có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng.. có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Trang 1SÓNG CƠ HỌC-ÂM HỌC
(131 câu ôn luyện thi TN THPT - 2014)
(Thầy NGUYỄN VĂN DÂN)
-Phần 1: 71 câu trắc nghiệm LÝ THUYẾT
Câu 1: Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây không thay đổi:
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng.D Năng lượng.
Câu 2: Chọn phát biểu đúng ? Sóng dọc:
A Chỉ truyền được trong chất rắn.
B Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C Truyền trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không.
D Không truyền được trong chất rắn.
Câu 3: Sóng dọc là sóng:
A có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng.
B có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng
C có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
D Cả A, B, C đều sai.
Câu 4: Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng cơ học:
A Sóng cơ học là quá trình lan truyền trong không gian của các phần tử vật chất
B Sóng CH là quá trình lan truyền dao động theo thời gian
C Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất theo thời gian
D Sóng cơ học là sự lan truyền của biên độ theo thời gian trong môi trường vật chất đàn hồi
Câu 5: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A trùng với phương truyền sóng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng D thẳng đứng
Câu 6: Sóng dọc là sóng có phương dao động
A thẳng đứng B nằm ngang
C vuông góc với phương truyền sóng
D trùng với phương truyền sóng
Câu 7: Sóng cơ học truyền được trong các môi trường:
A Rắn và lỏng B Lỏng và khí
C Rắn, lỏng và khí D Khí và rắn
Câu 8: Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường :
A Rắn, khí và lỏng B Khí, lỏng và rắn
C Rắn, lỏng và khí D Lỏng, khí và rắn
Câu 9: Vận tốc truyền sóng cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?
A Tần số sóng
B Bản chất của môi trường truyền sóng
C Biên độ của sóng D Bước sóng
Câu 10: Quá trình truyền sóng là:
A quá trình truyền pha dao động
B quá trình truyền năng lượng
C quá trình truyền phần tử vật chất D Cả A và B
Câu 11: Điều nào sau đây đúng khi nói về bước sóng.
A Bước sóng là quãng đường mà sóng trưyền được trong 1 chu kì
B Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm dao dộng cùng pha nhau trên phương truyền sóng
C Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha
D Cả A và C
Câu 12: Điều nào sau là đúng khi nói về năng lượng sóng
A.Trong khi truyền sóng thì nănglượng không được truyền đi
B Quá trình truyền sóng là qúa trình truyền năng lượng
Trang 2C Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ.
D Khi truyền sóng năng lượng sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ
Câu 13: Chọn phát biểu sai Quá trình lan truyền của sóng cơ học:
A Là quá trình truyền năng lượng
B Là quá trình truyền dđộng trong môi trường vật chất theo thời gian
C.Là quá trình lan truyền của pha dao động
D.Là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian và theo thời gian
Câu 14: Năng lượng của sóng truyền từ một nguồn đến sẽ:
A.Tăng tỉ lệ với quãng đường truyềnsóng
B.Giảm tỉ lệ với quãng đườngtruyềnsóng
C Tăng tỉ lệ với bình phương của quãngđường truyền sóng
D Luôn không đổi khi môi trường truyền là một đường thẳng
Câu 15: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào:
A.Vận tốc truyền sóng và bước sóng
B Phương truyền sóng và tần số sóng
C.Phương dao động và phương truyền sóng
D.Phương dao động và vận tốc truyền sóng
Câu 16: Vận tốc truyền sóng tăng dần khi truyền lần lượt qua các môi trường.
A Rắn, khí và lỏng B Khí, rắn và lỏng
C Khí, lỏng và rắn D Rắn, lỏng và khí.
Câu 17: Vận tốc truyền sóng cơ học trong một môi trường:
A Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và chu kì sóng.
B Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và năng lượng sóng.
C Chỉ phụ thuộc vào bản chất của môi trường như mật độ vật chất, độ đàn hồi của môi trường
D Phụ thuộc vào bản chất của môi trường và cường độ sóng.
Câu 18: Sóng ngang là sóng:
A Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường, luôn hướng theo phương nằm ngang
B Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường trùng với phương truyền sóng
C Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường vuông góc với phương truyền sóng
D Cả A, B, C đều sai
Câu 19: Chọn câu trả lời sai
A Sóng cơ học là những dao động truyền theo thời gian và trong không gian
B Sóng cơ học là những dao động cơ học lan truyền theo thời gian trong một môi trường vật chất
C Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì là T
D Phương trình sóng cơ là một hàm biến thiên tuần hoàn trong không gian với chu kì là �
Câu 20: Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng � , chu kì sóng T và tần số sóng f là:
A � = v/ f = vT B �.T =v f
C � =v/T =v.f D v = � T= �/f
Câu 21: Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải:
A Kéo căng dây đàn hơn B Làm trùng dây đàn hơn.
C Gảy đàn mạnh hơn D Gảy đàn nhẹ hơn.
Câu 22: Hai âm thanh có âm sắc khác nhau là do:
A Khác nhau về tần số
B Độ cao và độ to khác nhau
C Tần số, biên độ của các hoạ âm khác nhau
D Có số lượng và cường độ của các hoạ âm ≠ nhau
Câu 23: Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn ≠ nhau về:
A Độ cao B Độ to
C Âm sắc D Cả A, B, C đều đúng.
Câu 24: Âm thanh do người hay một nhạc cụ phát ra có đồ thị được biểu diễn theo thời gian có dạng:
A Đường hình sin B Biến thiên tuần hoàn
C Đường hyperbol D Đường thẳng.
Câu 25: Sự phân biệt âm thanh với hạ âm và siêu âm dựa trên
A bản chất vật lí của chúng khác nhau
B bước sóng và biên độ dao động của chúng
Trang 3C.khả năng cảm thụ sóng cơ của tai người.
D một lí do khác
Câu 26: Chọn phát biểu đúng Vận tốc truyền âm:
A Có giá trị cực đại khi truyền trong chân không và bằng 3.108 m/s
B.Tăng khi mật độ vật chất của môi trường giảm
C.Tăng khi độ đàn hồi của môi trường càng lớn
D.Giảm khi nhiệt độ của môi trường tăng
Câu 27: Chọn phát biểu đúng Âm thanh:
A.Chỉ truyền trong chất khí
B.Truyền được trong chất rắn và chất lỏng và chất khí
C.Truyền được trong chất rắn, chất lỏng, chất khí và cả chân không
D.Không truyền được trong chất rắn
Câu 28: Sóng âm là sóng cơ học có tần số khoảng:
A 16Hz đến 20KHz B 16Hz đến 20MHz
C 16Hz đến 200KHz D 16Hz đến 2KHz
Câu 29: Siêu âm là âm thanh:
A tần số lớn hơn tần số âm thanh thông thường
B cường độ rất lớn có thể gây điếc vĩnh viễn
C tần số trên 20.000Hz
D.truyền trong mọi môi trường nhanh hơn âm thanh thông thường
Câu 30: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt
vuông góc với phương truyền âm gọi là:
A Cường độ âm B Độ to của âm.
C Mức cường độ âm D Năng lượng âm.
Câu 31: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có:
A Cùng tần số B Cùng biên độ
C Cùng bước sóng D Cả A và B
Câu 32: Âm sắc là đặc trưng sinh lí của âm cho ta phân biệt được hai âm
A có cùng biên độ phát ra do cùng một loại nhạc cụ
B có cùng biên độ do hai loại nhạc cụ ≠ nhau phát ra
C có cùng tần số phát ra do cùng một loại nhạc cụ
D có cùng tần số do hai loại nhạc cụ khác nhau phát ra
Câu 33: Điều nào sau đây sai khi nói về sóng âm ?
A Sóng âm truyền dược trong các môi trường rắn, lỏng và khí
B Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 2Khz
C sóng âm không truyền được trong chân không
D Sóng âm là sóng có tần số từ 16Hz đến 20000hz
Câu 34:Điều nào đúng khi nói về đặc trưng sinh lí của âm?
A Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số của âm
B Âm sắc phụ thuộc vào các đặc tính vật lí của âm là biên độ và tần số của âm
C Độ to của âm phụ thuộc vào biên độ hay mức cường độ âm
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 35: Khi hai nhạc sĩ cùng đánh một bản nhạc ở cùng một độ cao nhưng hai nhạc cụ khác nhau là đàn
Piano và đàn Organ, ta phân biệt được trường hợp nào là đàn Piano và trường hợp nào là đàn Organ là do:
A Tần số và biên độ âm khác nhau
B Tần số và năng lượng âm khác nhau.
C Biên độ và cường độ âm khác nhau
D Tần số và cường độ âm khác nhau.
Câu 36: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng:
A Cường độ âm B Biên độ dao động của âm.
C Mức cường độ âm D Mức áp suất âm thanh.
Câu 37: Âm sắc là:
A.Màu sắc của âm thanh
B.Một tính chất của âm giúp ta phân biệt các nguồn âm
C.Một tính chất sinh lí của âm
Trang 4D.Một tớnh chất vật lớ của õm.
Cõu 38: Độ cao của õm là:
A.Một tớnh chất vật lớ của õm
B.Một tớnh chất sinh lớ của õm
C.Vừa là tớnh chất sinh lớ, vừa là tớnh chất vật lớ
D.Tần số õm
Cõu 39: Độ to là một đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào:
A Vận tốc õm B Bước súng và năng lượng õm.
C Tần số và mức cường độ õm.
D Vận tốc và bước súng.
Cõu 40: Âm sắc là một đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào:
A Vận tốc õm B Tần số và biờn độ õm
C Bước súng D Bước súng và năng lượng õm.
Cõu 41: Độ cao của õm là đặc tớnh sinh lớ của õm phụ thuộc vào:
A Vận tốc truyền õm B Biờn độ õm
C Tần số õm D Năng lượng õm.
Cõu 42: Cỏc đặc tớnh sinh lớ của õm gồm:
A Độ cao, õm sắc, năng lượng.
B Độ cao, õm sắc, cường độ.
C Độ cao, õm sắc, biờn độ
D Độ cao, õm sắc, độ to
Cõu 43: Khoảng cỏch giữa hai điểm trờn phương truyền súng gần nhau nhất và dao động cựng phavới nhau
gọi là(TNPT-2007)
A bước súng B chu kỳ.
C vận tốc truyền súng D độ lệch pha.
Cõu 44: Âm sắc là đặc tớnh sinh lớ của õm(TNPT-2007)
A chỉ phụ thuộc vào biờn độ
B chỉ phụ thuộc vào tần số.
C chỉ phụ thuộc vào cường độ õm
D phụ thuộc vào tần số và biờn độ.
Caõu 45 : ẹeồ khaỷo saựt giao thoa soựng cụ, ngửụứi ta boỏ trớ treõn maởt nửụực naốm nang hai nguoàn keỏt hụùp S1 vaứ
S2 Hai nguoàn naứy dao ủoọng ủieàu hoứa theo phửụng thaỳng ủửựng, cuứng pha Xem bieõn ủoọ soựng khoõng thay ủoồi trong quaự trỡnh truyeàn soựng Caực ủieồm thuoọc maởt nửụực vaứ naốm treõn ủửụứng trung trửùc cuỷa ủoaùn S1S2 seừ(TS ĐH-2007)
A dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ baống nửỷa bieõn ủoọ cửùc ủaùi
B dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ cửùc tieồu
C dao ủoọng vụựi bieõn ủoọ cửùc ủaùi
D khoõng dao ủoọng
Cõu 46 Một sóng cơ học có tần số f = 1000 Hz lan truyền trong không khí Sóng đó đợc gọi là
A sóng siêu âm B sóng âm
C sóng hạ âm D cha đủ điều kiện để kết luận
Cõu 47 Sóng cơ học lan truyền trong không khí với cờng độ đủ lớn, tai ta có thể cảm thụ đợc sóng cơ học
nào sau đây?
A có tần số 10Hz B có tần số 30kHz
C có chu kỳ 2,0μs D có chu kỳ 2,0ms
Cõu 48.Phát biểu nào là không đúng?
A Sóng âm là sóng cơ có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz
B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz
C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz
D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm
Cõu 49.Vận tốc âm trong môi trờng nào là lớn nhất?
A Môi trờng không khí loãng.B Môi trờng không khí
C Môi trờng nớc nguyên chất D Môi trờng chất rắn
Cõu 50: Ở cỏc rạp hỏt người ta thường ốp tường bằng cỏc tấm nhung, dạ Người ta làm như vậy để làm gỡ ?
A Để õm được to
Trang 5B Nhung, dạ phản xạ trung thực õm đi đến nờn dựng để phản xạ đến tai người được trung thực.
C Để õm phản xạ thu được là những õm ờm tai
D Để giảm phản xạ õm
Cõu 51.Phát biểu nào là không đúng?
A.Nhạc âm là do nhiều nhạc cụ phát ra
B.Tạp âm là các âm có tần số không xác định
C Độ cao của âm là một đặc tính của âm D Âm sắc là một đặc tính của âm
Cõu 52.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Âm có cờng độ lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
B Âm có cờng độ nhỏ thì tai ta có cảm giác âm đó “bé”
C Âm có tần số lớn thì tai ta có cảm giác âm đó “to”
D Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cờng độ âm và tần số âm.=
GIAO THOA SểNG
Cõu 53.: Hai súng kết hợp là hai súng:
A Cú chu kỡ bằng nhau B Cú tần số gần bằng nhau
C Cú tần số bằng nhau và độ lệch pha khụng đổi D Cú bước súng bằng nhau
Cõu 54.: Để hai súng giao thoa được với nhau thỡ chỳng phải cú:
A.Cựng tần số, cựng biờn độ và cựng pha
B.Cựng tần số, cựng biờn độ và hiệu pha khụng đổi theo thời gian
C.Cựng tần số và cựng pha
D.Cựng tần số và hiệu pha khụng đổi theo thời gian
Cõu 55: Khi một súng mặt nước gặp một khe chắn hẹp cú kớch thước nhỏ hơn bước súng thỡ
A súng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe
B súng gặp khe và phản xạ lại
C.súng truyền qua khe giống như khe là một tõm phỏt súng mới
D súng gặp khe sẽ dừng lại
Cõu 56: Chọn cõu trả lời đỳng
A Giao thoa súng nước là hiện tượng xảy ra khi hai súng cú cựng tần số gặp nhau trờn mặt thoỏng
B Nơi nào cú súng thỡ nơi ấy cú hiện tượng giao thoa
C Hai súng cú cựng tần số và cú độ lờch pha khụng đổi theo thời gian là hai súng kết hợp
D.Hai nguồn dđộng cú cphương, cựng tần số là hai nguồn kết hợp
Cõu 57: Trong hiện tượng giao thoa súng, những điểm trong mụi trường truyền súng là cực tiểu giao thoa
khi hiệu đường đi của súng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với k ∈ Z )
A d2 –d1 = k �/2 B d2 – d1 = (2k + 1) �/2
C d2 – d1 = k � D d2 – d1 = (2k + 1) �/4
Cõu 58: Trong hiện tượng giao thoa súng, những điểm trong mụi trường truyền súng là cực đại giao thoa khi
hiệu đường đi của súng từ hai nguồn kết hợp tới là: (với k ∈ Z )
A d2 – d1 = k �/2 B d2 – d1 = (2k + 1) �/2
C d2 – d1 = k � D d2 – d1 = (2k + 1) �/4
Cõu 59.Phát biểu nào sau đây là không đúng? Hiện tợng giao thoa sóng chỉ xảy ra khi hai sóng đợc tạo ra từ
hai tâm sóng có các đặc điểm sau:
A cùng tần số, cùng pha B cùng tần số, ngợc pha
C cùng tần số, lệch pha nhau một góc không đổi
D cùng biên độ, cùng pha
Cõu 60.Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng chuyển động ngợc chiều nhau
B Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai dao động cùng chiều, cùng pha gặp nhau
C Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai nguồn dao động cùng pha, cùng biên độ
D Hiện tợng giao thoa sóng xảy ra khi có hai sóng xuất phát từ hai tâm dao động cùng tần số, cùng pha
Cõu 61.Phát biểu nào là không đúng?
A Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại
B Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động
C Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu
Trang 6D Khi xảy ra hiện tợng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đờng thẳng cực đại
Súng dừng Cõu 62: Súng dừnglà trường hợp đặc biệt của giao thoa súng là vỡ
A Súng dừng xuất hiện do sự chồng chất của cỏc súng cú cựng phương truyền súng
B Súng dừng xuất hiện do gặp nhau của súng phản xạ và súng tới trờn cựng phương truyền súng
C Súng dừng là sự giao thoa của haisúng kết hợp trờn cựng phương truyền súng
D Cả A,B,C đều đỳng
Cõu 63: Trong hệ súng dừng trờn một sợi dõy, khoảng cỏc giữa hai nỳt liờn tiếp bằng:
A Một bước súng B Nửa bước súng
C Một phần tư bước súng D Hai lần bước súng.
Cõu 64: Trong hệ súng dừng trờn một sợi dõy mà hai đầu được giữ cố định, bước súng bằng:
A.Độ dài của dõy B.Một nửa độ dài của dõy
C.Khoảng cỏch giữa hai nỳt hay hai bụng súng liờn tiếp
D.Hai lần khoảng cỏch giữa hai nỳt hay hai bụng liờn tiếp
Cõu 65: Súng dừng là:
A.Súng khụng lan truyền nữa do bị một vật cản chặn lại
B.Súng được tạo thành giữa hai điểm cố định trong mụi trường
C.Súng được tạo thành do sự giao thoa giữa hai súng kết hợp truyền ngược nhau trờn cựng phương truyền súng
D.Cả A, B, C đều đỳng
Cõu 66: Điều kiện để cú súng dừng trờn dõy khi một đầu dõy cố định và đầu cũn lại tự do là :
A l = kλ B l = k λ/2
C l = (2k + 1)λ/2 D l = (2k + 1) λ /4
Cõu 67: Điều kiện để cú súng dừng trờn dõy khi cả hai đầu dõy A, B đều cố định hay đều tự do là:
A l = kλ B l =k λ/2
C l = (2k + 1)λ/2 D l = (2k + 1)λ/4
Cõu 68 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động
B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao
động
C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên
D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu
Cõu 69: Một súng õm truyền trong khụng khớ, trong số cỏc đại lượng: biờn độ súng, tần số súng, vận tốc
truyền súng và bước súng; đại lượng khụng phụ thuộc vào cỏc đại lượng cũn lại là (TNPT-2008)
A vận tốc truyền súng B tần số súng
C biờn độ súng D bước súng
Cõu 70: Khi núi về súng cơ học, phỏt biểu nào sau đõy là sai?
A Súng cơ học là sự lan truyền dao động cơ học trong mụi trường vật chất
B Súng cơ học truyền được trong tất cả cỏc mụi trường rắn, lỏng, khớ và chõn khụng
C Súng õm truyền trong khụng khớ là súng dọc
D Súng cơ học lan truyền trờn mặt nước là súng ngang (TNPT-2008)
Cõu 71: Khi súng õm truyền từ mụi trường khụng khớ vào mụi trường nước thỡ (TS CĐ-2007)
A tần số của nú khụng thay đổi
B bước súng của nú khụng thay đổi.
C chu kỡ của nú tăng D bước súng của nú giảm.
ĐA
1B – 2B – 3B – 4C – 5C – 6D – 7C – 8C – 9B – 10D – 11D – 12B – 13D – 14B – 15C – 16C – 17C – 18C – 19A – 20A – 21A – 22C – 23D – 24A – 25C – 26A – 27B – 28A – 29C – 30A – 31A – 32D – 33B – 34D – 35A – 36C – 37B – 38D – 39C – 40B – 41C – 42D – 43A – 44D – 45C – 46B – 47D – 48D – 49D –
Trang 750D - 51A – 52D – 53C – 54D – 55C - 56C – 57B – 58C – 59D – 60D – 61D – 62D – 63B – 64D – 65C – 66D – 67B – 68C – 69B – 70B – 71A
Phần 2: TRẮC NGHIỆM BÀI TẬP (60 câu) Chủ đề 1: CÁC ĐẠI LƯỢNG SÓNG CƠ
1) Sử dụng các công thức: T 1; v s; vT v
∆
∆ + Số lần nhô lên trên mặt nước là N trong khoảng thời gian t giây thì
1
−
=
N
t
2) Phương trình sóng:
* Tại nguồn: uo = a.cos ωt
* Tại M bất kỳ cách nguồn một đoạn x
uM = acos(ωt - 2πx/λ)
Quy ước: Sau nguồn x > 0
Trước nguồn x <0
3) Độ lệch pha giữa hai điểm trên một phương truyền sóng cách nhau một đoạn d: ∆φ = 2πd/λ.
4) Chú ý:
Hai điểm A,B cùng nằm trên một phương truyền
* cùng pha ∆φ = 2kπ cách nhau: AB = kλ
* ngượcpha ∆φ = (2k+1)π cách nhau: AB = (k+½)λ
Câu 1 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18 s, khoảng cách
giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2 m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là :
A 2 m/s B 1 m/s C 4 m/s D 4.5 m/s
Câu 2 Một sóng lan truyền với vận tốc 200m/s có bước sóng 4m Tần số và chu kì của sóng là
A.f = 50Hz ;T = 0,02s B.f = 0,05Hz ;T= 200s
C.f = 800Hz ;T = 1,25s D.f = 5Hz;T = 0,2s.
Câu 3: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 500Hz, người ta thấy khoảng cách giữa hai
điểm gần nhau nhất dao động cùng pha là 80cm Tốc độ truyền sóng trên dây là
A 400cm/s B 16m/s C 6,25m/s D 400m/s
Câu 4: Đầu A của một sợi dây đàn hồi dài nằm ngang dao động theo phương trình )
6 4 cos(
5 π +π
Biết vận tốc sóng trên dây là 1,2m/s Bước sóng trên dây bằng:
A 0,6m B.1,2m C 2,4m D 4,8m
Câu 5: Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 cos2π(0,5πx−4πt) (cm) trong
đó x tính bằng mét, t tính băng giây Vận tốc truyền sóng là :
A 0,5 m/s B 4 m/s C 8 m/s D 0,4m/s
Câu 6 Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u cos 20t 4x cm = ( − ) ( ) (x tính
bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng :
A 50 cm/s B 4 m/s C 40 cm/s D 5 m/s
Câu 7: Nguồn phát sóng S trên mặt nước tạo dao động với tần số f = 100Hz gây ra các sóng tròn lan rộng
trên mặt nước Biết khoảng cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước bằng bao nhiêu?
A 25cm/s B 50cm/s C 100cm/s D 150cm/s
Bài 8: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây đàn hồi rất dài Phương trình sóng tại một điểm trên dây: u =
4cos(20πt - .x
3
π )(mm).Với x: đo bằng met, t: đo bằng giây Tốc độ truyền sóng trên sợi dây có giá trị
A 60mm/s B 60 cm/s C 60 m/s D 30mm/s
Bài 9: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình là u=5cos(6π πt− x) (cm), với t đo bằng s, x
đo bằng m Tốc độ truyền sóng này là
Trang 8A 3 m/s B 60 m/s C 6 m/s D 30 m/s.
Bài
10: Sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u = cos(20t - 4x) (cm) (x
tính bằng mét, t tính bằng giây) Vận tốc truyền sóng này trong môi trường trên bằng
A 5 m/s B 4 m/s C 40 cm/s D 50 cm/s
Bài
11: Một người ngồi ở bờ biển trông thấy có 10 ngọn sóng qua mặt trong 36 giây, khoảng cách giữa hai
ngọn sóng là 10m Tính tần số sóng biển.và vận tốc truyền sóng biển
A 0,25Hz; 2,5m/s B 4Hz; 25m/s
C 25Hz; 2,5m/s D 4Hz; 25cm/s
Bài
12: Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên
mặt chất lỏng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là
A 30 m/s B 15 m/s C 12 m/s D 25 m/s
Bài 13 : Tại điểm O trên mặt nước yên tĩnh, có một nguồn sóng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng
với tần số f = 2Hz Từ O có những gợn sóng tròn lan rộng ra xung quanh Khoảng cách giữa 2 gợn sóng liên tiếp là 20cm Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A 40 cm/s B 25 cm/s C 4 m/s D 2,5 m/s
Bài
1 4 Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy phao nhấp nhô lên xuống tại chỗ 16 lần trong
30 giây và khoảng cách giữa 5 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 24m Vận tốc truyền sóng trên mặt biển là
A 4,5m/s B 12m/s C 3m/s D 2,25 m/s
Bài
15 Một chiếc phao nhô lên cao 10 lần trong 36s, khoảng cách hai đỉnh sóng lân cận là 10m Vận tốc
truyền sóng
A 25/9(m/s) B 25/18(m/s) C 5(m/s) D 2,5(m/s)
Câu 16: Mũi nhọn S chạm vào mặt nước dao động điều hòa với tần số f = 20Hz, thấy rằng tại hai điểm A, B
trên mặt nước cùng nằm trên phương truyền sóng cách nhau một khoảng d = 10cm luôn dao động ngược pha
Tính vận tốc truyền sóng, biết vận tốc đó nằm trong khoảng từ 0,7m/s đến 1m/s
A 0,75m/s B 0,8m/s C 0,9m/s D 0,95m/s
ĐÁP ÁN
1B – 2A – 3D – 4A – 5C – 6D – 7B – 8C – 9C – 10A – 11A – 12B – 13A – 14C – 15D - 16B.
Chủ đề 2: GIAO THOA SÓNG CƠ
1 Điểm M trong miền giao thoa nằm trên cực đại hay cực tiểu GT
Ta tìm dM = d2M – d1M
+ Nếu dM = kλ
⟹ M trên đường cực đại thứ k và A=Amax = 2A
+ Nếu dM = (k + ½)λ
⟹ M trên đường cực tiểu thứ k - 1 và A = 0
2 Tìm số điểm dao động cực đại, cực tiểu trong miền giao thoa sóng cơ:
Nếu hai nguồn cùng pha, số điểm
* Cực đại:−S S1 1 < kλ < S S1 1 (không kể cả S1, S2)
1
2
− < + <
Chú ý: + lấy k nguyên
+ Trên đoạn S1S2 hai điểm cực đại giao thoa liền kề cách nhau ½ λ
+ Nếu hai nguồn ngược pha, kết quả cực đại và cực tiểu sẽ trái ngược với cùng pha
+ Nếu hai nguồn vuông pha, số cực đại = cực tiểu
1 1 1 1
1
4
Trang 9Câu 1: Tại 2 điểm A và B cách nhau 20cm, người ta gây ra hai nguồn dao động cùng biên độ, cùng pha và
cùng tần số f = 50Hz Vận tốc truyền sóng bằng 3m/s Tìm số điểm dao động biên độ cực đại và số điểm đứng yên trên đọan AB :
A 9 cực đại, 8 đứng yên B 9 cực đại, 10 đứng yên
C.7 cực đại, 6 đứng yên D 7 cực đại, 8 đứng yên.
Câu 2: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 8cm trên mặt nước luôn dao động cùng
pha nhau Tần số dao động 80Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Giữa A và B có số điểm dao động với biên độ cực đại là
A 30điểm B 31điểm C 32 điểm D 33 điểm.
Câu 3: Tạo tại hai điểm A và B hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 10cm trên mặt nước dao động cùng pha
nhau Tần số dao động 40Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đoạn AB là
A 10 điểm B 9 điểm C 11 điểm. D 12 điểm
Câu 4: Hai điểm A, B cách nhau 7cm trên mặt nước dao động cùng tần số 30Hz, cùng biên độ và ngược
pha, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 45cm/s Số cực đại , cực tiểu giao thoa trong khoảng S1S2 Là : A.10cực tiểu, 9cực đại B.7cực tiểu, 8cực đại
C 9cực tiểu, 10cực đại D 8cực tiểu, 7cực đại
Câu 5: Hai điểm A, B cách nhau 8cm trên mặt nước dao động cùng tần số 20Hz, cùng biên độ và vuông
pha, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40cm/s Số cực đại , cực tiểu giao thoa trong khoảng S1S2 Là :
A 8cực tiểu, 8cực đại B 10cực tiểu, 10cực đại
C 9cực tiểu, 8cực đại D 8cực tiểu, 7cực đại
Câu 6: Tại hai điểm O1, O2 cách nhau 48cm trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng với phương trình: u1 = 5cos100πt (mm) và u2 = 5cos(100πt + π) (mm) Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2m/s Coi biên độ sóng không đổi trong quá trình truyền sóng Trên đoạn O1O2 có
số cực đại giao thoa là
A 24 B 23 C 25 D 26
Câu 7 Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16
Hz Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M
và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 24 cm/s B 36 cm/s C 12 cm/s D 100 cm/s.
Câu 8 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm
dao động cùng pha và có bước sóng 2cm.Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi
a Tìm số điểm dao động với biên độ cực đại, số điểm dao động với biên độ cực tiểu quan sát được
A 9 và 10 B 10 và 11 C 9 và 11 D 8 và 9
b.Tìm vị trí các điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn S1S2
A.d1 = 6 + k B.d1 = 4+ k C.d1 = 5+ k D.d1 = 7 + k
Câu 9 Hai nguồn sóng cùng biên độ cùng tần số và ngược pha Nếu khoảng cách giữa hai nguồn là
16, 2
AB= λ thì số điểm đứng yên và số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn AB lần lượt là:
A 32 và 33 B 34 và 33 C 33 và 32 D 33 và 34
Câu 10 Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 10 (cm) dao động theo các phương trình :
1 0, 2 (50 )
u = cos π πt+ cm và : 1 0, 2 (50 )
2
Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,5(m/s) Tính
số điểm cực đại và cực tiểu trên đoạn A,B
A.8 và 8 B.9 và 10 C.10 và 10 D.11 và 12
Câu 11 Hai nguồn sóng cơ S1 và S2 trên mặt chất lỏng cách nhau 20cm dao động theo phương trình
t u
u1 = 2 =4cos40π (cm,s), lan truyền trong môi trường với tốc độ v = 1,2m/s Xét điểm M cách S1 khoảng 12cm và cách S2 khoảng 16 cm Xác định số đường cực đại đi qua đoạn S2M
A.6 B.4 C.3 D.5
Câu 12 (ĐH 2004) Tại hai điểm A,B trên mặt chất lỏng cách nhau 10(cm) có hai nguồn phát sóng theo
phương thẳng đứng với các phương trình : u1 = 0, 2.cos(50 ) πt cm vàu1 = 0, 2.cos(50 π πt+ )cm Vận tốc truyền sóng là 0,5(m/s) Coi biên độ sóng không đổi Xác định số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoạn thẳng AB ?
A.8 B.9 C.10 D.11
Câu 13 Hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 45mm ở trên mặt thoáng chất lỏng dao động theo phương trình u1
= u2 = 2cos100πt (mm) Trên mặt thoáng chất lỏng có hai điểm M và M’ ở cùng một phía của đường trung
Trang 10trực của AB thỏa mãn: MA - MB = 15mm và M’A - M’B = 35 mm Hai điểm đó đều nằm trên các vân giao thoa cùng loại và giữa chúng chỉ có một vân loại đó Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là:
A 0,5cm/s B 0,5m/s C 1,5m/s D 0,25m/s
Câu 14 Trên mặt một chất lỏng có hai nguồn kết hợp S1 và S2 dao động với tần số f = 25 Hz Giữa S1 , S2 có
10 hypebol là quỹ tích của các điểm đứng yên Khoảng cách giữa đỉnh của hai hypebol ngoài cùng là 18 cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là:
A 0,25 m/s B 0,8 m/s C 0,75 m/s D.1 m/s
Câu 15 Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần
số 15Hz và cùng pha Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảng d1 = 16cm và d2 = 20cm, sóng có biên độ cực tiểu Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại.Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A 24cm/s B 48cm/s C 40cm/s D 20cm/s
Câu 16 Hai nguồn sóng kết hợp cùng pha A và B trên mặt nước có tần số 15Hz Tại điểm M trên mặt nước
cách các nguồn đoạn 14,5cm và 17,5cm sóng có biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là
A 15cm/s B 22,5cm/s C 5cm/s D 20m/s
Câu 17 Hai điểm S1, S2 trên mặt một chất lỏng, cách nhau 18cm, dao động cùng pha với biên độ a và tần số
f = 20 Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là v = 1,2 m/s Nếu không tính đường trung trực của S1S2 thì số gợn sóng hình hypebol thu được là:
A 2 gợn B 8 gợn C 4 gợn D 16 gợn
Câu 18 Hai nguồn sóng kết hợp A và B dao động ngược pha với tần số f = 40Hz, vận tốc truyền sóng v =
60cm/s Khoảng cách giữa hai nguồn sóng là 7cm Số điểm dao động với biên độ cực đại giữa A và B là:
A 7 B 8 C 10 D 9.
Câu 19 Tại hai điểm A và B trên mặt nước có hai nguồn kết hợp cùng dao động với phương trình
u = acos100πt Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Xét điểm M trên mặt nước có AM = 9 cm và
BM = 7 cm Hai dao động tại M do hai sóng từ A và B truyền đến là hai dao động :
A cùng pha B ngược pha
C lệch pha 90º D lệch pha 120º
ĐÁP ÁN
1C – 2B – 3A – 4C – 5A – 6C – 7D – 8AC – 9C – 10C – 11B – 12C – 13B – 14D – 15A – 16A – 17C –
18C – 19B
Chủ đề 3: Sóng dừng
Điều kiện để có sóng dừng trên dây dài l
* Hai đầu cố định:
l = ½ kλ kϵN (số bụng sóng)
* Có một đầu tự do l = ½ kλ + λ/4
Vị trí các nút d = ½ kλ
(d: khoảng cách từ nơi phản xạ B đến M)
V ị trí các bụng d = (2k + 1)λ/4.
Ghi chú: Sóng âm cũng có hiện tượng sóng dừng
Câu 1: Một ống saó hở 2 hai đầu tạo ra sóng dừng cho âm với 3 nút Khoảng cách giữa 2 nút liên tiếp là
20cm Chiều dài của ống sáo là:
A 80cm B 30cm C 120cm D 60cm
Câu 2: Một sợi dây đàn hồi dài 0,7m có một đầu tự do , đầu kia nối với một nhánh âm thoa rung với tần số
80Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 32m/s trên dây có sóng dừng.Tính số bó sóng nguyên hình thành trên dây:
A 6 B.3 C.5 D.4
Câu 3 Một dây AB dài 100cm có đầu B cố định Tại đầu A thực hiện một dao động điều hoà có tần số f =
40Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là v = 20m/s Số điểm nút, số điểm bụng trên dây là bao nhiêu?
A 3 nút, 4 bụng B 5 nút, 4 bụng