviwoodtech) h p tác v i công

ty Marunaka đ u t máy móc đ a công ngh t o dáng t đ ng CNC, m r ng th

ph n xu t kh u đ m c tinh ch sang Nh t

Trang 31

N mă1993: Thành l p Trung tâm xây d ng & trang trí n i th t : đ th c hi n các

công trình trang trí n i th t, trang b đ g cho nhà hàng, khách s n, cao c, v n phòng có v n đ u t Vi t Nam

N mă1995 : Trung tâm xây d ng & trang trí n i th t tách ra thành Trung tâm xây

d ng & kinh doanh nhà

2.1.2.4 Giai đoan âu t phat triên, hôi nhâp và chuy n thành công ty c ph n

(1997-2005)

a) u t phát tri n

u t hoàn ch nh công ngh s n xu t s n ph m g n i th t v i h th ng các máy móc thi t b c đi n t , trang b h th ng công ngh v n hành t đ ng theo l p trình k thu t s nh m không ng ng c i ti n nâng cao ch t l ng s n ph m, t o th

m nh cho vi c c nh tranh trên th tr ng

 N m 2000: u t dây chuy n s n t nh đi n

 N m 2001: u t b sung dây chuy n s n xu t t m panel có tính t đ ng hoá cao.Tháng 3/2002: Nhà máy SATIMEX là Nhà máy ch bi n g đ u tiên c a

Vi t Nam nh n ch ng ch h th ng qu n lỦ môi tr ng theo chu n ISO-14001

 N m 2003: u t thêm m t dây chuy n công nghi p ch bi n g hoàn ch nh t công đo n t o dáng đ n khâu s n đ làm hàng xu t kh u sang th tr ng M

 N m 2004: u t thêm m t nhà x ng m i v i dây chuy n ch bi n g hoàn

Trang 32

 Ngày 09/05/2002 : Savimex niêm y t c phi u lên sàn giao d ch ch ng khoán Tên

g i m i là Công ty C Ph n H p tác Kinh t và XNK Savimex, tên giao d ch b ng

ti ng Anh: Savimex Corporation

 Tên t t niêm y t trên th tr ng ch ng khoán là SAV

2.1.3 T ăch căqu nălỦăb ămáy

S ăđ ă2.1.ăăT ăch căb ămáyăcôngăty

Trang 33

2.1.4 Nh ngăthƠnhătíchăđƣăđ tăđ c

K t khi thành l p, Công ty luôn ho t đ ng có hi u qu toàn di n, trong tình hình c nh tranh chuyên ngành ngày càng gay g t, Công ty đư t kh ng đ nh, đ ng v ng

và phát tri n trên m i l nh v c h at đ ng V i nh ng ti n b và các thành qu đ t đ c, trong nh ng n m qua, Công ty đư đ c các c p lưnh đ o quan tâm khen t ng:

 Huân ch ng lao đ ng h ng 2, vì đư có thành tích trong công tác t n m

2000-2004, theo quy t đ nh 1339/2005/Q /CTN ngày 10/11/2005;

 UBND TP.HCM t ng c truy n th ng cho t p th CB-CNV Công ty CP h p tác kinh t và XNK Savimex nhân k ni m 20 n m ngày thành l p Công ty ngày 29/08/2005

 Gi y khen c a T ng Công ty th ng m i Sài gòn, v thành tích tòan di n ắ5 ch tiêuẰ theo quy t đ nh 48/Q -TCTy ngày 13/2/2001;

 Huân ch ng lao đ ng h ng 3, vì đư có thành tích trong công tác t n m

1995-1999, theo quy t đ nh 378/KT/CT ngày 31/8/2000;

 B ng khen c a Th t ng Chính ph , vì đư có thàng tích trong công tác t n m 1995-1997, theo quy t đ nh 776/TTg ngày 24/8/1998;

 B ng khen c a UBND TP.HCM, v thành tích trong th c hi n k ho ch n m 1995, theo quy t đ nh 1189/T KT-UB ngày 1/4/1996;

 B ng khen c a UBND TP.HCM, v thành tích trong th c hi n k ho ch n m 1996, theo quy t đ nh 1123/BK-UB ngày 22/3/1997

2.1.5 K tăqu ăho tăđ ngăs năxu tăkinhădoanh

Trang 34

411.07

427.59

462.01

L i nhu n sau thu

15.50

14.24

16.25

12.14

8.49

Ngu n: Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

2.1.6 nhăh ngăphátătri n

Xây d ng công ty tr thành m t th ng hi u m nh trong l nh v c kinh doanh

b t đ ng s n, v i ngành ngh kinh doanh đa d ng: đ u t và kinh doanh khai thác các khu dân c , v n phòng cho thuê, khách s n nhà hàng, công trình công nghi p, h t ng

Bi uăđ 2.1:ăDoanhăthuăvƠăl iănhu năc aăSavimexăquaăcácăn m

B ng 2.1: DoanhăthuăvƠăl iănhu năSavimex quaăcácăn m

Ngu n: Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh

Trang 35

k thu t, d ch v , t v n đ u t xây d ng, xây l p dân d ng và công nghi p, s n xu t kinh doanh v t li u xây d ng, hàng hóa công nghi p ầ, trong đó chú tr ng đ u t các công trình n ng l c và các công trình dân d ng ch t l ng cao

Xây d ng m ng l i và chi nhánh, đ n v thành viên đ m r ng ph m vi ho t

đ ng ra các đ a bàn trong c n i và c n c ngoài D i đây là các m c tiêu chính c a Công ty

2.1.6.1 Th tr ng

 Th tr ng xu t kh u: T ng t tr ng kim ng ch xu t kh u sang th tr ng M và

EU lên 40% - 50% so v i kim ng ch xu t kh u toàn công ty

 Th tr ng n i đ a: Phát tri n th tr ng n i đ a (đ a c và đ g ) v i doanh thu chi m 50% doanh thu toàn công ty (hi n nay: N i đ a # 40%, xu t kh u # 60%) Trong đ nh h ng phát tri n th tr ng n i đ a, Savimex s t p trung cho phân khúc

th tr ng là khách hàng thu c t ng l p trung l u, th c hi n ch ng trình xây d ng chung c d ng ắ3 trong 1Ằ: Savimex đ m nh n xây d ng, trang trí n i th t và trang

b đ m c cho c n h hoàn ch nh

2.1.6.2 Quy ho ch

 Tái c u trúc b máy qu n lỦ c a công ty và các đ n v tr c thu c

 Tái c u trúc kh i s n xu t công ty Savimex, di d i t ng b c kh i s n xu t vào các khu công nghi p phù h p v i quy ho ch chung c a Thành ph

 Kinh doanh khu đ t 5 hecta t i qu n Th c

 T kinh doanh n n nhà sang xây d ng và kinh doanh cao c c n h chung c hoàn

ch nh cho ng i lao đ ng

Trang 36

2.2 TÌNH HÌN HăNHỂNăS ăSAVIMEXăTRONGăTH IăGIANăQUA

2.2.1 C ăc uănhơnăs ătheoăgi iătính

Theo s li u c a Công ty, tính đ n thánh 12/2011 t ng s lao đ ng làm vi c t i Savimex là 1640 nhân viên Trong đó có 1078 nhân viên nam chi m t l 66 % và 562 nhân viên n chi m 34 % Do đ c thù s n xu t trong l nh v c đ g xu t kh u và kinh doanh đ a c nên c n nhi u lao đ ng có s c kh e và s c ch u đ ng cao, nên chênh l ch

gi a nam và n trong Công ty là khá l n G n g p hai l n

B ngă2.2: T ătr ng laoăđ ngătheoăgi iăt iăCôngătyăn mă2011

S ăl ng (ng i) T ătr ng ( %)

Ngu n: Báo cáo tình hình nhân s Savimex n m 2011

Bi uăđ ă2.2: T ătr ng laoăđ ngătheoăgi iăt iăCôngătyăn mă2011

Trang 37

2.2.2 C ăc uănhơnăs ătheoătrìnhăđ

Savimex bao g m nhi u đ n v tr c thu c, m i đ n v l i ho t đ ng trong l nh

v c khác nhau, nên c c u lao đông theo trình đ t i m i đ n v c ng có nhi u khác

bi t T i nhà máy Satimex, đ n v chuyên s n xu t đ g xu t kh u v i kh i l ng l n nên c n m t đ i ng công nhân d i dào, do đó t l lao đ ng đ c đào t o cao không nhi u Tuy nhiên, xí nghi p Savihomes, đ n v ho t đ ng bên l nh v c b t đ ng s n thì l i c n m t đ i ng lao đ ng có trình đ chuyên môn cao

B ngă2.3: C ăc uănhơnăs ătheoătrìnhăđ ăn mă2011

năv Trìnhăđ Satimex Décor Pack Homes Vp cty &

(Ngu n: Báo cáo tình hình nhân s Savimex n m 2011)

Bi uăđ ă2.3: C ăc uănhơnăs ăSavimexătheoătrìnhăđ ăn mă2011

Ngu n: Báo cáo tình hình nhân s Savimex n m 2011

Trang 38

2.2.3 C ăc uălaoăđ ngătheoăthơmăniênă(th iăgianălƠmăvi căchoăcôngăty)

Có nhi u y u t nh h ng t i lòng trung thành(đ c th hi n qua s n m làm

vi c) c a nhân viên Nh ng công ty nào có t l ng i có thâm niên cao là nh ng công

ty đư th c hi n t t công tác qu n tr ngu n nhân l c, thông th ng đi u này s mang l i

r t nhi u l i ích cho công ty

B ng 2.4:ăăC ăc uălaoăđ ngătheoăthơmăniên

Ngu n: Phòng hành Chánh Công ty Savimex

Bi uăđ ă2.4 : C ăc uălaoăđ ngătheoăthơmăniên

Ngày đăng: 13/05/2015, 18:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w