Nguồn kinh phí hoạt động Các khoản phải trả; Thanh toán nội bộ… Cuối niờn độ kế toỏn, KP khụng Rỳt dự toỏn chi hoạt động về nhập quỹ sử dụng hết phải nộp NSNN nếu cú mua vật liệu, dụng
Trang 1Nguồn kinh phí hoạt động
Các khoản phải trả; Thanh toán nội bộ… Cuối niờn độ kế toỏn, KP khụng Rỳt dự toỏn chi hoạt động về nhập quỹ
sử dụng hết phải nộp NSNN (nếu cú) mua vật liệu, dụng cụ, TSCĐ thanh toỏn
cỏc khoản nợ phải trả hoặc để chi trực tiếp
Kết chuyển chi hoạt động ghi giảm Nhận kinh phớ NSNN cấp hoặc
nguồn KP khi quyết toỏn được duyệt cấp trờn cấp bằng tiền
NVL;CCDC;TSCĐ… Kinh phớ được tài trợ, biếu tặng
Các khoản thu
Dự toán hoạt động Bổ sung nguồn kinh phớ
Dự toỏn chi hoạt Rỳt dự toỏn chi từ cỏc khoản thu
động được giao hoạt động Chênh lệch thu chi cha xử lý
Bổ sung nguồn kinh phớ từ cỏc khoản chờnh lệch thu > chi
Tạm ứng kinh phí Kết chuyển số tạm ứng đó thanh toỏn
KP được viện trợ phớ dự ỏn
Trang 2Phụ lục số 03
Kế toỏn chi hoạt động tại đơn vị SNCT
PhảI trả CCVC Chi hoạt động TM;TGNH;NVL…
Tiền lương, phụ cấp phải trả viờn chức Cỏc khoản ghi giảm chi
Cỏc khoản phải trả cỏc đối tượng khỏc
Các khoản phảI nộptheo lơng Các khoản phảI thu
Trớch BHYT, BHXH, KPCĐ, BHTN Số chi sai quyết toỏn khụng được
trờn lương phải trả viờn chức duyệt y phải bồi thường XDCBDD
Chi sửa chữa TSCĐ Nguồn kinh phí hoạt động TSCĐ K/c số chi hoạt động ghi giảm
TM; TGNH; T.Ư
PhảI trả khác…
Chi nghiệp vụ, chi hành chớnh, chi phớ khỏc
KP đá quyết toán chuyển năm sau
Quyết toỏn giỏ trị vật tư, hàng húa tồn kho
xõy dựng cơ bản và sửa chữa lớn chưa hoàn
thành tớnh vào chi hoạt động
Chi phí trả trớc
Định kỳ phõn bổ dần chi phớ phải trả
Trang 3C¸c kho¶n ph¶I nép NN Thu phÝ lÖ phÝ TM;TGNH
Số thu phí, lệ phí phải nộp NSNN Khi thu phí và lệ phí
Số tiền thu thêm(chênh lệch
Số phải thu > số tạm thu)
Thanh to¸n néi bé C¸c kho¶n ph¶I thu
Số thu phí, lệ phí phải nộp cấp trên Số Kết chuyển số Khi tạm thu
phải tạm thu khi xác của các đối
- Số thu phí, lệ phí được để lại đơn vị chính thức
để trang trải CP cho việc thu phí,
lệ phí ghi bổ sung KPHĐ Khi trả số tiền thu quá(chênh
- Ghi bổ sung nguồn KP, số phí, lệ phí lệch số tạm thu>số phải thu)
đã thu phải nộp NSNN nhưng được
để lại chi khi đơn vị có chứng từ
ghi thu, chi Ngân sách
Thu cha qua NS
Cuối kỳ, xác định số phí, lệ phí đã thu
trong kỳ phải nộp NSNN được để lại
chi nhưng đơn vị chưa có chứng từ ghi
thu, chi Ngân sách
Khi trả tiền cho các đối tượng được miễn giảm
Trang 4Phụ lục số 05
Kế toán thu khác
Thu sù nghiÖp kh¸c
NVL;CCDC
Chi phí liên quan đến thanh lý
nhượng bán TSCĐ
Nguån KPH§; Quü c¬ quan…
K.c chênh lệch thu- chi từ thanh lý
Xử lý giá trị bắt bồi thường từ TS
thiếu theo quyết định cấp trên
Trang 5Thu H§SXKD
Trị giá vốn sản phẩm hàng hóa Doanh thu bán hàng Tổng giá
xuất bán chưa có thuế GTGT thanh toán
- K/c chi phí của khối lượng dịch C¸c kho¶n ph¶I nép NN
vụ hoàn thành tiêu thụ trong kỳ Thuế GTGT
- Giá vốn sản phẩm tiêu thụ ngay đầu ra
không qua kho
- K/c chi phí bán hàng,chi phí Doanh thu bán hàng Tổng giá
quản lý liên quan hoạt động SXKD (theo pp trực tiếp) thanh toán
C¸c kho¶n ph¶I nép NN
- Thuế xuất khẩu, thuế TTĐB Thu lãi tiền gửi, lãi tín phiếu, trái phiếu của
phải nộp NSNN (nếu có) hoạt động SXKD(đầu tư tài chính)
- Thuế GTGT phải nộp (đơn vị
áp dụng phương pháp trực tiếp)
Chªnh lÖch thu chi cha xö lý
K/c chênh lệch thu>chi của hoạt
động SXKD
K/c chênh lệch thu<chi của hoạt
động SXKD
Trang 6Thuế GTGT (nếu có) Vật liệu không sử dụng hết
nhập lại kho
Chi phí DV mua ngoài và chi phí khác bằng tiền S¶n phÈm, HH
Vật liệu, công cụ mua ngoài đưa ngay vào sử dụng Nhập kho thành phẩm
C¸c kho¶n ph¶I thu
Thu H§SXKD
Ph¶I tr¶ CCVC; C¸c kho¶n ph¶I nép theo l¬ng… Sản phẩm hoàn thành
Chi phí tiền lương,tiền công,BHYT,BHXH,KPCĐ,BHTN tiêu thụ ngay
K/c giá thành dịch vụ hoàn
Chi phí KHTSCĐ thuộc nguồn NSNN dùng cho SXKD K/c CHBH, CHQL liên quan
đến hoạt động SXKD phát sinh trong kỳ
Hao mßn TSC§
Chi phí KHTSCĐ thuộc nguồn vốn kinh doanh hoặc
nguồn vốn vay dùng cho SXK C¸c kho¶n ph¶I tr¶; ph¶I nép NN
Chi phí lãi vay phải trả, thuế môn bài phải nộp cho NSNN
Chi phÝ tr¶ tríc
Định kì phân bổ các khoản chi phí trả trước
Trang 7Kế toán trưởng
Kế toán vốn bằng tiềnKế toán vật tư,Tài sản cố định Kế toán nguồn kinh phíKế toán nguồn kinh phớ
Nhân viên kế toán ở các bộ phận trực thuộc
Trang 8Trưởng phòng kế toán đơn vị cấp trên
Kế toán vốn bằng tiềnKế toán vốn bằng tiền Kế toán thanh toánKế toán nguồn kinh phí, các khoản chiBộ phận kế toán tổng hợp
Phụ trách kế toán của đơn vị cấp dưới
Kế toán các phần hành ở đơn vị cấp dưới
Phụ lục số 09
Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán phân tán
Trang 9Bộ phận KT TSCĐBộ phận kế toán vật tư, hàng hoáBộ phận kế toán tiền lương,BHXHBộ phận kế toán…Bộ phận kế toán tổng hợp và kiểm tra
kế toán
Kế toánTSCĐ
Kế toán tiềnlương,BHXH
Kế toánbán hàng
Kế toán tổnghợp
Kế toán chiphí
Kế toán
vật tư
Trang 10Phụ lục số 11
Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý của trường Đại học Tài chính quản trị kinh doanh
Trang 11Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên.
Phòng Quản lý HSSV
Chi bộ
đẳng
Khoa Học cơ bản
Khoa hệ thống thông tin
Hiệu Trưởng
Khoangoạingữ
Khoa Kếtoán - kiểm toán
Trung tân thông tin- Thư viện
Khoa Công nghệ thông tin
Khoagiáo dụcthể chất
Trang 12Chứng từ gốc
Mã hóa chứng từ gốc
Nhập vào máy vi tính
Sổ cái kế toán
Bảng cân đối phát sinh các tài khoản
Sổ, thẻ kế toán chi tiết
In phiếu thu, phiếu chi
Trang 13- Điều 2: Căn cứ dự toán chi ngân sách năm 2013 được giao, thủ trưởng các đơn vị
tổ chức thực hiện theo đúng quy định của Luật NSNN và các văn bản hướng dẫn thực hiện
- Điều 3: Vụ trưởng Vụ kế hoạch- tài chính,Thủ trưởng các đơn vị chịu trách nhiệmthi hành quyết định này./
BỘ TRƯỞNG
(Ký tên,đóng dấu)
Phụ lục số 15
Trang 14ghi vào khu
vực này
GIẤY RÚT DỰ TOÁN NGÂN SÁCH
Thực chi Tạm ứng Chuyển khoản Tiền mặt
Mẫu số: C2 – 04/NS Niên độ: 2013 Số:
Đơn vị rút toán: Trường đại học tài chính quản trị kinh doanh
Mã số ĐVSDNS: 1062699
Tài khoản: 8113.2.1092699
Tại KBNN: Hưng Yên
Mã cấp NS:21040913 Tên CTMT, DA:…….Mã CTMT, DA:……
Nội dung thanh toán nguồnMã ChươngMã Mã ngành KT NDKTMã Số tiền
Rút tiền chi hoạt động
Hoặc người nhận tiền: Nguyễn Thị Lan, Số CMND:012483567, Cấp ngày:11/9/2011
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
Người KBNN ghi sổ và thanh toán ngày …/…./… KBNN,NH ghi sổ ngày…/…/…
nhận Thủ quỹ Kế toán trưởng Giám đốc Kế toán Kế toán trưởng Giám đốc
tiền
Trang 15Đơn vị: Trường ĐH tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C38-BB
Địa chỉ: Trưng Trắc- Văn Lâm - Hưng Yên (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ-BTC
ngày 30/3/2003 của Bộ Tài Chính)
(Viết bằng chữ) Bảy trăm năm mươi ngàn đồng./
Trang 16Phụ lục số 17
Địa chỉ:TT Bần Yên Nhân - Mỹ Hào - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU THU Quyển số: 09
(Viết bằng chữ) hai triệu, hai trăm năm mươi ngàn đồng./
Ghi chú: Sinh viên giữ cẩn thận phiếu này suốt khóa học, xuất trình khi có yêu cầu
Trang 17Đơn vị: Trường ĐH tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C30 - BB
Địa chỉ: Trưng Trắc- Văn Lâm - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI Quyển số: 09
Ngày 09 tháng 09 năm 2013 Số: 200913 Nợ: 631
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họTên) (Ký, họ tên)
Trang 18Phụ lục số 18b
Đơn vị: Trường ĐH tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C30 - BB
Địa chỉ: Trưng Trắc- Văn Lâm - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU CHI Quyển số: 09
Ngày 24 tháng 09 năm 2013 Số: 450913 Nợ: 66121
Có: 1111
Họ tên người nhận tiền: Nguyễn Thị Minh Hương
Bộ phận: Khoa kế toán – kiểm toán
Nội dung chi tiền: Biên soạn giáo trình kế toán doanh nghiệp
Số tiền: 27.450.000
Viết bằng chữ: Hai mươi bảy triệu bốn trăm năm mươi nghìn đồng chẵn
Ngày 24 tháng 09 năm 2013
(Ký, họ tên, đóng dấu) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký,họTên) (Ký, họ tên)
Trang 19Bộ phận: Phòng đào tạo (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
PHIẾU XUẤT KHO
Ngày.07 tháng 09 năm 2013 Nợ: 66121
- Họ tên người nhận hàng: Nguyễn Văn Hoàng Địa chỉ (bộ phận): Phòng đào tạo
- Lý do xuất kho: In bảng điểm cho sinh viên K42
- Xuất tại kho (ngăn lô): Địa điểm
Đơn vịtính
Số lượng
Đơn
Yêucầu
Thựcxuất
Kế toán trưởng Thủ trưởng đơn vị
(Ký,họ tên, đóng dấu)
(Ký, họ tên)
Trang 20Phụ lục số 20
Địa chỉ:TT Bần Yên Nhân - Mỹ Hào - Hưng Yên (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
GIẤY ĐỀ NGHỊ THANH TOÁN
Ngày 12 tháng 09 năm 2013
Kính gửi Ban giám hiệu Trường cao đẳng Công Nghiệp
Hưng Yên
Họ và tên người đề nghị thanh toán: Vũ Thị Dung
Địa chỉ: Khoa kế toán
Nội dung thanh toán: Thanh toán tiền đề đáp môn nguyên lý kế toán khóa k6
Số tiền: 500.000đ (Viết bằng chữ: năm trăm ngàn đồng chẵn)
Trang 21Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên (Ban hành theo QĐ số 19/2006/QĐ – BTC
ngày 30/3/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
GIẤY THANH TOÁN TẠM ỨNG
Ngày 30/09/2013 Số:1509
Nợ TK 66121: 23.000.000 Có: TK312: 23.000.000
- Họ tên người thanh toán: Chu Thị Lan
- Bộ phận (hoặc địa chỉ): Phòng khảo thí
- Số tiền tạm ứng được thanh toán theo bảng dưới đây:
2 Chi quá số tạm ứng (II – I)
Trang 22Tại kho bạc Nhà nước(NH): Kho bạc Hưng Yên
Đơn vị nhận tiền: Trường cao đẳng nghề Hà Nam
Mã ĐVQHNS:
Địa chỉ: Phường Quang Trung, Phủ lý, Hà Nam
Tài Khoản: 9003205039100
Tại kho bạc Nhà Nước(NH): NH Agribank – Phủ lý
Nội dung thanh toán, chuyển tiền: Chi phí liên kết đào tạo
học kỳ 3 cho 2 lớp cao đẳng liên thông khóa 15
Kế toán Kế toán trưởng GiámĐốc
Mã quỹ:………
Nợ TK:……….
Có Tk:……… KBNNA GHI
Mã quỹ:………
Nợ TK:……….
Có Tk:……… KBNNA GHI
Trang 23Ngân hàng Sài Gòn Thương Tín Số ban hành: 1483/2008/QĐ-NQTT
ỦY NHIỆM THU
Ngày 19 tháng 09 năm 2013
Tài khoản số( Account No) Mã GDV(Teller ID)Tại Sacombank-Chi nhánh/PGD(At sacombank-Branch) : Văn Lâm – Hưng Yên
Cá nhân/Đơn vị thụ hưởng(Beneficiary) : Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh Tài khoản số(Account No) : 050003629004
Tại Sacombank-Chi nhánh/PGD(At sacombank-Branch): Văn Lâm – Hưng YênĐịa chỉ/Điện thoại(Address/Tel): Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên
Hợp đồng số(hay đơn đặt hàng) 00276 Ngày tháng 09 năm 2013
Số lượng các loại chứng từ kèm theo 1
Số tiền chuyển( viết bằng chữ ): Sáu tỷ bảy trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Trang 24Địa chỉ : Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên.
Trang 25(Liên 2: Giao khách hàng)
Công ty điện lực Hưng Yên Từ ngày 05/08/2013 đến ngày 06/09/2013
Điện lực: Hưng Yên Số: 01961530
Địa chỉ:
Điện Thoại:
Mã số khách hàng: KHA19022NBA007 MST KH: Số Co: 007568
Tên khách hàng: Trường Cao đẳng công nghiệp Hưng Yên
Địa chỉ khách hàng: Giai phạm – Yên Mỹ - Hưng Yên
Thuế suất GTGT: 10% Thuế GTGT: 1.300.431
Số viết bằng chữ: Mười bốn triệu ba trăm lẻ tư nghìn bảy trăm bốn mươi năm đồng.
Trang 26Đơn vị bán hàng: Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh
Địa chỉ: Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên
Đơn giá Thành Tiền
Trang 27(CHUYỂN ĐỔI TỪ TRUNG TÂM THẨM ĐỊNH GIÁ – BỘ TÀI CHÍNH)Số: 1527/CT – ĐG/TT Hà Nội, ngày 10 tháng 09 năm 2013
CHỨNG THƯ THẨM ĐỊNH GIÁ
Kính gửi: Trường Đại Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh
Theo đề nghị của quý Cơ quan tại Văn bản số 156/VP-HCQT ngày 01/10/2013 vềviệc thẩm định giá Tivi Led Samsung 60” 60F6300
Tivi Led Samsung 60” 60F6300
(Trang thiết bị mới 100%, số lượng, model, kích thước và xuất xứ chi tiết như Phụlục đình kèm)
4/ Căn cứ thẩm định giá:
- Căn cứ các văn bản pháp lý hiện hành về thẩm định giá;
Hợp đồng Thẩm định giá số 1029/HĐ-ĐG/TT ngày 06/09/2013 giữa Trường Đại
Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh và Công ty Cổ phần Định giá và Dịch vụ Tài chính
Việt Nam
- Cơ sở dữ liệu Công ty Cổ phần Định giá và Dịch vụ Tài chính Việt Nam và tham
khảo giá thiết bị trên thị trường tại thời điểm thẩm định giá
5/ Cơ sơ thẩm định giá: Giá trị thị trường
6/ Phương pháp thẩm định giá:
- Phương pháp so sánh trực tiếp.
- Phương pháp chi phí.
7/ Kết quả thẩm định giá:
Trang 28Trên cơ sở các tài liệu do quý Cơ quan cung cấp, qua khảo sát giá thị trường vớiphương pháp thẩm định giá được áp dụng trong thực hiện, Công ty Cổ phần Định giá vàDịch vụ tài chính Việt Nam thông báo kết quả thẩm định giá tài sản theo yêu cấu chi tiếtnhư Phụ lục đính kèm.
Tổng giá trị là: 49.500.000đ (Bằng chữ:Bốn mươi sáu chin triệu năm trăm nghìn
đồng chẵn./.)
Mức giá tại Phụ lục là giá tối đa đã bao gồm thuế GTGT, giao hàng và lắp đặt tạiTrường Đại Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh, bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
* Những lưu ý về kết quả định giá:
- Kết quả thẩm định giá chỉ sử dụng cho mục đích đã được đề cập tại mục 1 của vănbản này Văn bản có hiệu lực trong thời gian 90 ngày kể từ ngày ký
- Công ty Cổ phần Định giá và Dịch vụ tài chính Việt Nam (VVFC) chỉ chịu tráchnhiệm về giá của số lượng tải sản được Thẩm định giá và số lượng văn bản (Bản chính vàbản sao) do VVFC phát hành Các văn bản sao không có xác nhận của VVFC hoặc của cơquan Công chứng Nhà nước đều không có giá trị
Mức giá tại Phụ lục chỉ áp dụng cho số lượng thiết bị đã ghi nhận tại bản chứng thưnày Nếu số lượng lớn hơn mức giá có thể thay đổi
THẨM ĐỊNH VIÊN VỀ GIÁ TỔNG GIÁM ĐỐC
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 29PHỤ LỤC
(Kèm theo Chứng thư số 1527/CT-ĐG/TT ngày 10 tháng 10 năm 2013
của Công ty Định giá và Dịch vụ Tài chính Việt Nam)
(VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
1 Tivi Led Samsung 60” 60F6300 Cái 1 49.500.000 49.500.000
Ghi chú: Mức giá trên đã bao gồm thuế GTGT, giao hàng và lắp đặt tại đơn vị sử dụng
CÔNG TY ĐỊNH GIÁ VÀ DỊCH VỤ TÀI CHÍNH VIỆT NAM
Trang 30Phụ lục số 27.3
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG MUA BÁN HÀNG HÓA
Căn cứ vào nhu cầu và khả năng của hai bên
Hôm nay, ngày 12 tháng 09 năm 2013
ĐẠI DIỆN BÊN A: Trường Đại Học Tài Chính Quản Trị Kinh Doanh
Bà: Nguyễn Thị Phương - Chức vụ: Kế toán viên
Địa chỉ: Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên
ĐẠI DIỆN BÊN B: Công ty cổ phần Hương Anh
Ông: Nguyễn Văn Hoan - Chức vụ: Giám Đốc
Địa chỉ: Trưng Trắc – Văn Lâm – Hưng Yên
Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng với các điều khoản sau:
Điều I: Nội dung hợp đồng:
Lắp đặt tivi cho phòng hội nghị
Điều II: Bảng kê mặt hàng.
(VNĐ)
Thành tiền (VNĐ)
1 Tivi Led Samsung 60” 60F6300 Cái 1 49.500.000 49.500.000
Số tiền bằng chữ: (Bốn mươi chin triệu, năm trăm nghìn đồng chẵn.)
Trang 31cấp, thanh toán tiền hàng đầy đủ cho bên B sau khi nghiệm thu hàng đúng đủ theo hợpđồng.
* Bên B: Giao đúng, đủ số lượng hàng hóa đã ký trong hợp đồng, hàng mới 100%.
a Địa điểm giao hàng: Hội trường trường Đại Học tài Chính Quản Trị Kinh Doanh
b Phương tiện vận chuyển: Bên B có trách nhiệm vận chuyển đến cơ sở
bên A
c Thời gian giao hàng: Ngày 12 tháng 09 năm 2013
Điều IV: Hình thức thanh toán:
Thanh toán một lần bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản, séc
ĐẠI DIỆN BÊN A ĐẠI DIỆN BÊN B
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên)
Trang 32
Phụ lục số 27.4
Đơn vị: Trường đại học tài chính quản trị kinh doanh Mẫu số C50 - HD
Bộ phận: phòng quản trị thiết bị (Đã ban hành theo QĐ số: 19/2006/QĐ- BTC
ngày 30/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BIÊN BẢN GIAO NHẬN TSCĐ
Ngày 12 tháng 09 năm 2013 Số:1513
Nợ: 211Có: 112Căn cứ Quyết định số : 470 /BBNT&TLHD ngày 12 tháng 09 năm 2013 của Công ty
cổ phần Hương Anh về việc bàn giao TSCĐ.
Ban giao nhận TSCĐ gồm :
- Ông/Bà: Nguyễn Văn Tiến chức vụ : Nhân viên kinh doanh Đại diện bên giao
- Ông/Bà: Đỗ Thị Thanh Vân chức vụ: Hiệu trưởng Đại diện bên nhận
- Ông/Bà : Nguyễn Văn Lâm chức vụ: Trưởng phòng quản trị thiết bị
Địa điểm giao nhận TSCĐ : Hội trường lớn
Xác nhận việc giao nhận TSCĐ như sau :
STT Tên, ký hiệu quy cách
(cấp hạng TSCĐ)
Số hiệu TSCĐ
Nước sản xuất
Năm sản xuất
Năm đưa vào dụng
Công suất
Tính nguyên giá tài sản cố định
Giá mua(Z SX)
Nguyên giáTSCĐ
Người nhận Người giao
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên)