Nhận xét;Tại mỗi điều kiện khác nhau ta thấy động năng cực đại có giá trị chênh lệch so với thế năng cực đại, có nghĩa là trong khi ta làm thực nghiệm thấy cơ năng không được bảo toàn. Và như vậy trong thí nghiệm này định luật bảo toàn cơ năng không được nghiệm đúng.Ta dễ dàng có thể giải thích được rằng nếu muốn định luật bảo toàn cơ năng được nghiệm đúng thì thí nghiệm phải được thực hiện trong điều kiện lí tưởng.Trong thí nghiệm này có các nguyên nhân gây ra sự khác biệt giữa động năng cực đại và thế năng cực đại như sau:+ Trong quá trình chuyển động ngoài trọng lực ra vật còn chịu tác dụng thêm lục ma sát của không khí( tạo ra công cản)+ Do sai số của thiết bị đo.+ Do sai số của người làm thí nghiệm. Trả lời câu hỏi:Khối lượng của con lắc không ảnh hưởng đến chu kì dao động.VìT=2π√(lg) Không có sự bảo toàn cơ năng trong dao động của con lắc toán học.Vì ngoài lực thế vật còn chịu tác dụng của các lực không phải lực thế như lực ma sát, lực căng, phản lực… Lực căng T của con lắc toán học không phải lực thế vì lực căng T luôn vuông góc với quỹ đạo chuyển độngc ủa vật nên ko sinh công vì vậy nó không ảnh hưởng đến bảo toàn năng lượng của vật.Trong quá trình lực căng T có vai trò là lực hướng tâm làm cho vaatjc huyển động với quỹ đạo hình cung bán kính l với tâm là đầu kia của dây được gắn cố định.
Trang 1BÁO CÁO THỰC HÀNH VẬT LÍ BÀI 1
Vũ Thị Ngọc Bích Lớp K58_ Hóa dược
Lớp chiều thứ 6
1.Nghiên cứu sự phụ thuộc của khối lượng m vào chu kì dao động
Bảng 1 : Kết quả đo chu kì của 2 vật m1 và m2
của con lắc
2
b Vẽ đồ thị đường thẳng T2 = f(l) Từ độ dốc của đường này tính gia tốc trọng trường theo công thức
m =100g l1 = 80cm l2 = 75
cm
l3 =70cm l4= 65cm l5 = 60
cm
m1 =6,25g m2 =50g Lần đo T1 T2
Kết quả đo 1,808±0,001 1,813±0,0004
Trang 24 1.799 1,736 1,671 1,613 1,561
Kq đo´A ± ∆ ´A 1,799±0,0002 1,736 1,671±0,0004 1,612±0,0004 1,561
3.Nghiệm lại định luật bảo toàn cơ năng
∆ h=l(1−cosθθ)
Động năng của vật tại vị trí thế năng cực tiểu:
K= mv2/2=(m(d/∆ t¿2)
Bảng 3: Kết quả đo chiều dài l của dây, khối lượng m và đường kính d của vật:
Bảng 4 : Kết quả đo thời gian ∆ t :
Lần
đo
∆ t
Trang 3θ 1=10° θ 2=¿8
°
θ 3=¿5
°
θ 1=¿10
°
θ 2=¿8
°
θ 1=5° θ 1=¿10
°
θ 2=8° θ 3=¿5
°
± 0,0002
0,089
± 0,0008
1,106
± 0,0004
0,048±0, 0004
0,075±
0,0006
0,116±
0,0004
0,043±0, 0006
0,059±0, 0006
0,074± 0,0008
4 Xử lí số liệu và tính toán:
Bảng số liệu:
Trang 4Đồ thị T 2 theo l
Phương trình gần đúng là: y=4,03x-0,005
+ Đồ thị phụ thuộc của T2 vào l là 1 đường thẳng xiên góc với hệ số k= 4,03 Theo công thức hệ số k của phương trình lí thuyết T2~l
k=4π2/g => g=4π2/k = 4 ππ2/4,03=9,79 m/s2
Vậy gia tốc trọng trường ta tính được là g= 9,79 m/s2
Nhận xét: Ta thấy giá trị của g không được nghiệm đúng như trong lí thuyết vì trong quá trình chuyển động vật ngoài trọng lực vật còn chịu thêm lực ma sát của không khí nên chuyển động của vật là chuyển động chậm dần đều
Bảng tính động năng và thế năng:
Trang 5m 1 m 2 m 3
θ 1=10° θ 2=8° θ 3=5° θ 1=10° θ 2=8° θ 3=5° θ 1=10
°
θ 2=8° θ 3=5°
Nhận xét:
Tại mỗi điều kiện khác nhau ta thấy động năng cực đại có giá trị chênh lệch so với thế năng cực đại, có nghĩa là trong khi ta làm thực nghiệm thấy cơ năng không
được bảo toàn Và như vậy trong thí nghiệm này định luật bảo toàn cơ năng không được nghiệm đúng
Ta dễ dàng có thể giải thích được rằng nếu muốn định luật bảo toàn cơ năng được nghiệm đúng thì thí nghiệm phải được thực hiện trong điều kiện lí tưởng
Trong thí nghiệm này có các nguyên nhân gây ra sự khác biệt giữa động năng cực đại và thế năng cực đại như sau:
+ Trong quá trình chuyển động ngoài trọng lực ra vật còn chịu tác dụng thêm lục ma sát của không khí( tạo ra công cản)
+ Do sai số của thiết bị đo
+ Do sai số của người làm thí nghiệm
Trả lời câu hỏi:
1 Khối lượng của con lắc không ảnh hưởng đến chu kì dao động.Vì T=2π√l/g
2 Không πcó πsự πbảo πtoàn πcơ πnăng πtrong πdao π ộng π πcủa πcon πlắc πtoán πđộng của con lắc toán
học.Vì πngoài πlực πthế πvật πcòn πchịu πtác πdụng πcủa πcác πlực πkhông πphải πlực thế πnhư πlực πma πsát, πlực πcăng, πphản πlực…
3 Lực πcăng πT πcủa πcon πlắc πtoán πhọc πkhông πphải πlực πthế πvì πlực πcăng πT π
luôn πvuông π πgóc πvới πquỹ π ạo πchuyển π ộngc πủa πvật πnên πko πsinh πcông πvìđộng của con lắc toán động của con lắc toán vậy πnó πkhông πảnh πhưởng π ến πbảo πtoàn πnăng πlượng πcủa πvật.động của con lắc toán
Trang 6Trong πquá πtrình πlực πcăng πT πcó πvai πtrò πlà πlực πhướng πtâm πlàm πcho π vaatjc πhuyển π ộng πvới πquỹ π ạo πhình πcung πbán πkính πl πvới πtâm πlà π ầu πđộng của con lắc toán động của con lắc toán động của con lắc toán kia πcủa πdây π ược πgắn πcố π ịnh.động của con lắc toán động của con lắc toán