1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết và bài tập ôn thi năm 2015

231 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 231
Dung lượng 5,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com1 Cung cấp bởicbook.vnThư viện tài liệu trực tuyếncbook.vnTµi liÖu lý thuyÕt + bµi tËp c¬ b¶nTh.S HÀ THỊ THÚY HẰNG (Chủ biên)CAO VĂN TÚ – VŨ KHẮC MẠNHcbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com2 Cung cấp bởicbook.vnMỤC LỤCLỜI NÓI ĐẦU ..................................................................................................................................... 4KIẾN THỨC CƠ BẢN, LÝ THUYẾT CHUNG .............................................................................. 5VẤN ĐỀ 1: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ ........................... 5VẤN ĐỀ 2: KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC ....................... 9VẤN ĐỀ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ...................... 14Dạng 1: Phương pháp giải bài toán: ......................................................................................... 14Tìm GTNN, GTLN của hàm số y = f(x) trên tập số D. ................................................................ 14Dạng 2: Phương pháp đổi biến số để tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) (x thuộc tập xácđịnh của hàm số hoặc thuộc một tập số cho trước) .................................................................... 14Dạng 3: Tìm GTLN, NN của biểu thức M đối xứng với 2 biến x, y biết giả thiết cho x, y thỏamãn một đẳng thức nào đó cũng đối xứng với x và y. ................................................................. 17Dạng 4: Tìm GTLN, NN của biểu thức M có 2 tính chất sau: .................................................... 19Dạng 5: Trường hợp biểu thức ban đầu không có dấu hiệu đổi biến, khi đó quy về việc tìmGTNN, GTLN bằng cách đổi biến số đối với một biểu thức trung gian. .................................... 20VẤN ĐỀ 4: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ......................................................................................... 22Dạng 1: TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ ..................................................................................... 22Dạng 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ............................................................. 24VẤN ĐỀ 5: SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ ................................................ 31DẠNG 1: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ KHÔNG CHỨA THAM SỐ ............................... 31A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT ........................................................................................................... 31B. MỘT SỐ VÍ DỤ ......................................................................................................................... 31DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SỐ .............................................. 33A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. ........................................................................................................ 33B. MỘT SỐ VÍ DỤ. ....................................................................................................................... 35DẠNG 3: ỨNG DỤNG SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ ĐỂ XÉT PHƯƠNG TRÌNH ......... 38A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT. ........................................................................................................ 38B. MỘT SỐ VÍ DỤ. ....................................................................................................................... 38VẤN ĐỀ 6: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC............................................................................. 44Dạng 1: Tiếp tuyến tại một điểm và tiếp tuyến qua một điểm .................................................... 44A. Tóm tắt lý thuyết ...................................................................................................................... 44B. Các ví dụ .................................................................................................................................... 45Dạng 2: Điều kiện tồn tại tiếp tuyến............................................................................................ 46A. Tóm tắt lý thuyết ...................................................................................................................... 46B. Các ví dụ .................................................................................................................................... 46Dạng 3: Hệ số góc của tiếp tuyến................................................................................................ 49A. Giới thiệu ................................................................................................................................... 49y f x f x x   0  0   Ta biết rằng là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có hoành độ .Trong bài học này, chúng ta quan tâm nhiều hơn đến hệ số góc của tiếp tuyến. ............................ 49B. Các ví dụ .................................................................................................................................... 49Dạng 4: Một số tính chất hình học của tiếp tuyến....................................................................... 51A. Tóm tắt lý thuyết ...................................................................................................................... 51B. Một số ví dụ ............................................................................................................................... 51Dạng 5: Điều kiện tiếp xúc.......................................................................................................... 55A. Tóm tắt lý thuyết ...................................................................................................................... 55B. Một số ví dụ ............................................................................................................................... 55VẤN ĐỀ 7: CÁC BÀI TOÁN VỀ GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐƯỜNG CONG ............................... 58cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com3 Cung cấp bởicbook.vnVẤN ĐỀ 8: CÁC BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH................................................................. 62DẠNG ĐỐI VỚI HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ....................................................................... 62VẤN ĐỀ 9: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG ................................................................................. 84DẠNG 1: CHỨNG MINH ĐỒ THỊ Y=F(X) CÓ TRỤC ĐỐI XỨNG....................................... 84DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐỒ THỊ (C) CÓ TÂM ĐỐI XỨNG ................................................ 85C x y0 0; ) m ) DẠNG 3: Tìm tham số m để ( : y=f(x;m) nhận điểm I( là tâm đối xứng . ................ 87DẠNG 4: TÌM CÁC ĐIỂM ĐỐI XỨNG NHAU TRÊN ĐỒ THỊ ............................................. 88DẠNG 5: LẬP PHƯƠNG TRÌNH MỘT ĐƯỜNG CONG ĐỐI XỨNG VỚI MỘT ĐƯỜNGCONG QUA MỘT ĐIỂM HOẶC QUA MỘT ĐƯỜNG THẲNG ........................................... 94VẤN ĐỀ 11: ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI ................................................... 100y f x y f x       Dạng 1: Từ đồ thị (C) của hàm số , suy ra cách vẽ đồ thị (G) của ...... 100y f x y f x       Dạng 2: . Từ đồ thị (C) của hàm số , suy ra cách vẽ đồ thị (H) của .... 101y f x y f x       Dạng 3. Từ đồ thị (C) của hàm số , suy ra cách vẽ đồ thị (K) của ...... 102  Dạng 4. Từ đồ thị (C) của hàm số u xyv x   , suy ra cách vẽ đồ thị (L) của u xyv x ........ 102  Dạng 5. Từ đồ thị (C) của hàm số u xyv x   , suy ra cách vẽ đồ thị (M) của u xyv x . ...... 103  Dạng 6. Từ đồ thị (C) của hàm số u xyv x   , suy ra cách vẽ đồ thị (N) của u xyv x ........ 104  Dạng 7. Từ đồ thị (C) của hàm số u xyv x   , suy ra cách vẽ đồ thị (Q) của u xyv x . ...... 106  Dạng 8. Từ đồ thị (C) của hàm số u xyv x   , suy ra cách vẽ đồ thị (R) của u xyv x ...... 107VẤN ĐỀ 12: DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH (ÁP DỤNG TRONG THI TỐT NGHIỆP)............ 119B. 200 BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ CÓ ĐÁP ÁN ................................................................. 120KẾT LUẬN ...................................................................................................................................... 230cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com4 Cung cấp bởicbook.vnLỜI NÓI ĐẦUChương trình môn Toán ở trường THPT đã có nhiều thay đổi từ khi Bộ Giáo Dục vàĐào Tạo ban hành chương trình cải cách giáo dục. Tài liệu “Chuyên đề luyện thi phần khảosát hàm số và các bài toán liên quan” dùng cho khối trường THPT này được viết nhằm thíchứng với sự thay đổi ở trường phổ thông, vừa nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy ở khốitrường phổ thông.Toán là môn khó mà học sinh khối trường THPT đều phải trải qua, bao gồm nhữngvấn đề cơ bản trong chuyên ngành, đóng vai trò then chốt trong quá trình tư duy các môn họctương đương.Khi viết tài liệu này chúng tôi rất chú ý đến mối quan hệ giữa lý thuyết và bài tập. Đốivới người học môn Toán, hiểu sâu sắc lý thuyết phải vận dụng được thành thạo các phươngpháp cơ bản, các kết quả của cơ sở lý thuyết trong giải toán, làm bài tập và trong quá trìnhlàm bài tập người học sẽ phải hiểu sâu sắc lý thuyết hơn.Bộ tài liệu là công trình tập thể của nhóm tác giả biên soạn bao gồm: Th.S Hà ThịThúy Hằng (chủ biên), Cao Văn Tú và Ông Vũ Khắc Mạnh.Viết tài liệu này, chúng tôi đã tham khảo kinh nghiệm của nhiều đồng nghiệp đã giảngdạy môn Toán nhiều năm ở khối trường THPT. Chúng tôi xin chân thành cám ơn các nhàgiáo, các nhà khoa học đã đọc bản thảo và đóng góp ý kiến xác đáng.Chúng tôi cũng xin chân thành cám ơn Ban Quản trị của trang cbook.vn đã tận tìnhphát triển và khẩn trương trong việc phát hành tài liệu này.Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp nhận xét của bạn đọc đối vớibộ tài liệu này. Các tác giảcbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com5 Cung cấp bởicbook.vnKIẾN THỨC CƠ BẢN, LÝ THUYẾT CHUNGVẤN ĐỀ 1: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐI. MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN.1. Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm.x0  (a; b) Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và điểm nếu tồn tại giới hạn(Hữu hạn):0( ) ( 0 )lim0 x xf x f xx xthì giới hạn đó được gọi là đạo hàm của hàm số y = f(x) tại x0. Ký hiệu:0( ) ( 0 ) lim0 x xf x f xyx x2. Các quy tắc tính đạo hàm.2.1. Đạo hàm của các hàm số thường gặp : (u = u(x)) ( C ) = 0 ( C là hằng số ) ( x ) = 1 2  (xn) = nxn 1 với (n ; n N)21 1x x      x  0 với  1 2xx với (x > 0) (un) = nun – 1u 21 uu u       với u 0  u 2uu =2 x1 với (x > 0)2.2. Các qui tắc tính đạo hàm :u v u v   uv u v v u v ku. à ku      2, . .vu v v uuv 2.3. Đạo hàm của hàm số hợp (g(x) = fu(x)g x f u u x        . 3. Phương pháp xét tính đơn điệu của hàm sốy  f(x) Định lý: Cho hàm số : có đạo hàm trên KLÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁCCÂU HỎI PHỤ LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐcbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com6 Cung cấp bởicbook.vnx f f (  x ( ) x  K ) 0 a) Nếu với mọi thì hàm số đồng biến trên K.x f f (  ( x) x  K ) 0 b) Nếu với mọi thì hàm số nghịch biến trên K.f f ( ( x x ) ) (Chú ý: dương trên khoảng nào thì hàm số đồng biến trên khoảng đó;âm trên khoảng nào thì hàm số nghịch biến trên khoảng đó.) Phương pháp xét tính đơn điệu của hàm số: Tìm tập xác định.x y 1 ;  x2 ;......; f (x x ) n Tính đạo hàm tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0hoặc không xác định.x1 ; x2 ;......; xn Sắp xếp các điểm theo thứ tự tăng dần, lập bảng biến thiên. Áp dụng định lý đưa ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số.4. Phương pháp tìm cực trị của hàm số.K y  (  x0  f h; x ( 0 x  h ) ) Định lý. Giả sử hàm số : liên tục trên khoảng và cóK h  x0 0  đạo hàm trên K hoặc , với .( ( f f x x 0 0 ( ( ;  x x x ) 0 ) h;    x h 0 0 0 ) ) a) Nếu trên khoảng và trên khoảngthìf x (x 0 ) là một điểm cực đại của hàm số .( f f x 0 ( (  x x ) ) h;   x0 0 0 ) b) Nếu trên khoảng và trên khoảng(x f x 0 ; ( x0 x 0  ) h) thì là một điểm cực tiểu của hàm số .K  x (x0  h 0 ; x0  h) (Chú ý: Nếu gọi là một lân cận của điểm thì ta phát biểuđịnh lý trên bằng lời như sau:f x x ( 0 0 x) a. Nếu đổi dấu từ dương sang âm trên lân cận của điểm thì là mộtf(x) điểm cực đại của hàm số .f x x ( 0 0 x) b. Nếu đổi dấu từ âm sang dương trên lân cận của điểm thì là mộtf(x) điểm cực tiểu của hàm số .) Bảng biến thiên minh họa định lý a)x x0h x0 x0+hf’(x) + f(x) fCĐb)x x0h x0 x0+hf’(x) +f(x) fCT Phương pháp tìm cực đai, cực tiểu của hàm số Tìm tập xác định.cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.Liên hệ bộ môn: bmtoan.cbookgmail.com7 Cung cấp bởicbook.vnx y 1 ;  x2 ;......; f (x x ) n Tính đạo hàm tìm các điểm mà tại đó đạo hàm bằng 0hoặc không xác định.x1 ; x2 ;......; xn Sắp xếp các điểm theo thứ tự tăng dần, lập bảng biến thiên. Áp dụng định lý đưa ra các điểm cực đại, cục tiểu của hàm số.5. Phương pháp tìm đường tiệm cận.5.1 Đường tiệm cận ngang.Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn(a;),(; b), (;) ( là khoảng dạng: )y  y0 Đường thẳng: được gọi là đường tiệm cận ngang của hàm số y = f(x) nếu ítnhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:lim f(x) y0x;lim f(x) y0x5.2 Đường tiệm cận đứng.Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn(a;),(; b), (;) ( là khoảng dạng: )x  x0 Đường thẳng: được gọi là đường tiệm cận đứng của hàm số y = f(x) nếu ítnhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn: lim ( )0f xx x  ;lim ( )0f xx x lim ( )0f xx x  ;lim ( )0f xx x;6. Dấu của nhị thức bậc nhất và dấu của tam thức bậc hai. 6.1 Dấu của nhị thức bậc nhất: f(x) = ax + b (a 0) Tìm nghiệm của phương trình ax + b = 0bax   Bảng xét dấu:f(x)  ax2  bx  c (a  0 6.2 D ) ấu của tam thức bậc hai:

Trang 1

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Trang 2

Liên hệ bộ môn: Cung c

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 4

KIẾN THỨC CƠ BẢN, LÝ THUYẾT CHUNG 5

VẤN ĐỀ 1: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ 5

VẤN ĐỀ 2: KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC 9

VẤN ĐỀ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ 14

Dạng 1: Phương pháp giải bài toán: 14

Tìm GTNN, GTLN của hàm số y = f(x) trên tập số D 14

Dạng 2: Phương pháp đổi biến số để tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) (x thuộc tập xác định của hàm số hoặc thuộc một tập số cho trước) 14

Dạng 3: Tìm GTLN, NN của biểu thức M đối xứng với 2 biến x, y biết giả thiết cho x, y thỏa mãn một đẳng thức nào đó cũng đối xứng với x và y 17

Dạng 4: Tìm GTLN, NN của biểu thức M có 2 tính chất sau: 19

Dạng 5: Trường hợp biểu thức ban đầu không có dấu hiệu đổi biến, khi đó quy về việc tìm GTNN, GTLN bằng cách đổi biến số đối với một biểu thức trung gian 20

VẤN ĐỀ 4: CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 22

Dạng 1: TÌM CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ 22

Dạng 2: TÌM ĐIỀU KIỆN ĐỂ HÀM SỐ CÓ CỰC TRỊ 24

VẤN ĐỀ 5: SỰ ĐỒNG BIẾN NGHỊCH BIẾN CỦA HÀM SỐ 31

DẠNG 1: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ KHÔNG CHỨA THAM SỐ 31

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 31

B MỘT SỐ VÍ DỤ 31

DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SỐ 33

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 33

B MỘT SỐ VÍ DỤ 35

DẠNG 3: ỨNG DỤNG SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ ĐỂ XÉT PHƯƠNG TRÌNH 38

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 38

B MỘT SỐ VÍ DỤ 38

VẤN ĐỀ 6: CÁC BÀI TOÁN VỀ TIẾP XÚC 44

Dạng 1: Tiếp tuyến tại một điểm và tiếp tuyến qua một điểm 44

A Tóm tắt lý thuyết 44

B Các ví dụ 45

Dạng 2: Điều kiện tồn tại tiếp tuyến 46

A Tóm tắt lý thuyết 46

B Các ví dụ 46

Dạng 3: Hệ số góc của tiếp tuyến 49

A Giới thiệu 49

Ta biết rằng f ' x0 là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số yf x  tại điểm có hoành độ x 0 Trong bài học này, chúng ta quan tâm nhiều hơn đến hệ số góc của tiếp tuyến 49

B Các ví dụ 49

Dạng 4: Một số tính chất hình học của tiếp tuyến 51

A Tóm tắt lý thuyết 51

B Một số ví dụ 51

Dạng 5: Điều kiện tiếp xúc 55

A Tóm tắt lý thuyết 55

B Một số ví dụ 55

VẤN ĐỀ 7: CÁC BÀI TOÁN VỀ GIAO ĐIỂM CỦA 2 ĐƯỜNG CONG 58

Trang 3

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

VẤN ĐỀ 8: CÁC BÀI TOÁN VỀ KHOẢNG CÁCH 62

DẠNG ĐỐI VỚI HÀM PHÂN THỨC HỮU TỶ 62

VẤN ĐỀ 9: CÁC CẶP ĐIỂM ĐỐI XỨNG 84

DẠNG 1: CHỨNG MINH ĐỒ THỊ Y=F(X) CÓ TRỤC ĐỐI XỨNG 84

DẠNG 2: CHỨNG MINH ĐỒ THỊ (C) CÓ TÂM ĐỐI XỨNG 85

DẠNG 3: Tìm tham số m để (C m): y=f(x;m) nhận điểm I(x y là tâm đối xứng 870; 0) DẠNG 4: TÌM CÁC ĐIỂM ĐỐI XỨNG NHAU TRÊN ĐỒ THỊ 88

DẠNG 5: LẬP PHƯƠNG TRÌNH MỘT ĐƯỜNG CONG ĐỐI XỨNG VỚI MỘT ĐƯỜNG CONG QUA MỘT ĐIỂM- HOẶC QUA MỘT ĐƯỜNG THẲNG 94

VẤN ĐỀ 11: ĐỒ THỊ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI 100

Dạng 1: Từ đồ thị (C) của hàm số yf x , suy ra cách vẽ đồ thị (G) của yf x  100

Dạng 2: Từ đồ thị (C) của hàm số yf x , suy ra cách vẽ đồ thị (H) của yf x  101

Dạng 3 Từ đồ thị (C) của hàm số yf x , suy ra cách vẽ đồ thị (K) của yf x  102

Dạng 4 Từ đồ thị (C) của hàm số     u x y v x, suy ra cách vẽ đồ thị (L) của     u x y v x  102

Dạng 5 Từ đồ thị (C) của hàm số     u x y v x, suy ra cách vẽ đồ thị (M) của     u x y v x  103

Dạng 6 Từ đồ thị (C) của hàm số     u x y v x, suy ra cách vẽ đồ thị (N) của     u x y v x  104

Dạng 7 Từ đồ thị (C) của hàm số     u x y v x, suy ra cách vẽ đồ thị (Q) của     u x y v x  106

Dạng 8 Từ đồ thị (C) của hàm số     u x y v x, suy ra cách vẽ đồ thị (R) của     u x y v x  107

VẤN ĐỀ 12: DIỆN TÍCH – THỂ TÍCH (ÁP DỤNG TRONG THI TỐT NGHIỆP) 119

B 200 BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ CÓ ĐÁP ÁN 120

KẾT LUẬN 230

Trang 4

Liên hệ bộ môn: Cung c

LỜI NÓI ĐẦU

Chương trình môn Toán ở trường THPT đã có nhiều thay đổi từ khi Bộ Giáo Dục và

Đào Tạo ban hành chương trình cải cách giáo dục Tài liệu “Chuyên đề luyện thi phần khảo

sát hàm số và các bài toán liên quan” dùng cho khối trường THPT này được viết nhằm thích

ứng với sự thay đổi ở trường phổ thông, vừa nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy ở khối

trường phổ thông

Toán là môn khó mà học sinh khối trường THPT đều phải trải qua, bao gồm những

vấn đề cơ bản trong chuyên ngành, đóng vai trò then chốt trong quá trình tư duy các môn học tương đương

Khi viết tài liệu này chúng tôi rất chú ý đến mối quan hệ giữa lý thuyết và bài tập Đối với người học môn Toán, hiểu sâu sắc lý thuyết phải vận dụng được thành thạo các phương

pháp cơ bản, các kết quả của cơ sở lý thuyết trong giải toán, làm bài tập và trong quá trình

làm bài tập người học sẽ phải hiểu sâu sắc lý thuyết hơn

Bộ tài liệu là công trình tập thể của nhóm tác giả biên soạn bao gồm: Th.S Hà Thị

Thúy Hằng (chủ biên), Cao Văn Tú và Ông Vũ Khắc Mạnh

Viết tài liệu này, chúng tôi đã tham khảo kinh nghiệm của nhiều đồng nghiệp đã giảng dạy môn Toán nhiều năm ở khối trường THPT Chúng tôi xin chân thành cám ơn các nhà

giáo, các nhà khoa học đã đọc bản thảo và đóng góp ý kiến xác đáng

Chúng tôi cũng xin chân thành cám ơn Ban Quản trị của trang cbook.vn đã tận tình

phát triển và khẩn trương trong việc phát hành tài liệu này

Chúng tôi rất mong nhận được những ý kiến đóng góp nhận xét của bạn đọc đối với

bộ tài liệu này

Các tác giả

Trang 5

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

KIẾN THỨC CƠ BẢN, LÝ THUYẾT CHUNG

VẤN ĐỀ 1: KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN VÀ VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ

I MỘT SỐ KIẾN THỨC CƠ BẢN

1 Định nghĩa đạo hàm của hàm số tại một điểm

Cho hàm số y = f(x) xác định trên khoảng (a; b) và điểm x0(a;b) nếu tồn tại giới hạn

(Hữu hạn):

0

0) ( ) ( lim

x f x fx

x f x f y

3 Phương pháp xét tính đơn điệu của hàm số

* Định lý: Cho hàm số : yf (x ) có đạo hàm trên K

LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP KHẢO SÁT HÀM SỐ VÀ CÁC CÂU HỎI PHỤ LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT HÀM SỐ

Trang 6

Liên hệ bộ môn: Cung c

a) Nếu f ' ( x )  0 với mọi xK thì hàm số f (x ) đồng biến trên K

b) Nếu f ' ( x )  0 với mọi xK thì hàm số f (x ) nghịch biến trên K

(Chú ý: f ' x ( ) dương trên khoảng nào thì hàm số đồng biến trên khoảng đó; f ' x ( )

âm trên khoảng nào thì hàm số nghịch biến trên khoảng đó.)

* Phương pháp xét tính đơn điệu của hàm số:

- Tìm tập xác định

- Tính đạo hàm y '  f ' ( x ) tìm các điểm x1; x2; ; xn mà tại đó đạo hàm bằng 0 hoặc không xác định

- Sắp xếp các điểm x1; x2; ; xn theo thứ tự tăng dần, lập bảng biến thiên

- Áp dụng định lý đưa ra các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

4 Phương pháp tìm cực trị của hàm số

* Định lý Giả sử hàm số : yf (x ) liên tục trên khoảng K (x0h;x0 h) và có

đạo hàm trên K hoặc K \ x  0 , với h  0

a) Nếu f ' ( x )  0 trên khoảng (x0 h;x0) và f ' ( x )  0 trên khoảng (x0;x0 h)

thì x0là một điểm cực đại của hàm số f (x )

b) Nếu f ' ( x )  0 trên khoảng (x0 h;x0) và f ' ( x )  0 trên khoảng

)

;

(x0 x0 h thì x0là một điểm cực tiểu của hàm số f (x )

(Chú ý: Nếu gọi K (x0 h;x0 h) là một lân cận của điểm x thì ta phát biểu 0định lý trên bằng lời như sau:

a Nếu f ' x ( ) đổi dấu từ dương sang âm trên lân cận của điểm x thì 0 x0là một điểm cực đại của hàm số f (x )

b Nếu f ' x ( ) đổi dấu từ âm sang dương trên lân cận của điểm x thì 0 x0là một điểm cực tiểu của hàm số f (x ).)

* Bảng biến thiên minh họa định lý

fCT

* Phương pháp tìm cực đai, cực tiểu của hàm số

- Tìm tập xác định

Trang 7

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

- Sắp xếp các điểm x1; x2; ; xn theo thứ tự tăng dần, lập bảng biến thiên

- Áp dụng định lý đưa ra các điểm cực đại, cục tiểu của hàm số

5 Phương pháp tìm đường tiệm cận

5.1 Đường tiệm cận ngang

Cho hàm số y = f(x) xác định trên một khoảng vô hạn

( là khoảng dạng: ( a ;  ), (  ; b ), (  ;  ))

Đường thẳng: yy0 được gọi là đường tiệm cận ngang của hàm số y = f(x) nếu ít

nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

0

) (

Đường thẳng: xx0 được gọi là đường tiệm cận đứng của hàm số y = f(x) nếu ít

nhất một trong các điều kiện sau được thỏa mãn:

lim

0

x f

x x

lim

0

x f

x x

) (

lim

0

x f

x x

+ Nếu phương trình (*) vô nghiệm (   0 ) thì f(x) luôn cùng dấu a

+ Nếu phương trình (*) có nghiệm kép (   0 )

a

b x

Trang 8

Liên hệ bộ môn: Cung c

- Chiều biến thiên:

+) Tính đạo hàm y '  f ' ( x ) tìm các điểm x1; x2; ; xn mà tại đó đạo hàm bằng

0 hoặc không xác định Xét dấu đạo hàm y '  f ' ( x )

+) Từ bảng xét dấu suy ra chiều biến thiên của hàm số

- Tìm cực trị ( dựa vào bảng dấu của y ' )

- Tính giới hạn ( Tính các giới hạn tại vô cực và tại các điểm không xác định của hàm số; tìm đường tiệm cận nếu có)

- Lập bảng biến thiên của hàm số

* Đồ thị:

- Dựa vào bảng biến thiên và các yếu tố đã xác định vẽ đồ thị hàm số

- Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung

- Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành

- Tính thêm một số điểm đặc biệt

- Chú ý đến tính chẵn, lẻ, tính đối xứng của đồ thị Tính tuần hoàn của hàm số

Trang 9

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

VẤN ĐỀ 2: KHẢO SÁT MỘT SỐ HÀM ĐA THỨC VÀ HÀM PHÂN THỨC

1 Khảo sát hàm đa thức bậc ba: ( Dạng y = ax 3 +bx 2 + cx +d (a0) )

1.1 Sơ đồ khảo sát hàm số: y = ax 3

+bx 2 + cx +d (a0)

* Tập xác định: DR

* Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: Tính y '

Giải phương trình: y '  0 xét dấu y ' đưa ra chiều biến thiên của hàm số

- Đưa ra các giá trị cực đại, cực tiểu của hàm số ( dựa vào bảng dấu của y ' )

- Xác định các yếu tố đã biết trên trục tọa độ Oxy

- Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 tìm y

- Tìm giao điểm của đồ thị vơi trục hoành: Cho y = 0 Giải phương trình

0

2

3  bxcxd

ax Tìm x ( Nếu giải phương trình khó quá ta không cần thực

hiện bước này)

- Tìm tâm đối xứng của đồ thị: tính y’’ giải phương trình y’’ = 0 tìm nghiệm x I và

tính yIf ( xI) điểm I ( xI; yI) là tâm đối xứng của đồ thị

- Lấy thêm một vài điểm (nếu cần)

Trang 10

Liên hệ bộ môn: Cung c

O

x y

O

x y

O

x y

- Chiều biến thiên: Tính y '

Giải phương trình: y '  0 xét dấu y ' đưa ra chiều biến thiên của hàm số

Trang 11

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

- Xác định các yếu tố đã biết trên trục tọa độ Oxy

- Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 tìm y

- Tìm giao điểm của đồ thị vơi trục hoành: Cho y = 0 Giải phương trình

2.2 Chú ý : Khi xét dấu của đạo hàm y’

* Nếu phương trình y’ = 0 có một nghiệm là x0 ta có bảng xét dấu của y’ như sau:

y’ Trái dấu a 0 Cùng dấu a

*Nếu phương trình y’ = 0 có ba nghiệm phân biệt là x1; x2 ; x3

(giả sử: x1< x2 < x3 ) ta có bảng xét dấu của y’ như sau:

O

x y

Trang 12

Liên hệ bộ môn: Cung c

O

x y

O

3 Khảo sát hàm phân thức dạng:

d cx

b ax y

b ax y

  0,  adbc0

d c

b a E c

'

d cx

E y

+) Nếu E > 0  y '  0  xD Hàm số luôn đồng biến trên D

+) Nếu E < 0  y '  0  xD Hàm số luôn nghịch biến trên D

b ax y

Trang 13

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

+

-

c a

* Đồ thị:

- Tìm giao điểm của đồ thị với trục tung: cho x = 0 tìm y

- Tìm giao điểm của đồ thị với trục hoành: cho y =0 Giải phương trình:

 0

d cx

b ax

3.3 Các dạng của hàm số phân thức dạng:

d cx

b ax y

  0,  adbc0

d c

b a E c

x

y

I O

Trang 14

Liên hệ bộ môn: Cung c

VẤN ĐỀ 3: GIÁ TRỊ LỚN NHẤT VÀ GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ

Dạng 1: Phương pháp giải bài toán:

- KL: Số lớn nhất (nhỏ nhất) trong các số trên là GTLN, (NN) của f(x) trên [a; b]

Lưu ý 2: Khi KL về GTLN, GTNN tìm được phải nêu rõ nó đạt được khi x nhận giá trị

nào

Dạng 2: Phương pháp đổi biến số để tìm GTLN, GTNN của hàm số y = f(x) (x thuộc tập

xác định của hàm số hoặc thuộc một tập số cho trước)

Bước 1 Lựa chọn cách đặt ẩn phụ t theo x

Bước 2 Chuyển ĐK của biến số x sang ĐK của biến số t Giả sử tìm được tK

Bước 3 Chuyển bài toán ban đầu thành bài toán mới đơn giản hơn Cụ thể là: Tìm

GTLN, GTNN của hàm số f(t) trên tập số K

Ví dụ 1: Tìm GTNN, GTLN của hàm số 2sin 1

x y

Trang 15

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Mặc dù đã lựa chọn biến mới: t = sinx hợp lí nhưng chưa tìm điều kiện cho nó dẫn

đến bài toán tìm GTNN, GTLN của hàm số theo biến số mới ( ) 2 1

Đặt t = sinx, điều kiện   1 t 1

Bài toán quy về tìm GTNN, GTLN của hàm số

2

1( )

Từ bảng biến thiên suy ra GTNN, GTLN của hàm số f(t) trên đoạn  1;1 lần lượt là 0

(khi và chỉ khi t = -1) và 1 (khi và chỉ khi t = 0)

Trang 16

Liên hệ bộ môn: Cung c

Nếu biểu thức xác định của hàm số có thể phân chia thành các nhóm số hạng và giữa

chúng có một mối liên hệ cho bởi các hệ thức toán học cho phép biểu diễn chúng qua nhau

thì ta có thể đưa bài toán đó về bài toán đơn giản hơn bằng phương pháp đổi biến số

Mối liên hệ giữa các nhóm số hạng trong biểu thức xác định hàm số ở ví dụ trên là rõ

ràng dễ thấy, điều này giúp ta phát hiện cách đổi biến số không mấy khó khăn, tuy nhiên có

những trường hợp mối liên hệ giữa các nhóm số hạng được ẩn kín bên trong, đòi hỏi nhiều

phép biến đổi và có cách nhìn tinh mới phát hiện ra được

Ví dụ 2: Tìm GTNN và GTLN của hàm số y = sinx + cosx + sinx cosx

Nhận xét và hướng dẫn giải

Xét mối liên hệ giữa hai nhóm số hạng: sinx + cosx và sinx cosx,

Chúng có mối liên hệ với nhau bởi hệ thức dễ thấy sau

(sinx + cosx) 2 = sin 2 x + cos 2 x + 2sinx cosx = 1 + 2sinx cosx,

Nhận xét đó gợi cho ta suy nghĩ, đặt ẩn phụ sin cos 2 sin

4

uxx x

 , với điều

kiện của biến số mới là  2 u 2

Khi đó sin cos 2 1

Trang 17

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Để tìm điều kiện cho biến số t ta lưu ý rằng t2  4 2 (x1)(3x)    4, x  1;3, từ

đó suy ra   2 t 2.(hoặc lập BBT của hàm số t x( ) x 1 3x trên D  1;3 để suy ra

Dạng 3: Tìm GTLN, NN của biểu thức M đối xứng với 2 biến x, y biết giả thiết cho x, y

thỏa mãn một đẳng thức nào đó cũng đối xứng với x và y

2 Biểu diễn giả thiết M theo S và P (1)

3 Biểu diễn biểu thức M theo S và P rồi kết hợp với (1) để biểu diễn M theo 1 biến S

5 Tìm GTLN, NN của biểu thức M với điều kiện tìm được của biến số tìm được ở bước 4

Lưu ý: Cách tìm ĐK ở bước 4 chỉ áp dụng khi cho x, y bất kỳ Ví dụ nếu giả thiết cho thêm

x > 0, y > 0 thì phải lưu ý S > 0 và P > 0 để tìm ĐK cho chính xác

Trang 18

Liên hệ bộ môn: Cung c

Ta có: M = (xy) 3 – 3xy (x + y) + (x + y) 3 + 1 = (xy) 3 – 3xy + 2 = P 3 – 3P + 2

Lại có 1 = S2  4P suy ra: 1

Từ bảng biến thiên suy ra GTNN không tồn tại còn GTLN của Q bằng 4, đạt được khi

Ta có: M = 2(x + y)(x 2 + y 2 – xy) – 3xy = 2(x + y)(2 – xy) – 3xy (6a),

Ngoài ra biến đổi giả thiết của bài toán ta có: x 2 + y 2 = 2(x + y) 2 – 2xy = 2 (6b)

Qua các phân tích trên thấy rằng nếu đặt t = x + y sẽ biểu diễn được xy theo biến t, từ

đó biểu diễn được biểu thức M theo t

, kết hợp với (6a) ta biểu diễn được biểu

thức ban đầu theo t là: 3 3 2

Trang 19

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Dạng 4: Tìm GTLN, NN của biểu thức M có 2 tính chất sau:

Tính chất 1: M phụ thuộc vào 2 trong 3 đại lượng: x + y + z, xy + yz + zx hoặc x 2 + y 2 + z 2

Tính chất 2: Giả thiết cho trước giá trị của một trong 3 đại lượng: x + y + z, xy + yz + zx

hoặc x 2 + y 2 + z 2

Cách giải:

1 Giả sử biểu thức M có mặt 2 trong 3 đại lượng nêu trên, khi đó có thể đặt một trong

hai đại lượng của biểu thức M là ẩn phụ t rồi dùng giả thiết của bài toán đã cho và kết hợp

hằng đẳng thức (x + y + z) 2 = x 2 + y 2 + z 2 – 2xy – 2yz – 2zx để biểu diễn đại lượng còn lại

theo t

2 Tìm ĐK cho t ta thường dùng một trong ba BĐT sau:

x 2 + y 2 + z 2 xy + yz + zx hoặc (x + y + z) 2 3(xy + yz + zx) hoặc 3(x 2 + y 2 + z 2 ) (x + y

+ z) 2

3 Quy về bài toán đơn giản

Ví dụ: Cho x, y , z thỏa mãn x 2 + y 2 + z 2= 1. Tìm GTLN, NN của R = x 3 + y 3 + z 3 – 3xyz

, kết hợp với (7a) ta biểu diễn

được biểu thức ban đầu theo t là: R(t) = 1

2(3t – t

3 )

Dễ dàng CM: x 2 + y 2 + z 2xy + yz + zx, từ đó suy ra

2 112

t   suy ra  3 t 3

Tìm GTLN, NN của R(t) trên đoạn  3; 3, được: Max(R) = 1 ; Min(R) = -1

Trang 20

Liên hệ bộ môn: Cung c

Dạng 5: Trường hợp biểu thức ban đầu không có dấu hiệu đổi biến, khi đó quy về việc tìm

GTNN, GTLN bằng cách đổi biến số đối với một biểu thức trung gian

Ý tưởng: Nếu tìm GTLN, NN của biểu thức M không có dấu hiệu đổi biến số nhưng đánh

giá được M  N thì thay vì tìm GTLN, NN của M ta đi thực hiện bài toán: tìm GTLN, NN

của biểu thức trung gian N

Rõ ràng không có dấu hiệu nào để biểu diễn các biến số của biểu thức cho trong bài

toán theo một biến số mới, ta sẽ tìm GTNN của biểu thức M ban đầu thông qua việc tìm

GTNN của một biểu thức trung gian T, biểu thức này được xác định qua lập luận sau:

+ Trước hết theo BĐT Cô si ta có

Trang 21

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

34)(

)(

y x

Vì P > 0 với mọi x, y > 0 nên P đạt GTNN khi và chỉ khi P 2 đạt GTNN

Kết hợp với giả thiết x + y = 1, ta có:

)

()(32

132

1

23)()(1

2)

1)(

1(

21

1

3 2

2 2

2

2

xy t t f t

t

xy

xy

xy xy

xy y

x y x xy y x

xy x

y y

x y x

xy y

y x

04)(xy 2  xy  txy

Chứng minh được hàm số f(t) nghịch biến trên đoạn

Trang 22

Liên hệ bộ môn: Cung c

- Dựa vào đấu của f    xi suy ra tính chất cực trị của điểm xi

Ví dụ: Tìm các điểm cực trị của các hàm số sau:

Trang 23

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Trang 24

Liên hệ bộ môn: Cung c

+ f    k   2cos k   4cos 2 k   2cos k    4 0

 HS đat cực tiểu tại các điểm xk  ,

Đường thẳng đi qua 2 điểm cực trị là: y   x  

( Vì toạ độ của điểm cực trị M x y ; thoả pt f x 0, nên từ (*) ta suy ra

y   x  )

Trang 25

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Trang 26

Liên hệ bộ môn: Cung c

Trang 27

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Trang 28

Liên hệ bộ môn: Cung c

12

song với đường thẳng y    3 x 4

Trang 29

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Trang 30

Liên hệ bộ môn: Cung c

b) Hàm số có 2 giá trị cực trị trái dấu khi và chỉ khi:

y   0 có 2 nghiệm phân biệt

Đồ thị không cắt trục ox ( Pt y0 vô nghiệm)

m m

y   0 có 2 nghiệm phân biệt

y0 có 2 nghiệm phân biệt (đồ thị cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt)

m m

Trang 31

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Chương trình lớp 10 đã đề cập đến khái niệm hàm đồng biến, hàm nghịch biến, hàm đơn

điệu trên một khoảng Ở đây, tôi không nhắc lại các khái niệm ấy mà chỉ đề cập đến việc xét

sự biến thiên của hàm số bằng cách dùng đạo hàm

1 Quy tắc xét sự biến thiên bằng đạo hàm

Định lý: Giả sử hàm số f có đạo hàm trên khoảng  a b; Khi đó

f ' x 0  x  a b;  f đồng biến trên  a b; ;

f ' x 0  x  a b;  f nghịch biến trên  a b; ;

f ' x 0  x  a b;  f không đổi trên  a b;

Nhận xét: Từ đinh lý trên, ta thấy việc xét sự biến thiên của hàm số thực chất là xét dấu của

đạo hàm Như vậy ta cần nắm được

 Quy tắc xét dấu của nhị thức bậc nhất;

 Quy tắc xét dấu của tam thức bậc hai;

 Quy tắc xét dấu của một biểu thức

2 Quy tắc xét dấu một biểu thức

Giả sử hàm yg x  không xác định hoặc triệt tiêu tại các điểm x1, x2, …, x n đôi một khác

nhau và x1x2  x n Ký hiệu I là một trong các khoảng ; x1, x x1; 2, …, x n1;x n,

x n; Khi nó nếu g liên tục trên I thì không đổi dấu trên đó

B MỘT SỐ VÍ DỤ

Ví dụ 1 Xét sự biến thiên của hàm số 2 1

1

x x y

2'

1

x x y

x

Ta thấy với mọi xTXĐ, dấu của y' chính là dấu

của tam thức bậc hai 2

2

xx Ta có bảng biến thiên của hàm số như sau:

Trang 32

Liên hệ bộ môn: Cung c

+∞

+∞

∞_

0

00

11

x x

Kết luận f đồng biến trên ;0 và 2;, nghịch biến trên  0;1 và  1; 2

Ví dụ 2 Xét chiều biến thiên của hàm số 2

x y

x  Do đó với mọi x  1;1, y' trái dấu

với x Ta có bảng biến thiên của hàm số như hình

bên

+

_

_0

1

00

10

1_

y

y'

+∞

∞x

Kết luận hàm số đồng biến trên 1;0, nghịch biến trên  0;1

Ví dụ 3 Xét sự biến thiên của hàm số y 1  x 1 x

Do đó với mọi x  1;1, y' trái dấu với x Ta

có bảng biến thiên của hàm số như hình bên

2

+

_

_0

2

2

10

1_

y

y'

+∞

∞x

Kết luận hàm số đồng biến trên 1;0, nghịch biến trên  0;1

Nhận xét Trong các ví dụ trên, việc xét dấu đạo hàm được thực hiện bằng các quy tắc xét

dấu cơ bản (nhị thức bậc nhất, tam thức bậc hai, đa thức) Trong ví dụ sau, ta sẽ xét dấu của

đạo hàm bằng cách giải một bất phương trình

Ví dụ 4 Tìm các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số 2

yx x

Giải Ta thấy xTXÑ  2

1 x 0  x  1;1 Vậy TXÑ  1;1

Trang 33

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

f x

f ' x ( )

+∞

∞ x

Kết luận hàm đã cho đồng biến trên 1; 2

Kết luận: hàm số đồng biến trên  0; 2 , nghịch biến trên  2;6

DẠNG 2: SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ CHỨA THAM SỐ

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

Trang 34

Liên hệ bộ môn: Cung c

 Đồng biến trên các khoảng ; x1 và x2;;

 Nghịch biến trên khoảng x x1; 2

 0  Đồng biến trên

 

 Nghịch biến trên các khoảng ; x1 và x2;;

 Đồng biến trên khoảng x x1; 2

a b Sự biến thiên của y

 0  y nghịch biến trên ;0, đồng biến trên ;0;

   Nghịch biến trên các khoảng  ; 2b

Trang 35

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

ad bc 0  y đồng biến trên từng khoảng xác định;

ad bc 0  y nghịch biến trên từng khoảng xác định

2 Điều kiện để hàm số đồng biến, nghịch biến trên một khoảng

f đồng biến (nghịch biến) trên  a b;  f có ít nhất một khoảng đồng biến (nghịch biến)

và  a b; là tập con của một khoảng đồng biến (nghịch biến) nào đó

yxm Ta có hai trường hợp sau

Trường hợp 1 m0  y' 0  x  hàm số đồng biến trên

Trường hợp 2 m0  y' có hai nghiệm phân biệt 1

Trang 36

Liên hệ bộ môn: Cung c

m m

m m

Do đó hàm số có hai khoảng nghịch biến là

; x1 và x2; (xem bảng biến thiên)

Hàm số nghịch biến trên 0;

 0;  x2;  x2 0

 1 m 1 0  m Tóm lại hàm số đã cho nghịch biến trên

đồng biến trên 0;

Trang 37

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

Ví dụ 6 Tìm m để hàm số 1

4

mx y

44

m y

  

Trang 38

Liên hệ bộ môn: Cung c

ym với đồ thị (C) của hàm số yf x  Sau đây là

B MỘT SỐ VÍ DỤ

1) Tìm m để (1) có nghiệm

2) Tìm m để (1) có hai nghiệm phân biệt

Giải Điều kiện: x1 Xét f x  x 1x, x1 Ta có

3 4

1 _

4

m ; 2)  1 có 2 nghiệm phân biệt  đường thẳng ym

có 2 điểm chung với đồ thị hàm số yf x 

Trang 39

cbook.vn Chuyên đề khảo sát hàm số_Tài liệu lý thuyết và bài tập _Ôn thi năm 2015.

2 +

Trang 40

Liên hệ bộ môn: Cung c

2 0

 1 có 6 nghiệm phân biệt  0 m 1

Ví dụ 5 [ĐHB07] Chứng minh với mọi giá trị dương m , phương trình sau có hai nghiệm

thực phân biệt:

 2

Ví dụ 6 [ĐHD04] Chứng minh phương trình sau có đúng 1 nghiệm

Ngày đăng: 12/05/2015, 18:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1.1. Sơ đồ khảo sát hàm số: y = ax 3  +bx 2  + cx +d (a  0) - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
1.1. Sơ đồ khảo sát hàm số: y = ax 3 +bx 2 + cx +d (a  0) (Trang 9)
2.1. Sơ đồ khảo sát hàm số: y = ax 4  +bx 2 + c (a0)) - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
2.1. Sơ đồ khảo sát hàm số: y = ax 4 +bx 2 + c (a0)) (Trang 10)
Bảng biến thiên:                                                                           x  0 ,  f    x  0 - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên: x  0 , f    x  0 (Trang 22)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên: (Trang 33)
Bảng biến thiên - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên (Trang 38)
Bảng biến thiên - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên (Trang 39)
Bảng biến thiên: - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên: (Trang 40)
Bảng biến thiên của  f x   : - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên của f x   : (Trang 42)
Bảng biến thiên của  f t    là: - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên của f t   là: (Trang 43)
1) Đồ thị (C) của hàm số  y   x 3 3 x  như hình vẽ. - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
1 Đồ thị (C) của hàm số y   x 3 3 x như hình vẽ (Trang 109)
1) Đồ thị (C) của hàm số  2 1 - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
1 Đồ thị (C) của hàm số 2 1 (Trang 113)
1) Đồ thị (C) của hàm số  3 3 - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
1 Đồ thị (C) của hàm số 3 3 (Trang 116)
Đồ thị hàm số (1) cắt trục hòanh tại một điểm duy nhất   m   3 . - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
th ị hàm số (1) cắt trục hòanh tại một điểm duy nhất  m   3 (Trang 126)
Bảng biến thiên - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
Bảng bi ến thiên (Trang 149)
Đồ thị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng - Chuyên đề khảo sát hàm số tài liệu lý thuyết  và bài tập ôn thi năm 2015
th ị nhận điểm uốn làm tâm đối xứng (Trang 159)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w