TăV Nă : Kinhăt ăVi tăNamăđangătrênăđƠăphátătri n,ăsauăh năhaiăm năn măđ iăm i,ăn năkinhăt ă qu cădơnăđƣăđ tăđ cănhi uăthƠnhăqu ănh tăđ nh.ăTrongăgiaiăđo năhi nănay,ăth iăkìăh iă nh pă
Trang 1KHOA KINH T PHÁT TRI N
TP HCM, 2012
Trang 2GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 1
NH N XÉT C AăGIÁOăVIểNăH NG D N
ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
Trang 3GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 2
XÁC NH N-NH N XÉT C Aă NăV TH C T P
ầầầầầầ.ầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầầ
Trang 4GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 3
L I C Mă N
Trong su t quá trình h c t p t iăTr ngă i H c Kinh T ,ăđ c bi t là t khi vào Khoa Kinh T Phát Tri n,ăemăđƣăđ c các th y cô cung c p, truy năđ t và ch b o nhi t tình t t
c ki n th c n n t ngăvƠăchuyênămônăquỦăgiá.ă c bi t là nh ng ki n th c v chuyên ngành Kinh T Nông Nghi p Và Phát Tri năNôngăThôn.ăNgoƠiăraăemăcònăđ c rèn luy n
m t tinh th n h c t p và làm vi c r tăcao.ă ơyălƠănh ng y u t c ăb n giúp em nhanh chóng hoà nh p v iămôiătr ng làm vi căsauăkhiăraătr ng Là n n t ng v ng ch c giúp
em thành công trong s nghi păsauănƠy.ăChuyênăđ t t nghi pălƠăc ăh iăđ em có th áp
d ng, t ng k t nh ng ki n th cămƠămìnhăđƣăh c,ăđ ng th i cho mình nh ng kinh nghi m quí giá trong su t quá trình th c hi năđ tài
Em xin chân thành c mă năThS Nguy n Th Song An, giáo viên tr c ti păh ng d n em đƣă h tr emă hoƠnă thƠnhă chuyênă đ này m t cách thu n l i,ă hoƠnă thƠnhă đ tài nhanh chóng và hoàn thi n Cô luôn bên c nhăđóngăgópăs a ch a nh ng thi u sót, khuy tăđi m
em m c ph iăvƠăđ ra nh ngăh ng gi i pháp t t nh t t khi em b tăđ u th c hi năđ tài
đ n khi hoàn thành
Emăc ngăxinăchơnăthƠnhăc mă năTS.ăNguy n T n Khuyên, PVT Vi n Nghiên C u Kinh T Phát Tri năđƣăt oăđi u ki năchoăemăđ c th c t păvƠăhoƠnăthƠnhăchuyênăđ t i Vi n.ăCámă năanh Nguy n Chí Thông, anh Ph m Minh Ti năđƣăcungăc p s li u và t oăc ăh i cho em tham gia th c t khiăhoƠnăthƠnhăđ tài này t i Vi n Nghiên C u Kinh T Phát Tri n
M t l n n a em xin chân thành c mă năcácăth y cô, các anh ch đƣăh tr em nhi t tình trong khi th c hi năchuyênăđ t t nghi p này
Thành Ph H ChíăMinhăNgƠyầ.Thángầ.ăN mă2012
Trang 5GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 4
PH L C
PH N M U 7
I T V Nă 7
II.M C TIÊU NGHIÊN C U 8
III.CÂU H I NGHIÊN C U 8
IV IăT NG VÀ PH M VI NGHIÊN C U 9
V.PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U 9
VI.C U TRÚC D KI N BÁO CÁO NGHIÊN C U 10
VII.GI I H N C Aă TÀI 12
CH NGăI:ăC ăS LÝ THUY T 13
I.LÝ THUY T V PHÁT TRI N NÔNG THÔN TOÀN DI N 13
1.Khái Ni m Phát Tri n Nông Thôn Toàn Di n 13
2.Phát Tri n Nông Thôn Toàn Di n V Khía C nh Kinh T 14
II.LÝ THUY T V S CHUY N D CHăC ăC U KINH T VÀ CHUY N D CH C ăC U KINH T NÔNG THÔN 17
1.C ăc u kinh t 17
1.1.C ăc u ngành kinh t 19
1.2.C ăc u vùng kinh t 19
1.3.ăC ăc u thành ph n kinh t 20
2 Chuy n dchăc ăc u kinh t 20
2.1.Chuy n d chăc ăc u kinh t theo ngành nông thôn 21
2.2.Chuy n d chăc ăc u kinh t theo vùng nông thôn 23
2.3.Chuy n d chăc ăc u thành ph n kinh t nông thôn 23
2.4.Cácătiêuăchíăđánhăgiá quá trình chuy n d chăc ăcơuăkinhăt 24
Trang 6GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 5
2.4.1.Nhóm ch tiêuăđánhăgiáăc ăc u kinh t và hi u qu c ăc u kinh t nông thôn 24 2.4.2.Các ch tiêuăđánhăgiáăvi c chuy n d chăc ăc u kinh t nông thôn và hi u qu
vi c chuy n d chăc ăc u kinh t nông thôn 26
2.5.ăXuăh ng chuy n d ch c ăc u kinh t nông thôn c a Vi t Nam hi n nay 27
III.PHÂN TÍCH S.W.O.T 27
CH NGăII:ăT NG QUAN V XÃ BÌNH NGH -HUY N GÒ CÔNG ÔNG-T NH ÔNG-TI N GIANG 29
I I U KI N T NHIÊN 29
II I U KI N KINH T -XÃ H I 31
1.Tình hình phát tri n kinh t 31
2.Tình hình dân s và ngu nălaoăđ ng 33
2.1.Dân s 33
2.2.L căl ngălaoăđ ng 34
3.C ăS H T ng Ph c V Phát Tri n Kinh T -Xã H i 35
3.1.H th ng giao thông 35
3.2.H th ng c u 36
3.3.H th ng th y l i 36
3.4.H th ngă i n 36
III ÁNHăGIÁă I U KI N T NHIÊN, KINH T -XÃ H I NHăH NGă N VI C CHUY N D CHăC ăC U KINH T XÃ BÌNH NGH 37
1.Thu n l i 37
2.KhóăKh n 38
CH NGăIII: CHUY N D CHăC ăC U KINH T NÔNG THÔN XÃ BÌNH NGH -TH XÃ GÒ CÔNG-T NH TI NăGIANGăGIAIă O N 2001-2010 38
I.TH C TR NG S N XU T CÁC NGÀNH KINH T XÃ BÌNH NGH 38
Trang 7GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 6
1.Ngành Nông Nghi p 38
2.Ngành công nghi p, ti u th công nghi p 44
3.Th ngăm i-D ch v 45
II.CHUY N D CHăC ăC U NGÀNH KINH T XÃ BÌNH NGH 46
III.CHUY N D CHăC ăC U THÀNH PH N KINH T XÃ BÌNH NGH 55
IV.CHUY N D CHăC ăC U VÙNG KINH T XÃ BÌNH NGH 58
V.K T LU N 61
VI.PHÂN TÍCH SWOT 62
PH N KI N NGH GI I PHÁP VÀ K T LU N 64
I.NH NGăKHịăKH NăTRONGăQUÁăTRỊNHăCHUY N D CHăC ăC U KINH T XÃ BÌNH NGH 66
II.NH NG KI N NGH GI I PHÁP NH Mă Y NHANH QUÁ TRÌNH CHUY N D CHăC ăC U KINH T XÃ BÌNH NGH 67
III.K T LU N 69
TÀI LI U THAM KH O 70
Trang 8GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 7
I TăV Nă :
Kinhăt ăVi tăNamăđangătrênăđƠăphátătri n,ăsauăh năhaiăm năn măđ iăm i,ăn năkinhăt ă
qu cădơnăđƣăđ tăđ cănhi uăthƠnhăqu ănh tăđ nh.ăTrongăgiaiăđo năhi nănay,ăth iăkìăh iă
nh pă v iă kinhă t ă th ă gi i,ă Vi tă Namă đangă đónă nh nă r tă nhi uă nh ngă c ă h iă c ngă nh ă
nh ngătháchăth cătrongăvi căphátătri năkinhăt ăc aămình.ă ăt năd ngăđ căcácăc ăh iăthìă
c năph iăđ iăm iăn năkinhăt ătheoăxuăh ngăh pălỦăh n,ăhi uăqu ăh n,ăđápă ngăt tănhuă
c uăc aăth ătr ngătrongăvƠăngoƠiăn c.ă ălƠmăđ căđi uănƠyănhƠăn cătaăđƣăhi uărõăc n
ph iăcóăm tăs ăphátătri năđ ngăb ,ătoƠnădi năv ăm iăm tătrongăt tăc ăcácăl nhăv c că
bi tăquanătơmăh năđ năvi căphátătri năcácăvùngănôngăthônănghèo,ăt oăraăm tămôiătr ngălƠmăvi căthu năl iăchoăng iădơnăđ aăph ngănôngăthôn Chínhăđi uănƠyăs ăgópăph n thúc
đ yă n nă kinhă t ă nôngă thônă chuy nă d chă theoă h ngă h pă lỦă songă hƠnhă v iă xuă h ngăchuy năd chăchungăc aăn năkinhăt ăVi tăNam.ă
V iănh ngăm cătiêuătrên, nhƠăn cătaăđƣăb tăđ uăthayăđ iăquanăđi mătrongăvi căphátătri nănôngăthônătheoăh ngăm iăđóălƠăphátătri nănôngăthônătoƠnădi năd aătrênăt tăc ăcácăkhíaă
c nhăv ăkinhăt ,ăxƣăh i,ămôiătr ng,ăv năhóa.ăVƠănh năth căr tărõăphátătri nănôngăthônătheoăquanăđi mătoƠnădi nălƠăm tăquáătrình di năraătrongădƠiăh n,ăc năph iăth căhi năt ngă
b căc ăth Trong cácăkhíaăc nhăc aăphátătri nănôngăthônătoƠnădi n,ăcóăth ăth yăr ngăkhíaăc nhăkinhăt ălƠăkhía c nhăr tăquanătr ngăvƠăđ căquan tơmăhƠngăđ u,ăđơyălƠăy uăgópă
ph năchoăs ăchuy năd chăkinhăt ă ănôngăthônădi năraănhanhăh n,ăđ ngăth iăkhíaăc nhăkinhă
t ă ănôngăthônăs ălƠăm t nhơnăt tăgópăph năphátătri năchungăc aăc ăn năkinhăt ăVi tăNam Cùngăv iănh ngăm cătiêuăv ăphátătri nănôngăthôn,ăChínhăPh ăVi tăNamăđƣăđ ăraăm tă
ch ngătrìnhăphátătri năc ăth -đơyăc ngăđ căxemălƠăch ngătrìnhătr ngăđi măqu căgiaăđóălƠăắCh ngătrìnhănôngă thônăm iẰ.ăNôngăthônăm iălƠă m tăch ngătrìnhăđ ăraănh mă
th căhi năđ iăm iăt tăc ăcácăxƣăc aăcácăt nhăthƠnhătrênăđ tăn c Vi tăNam trongăt tăc ăcácă
l nhăv c,ăthayăđ iăb ăm tăc aăcácăxƣ,ăđ căbi tăcácăxƣă ăvùngănôngăthôn,ăt ăđóăgiúpăcácăvùng nông thôn này có đi uăki nănơngăcaoăn ngăl căc aămìnhăvƠăđiăđ nă năđ nhăkinhăt -xƣăh i,ăđ măb oăcu căs ngăc aăc ădơnănôngăthôn
Trang 9GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 8
BìnhăNgh ălƠăm tăxƣăvùngănôngăthônăthu căhuy n Gò Công ông,ăt nhăTi năGiangălƠăm tătrongăítăcácăxƣăđ căt nhăTi năGiangăch nălƠmăđi măth căhi nă choăch ngătrìnhănôngăthônăm iăc aăchínhăph ă Vi căth căhi năthƠnhăcôngăch ngătrìnhănôngăthônă m iă ăxƣăBìnhăNgh ăs ălƠăm tăthu năl iăvƠăBìnhăNgh ăs ălƠăm tăhìnhăm uăđ ăphátătri năchoăcácăxƣăkhácătrongăt nhăTi năGiang.ăT tăc ăcácăcôngăvi căth căhi nătrongăch ngătrìnhăphátătri nănôngăthônăc aăxƣăđ uăh ngăđ năm cătiêuăthúcăđ yăkinhăt ăvƠăđ măb oăđ iăs ngăc aăc ădân trong xã ăvi căđ nhăh ngăphátătri năc aăxƣăh pălỦăvƠăđúngăđ năchúngătaăc năn mă
b tăđ cătìnhăhình,ăth cătr ngăphátătri năkinhăt ăchungăc aăxƣăđ ăcóănh ngăk ăho chăvƠă
m cătiêuăth căhi năphùăh păvƠăhi uăqu ăV iăm tăxƣăđi măđ căch nălƠmămôăhìnhăm uătrongă ch ngă trìnhă phátă tri nă nôngă thônă thìă tìnhă hìnhă phátă tri nă kinhă t ă vƠă th că tr ngăchuy năd chăkinhăt ăc aăxƣăBìnhăNgh ădi năraănh ăth ănƠo?ăNh ngăđ ăxu tăgi iăphápăgìă
giúpăchoăs ăchuy năd chănƠyădi năraănhanhăchóngăh n?ăV iăđ ătƠiăắKHệAăC NHăKINHă
T ăTRONGăPHÁTăTRI NăNÔNGăTHÔNăTOẨNăDI NăXÃăBỊNHăNGH -HUY Nă
GÒ CÔNG ÔNG-T NHăTI NăGIANGẰăs ăgiúpăchúngătaăcóăcáiănhìnăt ngăquanăv ă
b că tranhă chuy nă d ch c ă c uă kinhă t ă ă xƣă Bìnhă Ngh ,ă t ă đóă h ă tr ă chúngă taă đ ă xu tă
nh ngăki năngh ănh măđ yănhanhăs ăchuy năd chăc ăc uăkinhăt ănôngăthônăxƣăBìnhăNgh
II.M CăTIểUăNGHIểNăC U:
- ánhăgiáăth c tr ng chuy n d chăc ăc u kinh t nông thôn xã Bình Ngh -th xã Gò Công-t nh Ti n Giang giaiăđo n 2001-2010
- aăraănh ng g i ý chính sách nh măthúcăđ y nhanh quá trình chuy n d chăc ăc u kinh
t nông thôn xã Bình Ngh -th xã Gò Công-t nh Ti năGiangătrongăcácăgiaiăđo n ti p theo
III CỂUăH IăNGHIểNăC U:
1) Th c tr ng quá trình chuy n dchăc ăc u kinh t nông thôn xã Bình Ngh -th xã Gò Công-t nh Ti năGiangăgiaiăđo n 2001-2010 di năraănh ăth nào?
1.1.Th c tr ng chuy n dchă c ă c u ngành xã Bình Ngh -th xã Gò Công-t nh Ti n Giangănh ăth nào?
Trang 10GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 9
1.2.Th c tr ng chuy n d ch c ăc u vùng xã Bình Ngh -th xã Gò Công-t nh Ti n Giang
IV IăT NGăVẨăPH MăVIăNGHIểNăC U:
- iăt ng nghiên c u: Nghiên c u v khía c nh kinh t c a quá trình phát tri n nông
thônămƠăđóăth c ch tălƠăđánhăgiáăquáătrìnhăchuy n d ch c ăc u kinh t nông thôn d a trên
ba lo i chuy n dchăc ăc u kinh t đóălƠăchuy n d chăc ăc u kinh t theo ngành, chuy n
dchăc ăc u kinh t theo vùng, chuy n d chăc ăc u kinh t theo thành ph n kinh t
-Ph m vi nghiên c u: Xã Bình Ngh -th xã Gò Công-t nh Ti n Giang mà c th là
nghiên c u: t ng quan v n n kinh t xã Bình Ngh,ăđánhăgiáăquáătrìnhăchuy n d chăc ă
c u kinh t xã Bình Ngh giaiăđo n 2001-2010, t đóăđ aăraănh ng g i ý gi i pháp giúp thúcăđ y nhanh quá trình chuy n d chăc ăc u kinh t c a xã
V.PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U:
-Ngu n d li u: th c păvƠăs ăc p
T ng quan v xã Bình Ngh , v đi u ki n t nhiên, tình hình kinh t xã h i, ngu n lao
đ ng và các ho tăđ ng s n xu tătrênăđ a bàn xã Các s li u và ch tiêu kinh t c a xã Bình Ngh qua các n măd a vào các báo cáo t ngăn măc a xã
-Ph ngăphápăthuăth p d li u:
+Th c p: thu th păđ c t cácăv năki năđ i h iă ng c a xã Bình Ngh , các báo cáo tình hình s n xu t c aăxƣăquaăcácăgiaiăđo n, ngu n d li u th ng kê c aăxƣăquaăcácăn m,ầtrongăquá trình tham gia xây d ngăđ án quy ho ch t ng th xã Bình Ngh giaiăđo n 2011-2020
v iăt ăcáchălƠăthƠnhăviênăc a Vi n Nghiên C u Kinh T Phát Tri n (IDR)
Trang 11GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 10
+S c p: thu th p thông tin d li u t vi c ph ng v n các cán b ch ch t, các ban ngành
qu n lý c a xã Bình Ngh trong quá trình tham gia xây d ngăđ án quy ho ch t ng th xã Bình Ngh giaiăđo n 2011-2020 v iăt ăcáchălƠăthƠnhăviênăc a Vi n Nghiên C u Kinh T Phát Tri n (IDR)
NgoƠiăra,ătrongăquáătrìnhăthamăgiaăđ án quy ho ch t ng th xã Bình Ngh , m t s d li u cóăđ c là do kh o sát th c t , quan sát tr c quan và ghi l i m t s hình nh liên quan
đ n các mô hình s n xu t và các ho tăđ ng kinh t xƣănh ămôăhìnhăcánhăđ ng sinh h c,
mô hình nuôi heo-biogaz,ămôăhìnhănuôiăgƠ,ăv năcơyăs ări,ăru ng tr ng màu (rau c i),ầ
-Ph ngăphápăx lý s li u: s d ngăph ngăphápăth ng kê mô t , th ng kê so sánh,
ph ngăphápăđ th , b ng bi u,ăExcel,ầăS d ngăcácătiêuăchíăđánhăgiáătrongăchuy n d ch
c ăc u kinh t ,ăđ c bi tălƠăcácătiêuăchíăđánhăgiáătrongăchuy n d chăc ăc u kinh t nông nghi p và nông thôn
Ngoài ra còn s d ngăph ngăphápăphơnătíchăSWOTăđ đánhăgiá,ănh n xét và phân tích các ngu n d li u Xem xét nh ng thu n l iăvƠăkhóăkh năc a vi c chuy n d chăc ăc u kinh t xã nhăh ng đ n kinh t c aăxƣănh ăth nào
VI C UăTRỎCăD ăKI NăBÁOăCÁOăNGHIểNăC U:
Ph n M u:
Gi i thi u v lý do ch năđ tƠiăắKHÍA C NH KINH T TRONG PHÁT TRI N NÔNG THÔN TOÀN DI N XÃ BÌNH NGH -HUY Nă Gọă CÔNGă ÔNG-T NH TI N GIANGẰ.ă ng th iăđ aăraăm c tiêu nghiên c u c th v s chuy n d chăc ăc u kinh t
xã Bình Ngh c ngănh ănh ng câu h i nghiên c u,ăđ iăt ng và ph m vi nghiên c u c
th liênăquanăđ năđ tài Ngoài ra, trong ph n m đ u này, còn gi i thi u v ph ngăphápă
s d ng trong nghiên c u nh ăngu n d li u s d ng trong nghiên c uăvƠăph ng pháp thu th p d li u v xã Bình Ngh trong nghiên c u này
Ch ngăI: C ăS Lý Thuy t
Ch ngănƠyăcungăc p các lý thuy tăc ăb n, nh ngăđ nhăngh a,ăkháiăni m s d ng trong nghiên c u,ăc ngănh ăcácăch tiêu, tiêu chí ph c v choăquáătrìnhăphơnătíchăvƠăđánh giá
Trang 12GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 11
trong nghiên c u này C th , ch ngăắC ăs lý thuy tẰăs cung c p v lý thuy t phát tri n nông thôn toàn di n, lý thuy t phát tri n nông thôn toàn di n v khía c nh kinh t
d aătheoăắB c mănangăđƠoăt o và thông tin v phát tri n nông thôn toàn di nẰăc a tác
gi Micheal Dower, nhà xu t b n nông nghi p.ă ng th i, đ aăraănh ng khái ni măc ngă
nh ă phơnă tíchă Ủă ngh aă c a các lý thuy t v c ă c u kinh t ,ă c ă c u kinh t nông thôn, chuy n dchăc ăc u kinh t , các lý thuy t v chuy n d chăc ăc u kinh t nông thôn Ngoài raătrongăch ngănƠyăcònăgi i thi u v cácătiêuăchíăđánhăgiáăquáătrìnhăchuy n d chăc ăc u kinh t nôngăthônăc ngănh ăcungăc p lý thuy t v phân tích Swot ph c v cho vi căđánhăgiá s chuy n dchăc ăc u kinh t trong nghiên c u này
Ch ngăII: T ng Quan V Xã Bình Ngh - Th xã Gò Công-T nh Ti n Giang
Ch ngănƠyămôăt m t cách t ng quan nh t v xã Bình Ngh Gi i thi u nh ngăđ căđi m
v đi u ki n t nhiên xã Bình Ngh , v v tríăđ aălỦăc ngănh ăcácăđi u ki n v th i ti t khí
h u và các tài nguyênămƠăxƣăcóăđ c Ngoài ra còn mô t l i tình hình phát tri n kinh t
-xã h i -xã Bình Ngh trong nh ngăn măquaăv tình tr ng ho tăđ ng, s n xu tăcácăl nhăv c kinh t trênăđ a bàn xã c ngănh ălƠăđ i s ng kinh t c ădơnăc a xã Nêu lên th c tr ng
ho tăđ ng c a các h th ngăc ăs h t ng c a xã ph c v cho quá trình phát tri n xã h i
và phát tri n kinh t T đóăxemăxét,ăđánhăgiá và rút ra k t lu n v s nhăh ng c a các
đi u ki n t nhiên, kinh t xã h i nhăh ngăđ n quá trình chuy n d chăc ăc u kinh t xã Bình Ngh
Ch ngăIII: Th c Tr ng Chuy n D chăC ăC u Kinh T Nông Thôn Xã Bình Ngh -
Th Xã Gò Công-T nh Ti n Giang
ơy lƠăch ngătr ng tâm c aăđ tài nghiên c u này ch ngănƠy,ătr c tiên s gi i thi u v th c tr ng ho tăđ ng s n xu t kinh t c a t t c cácăngƠnh,ăl nhăv c trong n n kinh t xã Bình Ngh nh ălƠănôngănghi p, ti u th công nghi p,ăth ngăm i và d ch v , Sauăđó, s b tăđ u phân tích sâu vào quá trình chuy n d chăc ăc u kinh t c a xã d a trên
ba khía c nhăđóălƠăchuy n d chăc ăc u ngành kinh t , chuy n d chăc ăc u thành ph n kinh
t , chuy n dchăc ăc u vùng kinh t xã Bình Ngh Cu i cùng c aăch ngănƠyăs là phân
Trang 13GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 12
tích Swot, phân tích v nh ng thu n l i,ăkhóăkh năc ngănh ălƠănh ngăc ăh i, thách th c
c a vi c chuy n dchăc ăc u kinh t xã Bình Ngh
Ph n Ki n Ngh Gi i Pháp Và K t Lu n
Sau khiăđƣăphơnătíchăxongăk t lu n v qúa trình chuy n d chăc ăc u xã Bình Ngh c ngă
nh phơnătíchăSwotăđ bi tăđ c nh ng thu n l iăvƠăkhóăkh nătrongăquáătrìnhăchuy n
dchăc ăc u xã Bình Ngh ăCh ngănƠyăs t ng h p l iăvƠăđ aăraănh ngăkhóăkh năc ngă
nh ănh ng nguyên nhân d năđ n s chuy n d chăc ăc u kinh t ch m xã Bình Ngh T đóăđ aăraănh ngăđ xu t gi i pháp nh măđ y nhanh quá trình chuy n d chăc ăc u kinh t
xã trong nh ngăgiaiăđo n sau Cu i cùng c a ph n này s t ng k t l i nh ng v n đ đƣă
đ c p trong nghiên c u.ă aăraănh ng k t lu n v s chuy n d chăc ăc u kinh t xã Bình Ngh c ngănh ănh c l i m t cách tóm t t v nh ngăđ xu t gi iăphápăgiúpăđ y nhanh quá trình chuy n d chăc ăc u kinh t xã Bình Ngh
VII.GI IăH NăC Aă ăTẨI:
tƠiăcóătênălƠăắKHÍA C NH KINH T TRONG PHÁT TRI N NÔNG THÔN TOÀN
DI N XÃ BÌNH NGH -HUY Nă Gọă CÔNGă ÔNG-T NH TI Nă GIANGẰă b n ch t
th c s c aăđ tƠiăđóălƠ nghiên c u v s chuy n d chăc ăc u kinh t xã Bình Ngh nh ngă
ch gi i h nătrongăgiaiăđo n t n mă2001-2010, chính vì th đ tài ch có th xem xét đánhăgiáăquáătrìnhăchuy n d ch c a xã trong m t giaiăđo n ng n t 2001 đ n 2010 Vì
v y, nh ng nh năđ nhătrongăđ tài có th s khôngăhoƠnătoƠnăđúngăv iătrìnhăđ chuy n
d ch c ăc u kinh t c a xã trong m tăgiaiăđo n dài hình thành và phát tri n M căkhác,ăđ tài s d ng ch y u là d li u th c p, m t s d li uăđ c cung c p b i các cán b qu n
lý xã thông qua vi c ph ng v nătrongăquáătrìnhăthamăgiaăđ án quy ho ch c a xã giai
đo n 2011-2020, nên vi c sai l ch d li uălƠăđi u không th tránh kh i.ă i u này có th
s nhăh ngăđ năquáătrìnhăphơnătíchăvƠăđánhăgiáătrìnhăđ chuy n d chăc ăc u kinh t xã Bình Ngh c ngănh ănh ng k t lu n có th có s sai l ch
V i m t ngu n thông tin, ngu n d li u cho vi c nghiên c uăđ tài này b gi i h n nên khôngăđ c ăs đ có th phơnătích,ăxemăxét,ăđánhăgiáăm t cách toàn di năvƠăđ yăđ nh t
s chuy n dchăc ăc u kinh t xã Bình Ngh M t s n i dung khi phân tích, nghiên c u
Trang 14GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 13
ch d a trên quan sát th c t mà tác gi có d păđiăth c t xã Bình Ngh C th s li u
ch y uăđ đ phân tích quá trình chuy n d chăc ăc u ngành kinh t xã Bình Ngh , còn khía c nh chuy n d ch vùng và chuy n d ch thành ph n kinh t s li u r t h n h p và h u
nh ăkhông có
C H NGăI:ăC ăS ăLụăTHUY T
I.LụăTHUY TăV ăPHÁTăTRI NăNÔNGăTHÔN TOẨNăDI N: (D a theo b c m
nang đào t o và thông tin v phát tri n nông thôn toàn di n c a tác gi Micheal
Dower, nhà xu t b n Nông Nghi p, n m 2001)
1.KháiăNi măPhátăTri năNôngăThônăToƠnăDi n:
Phát tri năluônălƠăh ngăđ n là m c tiêu mà các qu c gia trên th gi i n l căđ cóăđ c trong t t c cácăl nhăv c và khía c nh.ă c bi t, phát tri nănôngăthônăluônăđ c các qu c giaăquanătơmăhƠngăđ u, th nh ngăvi c phát tri nănôngăthônănh ăth nào v iăquanăđi m và cách th c phát tri n ra sao thì m i qu c gia và t ng th i kì nh tăđ nh s có s khác
bi t.ăTr căđơy,ăphátătri nănôngăthônăđ c hi uănh ălƠăs phát tri n c a nông nghi p và
v i m tă quană đi m: phát tri n nông thôn ch c n chú tr ng vào vi c phát tri n nông nghi păđ nâng cao cu c s ng c aăng i dân vùng nông thôn Qua m t th i gian dài th c
hi n, có th th y r ngăquanăđi m phát tri nănh ăth không phù h p và k t qu đ tăđ c khôngănh ămongăđ i,ăh năn aătrongăgiaiăđo n phát tri n nh ăhi n nay c n có m t quan
đi m phát tri n m i phù h păh n.ăVƠăquanăđi m phát tri n này ph iăh ngăđ n s toàn
di n v m i m t vùng nông thôn và v i m t m căđíchăxaăh nălƠănơngăcaoăm c s ng c a
ng i dân vùng nông thôn V iăquanăđi m phát tri nănh ăth , ti năs ăMichealăDowerăđƣă
đ aăraăđ nhăngh aănh ăsauăv phát tri n nông thôn toàn di n
ắTheo Micheal Dower: phát tri n nông thôn theo quan ni m hi n đ i là phát tri n nông
thôn m t cách toàn di n và nó đ c xem là m t quá trình thay đ i b n v ng có ch ý v
t t c các m t vùng nông thôn, đó là v xã h i, kinh t , v n hóa, môi tr ng nh m nâng
cao ch t l ng cu c s ng c a ng i dân đ a ph ng nông thôn.Ằ
Theoăquanăđi m hi năđ i theo xu th chung c a th gi i thì ngày nay phát tri n nông thôn
nh n m nh vào quá trình có ch ý và b n v ng Có th th y r ng phát tri n nông thôn
Trang 15GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 14
không ph i là m t công vi c làm trong m t th i gian ng n mà nó là s theoăđu i trong
m t th i gian dài nhi uăn măvƠăcóăm căđíchănh tăđ nh
Toàn di n đơyăcóăỦăngh aăc n nh n m nh vào các khía c nh xã h i, kinh t và môi
tr ng v i s phát tri n ph i theo nh ng nguyên t c m i là d aăvƠoăn ngăl c c aăng i dân đ aăph ngălƠăchính.ă đ m b o s thành công cho công cu c phát tri n nông thôn nh t thi t ph iălƠăắt trên xu ngẰăvƠăắt d i lênẰăcóăngh aălƠăph i bao trùm chính sách và s h tr c a chính ph , th c hi n d a trên nhu c u và mong mu n th c s c a
ng i dân đ aăph ngănôngăthôn.ăPhátătri n nông thôn là m c tiêu chung c a qu c gia
là công cu c th c hi n trong th i gian dài và di năraăph c t p, chính vì v y c n ph i có
s ph i h p, tham gia c a m i khu v c:ănhƠăn c,ăt ănhơn,ătìnhănguy n viên và d a trên tinh th n h p tác và c ngătác.ă di n t Ủăt ng v toàn di năMichealăDowerăđƣăđ aăraăkhái ni măắb năchơnẰăho căắc t tr Ằăc a phát tri nănôngăthônăđóălƠ:ăconăng i v i nh ng
k n ngăc a h , kinh t ,ămôiătr ngăvƠăỦăt ng t ch c Các y u t này ph iăđ c gi trong th cân b ng v iănhau,ănh ăcácăchơnăc a m t con trâu ho c c t tr c a m t tòa nhà, các y u t này ph iăđ ng th iăđ c th c hi năđ đ m b o tính toàn di n và s phát tri n
v ng ch c c a m tăvùngănôngăthôn.ă ng th i các y u t nƠyăđánhăgiáăs thành công cho
s phát tri n nông thôn
Ch tăl ng cu c s ng c aăng iădơnăđ aăph ngăđóălƠăquanătơmăđ n nh ng nhu c uăc ă
b n c a ng i dân đánhăgiáăv ch tăl ng cu c s ng c aăc ădơnănôngăthônăng i ta
d a vào m c thu nh p và m c nghèo kh Ngoài ra ch tăl ng cu c s ng c aăc ădơnănôngăthônăcònăc năc vào ch tăl ng nhà , ch tăl ng ngu năn c vùng nông thôn, các d ch v v y t - giáo d c, các v t d ng cho sinh ho t h ng ngày
2.Phát T ri năNông Thôn Toàn Di năV KhíaăC nh Kinh T :
ắPhát tri n nông thôn toàn di n v m t kinh t đó là s h tr nh m đ t ng c ng và đa
d ng hóa n n kinh t nông thôn, đ m b o cho ng i dân có l i ích đáng k t ho t đ ng
đ a ph ng, nh m thúc đ y ph n vinh lâu dài đ a ph ng h n là l i ích tr c m t, tránh gây tác đ ng x u đ n các khu v c khác trong n n kinh t qu c dân và đ n các khu
v c và đ a ph ng khác trên lãnh th qu n lýẰ
Trang 16GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 15
-H tr t ng c ngă vƠă đaă d ng hóa n n kinh t nôngă thônă đơyă th c ch t là quá trình chuy n dchăc ăc u kinh t nh măđaăd ng hóa các ngành ngh s n xu t đ aăph ngănôngăthônăgiúpăng i dân nông thôn có th ti p c năđ c v i nhi u lo i ngành ngh và
vi c làm khác nhau V i nh ng ho tăđ ngăđaăd ng kinh t nƠyăng i dân s đ c nâng cao thu nh p b ng nh ng ngành ngh khác nhau Ngoài ra c n ph i có bi n pháp khuy n khích h tr ng i dân s n xu t trong quá trình chuy năđ i ngành ngh , chuy năđ iăc ă
c uăc ngănh ăthayăđ i lo i hình s n xu tăđ ng iădơnănôngăthônăcóăđ n ngăl c th c
hi n và tham gia vào các ho tăđ ng kinh t di n ra trên ph măviăđ aăph ngănôngăthônămình sinh s ng
- m b oăng i dân có l iăíchăđángăk t các ho tăđ ngăđ aăph ngăcóăngh aălƠăkhíaă
c nh kinh t trong phát tri n nông thôn toàn di n chú tr ngăđ n l i ích c aăng i dân
đ aăph ng,ătìmăki m phát tri n các ho tăđ ng kinh t đ aăph ngănôngăthônălƠăd a vào
nh ng nhu c u, nh ng mong mu n c aăng iădơnăđ th c hi n Nh ng l i ích t các ho t
đ ng kinh t này s doăchínhăng i dân đ aăph ngăth h ng
-Thúcăđ y ph n vinh lâu dài đ aăph ngăh năl iăíchătr c m tăcóăngh aălƠ khi th c hi n phát tri n nông thôn v khía c nh kinh t t c là th c hi n s chuy n dchăc ăc u kinh t nông thôn c n ph i xem xét th tăk ănh ng l i ích và nh ng s tr giá cho nh ng l i ích nƠy.ă i uănƠyăđòiăh i nh ng k ho ch chính sách phát tri n kinh t đ aăph ngăph i phù h p đ v aăđ m b o nh ng l iăíchătr c m tămƠăng iădơnăđ aăph ngănh năđ c
v aăđ m b o tính b n v ngălơuădƠiătrongăt ngălai.ă ơyălƠăv năđ mà khía c nh kinh t trong phát tri n nông thôn c n có s liên k t ch t ch v i các khía c nh phát tri n khác
Ví d , khi th c hi n s chuy n d ch phát tri n khu công nghi p vùng nông thôn thì ch c
ch năng i dân vùng nông thôn này s đ căh ng m t ph n l i ích, th nh ngăchúngă
ta c n ph i xem xét nh ng ho tăđ ng c a khu công nghi p này có gây ra m t h l y nào choăt ngălaiăkhông,ăch ng h n liên quan v v năđ môiătr ng, v năđ v xã h i,ầă
- Tránhăgơyătácăđ ng x uăđ n các khu v c khác trong n n kinh t qu cădơnăvƠăđ n các khu v căvƠăđ aăph ngăkhácătrênălƣnhăth qu n lý đ uănƠyăcóăngh aălƠăth c hi n các ho t
đ ng kinh t đ aăph ngănôngăthônăph i phù h p tìnhăhìnhăđi u ki n c aăđ aăph ngă
Trang 17GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 16
nôngăthônăc ngănh ăphù h p v i nh ng mong mu n c aăc ădơnăn iăđơy đ m b o mang
l i l iăíchăchoăc ădơnăm t cách toàn di n V m t xã h i, nh ng ho tăđ ng kinh t này
ph iăluônăđemăl i l i ích chung, tránh tình tr ng l iăíchăcóăđ c t ho tăđ ng kinh t này
nh ngălƠmăt n h iăđ n nh ng ho tăđ ng kinh t khác M tăỦăngh aăkhácălƠănh ng ho t
đ ng kinh t các vùng nông thôn ph i th ng nh t v iănhauăvƠăcùngătheoăđu i m t m c tiêu chung theo m tăxuăh ng th ng nh tăđ có th hài hòa gi a khu v c nông thôn này
v i khu v c nông thôn khác, gi a l i ích c aăđ iăt ng này v iăđ iăt ng kinh t khác Phát tri n nông thôn là quá trình th c hi n trong m t th i gian dài, mu n đ t đ c thành
công nh t đ nh c n ph i th c hi n t t và t ng b c trong t t c các khía c nh c a vùng nông thôn đó Phát tri n nông thôn toàn di n trong giai đo n hi n nay bao g m r t
nhi u khía c nh:kinh t , xã h i, môi tr ng, v n hóa, tuy nhiên kinh t là khía c nh ch
l c và quan tr ng nh t D a vào đ nh ngh a “phát tri n nông thôn toàn di n v khía c nh
kinh t ” có th th y r ng khía c nh kinh t trong phát tri n nông thôn là m t s phát
tri n ph c t p bao g m b n y u t úc k t n i dung c a khía c nh kinh t trong phát
tri n nông thôn toàn di ncó th th y r ng đó là m t s đòi h i m t v tính đa d ng trong
ngành ngh kinh t vùng nông thôn và đ c bi t là đ m b o đ c nh ng l i ích kinh t
mang l i cho ng i dân vùng nông thôn đó đ t đ c nh ng v n đ mà khía c nh
kinh t trong phát tri n nông thôn đ ra thì vùng nông thôn đó c n ph i có s chuy n
d ch ngành ngh , b sung và phát tri n nh ng ngành ngh m i theo xu h ng chung c a
n n kinh t qu c gia, nh ng ph i phù h p v i đi u ki n c a t ng vùng nông thôn đó c
bi t là đ m b o s cân b ng v c c u c ng nh đem l i nh ng l i ích h p lý cho ng i
dân theo m t mô hình và xu h ng hi n đ i Chính nh ng đi u này cho chúng ta m t
nh n đ nh, th c ch t khía c nh kinh t trong phát tri n nông thôn toàn di n đó là quá
trình chuy n dch c c u kinh t vùng nông thôn Do đó, đ vi c tìm hi u, phân tích s
phát tri n nông thôn toàn di n v khía c nh kinh t đ c d dàng, đ y đ và có cái nhìn
đa chi u h n chúng ta c n xem xét th t chi ti t v các lý thuy t c c u kinh t c ng nh
v n đ chuy n d ch c c u kinh t vùng nông thôn
Trang 18GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 17
II LụăTHUY TăV ăS ăCHUY NăD CHăC ăC UăKINHăT ăVẨăCHUY NăD CHă
C ăC UăKINHăT ăNÔNG THÔN:
Nh ngătrongăn n s n xu t,ăcácăngƠnh,ăl nhăv c này không th ho tăđ ng m tăcáchăđ c l p
mà ph i có s t ngătácăquaăl i l n nhau, h tr vƠăthúcăđ y nhau cùng phát tri n
T đóăđòiăh i nh n th căđ yăđ v m i quan h gi a các b ph n S phân công và m i quan
h h p tác trong h th ng th ng nh t là ti năđ choăquáătrìnhăhìnhăthƠnhăc ăc u kinh t
V i nh ngăỦăngh aăđó,ăcóăth đ nhăngh aăc ăc u kinh t nh ăsau:ắC c u kinh t là m t
t ng th các ngành, các l nh v c, b ph n kinh t v i v trí, t tr ng t ng ng c a m i
b ph n và m i quan h t ng tác gi a các b ph n y trong quá trình phát tri n kinh t
-xã h i”(Tr n V n Ch , 1999, trang 347)
C ăc u kinh t mang tính khách quan ph năánhătrìnhăđ phát tri n c a xã h iăvƠăcácăđi u
ki n phát tri n c a m tăđ aăph ngănôngăthôn S tácăđ ng t chi năl c phát tri n kinh t , hay s qu n lý c a chính quy năđ aăph ng có tác d ngăthúcăđ y ho c kìm hãm s chuy n
đ i c ăc u kinh t trong m t th i gian nh tăđ nh ch không th thayăđ i hoàn toàn nó
M tăkhác,ăc ăc u kinh t l i mang tính l ch s xã h i nh tăđ nh.ăC ăc u kinh t đ c hình thành khi quan h gi aăcácăngƠnh,ăl nhăv c, b ph n kinh t đ c thi t l p m t cách cơnăđ i
và s phơnăcôngălaoăđ ng di n ra m t cách h p lý C ăc u kinh t c a m tăđ aăph ngănôngăthôn còn ph thu căvƠoăđi u ki n t nhiênăvƠătínhăđ cătr ngăc aăvùngănôngăthônăđó
S v năđ ng và phát tri n c a l căl ng s n xu tălƠăxuăh ng ph bi n m i đ aăph ngănông thôn Song m i quan h gi aăconăng i v iăconăng i,ăconăng i v i t nhiên trong quá trình tái s n xu t m r ng m iăgiaiăđo n l ch s , m i vùng nông thôn trong m t
qu c gia l i có s khác nhau S khácănhauăđóăb chi ph i b i quan h s n xu t,ăđ cătr ngă
Trang 19GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 18
v năhoáă- xã h i và các y u t l ch s c a m i đ aăph ngănôngăthôn Các đ aăph ngănông thôn có đi u ki n kinh t - xã h i gi ngănhauănh ngăv n có s khác nhau trong vi c hìnhăthƠnhăc ăc u kinh t , b iăvìăđi u ki n kinh t - xã h i, chi năl c phát tri n,ăđ nh
h ng m c tiêu xây d ng c a m i đ aăph ng có s khác nhau
C ăc u kinh t đ c hình thành m t cách h p lý khi chính quy năđ aăph ng,ăcácănhƠă
qu n lý các vùng nông thôn có kh n ngăn m b t các quy lu tăkháchăquan,ăđánhăgiáăđúngăngu n l c và s d ng hi u qu nh ng ngu n l cămƠăđ aăph ngăs n có đ tácăđ ng vào quáătrìnhăhìnhăthƠnhăc ăc u kinh t c aăđ aăph ngămình.ăNh ngăs tácăđ ng này khôngămangătínhăápăđ t ý chí mà là s tácăđ ngămangătínhăđ nhăh ng
C ăc u kinh t đ c xem xétăd iăcácăgócăđ khácănhauănh :ăc ăc u ngành kinh t ,ăc ă
c u vùng kinh t vƠăc ăc u thành ph n kinh t ă ơyălƠăbaăb ph năc ăb n và có quan h
ch t ch v iănhau,ătrongăđó,ăc ăc u ngành kinh t có v trí ch y uătrongăc ăc u kinh t
c a vùngăđ aăph ngănông thôn
*C ăc u kinh t nông thôn:
C ăc u kinh t nông thôn là t ng th các m i quan h kinh t trong khu v c nông thôn
Nó là c u trúc h uăc ăcácăb ph n kinh t khu v c nông thôn trong quá trình phát tri n,
có m i quan h g n bó h uăc ăv i nhau theo nh ng t l v m tăl ng và có liên quan
ch t v m t ch t,ăchúngăcóătácăđ ng qua l i l n nhau, trong không gian và th i gian, phù
h p v i nh ngăđi u ki n t nhiên kinh t xã h i nh tăđ nh, t o thành m t h th ng kinh t nôngăthôn.ăC ăc u kinh t nông thôn là m t b ph n h p thành, không th tách r iăc ăc u kinh t qu cădơn.ăNóăđóngăvaiătròăquanătr ng trong phát tri n kinh t qu c dân, nh t là
đ i v iăcácăn c kém phát tri n Kinh t nông thôn bao g m các ho tăđ ng s n xu t và
d ch v đ c ti năhƠnhătrênăđ a bàn nông thôn
Xác l păc ăc u kinh t nông thôn chính là gi i quy t m i quan h gi a nh ng b ph n c u thành trong t ng th kinh t nôngăthônăd iătácăđ ng c a l căl ng s n xu t, gi a t nhiênăvƠăconăng i vùng nông thôn trong t ng đi u ki n và hoàn c nh c th
Trang 20GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 19
C ăc u kinh t nôngăthônăc ngăđ c xem xét trên các m t và các m i quan h c a chúng
nh :ăC ăc u các ngành kinh t nôngăthôn,ăc ăc u các vùng lãnh th vƠăc ăc u các thành
ph n kinh t nông thôn
1.1 C ăc uăngƠnhăkinhăt :
C ăc u ngành kinh t là t h p các nhóm ngành h păthƠnhăcácăt ngăquanăt l , bi u hi n
m i quan h gi a các nhóm ngành trong n n kinh t vùng nông thôn.ăC ăc u ngành
ph năánhătrìnhăđ phơnăcôngălaoăđ ngăvƠătrìnhăđ phát tri n c a l căl ng s n xu t c a
n n kinh t nông thôn
Hi n nayăc ăc u ngành kinh t đ c phân theo ba nhóm ch y u sau:
+ Nhóm ngành nông nghi p: G mănông,ălơm,ăng ănghi p
+ Nhóm ngành công nghi p: G m công nghi p và xây d ng
c u này ph n ánh nh ng m i quan h kinh t gi a các vùng lãnh th trong các ho tăđ ng kinh t ăNh ăth ng i ta s phân tích nh ng th m nh hi n th c và ti măn ngăc a t ng vùngăđ hình thành nên t ngăs ăđ phân b l căl ng s n xu t nh m phát huy t i m c cao nh t s c m nh kinh t c a t ng vùng và toàn b n n kinh t Ngoài các v năđ v kinh t ,ănóăth ng g i ý v vi căđ y m nh s phát tri n xã h i nh ngăvùngăcóăđi u ki n thu n l i cho s phát tri n lƠmăđ ng l c cho c n n kinh t nông thôn ho c nh ng vùng nƠoăđóăb l c h u trong m iăt ngăquanăv iăvùngăkhácăđ nâng cao m căđ đ ngăđ u v phát tri n kinh t và xã h i c a khu v căđ aăph ngănông thôn đó
Trang 21GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 20
Vùng kinh t nông thôn có th đ c chia theo khôngăgianăđ a lý hay ranh gi i hành chính
t ng vùng nông thôn c th , ví d nh :ă p (thôn, xóm), xã, huy n,ầăVùngăkinhăt nông thôn còn có th chia theo vùng s n xu tăhayălƠăvùngăsinhăthái,ầăVùngăs n xu t có th là
nh ng vùng chuyên canh tr ngălúa,ăvùngăchuyênăcanhăcơyă năqu , vùng chuyên canh cây
m t lo i công nghi p, vv.ăVùngăsinhătháiănh ălƠăvùngăkhô,ăvùngătr ng,ăvùngăgò,ăvùngă
đ m l y,ăvùngăn c m n,ăvùngăn c ng t, vv
1.3 C ăc uăthƠnhăph năkinhăt :
C ăc u kinh t g n v i ch đ s h u nh tăđ nh v t ăli u s n xu t s hìnhăthƠnhănênăc ă
c u thành ph n kinh t C ăc u theo thành ph n kinh t ph n ánh kh n ngăkhaiăthácăn ngă
l c t ch c s n xu t-kinh doanh và m i ngu n l c phát tri n c a m i thành viên xã h i
C ăc u kinh t thành ph n đ căhìnhăthƠnhătrênăc ăs v ch đ s h u,ăc ăc u thành
ph n kinh t h p lý là d aătrênăc ăs h th ng t ch c kinh t v i ch đ s h u có kh
n ngăthúcăđ y s phát tri n c a l căl ng s n xu t,ăthúcăđ yăphơnăcôngălaoăđ ng xã h i
C ăc u thành ph n kinh t c ngălƠăm t nhân t tácăđ ngăđ năc ăc u ngành kinh t vƠăc ă
c u vùng kinh t S bi u hi n này thông qua m i quan h gi a ba lo iăc ăc u kinh t này vùng nông thôn
C ăc u thành ph n kinh t nôngăthônăđ c chia theo các lo i hình s n xu t trong n n kinh t nông thôn, c th nh ăsau:ăKinh t qu cădoanhănh ănôngătr ng qu c doanh,
tr m, tr i qu c doanh; thành ph n kinh t h pătácănh ăh p tác xã, t h p tác, , thành
ph n kinh t h giaăđìnhănh ăkinhăt h , kinh t trang tr i
2 Chuy năd chăc ăc uăkinhăt
“Chuy n d ch c c u kinh t là quá trình v n đ ng c a các b ph n, thành ph n trong
n n kinh t , là s bi n đ i phá v c c u c và s đi u ch nh đ t o ra c c u kinh t m i
n đ nh, cân đ iẰ (Nguy n Tr n Qu , 2004)
Hay nói m t cách c th h n,ăchuy n d chăc ăc u kinh t là s chuy n d ch,ăthayăđ i trong s đóngăgópăc a các nhân t c u thành trong n n kinh t Chuy n d chăc ăc u kinh
t x y ra khi các nhân t trong n n kinh t có s phát tri n không cân x ng v qui mô v
Trang 22GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 21
trìnhăđ và t căđ phát tri n gi a các ngành, các vùng và các thành ph n trong m t n n kinh t
C ăc u kinh t luônăthayăđ i theo t ng th i k phát tri n b i các y u t h păthƠnhăc ăc u kinh t không c đ nh.ă óălƠăs thayăđ i v s l ng các ngành ho c s thayăđ i v quan
h t l gi a các ngành, các vùng, các thành ph n kinh t do s xu t hi n ho c bi n m t
c a m t s ngành và t căđ t ngătr ng gi a các y u t c uăthƠnhăc ăc u kinh t là không
đ u S thayăđ i c aăc ăc u kinh t t tr ng thái này sang tr ng thái khác cho phù h p v i môiătr ng phát tri năđ c g i là s chuy n d chăc ăc u kinh t ă ơyăkhông ph iăđ năthu n là s thayăđ i v trí, mà là s bi năđ i c v s l ng và ch tăl ng trong n i b c ă
c u Vi c chuy n dchăc ăc u kinh t ph i d aătrênăc ăs m tăc ăc u hi năcó,ădoăđóăn i dung c a chuy n dchăc ăc u là c i t oăc ăc uăc ăl c h u ho c ch aăphùăh păđ xây d ng
c ăc u m i tiên ti n, hoàn thi n và b sungăc ăc uăc ănh m bi năc ăc uăc ăthƠnhăc ăc u
m i hi năđ i và phù h păh n
T ngă ng v i ba lo iăc ăc u kinh t ta có ba lo i chuy n d chăc ăc u kinh t t ngă ng: -Chuy n dchăc ăc u kinh t theo ngành
-Chuy n dchăc ăc u kinh t theo vùng
Chuy n dchăc ăc u kinh t theo thành ph n kinh t
2.1.Chuy năd chăc ăc uăkinhăt ătheo ngành ănôngăthôn:
Các nhân t c u thành trong n n kinh t luôn có nh ngăđ cătínhăthayăđ i theo t ng th i
k phát tri n b iătácăđ ng c a nh ngăxuăh ng phát tri n trong t ng th i k c th Chính
đi uănƠyălƠmăchoăc ăc u c u kinh t c a m iăđ aăph ngănôngăthônăluônăthayăđ i theo
t ng th i k phát tri n.ă c bi t s thayăđ iăc ăc u này cácăđ aăph ngălƠădoăs thay
đ i trong c uătrúcăc ngănh ăc ăc u các ngành trong n n kinh t nông thôn M c khác s
t ngătr ng và phát tri năkhôngăđ ng b c a các ngành trong n n kinh t nôngăthônăc ngă
có th gây ra s chuy n d ch này
Chính vì v y có th nói chuy n dchăc ăc u kinh t theo ngành nôngăthônăđóălƠăs d ch chuy n t ngành nông nghi p sang phi nông nghiêp hay gi m t tr ng trong ngành nông
Trang 23GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 22
nghi p,ăt ngăt tr ng công nghi p,ăth ngăm i và d ch v c a n n kinh t nông thôn Theoăxuăh ng phát tri n, chuy n d chăc ăc u kinh t nông thôn thì giá tr tuy tăđ i c a
t t c các ngành nôngăthônăđ uăt ngănh ngăv t căđ t ngătr ng c a các ngành trong
n n kinh t nông thôn có s khác nhau C th v t tr ngăđóngăgópăc a các ngành trong
n n kinh t nông thôn thì t l đóngăgópăc a các nhóm ngành nông nghi p trong n n kinh
t nôngăthônăcóăxuăh ng gi m, t l đóngăgópăc a các nhóm ngành công nghi p,ăth ngă
m i, d ch v cóăxuăh ngăt ngătrongăn n kinh t nông thôn
M t v năđ quan tr ng trong vi c xem xét chuy n d chăc ăc u kinh t theo ngành vùng nôngă thônă đóă lƠă c n ph i bi t gi a chuy n d chă c ă c u ngành kinh t nông thôn và chuy n dchăc ăc u ngành kinh t nông nghi p Trong n n kinh t ,ăc ăc u kinh t các nhóm ngành nông nghi păth ng m c r tăcao,ăđ c bi tălƠăc ăc u kinh t c aăcácăn c đangăphátătri n và kém phát tri n, chính vì v yămƠăng iătaăth ng nh măt ng chuy n
dchăc ăc u kinh t ngành nông nghi p là chuy n d chăc ăc u ngành kinh t nông thôn
Nh ngăth c ch t chuy n d chăc ăc u ngành kinh t nông thôn ngoài vi c chuy n d ch t ngành nông nghi p sang phi nông nghi p mà còn bi u hi n thông qua vi c chuy n d ch
c ăc u trong t ng n i b ngành c a các ngành kinh t vùng nông thôn Và chuy n d chăc ă
c u n i b ngành nông nghi p là m t b ph n r t quan tr ng trong chuy n dchăc ăc u ngành kinh t nông thôn cácăn căđangăphátătri n và kém phát tri n Nên khi xem xét
s chuy n dchăc ăc u ngành kinh t nôngăthônăng iătaăth ng xem xét s chuy n d ch
c ăc u n i b ngành nông nghi p
Chuy n d ch c ăc u trong n i b các ngành nông nghi p (chuy n d chăc ăc u kinh t nông nghi p) là s chuy n d ch c ăc u t ngành tr ng tr tăsangăch nănuôi, th y s n, lâm nghi p và tr ng nh ng lo i cây có giá tr kinh t cao S chuy n d ch này nh t thi t ph i
h ng n n kinh t nôngă thônă t ngă theo h ng nh ng ngành kinh t then ch t, nh ng ngành có ti măn ngăvƠălƠănh ng th m nh mà vùng nông thôn s n có S chuy n d ch này còn bi u hi n thông qua s chuy n d ch trong n i các ngành nông nghi p, c th trong ngành tr ng tr t ph i d ch chuy n t tr ng nh ng lo i cây có giá tr kinh t th p sang
nh ng cây có giá tr kinh t cao,ătrongăngƠnhăch nănuôiăthìăchuy n t ch nănuôiăgiaăc m
Trang 24GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 23
sang gia súc và nuôi tr ng th y s n, trong nuôi tr ng th y s n và lâm nghi p thì chuy n
t đánhăb t, khai thác sang nuôi tr ng, b o t n
2.2.Chuy năd chăc ăc uăkinhăt ătheoăvùngă ănôngăthôn:
- ơyălƠăs chuy n d ch n mătrongăxuăh ng chuy n d ch chung c a n n kinh t nông thôn Chuy n d ch kinh t theo vùng là nh mă uă tiên,ă quiă ho ch s chuy n d ch theo
h ng t n d ngă uăth c a các vùng lãnh th ăXemăxét,ăđánhă giáăti măn ngăc a t ng vùngăđ a lý, vùng sinh thái nôngăthônăđ có th có s chuy n d chăđúngăđ n,ăđemăl i
hi u qu cho n n kinh t nông thôn
-S chuy n d ch kinh t nông thôn theo vùng đơyăkhôngănh t thi t ph i theo m t xu th chung nào c mƠăđóălƠăs t n d ngă uăth c a vùng nông thôn Ch ng h n m tăđ a
ph ngănôngăthôn,ăvùngănƠoăđ tăđaiămƠuăm thu n l i cho s n xu t nông nghi păvƠăđemă
l i m t ngu n l i l n thì c n khuy n khích phát tri n s n xu t nông nghi p, tr ng nh ng
lo i cây mang l i giá tr kinh t cao,ăvùngănƠoăđ tăđaiăb cămƠu,ăvùngătr ng,ăb t l i trong
s n xu t nông nghi p thì khuy n khích phát tri n công nghi p và các ngành ngh khácăđ
đ m b o khai thác t t ngu n l c c a vùng nông thôn Chuy n d ch kinh t vùngătheoăđóă
s d năđ n hình thành các vùng chuyên môn hóa, s n xu t ra nh ng hàng hóa, s n ph m
ch tăl ng cao t đóăt ngăcaoăthuănh p c aăc ădơnănôngăthôn Chuy n d chăc ăc u kinh t vùngănôngăthônăcònăđánhăd u s chuy n d ch s n xu t c a các vùng sinh thái phù h p v i
đi u ki n t nhiên c aăvùngănôngăthônăđó
2.3.Chuy năd chăc ăc u thƠnhăph năkinhăt ă ănôngăthôn:
Chuy n d ch thành ph n kinh t nông thôn là s thayăđ i t l v s n xu t kinh doanh
c a các thành ph n kinh t nôngăthôn.ăC ăs c a s chuy n d chăc ăc u kinh t theo thành ph n là s t n t i khách quan, vai trò, v trí c a t ng thành ph n kinh t trong kinh
t nông thôn và s v năđ ng khách quan c a nó trong n n kinh t nông thôn.ă i v i các thành ph n kinh t , bên c nh s v năđ ng khách quan thì s đ nhăh ng v m t chính tr -
xã h iătheoăcácăc ăs kháchăquanăcóătácăđ ng r t l năđ n s chuy n d chăc ăc u thành
ph n trong n n kinh t nói chung, trong kinh t nông thôn nói riêng
Trang 25GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 24
ơyălƠăxuăh ng chuy n d ch n n kinh t nông thôn theo t l gi m d n các thành ph n kinh t nhƠăn c,ăt ngăd n thành ph n kinh t t ănhơn,ăv năđ uăt ăn c ngoài Xuăh ng chuy n d ch này nh măkíchăthíchăđ uăt ăvƠăm r ng s n xu t vùng nông thôn Khuy n khíchăng i dân có s chuy n d ch t tăh năt các mô hình s n xu tăđ có th t n d ng t i đaă uăth theo qui mô s n xu t V iăxuăh ng chuy n d ch chung hi n nay khuy n khích
s t ngăc ng các mô hình liên k t trong s n xu tănh ăvi c ngày càng có s tham gia c a các h dân vào các t ch c s n xu t l năh năt iăđ aăph ngănh ăcácăt h p tác, h p tác
xã V i nh ng thành ph n kinh t này đ aăph ngăs giúpăchoăng iădơnăcóăph ngăpháp s n xu tăđ ng b t o ra nh ng s n ph m có ch tăl ngăđ ng nh t,ăđápă ng ngày càng cao nhu c u c a th tr ng.ă c bi tătrongăxuăh ng chuy n d ch hi năđ i ngày nay
r t chú tr ngăđ n vi c phát tri n c a các mô hình s n xu t theo qui mô trang tr i, b iăđơyă
là m t mô hình s n xu tămƠăng i s n xu t có th t n d ngăđ c t iăđaăl i th theo qui
mô, gi m chi phí s n xu t và nâng cao l i nhu n t đóăgiúpănơngăcaoăthuănh p c aăng i dân t iăđ aăph ng
2.4 Cácătiêuăchíăđánhăgiáăquáătrìnhăchuy năd chăc ăcơu kinhăt :
2.4.1.Nhómăch ătiêuăđánhăgiáăc ăc uăkinhăt ăvƠăhi uăqu ăc ăc uăkinhăt ănôngăthôn:
đánhăgiáăm t chính xác và toàn di n nh t v m t c ăc u kinh t nôngăthôn,ăng i ta
th ng dùng nh ng ch tiêuăđánhăgiáăv c ăc u c a các y u t đ uăvƠoăvƠăc ăc u các y u
t đ u ra trong n n kinh t nông thôn
Nhóm các ch tiêuăđánhăgiáăv c ăc u các y u t đ u vào trong n n kinh t nông thôn bao g m:
-C c u đ t đai: c th c ăc uăđ tăđ căxácăđ nh b ng di nătíchăđ t c a t ng nhóm ngành
kinh t trên t ng di nătíchăđ t t nhiên.ăTrongăc ăc uăđ tănôngăthônăcóăhaiănhómăc ăc u đóălƠăc ăc uăđ t nông nghi p,ăc ăc uăđ t phi nông nghi p
+C ăc uăđ t nông nghi p=di nătíchăđ t nông nghi p/t ng di nătíchăđ t t nhiên Trong nông nghi p,ăc ăc uăđ tăcònăđ c chia theo t ngăl nhăv c n i b ngành nông nghi pănh ă
c ă c uă đ t tr ng tr t,ă c ă c uă đ tă dƠnhă choă ch nă nuôi,ă c ă đ tă đ t cho th y s n và lâm
Trang 26GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 25
nghi p Cách tính các c ăc uăđ tănƠyăc ngăs b ng di n tích c a t ng ngành chia cho di n tíchăđ t nông nghi p
+C ăc uăđ t phi nông nghi p=di nătíchăđ t phi nông nghi p/t ng di nătíchăđ t t nhiên
-C c u v n đ u t : là t l đoăl ng v năđ uăt ăc a t ng ngành kinh t trong t ng v n
đ uăt ăc a m tăvùngănôngăthôn.ăC ăc u v năđ uăt ăs cho chúng có s đánhăgiáăv s uătiên hay s phát tri n c a m tăl nhăv c kinh t vùngănôngăthônăđó
-C c u lao đ ng: đ c xác đ nh b ngălaoăđ ng c a t ngăl nhăv c kinh t trên t ng lao
đ ng Có baănhómăc ăc uălaoăđ ngătrongăc ăc uălaoăđ ngănôngăthônăđóălƠăc ăc u lao
đ ng nông nghi p,ăc ăc uălaoăđ ng công nghi păvƠăc ăc uălaoăđ ng d ch v
+C ăc uălaoăđ ng nông nghi p=laoăđ ngăl nhăv c nông nghi p/t ngălaoăđ ng vùng nông thôn.ăC ăc uălaoăđ ng nông nghi păcònăđ căchiaăraătheoăc ăc uălaoăđ ng n i b ngành nông nghi pănh ăc ăc uălaoăđ ng tr ng tr t,ăc ăc uălaoăđ ngăch nănuôi,ăc ăc uălaoăđ ng
th y s năvƠăc ăc uălaoăđ ng lâm nghi p
+C ăc uălaoăđ ng công nghi p=laoăđ ng ngành công nghi p/t ng s laoăđ ng
+C ăc uălaoăđ ng d ch v =laoăđ ng trong ngành d ch v /t ng s laoăđ ng
-C c u công ngh -k thu t: là t l đoăl ng m căđ trang b vƠăđ uăt ăkhoaăh c k
thu t cho t ngăngƠnh,ăl nhăv c kinh t trên t ng th s đ uăt ăv khoa h c k thu t c a
m t vùng đ aăph ngănôngăthôn
Nhóm các ch tiêu đánhăgiáăc ăc u các y u t đ u ra trong n n kinh t nông thôn bao g m:
-C c u giá tr các lo i s n ph m:ăđơyălƠăch tiêuăđánhăgiáăc ăc u giá tr c a các s n
ph m trong t ngăl nhăv c ngành kinh t c ngănh ăvi căđánh giá giá tr s n ph m c a các
l nhăv c kinh t trong t ng giá tr s n ph m c a n n kinh t khu v c nông thôn
-C c u giá tr các lo i s n ph m hàng hóa:ăđơyălƠăch tiêuăđánhăgiáăy u t đ u ra trong
n n kinh t nông thôn, ch tiêuănƠyăđoăl ng giá tr s n ph m hàng hóa c a t ng ngành kinh t trong t ng th giá tr hàng hóa c a n n kinh t nông thôn
Trang 27GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 26
Hi u qu c ăc u kinh t chính là vi c xem xét vi c b tríăc ăc uăđ uăvƠoă(c ăc u s d ng
đ tăđai,ăc ăc u v n,ăc ăc uălaoăđ ng, ) có phù h p hay không và bi u hi n c a nó chính lƠăc ăc uăđ uăraă(c ăc u giá tr s n ph m,ăc ăc u giá tr hàng hóa)
2.4.2.Cácăch ătiêuăđánhăgiáăvi căchuy năd chăc ăc uăkinhăt ănôngăthônăvƠăhi uăqu ă
vi căchuy năd chăc ăc uăkinhăt ănôngăthôn:
Nhóm các ch tiêu ph n ánh chuy n dchăc ăc u kinh t chính là vi c xem xét s thayăđ i các ch tiêu ph năánhăc ăc u kinh t mà c th là vi c xem xét s thayăđ i c aăc ăc uăđ u vào t đóăxemăxétăs thayăđ iăc ăc u c a các y u t đ u ra Th c t đóălƠăvi c s d ng các ch tiêu ph năánhăc ăc u kinh t nh ngăđƣăđ c b trí, s p x p l i t đóăđemăsoăsánhă
v i các ch tiêu ph năánhăc ăc u kinh t tr căđơyăđ làm rõ quá trình chuy n d ch.ăNh ă
v y có th th y r ng s thayăđ i các ch tiêu ph năánhătrongăc ăc u kinh t nông thôn hay
s chuy n d ch có th là h p lý, có th là không h p lý mà bi u hi n c a tính h p lý hay không h p lý ph i xem xét t i s thayăđ i c aăc ăc uăđ u ra
Nhóm các ch tiêu ph n ánh hi u qu c a chuy n dchăc ăc u kinh t nông thôn là d a trên các ch tiêuăđánhăgiáăhi u qu c aăc ăc u kinh t nôngăthônănh ngăcóăs so sánh gi a cácăn măđ th yăđ c s bi năđ i c a các ch tiêu này S bi năđ i c a hi u qu c ăc u kinh t chính là hi u qu c a quá trình chuy n d ch Hi u qu này t t hay x u ph i xem xét t i t ng ch tiêu c th nh :ăn ngăsu tăđ tăđaiăt ngăhayăgi m Hi u qu s d ng v n
t t hay x u.ăN ngăsu tălaoăđ ngăt ngăhayăgi m, giá tr s năl ng s n ph m hàng hóa trên
m tăđ năv laoăđ ngầ.t ngăhayăkhông.ăNgoƠiăraăs chuy n d chăc ăc u có làm cho l i nhu n, thu nh păng iădơnăt ngăhayăgi m.ăNh ăv yăđ ph n ánh chuy n d ch hay hi u
qu chuy n dchăc ăc u kinh t nông thôn c ngăs d n các ch tiêuăđánhăgiáăc ăc u và
hi u qu c ăc u kinh t nôngăthôn.ăNh ngăxemăxétă tr ngătháiăđ ngăđ th yăđ c s thay
đ i c aăc ăc u chính là quá trình chuy n d ch và s bi năđ ng là hi u qu c a quá trình chuy n d ch
Nói m t cách c th h n,ănh ng ch tiêuăđánhăgiáăchuy n d chăc ăc u kinh t đóălƠăvi c xem xét s thayăđ iăc ăc u theo th i gian c aăc ăc u kinh t S chuy n d ch trên ba khía c nh:
Trang 28GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 27
chuy n d ch ngành, vùng , thành ph n kinh t nh ngăđ u s d ng chung nh ng ch tiêuăc ngă
nh ăcôngăth căxácăđ nh v c ăc u kinh t đ xem xét s chuy n d ch theo th i gian
2.5 ăXuăh ngăchuy năd chăchungăc ăc uăkinhăt ănôngăthônăc aăVi tăNamăhi nănay:
- Xuăh ng chuy n d ch t n n kinh t t cung, t c p sang n n kinh t hàng hoá
- Xuăh ng chuy n d chăc ăc u kinh t theoăh ngăt ngănhanhăt tr ng trong công nghi p
và d ch v , gi m d n t tr ng trong nông nghi p
- Xuăh ng chuy n d ch t c ăc u n n kinh t khép kín sang n n kinh t m ,ăh ng xu t kh u
- Xuăh ng chuy n d ch t n n kinh t v i công ngh c ,ăl c h u,ăn ngăsu tălaoăđ ng
th p, ch tăl ng s n ph m kém sang n n kinh t c ăgi i hoá v i công ngh tiên ti n, k thu t hi năđ i,ăn ngăsu tălaoăđ ng và ch t l ng s n ph măcaoăh n,ăt ngăb c chuy n sang n n kinh t tri th c v i công ngh cao,ăđi n t hoá, tin h c hoá, t đ ngăhoáầăvƠă
đ iăng ălaoăđ ng trí tu đôngăđ o
Trên đây là t t c nh ng lý thuy t mà tác gi s d ng, làm c s cho vi c phân tích, x lý
s li u c ng nh vi c v n d ng các lý thuy t này đ có s nh n đ nh và đánh giá trong đ
tài nghiên c u ây là t t c nh ng khung lý thuy t mà tác gi s d ng xuyên su t trong
đ tài c a mình đ có đ c nh ng k t lu n chính xác và khách quan nh t v khía c nh
kinh t trong phát tri n nông thôn toàn di n xã Bình Ngh (hay th c ch t đó là vi c xem
xét quá trình chuy n d ch c c u kinh t xã Bình Ngh ) Th nh ng, khi đã có đ c nh ng
nh n đ nh chung v quá trình chuy n d ch c c u kinh t xã Bình Ngh , đ cho vi c đ ra
S.W.O.T trong ti ngăAnhăcóăngh aălƠă i m m nh,ăđi m y u,ăC ăh i và thách th c hay là
m iăđeăd a.ă ơyălƠănh ng y u t mà chúng ta có th tìm th y b t c t ch c, doanh nghi p và m t vùng lãnh th nào Phân tích SWOT là công c t t giúp chúng ta nh n
Trang 29GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 28
di n,ăđánhăgiáăhi u qu các y u t trên t đóăt o m t n n t ng v ng ch c giúp cho vi c hình thành k ho ch phát tri năc ngănh ăgiúpăchoăquáătrìnhăho chăđ nhăh ngăđiăkinhăt đúngăđ n và phù h p v i t ng vùng mi n c th
Phân tích SWOT trong phát tri nănôngăthônăđ c bi t là phát tri n kinh t nông thôn giúp chúngătaăcóăđ c m t cái nhìn t ng th v vùngănôngăthônăđó,ănh n di năđ c nh ng thu n l i, nh ngăkhóăkh năt đóăđ aăraănh ng k ho ch, nh ng chi năl c kinh t phù
h p v i nh ngăđi u ki n v n có c aăvùngănôngăthônăđó.ăPhơnătíchăSWOTăgiúpăchúngăcóă
s ho chăđ nhăđúngăđ n, l a ch năh ng phát tri n kinh t g n k t v i th c tr ng c a
t ng vùng nông thôn
i m m nh: lƠănh ngăt ăch tăn iătr iăxácăth căvƠărõăràng mƠăchúngătaăcóăth ăd aăvƠo,ăt nă
d ngăđ ăph căv ăchoăquáătrìnhăphátătri năkinhăt ănôngăthôn.ă i măm nhăc aăt ngăvùngănôngăthônăcóăth ălƠănh ngătƠiăs năs năcóămƠăt ngăvùngăcóăđ cătrongăquáătrìnhăphátătri n,ă
ch ngăh nănh ăv ăđi uăki năt ănhiênăthu năl i, ch tăl ngălaoăđ ngăcao, vv
i m y u: lƠănh ngăb tăl i,ănh ngăkhóăkh n,ănh ngărƠoăc nătrongăquáătrìnhăphátătri nă
kinhăt ănôngăthôn,ăđóăcóăth ălƠăđi uăki năt ănhiênăkhôngăthu năl i,ătrìnhăđ ădơnătríăth p,ăkhóăkh nătrongăchuy năd chăc ăc u, vv
C h i: lƠănh ngănhơnăt ăbênătrongăhayăbênăngoƠiăvùngănôngăthônăđó,ănh ngăti măl cămƠă
vùngănôngăthônăđóăcóăth ăphátăhuyăđ ăbi nănóătr ăthƠnhăđi măm nhăc aămình,ăthúcăđ yănhanhăquáătrìnhăphátătri năkinhăt ăg năđ năthƠnhăcôngăh n
Thách th c:ălƠănh ngăy uăt ăbênăngoƠiătácăđ ngăvƠoăcóăth ăt oăr iăroăchoăquáătrìnhăphátă
tri năkinhăt ănôngăthôn,ăt ăđóăs ătr ăthƠnhărƠoăch năvƠăgơyăc nătr ăchoăquáătrìnhăphátătri n,ăt oănh ngăy uăt ăgơyătácăđ ngătiêuăc c
NgoƠiăraăđ ăphátăhuyăh tănh ngăhi uăqu ăkhiăphơnătíchăSwot,ăchúngătaăc năph iăcóănh ngăchi năl căđ ăcóăh ngăphơnătíchăvƠătìmăraăgi iăphápăh pălỦ.ăCóăb năchi năl cătrongăphơnătíchăSwotăđóălƠ:
- Chi năl c SO - S d ngăđi m m nh t n d ngăc ăh i
-Chi năl c ST - d a vào nh ngăđi m m nhăđ kh c ph c nh ng thách th c
Trang 30GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 29
-Chi n l c WO - kh c ph c nh ngăđi m y u t n d ngăc ăh i
-Chi năl c WT ậ t i thi u hóa nh ngăđi m y u nh m tránh nh ng thách th c
có đ c nh ng nh n đ nh c ng nh nh ng phân tích đúng đ n chúng ta c n theo đu i
và s d ng nhi u khung lý thuy t khác nhau phù h p v i m t bài nghiên c u đ có th có
m t bài nghiên c u hi u qu và phân tích đúng đ n i v i bài nghiên c u này, nghiên
c u v s chuy n d ch c c u kinh t xã Bình Ngh giai đo n 2001-2010 vì th c n ph i bám sát nh ng lý thuy t v c c u kinh t , c c u kinh t nông thôn, chuy n d ch c c u kinh t c ng nh là chuy n d ch c c u kinh t vùng nông thôn đã gi i thi u đ u ch ng
này, đi u này giúp chúng ta có h ng nghiên c u đúng đ n và h p lý ng th i ph i k t
h p nh ng lý thuy t v phát tri n nông thôn toàn di n khía c nh kinh t đ có th có cách phân tích h p lý và hi n đ i h n M c khác có đ c c s đúng đ n đ đ a ra nh ng
gi i pháp h p lý cho quá trình chuy n d ch c c u kinh t xã Bình Ngh trong nh ng giai
đo n sau M t đi u khá quan tr ng là c n ph i tìm hi u th t c th nh ng ho t đ ng kinh
đi u ki n thu n l iăchoăl uăthông,ătraoăđ iăhƠngăhóaăc ngănh ăđ uăt ăphátătri n kinh t xã
h i, v tríă đ aă lỦă đ că xácă đ nhă nh ă sau: T 10o19’26Ằă đ n 10o21’50Ằă v ă đ B c; T
105o55’34Ằăđ n 105o59’21Ằăkinhăđ ông
Trang 31GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 30
Hình1.1:V trí xã Bình Ngh -huy n Gò Công ông
V i t ng di n tích t nhiên là 1.391,05 ha, theo s li u th ng kê dân s n mă2010 toàn xã
có 13.390ăng i v i 2.908 h , m tăđ dân s trung bình c a xã là 1.016 ng i/km2.ă a bàn xã g m có 5 p: p Hòa Bình, Th nh Hòa, Ru ng C n, Hi p Tr và p V n Thành
Trongăđóădi nătíchăđ t nông nghi p 1.174,84 ha, chi m 89,07% di nătíchăđ t c aăxƣ;ăđ t phi nông nghi p 114,21 ha, chi m 10,93%, di n tích m tăn c nuôi tr ng th y s n 44,3 ha
a bàn xã có h th ng kênhăm ngăn iăđ ngăt ngăđ i nhi u, di n tích m tăn c sông ngòi r ng 15,70 ha, ph c v t t cho s n su t nông nghi p N m trong khu v că ng
B ng Sông C u Long, Bình Ngh có nh ngănétăđ cătr ngăv khí h uăđ ng b ng châu th ,
ch u nhăh ng c a khí h u nhi t đ iăgióămùa,ătrongăn măđ uăcóă2ămùaăm aăn ng rõ r t Nhi tăđ trênăđ a bàn xã nóng măquanhăn măthíchăh p cho nhi u lo i cây tr ng sinh
tr ng và phát tri n, nhi tăđ trung bình là 27,9o
C chênh l ch gi a 2 mùa không l n
L ng b c x chi u sáng trung bình là 11 gi /ngƠy,ăvƠoăcácăthángămùaăm a,ăth i gian chi u sáng ch còn 8-9 gi /ngƠy.ăM aăth ng b tăđ u t tháng 5 và k t thúc tháng 11
d ngăl ch,ăl ngăm aătrungăbìnhătrongăn măkho ng 1.200 mm, t oăđi u ki n thu n l i cho vi c cung c păn căt i tiêu cho s n xu t nông nghi p và sinh ho t c aăng i dân Mùa n ng b tăđ u t thángă12ăđ năthángă4ăn măsau,ăvƠoămùaănƠyăhayăcóăh n kéo dài gây
Trang 32GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 31
ra tình tr ng thi uăn căt i, nhăh ngăđ năn ngăsu t và s năl ngăđ i v i m t s lo i cây tr ng
a bàn xã Bình Ngh ch u nhăh ng c aăhaiăh ng gió chính là:
-Gió mùa Tây Nam: Trùng v iămùaăm aăt thángă5ăchoăđ năthángă11ăd ngăl ch,ăh ng gió th i t bi năđôngăvƠoănênămangănhi uăh iăn c, v n t c gió trung bình c p 2-3, trong nh ngăc năm aăl n hay gió l c làm nhăh ng đ năn ngăsu t cây tr ngăc ngănh ăsinh ho tăđ i s ng nhân dân
-Gióămùaă ôngăB c: B tăđ u t thángă12ăchoăđ năthángă4ăn măsau,ăgióăch ng có t n
su tăkháăcao,ătrongăn măvƠoămùaăkhôăcóăkhiăn ng h n kéo dài, gây thi uăn c cho s n
su t nông nghi p nên c n chiăphíăđ uăt ăcao,ălƠmăgi m thu nh p c aăng i dân
măđ trungăbìnhălƠă79,2%.ăTrongăn măt tháng 8-9 có măđ cao nh t 94%, th p nh t t tháng 3-4 măđ kho ng 52%, nhìn chung măđ t ngăđ i thích h păchoăsinhătr ng và phát tri n c a cây tr ng
II I U KI N KINH T -XÃ H I:
1.Tình hình phát tri n kinh t :
Kinh t c a Bình Ngh trong nh ngăn măquaăphátătri n khá, t căđ t ngătr ng kinh t luônăđ t m c khá cao T căđ t ngătr ngăbìnhăquơnăgiaiăđo n 2006-2010 là 8,5%
B ng1.1:Giá tr s n xu t xã Bình Ngh giai đo n 2006-2010
T ngăgiáătr ăs năxu t VT 2005 2010 Nông - lâm - ng ănghi p Tr.đ ng 68.591 140.632 Côngănghi păvƠăxơyăd ng Tr.đ ng 4.793 14.834
Trang 33GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 32
đ t 140.632 tri uăđ ng chi mă76%ătrongăc ăc u giá tr s n xu t toàn n n kinh t xã Bình Ngh , ngành công nghi p và xây d ngăđ t 14.834 tri uăđ ng chi mă8%ătrongăc ăc u n n kinh t xƣăn mă2010,ăcácănhómăngƠnhăd ch v trongăn mă2010ăcóăt ng giá tr s n xu t là 29.668 tri uăđ ng chi m 16% trongăc ăc u t ng giá tr s n xu t toàn kinh t xã Bình Ngh
Thu Nh p Và M c S ngăDơnăC :
M căthuănh păbìnhăquơnăc aăxƣăt ngăđ iăkháăcao,ăvƠăcóăs ăgiaăt ngăđángăk ăquaăcácăgiaiă
đo n.ă Thuă nh pă bìnhă quơnă đ uă ng iă xƣă Bìnhă Ngh ă n mă 2010ă lƠă 14,1ă tri uă đ ngă trênă
ng iăg pă2,2ăl năsoăv iăn mă2005ăvƠăg pă5,49ăl năsoăv iăn mă2000.ăM căthuănh păbìnhăquơnăđ uăng iăc aăxƣăb ngă0,99ăl năm căthuănh păbìnhăquơnăđ uăng iătoƠnăt nhă(Thu
nh păbìnhăquơnăđ uăng iăt nhăTi năGiangăn mă2010ălƠă14,268ătri uăđ ng)
Hình 1.2: Bi u đ th hi n tình hình thu nh p bình quân đ u ng i xã Bình Ngh giai
đo n 2001–2010
Ngu n: UBND xã Bình NghToƠnăxƣăBìnhăNgh ăcóă9,9%ăh ănghèoăv iă288ăh ănghèoăsoăv iă2.908ăh ădơnăc ătrongătoàn xã,ă120ăh ăc nănghèoăchi mă4,13%.ăS ăh ăcònăl iăcóăđ iăs ngăkháăkinhăt ă năđ nhăvƠă
ho tăđ ngăs năxu tăđemăl iăthuănh păcao.ăXƣăBìnhăNgh ălƠăm tătrongăcácăxƣăcóăt ăl ăh ănghèoăvƠăc nănghèoăth pănh tătrongătoƠnăt nh
Trang 34GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 33
2.Tình hình dân s ăvƠăngu nălaoăđ ng:
02, huy n l 05 và các tuy năđ ng liên p
B ng 1.2: T c đ t ng dân s xã Bình Ngh giai đo n 2001-2010
T TTTăGiaiăđo n 2001-2005 2006-2010
T căđ ăt ngădơnăs ă(%) 1,34 1,26 1,13 1,04 0,93
Nhìn chung công tác k ho chăhóaăgiaăđìnhăđƣăđemăđ n cho nhân dân ý th c v cu c
s ng có k ho chăhóaăsinhăđ đ nuôi d yăconăđ nâng cao ch tăl ng cu c s ng Tuy nhiên, hi n nay m t s h cóăđi u ki n kinh t t tăh n, cóăxuăh ng sinh thêm con th ba Côngătácăgiaăđìnhăch aăđ căquanătơmăđúngăm c, nh h ngăđ năcôngătácăxóaăđóiăgi m nghèo và phát sinh các t n n xã h i
Trang 35GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 34
2.2 L căl ngălaoăđ ng
Theo th ng kê vào n mă 2010,ă dân s trongă đ tu i laoă đ ngă lƠă 7.657ă ng i (chi m 57,19%) Và s laoăđ ngătrongăđ tu iălaoăđ ngăđangălƠmăvi călƠă7.527ălaoăđ ng (chi m 56,22%).ăTrongăđó,ăs laoăđ ngăđangălƠmăvi cătrongăl nhăv c nông-lâm-ng ănghi p là 5.521ălaoăđ ng (chi m 73,3%),ălaoăđ ngătrongăcácăl nhăv căkhácănh ăcôngănghi p, d ch
v , xây d ng, lƠă2.006ălaoăđ ng (chi m 26,7%)
B ng 1.3: Dân s chia theo nhóm tu i và gi i tính xã Bình Ngh n m 2010
DỂNăS ăCHIAăTHEOăNHịMăTU IăVẨăGI IăTệNH
Trang 36GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 35
Tháp tu i thu c d ng tháp thoái bi n d n b thu h p, hi n t i ngu nălaoăđ ngăđ aăph ngă
r t ti măn ngădoăđa ph n n m trong nhóm tu iălaoăđ ng Tuy nhiên, nhìn t ngăquátăđơyă
xã thu c nhóm dân s già (m c sinh < m c t ).ă áyănh d nTháp có d ng phình to
gi a, thu h p v haiăphíaăđáyăvƠăđ nh tháp
Qua kh o sát cho th y ch tă l ng lao
đ ng xã Bình Ngh còn r t th p, t l lao
đ ngăquaăđƠoăt o xã ch chi m 24,18%
t ngălaoăđ ng trong xã Ch có 1.851 lao
đ ngă đ că quaă đƠoă taoă trongă t ng s 7.657ălaoăđ ng trong toàn xã
3.C ăS H T ng Ph c V Phát Tri n Kinh T -Xã H i:
3.1.H th ng giao thông:
Nhìn chung h th ngăgiaoăthôngătrênăđ aăbƠnăxƣăt ngăđ i phát tri n, các tuy năđ ng quaăxƣănh :ăT nh l 862,ăđ ng huy nă02,ăđ ng huy nă05ăvƠăđ ng huy n 19 ơyălƠă
b n tuy năđ ng quan tr ng nh t cho phát tri n kinh t - v năhóaă- xã h i c a xã Xã có
t ng c ng 26 tuy năđ ng giao thông nông thôn, v i t ng chi u dài 39,71 km, các tuy n này h uănh ăđ c phân b đ u kh păđ a bàn các p, t oăđi u ki n thu n l i cho vi căđiăl i choăng i dân đ aăph ng,ăph c v cho nhu c u phát tri n kinh t xã h i, gi m c ly cách bi t gi a thành th và nông thôn
H ăth ngăgiaoăthôngăBìnhăNgh ăkháăđaăd ng,ăphongăphúăvƠăph ăkh păđ aăbƠnăxƣ.ăV ăc ă
b n,ă h ă th ngă giaoă thôngă trênă đ aă bƠnă đápă ngă nhuă c uă sinhă ho tă c aă ng iă dơn.ă Tuyănhiên,ăm tăs ătuy năđ ngăhi nănayăđangăb ăxu ngăc p,ăm tăs ătuy năđƣăđ căc ngăhóaă
nh ngă cònă h p,ă ch aă đápă ngă đ că nhuă c uă l uă thông,ă v nă chuy nă hƠngă hóa,ă m tă s ăHình 1.3: Tháp dân s xã Bình Ngh n m 2010
Trang 37GVHD: ThS Nguy n Th Song An Page 36
tuy năcònăt năt iăd ngăđ ngăđ t.ăNh ngăt năt iătrênăt oănênănh ngăkhóăkh nătrongăs nă
xu tăvƠăđ iăs ngăc aăng iădơn.ă
3.2.H th ng c u:
Toàn xã có 27 cây c u v i t ng chi uădƠiălƠă650ăm.ăTrongăđó,ăT nh qu n lý 3 cây c u, huy n qu n lý 4 cây c u, và xã hi n nay xã qu n lý 18 cây c u V iăđ a hình nhi u sông, kênh, r chă nh ă Bìnhă Ngh h th ng c uă đƣă đemă l i s thu n ti n trong sinh ho t c a
ng iădơnăc ng nh ăk t n i các tuy năđ ng giao thông quan tr ng,ăđ ng th i k t n i
hi u qu các ho tăđ ng kinh t trong xã, giúp cho các ho tăđ ng kinh t di n ra m t cách liên t c
3.3.H ăth ngăth yăl i:
V i 03 tuy n kênh Salisetti, Tr năV năDõng,ă ìaăXanhăvƠăh th ng kênhăm ngăth y l i
n iăđ ng b tríăđ u kh p các p không nh ngăđ m b oăđ n căt i tiêu s n xu t cho nhân dân toàn xã mà còn ph c v cho m t s xã lân c n T ng s c ng ph c v cho nhu c u
t i-tiêuăn c s n xu tătrênăđ a bàn xã Bình Ngh hi n nay có 08 cái V i h th ng th y
l i hoàn thi n trong nh ngăn măquaăđƣăph c v t t cho ho tăđ ng s n xu t nông nghi p
c a xã Mang l i m tămôiătr ng làm vi c thu n l iăchoănôngădơnăn iăđơy,ăđ c bi t là
ho tăđ ng sãn xu t nông nghi p di n ra m t cách ch đ ng và h n ch r t l n m t t l
th t thoát trong nông nghi p
đi năh năh păcóăchi uădƠiă15ăkm.ăL iăđi năh ăth ăcóăđi năápălƠă220Vă(1pha)ăđ căv năhƠnhătheoăs ăđ ăhìnhătia.ăCh ăy uălƠăđi năl iă1ăpha.ăM tăđ ădơnătuyăth aănh ngăbánăkínhă
c păđi năl iăh pănênăvi căkéoădơyăt ătr căh ăth ăđ nănhƠădơnăkháăt t
Trongănh ngăn măv aăquaăch ngătrìnhănhƠăn căvƠănhơnădơnăcùngălƠmăđi năkhíăhóaănôngăthôn,ăxƣăđƣăđ yăm nhăvi căphátătri năm ngăl iăđi năc ngănh ăđ uăt ănơngăc păc ă