1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

luận văn kế toán đại học thương mại đề tài Kế toán nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị SNCT

57 482 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 226,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nguồn kinh phí hoạt động Các khoản phải trả; Thanh toán nội bộ… Cuối niờn độ kế toỏn, KP khụng Rỳt dự toỏn chi hoạt động về nhập quỹ sử dụng hết phải nộp NSNN nếu cú mua vật liệu, dụng

Trang 1

Nguồn kinh phí hoạt động

Các khoản phải trả; Thanh toán nội bộ… Cuối niờn độ kế toỏn, KP khụng Rỳt dự toỏn chi hoạt động về nhập quỹ

sử dụng hết phải nộp NSNN (nếu cú) mua vật liệu, dụng cụ, TSCĐ thanh toỏn

cỏc khoản nợ phải trả hoặc để chi trực tiếp

Kết chuyển chi hoạt động ghi giảm Nhận kinh phớ NSNN cấp hoặc

nguồn KP khi quyết toỏn được duyệt cấp trờn cấp bằng tiền

NVL;CCDC;TSCĐ… Kinh phớ được tài trợ, biếu tặng

Các khoản thu

Dự toán hoạt động Bổ sung nguồn kinh phớ

Dự toỏn chi hoạt Rỳt dự toỏn chi từ cỏc khoản thu

động được giao hoạt động Chênh lệch thu chi cha xử lý

Bổ sung nguồn kinh phớ từ cỏc khoản chờnh lệch thu > chi

Tạm ứng kinh phí Kết chuyển số tạm ứng đó thanh toỏn

KP được viện trợ phớ dự ỏn

Trang 2

Phụ lục số 03

Kế toỏn chi hoạt động tại đơn vị SNCT

PhảI trả CCVC Chi hoạt động TM;TGNH;NVL…

Tiền lương, phụ cấp phải trả viờn chức Cỏc khoản ghi giảm chi

Cỏc khoản phải trả cỏc đối tượng khỏc

Các khoản phảI nộptheo lơng Các khoản phảI thu

Trớch BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN Số chi sai quyết toỏn khụng được

trờn lương phải trả viờn chức duyệt y phải bồi thường XDCBDD

Chi sửa chữa TSCĐ Nguồn kinh phí hoạt động TSCĐ K/c số chi hoạt động ghi giảm

TM; TGNH; T.Ư

PhảI trả khác…

Chi nghiệp vụ, chi hành chớnh, chi phớ khỏc

KP đá quyết toán chuyển năm sau

Quyết toỏn giỏ trị vật tư, hàng húa tồn kho

xõy dựng cơ bản và sửa chữa lớn chưa hoàn

thành tớnh vào chi hoạt động

Chi phí trả trớc

Định kỳ phõn bổ dần chi phớ phải trả

Trang 3

C¸c kho¶n ph¶I nép NN Thu phÝ lÖ phÝ TM;TGNH

Số thu phí, lệ phí phải nộp NSNN Khi thu phí và lệ phí

Số tiền thu thêm(chênh lệch

Số phải thu > số tạm thu)

Thanh to¸n néi bé C¸c kho¶n ph¶I thu

Số thu phí, lệ phí phải nộp cấp trên Số Kết chuyển số Khi tạm thu

phải tạm thu khi xác của các đối

- Số thu phí, lệ phí được để lại đơn vị chính thức

để trang trải CP cho việc thu phí,

lệ phí ghi bổ sung KPHĐ Khi trả số tiền thu quá(chênh

- Ghi bổ sung nguồn KP, số phí, lệ phí lệch số tạm thu>số phải thu)

đã thu phải nộp NSNN nhưng được

để lại chi khi đơn vị có chứng từ

ghi thu, chi Ngân sách

Thu cha qua NS

Cuối kỳ, xác định số phí, lệ phí đã thu

trong kỳ phải nộp NSNN được để lại

chi nhưng đơn vị chưa có chứng từ ghi

thu, chi Ngân sách

Khi trả tiền cho các đối tượng được miễn giảm

Trang 4

Phụ lục số 05

Kế toán thu khác

Thu sù nghiÖp kh¸c

NVL;CCDC

Chi phí liên quan đến thanh lý

nhượng bán TSCĐ

Nguån KPH§; Quü c¬ quan…

K.c chênh lệch thu- chi từ thanh lý

Xử lý giá trị bắt bồi thường từ TS

thiếu theo quyết định cấp trên

Trang 5

Thu H§SXKD

Trị giá vốn sản phẩm hàng hóa Doanh thu bán hàng Tổng giá

xuất bán chưa có thuế GTGT thanh toán

- K/c chi phí của khối lượng dịch C¸c kho¶n ph¶I nép NN

vụ hoàn thành tiêu thụ trong kỳ Thuế GTGT

- Giá vốn sản phẩm tiêu thụ ngay đầu ra

không qua kho

- K/c chi phí bán hàng,chi phí Doanh thu bán hàng Tổng giá

quản lý liên quan hoạt động SXKD (theo pp trực tiếp) thanh toán

C¸c kho¶n ph¶I nép NN

- Thuế xuất khẩu, thuế TTĐB Thu lãi tiền gửi, lãi tín phiếu, trái phiếu của

phải nộp NSNN (nếu có) hoạt động SXKD(đầu tư tài chính)

- Thuế GTGT phải nộp (đơn vị

áp dụng phương pháp trực tiếp)

Chªnh lÖch thu chi cha xö lý

K/c chênh lệch thu>chi của hoạt

động SXKD

K/c chênh lệch thu<chi của hoạt

động SXKD

Trang 6

Thuế GTGT (nếu có) Vật liệu không sử dụng hết

nhập lại kho

Chi phí DV mua ngoài và chi phí khác bằng tiền S¶n phÈm, HH

Vật liệu, công cụ mua ngoài đưa ngay vào sử dụng Nhập kho thành phẩm

C¸c kho¶n ph¶I thu

Thu H§SXKD

Ph¶I tr¶ CCVC; C¸c kho¶n ph¶I nép theo l¬ng… Sản phẩm hoàn thành

Chi phí tiền lương,tiền công,BHYT,BHXH,KPCĐ,BHTN tiêu thụ ngay

K/c giá thành dịch vụ hoàn

Chi phí KHTSCĐ thuộc nguồn NSNN dùng cho SXKD K/c CHBH, CHQL liên quan

đến hoạt động SXKD phát sinh trong kỳ

Hao mßn TSC§

Chi phí KHTSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc

nguồn vốn vay dùng cho SXK C¸c kho¶n ph¶I tr¶; ph¶I nép NN

Chi phí lãi vay phải trả, thuế môn bài phải nộp cho NSNN

Chi phÝ tr¶ tríc

Định kì phân bổ các khoản chi phí trả trước

Trang 7

Kế toán trưởng

Kế toán vốn bằng tiềnKế toán vật tư,Tài sản cố định Kế toán nguồn kinh phíKế toán nguồn kinh phớ

Nhân viên kế toán ở các bộ phận trực thuộc

Trang 8

Trưởng phòng kế toán đơn vị cấp trên

Kế toán vốn bằng tiềnKế toán vốn bằng tiền Kế toán thanh toánKế toán nguồn kinh phí, các khoản chiBộ phận kế toán tổng hợp

Phụ trách kế toán của đơn vị cấp dưới

Kế toán các phần hành ở đơn vị cấp dưới

Phụ lục số 09

Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán phân tán

Trang 9

Bộ phận KT TSCĐBộ phận kế toán vật tư, hàng hoáBộ phận kế toán tiền lương,BHXHBộ phận kế toán…Bộ phận kế toán tổng hợp và kiểm tra

kế toán

Kế toánTSCĐ

Kế toán tiềnlương,BHXH

Kế toánbán hàng

Kế toán tổnghợp

Kế toán chiphí

Kế toán

vật tư

Trang 10

Phụ lục số 11

Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của trường Đại học Tài chính quản trị kinh doanh

Trang 11

Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên.

Phòng Quản lý HSSV

Chi bộ

đẳng

Khoa Học cơ bản

Khoa hệ thống thông tin

Hiệu Trưởng

Khoangoạingữ

Khoa Kếtoán - kiểm toán

Trung tân thông tin- Thư viện

Khoa Công nghệ thông tin

Khoagiáo dụcthể chất

Trang 12

Chứng từ gốc

Mã hóa chứng từ gốc

Nhập vào máy vi tính

Sổ cái kế toán

Bảng cân đối phát sinh các tài khoản

Sổ, thẻ kế toán chi tiết

In phiếu thu, phiếu chi

Trang 13

- Điều 2: Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2013 được giao, thủ trưởng các đơn vị

tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện

- Điều 3: Vụ trưởng Vụ kế hoạch- tài chính,Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệmthi hành quyết định này./

BỘ TRƯỞNG

(Ký tên,đóng dấu)

Phụ lục số 15

Trang 14

ghi vào khu

vực này

GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH

Thực chi Tạm ứng Chuyển khoản Tiền mặt

Mẫu số: C2 – 04/NS Niên độ: 2013 Số:

Đơn vị rút toán: Trường đại học tài chính quản trị kinh doanh

Mã số ĐVSDNS: 1062699

Tài khoản: 8113.2.1092699

Tại KBNN: Hưng Yên

Mã cấp NS:21040913 Tên CTMT, DA:…….Mã CTMT, DA:……

Nội dung thanh toán nguồnMã ChươngMã Mã ngành KT NDKTMã Số tiền

Rút tiền chi hoạt động

Hoặc người nhận tiền: Nguyễn Thị Lan, Số CMND:012483567, Cấp ngày:11/9/2011

Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

Người KBNN ghi sổ và thanh toán ngày …/…./… KBNN,NH ghi sổ ngày…/…/…

nhận Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc

tiền

Trang 15

Đơn vị: Trường ĐH tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C38-BB

Địa chỉ: Trưng Trắc- Văn Lâm - Hưng Yên (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC

ngày 30/3/2003 của Bộ Tài Chính)

(Viết bằng chữ) Bảy trăm năm mươi ngàn đồng./

Trang 16

Phụ lục số 17

Địa chỉ:TT Bần Yên Nhân - Mỹ Hào - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU THU Quyển số: 09

(Viết bằng chữ) hai triệu, hai trăm năm mươi ngàn đồng./

Ghi chú: Sinh viên giữ cẩn thận phiếu này suốt khóa học, xuất trình khi có yêu cầu

Trang 17

Đơn vị: Trường ĐH tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C30 - BB

Địa chỉ: Trưng Trắc- Văn Lâm - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU CHI Quyển số: 09

Ngày 09 tháng 09 năm 2013 Số: 200913 Nợ: 631

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họTên) (Ký, họ tên)

Trang 18

Phụ lục số 18b

Đơn vị: Trường ĐH tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C30 - BB

Địa chỉ: Trưng Trắc- Văn Lâm - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU CHI Quyển số: 09

Ngày 24 tháng 09 năm 2013 Số: 450913 Nợ: 66121

Có: 1111

Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Minh Hương

Bộ phận: Khoa kế toán – kiểm toán

Nội dung chi tiền: Biên soạn giáo trình kế toán doanh nghiệp

Số tiền: 27.450.000

Viết bằng chữ: Hai mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn

Ngày 24 tháng 09 năm 2013

(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họTên) (Ký, họ tên)

Trang 19

Bộ phận: Phòng đào tạo (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

PHIẾU XUẤT KHO

Ngày.07 tháng 09 năm 2013 Nợ: 66121

- Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Hoàng Địa chỉ (bộ phận): Phòng đào tạo

- Lý do xuất kho: In bảng điểm cho sinh viên K42

- Xuất tại kho (ngăn lô): Địa điểm

Đơn vịtính

Số lượng

Đơn

Yêucầu

Thựcxuất

Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị

(Ký,họ tên, đóng dấu)

(Ký, họ tên)

Trang 20

Phụ lục số 20

Địa chỉ:TT Bần Yên Nhân - Mỹ Hào - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN

Ngày 12 tháng 09 năm 2013

Kính gửi Ban giám hiệu Trường cao đẳng Công Nghiệp

Hưng Yên

Họ và tên người đề nghị thanh toán: Vũ Thị Dung

Địa chỉ: Khoa kế toán

Nội dung thanh toán: Thanh toán tiền đề đáp môn nguyên lý kế toán khóa k6

Số tiền: 500.000đ (Viết bằng chữ: năm trăm ngàn đồng chẵn)

Trang 21

Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ – BTC

ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

GIẤY THANH TOÁN TẠM ỨNG

Ngày 30/09/2013 Số:1509

Nợ TK 66121: 23.000.000 Có: TK312: 23.000.000

- Họ tên người thanh toán: Chu Thị Lan

- Bộ phận (hoặc địa chỉ): Phòng khảo thí

- Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây:

2 Chi quá số tạm ứng (II – I)

Trang 22

Tại kho bạc Nhà nước(NH): Kho bạc Hưng Yên

Đơn vị nhận tiền: Trường cao đẳng nghề Hà Nam

Mã ĐVQHNS:

Địa chỉ: Phường Quang Trung, Phủ lý, Hà Nam

Tài Khoản: 9003205039100

Tại kho bạc Nhà Nước(NH): NH Agribank – Phủ lý

Nội dung thanh toán, chuyển tiền: Chi phí liên kết đào tạo

học kỳ 3 cho 2 lớp cao đẳng liên thông khóa 15

Kế toán Kế toán trưởng GiámĐốc

Mã quỹ:………

Nợ TK:……….

Có Tk:……… KBNNA GHI

Mã quỹ:………

Nợ TK:……….

Có Tk:……… KBNNA GHI

Trang 23

Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Số ban hành: 1483/2008/QĐ-NQTT

ỦY NHIỆM THU

Ngày 19 tháng 09 năm 2013

Tài khoản số( Account No) Mã GDV(Teller ID)Tại Sacombank-Chi nhánh/PGD(At sacombank-Branch) : Văn Lâm – Hưng Yên

Cá nhân/Đơn vị thụ hưởng(Beneficiary) : Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh Tài khoản số(Account No) : 050003629004

Tại Sacombank-Chi nhánh/PGD(At sacombank-Branch): Văn Lâm – Hưng YênĐịa chỉ/Điện thoại(Address/Tel): Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên

Hợp đồng số(hay đơn đặt hàng) 00276 Ngày tháng 09 năm 2013

Số lượng các loại chứng từ kèm theo 1

Số tiền chuyển( viết bằng chữ ): Sáu tỷ bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn

Trang 24

Địa chỉ : Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên.

Trang 25

(Liên 2: Giao khách hàng)

Công ty điện lực Hưng Yên Từ ngày 05/08/2013 đến ngày 06/09/2013

Điện lực: Hưng Yên Số: 01961530

Địa chỉ:

Điện Thoại:

Mã số khách hàng: KHA19022NBA007 MST KH: Số Co: 007568

Tên khách hàng: Trường Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên

Địa chỉ khách hàng: Giai phạm – Yên Mỹ - Hưng Yên

Thuế suất GTGT: 10% Thuế GTGT: 1.300.431

Số viết bằng chữ: Mười bốn triệu ba trăm lẻ tư nghìn bảy trăm bốn mươi năm đồng.

Trang 26

Đơn vị bán hàng: Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh

Địa chỉ: Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên

Đơn giá Thành Tiền

Trang 27

(CHUYỂN ĐỔI TỪ TRUNG TÂM THẨM ĐỊNH GIÁ – BỘ TÀI CHÍNH)Số: 1527/CT – ĐG/TT Hà Nội, ngày 10 tháng 09 năm 2013

CHỨNG THƯ THẨM ĐỊNH GIÁ

Kính gửi: Trường Đại Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh

Theo đề nghị của quý Cơ quan tại Văn bản số 156/VP-HCQT ngày 01/10/2013 vềviệc thẩm định giá Tivi Led Samsung 60” 60F6300

Tivi Led Samsung 60” 60F6300

(Trang thiết bị mới 100%, số lượng, model, kích thước và xuất xứ chi tiết như Phụlục đình kèm)

4/ Căn cứ thẩm định giá:

- Căn cứ các văn bản pháp lý hiện hành về thẩm định giá;

Hợp đồng Thẩm định giá số 1029/HĐ-ĐG/TT ngày 06/09/2013 giữa Trường Đại

Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh và Công ty Cổ phần Định giá và Dịch vụ Tài chính

Việt Nam

- Cơ sở dữ liệu Công ty Cổ phần Định giá và Dịch vụ Tài chính Việt Nam và tham

khảo giá thiết bị trên thị trường tại thời điểm thẩm định giá

5/ Cơ sơ thẩm định giá: Giá trị thị trường

6/ Phương pháp thẩm định giá:

- Phương pháp so sánh trực tiếp.

- Phương pháp chi phí.

7/ Kết quả thẩm định giá:

Trang 28

Trên cơ sở các tài liệu do quý Cơ quan cung cấp, qua khảo sát giá thị trường vớiphương pháp thẩm định giá được áp dụng trong thực hiện, Công ty Cổ phần Định giá vàDịch vụ tài chính Việt Nam thông báo kết quả thẩm định giá tài sản theo yêu cấu chi tiếtnhư Phụ lục đính kèm.

Tổng giá trị là: 49.500.000đ (Bằng chữ:Bốn mươi sáu chin triệu năm trăm nghìn

đồng chẵn./.)

Mức giá tại Phụ lục là giá tối đa đã bao gồm thuế GTGT, giao hàng và lắp đặt tạiTrường Đại Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất

* Những lưu ý về kết quả định giá:

- Kết quả thẩm định giá chỉ sử dụng cho mục đích đã được đề cập tại mục 1 của vănbản này Văn bản có hiệu lực trong thời gian 90 ngày kể từ ngày ký

- Công ty Cổ phần Định giá và Dịch vụ tài chính Việt Nam (VVFC) chỉ chịu tráchnhiệm về giá của số lượng tải sản được Thẩm định giá và số lượng văn bản (Bản chính vàbản sao) do VVFC phát hành Các văn bản sao không có xác nhận của VVFC hoặc của cơquan Công chứng Nhà nước đều không có giá trị

Mức giá tại Phụ lục chỉ áp dụng cho số lượng thiết bị đã ghi nhận tại bản chứng thưnày Nếu số lượng lớn hơn mức giá có thể thay đổi

THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ TỔNG GIÁM ĐỐC

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 29

PHỤ LỤC

(Kèm theo Chứng thư số 1527/CT-ĐG/TT ngày 10 tháng 10 năm 2013

của Công ty Định giá và Dịch vụ Tài chính Việt Nam)

(VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1 Tivi Led Samsung 60” 60F6300 Cái 1 49.500.000 49.500.000

Ghi chú: Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT, giao hàng và lắp đặt tại đơn vị sử dụng

CÔNG TY ĐỊNH GIÁ VÀ DỊCH VỤ TÀI CHÍNH VIỆT NAM

Trang 30

Phụ lục số 27.3

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA

Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên

Hôm nay, ngày 12 tháng 09 năm 2013

ĐẠI DIỆN BÊN A: Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh

Bà: Nguyễn Thị Phương - Chức vụ: Kế toán viên

Địa chỉ: Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên

ĐẠI DIỆN BÊN B: Công ty cổ phần Hương Anh

Ông: Nguyễn Văn Hoan - Chức vụ: Giám Đốc

Địa chỉ: Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên

Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng với các điều khoản sau:

Điều I: Nội dung hợp đồng:

Lắp đặt tivi cho phòng hội nghị

Điều II: Bảng kê mặt hàng.

(VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1 Tivi Led Samsung 60” 60F6300 Cái 1 49.500.000 49.500.000

Số tiền bằng chữ: (Bốn mươi chin triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn.)

Trang 31

cấp, thanh toán tiền hàng đầy đủ cho bên B sau khi nghiệm thu hàng đúng đủ theo hợpđồng.

* Bên B: Giao đúng, đủ số lượng hàng hóa đã ký trong hợp đồng, hàng mới 100%.

a Địa điểm giao hàng: Hội trường trường Đại Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh

b Phương tiện vận chuyển: Bên B có trách nhiệm vận chuyển đến cơ sở

bên A

c Thời gian giao hàng: Ngày 12 tháng 09 năm 2013

Điều IV: Hình thức thanh toán:

Thanh toán một lần bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, séc

ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Trang 32

Phụ lục số 27.4

Đơn vị: Trường đại học tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C50 - HD

Bộ phận: phòng quản trị thiết bị (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC

ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ

Ngày 12 tháng 09 năm 2013 Số:1513

Nợ: 211Có: 112Căn cứ Quyết định số : 470 /BBNT&TLHD ngày 12 tháng 09 năm 2013 của Công ty

cổ phần Hương Anh về việc bàn giao TSCĐ.

Ban giao nhận TSCĐ gồm :

- Ông/Bà: Nguyễn Văn Tiến chức vụ : Nhân viên kinh doanh Đại diện bên giao

- Ông/Bà: Đỗ Thị Thanh Vân chức vụ: Hiệu trưởng Đại diện bên nhận

- Ông/Bà : Nguyễn Văn Lâm chức vụ: Trưởng phòng quản trị thiết bị

Địa điểm giao nhận TSCĐ : Hội trường lớn

Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau :

STT Tên, ký hiệu quy cách

(cấp hạng TSCĐ)

Số hiệu TSCĐ

Nước sản xuất

Năm sản xuất

Năm đưa vào dụng

Công suất

Tính nguyên giá tài sản cố định

Giá mua(Z SX)

Nguyên giáTSCĐ

Người nhận Người giao

(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)

Ngày đăng: 13/05/2015, 08:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán tập trung - luận văn kế toán đại học thương mại đề tài Kế toán nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị SNCT
Sơ đồ t ổ chức bộ máy kế toán tập trung (Trang 7)
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán vừa tập trung vừa phân tán - luận văn kế toán đại học thương mại đề tài Kế toán nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị SNCT
Sơ đồ t ổ chức bộ máy kế toán vừa tập trung vừa phân tán (Trang 9)
Hình thức thanh toán : Tiền mặt - luận văn kế toán đại học thương mại đề tài Kế toán nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị SNCT
Hình th ức thanh toán : Tiền mặt (Trang 30)
Hình thức thanh toán: chuyển khoản MST: - luận văn kế toán đại học thương mại đề tài Kế toán nguồn kinh phí hoạt động tại đơn vị SNCT
Hình th ức thanh toán: chuyển khoản MST: (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w