1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở

76 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 2,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

các ng nh n y ph n l n à à ầ ớ được nh p t n c ngo i, ch m t s ít trong s ó ậ ừ ướ à ỉ ộ ố ố đ

c ch t o trong n c Nguyên nhân m t ph n l do các s n ph m c a

c ng ph i m b o có th ch u ũ ả đả ả để ể ị được mô men u n, xo n cho phép áp ố ắ Để đ

ng c các thông s n y thì các s n ph m sau khi qua quá trình gia công

c khí t kích thích chính xác thì c n ph i thêm m t giai o n cu i lơ để đạ ầ ả ộ đ ạ ố ànung tôi t c ng c n thi t để đạ độ ứ ầ ế

Trong giai o n nung tôi các chi ti t h p kim thì vi c kh ng ch nhi t đ ạ ế ợ ệ ố ế ệ độ

m t cách chính xác s óng vai trò quan tr ng quy t nh ch t l ng c a ộ ẽ đ ọ ế đị ấ ượ ủcác s n ph m u ra.ả ẩ đầ

ã c t trong không gian l m vi c c a lò v i m t kho ng th i gian

cho tr c ây chính l nhi m v m m ch i u khi n nhi t cho lò c n ướ Đ à ệ ụ à ạ đ ề ể ệ độ ầ

ph i áp ng ả đ ứ được Ngo i ra b ph n v lò ph i th a mãn các thông s c a à ộ ậ ỏ ả ỏ ố ủquá trình t ng nhi t c ng nh quá trình gi m nhi t trong yêu c u v công ă ệ ũ ư ả ệ ầ ềngh c a s n ph m.ệ ủ ả ẩ

Ph n II: C s lý thuy t ầ ơ ở ế

I Gi i thi u khái quát v lò đi n ớ ệ ề ệ

1 Khái ni m chung v k thu t i n nhi t ệ ề ĩ ậ đệ ệ

Lò nung tôi l 1 thi t b s d ng ngu n n ng l ng nhi t l m nóng v t à ế ị ử ụ ồ ă ượ ệ để à ậnung hay thi t b c n nung tôi t o ra ngu n n ng l ng nhi t có nhi u ế ị ầ Để ạ ồ ă ượ ệ ề

ph ng pháp do quá trình bi n i:ươ ế đổ

N ng l ng hóa h c c a nhiên li u ă ượ ọ ủ ệ

Trang 2

N ng l ng hóa h c c a kim lo i l ng ă ượ ọ ủ ạ ỏ

Không « nhi m môi tr ng ễ ườ

V i các u i m trên v v i yêu c u thi t k c n kh ng ch nhi t thì ớ ư đ ể à ớ ầ ế ế ầ ố ế ệ độ

vi c ta ch n lò i n trong t i n y l ho n to n h p lý.ệ ọ đ ệ đề à à à à à ợ

Lò i n l m t thi t b i n bi n i n n ng th nh nhi t n ng dùng trong đ ệ à ộ ế ị đ ệ ế đ ệ ă à ệ ăcác quá trình công ngh khác nhau nh nung ho c nÊu luy n các v t li u, ệ ư ặ ệ ậ ệcác kim lo i v các h p kim khác nhau v.v ạ à ợ

c tr ng c a lò i n l thi t b có môi tr ng có nhi t cao, quá trình

nhi t trong lò ệ được kh ng ch b i nhi t cho phép Trong lò i n quá ố ế ở ệ độ đ ệtrình trao i nhi t l quan tr ng nh t Do v y c u trúc h p lý, ch i n đổ ệ à ọ ấ ậ ấ ợ ế độ đ ệnhi t v nhi t phù h p v i yêu c u công ngh l nh ng nhân t chính ệ à ệ độ ợ ớ ầ ệ à ữ ố

nh h ng tr c ti p v quy t nh t i:

Ch t l ng h p lý ấ ượ ợ

N ng su t lò v n ng su t c a các thi t b v n h nh trong lò ă ấ à ă ấ ủ ế ị ậ à

Gi m chi phí nguyên v t li u, n ng l ng , b o d ng ả ậ ệ ă ượ ả ưỡ

Không l m « nhi m môi tr ng à ễ ườ

2 ứng d ng c a lò i n ụ ủ đ ệ

Lò i n đ ệ đượ ử ụ c s d ng r ng rãi trong các l nh v c k thu t : ộ ĩ ự ỹ ậ

Trong luy n kim v ch t o máy, lò i n dùng :ệ à ế ạ đ ệ để

S n xu t thép ch t l ng caoả ấ ấ ượ

S n xu t các h p kim phe-rôả ấ ợ

Nhi t luy n v hoá nhi t luy nệ ệ à ệ ệ

Nung các v t ph m tr c khi cán, rèn d p, kéo s iậ ẩ ướ ậ ợ

S n xu t úc v kim lo i b tả ấ đ à ạ ộ

Trong công nghi p hóa h c, lò i n dùng :ệ ọ đ ệ để

S n xu t CaSả ấ 2, SiC, B4C

S n xu t phèt pho v ngả ấ à

Trang 3

S n xu t các kim lo i ki m thả ấ ạ ề ổ

Nung các bình ph n ng v ng d nả ứ àố ẫ

Nung b t ép ộ

Trong các l nh v c công nghi p khác :ĩ ự ệ

Trong công nghi p nh v th c ph m, lò i n ệ ẹ à ự ẩ đ ệ được dùng s t, m v t để ấ ạ ậ

ph m v chu n b th c ph mẩ à ẩ ị ự ẩ

Trong các l nh v c khác, lò i n ĩ ự đ ệ đượ c dùng s n xu t các v t ph m th để ả ấ ậ ẩ ủ tinh, g m s , các lo i v t li u ch u l a v.v ố ứ ạ ậ ệ ị ử

Lò i n không nh ng có m t trong các ng nh công nghi p m ng y c ng đ ệ ữ ặ à ệ à à à

c dùng ph bi n trong i s ng sinh ho t h ng ng y c a con ng i m t

Nguyên lý c b n c a lò i n l bi n i ngu n i n n ng th nh nhi t ơ ả ủ đ ệ à ế đổ ồ đ ệ ă à ệ

n ng Trên th c t có r t nhi u ph ng pháp th c hi n qóa trình n y nh ă ự ế ấ ề ươ để ự ệ à ư

phương pháp:

1 Ph ng pháp i n tr : ươ đ ệ ở

D a v o hi u ng Junlenx¬: Cho dòng i n ch y qua m t dây d n i n trự à ệ ứ đ ệ ạ ộ ẫ đ ệ ở

R trong th i gian ờ τ thì cung c p m t nhi t l ng:ấ ộ ệ ượ

Trang 4

=I R

Q: nhi t l ng t a ra(J).ệ ượ ỏ

I: Dòng i n ch y qua dây d n (A).đ ệ ạ ẫ

D a trên c s nh lu t c a Faraday: khi dòng i n xoay chi u ch y qua ự ơ ở đị ậ ủ đ ệ ề ạ

cu n c m thì i n n ng ộ ả đ ệ ă được bi n i th nh n ng l ng c a t tr ng bi n ế đổ à ă ượ ủ ừ ườ ếthiên T tr ng bi n thiên n y tác ng lên v t d n (v t nung) l m xu t ừ ườ ế à độ ậ ẫ ậ à ấ

hi n dòng i n c m ng trong v t d n-dòng i n xoáy(Fuc«).ệ đ ệ ả ứ ậ ẫ đ ệ

Nh ng ph n c a v t d n có dòng iên xoáy s t a nhi t.ữ ầ ủ ậ ẫ đ ẽ ỏ ệ

Nh ng ph n c a v t d n không có dòng iên xoáy ch y qua s nh n ữ ầ ủ ậ ẫ đ ạ ẽ ậnhi t b ng d n nhi t ho c i l u t ph n kim lo i nóng có dòng i n xoáy ệ ằ ẫ ệ ặ đố ư ừ ầ ạ đ ệ

ch y qua.ạ

3

2

6 5

2

~220/38

Trang 5

tr ng thì khí s d n i n Khi hai i n c c ti p c n nhau thì gi a chóng ườ ẽ ẫ đ ệ đ ệ ự ế ậ ữ

xu t hi n ng n l a h quang Ng i ta dùng nhi t n ng c a ng n l a h ấ ệ ọ ử ồ ườ ệ ă ủ ọ ử ồquang gia nhi t cho v t nung ho c v t n u ch y.để ệ ậ ặ ậ ấ ả

Trang 6

(A)-Lò h quang tr c ti p (B)-H quang gián ti pồ ự ế ồ ế

Bu ng nung nóng l t i n V t nung nóng ồ à ụ đ ệ ậ đượ đặc t gi a hai má tô Tô ữ

n i v i ngu n áp siêu cao t n D i tác d ng c a i n tr ng t n s siêu cao ố ớ ồ ầ ướ ụ ủ đ ệ ườ ầ ố

d n t o ra dòng i n d ch ch y trong v t nung l m nóng v t nung Ph ng ẫ ạ đ ệ ị ạ ậ à ậ ươpháp n y th ng ng d ng lò vi sóng, lò s y i n môi.à ườ ứ ụ ở ấ đ ệ

D a v o hi n t ng b c x c ng b c Khi i n t t m t m c n ng ự à ệ ượ ứ ạ ưỡ ứ đ ệ ử ừ ộ ứ ă

l ng cao nh y xu ng m c n ng l ng th p:ượ ả ố ứ ă ượ ấ

Trang 7

20000 C°

~

8 1 2 3

4 5 6 7

III Phân lo i lò đi n ạ ệ

Lò i n l lò s d ng i n n ng, i n n ng đ ệ à ử ụ đ ệ ă đ ệ ă được chuy n hóa th nh nhi t ể à ệ

n ng C n c v o quá trình công ngh , ph ng pháp nung v k t c u lò, ă ă ứ à ệ ươ à ế ấ

ng i ta phân lo i lò i n th nh các lo i sau:ườ ạ đ ệ à ạ

1 Theo quy trình công ngh : ệ

Lò i n trong luy n kim en.đ ệ ệ đ

Trang 8

Lò i n trong luy n kim m u.đ ệ ệ à

Lò i n trong công nghi p hóa h c.đ ệ ệ ọ

Lò i n trong ch t o máy v gia công kim lo i k c kim lo i b t.đ ệ ế ạ à ạ ể ả ạ ộ

Lò i n trong các l nh v c công nghi p s n xu©t khác (công nghi p nh v đ ệ ĩ ự ệ ả ệ ẹ à

th c ph m, công nghi p s n xu t v t ph m th y tinh, g m s , công ự ẩ ệ ả ấ ậ ẩ ủ ố ứ

nghi p s n xu t v t li u, v t li u ch u l a, graphit v v t ph m các bon )ệ ả ấ ậ ệ ậ ệ ị ử à ậ ẩ …

ch p, lò nuôi, lò b ng chuy n, lò c n y, lò tr ng, lò vòng, lò áy b c, lò ụ ă ề ầ đẩ ố đ ướ

áy nung, lò con l n, lò kín, lò hë

Tùy theo c i m v c u t o m lò i n mang nh ng tên riêng bi tđặ đ ể ề ấ ạ à đ ệ ữ ệnh: lò tôi b m t, lò i n xØề ặ đ ệ …

IV Các thông s ch y u c a lò đi n ố ủ ế ủ ệ

Lò i n c ng nhđ ệ ũ m i thi t b khác, chóng ọ ế ị được so sánh v à đượ đc ánh giá

ch t l ng l m vi c thông qua các thông s k thu t v kinh t c tr ng ấ ượ à ệ ố ỹ ậ à ế đặ ư

Trang 9

Nhi t c a lò l nhi t c tr ng, mang tính quy c Nhi t c a lòệ độ ủ à ệ độ đặ ư ướ ệ độ ủkhông ph i l nhi t c a ngu n nhi t(dây t), c ng không ph i l nhi t ả à ệ độ ủ ồ ệ đố ũ ả à ệ

m t trong c a t ng lò, nóc lò Nhi t c a lò l nhi t trung bình

c a công ngh gia công v t li u.ủ ệ ậ ệ

Khi nhi t c a lò không thay i theo th i gian ta g i l ch nhi t nệ độ ủ đổ ờ ọ à ế độ ệ ổnh

đị

0

tlß

Ví d : Lò bu ng nhi t luy n kim lo i.ụ ồ ệ ệ ạ

Nhi t lò có th ng nh t trong to n b không gian l m vi c c a lò ệ độ ể đồ ấ à ộ à ệ ủ

c ng có th khác nhau gi a các vùng lò.ũ ể ữ

Ví d : Lò nung liên t c có ch nhi t n nh nh ng nhi t lò l i thayụ ụ ế độ ệ ổ đị ư ệ độ ạ

i theo chi u d i c a lò

Lò bu ng nhi t luy n có ch nhi t không n nh nh ng nhi t l i ồ ệ ệ ế độ ệ ổ đị ư ệ độ ạ

ng nh t trong to n b không gian lò

2 Ch nhi t c a lò: ếđộ ệ ủ

L ng nhi t cung c p cho lò m i th i i m ượ ệ ấ ở ỗ ờ đ ể đượ ọ à ụ ảc g i l ph t i nhi t ệ ở

th i i m ó Ch nhi t c a lò l s thay i ph t i nhi t theo th i gian.ờ đ ể đ ế độ ệ ủ à ự đổ ủ ả ệ ờ

Trang 10

∂ hay Q

const=

Ch nhi t không n nh l ch nhi t thay i theo th i gian(ph ế độ ệ ổ đị à ế độ ệ đổ ờ ụ

t i nhi t thay i).ả ệ đổ

0

Qlß

≠τ

∂ hay Q

const

Ch nhi t v ch nhi t th ng có quan h m t thi t v i nhau.ế độ ệ à ế độ ệ độ ườ ệ ậ ế ớ

Ng i ta th ng d a v o yêu c u công ngh ch n ch nhi t c a ườ ườ ự à ầ ệ để ọ ế độ ệ độ ủ

lò Sau khi xác l p ậ được ch nhi t c a lò, ta ti n h nh tính toán vi c ế độ ệ độ ủ ế à ệ

c p nhi t cho lò m b o úng ch nhi t ã ch n.ấ ệ để đả ả đ ế độ ệ độ đ ọ

3 Công su t nhi t c a lò: ấ ệ ủ

Công su t nhi t c a lò l ph t i nhi t l n nh t m lò có th ti p nh n ấ ệ ủ à ụ ả ệ ớ ấ à ể ế ậ

c trong m t n v th i gian Công su t nhi t c a lò th ng c ký hi u

v n ng su t riêng c a lò hay c ng áy lò.ề ă ấ ủ ườ độ đ

C ng áy lò(n ng su t riêng c a lò) ườ độ đ ă ấ ủ được ký hi u l “h”[ệ à

h.m

kg

2 ]

Ng i ta còn phân bi t c ng áy lò v c ng áy lò có hi u.ườ ệ ườ độ đ à ườ độ đ ệ

C ng áy lò l n ng su t riêng c a lò nh ng di n tích tính toán l ườ độ đ à ă ấ ủ ư ệ à

to n b di n tích th c c a áy lò.à ộ ệ ự ủ đ

C ng áy lò có hi u: l n ng su t riêng c a lò nh ng ch tính ph n ườ độ đ ệ à ă ấ ủ ư ỉ ầ

di n tích áy lò mf v t nung chi m ch ệ đ ậ ế ỗ

N ng su t c a lò ph thu c v c ng trao i nhi t trong lò, ph thu c ă ấ ủ ụ ộ à ườ độ đổ ệ ụ ộ

v o c tính công ngh , v o ch v c u trúc c a lò.à đặ ệ à ế độ à ấ ủ

Trang 11

W

= η

Hi u su t m t th i i m: ệ ấ ở ộ ờ đ ể

c

d c

P

= ηTrong ó:đ

Wc - i n n ng thi t b nh n đ ệ ă ế ị ậ đượ ừ ướ đ ệc t l i i n sau m t th iộ ờgian nh t nh.(kWh).ấ đị

h

t d c

tt t

d c t

W W W

W W

W W

W W W W

Hi u su t m t th i i m ã cho ệ ấ ở ộ ờ đ ể đ đượ c xác nh b ng: đị ằ

t d c

h

t d c

tt t d c t

P P P

P P

P P

P P P P

Wh - N ng l ng h u ích dùng trong quá trình công nghă ượ ữ ệtrong m t th i gian nh t nh(kWh).ộ ờ ấ đị

Wt - n ng l ng t a ra do các ph n ng t a nhi t c a quáă ượ ỏ ả ứ ỏ ệ ủtrình công ngh trong m t th i gian nh t nh(kWh).ệ ộ ờ ấ đị

Wtt - n ng l ng tiêu hao do t n th t nhi t c a lò trong m tă ượ ổ ấ ệ ủ ộ

c = η η η

Trang 12

N u b qua nhi t thu do ph n ng t a nhi t trong quá trình gia công hi u ế ỏ ệ ả ứ ỏ ệ ệ

su t chung ấ được bi u th nh sau:ể ị ư

c

h t d c

Hi u su t chung m t th i i m ã cho: ệ ấ ở ộ ờ đ ể đ

c

h t d c

6 Su t tiêu hao i n n ng: ấ đệ ă

V k thu t, ng i ta còn ánh giá lò i n qua các ch tiêu: n ng su t gi ,ề ỹ ậ ườ đ đ ệ ỉ ă ấ ờ

n ng su t ng y êm v n ng su t tiêu hao i n n ng.ă ấ à đ à ă ấ đ ệ ă

Lò i n có th l m vi c theo chu ký ho c liên t c, ây ta hi u chu k đ ệ ể à ệ ặ ụ ở đ ể ỳ

l m vi c l kho ng th i gian gi a hai l n cung c p s n ph m n i ti p nhau.à ệ à ả ờ ữ ầ ấ ả ẩ ố ế

M t chu k l m vi c y bao g m th i k ngh , th i k nung v th i kộ ỳ à ệ đầ đủ ồ ờ ỳ ỉ ờ ỳ à ờ ỳ

gi nhi t.ữ ệ

g n ck

ck =τ +τ +τ

V i chu k l m vi c y thì n ng su t ng y êm có th tính:ớ ỳ à ệ đầ đủ ă ấ à đ ể

g n ng

0g.24G

τ+τ+τ

g

W

W = (kWh/tÊn)Trong ó:đ

W - l ng tiêu hao i n n ng chung trong to n b chu k l mượ đ ệ ă à ộ ỳ à

vi c(kWh).ệ

Wr - su t tiêu hao i n n ng.ấ đ ệ ă

Trang 13

ây theo yêu c u thi t k ta s d ng ph ng pháp i n tr v i u i m

c u t o n gi n, r ti n, d i u khi n v kh ng ch nhi t ấ ạ đơ ả ẻ ề ễđ ề ể à ố ế ệ độ

V Lò đi n tr ệ ở

1 Nguyên lý:

Lò i n tr l m vi c d a trên c s khi có 1 dòng i n ch y qua 1 dây d nđ ệ ở à ệ ự ơ ở đ ệ ạ ẫ

ho c v t d n thì ó s t a ra 1 l ng nhi t theo nh lu t Junlenx¬:ặ ậ ẫ ở đ ẽ ỏ ượ ệ đị ậ

Q=I2.R.τ (1)Q: Nhi t n ng t a ra trên i n tr [J].ệ ă ỏ đ ệ ở

I : Dòng i n ch y qua dây i n tr [A].đ ệ ạ đ ệ ở

Lò , nung, nÊu ch¶yủ …

Theo ph ươ ng pháp nung:

Lò i n tr nung tr c ti p.đ ệ ở ự ế

Lò i n tr nung gián ti p.đ ệ ở ế

Theo quy trình công ngh : ệ

Lò i n tr trong luy n kim en.đ ệ ở ệ đ

Trang 14

Lò i n tr trong luy n kim m u.đ ệ ở ệ à

Lò i n tr trong ch t o máy v gia công kim lo i.đ ệ ở ế ạ à ạ

3 ng d ng c a lò i n tr : ứ ụ ủ đ ệ ở

Trong luy n kim: ệ

S n xu t thép có ch t l ng cao.ả ấ ấ ượ

Nhi t luy n v hóa nhi t luy n.ệ ệ à ệ ệ

Nung các v t ph m tr c khi rèn, d p, kéo dây, kéo s i.ậ ẩ ướ ậ ợ

Trong công nghi p hóa h c: ệ ọ

Nung các bình ph n ng v ng d nả ứ àố ẫ

Nung b t Ðpộ …

Trong các l nh v c khác: ĩ ự

Công nghi p nh : s y, m v t phÈmệ ẹ ấ ạ ậ …

Sinh ho t c a con ng i: b p i n, n i c m i n, bình un n c, máy sÊy ạ ủ ườ ế đ ệ ồ ơ đ ệ đ ướ …

Ph n III: Ph ng án thi t k ầ ươ ế ế

M t ch tiêu ph v s ch c ch n khi l m vi c c a b t kì b ph n n o ó ộ ỉ ụ ề ự ắ ắ à ệ ủ ấ ộ ậ à đtrong lò i n l kh n ng thay th nhanh ho c kh n ng d tr l n khi l m đ ệ à ả ă ế ặ ả ă ự ữ ớ à

vi c bình th ng Theo quan i m ch c ch n, trong thi t b c n chú ý n ệ ườ đ ể ắ ắ ế ị ầ đế

b ph n quan trong nh t, quy t nh n kh n ng l m vi c liên t c c a lò, ộ ậ ấ ế đị đế ả ă à ệ ụ ủ

ví d nhụ : dây nung, b ng t¶iă …

Trang 15

4 Ti n ích khi s d ng ệ ử ụ

S nhân viên l m vi c t i thi u.ố à ệ ố ể

Không yêu c u trình chuyên môn cao, không yêu c u s c l c v s d o ầ độ ầ ứ ự à ự ẻdai c a nhân viên ph c v ủ ụ ụ

S l ng các thi t b quý, hi m b hao mòn nhanh t i thi u.ố ượ ế ị ế ị ố ể

B o qu n, ki m tra v s a ch a t t c các b ph n c a thi t b d d ng v ả ả ể à ử ữ ấ ả ộ ậ ủ ế ị ễ à àthu n l i.ậ ợ

Theo quan i m an to n lao ng, i u ki n l m vi c ph i h p v sinh, an đ ể à độ đ ề ệ à ệ ả ợ ệ

to n tuy t i.à ệ đố

5 Đơ n gi n trong ch t o v giá th nh h p lý ả ế ạ à à ợ

K thu t v kinh t luôn l b i toán kinh i n cho ng nh ch t o Tuy ỹ ậ à ế à à đ ể à ế ạnhiên nh ch t o luôn mong mu n: à ế ạ ố

Tiêu hao v t li u ít nh t, c bi t l các v t li u quý hi m (các kim lo i ậ ệ ấ đặ ệ à ậ ệ ế ạ

m u, các h p kim có h m l ng Niken cao )à ợ à ượ …

Công ngh ch t o n gi n ngh a l kh n ng cung ng nhân công, v t li u,ệ ế ạ đơ ả ĩ à ả ă ứ ậ ệthi t bÞ cña nh máy nhi u nh t có th ế … à ề ấ ể

Các lo i v t li u v thi t b yêu c u ch t o ph i ít nh t.ạ ậ ệ à ế ị ầ để ế ạ ả ấ

S d ng n m c t i a các k t c u gi ng nhau, cùng lo i d d ng v ử ụ đế ứ ố đ ế ấ ố ạ để ễ à àthu n ti n trong quá trình l p ráp v l p l n.ậ ệ ắ à ắ ẫ

Ch n h p lý các d ng gia công phù h p v i i u ki n ch t o.ọ ợ ạ để ợ ớ đ ề ệ ế ạ

6 Hình dáng đẹ p.

Hình dáng v k t c u luôn ph n ánh trình c a ng i thi t k c ng à ế ấ ả độ ủ ườ ế ế ũ

nh công ngh ch t o v luôn ư ệ ế ạ à được khách h ng quan tâm.à

M i k t c u c a thi t b , v t ph m, các khâu các chi ti t ph i có hình dáng ỗ ế ấ ủ ế ị ậ ẩ ế ả

Trang 16

V lò i n tr l 1 khung c ng, v ng, ch y u ch u t i tr ng trong quá ỏ đ ệ ở à ứ ữ ủ ế để ị ả ọtrình l m vi c c a lò M t khác, nó c ng dùng gi l p cách nhi t r i v à ệ ủ ặ ũ để ữ ớ ệ ờ à

v n gi nguyên ẫ ữ được tính ch t v t lý v hình d ng ban u Nh ó m các ấ ậ à ạ đầ ờ đ à

th xây bên, các c u ki n c khí lò ít b nh h ng Khi ch n g ch hay v t ể ấ ệ ơ ị ả ưở ọ ạ ậ

Trang 17

Trong nhi u tr ng h p, ngay trong m t lò th xây ch u tác d ng c a ề ườ ợ ộ ể ị ụ ủnhi u y u t nhề ế ố : Nhi t cao, môi tr ng t i tr ng thì c n phân tích m c ệ độ ườ ả ọ ầ ứ gây tác h i c a t ng y u t quy t nh ch n lo i g ch cho phù h p.

Trong các th xây t o b i nhi u l p m các l p ó l i dùng g ch khác ể ạ ở ề ớ à ớ đ ạ ạnhau thì không được xây c nh nhau các lo i g ch có th nh ph n hóa h c ạ ạ ạ à ầ ọkhác nhau Vì nhi t cao gi a chóng có th x y ra ph n ng hóa h c ở ệ độ ữ ể ả ả ứ ọ

l m h ng g ch v nh h ng n b n v ng c a th xây.à ỏ ạ à ả ưở đế độ ề ữ ủ ể

Khi xây d ng lò thì hình d ng kích th c c a g ch xây l nh ng y u t ự ạ ướ ủ ạ à ữ ế ốgây nh h ng n ti n thi công, n kinh t c a c công trình ả ưở đế ế độ đế ế ủ ả

Vì v y khi xây lò nên dùng g ch có kích th c chu n ậ ạ ướ ẩ được ch t o h ng ế ạ à

lo t v d ki m Không nên dùng g ch có kích th c, hình d ng ph c t p ạ à ễ ế ạ ướ ạ ứ ạ ở

nh ng ch không c n thi t Ngay c nh ng khu v c c a th xây c n g ch có ữ ỗ ầ ế ả ữ ự ủ ể ầ ạhình d ng ph c t p c ng nên c g ng a v nh ng lo i g ch chu n, ho c ạ ứ ạ ũ ố ắ đư ề ữ ạ ạ ẩ ặ

có ph i ch t o c ng d d ng h n.ả ế ạ ũ ễ à ơ

Nhìn chung có nhi u y u t tác d ng n th xây lò, song tác nhân quan ề ế ố ụ đế ể

tr ng nh t v n l nhi t Vì v y c n ch n lo i g ch ch u l a có nhi t ọ ấ ẫ à ệ độ ậ ầ ọ ạ ạ ị ử ệ độ

l m vi c cho phép l n h n nhi t lò.à ệ ớ ơ ệ độ

B ng 2-1: Nhi t cho phép c a m t s g ch ch u nhi t: ả ệ độ ủ ộ ố ạ ị ệ

Tên v t li uậ ệ Nhi t l m vi c cho phépệ độ à ệ

Trang 18

Dùng b t samètộ 1200÷1250 1250

T yêu c u l m vi c c a lò l l m vi c theo chu kì v nhi t l m vi c ừ ầ à ệ ủ à à ệ à ệ độ à ệ

l 1000à 0C nên ta ch n lo i g ch Samot lo i C có nhi t l m vi c cho ọ ạ ạ ạ ệ độ à ệphép l :1250à 0C

2.2 V t li u cách nhi t ậ ệ ệ

V t li u cách nhi t th ng n m gi a v lò v ph n v t li u ch u l a M c ậ ệ ệ ườ ằ ữ ỏ à ầ ậ ệ ị ử ụích ch y u l gi m t n th t nhi t Riêng i v i áy, ph n cách nhi t òi

vi c trong i u ki n nhi t cao, i v i chóng ph i có nh ng yêu c u c ệ đ ề ệ ệ độ đố ớ ả ữ ầ đặ

bi t Nh ng riêng v i i n tr nung, các yêu c u ó cao h n nhệ ư ớ đ ệ ở ầ đ ơ :

Kh n ng ch u nóng t t, không b oxy hóa d i tác d ng c a oxi nhi t ả ă ị ố ị ướ ụ ủ ở ệ độcao

B n nóng cao, b n c h c t t So v i các v t li u xây d ng thì dây i n tr ề ề ơ ọ ố ớ ậ ệ ự đ ệ ởkhông yêu c u b n c h c cao nh ng dây i n tr không ầ độ ề ơ ọ ư đ ệ ở được bi n ể

d ng Chóng có th t b n v ng d i tác d ng c a t i tr ng b n thân dâyạ ể ự ề ữ ướ ụ ủ ả ọ ả

Trang 19

Trong th c t r t khó có v t li u m th a mãn các yêu c u trên, m n u ự ế ấ ậ ệ à ỏ ầ à ế

có thì giá th nh c ng r t t Thông th ng ng i ta s d ng m t s v t li u à ũ ấ đắ ườ ườ ử ụ ộ ố ậ ệsau l m dây t: H p kim Ni-Crom, thép ch u nóng, h p kim s t, crom, để à đố ợ ị ợ ắnhôm, các bô rôm, graphip…

3.2 Phân lo i dây nung ạ

3.2.1 Phân lo i theo k t c u ạ ế ấ

Có hai ki u dây t ph bi n l :ể đố ổ ế à

Dây t h : không có v b c ngo i , u i m t a nhi t d , d b trí, r ti n,đố ở ỏ ọ à ư đ ể ỏ ệ ễ ễ ố ẻ ề

d s a ch a.ễ ử ữ

Dây t kín: có v b c b ng thép ngo i ph n t nung nóng, u i m đố ỏ ọ ằ ở à ầ ử ư đ ể độ

b n cao tuy nhiên giá th nh khá cao do khó ch t o, khi h ng l không ề à ế ạ ỏ à

s a ch a ử ữ được, nhi t l m vi c không cao.ệ độ à ệ

3.2.2 Phân lo i theo v t li u ch t o ạ ậ ệ ế ạ

3.2.2.1 Dây nung h p kim ợ

a s các lò i n tr dùng dây nung b ng h p kim Cr«m-Niken, h p kim Đ ố đ ệ ở ằ ợ ợCr«m-Nhôm Nh ng h p kim n y có i n tr su t r t l n.ữ ợ à đ ệ ở ấ ấ ớ

Các kim lo i nguyên ch t ít ạ ấ đượ ử ục s d ng vì i n tr su t c a chúng đ ệ ở ấ ủkhông l n, h s nhi t i n tr l n d b oxy hóa trong không khí.ớ ệ ố ệ đ ệ ở ớ ễ ị

Nh ng kim lo i có nhi t nóng ch y cao: Molip®en(Mo), Tantan(Ta), ữ ạ ệ độ ảVonfram(W) được dùng l m dây i n tr trong các lò i n tr chân không à đ ệ ở đ ệ ở

ho c lò i n tr có khí quy n b o v ặ đ ệ ở ể ả ệ

Trong nh ng lò nhi t th p, ch l m vi c ng n thì có th dùng thép ữ ệ độ ấ ế độ à ệ ắ ểxây d ng l m dây i n tr ự à đ ệ ở

H p kim Nicrom ợ

H p kim Nicrom có b n nóng t t vì có l p m ng oxit Crom(Crợ độ ề ố ớ à 203) b oả

v r t ch c ch n, ch u s thay i nhi t t t nên có th l m vi c trong các ệ ấ ắ ắ ị ự đổ ệ độ ố ể à ệ

lò có ch lam vi c gián o n H p kim Nicrom có c tính t t nhi t ế độ ệ đ ạ ợ ơ ố ở ệ độ

th ng c ng nhườ ũ nhi t cao: d o, d gia công, d h n, i n tr su t l n, h ệ độ ẻ ễ ễ à đ ệ ở ấ ớ ệ

s nhi t i n tr nh , không có hi n t ng gi hóa ố ệ đ ệ ở ỏ ệ ượ à

Nicrom l v t li u t ti n nên ng i ta có khuynh h ng tìm các v t li uà ậ ệ đắ ệ ườ ướ ậ ệkhác thay th ế

H p kim Fe-Cr-Al ợ

H p kim n y ch u ợ à ị được nhi t cao, th a mãn ệ độ ỏ được các yêu c u v các ầ ềtính ch t i n, nh ng có nh c i m l giòn, khó gia công, kém b n c h c ấ đ ệ ư ượ đ ể à ề ơ ọ nhi t cao Vì th khi thi t k chú ý tránh các tác ng t i tr ng c a

chính dây i n tr M t nh c i m n a l h p kim Fe-Cr-Al nhi t cao đ ệ ở ộ ượ đ ể ữ à ợ ở ệ độ

Trang 20

d b các oxit s t, oxit Crễ ị ắ 203 tác d ng hóa h c, pha ho i l p m ng b o v ụ ọ ạ ớ à ả ệ

c a các oxit Alủ 203 v Crà 203 Vì v y t ng lò n i ti p xúc v i h p kim n y ậ ườ ơ ế ớ ợ à

ph i l v t li u ch a nhi u Alumin (Alả à ậ ệ ứ ề 203≥ 70%, Fe203 ≤1%)

Các dây i n tr đ ệ ởđược tiêu chu n khi s n xu t, dây i n tr b ng h p ẩ ả ấ đ ệ ở ằ ợkim : X13Ю4 ; OX23 Ю3A ( ЭИ595 ) ; OX27 Ю5A ( ЭИ626 ) ; X20 H80

Trong s các v t li u phi kim lo i s d ng l m dây t l v t li u ố ậ ệ ạ ử ụ à đố à ậ ệ

c¸cborun, các thanh c¸cborun ch khác nhau v c u trúc c ng nhỉ ề ấ ũ phương pháp ch t o C¸cborun ch u nhi t 1350 ế ạ ị ệ độ ÷14000C nên có th m b o choể đả ả

lò t t i nhi t 1350 đạ ớ ệ độ ÷14000C i n tr su t c a c¸cborun l n h n nhi u Đ ệ ở ấ ủ ớ ơ ề

so v i kim lo i chóng t t i 800ớ ạ đạ ớ ÷1900Ωmm2 /m Vì v y thanh c¸cborun ậ

th ng có ti t di n l n Các thanh c¸cborun giòn, t ng nhi t khi nung ườ ế ệ ớ ă ệ độnên ph i s y v nâng nhi t t t i n tr c a c¸cborun gi m khi nhi t ả ấ à ệ độ ừ ừ Đ ệ ở ủ ả ệ

t ng Khi l m vi c thanh c¸cborun b gi hóa ( i n tr t ng lên khi t ng

Trang 21

th i gian s d ng ) sau 60ờ ử ụ ÷80h l m vi c u tiên, i n tr t ng 20%, sau ó à ệ đầ đ ệ ở ă đ

t ng ch m h n Vì i n tr t ng d n do b gi hóa nên mu n m b o công ă ậ ơ đ ệ ở ă ầ ị à ố đả ả

su t c n ph i t ng i n áp c p v o lò Lò l m vi c v i thanh c¸cborun ấ ầ ả ă đ ệ ấ à à ệ ớ

th ng có máy bi n áp nhi u c p i u ch nh i n áp th c p.ườ ế ề ấ để đ ề ỉ đ ệ ứ ấ

Th i gian l m vi c c a thanh c¸cborun l 1000ờ à ệ ủ à ÷2000h khi nhi t lò l ệ độ à

14000C Nõu nhi t lò cao h n 1400ệ độ ơ 0C thì th i gian l m vi c gi m ờ à ệ ả

xu ng N u nhi t lò gi m xu ng l 1200ố ế ệ độ ả ố à ÷13000C thì th i gian l m vi c ờ à ệ

t ng lên 2 ă ÷3 l n so v i 1400ầ ớ 0C

Ta không nên u n i ti p các thanh nung c¸cborun Các thanh c¸cborun đấ ố ế

th ng có d ng ng, ti t di n hai u l n h n ti t di n thân 6 ườ ạ ố ế ệ đầ ớ ơ ế ệ ÷8 l n h n ầ để ạ

ch s t a nhi t hai u ế ự ỏ ệ đầ

Than v graphit à

Than v graphit à được dùng ch t o dây t d i d ng thanh, ng, t m, để ế ạ đố ướ ạ ố ấ

ho c n i Ta chén thêm m t l ng nh samot v graphit t ng b n ặ ồ ộ ượ ỏ à để ă độ ề

nh ng l i gi m nhi t l m vi c, t ng i n tr su t Khi nung than v ư ạ ả ệ độ à ệ ă đ ệ ở ấ àgraphit d b oxi hóa trong không khí, nên th ng ễ ị ườ được dùng trong các lò cókhí b o v ho c tính toán v i th i gian l m vi c ng n.ả ệ ặ ớ ờ à ệ ắ

Cripton.

Cripton l h n h p c a graphit, c¸cborun v t sét Chóng à ỗ ợ ủ àđấ đượ ạ ạc t o h t

có đường kính 2÷3 mm d ng h t su t hi n i n tr ti p xúc gi a các h t ở ạ ạ ấ ệ đ ệ ở ế ữ ạnên i n tr su t c a Cripton l n h n i n tr su t c a than ho c graphit đ ệ ở ấ ủ ớ ơ đ ệ ở ấ ủ ặ

i n tr su t c a Cripton ph thu c nhi u v o nén ch t Trong các lò thí

nghi m , nhi t lò t 1800ệ ệ độ đạ 0C, Cripton b cháy d n khi l m vi c nh ng r ị ầ à ệ ư ẻ

ti n v c u t o lò n gi n ề à ấ ạ đơ ả

3.3 C u trúc c a dây nung kim lo i ấ ủ ạ

Trong các lò i n tr , dây i n tr th ng có ti t di n tròn ho c ti t di n đ ệ ở đ ệ ở ườ ế ệ ặ ế ệhình ch nh t T hai lo i dây n y ng i ta c u trúc th nh các ki u khác ữ ậ ừ ạ à ườ ấ à ểnhau:

Dây i n tr có c u trúc xo n(xo n tr hay xo n ph ng)đ ệ ở ấ ắ ắ ụ ắ ẳ

Dây i n tr tròn có c u trúc ziczac.đ ệ ở ấ

Dây i n tr có ti t di n ch nh t c u trúc ziczac.đ ệ ở ế ệ ữ ậ ấ

Khi ch n dây i n tr v khi l p t dây i n tr v o lò c n chú ý:ọ đ ệ ở à ắ đặ đ ệ ở à ầ

Kh n ng n mòn hóa h c gi a dây i n tr v l p lót ti p xúc c a dây ả ă ă ọ ữ đ ệ ở à ớ ế ủ

Trang 22

kh n ng n mòn hóa h c c a khí lò i v i dây Khi nhi t dây i n tr ả ă ă ọ ủ đố ớ ệ độ đ ệ ởcao h n 900ơ 0C không đượ đặc t dây i n tr tr c ti p lên t ng lò b ng đ ệ ở ự ế ườ ằ

g ch samot ( tránh t o ra h p ch t d ch y gi a dây v samot) gi ạ để ạ ợ ấ ễ ả ữ à Để ữ

c nh dây i n tr ta dùng g ch g m ch t l ng t t l m g ch dây ố đị đ ệ ở ạ ố ấ ượ ố à ạ đỡ

Trang 23

Thông th ng b/a=m=10.ườ

B c ziczac t nên ch n b ng 2b; t=2b Chi u cao ziczac không l n h n ướ ọ ằ ề ớ ơ10b (H≤10b ) Khi b trí dây i n tr trên t ng lò ta dùng các móc nh ố đ ệ ở ườ ỏ

c m v o t ng lò, vi c b trí các móc n y ph thu c v o b c ziczac t nhắ à ườ ệ ố à ụ ộ à ướhình v :ẽ

ph ng pháp l p t dây i n tr trong lò ươ ắ đặ đ ệ ở được mô t hình 3-3.ảở

3.3.2 C u t o dây i n tr có ti t di n tròn ấ ạ đệ ở ế ệ

Dây i n tr có ti t di n tròn đ ệ ở ế ệ đượ ấ ạc c u t o theo 2 ki u:ể

Ki u ziczac ể

teA

B

1987

26534

Trang 24

H≤200mm (treo trên t ng)ườ

H≤150mm (treo trên t ng)ườ

i v i dây ti t di n tròn ki u ziczac t áy lò thì chi u cao ziczac H

có th l y l n h n (20ể ấ ớ ơ ÷30)% Kho ng cách gi a các tr c c a ziczac (e) t ả ữ ụ ủ đặtrong các t m g ch nh hình có g , ph thu c v o kích th c c a viên ấ ạ đị ờ ụ ộ à ướ ủ

g ch Hiên nay các b c g l 12,5 v 17,5 mm.ạ ướ ờ à à

i v i nh ng dây dùng ch t k p ch t thì kho ng cách e không nh

c ng l n, nh ng b n c h c y u i v d x y ra bi n d ng c a à ớ ư độ ề ơ ọ ế đ à ễ ả ế ạ ủ đường

xo n d i tác d ng tr ng l ng c a b n thân dây xo n Khi t dây xo n t ắ ướ ụ ọ ượ ủ ả ắ đặ ắ ự

do thì giá tr D/d không l n h n 10 (D/dị ớ ơ ≤10)

Trang 25

Hình 3-2 các ki u b trí dây i n tr trong lòể ố đ ệ ở1- Đặ ở ườt t ng bên 4-Đặt trên gia g m t ng bênố ở ườ

2- t áy lòđặ ở đ 5- t trên các viên g ch ua ra t ng bênđặ ạ đ ở ườ3- t d i nóc lòđặ ướ 6-dây xo n t t ng bênắ đặ ở ườ

7-dây xo n áy lò v nóc lòắ ở đ à 8-Dây xo n l ng ngo i ng g m.ắ ồ à ố ố

III Tính toán dây đ t cho lò đi n ố ệ

Trang 26

N C

B A

P I

Trang 27

x10 kg/m3

2.4 Ch n nhi t l m vi c c a dây t : ọ ệ độ à ệ ủ đố

max lvdd

t < <

Theo t i li u “Lò công nghiªp – Ph m V n Trí” thì nhi t c a dây à ệ ạ ă ệ độ ủ

t ph i ch n l n h n nhi t c a lò kho ng trên 100

Nhi t l m viªc c a dây t: tệ độ à ủ đố lvdd=11500C

Nhi t l n nh t c a dây t: tệ độ ớ ấ ủ đố max=12000C

Nh v y vi c ch n dây t lo i Crậ ệ ọ đố ạ 20Ni80-Ni l th a mãn v i yêu c u thi tà ỏ ớ ầ ế

lvdd lv

 tra đường cong m t ậ độ công

su t(theo Lò công nghiªp – hình 7-10 trang 337)ấ

1C

2 1

qd

−ε

Trang 28

Dây quÊn lò xo t trong rãnh n a kínđặ ư 0.16 ÷0.24

Dây quÊn lò xo trên thanh v ng ch u nhi tà ố ị ệ 0.3 ÷ 0.36

Dây quÊn zicz¾c, dây t d ng thanhđố ạ 0.6 ÷ 0.72

Dây t d t v quÊn zicz¾cđố ẹ à 0.38 ÷0.44

t P n

d

W U

ρ π

10 .

4

n t

P U l

10.12,5.220

4 1,12.1,6 55,17( )m

Do đường kính dây l d=4,5mm úng v i à đ ớ đường kính tiêu chu n ẩ đượ ảc s n

xu t nên ây ta không ph i hi u ch nh l i.ấ ở đ ả ệ ỉ ạ

V y kích th c dây t tính theo ph ng pháp n y lậ ướ đố ươ à à

Trang 29

3.1 Các b ng thông s c a dây t c n cho tính toán: ả ố ủ đố ầ

Ta l p b ng cho dây t Nicr«m trong i u ki n tiêu chu n dây t kéo ậ ả đố đ ề ệ ẩ đố

c ng theo ph ng ngang môi tr ng không khí t nh v nhi t 20ă ươ ở ườ ĩ à ệ độ 0C:

Dây t c ng ngang trong không khí t nh, ngđố ă ĩ độ 1

Dây quÊn lò xo treo trên t a ch u nhi t sát ự ị ệ

Dây quÊn lò xo trong không khí t nh, ngĩ độ 0.8 ÷ 0.9

Dây t vít sát t ng trên t a ch u nhi tđố ườ ự ị ệ 0.6 ÷ 0.7

Dây t t gi a 2 l p mđố đặ ữ ớ đệ 0.3 ÷ 0.5

B ng 3-3: ả i u ki n bao quanh dây t (h s KĐ ề ệ đố ệ ố C):

i u ki n bao quanh dây t

Dây quÊn lò xo v c ng ngang treo trong không à ă

Dây quÊn lò xo trong không khí ngđộ 1.1 ÷ 1.5

Dây t ngâm trong ch t l ng chuy n ngđố ấ ỏ ể độ 3 ÷ 3.5

3.2 Tính toán dòng i n l m vi c c a dây t: đệ à ệ ủ đố

Trang 30

Nh ã tính ph n trên ta có dòng l m vi c c a dây t l I=56,82 A.ư đ ở ầ à ệ ủ đố à

3.3 Ch n lo i dây t: ọ ạ đố

D a v o nhi t ự à ệ độ à l m vi c c a lò tệ ủ lo = 10000C ta ch n lo i dây tọ ạ đốNicr«m : Cr20Ni80-Ni

Có các thông s :ố

+ Tr ng lọ ượng riêng d = 8.3x103Kg/m3

+ ρ20 = 1.1x10-6(Ωm)+ α = 16,5x10-6(0C-1)+ Nhi t l m vi c c c i tệ độ à ệ ự đạ max = 12000C

3.4 Tính nhi t tính toán c a dây t: ệ độ ủ đố

+ nhi t l m vi c c c i c a dây t : tệ độ à ệ ự đạ ủ đố max = 12000C

ây ta ch n nhi t l m vi c c a dây t l t

ở đ ọ ệ độ à ệ ủ đố à d® = 11500C th a mãn để ỏyêu c u c a dây t.ầ ủ đố

Ch n các h s K ọ ệ ố M v K à C :

Theo yêu c u c a lò i n ta tính tính toán thì dây t ầ ủ đ ệ đố đượ ốc b trí sát

t ng trên t a ch u nhi t nên ta ch n h s Kườ ự ị ệ ọ ệ ố M = 0.6 ÷ 0.7 qua ó ta ch n đ ọ

T hai thông s dòng i n l vi c I = 56,82 A v nhi t tính toán từ ố đ ệ à ệ à ệ độ tt =

6900C d a v o b ng 1 ta ch n ự à ả ọ đượ đườc ng kính c a dây t d = 3 mm ng ủ đố ứ

v i nhi t tớ ệ độ tt = 7000C v dòng i n I = 64 A >56,82 A l ta ch p nh n à đ ệ à ấ ậ đượcthông s n y.ố à

Trang 31

⇒ l =

xP

xsnxU

Theo ph ng pháp trên thì ta tính ch n dây có ươ ọ đường kính d=4,5mm do

ó ây ta c ng ch n dây có d=4,5mm sau ó tính l i chi u d i dây t

so sánh xem ph ng án tính có b sai khác nhau nhi u không.ươ ị ề

R3mm= R4,5mm

4,5 3

.l l

l s l

s

KL:Nh v y k t qu tính toán c a hai ph ng pháp n y l nhậ ế ả ủ ươ à à nhau v i sai sớ ố

r t nh ấ ỏ ∆ =l 55, 24 55,17 − = 0, 07m l không áng k Nên k t qu tính toánà đ ể ế ảkích th c trên l ho n to n ch p nh n ướ ở à à à ấ ậ được

2

4,5 15,9

Trang 32

7 Tính toán thông s k t c u v b trí dây t trong lò: ố ế ấ à ố đố

Có nhi u cách b trí dây nung, có th t t ng bên, áy lò ho c ề để ố ể đặ ở ườ đ ặ

d i nóc lò Ta có các ki u b trí dây i n tr trong lò nhướ ề ố đ ệ ở sau:

- Đặ ở ườt t ng bên

- Đặ ởt nóc lò

- Đặ ở đt áy lò

- Đặt trên giá g m t ng bên.ố ở ườ

- Đặt trên các viên g ch ua ra t ng bên.ạ đ ở ườ

- Dây xo n t t ng bên.ắ đặ ở ườ

B c u n c a d©ylµ t=2(e+d)=2(12+4,5)=33 mmướ ố ủ

Suy ra chi u d i c a 1 pha b c u n l :ề à ủ ướ ố à

t

a H

Trang 33

= = = (B c u n).ướ ốChi u d i c a dây sau khi ã ề à ủ đ đượ ố àc u n l : L=128,12.33=4228 mm

Ta b trí qu n dây xung quanh m t trong c a t ng lò có ti t di n hình ố ấ ặ ủ ườ ế ệtròn M i pha ta quÊn th nh 2 h ng Nhỗ à à v y chi u d i c a 1 h ng dây quÊn ậ ề à ủ à

IV L a ch n các ph ng pháp đi u ch nh nhi t đ ự ọ ươ ề ỉ ệ ộ

Mu n thi t k m ch i u khi n nói chung ta ph i áp ng ố ế ế ạ đ ề ể ả đ ứ được các yêu

c u sau:ầ

Trang 34

Phù h p yêu c u công ngh t ra ợ ầ ệ đặ

H n n a t ng i u ch nh nhi t c a lò thì ngo i khâu i u ch nh ơ ữ để ựđộ đ ề ỉ ệ độ ủ à đ ề ỉ

i n áp còn m t khâu không th thi u ó l khâu ph n h i Khâu ph n h i

Trang 35

1 M t s ph ng pháp i u ch nh v x lý nhi t cho thi t b : ộ ố ươ đề ỉ à ử ệ độ ế ị

1.2 i u ch nh theo c p: Đề ỉ ấ

T công th c (1) ta có th tính Q theo U:ừ ứ ể

τ

R

U Q

2

= (1-1)

Ta th y thay i nhi t l ng Q ta có th thay i R ho c U i u ấ để đổ ệ ượ ể đổ ặ Để đ ề

ch nh Q thông qua R ta dùng bi n tr theo s sau:ỉ ế ở ơ đồ

Hình 1-1 S i u ch nh b ng bi n tr ơ đồ đ ề ỉ ằ ế ở

Tuy nhiên s n y l i có nh c i m l hi u su t th p, không kinh t lơ đồ à ạ ượ đ ể à ệ ấ ấ ế à

c bi t l không i u ch nh c liên t c dòng i n khi dòng l n, quán

R

Trang 36

RR

1R

1R

1R

1td

=++

Qua hai ph ng pháp trên, ph ng pháp thay i c p i n tr ta th y i n ươ ươ đổ ấ đ ệ ở ấ đ ệ

tr t ng ở ươ đương c a dây t gi m i ba l n, dòng i n t ng lên V y ta v n ủ đố ả đ ầ đ ệ ă ậ ẫ

có th óng c t l n l t ba i n tr i u ch nh công su t-nhi t theo ba ểđ ắ ầ ượ đ ệ ở để đ ề ỉ ấ ệ độ

c p Khi s d ng ph ng án n y thì không nh ng kh i l ng dây i n tr ấ ử ụ ươ à ữ ố ượ đ ệ ở

t ng l m t ng giá th nh m còn nhi t t ng lên(dòng nhi t t ng) d n n ă à ă à à ệ độ ă ệ ă ẫ đế

t c t ng nhi t t ng lên, không phù h p v i quá trình công nghố độ ă ệ ă ợ ớ ệ

Còn ph ng phá i n i ta v n th ng dùng trong các lò i n tr khi ươ đổ ố ẫ ườ đ ệ ởkhông c n i u ch nh nhi u c p.ầ đ ề ỉ ề ấ

V i ph ng pháp thay i i n áp ng i ta có th dùng bi n áp t ng u ớ ươ đổ đ ệ ườ ể ế ự ẫ

Trang 37

ph i dùng bi n áp l t t y u Tuy nhiên, khi dòng t i l n, s d ng bi n áp t ả ế à ấ ế ả ớ ử ụ ế ự

ng u i u ch nh, khó t ẫ đểđ ề ỉ đạ được yêu c u nhầ mong mu n, c bi t l không ố đặ ệ à

i u ch nh liên t c c, do ch i than khó ch t o có th ch ti p xúc trên

m t vòng dây c a bi n áp.ộ ủ ế

1.2 S i u khi n theo ki u r le: ơđồđề ể ể ơ

- S nhơ đồ hình v :ẽ

Trang 38

R R

K K

c p dòng qua t i K óng còn l m cho èn sáng báo hi u l t i ã có ấ ả đ à đ đỏ ệ à ả đ

Ngày đăng: 12/05/2015, 16:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1-1: Nguyên lý l m vi c c a lò  i n tr à ệ ủ đ ệ ở - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 1: Nguyên lý l m vi c c a lò i n tr à ệ ủ đ ệ ở (Trang 4)
Hình 1-2: Nguyên lý l m vi c c a lò c m  ng có kênh. à ệ ủ ả ứ 3. Ph ng pháp h  quang:  ươ ồ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 2: Nguyên lý l m vi c c a lò c m ng có kênh. à ệ ủ ả ứ 3. Ph ng pháp h quang: ươ ồ (Trang 5)
Hình 1-5:Lò  i n Plasma. đ ệ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 5:Lò i n Plasma. đ ệ (Trang 7)
Hình 3-1  các kích th c c  b n c a dây  i n tr : ướ ơ ả ủ đ ệ ở a.dây  i n tr  tròn ki u ziczacđ ệởể - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 3 1 các kích th c c b n c a dây i n tr : ướ ơ ả ủ đ ệ ở a.dây i n tr tròn ki u ziczacđ ệởể (Trang 22)
Hình 3-2 dây  i n tr  ti t di n ch  nh t ki u ziczac treo trên t ng lò: đ ệ ở ế ệ ữ ậ ể ườ 1- Dây  i n tr  t mđ ệở ấ 5- m b ng kim lo iĐệằạ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 3 2 dây i n tr ti t di n ch nh t ki u ziczac treo trên t ng lò: đ ệ ở ế ệ ữ ậ ể ườ 1- Dây i n tr t mđ ệở ấ 5- m b ng kim lo iĐệằạ (Trang 23)
Hình 3-2  các ki u b  trí dây  i n tr  trong lò ể ố đ ệ ở 1-  Đặ ở ườ t   t ng bên 4- Đặ t trên gia g m   t ng bênố ở ườ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 3 2 các ki u b trí dây i n tr trong lò ể ố đ ệ ở 1- Đặ ở ườ t t ng bên 4- Đặ t trên gia g m t ng bênố ở ườ (Trang 25)
Hình 2-1:S    m ch  i n. ơ đồ ạ đ ệ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 2 1:S m ch i n. ơ đồ ạ đ ệ (Trang 26)
Hình 1-2: S     óng c t các c p  i n tr  dùng công t c t ơ đồ đ ắ ấ đ ệ ở ắ ơ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 2: S óng c t các c p i n tr dùng công t c t ơ đồ đ ắ ấ đ ệ ở ắ ơ (Trang 35)
Hình 1-1 S     i u ch nh b ng bi n tr ơ đồ đ ề ỉ ằ ế ở - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 1 S i u ch nh b ng bi n tr ơ đồ đ ề ỉ ằ ế ở (Trang 35)
Hình 1-3: S     óng c t các c p  i n tr  b ng  i n i  ơ đồ đ ắ ấ đ ệ ở ằ đổ ố ∆ → Υ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 3: S óng c t các c p i n tr b ng i n i ơ đồ đ ắ ấ đ ệ ở ằ đổ ố ∆ → Υ (Trang 36)
Hình 1-4  i u ch nh  i n áp b ng bi n áp t  ng u Đề ỉ đ ệ ằ ế ự ẫ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 4 i u ch nh i n áp b ng bi n áp t ng u Đề ỉ đ ệ ằ ế ự ẫ (Trang 37)
Hỡnh 1-5: S    kh ng ch  ki u Rơle ơ đồ ố ế ể - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
nh 1-5: S kh ng ch ki u Rơle ơ đồ ố ế ể (Trang 38)
Hình 1-6: Các s     i u áp  xoay chi u 3 pha dùng Tiristor ơ đồ đ ề ề - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 6: Các s i u áp xoay chi u 3 pha dùng Tiristor ơ đồ đ ề ề (Trang 39)
Hình 1-7: Các s     i u áp  xoay chi u 3 pha dùng Triac ơ đồ đ ề ề - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình 1 7: Các s i u áp xoay chi u 3 pha dùng Triac ơ đồ đ ề ề (Trang 40)
Hình dáng v  kích th c cho cánh to  nhi t m t van  à ướ ả ệ ộ bán d nẫ - đồ án kỹ thuật luyện kim Thiết kế thiết bị nung tôi chi tiết hợp kim trong chế tạo máy làm việc theo phương pháp điện trở
Hình d áng v kích th c cho cánh to nhi t m t van à ướ ả ệ ộ bán d nẫ (Trang 45)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w