1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Toán GHKII_Lớp 4_Năm học 2010-2011

3 252 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CƯ JÚT KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN Điểm: Thời gian: 40 phút Không kể thời gian phát đề HỌ VÀ TÊN:.... Phân số chín mươi mốt phần một trăm linh ba viết là: A.. P

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HUYỆN CƯ JÚT KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN: TOÁN

Điểm: Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian phát đề)

HỌ VÀ TÊN: LỚP: 4 …

Phần I Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (hoặc làm theo yêu cầu):

Bài 1 Phân số chín mươi mốt phần một trăm linh ba viết là:

A

103

901

; B

103

91

; C

130

901

; D

130

91

Bài 2 Phân số chỉ phần không tô màu trong hình dưới đây là:

A

8

5

8

3

; C

5

8

; D

3 8

Bài 3 Phân số

60

45

đọc là:

A Sáu mươi phần bốn mươi lăm B Sáu mươi lăm phần bốn mươi

C Bốn mươi lăm phần sáu mươi D Bốn mươi sáu phần năm mươi

Bài 4 Trong các phân số

7

3

;

8

5

;

42

42

;

15

18

phân số lớn hơn 1 là:

A

7

3

B

8

5

C

42

42

D

15 18

Bài 5 Phân số

6

4

có thể viết thành phép chia:

A 4 : 6 ; B 6 : 4 ; C 4 : 10 ; D 4 : 5

Bài 6 Rút gọn phân số

72

36

ta được phân số tối giản là:

A

30

18

; B

24

12

; C

12

6

; D

2 1

Bài 7 Quy đồng mẫu số hai phân số

7

3

8

5

ta được:

A

56

24

56

35

35

15

24 15

C

56

11

56

12

56

8

24 8

Bài 8

15

7

=

7 số điền vào ô trống là:

Trang 2

B

C D

Bài 9 Tổng của

11

7

22

5

là:

A

22

9

; B

22

17

; C

22

19

; D

19 22

Bài 10 Hiệu của

5

7

5

3

là:

A

5

4

; B

3

4

; C

5

10

; D

25 10

Bài 11 Kết quả của phép tính

2

6

5

4

× là:

A

30

8

30

6

C

24

10

24 30

Bài 12 Kết quả của phép tính

5

2 :

6

4

là:

A

30

6

20

12

C

6

10

12 20

Bài 13 Một thùng đựng 125 lít dầu Nếu lấy ra

5

2

số dầu ở thùng đó thì trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu ?

A 50 lít B 65 lít C 75 lít D 45 lít

Bài 14 Hình thoi ABCD có:

A AB vuông góc với DC

B AD vuông góc với AD

C CB vuông góc với BA

D AC vuông góc với BD

Phần II Tự luận: Giải bài toán.

Một công viên hình chữ nhật có chu vi bằng 1280m, chiều dài hơn chiều rộng 160m Tính diện tích của công viên đó.

TÓM TẮT BÀI TOÁN BÀI GIẢI

Trang 3

ĐÁP ÁN MÔN TOÁN LỚP 4 I/ PHẦN I: 7 điểm

Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.

1 B ; 2 A ; 3C ; 4 D ; 5 A ; 6 D ; 7 A

8 B ; 9C ; 10A ; 11A ; 12B ; 13A ; 14D

II/ PHẦN II: 3 điểm

Ngày đăng: 12/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w