1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Nghiên cứu mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng trong lĩnh vực ngân hàng

30 1,8K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌCNGHIÊN CỨU MỐI QUAN HỆ GIỮA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, SỰ HÀI LÒNG VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG: NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN TẠI THÀNH PHỐ

Trang 1

ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

NGHIÊN CỨU MỐI QUAN HỆ GIỮA CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ, SỰ HÀI LÒNG

VÀ LÒNG TRUNG THÀNH CỦA KHÁCH HÀNG TRONG LĨNH VỰC NGÂN HÀNG:

NGHIÊN CỨU THỰC TIỄN

TẠI THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Chủ nhiệm đề tài:

PGS TS LÊ THẾ GIỚI

Trang 2

1 TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI

2 MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

3 PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

4 DỰ KIẾN KẾT QUẢ

5 HÀM Ý CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI NHÀ QUẢN TRỊ

NỘI DUNG

Trang 3

Quản lý và phát triển chất lượng dịch vụ là một trong những

nội dung trọng tâm của chiến lược phát triển dịch vụ ngân hàng Việt Nam đến năm 2020.

Tạo ra sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng là

những yêu cầu trọng tâm của doanh nghiệp.

Trang 4

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Tổng hợp các lý thuyết về cấu thành

Nghiên cứu thang đo lường chất lượng dịch vụ, sự hài lòng

và lòng trung thành khách hàng.

Mối quan hệ giữa các yếu tố thành phần chất lượng dịch vụ,

sự hài lòng và lòng trung thành của khách hàng trong lĩnh vực ngân hàng.

Trang 5

PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Định tính: Nghiên cứu lý thuyết + Phỏng vấn chuyên

gia

Định lượng: 500 mẫu (Phần mềm: SPSS)

mềm: SPSS + AMOS)

Trang 6

HAI TRƯỜNG PHÁI VỀ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

1

Trường phái Bắc Âu

dựa trên mô hình hai biến số Nordic

Trang 7

CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ

Chất lượng dịch vụ:

theo Parasuraman và cộng sự (1985, 1988, 1991)

Chất lượng dịch vụ = Sự cảm nhận - Sự kỳ vọng

 01 thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan thang thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan đo thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan (SERRQUAL) thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan 5 thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan thành thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan phần thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan với thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan 21 thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan biến thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan quan thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan

sát thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan bao thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan gồm thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan (1) thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Tin thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan cậy; thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan (2) thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Đáp thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan ứng; thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan (3) thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Năng thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan lực thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan phục thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan vụ; thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan (4) thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Đồng thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan cảm; thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan (5) thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Phương thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan tiện thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan hữu thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan hình

Mô thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan hình thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan cần thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan được thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan điều thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan chỉnh thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan để thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan phù thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan hợp thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan với thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan từng thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan loại thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan hình thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan dịch thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan vụ thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan và thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan từng thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan thị thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan trường thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan cụ thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan thể.

theo Cronin và Taylor (1992, 1994)

Trang 8

CẤU TRÚC CLDV

TIN CẬY

TC2 TC1

TC3 TC4 TC5 TC6

ĐÁP ỨNG ĐU2

ĐU1

ĐU3 ĐU4 ĐU5 TC7

NĂNG LỰC PHỤC VỤ PV2

PV1

PV3 PV4

ĐỒNG CẢM

ĐC1 ĐC2

TÍNH HỮU HÌNH

HH1 HH2 HH3 ĐC3 PV5

BIẾN QUAN SÁT

Trang 9

NGHIÊN CỨU

ĐỊNH TÍNH:

CHẤT LƯỢNG

DỊCH VỤ

Trang 10

SỰ HÀI LÒNG KHÁCH HÀNG VÀ LÒNG TRUNG THÀNH

Theo Oliver (1997)

Sự hài lòng của khách hàng được xem như sự so sánh

giữa mong đợi trước và sự cảm nhận sau khi mua một sản phẩm hoặc dịch vụ

Theo Zeithaml và Bitner (2000)

Sự hài lòng của khách hàng là một khái niệm tổng quát

nói lên sự hài lòng của họ khi tiêu dùng một dịch vụ.

Theo Getty và Thompson (1994)

Lòng trung thành của khách hàng xảy ra khi có sự lặp đi

lặp lại việc mua hàng của cùng những khách hàng và họ sẵn sàng giới thiệu sản phẩm cho những khách hàng khác mà hoàn toàn không có bất kỳ lợi ích nào

Trang 11

Các chỉ báo của khái niệm sự hài lòng

HL1 Các kỳ vọng của bạn đối với ngân

cộng sự (2010)

HL2 Bạn hài lòng với các dịch vụ của ngân hàng đã cung cấp

Các chỉ báo của khái niệm lòng trung thành

TT1 Nói những suy nghĩ tốt về ngân hàng với người khác

Kheng và cộng sự (2010) Kumar và cộng sự (2010)

TT2 Giới thiệu ngân hàng cho mọi người khi họ muốn tìm kiếm lời khuyên

TT3 Khuyến khích bạn bè hoặc người quen giao dịch với ngân hàng

TT4 Cân nhắc ngân hàng là ngân hàng được lựa chọn đầu tiên khi có nhu cầu thực hiện giao dịch

TT5 Tiếp tục giao dịch với ngân hàng trong những năm tới

Trang 12

MÔ HÌNH NGHIÊN CỨU

H6 (+)

H7

(Customer thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan loyalty)

Sự trung thành của khách hàng

(Customer thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan loyalty)

H5 (+)

H4 (+)

H3 (+)

H2 (+)

H1 (+)

CH ẤT L ƯỢN

G D ỊC

H V

Ụ C ẢM

N

HẬ

N

(P ercei ved S

ervi

ce Q ual

Tin cậy về quá trình cung cấp dịch vụ

Tinh cậy về lời hứa với khách hàng

Tinh cậy về lời hứa với khách hàng

Satisfaction)

Sự hài lòng của khách hàng (Customer

Satisfaction)

Ý định mua lại dịch vụ

(Repurchase thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Intention)

Ý định mua lại dịch vụ

(Repurchase thang đo (SERRQUAL) 5 thành phần với 21 biến quan Intention)

Trang 13

PHẠM VI VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

Định tính Thảo luận với chuyên gia: 9 -10 chuyên gia

Định lượng Phỏng vấn trực tiếp (BCH)Số lượng: 500

2 Chính thức Định lượng Phỏng vấn trực tiếp (BCH)Số lượng: 1400

Trang 14

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

- Loại các biến có hệ số tương quan biến tổng nhỏ

- Kiểm tra hệ số Cronbach Alpha

Thang đo thử 1

Nghiên cứu chính thức

Phân tích nhân tố khám phá

(EFA) và khẳng định (CFA)

Cronbach Alpha

- Loại các biến có trọng số EFA nhỏ

- Kiểm tra yếu tố trích được

- Kiểm tra phương sai trích được

SEM

Phân tích nhân tố

khám phá (EFA)

- Loại các biến có trọng số EFA nhỏ

- Kiểm tra yếu tố trích được

- Kiểm tra phương sai trích được

- Kiểm tra tính đơn hướng

- Kiểm tra giá trị hội tụ và giá trị phân biệt

Bản câu hỏi

hoàn chỉnh

Thang đo thử 2

Trang 15

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 16

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 17

DỰ KIẾN KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Trang 18

KIỂM ĐỊNH THANG ĐO THEO MÔ HÌNH CỦA CHURCHILL (1979)

- Loại các biến có hệ số tương quan biến tổng nhỏ

- Kiểm tra hệ số Cronbach Alpha

Nghiên cứu chính thức

Phân tích nhân tố khám phá

(EFA) và khẳng định (CFA)

Cronbach Alpha

- Loại các biến có trọng số EFA nhỏ

- Kiểm tra yếu tố trích được

- Kiểm tra phương sai trích được

Phân tích nhân tố

khám phá (EFA)

- Loại các biến có trọng số EFA nhỏ

- Kiểm tra yếu tố trích được

- Kiểm tra phương sai trích được

- Kiểm tra tính đơn hướng

- Kiểm tra giá trị hội tụ và giá trị phân biệt

Bản câu hỏi

hoàn chỉnh

Thang đo thử 2 Thang đo thử 1

Trang 19

.50 DC1 e1

.71 63

DC2

DC3 e4

.75 47 DU5 e5

.68 44 DU3 e6

DB

.55 DB5 e10

.77 DB2 e9

.56 DB1

DB3

DB6 e13

.87

.71 69

.41 DU4 e8

TCI

.39 DB7 e15

.29 TC3 e14

.39 TC4

TC5 e17

HH

.88 HH1

HH2 e20

TCII

.39 TC2

HH4

TC1 e24

.66

.62 58

.54 94

.75 74

.69 HH3 e21

.83

.68 63 63 54

.87

.31

.73 69

.44

.36

.31

.84 57

Chi-square=1959.271 ; df=255 ; P=.000 ; GFI=.885; TLI=.855 ; CFI=.876;

RMSEA=.077

.38 DU1 e18

.62

.42 DC6 e25 72 .85.65

.36 39 48 33

.67

Trang 21

Các chỉ báo của khái niệm sự hài lòng

HL1 Các kỳ vọng của bạn đối với ngân hàng đã được đáp ứng Kumar và cộng

sự (2010) HL2 Bạn hài lòng với các dịch vụ của ngân hàng đã cung cấp

Các chỉ báo của khái niệm lòng trung thành

TT1 Nói những suy nghĩ tốt về ngân hàng với người khác

Kheng và cộng

sự (2010) Kumar và cộng

TT4 Cân nhắc ngân hàng là ngân hàng được lựa chọn đầu tiên

khi có nhu cầu thực hiện giao dịch

Trang 22

.62

.50 DC1

e1

.71

.62 DC2

.28 DU2

e7

.53 42

.54 94

.75 74

Chi-square=2386.096 ; df=464 ; P=.000 ;

Chi-square/df=5.142 ; GFI=.893; TLI=.866 ; CFI=.882;

.65

.56

.46 23

-.45 -.20

.01 HL 15 HL2 e28

.39 29 HL1 e27

.54

1.24 TT

.43 TT4 e32

.66 55 TT3 e31

.74 29 TT2 e30

.54 26 TT1 e29 51

1.11 d1 d2

.39 TT5 e33 63

.28 .20-.13

.69

.31

.57 32 45

.85 49 36

.39 36

Chi-square=1343.28; df=464; P=.000

Chi-square/df=2.895 GFI=.0911; TLI=.907; CFI=.901

RMSEA=.060

Trang 24

DỰ KIẾN KẾT QUẢ CỦA NGHIÊN CỨU

Thứ nhất:

Thang đo chất lượng dịch vụ trong ngân hàng (nghiên

cứu thực tiễn tại TP Đà Nẵng) gồm:

6 thành phần (biến số tiềm ẩn – latent variables):

(1) Hữu hình, (2) Đảm bảo, (3) Tin cậy về quá trình cung cấp dịch vụ, (4) Tin cậy về lới hứa với khách hàng, (5) Đồng cảm và đáp ứng và

(6) Mạng lưới chi nhánh và máy ATM.

25 biến số quan sát (observed variables)

Trang 25

ĐÓNG GÓP CỦA NGHIÊN CỨU

Thứ hai:

Khẳng định các nhân tố tác động đến sự hài lòng:

(1) Hữu hình, (3) Tin cậy về quá trình cung cấp dịch vụ, (4) Tin cậy về lới hứa với khách hàng, (5) Đồng cảm và đáp ứng,

(6) Mạng lưới chi nhánh và máy ATM.

Khẳng định tồn tại mối quan hệ giữa sự hài lòng và lòng

trung thành của khách hàng trong lĩnh vực ngân hàng

Nghiên cứu mối quan hệ giữa chất lượng dịch vụ, sự

hài lòng và lòng trung thành (nói chung) và trong lĩnh vực ngân hàng (nói riêng).

Trang 26

HẠN CHẾ CỦA NGHIÊN CỨU

Trang 27

HÀM Ý CHO NHÀ QUẢN TRỊ

• Xác định các vùng trong việc gắn bó của khách hàng

đối với tổ chức

Trang 28

HÀM Ý CHO NHÀ QUẢN TRỊ

Cải tiến chất lượng nhằm gia tăng sự thỏa mãn và lòng trung

thành

Trang 29

ỨNG DỤNG CHỈ SỐ CSI

Ứng dụng trong hoạch định chiến lược tại các ngân hàng

Xây dựng chiến lược, chương trình hành động

Điều chỉnh tỉ suất giá trị khách hàng (nếu có)

Phân đoạn hoặc tái phân đoạn (nếu có)

Thu thập và phân tích CSI

Thực hiện và

đo lường kết quả thực hiện Sự thoả mãn Mục tiêu:

khách hàng

và lòng trung thành

Trang 30

XIN CÁM ƠN SỰ THEO DÕI

CỦA QUÝ THẦY CÔ!

Ngày đăng: 12/05/2015, 21:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w