Tiết diện dầm thép liên hợp bản bê tôngcốt thép.. Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm: 2.1/.Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm giai đoạn1:Tiết diện dầm thép 2.1.1/.
Trang 1GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
CHƯƠNG II PHƯƠNG ÁN 2 CẦU LIÊN HỢP DẦM THÉP – BẢN BTCT I/ GIỚI THIỆU CHUNG:
1 Các số liệu thiết kế:
- Loại dầm thép liên hợp có tiết diện chữ I
- Bề rộng phần xe chạy : 9 m
- Bề rộng lề bộ hành : 2 x 1 m
- Chiều dài dầm chính: L = 30 m
- Số dầm chính: 7 dầm
- Khoảng cách 2 dầm chính: 1.65 m
- Số sường tăng cương đứng (một dầm): 8
- Khoảng cách các sường tăng cường: 3.675 m
- Số liên kết ngang: 9
- Khoảng cách 2 liên kết ngang: 3.65 m
- Khoảng cách 2 trụ lan can: 1.985m
2 Phương pháp thiết kế:
- Khổ thông thuyền: BxH = 25x3.5 m
- Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN 272 – 05
- Bố trí lan can lề bộ hành như phương án 1
- Tính toán tương tự như phương án sơ bộ 1
- Bản mặt cầu tính theo bản hẫng và làm việc theo phương ngang cầu
- Dầm chính: Tính như dầm giản đơn Tiết diện dầm thép liên hợp bản bê tôngcốt thép
3 Vật liệu dùng trong thi công:
- Thanh và cột lan can (phần thép):
Trang 2s 7.85 10 N / mm
- Dầm chính, sườn tăng cường, liên kết ngang
Thép tấm M270M cấp 345:Fy 345 MPa
s 7.85 10 N / mm
Thép góc: L 100 x 100 x 10:Fy 240 MPa
s 7.85 10 N / mm
II/ THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN :
1/ LAN CAN – LỀ BỘ HÀNH:
Bố trí lan can lề bộ hành như phương án 1
Tính toán tương tự như phương án sơ bộ 1
Lực của lan can truyền xuống bản mặt cầu thông qua hai bó vỉa:
- Bó vỉa 1 :
Hoạt tải: người đi bộ (3 kPa)
PLn = 0.0031000/2 = 1.5 N/mm = 1.5 KN/mTĩnh tải: thanh lan can + cột lan can + thanh chống + bản thân + bản lề bộ hành
KN
DC31 4 54
2/ MẶT CẦU:
- Lực truyền xuống bản mặt cầu:
Tính trên một đơn vị chiều dài cầu
bt
= 2500 kg/m3
th
= 7850 kG/m3
Trang 3GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
III/ DẦM CHÍNH :
1/ Kích thước cơ bản của dầm chính:
1.1/ Phần dầm thép:
- Số hiệu thép dầm: M270M cấp 345 (A709M cấp 345 – ASTM) Thép hợp
kim thấp cường độ cao (hình 4.1)
- Chiều rộng cánh trên: b c 350mm
- Bề dày cánh trên: t c 25mm
- Chiều cao dầm thép: d 1600mm
- Chiều cao sườn dầm:D 1535 mm
- Chiều dày sườn: tw 20 mm
- Chiều rộng cánh dưới dầm: b f 420mm
- Bề dày cánh đưới dầm: tf 20 mm
- Chiều rộng bản phủ: b'f 520mm
- Bề dày bản phủ: '
f
t 20 mm
1.2/ Phần bản bê tông cốt thép:
- Bản làm bằng bê tông có: '
c
f 30 MPa
- Bề dày bản bê tông: ts 200 mm
- Chiều cao đoạn vút bê tông: th 100 mm
dầm thép
1.3/ Sơ bộ chọn kích thước sườn tăng cường, liên kết ngang, mối nối:
Hình 4.2: kích thước sườn tăng cường
- Sườn tăng cường:
+ Sườn tăng cường giữa: kích thước như hình 5.1õ:
Một dầm có: 8 x 2 = 16 sườn tăng cường
Khoảng cách các sườn: do = 3875 mm
Khối lượng một sườn tăng cường: gs1 289.73 N
+ Sườn tăng cường gối: kích thước như hình vẽ
Một dầm có: 2 x 2 = 4 sườn tăng cường
Trang 4Khoảng cách các sườn: 150 mm
Khối lượng một sườn: gs2 401.3 N
- Liên kết ngang:
+ Khoảng cách giữa các liên kết ngang 3875 mm
+ Dùng thép L 100 x 100 x 10 (cho cả thanh xiên và thanh ngang)
+ Trọng lượng mỗi mét dài: glk 151 N
Thanh ngang dài: 1640 mm
Thanh xiên dài: 1090 mm
+ Mỗi liên kết ngang có: 2 x 2 = 4 thanh liên kết ngang 1 x 2 = 2 thanh lk xiên+ Mỗi dầm có 9 liên kết ngang
2/ Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm:
2.1/.Xác định đặc trưng hình học của tiết diện dầm giai đoạn1:(Tiết diện dầm thép) 2.1.1/ Diện tích mặt cắt ngang phần dầm thép:
2
.
b
2.1.2/ Xác định mômen quán tính của tiết diện đối với trục trung hòa:
+ Chọn trục X’-X đi qua mép trên của tiết diện như hình vẽ:
Hình 4.3: chọn trục trung hòa cho dầm thép
+ Môđun tĩnh của dầm thép đối với trục X’-X:
1 1 ' A Y
* 20
* 520 2
20 20 1535
* 20
* 420 20 2
1535
* 20
* 1535 2
20
* 20
*
350
2 2
2
2
' '
f f f c f
f c w
c c
c
t d t b
t t D t b t D t D t t
S Y
Trang 5GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
2 1
2
3 2
3 2
3
8 2194619640
16 660
* 10400 12
20
* 520 16
640
* 8400
12
20
* 420 34
137
* 8750 12
20
* 1535 34
917
* 8750 12
25
* 350
.9291600
82194619640
mm Y
84.929
82194619640
mm Y
I
S nc
2.2/ Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm giữa giai đoạn 2 (Tiết
diện liên hợp):
Trong tiết diện dầm liên hợp thép-BTCT có hai loại vật liệu chính
- Thép: Thép dầm chủ + cốt thép dọc trong bản mặt cầu
- Bê tông: Bản bê tông
Hai loại vật liệu này có môđun đàn hồi khác nhau, vì vậy để xác định các đặc
trưng hình học chung cho tiết diện,khi tính toán ta phải đưa vào hệ số tính đổi có
giá trị bằng tỉ số môđun giữa hai vật liệu để qui đổi phần vật liệu bê tông trong
tiết diện thành vật liệu thép:
Ơû đây bản làm bằng bê tông có '
c
f 30 MPa.Theo điều 6.10.3.1.1.b-22TCN272-05 ta có giá trị tỉ số môđun đàn hồi n = 7
2.2.1/ Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh (bi):
- Chiều rộng của bản bê tông tham gia làm việc với dầm thép Theo điều
4.6.2.6.1 22TCN 272-05 qui định:
- Đối với dầm giữa: Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhất của:
mm b
mm S
mm b
t t
mm L
b
i
c w s
tt i
1 650
1 650
2575 )
2 350
; 20 max(
20 0 12
) 2 , max(
12
730 0 4
29 200 4
mm S
mm b
t t
b
mm L
b
S
hang
c w s
S
t t i
80 0
8 00
13 75 )
2 , (
ma x
6 min
36 50 8
29 20 0 8
Chọn bề rộng bản cánh hữu hiệu là bs = 1650 mm cho cả dầm giữa và dầm biên
2.2.2/ Tiết diện liên hợp ngắn hạn:
* Xác định mặt cắt ngang dầm:
- Diện tích phần dầm thép:
3 2092 4
12 14 3 5
- Diện tích phần bản bê tông:
Trang 643 53571 7
2 / 100 100 2 100 350 200
A d s ct ccd
* Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hòa của nó:
- Xác định trục trung hòa của tiết diện liên hợp
53571 43 * 1125 92 2029 3 * 1125 92 62680971 3 mm3 Trong đó:
S a Y
d
X X s
NC
113914
3 62680971
'
Hình 4.4: tiết diện liên hợp
- Mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hòa của nó (
ST STX' X ):
4 2
2 3
2 3
2 3
2
2 2
2
2 5534069796 13
572 85 2148
100 100 79 438 36
100 100 2 7
1 35000 13
422 12
100 350 7
1
340000 13
572 12
200 1700 7
1 58250 71
557 7 2194619640
) (
1
mm
a A A a I n A a I
.679
725534069796
mm Y
n I
.379
725534069796
mm Y
n I
S b c ST b c
- Xác định mômen kháng uốn của tiết diện (xét cho thớ trên dầm thép):
Trang 7GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
32.14579071659
.379
25534069796
mm Y
.1220
25534069796
mm Y
I
S b ST b
2.2.3/ Tiết diện liên hợp dài hạn:
* Xác định diện tích mặt cắt ngang dầm:
- Diện tích phần dầm thép:
2092 4
12 14 3 5
3
100 100 100 350 200 1650
* Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hoà của nó:
- Xác định trục trung hoà của tiết diện liên hợp:
+ Môđun mặt cắt(mômen tĩnh của dầm liên hợp đối với trục '
X X
3 '
47 22469632 84
1129 2092 92
1125 14
Y A Y
A Y A
S Y
d X
34
287 78199
47
Trang 8- Mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hoà của nó
LT LT(X' X ):
4 2
2 3
2 3
2 3
2
2 2
2 2
3 3895667327 5
842 2092
100 100 17 709 36
100 100 2 7 3
1 100 350 5
692 12
100 350 7
3
1
200 1650 5
842 12
200 1650 7
3
1 58250 34
287 8 7 2194619640
) (
3 1
mm
a A A a I n
A a I A a I
.942
7333895667327
3
mm Y
n I
S t c LT t c
- Mômen kháng uốn của tiết diện tại đỉnh dầm thép (Tại điểm ngay thớ dưới
bản vút bê tông)
312732920455
.642
7333895667327
3
mm Y
n I
S b c LT b c
Mômen kháng uốn của tiết diện (Xét cho thớ trên dầm thép)
35.606329545
.642
33895667327
mm Y
.957
33895667327
mm Y
I
S b LT b
2.3/ Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện dầm biên giai đoạn 2 (Tiết
diện liên hợp):
2.3.1/ Xác định chiều rộng có hiệu của bản cánh ( b e ):
- Chiều rộng của bản bê tông tham gia làm việc với dầm thép Theo điều
4.6.2.6.1 22TCN 272-05 qui định:
- Đối với dầm biên: Bề rộng bản cánh hữu hiệu là trị số nhỏ nhất của:
mm b
mm S
mm b
t t
mm L
b b
e
hang
c w s
t t i
e
1625
800
1288 )
4 350
; 2 / 10 max(
200 6
) 4 , 12
ma x(
6
3650 8
29200 8
min 2
2.3.2/ Tiết diện liên hợp ngắn hạn:
* Xác định mặt cắt ngang dầm:
- Diện tích phần dầm thép:
12 14 3 25
2 / 100 100 2 100 350 200
Trang 9GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
+ Môđun mặt cắt (Mômen tĩnh) của dầm liên hợp đối với trục '
NC NC
X X
3 '
61841705 84
1129 2064 86
1125
Y A Y
A Y A
S a Y
d
X X s
NC
113171
61841705 '
'
Hình 4.6: tiết diện ngắn hạn của dầm biên
- Mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hòa của nó (
ST STX' X ):
4 2
2 3
2 3
2 3
2
2 2
2 2
7 5723239647 4
583 4 2205
100 100 06 450 36
100 100 2 7
1 100 350 4
433 12
100 350 7
1
200 1625 4
583 36
200 1625 7
3
1 58250 44
546 0
) (
1
mm x
a A A a I n
A a I A a I
.683
775723239647
mm Y
n I
.383
775723239647
mm Y
n I
S b c ST b c
- Xác định mômen kháng uốn của tiết diện (xét cho thớ trên dầm thép):
31492759434
.383
75723239647
mm Y
Trang 10.1216
75723239647
mm Y
I
S b ST b
2.3.3/ Tiết diện liên hợp dài hạn:
* Xác định diện tích mặt cắt ngang dầm:
- Diện tích phần dầm thép:
12 14 3 25
3
2 / 100 100 2 100 350 200 1625
* Xác định mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hoà của nó:
- Xác định trục trung hoà của tiết diện liên hợp:
+ Môđun mặt cắt (Mômen tĩnh của dầm liên hợp đối với trục '
NC NC
X X
3 '
22168580 84
1129 2064 86
1125
Y A Y
A Y A
S Y
d X
46
284 77933
22168580
'
"
Hình 4.7: tiết diện dài hạn của dầm biên
- Mômen quán tính của tiết diện liên hợp đối với trục trung hoà của nó
LT LT(X' X ):
Trang 11GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
4 2
2 3
2 3
2 3
2
2 2
2 2
3 4029562455 38
845 2064
100 100 05 712 36
100 100 7
3
1 100 350 38
695 12
100 350 7
3
1
200 1625 38
845 12
200 1625 7
3
1 58250 46
284 0
) (
3 1
mm
a A A a I n
A a I A a I
.945
7334029562455
3
mm Y
n I
.645
7334029562455
3
mm Y
n I
S b c LT b c
- Mômen kháng uốn của tiết diện (Xét cho thớ trên dầm thép)
36243705238
.645
34029562455
mm Y
.954
34029562455
3
mm Y
n I
S b LT b
Bảng 4.1: tổng hợp các đặc trưng hình học của dầm chủ
DẦM GIỮA (DẦM TRONG) Đặc trưng Tiết diện dầm thép
Tiết diện dầm liên hợp Tiết diện dầmliên hợp
Giai đoạn 1 Ngắn hạn-giai đoạn 2 Dài hạn-giai đoạn 2
Diện tích tiết diện
Mômen kháng uốn thớ
dưới dầm thép ( mm ) 3 32747651 45345989 40685821
Mômen kháng uốn thớ
trên dầm thép ( mm ) 3 23602145 145790716 60632955
Mômen kháng uốn tại
mép dưới bản bê tông (
3
mm )
1020535013 1273292045
Mômen kháng uốn tại đỉnh
Mômen quán tính của tiết
Trang 12Diện tích tiết diện
Mômen kháng uốn thớ
dưới dầm thép ( mm ) 3 32747651 47042904 42211167
Mômen kháng uốn thớ trên
Mômen kháng uốn tại mép
dưới bản bê tông ( mm ) 3 1044931600 1311178090
Mômen kháng uốn tại đỉnh
Mômen quán tính của tiết
diện ( mm ) 4 21946196408 57232396477 40295624553
3/ Xác định hệ số phân bố tải trọng theo phương ngang cầu:
3.1/ Tính cho dầm giữa:
3.1.1/ Hệ số phân bố cho mômen:
* Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
0.1 0.4 0.3
g SI
+ L tt: Chiều dài tính toán của kết cấu nhịp
+ t s: Chiều dày bản bê tông mặt cầu
+ K g: Tham số độ cứng dọc Xác định theo 22TCN-272-05 4.6.2.2.1
K n I A en: Tỷ số giữa mô đun dàn hồi của vật liệu dầm (EB) và mô đun đàn hồi vậtliệu bản mặt cầu (ED)
Bản mặt cầu làm bằng bê tông có f c' 30 MPa, mô đun đàn hồi được xác địnhtheo công thức:
MPa f
2194619640 7 8 58250 * 1030 2 5686191893 59 3
* 79
59 5686191893 29200
1650 4300
1650 06
0
1 0 3
3 0 4
0
mg
* Hệ số phân bố tải trọng cho mômen dầm trong cho nhiều làn xe chất tải:
Trang 13GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
51 0 200
29200
59 5686191893 29200
1650 2900
1650 075
0
2900 075
0
1 0 3
2 0 6
0
1 0 3
2 0 6
0
momen
t L
K L
S S
3.1.2 Hệ số phân bố lực cắt
* Khi xếp 1 làn xe trên cầu
58 0 7600
1650 36
0 7600 36
1650 3600
1650 2
0 10700 3600
2 0
2 2
3.2/ Tính cho dầm biên:
3.2.1/ Hệ số phân bố cho mômen
* Khi xếp 1 làn xe trên cầu:
MLan = 1,2*0,44= 0,52
* Khi xếp lớn hơn 1 làn xe : de là khoảng cách từ tim dầm biên đến mép đá vỉa
de là dương nếu nằm phía trong lan can, ngoài là âm de = -450 -300<de<1700de<de<17001700
Như vậy ta phải tính theo phương pháp nén lệch tâm
Phương pháp đòn bẩy (chất tải xe 2 trục và xe 3 trục)
Các lực cần tính toán: Hoạt tải xe HL93
Tải trọng người Tải trọng lànGiả sử độ cứng các dầm bằng nhau và bằng EI
Số dầm tham gia vào tính toán n= 7 dầm
152460000 3300
Trang 14Để có trường hợp bất lợi nhất đặt như hình sau:
Ta đựơc độ lệch tâm e = 3000mm
mgmơmenSI = mglựccắtSI = ±=
7
1 152640000
9900
1500
- Xét cho tải trọng làn và tải trọng :
chất tải trọng làn và người bộ hành lên bản mặt cầu
Ta có:
mgmơmen-lanSI = mglựccắtSI = ±= 71 3000 1526400009900= 0,337
Bảng tổng hợp hệ số phân bố ngang
mgLoại dầm
Xe tảithiết kế Tải trọnglàn
Trang 15GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
Dầmbiên
Lực cắt 0.52 0.52Dầm
giữa
Lực cắt 0.63 0.63
4/ Tính toán nội lực tại các mặt cắt đặc trưng của dầm :
4.1./ Tại mặt cắt tai gối: (L1 = 0 )
Tải trọng người đi bộ (3.10-3Mpa = 3KN/m2)
Diện tích đường ảnh hưởng Ω = ( 29 2 1 ) 14 , 6
2
1 ) 1 ( 2
PL = 3 KN/m2
1
đ.a.h.V đ.a.h.M
Wlàn = 3,1KN/m
4300
145 KN 145 KN 35 KN1200
110 KN110 KN 0.853 0.705 0.959 1
d.a.h.M d.a.h.V
Trang 16+ Đường ảnh hưởng M,V
Đường ảnh hưởng M cĩ tung độ y = 3,65
Diện tích đường ảnh hưởng ΩM = Ltt = 29,2x3,65/2=53,29
Đường ảnh hưởng Vcĩ tung độ y1 = 0,25 ; y2 = 0,75
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt:ΩV(+) = (Ltt – Lo)=(29,2 – 7,3)=8,21
V1 2trục(+) = P1.y1 + P2.y2 = 110x0,75 +110x0,701 = 159,61 KN
d.a.h.V d.a.h.M
0.75
d.a.h.M d.a.h.V
3.65 145KN 145KN 35KN 2.932.2170.455
0.75
d.a.h.M
d.a.h.V
3.65 110KN 110KN 3.45 0.701
0.75
d.a.h.M d.a.h.V
3.65 Wlàn = 3.1KN/m 0.25
0.75
d.a.h.M d.a.h.V
3.65
PL = 3KN/m
0.25
Trang 17GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
M1 ngườiđibộ = PL ΩM = 3x53.29 = 159,87 KNm
V1 ngườidibộ = PL (ΩV(+)-ΩV(-)) =3x(7,3) = 21,9 KN
4.1.3/.Tại mặt cắt cách gối : (L3 = 9.75m)
+Đường ảnh hưởng M,V
Đường ảnh hưởng M cĩ tung độ y = 4,875
Diện tích đường ảnh hưởng ΩM = Ltt = 29.2x.4.875/2=71.175
Đường ảnh hưởng Vcĩ tung độ y1 = 0,417 ;y2 = 0,583
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt
ΩV(+) = (Ltt – Lo)=(29.2 – 9.75)x0.666/2=6,48
ΩV(-) = Lo=9.75x0.333/2=1,628+Xếp tải tính nội lực
0.666 4.875 0.25 145KN 145KN 35KN 3.797
d.a.h.M
Trang 18Đường ảnh hưởng M có tung độ y = 7.3
Diện tích đường ảnh hưởng ΩM = Ltt = 29.2x7.3/2=106.58
Đường ảnh hưởng Vcó tung độ y1 = 0,5 ;y2 = 0,5
Diện tích đường ảnh hưởng lực cắt
ΩV(+) = (Ltt – Lo)=(29.2 – 14.6)= 3.65
ΩV(-) = Lo=14.6 = 3.65+Xếp tải tính nội lực
PL = 3KN/m
0.5
d.a.h.M d.a.h.V
Trang 19GVHD: Th.s PHẠM NGỌC SÁNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP
M4 3trục = P1.y1 + P2.y2 + P3.y3 =145×7,3+145×5.15 + 35×5,15
=1985.5KNm
V4 3trục(+) = P1.y1+P2.y2 + P3.y3 = 145×0,5+145×0,353+35×0,205 =130,86kn
V4 làn(+) = Wlàn ΩV
(+) = 3.65x3,1 = 11,32 KN
Tải trọng người đi bộ (3Mpa = 3KN/m2)
M4 ngườiđibộ = PL ΩM = 3x106.58 = 319,74 KNm
V4 ngườidibộ = PL (ΩV(+)-ΩV(-)) =3x0 = 0 KN
5./.Xác định tải trọng của tĩnh tải :
5.1/.Tĩnh tải tác dụng lên dầm chính giai đoạn 1:
Trong giai đoạn I tĩnh tác dụng lên dầm chính gồm: Trọng lượng bản thân dầm(qdàm)trọng lượng bản thân bản mặt cầu trong giai đoạn chưa liên hợp qBMC,trọng lượng cácliên kết ngang qLKN ,các sườn tăng cường (nếu cĩ ),ta sẽ đi tính tốn trọng lượng của cáckết cấu này :
+Tĩnh tải giai đoạn 1:
0.5
d.a.h.M
d.a.h.V
7.3 Wlàn = 3.1KN/m
0.5 Wlàn = 3.1KN/m
PL = 3KN/m
Trang 20Ta nhận thấy khoảng cách các nhịp 1650mm, chiều dài bản hẫng 800mm nên chiều rộng
có hiệu của bản biên la : 0,8m
-Ta chọn thêm phần trọng lượng của sườn tăng cường(nếu có) 0,1 KN/m
5.1.2/.Tĩnh tải tác dụng lên dầm chính giai đoạn II:
Trong giai đoạn II tĩnh tải tác dụng lên dầm chính gồm : trọng lượng lớp phủ mặtcầu (qlớp phủ),trọng lượng lề bộ hành (qlê bộ hành),trọng lượng lan can tay vịn (qlancan+tay Vịn )
Các đại lượng tính trên 1m dài
5.1.3/ Vẽ đường ảnh hưởng dầm biên:
Tung độ đường ảnh hưởng dầm biên được xác định theo công thức:
y 1 = 2
i
2 1
a 2
a n
1
; y2 = 2
2 1
2 - 1
i
a
a n
Trong đó : n = 7 là số dầm chính
a1 : khoảng cách giữa hai dầm biên
ai : khoảng cách giữa các dầm chính đối xứng qua tim cầu
a1 = 9900mm ; a2 = 6600mm ; a3 = 3300mm
Vậy ta có tung độ của các đường ảnh hưởng của dầm biên
) 3300 6600
9900 ( 2
9900 7
1
2 2
9900 ( 2
9900 7
1
2 2