Nh năxétăchung: ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ năv ăth
Trang 1
CHUYểNă ăT TăNGHI P
TH CăTR NGăVẨăM TăS ăGI IăPHỄPăăăăă
NH MăHOẨNăTHI NăCỌNGăTỄCă
TUY NăD NGăT IăCỌNGăTYăC ăPH Nă
H PăTỄCăKINHăT ă&ăXU TăNH Pă
KH UăSAVIMEX
GVHD : Th y Tr n ình Vinh SVTH : Nguy n Vi t Chinh MSSV : 108209303
L p : NL2 ậ K34
TP.HCM, 2012 KHOAăKINHăT ăPHỄTăTRI N
CHUYểN NGẨNH KINH T LAO NG VẨ QU N Lụ NNL
Trang 2
hoàn thành đ c chuyên đ này tôi xin chân thành
c m n t t c các Th y, các Cô b môn Kinh T Lao ng và
Qu n LỦ Ngu n Nhân L c đư truy n đ t cho tôi nh ng ki n
th c đ làm hành trang trên con đ ng s nghi p c a mình
c bi t, tôi xin chân thành c m n nh ng Ủ ki n, đóng góp
quỦ báu c a gi ng viên h ng d n Th y Tr n ình Vinh đư
giúp đ tôi trong su t quá trình th c t p, nghiên c u chuyên
đ t t nghi p này
Và tôi c ng xin c m n các Cô, Chú, các Anh, Ch cán
b Công nhân viên v n phòng Công ty C ph n H p tác kinh
t & xu t nh p kh u Savimex c bi t là các Cô, Chú, các
Anh, Ch phòng Qu n tr nhân s c a Công ty đư t n tình ch
d n, t o đi u ki n đ tôi hoàn thành chuyên đ t t nghi p này
c ng nh h c h i đ c nh ng kinh nghi m làm vi c
Cu i cùng, tôi xin c m n t t c và g i l i chúc t t đ p
nh t đ n Th y Cô, Anh Ch trong Công ty v i lòng quỦ m n
phát tri n
Trang 3C NGăHọAăXẩăH IăCH ăNGH AăVI TăNAM
căl păậ T ădoăậ H nhăphúc
2 B ăph năth căt p:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ Phòng Qu n tr nhân s Công ty CP H p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
3 Tinhăth nătráchănhi măv iăcôngăvi căvƠăỦăth căch păhƠnhăk ălu t:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
4 K tăqu ăth căt pătheoăđ ătƠi:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
5 Nh năxétăchung:
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
năv ăth căt p
Trang 5M CăL C
1 CH NG I:ăC ăS ăLụăTHUY TăV ăCỌNGăTỄCăTUY NăD NG 3
1.1 KHÁI NI M V CÔNG TÁC TUY N D NG 4
1.1.1 Khái ni m. 4
1.1.2 M c tiêu chính c a công tác tuy n d ng. 4
1.2CÔNG TÁC THU HÚT NG VIểN 4
1.2.1 Nguyên t c ch n ngu n tuy n. 4
1.2.2 Ngu n thu hút ng viên. 5
1.2.2.1 Ngu n ng viên t trong n i b doanh nghi p: 5
1.2.2.2 Ngu n ng viên t bên ngoài doanh nghi p. 6
1.3 NH NG Y U T TÁC NG CÔNG TÁC TUY N D NG 7
1.3.1 Môi tr ng bên ngoài doanh nghi p. 7
1.3.2 Môi tr ng bên trong doanh nghi p. 7
1.4 QUY TRÌNH TUY N D NG 8
1.4.1 D báo, đ ra nhu c u nhân l c 8
1.4.2 Phân tích công vi c. 10
1.4.3 Ch n kênh tuy n d ng. 11
1.4.4 Chu n b tuy n d ng. 11
1.4.5 Thông báo tuy n d ng. 12
1.4.6 Thu nh n, nghiên c u h s 12
1.4.7 Ph ng v n s b 13
1.4.8 Ki m tra tr c nghi m. 13
1.4.9 Ph ng v n chuyên sâu. 13
1.4.10 Xác minh đi u tra. 14
1.4.11 Khám s c kh e. 15
1.4.12 Quy t đ nh tuy n d ng. 15
1.4.13 Phân công b chí công vi c. 16
1.4.14 ánh giá hi u qu công tác tuy n d ng. 16
Tóm t t ch ng I 17
2 CH NGăII: ỄNHăGIỄăTH CăTR NGăCỌNGăTỄCăTUY NăD NGă T IăCỌNGăTYăC ăPH NăH PăTỄCăKINHăT ă&ăXU TăNH PăKH Uă SAVIMEX 18
2.1 GI I THI U KHÁI QUÁT V CÔNG TY C PH N H P TÁC KINH T & XU T NH P KH U SAVIMEX 19
2.1.1 S l c v công ty. 19
Trang 62.1.2 L nh s hình thành và phát tri n. 19
2.1.2.1 Giai đoan kh i nghiêp (1985-1986) 20
2.1.2.2 Giai đoan kinh doanh xuât nhâp khâu tông h p (1987-1990) 20
2.1.2.3 Giai đo n chuy n h ng chi n l c thoát ra kh ng ho ng, phát tri n m nh xu t kh u đ g tinh ch (1991-1996) 20
2.1.2.4 Giai đoan âu t phat triên, hôi nhâp và chuy n thành công ty c ph n (1997-2005) 21
2.1.3 T ch c qu n lỦ b máy 22
2.1.4 Nh ng thành tích đư đ t đ c. 23
2.1.5 K t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh 23
2.1.6 nh h ng phát tri n 24
2.1.6.1 Th tr ng. 25
2.1.6.2 Quy ho ch. 25
2.2 TỊNH HỊNH NHỂN S SAVIMEX TRONG TH I GIAN QUA 26
2.2.1 C c u nhân s theo gi i tính 26
2.2.2 C c u nhân s theo trình đ 27
2.2.3 C c u lao đ ng theo thâm niên (th i gian làm vi c cho công ty) 28
2.2.4 C c u lao đ ng theo tu i. 29
2.3 TH C TR NG V CÔNG TÁC TUY N D NG C A SAVIMEX 30
2.3.1 Ch c n ng, nhi m v và c c u Phòng nhân s 30
2.3.1.1 Ch c n ng và nhi m v Phòng Nhân s 30
2.3.1.2 C c u phòng nhân s 32
2.3.1.3 Trách nhi m và quy n h n. 32
2.3.2 Chính sách tuy n d ng và m t s chính sách có liên quan. 33
2.3.2.1 Nguyên t c tuy n d ng. 33
2.3.2.2 Yêu c u và chính sách tuy n d ng. 33
2.3.3 Phân c p tuy n d ng. 34
2.3.4 Quy trình tuy n d ng c a Savimex. 35
2.3.5 Tình hình tuy n d ng nhân s n m 2011. 37
2.3.5.1 K t qu tuy n d ng n m 2011 37
2.3.5.2 ánh giá hi u qu tuy n d ng. 39
2.4 NH N XÉT V CÔNG TÁC TUY N D NG T I SAVIMEX 40
2.4.1 u đi m 41
2.4.2 Nh c đi m 42
Tóm t t ch ngII 42
3 CH NGăIII:ăM TăS ăGI IăPHỄPăậ KI NăNGH NH MăHOẨNă THI NăCỌNGăTỄCăTUY NăD NGăT IăCỌNGăTYăH PăTỄCăKINHă T ă&ăXU TăNH PăKH UăSAVIMEX 43
Trang 73.1 CÁC NH H NG PHÁT TRI N TRONG TH I GIAN T I C A SAVIMEX 44
3.1.1 nh h ng phát tri n chung c a Công ty 44
3.1.2 nh h ng v tuy n d ng nhân s 44
3.2 D BÁO V TH TR NG VẨ CÔNG TÁC TUY N D NG C A SAVIMEX TRONG TH I GIAN T I 45
3.2.1 Th tr ng đ g 45
3.2.2 Th tr ng b t đ ng s n. 45
3.3 M T S GI I PHÁP NH M HOẨN THI N CÔNG TÁC TUY N D NG 46
3.3.1 Xây d ng h th ng bài thi tr c nghi m. 46
3.3.2 M r ng các kênh tuy n d ng. 48
3.3.2.1 Thi t l p m c tuy n d ng trên web c a Công ty 49
3.3.2.2 T ch c giao l u, gi i thi u c h i vi c làm. 49
3.3.2.3 T ch c các cu c thi chuyên ngành có th ng. 50
3.3.2.4 Tham gia vào các ch ng trình h i th o, h i ngh hay tri n lãm. 50
3.3.3 Ho ch đ nh nhân s k t c 51
3.3.4 Xây d ng m t h th ng thông tin ng viên. 53
3.3.5 M t s ki n ngh khác. 53
Tóm t c ch ng III 54
K TăLU N 55
TẨIăLI UăTHAMăKH O
Trang 8DANHăM CăNH NGăT ăVI TăT T
M t s nh ng t vi t t t đ c s d ng trong chuyên đ :
- Savimex : Công ty CP H p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex
- Savihomes : Trung tâm xây d ng và kinh doanh đ a c Savihomes
- Satimex : Nhà máy tinh ch đ g xu t kh u Satimex
- Savidecor : Xí nghi p Trang trí n i th t
- Savipack : Xí nghi p bao bì
- BanăTG : Ban T ng Giám c
- UBND : y Ban Nhân Dân
- CB ậ NV : Cán b - nhân viên
- NV : Nhân viên
Trang 9DANHăSỄCHăCỄCăB NGăS ăD NG
Trong chuyên đ có s d ng m t s b ng sau đây:
- B ngă2.1 : Doanh thu và l i nhu n Savimex qua các n m
- B ngă2.2 : T tr ng lao đ ng theo gi i t i Công ty n m 2011
- B ngă2.3 : C c u nhân s theo trình đ n m 2011
- B ngă2.4 : C c u lao đ ng theo thâm niên
- B ngă2.5 : C c u lao đ ng theo tu i
- B ngă2.6 : Phân c p tuy n d ng
- B ngă2.7 : T ng h p k ho ch và k t qu tuy n d ng n m 2011
- B ngă2.8 : Các kênh tuy n d ng và chi phí tuy n d ng c a Savimex n m 2011
- B ngă3.1 : M c đích và ng d ng c a các hình th c tr c nghi m
Trang 10DANHăSỄCHăCỄCăBI Uă ,ăS ă
Trong chuyên đ có s d ng các bi u đ và s đ sau đây:
- S ăđ ă1.1 : Quy trình tuy nd ng
- S ăđ ă2.1 : T ch c b máy công ty
- S ăđ ă2.2 : T ch c b máy Phòng nhân s
- S ăđ ă2.3 : Quy trình tuy n d ng t i công ty
- S ăđ ă3.1 : Thông tin chi ti t v m t cá nhân
- S ăđ ă3.2 : Nhân s k t c
- Bi uăđ ă2.1 : Doanh thu và l i nhu n Savimex qua các n m
- Bi uăđ ă2.2 : T tr ng lao đ ng theo gi i t i Công ty n m 2011
- Bi uăđ ă2.3 : C c u nhân s Savimex theo trình đ n m 2011
- Bi uăđ ă2.4 : C c u lao đ ng theo thâm niên
- Bi uăđ ă2.5: C c u lao đ ng theo tu i
- Bi uăđ ă2.6 : T ng h p k ho ch và k t qu tuy n d ng n m 2011
Trang 11L IăM ă U
T nh ng n m 80 tr l i đây, do tác đ ng m nh m c a khoa h c và công ngh hi n
đ i, đ c bi t công ngh thông tin, sinh h c, v t li u m i, n ng l ng ầ n n kinh t th gi i đang bi n đ i sâu s c, toàn di n, chuy n t kinh t công nghi p sang kinh t tri th c
ây là m t b c ngo t có Ủ ngh a l ch s tr ng đ i đ i v i quá trình phát tri n c a nhân lo i
Trong xu th đ t n c ta đang m c a h i nh p kinh t qu c t do v y vi c nâng cao ch t l ng ngu n nhân l c có Ủ ngh a h t s c quan tr ng Chính con
ng i s là v khí c nh tranh c a m t t ch c, c a đ t n c Con ng i v i quá trình đào t o s ti p thu nh ng thành t u khoa h c công ngh đ phát tri n t
ch c Các t ch c mu n t n t i và phát tri n đòi h i ph i có ngu n nhân l c đ s
l ng và ch t l ng
Công ty C ph n H p tác kinh t & Xu t nh p kh u Savimex là công ty luôn đi tiên phong trong l nh v c tinh ch s n ph m ng xu t kh u cùng trang trí
n i th t, cho thuê v n phòng, kinh doanh nhà ầ Tr i qua h n 27 n m ho t đ ng
và phát tri n Savimex đư tr nên v ng m nh, uy tín không nh ng trong n c mà còn v t ra ngoài biên gi i Là m t công ty l n Savimex đòi h i nhân viên c a mình ph i là nh ng ng i có tài, luôn ph n đ u đ có trình đ cao là đi u t t y u Khâu tuy n d ng nhân s vì th là khâu quan tr ng đ c công ty đ c bi t quan
tâm chú tr ng Chính vì th , tôi quy t đ nh ch n đ tài “Th c tr ng và m t s gi i
pháp nh m hoàn thi n công tác tuy n d ng t i Công ty C ph n h p tác kinh t
& xu t nh p kh u Savimex” làm chuyên đ t t nghi p
Trang 12GI IăH N C Aă ăTẨI
tài ch nh m phân tích, đánh giá th c tr ng công tác tuy n d ng t i Công ty
C ph n Savimex
B ăC CăCHUYểNă
Chuyên đ g m 3 ch ng:
Ch ng I: C s lỦ thuy t v công tác tuy n d ng.
Ch ng II: ánh giá th c tr ng v công tác tuy n d ng Công ty C ph n h p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex
Ch ng III: M t s gi i pháp nh m hoàn thi n công tác tuy n d ng t i Công ty C
ph n h p tác kinh t & xu t nh p kh u Savimex
Trang 131 CH NGăI:
C ăS ăLụăTHUY TăV ăCỌNGăTỄCă
TUY NăD NG
Trang 141.1 KHÁI NI MăV ăCỌNGăTỄCăTUY NăD NG
1.1.1 Kháiăni m
Tuy n d ng là quy trình sàng l c và tuy n ch n nh ng ng i có đ n ng l c đáp
ng cho m t công vi c trong m t t ch c, công ty, ho c m t ch ng trình t nguy n hay nhóm c ng đ ng
1.1.2 M cătiêuăchínhăc aăcôngătácătuy năd ng
Tuy n d ng là m t trong nh ng nhi m v hàng đ u và liên t c nh m đ m b o
có đ nhân s cho doanh nghi p Tuy n đ c nhân s t t là b c kh i đ u và là n n
t ng cho s thành công c a doanh nghi p trong t ng lai Các doanh nghi p ti n hành tuy n ch n nhân viên đ u nh m m c đích chính đó là có th tuy n đ c ng i có đ o
đ c, cá tính, trình đ chuyên môn, k n ng phù h p v i nhu c u nhân l c c a doanh nghi p
1.2 CỌNGăTỄCăTHUăHỎTă NGăVIểN
1.2.1 Nguyênăt căch năngu nătuy n
tuy n d ng đ c đ s l ng và ch t l ng ng i lao đ ng vào các v trí
vi c làm còn thi u ng i, t ch c c n cân nh c, l a ch n xem v trí công vi c nào nên l y ng i t bên trong t ch c và v trí nào nên l y ng i t bên ngoài t ch c và
đi kèm v i nó là ph ng pháp tuy n phù h p Tuy n m t bên ngoài hay đ b t ng i lao đ ng t v trí công vi c th p h n lên v trí công vi c cao h n là m t v n đ ph i xem xét k vì các lý do sau:
i v i nh ng ng i đang làm vi c trong t ch c, khi ta tuy n m nh ng ng i này vào làm t i các v trí cao h n v trí mà h đang đ m nh n là ta đư t o ra đ c đ ng
c t t cho t t c nh ng ng i làm vi c trong t ch c Vì khi h bi t s có c h i
đ c đ b t h s làm vi c v i đ ng l c m i và h s thúc đ y quá trình làm vi c
Trang 15t t h n, s làm t ng s tho mưn đ i v i công vi c, s t ng đ c tình c m, s trung thành c a m i ng i đ i v i t ch c
i v i các t ch c có quy mô v a và nh , n u chúng ta ch s d ng ngu n trong
n i b thì s không thay đ i đ c ch t l ng lao đ ng Khi xây d ng chính sách đ
b t trong t ch c c n ph i có m t ch ng trình phát tri n lâu dài v i cách nhìn t ng quát h n, toàn di n h n và ph i có quy ho ch rõ ràng
Khi tuy n ngu n t bên ngoài t ch c chúng ta c n chú Ủ t i m t s r i ro có th
x y ra b i vì nh ng k n ng c a các ng viên này m i ch d ng d ng ti m n ng
nó ch a đ c th hi n tr c ti p ra bên ngoài do đó ng i đ c tuy n m s không đáp ng đ c ngay cho công vi c
1.2.2 Ngu năthuăhútă ngăviên
Có nhi u ngu n thu hút ng viên vào các ch c v ho c công vi c tr ng c a doanh nghi p Khi có nhu c u, các t ch c, doanh nghi p có th tuy n d n t l c l ng lao đ ng bên trong t ch c c ng nh t th tr ng lao đ ng bên ngoài Ngu n bên trong th ng đ c u tiên h n Tuy nhiên trong nhi u tr ng h p tuy n ch n t ngu n bên ngoài có ý ngh a h n
1.2.2.1 Ngu n ng viên t trong n i b doanh nghi p:
Hình th c tuy n các nhân viên t trong n i b doanh nghi p th ng đ c u tiên hàng đ u do các u đi m sau đây;
Nhân viên c a doanh nghi p đư đ c th thách v lòng trung thành, thái đ nghiêm túc, trung th c, tinh th n trách nhi m và ít b vi c
Nhân viên trong doanh nghi p s d dàng, thu n l i h n trong vi c th c hi n công
vi c, nh t là trong th i gian đ u c ng v , trách nhi m m i H đư làm quen, hi u
bi t đ c m c tiêu c a doanh nghi p, do đó mau chóng thích nghi v i đi u ki n làm
vi c m i và bi t tìm ra cách th c đ t đ c m c tiêu đó
Trang 16 T o ra s thi đua r ng rưi gi a các nhân viên đang làm vi c, kính thích h làm vi c tích c c, sáng t o và t o ra hi u su t cao h n
Ti t ki m đ c chi phí đào t o Bên c nh đó, t ch c có nhi u thông tin đ đánh giá
ng viên
Tuy nhiên hình th c tuy n tr c ti p t các nhân viên đang làm cho doanh nghi p
c ng có nh ng m t h n ch c a nó, ch ng h n nh :
Ki m ch s đa d ng v l c l ng lao đ ng trong t ch c
T o ra s c ì, x c ng do quen v i công vi c c Khó kh n khi c n ph i thay đ i m t
v n đ gì đó nh thay đ i chi n l c kinh doanh Nh ng ng i c không ph i là
ng i d đ i m i t t ng i u này r t nguy hi m n u doanh nghi p đang trong tình tr ng trì tr , ho t đ ng kém hi u qu
Trong doanh nghi p d hình thành các nhóm ắ ng viên không thành côngẰ, h là
nh ng ng i ng c vào ch c v nào đó còn tr ng nh ng không đ c tuy n ch n,
t đó có tâm lỦ không ph c lưnh đ o, b t h p tác v i lưnh đ o m i, d chia bè phái,
m t đoàn k t, khó làm vi c
1.2.2.2 Ngu n ng viên t bên ngoài doanh nghi p
Ngu n bên ngoài là nh ng ng c viên ng tuy n thông qua các kênh nh ; B n
bè c a ng i làm vi c trong t ch c; Ng i lao đ ng c c a t ch c; Nh ng ng i t
n p đ n xin vi c; Các tr ng l p, c s đào t o; Lao đ ng t các t ch c khác; Ng i
th t nghi p ho c công nhân làm ngh t do v.v ầ u đi m c a ngu n ng viên này là:
ây là nh ng ng i đ c trang b nh ng ki n th c tiên ti n và có h th ng
Nh ng ng i này th ng có cách nhìn m i đ i v i t ch c
H có kh n ng làm thay đ i cách làm c c a t ch c mà không s nh ng ng i trong t ch c ph n ng
Trang 171.3 NH NGăY UăT ăTỄCă NGăCỌNGăTỄCăTUY NăD NG
Ph m ch t c a nhân viên luôn là m c đích quan trong c a quá trình tuy n d ng
Vi c tìm đ c các nhân viên có đ y đ n ng l c và ph m ch t đ s p x p đúng v trí luôn là đi u m c c a các nhà qu n tr Tuy nhiên, vì lỦ do này hay lỦ do khác mà các nhà qu n tr đôi khi ph i ch p nh n nh ng ph ng án không ph i là t i u ó là
s tác đ ng c a môi tr ng (bên trong và bên ngoài) lên doanh nghi p Chúng ta hưy xem xét k nh h ng c a các y u t này
Doanh nghi p không h p d n: M c dù ng viên thích công vi c nh ng l i không thích lo i hình, tên g i, thành ph n kinh t , quy mô t ch c, uy tín, tri n v ng, v.v ầ c a doanh nghi p
Trang 18 Chính sách cán b c a doanh nghi p: Nh ng doanh nghi p theo đu i chính sách
th ng ti n, đ b t n i b đư t h n ch s l ng ng viên cho các công vi c, đ c
bi t là ch c v quan tr ng và th ng khó có nh ng ng viên t t nh t cho công vi c
Kh n ng tài chính c a t ch c, doanh nghi p: Tr l ng cao s có kh n ng thu hút
đ c nhi u lao đ ng gi i và kích thích nhân viên làm vi c h ng say, nhi t tình, sáng
t o, do đó, mang l i l i ích cho doanh nghi p cao h n Tuy nhiên, trong th c t v n còn nhi u t ch c, doanh nghi p có khó kh n v m t tài chính ho c không có kh
n ng chi tr l ng cao Nh ng đ n v này th ng khó thu hút đ c lao đ ng gi i trên th tr ng
1.4 QUYăTRỊNHăTUY NăD NG
M i quy trình tuy n d ng đ u đ c áp d ng theo các b c nh t đ nh Tuy nhiên không ph i m i doanh nghi p đ u có quy trình tuy n d ng gi ng nhau, nhi u khi trong cùng m t doanh nghi p, tuy n d ng cho các v trí khác nhau c ng có cách tuy n d ng khác nhau Vì v y, quy trình tuy n d ng sau đây đ c các doanh nghi p áp d ng r t linh ho t
1.4.1 D ăbáo,ăđ ăraănhuăc uănhơnăl c
V n đ d báo nhu c u ngu n nhân l c c a doanh nghi p th ng áp d ng cho các m c tiêu, k ho ch dài h n và đ c th c hi n trên c s c a các d báo v cung
c u nhân l c Nhu c u nhân l c c a doanh nghi p l i ph thu c vào các y u t :
Kh i l ng công vi c c n thi t ph i th c hi n
Trình đ trang b k thu t và kh n ng thay đ i v công ngh
S thay đ i v t ch c hành chính làm nâng cao n ng su t lao đ ng
C c u ngành ngh theo yêu c u c a công vi c
Kh n ng nâng cao ch t l ng nhân viên
T l ngh vi c c a nhân viên
Yêu c u nâng cao ch t l ng s n ph m d ch v
Trang 19S ăđ ă1.1:ă Quyătrìnhătruy năd ng
ánhăgiáăhi uăqu ăcôngătácătuy năd ng Phơnăcôngăb ătríăcôngăvi c
Quy tăđ nhătuy năd ng Khámăs căkh e Xácăminhăđi uătra
Ph ngăv năchuyênăsơu
Ki mătraătr cănghi m
Ph ngăv năs ăb Thuănh năxemăxétăh ăs Thôngăbáoătuy năd ng Chu năb ătuy năd ng
Ch năkênhătuy năd ng
Phân tí chăcôngăvi c
D ăbáo,ăđ ăraănhuăc uăngu nănhơnăl c
Trang 20 Kh n ng tài chính c a doanh nghi p đ có th thu hút lao đ ng lành ngh trên th
tr ng lao đ ng
Các t ch c có th s d ng các ph ng pháp đ nh l ng ho c đ nh tính đ d báo nhu c u c a nhân viên T ng h p nhu c u nhân l c c a công ty nên đ c th c hi n trên c s ph i h p phân tích nhu c u nhân l c t ng h p t các b ph n, các nhóm
B că1: Xác đ nh m c đích c a phân tích công vi c đ t đó xác đ nh hình th c thu
th p thông tin phân tích công vi c h p lỦ nh t
B că2: Thu th p các thông s c b n có s n trên c s các s đ c a các t ch c,
các v n b n v m c đích, yêu c u, ch c n ng, quy n h n c a doanh nghi p và các
b ph n c c u, ho c s đ quy trình công ngh và b ng mô t công vi c c (n u có)
B că3: Ch n l a các ph n vi c đ c tr ng, các đi m then ch t đ th c hi n phân
tích công vi c nh m làm gi m b t th i gian và ti t ki m h n trong th c hi n phân tích các công vi c t ng t nh nhau
B că4: Áp d ng các ph ng pháp khác nhau đ thu th p thông tin phân tích công
vi c Tùy theo yêu c u, m c đ chính xác và chi ti t c a thông tin c n thu th p, tùy theo lo i hình công vi c và kh n ng tài chính c a doanh nghi p có th s d ng m t
ho c k t h p các ph ng pháp thu th p thông tin phân tích công vi c nh ; ph ng
v n, b ng câu h i và quan sátầ
Trang 21 B că5: Ki m tra xác minh tính chính xác c a thông tin Nh ng thông tin thu th p
đ phân tích công vi c c n đ c ki m tra l i v m c đ chính xác và đ y đ thông qua chính các nhân viên th c hi n công vi c ho c các v lưnh đ o, có trách nhi m giám sát th c hi n công vi c đó
B că6: Xây d ng b ng mô t công vi c và b ng tiêu chu n công vi c
1.4.3 Ch năkênhătuy năd ng
Nói đ n kênh ngh a là m t đ ng l i, m t cách th c N u nói đ n kênh phân
ph i hay kênh bán hàng là chúng ta đang nói đ n cách phân ph i, đ ng l i đ a hàng
t i tay ng i tiêu dùng T ng t nh vây, kênh tuy n d ng có th hi u là nh ng con
đ ng đ a chúng ta đ n v i ng viên, và đ ng viên tìm đ n chúng ta Các doanh nghi p có th áp d ng m t ho c k t h p m t s hình th c thu hút ng viên t bên ngoài
nh sau:
Thông qua qu ng cáo: Qu ng cáo là hình th c thu hút ng viên r t h u hi u, đ c
bi t là đ i v i các doanh nghi p l n nâng cao ch t l ng qu ng cáo, nên chú ý
đ n hai v n đ , m c đ qu ng cáo và n i dung qu ng cáo
Thông qua v n phòng d ch v lao đ ng: S d ng v n phòng d ch v lao đ ng có l i ích là gi m đ c th i gian tìm ki m, ph ng v n, chon l a ng viên
Tuy n sinh viên t t nghi p t các tr ng đ i h c: Các t ch c doanh nghi p th ng
ch n m t s tr ng đ i h c đ c cho là n i thích h p đ cung c p các ng viên phù
h p cho mình
Trong th c t , các doanh nghi p có th tuy n ng viên t bên ngoài thông qua các hình th c nh : Lôi kéo ng i t doanh nghi p khác, công ty s n đ u ng i, ng i
t đ n xin vi c, qua m ng Internet, h i ch vi c làmầ
1.4.4 Chu năb ătuy năd ng
Trong b c chu n b c n thi t ph i th c hi n các công vi c sau:
Trang 22 Thành l p h i đ ng tuy n d ng, quy đ nh rõ v s l ng, thành ph n và quy n h n
c a h i đ ng tuy n d ng
Nghiên c u k các lo i v n b n, quy đ nh c a Nhà n c và t ch c, doanh nghi p liên quan đ n tuy n d ng
Xác đ nh tiêu chu n tuy n ch n Theo Lewis, tiêu chu n tuy n ch n c n đ c hi u
ba khía c ch: tiêu chu n chung đ i v i t ch c, doanh nghi p; tiêu chu n c a phòng ban ho c b ph n c s và tiêu chu n đ i v i các cá nhân th c hi n công
vi c Tiêu chu n đ i v i cá nhân th c hi n công vi c là nh ng tiêu chu n li t kê trong b ng tiêu chu n công vi c
1.4.5 Thôngăbáoătuy năd ng
Các doanh nghi p có th áp d ng m t ho c k t h p các hình th c thông báo tuy n d ng nh : Qu ng cáo trên báo đài, tivi; Thông qua các trung tâm d ch v lao
đ ng; Thông báo tr c c ng c quan, doanh nghi p
Thông báo nên ng n g n nh ng rõ rang, chi ti t và đ y đ nh ng thông tin c
b n cho ng viên nh yêu c u v trình đ , ki n th c, k n ng, ph m ch t và đ c đi m
cá nhân
1.4.6 Thuănh n,ănghiênăc uăh ăs
T t c m i h s xin vi c ph i ghi vào s xin vi c, có phân lo i chi ti t đ ti n cho vi c s d ng sau này có th chuyên nghi p hóa ho t đ ng tuy n d ng, m i t
ch c, doanh nghi p nên có b m u h s riêng cho t ng lo i ng viên cho các ch c v , công vi c khác nhau Nghiên c u h s nh m ghi l i các thông tin ch y u v ng viên, bao g m:
H c v n, kinh nghi m, quá trình công tác
Kh n ng tri th c
S c kh e
Trang 23 M c đ lành ngh , s khéo léo v tay chân
Tính tình, đ o đ c, tình c m, nguyên v ng, v.vầ
Nghiên c u h s có th lo i b t nh ng ng viên hoàn toàn không đáp ng các tiêu chu n công vi c, không c n ph i làm ti p các th t c khác trong tuy n d ng, do đó
có th gi m b t chi phí tuy n d ng cho doanh nghi p
1.4.7 Ph ngăv năs ăb
Sau khi các h s đ c xem xét s b và ng viên đư v t qua, công ty s thông báo cho ng viên đ c ch n đ n tham d các giai đo n tuy n l c k ti p ây c ng là
l n đ u tiên ng viên đ c ti p xúc v i công ty m t cách chính th c, do đó các ti p viên ph i t nh , tránh cho ng viên e dè, không tho i mái ho c có c m ng x u v công ty
Ph ng v n s b th ng ch kéo dài t 5 ậ 10 phút, đ c s d ng đ lo i b ngay nh ng ng viên không đ t tiêu chu n, ho c y u kém rõ r t h n nh ng ng viên khác mà khi nghiên c u h s ch a phát hi n ra
m u ho c so sánh v i nh ng ng i khác trong quá trình tuy n chon
1.4.9 Ph ngăv năchuyênăsơu
Khác v i ph ng pháp tr c nghi m và ph ng v n s b , ph ng v n sâu đ c s
d ng đ ch n l a m t ng viên thích h p, dù ng viên này s đ m nhi m m t ch c v
ho c m t công vi c nào t c p th p nh t trong công ty (nh tài x , lao đ ngầ) cho đ n
Trang 24c p ch huy (giám đ c ) xác đ nh ng viên có phù h p v i t ch c không ch c n
c vào quá trình đào t o, hay là nh ng kinh nghi m làm vi c c a ng viên tr c đây là không đ Nh ng y u t khác nh tính cách, k n ng giao ti p, hay th m chí ngo i hình, đ u góp ph n vào s phù h p c a ng viên v i công ty
M c tiêu c a ph ng v n sâu là sau khi ng viên đư tr i qua đa s các th t c tuy n ch n, công ty mu n ki m tra l i t t c các d ki n và thông tin mà ng viên đư cung c p thu c nhi u l nh v c khác nhau trong su t các giai đ an l a ch n Ngoài ra công ty còn có th yêu c u ng viên b túc m t s tài li u còn thi u đ ng viên ch ng minh đ c s trung th c c a mình Quá trình ph ng v n t o c h i cho ng i ph ng
v n không ch ki m tra v nh ng b ng c p c a ng viên mà còn đ xem ng viên có
th giao ti p v i ng i khác và th hi n đ c thu t đ i nhân s th hay không
Ngoài các m c đích nêu trên, cu c ph ng v n chính th c l n này còn mang nhi u Ủ ngh a quan tr ng khác sau đây:
cho ng viên l n c p ch huy trong t ng lai có d p g p g nhau và hi u nhau nhi u h n
Ph ng v n xem ng viên th c s có đ ki n th c ho c trình đ đ i v i công vi c
c a đ ng s sau này không?
ánh giá m t cách tr c ti p s c thái bên ngoài c a ng viên nh phong cách n
m c, dáng vóc, khoa n nói, c ng nh thái đ và tác phong c a ng viên
ánh giá m t cách tr c ti p tài n ng, óc thông minh c ng nh tâm lỦ c a ng viên
nh Ủ chí, ngh l c, m c đ thích nghi v i hoàn c nh, trí phán đoán, óc suy lu n, trí
t ng t ng, tình c m, tham v ng ầ
1.4.10 Xácăminhăđi uătra
Xác minh đi u tra là quá trình làm sáng t thêm nh ng đi u ch a rõ đ i v i
nh ng ng viên có tri n v ng t t Thông qua ti p xúc v i đ ng nghi p c , b n bè, th y
cô giáo ho c v i lưnh đ o c c a ng viên (theo các đ a ch trong h s xin vi c), công
Trang 25tác xác minh đi u tra s cho bi t thêm v trình đ , kinh nghiêm, tính cách c a ng viên
i v i công vi c đòi h i tính an ninh cao nh th qu , ti p viên hàng không, v.v ầ công tác xác minh có th yêu c u c n tìm hi u v ngu n g c, lỦ l ch gia đình c a ng viên
qu kinh t mà còn có th gây ra nhi u phi n ph c v m t pháp lỦ cho t ch c, doanh nghi p
1.4.12 Quy tăđ nhătuy năd ng
M i b c trong quá trình tuy n d ng đ quan tr ng, nh ng b c quan tr ng
nh t v n là ra quy t đ nh tuy n ch n ho c lo i b ng viên nâng cao m c đ chính xác c a các quy t đ nh tuy n ch n c n xem xét m t cách h th ng các thông tin v ng viên, phát tri n b ng tóm t t v ng viên Ngoài ra, cách th c ra quy t đ nh tuy n ch n
c ng nh h ng t i m c đ chính xác c a tuy n ch n Do đó, h i đ ng tuy n ch n nên
có s th ng nh t tr c v cách th c ra quy t đ nh tuy n ch n
Tuy nhiên không ph i t t c ng viên đư đáp ng yêu c u tuy n ch n c a doanh nghi p trong các b c trên đây đ u s kỦ h p đ ng làm vi c cho doanh nghi p ng viên hoàn toàn có th thay đ i Ủ đ nh Do đó, trong m t s doanh nghi p còn có th có
b c đ ngh tuy n tr c khi ra quy t đ nh tuy n d ng nh m làm gi m b t các tr ng
h p b vi c c a nhân viên m i Khi đó, đ i v i nh ng ng viên đáp ng đư đáp ng các tiêu chu n tuy n d ng trên, doanh nghi p s đ a ra đ ngh tuy n d ng v i các đi u
ki n làm vi c c th v công vi c, yêu c u, th i gian làm vi c
Trang 261.4.13 Phơnăcôngăb ăchíăcôngăvi c
Khi đ c nh n vào làm vi c trong t ch c, doanh nghi p, nhân viên m i s
đ c gi i thi u v i ng i ph trách và các đ ng nghi p khác Doanh nghi p s th c
hi n h ng d n v công vi c và gi i thi u v doanh nghi p cho nhân viên m i Tuy nhiên nghiên c u v v n đ ắnhân viên m iẰ cho th y trong nh ng ngày đ u n i làm
vi c, các nhân viên m i th ng ng i ng n, lo s , th m chí có th còn chán n n, th t
v ng do các nguyên nhân sau:
Nhân viên m i th ng có nhi u mong đ i không th c t , mong c c a h th ng cao h n so v i nh ng đi m thu n l i trong công vi c, và do đó có th h s b th t
v ng, b ắs cẰ v công vi c m i
Nhân viên m i th ng lo l ng, h i h p do ch a quen v i công vi c m i, v i đi u
ki n môi tr ng làm vi c m i, v i phong cách sinh ho t m i, các m i quan h m i
t i n i làm vi c, v.v ầ
Do đó, s quan tâm, giúp đ c a ng i ph trách và các đ ng nghi p đ i v i
ng i m i đ n là r t c n thi t, giúp h mau chóng thích nghi và c m th y tin t ng, tho i mái v i môi tr ng làm vi c m i
1.4.14 ánhăgiáăhi uăqu ăcôngătácătuy năd ng
Doanh nghi p c n ph i đánh giá xem quá trình tuy n d ng có gì sai sót không
và k t qu tuy n d ng có đáp ng đ c nhu c u nhân s c a doanh nghi p hay không làm đ c đi u này doanh nghi p có th d a vào các tiêu chí sau:
Th i gian trung bình đ tìm ki m 1 ng viên i u này đ c hi u là đáp ng đúng
k ho ch tuy n d ng đ u n m đ c phê duy t và nh ng đi u ch nh, yêu c u đ t
xu t trong n m
T l ng viên không đ t yêu c u trong th i gian th vi c
S l ng (t l ) ng viên t thôi vi c trong th i gian th vi c
Trang 27 Chi phí trung bình đ tuy n m t ng viên c hi u là t ng chi phí dành cho tuy n
nh m m c đích chính là tuy n d ng đ c ng i có đ c, có trình đ chuyên môn, k
n ng phù h p v i nhu c u nhân l c c a doanh nghi p, đ m b o cho doanh nghi p có
đ c đúng ng i cho đúng vi c đúng th i đi m c n thi t và tính linh lo t đ i v i
nh ng thay đ i trên th tr ng
Ngu n tuy n d ng đ c chia ra làm hai ngu n chính: ngu n tuy n d ng n i b
và ngu n tuy n d ng t bên ngoài Các y u t nh h ng đ n công tác tuy n d ng r t
đa d ng, có th phân ra làm hai nhóm: môi tr ng bên ngoài doanh nghi p và môi
tr ng bên trong doanh nghi p N i dung, trình t c a quá trình tuy n d ng trong các doanh nghi p th ng ti p hành theo 1́ b c
Trang 282 CH NGăII ỄNHăGIỄăTH CăTR NGăCỌNGă TỄCăTUY NăD NGăT IăCÔNG TY
C ăPH NăH PăTỄCăKINHăT ă&ă
XU TăNH PăKH UăSAVIMEX
Trang 292.1 GI IăTHI UăKHỄIăQUỄTăV CỌNGăTYăC ăPH NăH PăTỄCăKINHăT ă&ă
XU TăNH PăKH UăSAVIMEX
2.1.1 S ăl căv ăcôngăty
Tên t ch c : Công ty C ph n H p tác kinh t & Xu t nh p kh u Savimex Tên giao d ch qu c t : Savimex Corporation
t cách pháp nhân đ y đ , h ch toán đ c l p, tr c thu c T ng công ty XNK T ng h p
và u t (IMEXCO) L ch s hình thành và phát tri n c a công ty đ c chia làm các giai đo n sau:
Trang 302.1.2.1 Giai đoan kh i nghiêp (1985-1986)
Công ty Savimex thành l p ngày 29/8/1985 v i tên g i là Công ty h p tác kinh
t và xu t nh p kh u v i Lào (SaigonậVientianne import export company, vi t t t là Savimex), b t đ u vi c kinh doanh c a mình b ng ho t đ ng h p tác v i Lào đ khai thác g xu t kh u và cung c p cho Lào và hàng công nghi p tiêu dùng TPHCM
2.1.2.2 Giai đoan kinh doanh xuât nh p kh u t ng h p (1987-1990)
Tháng 4 n m 1994, Công ty đ i tên thành Công ty H p Tác Kinh T & Xu t
Nh p Kh u SAVIMEX và tên giao d ch qu c t là SAVIMEX CORPORATION, g i
t t là SAVIMEX Công ty m r ng ho t đ ng kinh doanh XNK c a mình sang các
n c Liên Xô, Nh t B n, Singapore, H ng Kông, ài Loan S n ph m xu t kh u chính: ván sàn, g tròn, g x và hàng nông h i s n Hàng nh p kh u g m: hóa ch t, hàng tiêu dùng, máy móc thi t b ây là giai đo n tích l y đ chu n b phát tri n
2.1.2.3 Giai đo n chuy n h ng chi n l c thoát ra kh ng ho ng, phát tri n m nh
xu t kh u đ g tinh ch (1991-1996)
Công ty chuy n t ho t đ ng kinh doanh nông lâm h i s n sang s n xu t hàng
xu t kh u trên c s phát tri n các nhà máy ch bi n g
N mă1991: Nhà máy Satimex s n xu t thành công ván ghép t cây cao su đ xu t
kh u sang th tr ng Nh t
N mă1992: H p tác v i công ty Shin Nippon nh p dây chuy n s n xu t đ m c
hàng lo t vào Vi tNam đ s n xu t đ m c tinh ch xu t sang Nh t
N mă1993: Thành l p nhà máy Savi - k ngh g (Saviwoodtech) h p tác v i công
ty Marunaka đ u t máy móc đ a công ngh t o dáng t đ ng CNC, m r ng th
ph n xu t kh u đ m c tinh ch sang Nh t
Trang 31 N mă1993: Thành l p Trung tâm xây d ng & trang trí n i th t : đ th c hi n các
công trình trang trí n i th t, trang b đ g cho nhà hàng, khách s n, cao c, v n phòng có v n đ u t Vi t Nam
N mă1995 : Trung tâm xây d ng & trang trí n i th t tách ra thành Trung tâm xây
d ng & kinh doanh nhà
2.1.2.4 Giai đoan âu t phat triên, hôi nhâp và chuy n thành công ty c ph n
(1997-2005)
a) u t phát tri n
u t hoàn ch nh công ngh s n xu t s n ph m g n i th t v i h th ng các máy móc thi t b c đi n t , trang b h th ng công ngh v n hành t đ ng theo l p trình k thu t s nh m không ng ng c i ti n nâng cao ch t l ng s n ph m, t o th
m nh cho vi c c nh tranh trên th tr ng
N m 2000: u t dây chuy n s n t nh đi n
N m 2001: u t b sung dây chuy n s n xu t t m panel có tính t đ ng hoá cao.Tháng 3/2002: Nhà máy SATIMEX là Nhà máy ch bi n g đ u tiên c a
Vi t Nam nh n ch ng ch h th ng qu n lỦ môi tr ng theo chu n ISO-14001
N m 2003: u t thêm m t dây chuy n công nghi p ch bi n g hoàn ch nh t công đo n t o dáng đ n khâu s n đ làm hàng xu t kh u sang th tr ng M
N m 2004: u t thêm m t nhà x ng m i v i dây chuy n ch bi n g hoàn
Trang 32 Ngày 09/05/2002 : Savimex niêm y t c phi u lên sàn giao d ch ch ng khoán Tên
g i m i là Công ty C Ph n H p tác Kinh t và XNK Savimex, tên giao d ch b ng
ti ng Anh: Savimex Corporation
Tên t t niêm y t trên th tr ng ch ng khoán là SAV
2.1.3 T ăch căqu nălỦăb ămáy
S ăđ ă2.1.ăăT ăch căb ămáyăcôngăty
Trang 332.1.4 Nh ngăthƠnhătíchăđƣăđ tăđ c
K t khi thành l p, Công ty luôn ho t đ ng có hi u qu toàn di n, trong tình hình c nh tranh chuyên ngành ngày càng gay g t, Công ty đư t kh ng đ nh, đ ng v ng
và phát tri n trên m i l nh v c h at đ ng V i nh ng ti n b và các thành qu đ t đ c, trong nh ng n m qua, Công ty đư đ c các c p lưnh đ o quan tâm khen t ng:
Huân ch ng lao đ ng h ng 2, vì đư có thành tích trong công tác t n m
2000-2004, theo quy t đ nh 1339/2005/Q /CTN ngày 10/11/2005;
UBND TP.HCM t ng c truy n th ng cho t p th CB-CNV Công ty CP h p tác kinh t và XNK Savimex nhân k ni m 20 n m ngày thành l p Công ty ngày 29/08/2005
Gi y khen c a T ng Công ty th ng m i Sài gòn, v thành tích tòan di n ắ5 ch tiêuẰ theo quy t đ nh 48/Q -TCTy ngày 13/2/2001;
Huân ch ng lao đ ng h ng 3, vì đư có thành tích trong công tác t n m
1995-1999, theo quy t đ nh 378/KT/CT ngày 31/8/2000;
B ng khen c a Th t ng Chính ph , vì đư có thàng tích trong công tác t n m 1995-1997, theo quy t đ nh 776/TTg ngày 24/8/1998;
B ng khen c a UBND TP.HCM, v thành tích trong th c hi n k ho ch n m 1995, theo quy t đ nh 1189/T KT-UB ngày 1/4/1996;
B ng khen c a UBND TP.HCM, v thành tích trong th c hi n k ho ch n m 1996, theo quy t đ nh 1123/BK-UB ngày 22/3/1997
2.1.5 K tăqu ăho tăđ ngăs năxu tăkinhădoanh
Trang 34411.07
427.59
462.01
L i nhu n sau thu
15.50
14.24
16.25
12.14
8.49
Ngu n: Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh
2.1.6 nhăh ngăphátătri n
Xây d ng công ty tr thành m t th ng hi u m nh trong l nh v c kinh doanh
b t đ ng s n, v i ngành ngh kinh doanh đa d ng: đ u t và kinh doanh khai thác các khu dân c , v n phòng cho thuê, khách s n nhà hàng, công trình công nghi p, h t ng
Bi uăđ 2.1:ăDoanhăthuăvƠăl iănhu năc aăSavimexăquaăcácăn m
B ng 2.1: DoanhăthuăvƠăl iănhu năSavimex quaăcácăn m
Ngu n: Báo cáo k t qu ho t đ ng kinh doanh
Trang 35k thu t, d ch v , t v n đ u t xây d ng, xây l p dân d ng và công nghi p, s n xu t kinh doanh v t li u xây d ng, hàng hóa công nghi p ầ, trong đó chú tr ng đ u t các công trình n ng l c và các công trình dân d ng ch t l ng cao
Xây d ng m ng l i và chi nhánh, đ n v thành viên đ m r ng ph m vi ho t
đ ng ra các đ a bàn trong c n i và c n c ngoài D i đây là các m c tiêu chính c a Công ty
2.1.6.1 Th tr ng
Th tr ng xu t kh u: T ng t tr ng kim ng ch xu t kh u sang th tr ng M và
EU lên 40% - 50% so v i kim ng ch xu t kh u toàn công ty
Th tr ng n i đ a: Phát tri n th tr ng n i đ a (đ a c và đ g ) v i doanh thu chi m 50% doanh thu toàn công ty (hi n nay: N i đ a # 40%, xu t kh u # 60%) Trong đ nh h ng phát tri n th tr ng n i đ a, Savimex s t p trung cho phân khúc
th tr ng là khách hàng thu c t ng l p trung l u, th c hi n ch ng trình xây d ng chung c d ng ắ3 trong 1Ằ: Savimex đ m nh n xây d ng, trang trí n i th t và trang
b đ m c cho c n h hoàn ch nh
2.1.6.2 Quy ho ch
Tái c u trúc b máy qu n lỦ c a công ty và các đ n v tr c thu c
Tái c u trúc kh i s n xu t công ty Savimex, di d i t ng b c kh i s n xu t vào các khu công nghi p phù h p v i quy ho ch chung c a Thành ph
Kinh doanh khu đ t 5 hecta t i qu n Th c
T kinh doanh n n nhà sang xây d ng và kinh doanh cao c c n h chung c hoàn
ch nh cho ng i lao đ ng
Trang 362.2 TÌNH HÌN HăNHỂNăS ăSAVIMEXăTRONGăTH IăGIANăQUA
2.2.1 C ăc uănhơnăs ătheoăgi iătính
Theo s li u c a Công ty, tính đ n thánh 12/2011 t ng s lao đ ng làm vi c t i Savimex là 1640 nhân viên Trong đó có 1078 nhân viên nam chi m t l 66 % và 562 nhân viên n chi m 34 % Do đ c thù s n xu t trong l nh v c đ g xu t kh u và kinh doanh đ a c nên c n nhi u lao đ ng có s c kh e và s c ch u đ ng cao, nên chênh l ch
gi a nam và n trong Công ty là khá l n G n g p hai l n
B ngă2.2: T ătr ng laoăđ ngătheoăgi iăt iăCôngătyăn mă2011
S ăl ng (ng i) T ătr ng ( %)
Ngu n: Báo cáo tình hình nhân s Savimex n m 2011
Bi uăđ ă2.2: T ătr ng laoăđ ngătheoăgi iăt iăCôngătyăn mă2011
Trang 372.2.2 C ăc uănhơnăs ătheoătrìnhăđ
Savimex bao g m nhi u đ n v tr c thu c, m i đ n v l i ho t đ ng trong l nh
v c khác nhau, nên c c u lao đông theo trình đ t i m i đ n v c ng có nhi u khác
bi t T i nhà máy Satimex, đ n v chuyên s n xu t đ g xu t kh u v i kh i l ng l n nên c n m t đ i ng công nhân d i dào, do đó t l lao đ ng đ c đào t o cao không nhi u Tuy nhiên, xí nghi p Savihomes, đ n v ho t đ ng bên l nh v c b t đ ng s n thì l i c n m t đ i ng lao đ ng có trình đ chuyên môn cao
B ngă2.3: C ăc uănhơnăs ătheoătrìnhăđ ăn mă2011
năv Trìnhăđ Satimex Décor Pack Homes Vp cty &
(Ngu n: Báo cáo tình hình nhân s Savimex n m 2011)
Bi uăđ ă2.3: C ăc uănhơnăs ăSavimexătheoătrìnhăđ ăn mă2011
Ngu n: Báo cáo tình hình nhân s Savimex n m 2011
Trang 382.2.3 C ăc uălaoăđ ngătheoăthơmăniênă(th iăgianălƠmăvi căchoăcôngăty)
Có nhi u y u t nh h ng t i lòng trung thành(đ c th hi n qua s n m làm
vi c) c a nhân viên Nh ng công ty nào có t l ng i có thâm niên cao là nh ng công
ty đư th c hi n t t công tác qu n tr ngu n nhân l c, thông th ng đi u này s mang l i
r t nhi u l i ích cho công ty
B ng 2.4:ăăC ăc uălaoăđ ngătheoăthơmăniên
Ngu n: Phòng hành Chánh Công ty Savimex
Bi uăđ ă2.4 : C ăc uălaoăđ ngătheoăthơmăniên