Bài 1: Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm một bài tập tớnh theo phỳt của 30 học sinh và ghi lạinhư sau : a.. Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu.. Chứng tỏ x = -1 khụng ph
Trang 1Bài 1: Một giỏo viờn theo dừi thời gian làm một bài tập (tớnh theo phỳt) của 30 học sinh và ghi lại
như sau :
a Dấu hiệu ở đõy là gỡ ?
b Lập bảng " tần số " và nhận xột
c Tớnh số trung bỡnh cộng và tỡm mốt của dấu hiệu
d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng
Bài 2 : Tớnh giỏ trị của cỏc biểu thức đại số :
a
2
1
xy2 - 2
1
x2y + 2xy tại x = 1 ; y = -
2 1
b -3x3y2 + 2x2y3 - 2x tại x = 2 ; y = -1
Bài 3: Thu gọn cỏc đơn thức sau rồi tỡm bậc và hệ số của nú:
−
12
7 7
5
2 2 4 5
3 3 2
7
3 3
1
−
Bài 4: Cho cỏc đa thức:
f(x) = x3 + 4x2 – 5x – 3
h(x) = x3 – 3x2 – 2x + 1
a Tớnh: f(x) + h(x); f(x) – h(x)
b Chứng tỏ x = -1 khụng phải là nghiệm của đa thức f(x) và h(x)
Bài 5 : Cho đa thức :P(x) = 5x3 + 2x4 - x2 + 3x2 - x3 - x4 + 1 - 4x3
a Thu gọn và sắp xếp cỏc đa thức trờn theo lũy thừa giảm dần của biến
b Tớnh P(1) và P(-1)
c Chứng tỏ rằng đa thức trờn khụng cú nghiệm
Bài 6 : Cho ∆ABC vuụng ở C cú A = 600 Tia phõn giỏc của gúc BAC cắt BC ở E Kẻ EK⊥AB (K
∈AB) Kẻ BD⊥AE ( D∈AE ) Chứng minh : a AC = AK và AE ⊥ CK.
Bài 7 Cho tam giỏc ABC cõn tại A, Kẻ AH ⊥BC H( ∈BC)
1) Chứng minh ãBAH CAH=ã
2) Cho AH = 3 cm, BC = 8 cm Tớnh độ dài AC
3) Kẻ HE⊥ AB HD, ⊥AC Chứng minh AE = AD
4) Chứng minh ED // BC
Câu 8* : Cho tam giác ABC cân tại đỉnh A , trên cạnh BC lần lợt lấy hai điểm M và N sao cho BM =
MN = NC Gọi H là trung điểm của BC
a) Chứng minh AM = AN và AH ⊥ BC
b) Tính độ dài đoạn thẳng AM khi AB = 5cm , BC = 6cm
c) Chứng minh MAN > BAM = CAN
2009 2008 2007 2006
x− + x− = x− + x−
b, Cho đa thức A(x) = x + x2 + x3 + + x99 + x100
Tính giá trị của đa thức A(x) tại x = 1
2