Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức: Câu 4.. Cho ABC có AM là đường trung tuyến , gọi G là trọng tâm của ABC... Bộ ba nào sau đây cĩ thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuơ
Trang 1TRẮC NGHIỆM TOÁN LỚP 7 ÔN THI CUỐI HỌC KỲ
Họ và tên :……….Học sinh lớp ……
Câu 1 Giá trị biểu thức 2x2 + xy2 – 1 , tại x = -1 và y = 2 là :
Câu 2 Ở bảng “tần số “ sau, ghi lại điểm của một hoc sinh lớp 7 nhu sau :
Mốt của dấu hiệu là :
A 6 B 14 C.6 ; D 9
Câu 3 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức:
Câu 4 Cho ABC , có ; thì :
A AC > BC > AB B AB > BC > AC C AC >AB > BC D BC > AB > AC
Câu 5 Nếu DEF có EF2 = DE2 + DF2
A DEF cân tại D B DEF vuông tại
D
C DEF cân tại E D DEF vuông tại
E
Câu 6 Cho ABC có AM là đường trung tuyến , gọi G là trọng tâm của ABC Khẳng
định nào sau đây là đúng :
Câu 7 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức: :
Câu 8 Nghiệm của đa thức P(x) = x2 – 4x + 3 là:
Trang 2A 3 ; 1 B -1 ; 0 C -1 ; 3 D 0 ; 1
Câu 9 Giá trị của biểu thức A = 5x – 5y + 1 tại x = -2 và y = 3 là:
Câu 10 Tam giác DEF vuơng tại D cĩ DE = 5cm, EF = 13cm khi đĩ DF bằng :
Câu 11 Điểm H là trực tâm của tam giác ABC, khi đĩ H là giao điểm của:
Câu 12 Bộ 3 độ dài đoạn thẳng nào sau đây cĩ thể là độ dài 3 cạnh của một tam giác:
Câu 13 Giá trị của x2+xy –yz khi x=-2 ;y = 3 và z = 5 là
A 13 B 9 C -13 D -17
Câu 14 Kết quả của phép nhân hai đơn thức ( (3x2yz2) là
A x3yz2 B -x3y2z2 C -x3y2z D kq khác
A 6xy2 B 5,25xy2 C -5xy2 D
Kq khác
Câu 16 Nghiệm của đa thức : là
A 0 B C - D Kq khác
Câu 17a Cho ∆ ABC có , .Tính ˆB và ?
Trang 3A 700 và 500 B 600 và 400 C 650 và 450 D
500 và 300
Câu 17b Cho ∆ ABC = ∆ MNP Biết AB = 10 cm ,MP = 8 cm , NP =
7 cm Chu vi ∆ ABC là
A 30 cm B 25 cm C 15 cm D Không tính được
Câu 18 Giá trị biểu thức A = x2y + xy2 – x3y3 + 1 , tại x = 1 và y = -1 là :
Câu 19 Bộ ba nào sau đây cĩ thể là độ dài ba cạnh của một tam giác vuơng :
A 7cm; 8cm;
10cm
B 12cm; 13cm;
6cm
C 4cm; 3cm; 5cm D 4cm; 4cm; 5cm
Câu 20 Nghiệm của đa thức f(x) = -2x – 6 là :
Câu 21 Tâm đường trịn ngoại tiếp của tam giác là giao điểm của ba đường nào trong
tam giác :
A 03 đường trung
tuyến
B 03 đường trung trực
giác
Câu 22 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức:
sai
Câu 23 Cho ABC , bất đẳng thức nào sau đây chưa đúng ?
>0
C AB >AC - BC D BC > AB + AC
Câu 24: Bộ ba số đo nào sau đây có thể là độ dài ba
Trang 4C 6cm; 8cm; 10cm D 2cm; 3cm; 5cm
Câu 25: Cho ABC có AM là trung tuyến Gọi G là trọng tâm
của ABC Khẳng định nào sau đây đúng :
Câu 26: Nghiệm của đa thức là :
Câu 27: Tích của hai đơn thức và -10x2 yz là :
A 6x3y4z2 B x3y4z2 C x3y4z2 D -6x3y4z2
Câu 28: Cho đa thức M = x6 + x2y3 – x5 + xy + xy4 Bậc của đa thức M là :
quả khác
Câu 29: Trong ABC, điểm O cách đều 3 đỉnh của tam giác Khi đó điểm O là giao điểm của :
Câu 30: Nhóm đơn thức nào dưới đây là các đơn thức
đồng dạng ?
Câu 31: Giá trị của biểu thức P = x2y – 2xy2 +1 , tại x = 1 ; y = -1 là:
Trang 5A B C -2 D
Câu 32 : Bậc của đa thức : -2x6 + 7x3 – 3x2 – 4x8 + 5x + 9 + 4x8 –
x5 là :
Câu 33 : Cho ABC có , Câu nào sau đây đúng :
BC
Câu 34 : Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây có thể là ba cạnh
của một tam giác ?
A 1cm ; 2cm ;
1cm
B 5cm; 6cm ; 11cm
C 3cm ; 3cm ; 7cm
D 1cm ; 2cm ; 2cm
Câu 35 : Điểm cách đều 3 đỉnh của một tam giác là giao
điểm của 3 đường :
Câu 36 Điểm nằm trong một tam giác và cách đều ba cạnh
là giao điểm của ba đường :
Câu 37 Nếu tam giác ABC có đường trung tuyến AM và trong
tâm G thì ta có :
Câu 38 Trọng tâm của một tam giác là giao điểm của ba
đường :
Trang 6A Cao B Trung trực
Câu 39 Tâm đường tròn ngoại tiếp của một tam giác là
giao điểm của ba đường :
Câu 40 Độ dài ba cạnh của một tam giác là :
Câu 41 Trực tâm của một tam giác là giao điểm của ba
đường :
Câu 42 : Cho A = 3xy +5x2 -7 + x - y , A cĩ hệ số tự do là:
Câu43: Tam giác cân ABC cĩ , thế thì tam giác ABC là:
A.tam giác vuơng B tam giác đều C tam giác cân D.Tam giác nhọn
Câu 44 : Cho các đơn thức 0 ; x2 ; 3xy2 ; 10 đơn nào khơng cĩ bậc
Câu 45 : G là giao điểm của ba đường trung tuyền của tam giác, thì G là
Trang 7A.Trực tâm B.Trung tâm C.Tâm đường tròn nội tiếp tam giác D.trọng tâm
Câu 46 : cho ABC có Độ dài các cạnh của ABC Theo thứ tự sẽ là:
A BC>AC>AB B AC>AB>BC C BC>AB>AC D AB>AC>BC
Câu 47 : giá trị của biểu thức -2xy2 tại x=1 và y=-1
Câu 48 : đơn thức -2xy đồng dạng với đơn thức nào dưới đây:
A 2xy2 B 1,5xy C x2y D 3x2y2
Câu49 Giá trị của biểu thức tại x = - 2 ; y = -1 là:
A 10 B -10 C 30
D -30
Câu 50 Đơn thức nào sau đây đồng dạng với đơn thức
Câu 51: Điều tra về số con của mỗi gia đình trong một làng người ta có bảng sau:
Số trung bình cộng của giá trị là:
D 1,4
Câu 52 Cho
Trang 8A B C
D
Câu 53 Bộ 3 đoạn thẳng nào sau đây là 3 cạnh của một tam giác?
A 1 cm ;2cm ; 3,5 cm B 2cm ; 3 cm ; 4 cm
C 2cm ; 3cm ; 5 cm D 2,2 cm ; 2 cm ; 4,2 cm.
Câu 54 Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC Vậy G cách mỗi đỉnh một khoảng bằng
bao nhiêu lần độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh ấy?
A B C
D
Câu 55 : Xác định Đúng-Sai ở các khẳng định sau:
1 Trong một tam giác đối diện với cạnh nhỏ nhất là góc nhọn
2 Trong hai đường xiên, đường xiên nào lớn hơn thì có hình chiếu lớn hơn
3 Hai đơn thức đồng dạng thì có cùng bậc
4 Số 0 không phải là một đơn thức
Câu 56 : Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất :
1 / Đơn thức đồng dạng với đơn thức là :
A) B) C) D)
3/ Thu gọn tích (2xy 4)(-x3y) được kết quả:
Trang 9A) 2x3y4 B) -2x4y5 C) -2x3y4 D) 2x4y5
Câu 57 Nghiệm của đa thức: f(x) = 6x – 3 là :
A) 0 B) – 3 C) 6 D)
Câu 58: Tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm thì BC bằng :
A) 5cm B) cm C) cm D) 7cm
Câu 59: Cho tam giác ABC có,A = 600 ; B = 700 So sánh nào sau đây đúng :
A) AB > AC > BC B) AC > AB > BC C) AC > BC > AB D) BC > AB > AC
Câu 60: Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây là ba cạnh của một tam giác :
A) 2,2cm; 2cm; 4,2cm B) 3cm; 4cm; 5cm C) 5cm; 6cm; 11cm D) 7cm; 3cm;2cm
Câu 61: Cho tam giác ABC có AD là trung tuyến, G là trọng tâm, ta có :
C©u 63: Cho P(x) = -5x5 + 4x4 – x2 + x + 1
Q(x) = x5 – 5x4 + 2x3 + 1 HiÖu cña P(x) – Q(x) lµ:
A – 6x5 – 9x4 – 2x3 + x2 – 1 ; C 5x5 – 9x4 + 2x3 – x – 1
B 6x5 – 9x4 + 2x3 + x2 – x ; D – 4x5 + 9x4 + 2x3 + x2 – 1
C©u 64 : §¸nh dÊu “X” vµo « trèng cho thÝch hîp.
C©
u
Trang 10một điểm.
Câu 65: Điền từ (hoặc cụm từ) thích hợp vào chỗ trống.
a) Đa thức là ………… của những đơn thức Mỗi đơn thức trong tổng gọi là ……… của đa thức đó
……… Điểm
đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ……… độ dài đờng trung tuyến đi qua đỉnh ấy
Cõu 66 : Đa thức Q(x) = x2 – 4 cú tập nghiệm là:
A {2} B {–2} C {–2; 2} D {4}
Cõu 67: Giỏ trị của biểu thức 2x2y + 2xy2 tại x = 1 và y = –3 là
A 24 B 12 C –12 D –24
Cõu 68: Kết quả của phộp tớnh là
A x4y4 B x3y4 C x4y3 D x4y4
Cõu 69: Biểu thức nào sau đõy là đơn thức ?
A B x − 3 C - (2 + x2) D 2x2y
Cõu 70: So sỏnh cỏc gúc của tam giỏc ABC biết độ dài của cỏc cạnh như sau :
AB = 6cm ; BC = 3cm ; CA = 5cm
A C > B > A B C > A > B
C B > C > A D Cả ba cõu trờn đều sai
Cõu 71 : Cho tam giỏc IJK cõn tại I cú Hóy sỏnh cỏc cạnh của trong tam giỏc
Trang 11A JK > KI > IJ C JK > KI = IJ
B JK < KI = IJ D Cả ba câu trên đều sai
Câu 72 : Cho tam giác ABC có AB = 1cm ; AC = 5cm Nêu BC có độ dài là một số
nguyên thì BC có số đo là :
A 3cm B 4cm C 5cm D Một kết quả khác
Câu 73 : Cho tam giác ABC vuông tại đỉnh A Trên cạnh AC lấy điểm M , trên cạnh AB
lấy điểm N ( M A và C ; N A và B ) So sánh nào sau đây là sai
A BM < BC B MN > MA C MN < MB D MN > BC
Chú ý: Ngày 02/05/2012 cả lớp nộp lại vở bài tập làm đề cương ôn thi học kỳ II.