Thiết kế mô phỏng bộ nguồn ổn áp dải rộng kiểu xung ngắt mở dùng cho ti vi Trong hệ nguồn ổn áp dải rộng có rất nhiều loại mạch được thiết kế.. Do vậy để thấy rõ được nguyên lý hoạt độn
Trang 1Thiết kế mô phỏng bộ nguồn ổn áp dải rộng kiểu xung
ngắt mở dùng cho ti vi
Trong hệ nguồn ổn áp dải rộng có rất nhiều loại mạch được thiết kế Nhưng đều dùa trên
nguyên tắc ngắt mở hay nguồn xung Do vậy để thấy rõ được nguyên lý hoạt động của bộ
nguồn ngắt mở này xin được thiết kế một bộ nguồn ổn áp dải rộng bán dẫn dời
Chỉ tiêu của bộ nguồn dải rộng :
Điện áp vào 90266V AC
Tần sè 50/60 Hz
Công suất 50W
Điện áp ra 115V DC
Hiệu suất của bộ nguồn 8%
Ura = 1%
Lùa chọn sơ đồ để thiết kế mô phỏng theo hình 75.V
Trang 2I Mạch lọc nhiễu và khử từ
1 Mạch chống nhiễu
Với tần số cao thì khả năng trở kháng của ZL : ZL = 2fL, trong đó thì
- L là số vòng dây quấn
- S là tiết diện của lõi Ferit (cm2)
- là độ từ thẩm của Ferit và = 500
- d là độ rộng trung bình của đường sức tính
Nếu chọn lõi Ferit có L=6mH=6.10-3, chiều cao h=1,5cm, độ rộng của tiết diện là 0,7cm, b=2 cm thì khi đó :
S=0,7.2=1,4cm2
d = 2h+a/2 = 2.1,5+3,14.0,7/2=3+1,099=4,099 cm
Khi đó ta có
9 (vòng) Điều chỉnh chính xác độ cảm ứng từ của cuộn dây bằng cách xê dịch các cuộn sao cho có tính đối xứng và tụ ký sinh nhỏ nhất Với các tụ đầu vào thường dùng tụ gốm trị số
cỡ 0,04 T 0,5 ; UC = 250 450 V AC
Trên các điốt chỉnh lưu, để bảo vệ điốt thông dòng đột ngột và chống điện áp ngược dánh thủng ta thường chọn C=5001000P UC bằng U ngược của chính điốt đó tuỳ theo bộ nẵn hoạt động theo phương thức nào
2 Bộ khử từ
Gồm điện trở và cuộn dây quấn quanh mặt phát sóng của đèn hình Số vòng dây ta có thể tính như sau :
và Với ý nghĩa của các tham số là như sau :
- d : đường sức trung bình
Trang 3- U : Điện áp vào
- : Độ từ thẩm của không khí
- I : Dòng điện đột biến
- S : Diện tính của màn hình
- F : Tần số 50/60
Ta thường chọn n=56 vòng
RT chọn QSP4021, điện trở 8 lóc bình thường
II Bé nắn lọc và phương thức điều khiển nắn lọc
- Công suất tiêu thụ bộ nguồn
- Chỉ số đỉnh của điện áp đầu vào
- Dòng điện trung bình sau khi chỉnh lưu
2 Bộ nắn điện
Xét bộ nắn lúc làm việc với điện áp vào 260V Bộ nắn theo cả hai nửa chu kỳ nh hình 76.2.V
Hình 76.2.V
Ung trên điốt :
Ung=1,5U0
Ing=3,5I0
R1
C4 C5
Io
347V
Trang 4Giả thiết dòng trung bình sau khi chỉnh lưu là 0,44A
Ta chọn diốt K202C có tham sè nh sau
Imax thuận =9A ở 250C
Imax thuận =3A ở 1300C
Ung=600V
Sụt áp thuận 1V (Imax)
Tính R1, sao cho sụt áp trên R1 không ảnh hưởng tới nguồn Ta chọn R=26 Nếu chọn R1
= 5 thì công suất K1 : PR1 = RI2 = 5 (0,44)2 1W
Chọn tô C4, C5 : Khi nắn lọc thì C4, C5 nối tiếp và bằng C0
(I (I0 tính =mA) Trong trường hợp này hai tụ mắc nối tiếp nên C0=C4/2=C5/2 C4=C5= 78,5F
Ta lấy bằng 100F
Chọn UC4 = UC5 ; UC0=1,2U0=1,2.347=416,4V
Vì hai tụ mắc nối tiếp nên 2UC4=2UC5=UC0
Từ đó UC4=UC5=UC0/2=208,2V, ta lấy chuẩn là 250V
Vậy C4=C5=100F/250
Xét khi U0AC vào (hình 77.2.V)
Giả sử R1 =5 nh cò thì :
C4
C5
D1
D2
268V
110V
VCC
Uo
H×nh 77.2.V Khi m¹ch chuyÓn ph ¬ng thøc AC vµo thÊp
Trang 5Ri 0 và I0 (mA)
UC4=UC5=0,6U0=171,6V
Nh vậy để thoả mãn AC in 90260 V thì :
C4=C5=220F (chuẩn)
UC4=UC5=250V là đủ
2 Mạch điều chỉnh phương thức nắn lọc (hình 78.2.V)
Hình 78.2.V
- Giả thiết khi AC 160V thì bộ nắn lọc hoạt động theo phương thức bội áp
- Giả thiết khi AC 160V thì bộ nắn lọc hoạt động theo phương thức nhân áp
Tức là mạch làm việc khi AC 160V, đèn ở chế độ đóng, tức là D3 thông hẳn (T1 thông bão hoà) Ta tính được Ungược cho D1, D2 Khi U vào cực đại 260V, D1, D2 nắn lọc ở chu kỳ
và có :
D1 D2
D4
R2
R3
R6
R
C
C3
~ +
+B
178V
AC 160V
AC in
Trang 6- U2 là điện áp vào : 160260V
- Ri nội trở UAC nên Ri 0
- RĐ là điện trở thuận điốt 2 nên (RĐ+Ri)/2 0
- U2 = 0,75U0
Vì D1 và D2 mắc nối tiếp nên :
UD1=UD2=Ung/2 = 3U0/2 = 520V
ID1 = ID2= Imax=7I0
Trong mạch này I0 nhá, do vậy ta vẫn chọn D1 D2 là K202C với các tham sè sau là thừa đủ :
Imax =3A ở 1300
Ungược = 600V
C0=60I0/U0
Vì I0 nhá nên chọn C0 =C3 = 4,7/450V là đủ
Trở lại chế độ đèn bán dẫn I1 ; Dòng IP qua R2, R3, R4 tạo điện áp trên UR4 đủ mở D3 ; nếu nh bắt đầu tại 160V AC thì T1 thông, dòng
Nếu IP=1,5mA R2+R3+R4=118K
Nếu UR4 =22,5V = Umở D3 thì R3 2,25/1,5 = 15k
Chọn 4R = 100k mắc nối tiếp và song song để tạo ra mẫu điện trở cỡ 100k
PR2 = PR3 =[1,5 / 2 10-3]2.100.103 0,056W
Chọn PR2 = PR3 = 0,056 W
PR4 = (1,5.10-3).15.103 0,033W, chọn PR4=1/2W
Như vậy sau khi bắt đầu ở 160V AC thì UR2 =22,5V, chọn D3 có Umở =20V cho chế độ nhạy
D3=RD20E, 2F20 có tham sè sau :
Uon=20V
I0=6,2
Pmax=0,5W
Trang 7Khi D3 có Umở =22,5V thì điện áp 22,5V đặt trên D4 và R5 quá thừa để transto T1 : C1815 thông bão hoà UCE 0 Thirysto có U0=0 ngắt, bộ nắn làm việc bình thường
Khi U vào 160V không đủ áp để mở dòng qua T1 0, dòng điện sẽ thông qua R, R6 Trên R có điện áp máy đóng vai trò UG của Thirysto Tô C đóng vai trò ổn định dòng điện một chiều tránh xung để đảm bảo cho Thirysto làm việc ổn định
Giả sử điện áp lúc này đưa vào là 140V < 160V AC
Ura =140/0,75=186V trên tụ C3
Trên tô C4, UC4 UC3 186V dòng qua RC, R
UG phô thuộc vào tỉ số R6/R
Nhưng R6 lại là RC của T1 nên chắc chắn R6 >> R để R6 bảo vệ T1 tránh điện áp ngược đánh thủng Giải pháp đề ra :
- Nếu chọn T trước thì phải chọn Thirysto sau (IGR = U6)
- Nếu chọn Thirysto trước thì chọn R sau (UG = IG.R)
Ta chọn Thirysto trước SF5J42, C15E, C11E có tham sè sau
Tham sè cho Thirysto SF5J42, C15E, C11E :
UN xung ngược cực đại 500V
IG dòng một chiều điều khiển 1,2mA
UG điện áp mở 14V
Điện trở thuận 8
Sụt áp giữa A và K 1,3 V
Nhiệt độ max 1000C
IAK max 100A
Tính R6 và R :
Yêu cầu UR 14V, R 14/1,2 =11,6K
Trang 8Trong sơ đồ chọn R=12K
R6 =(186-14)/1,2=143,4K (sơ đồ 150K)
3.Tính toán các giá trị linh kiện trong phần chống nhiễu và phương thức nắn lọc
C1 = C2 =0,0470,1 F / 250450V
C12 = C13 =C14=500 PF/250V
C3 = 4,7F/450V
C4 = C5 = 200F/250V
C=220F/6,3V
R1 = 5 / 10W
R2 = R3 =50K/ 0,5W
R4 = 15k/0,5W
R6 = 150K/0,5W
R=12k/0,5W
T1 : C1815
UCB0 : 6W
VEB0 : 5V
ICmax =150mS
Pmax =400mW
HFF =70 700
FC =80MHz
Cầu D và D/ có Ung = 600V
Ithuận ở 1300 3A
D1D2 Ungược 600V
Ithuận ở 1300 = 3A
D3 : Umở =20V
Ion 6,2A
T2 thirysto : SF5J42, C15E, C11E :
Trang 9Ung = 500V
IG = 1,2mA
UG =14V
IAkmax = 100A
Cuộn khử từ 56 vòng
Cuộn lọc nhiễu 53 vòng
III - Tính toán tần số dao động - công suất
1 Chế độ tĩnh cho Transito công suất (hình 79.2.V)
Hình 78.2.V
Nếu chọn dòng IC0 ban đầu là 10mA với UBE0 = 0,5, BN =100, Re==0,68 thì
UBE0 = Ip.RCE.T4 = UCC – R1 (Ip +IB0)
Chọn IP 8IB0 (Vì IP >> IB0) IP 0,8 mA
R1 được chọn =
UE = IC0E =10 10-3.0,68 = 0,0068V
Phương trình tải tĩnh nếu chọn UC = ẵ Un để công suất ra là max UCC = ICRba + UCE (hình 80.2.V)
T3
T4 R1
Re
350V
175V
Ube
Trang 10Hình 80.2.V
2 Chế độ động
Trong mạch dao động ghép biến áp để dao động điều kiện cân bằng là fa là :
Điện áp đặt vào C : UC
Điện áp đặt vào B : UB
UC = -SZCUB
Điện áp này tạo ra trong cuôn cảm dòng IC mét dòng IL
Dòng điện cảm ứng sang cuộn hồi tiếp một điện áp
S, ZC, L >0 nên để Uht và UB đồng pha thì M<0
Tức vòng dây trong biến áp ghép ngược chiều nhau
Điều kiện để cân bằng biên độ : KSZC
K.K ht 1 (n là hệ số ghép biến áp)
U B <<U C , do vậy n<1
K là hệ số của mạch mắc E chung, K>> độ lớn phụ thuộc vào S của đèn bán dẫn ta chọn do vậy K=S.ZC >>
Giải phương trình KKht 1 ta có nghiệm để dao động
Trang 11n 2 n n 1
Chọn n=20
3 Tính biến áp (hình 81.2.V)
Hình 81.2.V
Công suất yêu cầu cho tải là 40W-115V nên công suất biến áp tối thiểu là
Gọi U2=115V, P2 = 40W là phần cung cấp cho tải và có n2 vòng dây
U1 là điện áp do bé dao động nghẹt tạo ra và có n1 vòng dây
Ub là điện áp hồi tiếp dương cho dao động và có nb vòng dây
Khi U2 =115V thì P2 =40W I2 = P2/T2=40/115=0,247A
Khi U2 =115V biến áp đạt =80% U1 =U2/=115/0,8 = 143,75V
Coi biến áp là lý tưởng :
0,8P1 = P2
Cuộn hồi tiếp ghép với cuộn dao động có hệ số ghép tối ưu để dao động thì
U2 n2 U1 n1
350V
Ub nb
Trang 12Dòng IB do dòng IC quyết định
Công suất tạo ra trên cuộn hồi tiếp dương này
Pht = IB.Ub =0,00347.3,6=0,0124W
Tổng công suất yêu cầu Pt
Pt = P1+Pht= 40 + 0,0124W
Pbiến áp thực = Pt /0,8 = 50,0156 W
Nếu chọn lõi biến áp K 34.24.17 có kích thước như sau
Đường kính ngoài D=3,8cm
Đường kính trong d=2,4cm
Chiều cao h=0,7 cm
B=0,25J thì
Tiết diện lõi từ
Tiết diện của cửa sổ
Công suất giới hạn của biến áp
Pgh > Pt thoả mãn về công suất
Số vòng trên cuộn dao động
Đường kính của cuộn dây n1 : (với mật độ dòng điện 3A/mm2)
Chọn đường kính dây =0,4mm
Số vòng cuộn hồi tiếp :
Chọn n b =5 vòng
Trang 13Đường kính n b :
Chọn dây có cỡ 0,05mm
Đường kính cuộn dây cho tải :
Chọn cỡ dây = 0,4mmmm
Số vòng cuộn tải n 2
Chọn n2 =150 vòng
Nh vậy nếu bỏ qua dòng IC0 mét chiều trên biến áp thì điện áp trên cực C sẽ thay đổi : 350V-143,75V=206,26V
Có nghĩa là UC =350V là thời gian tắt
UC =206,25V là thời gian đóng xác lập đỉnh xung
Công suất tĩnh của Transito công suất P0 = IC0.UC =10.350=3,5W
Công suất độngcủa Transito công suất Pd = I1.206,25V = 0,347.206,5=71,5W
transito trong mạch điều khiển từ xa (bảng 1)
T5 : SD1274
T6 : SA 1013
T7 : SC2291
150 -160 100
6 -6 3
5 -1 100
40 900m 200k
100-103
60 – 320 >15M
100M
150 150 123 Bảng 1
Điốt nắn điện là điốt chịu tần số cao điện áp ngược rất lớn RU – 48 Mạch lọc gồm 2R=33K đấu song song = 33k/2
Tụ lọc 100/160V (Tần số cao tụ nhỏ)
- Khi T7 có cực B mức thấp (0V) hình vẽ 82.2.V : Lệnh OFF
T7
T5
T6 33k
4,7k 27k
56k 39k
H out
ON/OFF [H/L]
110mA /115V
Trang 14Hình 82.2.V
T7 ngắt UC = Un =115V qua R=4,7k, 27k
T7 phân áp Rb =56k làm việc ở chế độ ngắt IC = 0 ; UB =0
IC = 0 sụt áp trên R=4,7k bằng 0, đến T6 không có UBE, T6 ngắt, T7 được phân áp âm và
UBE T7 = UCE T6 : T2 ngắt, điện áp 115V không dẫn tới đèn công suất dòng Máy ngõng
hoạt động
- Khi mở lệnh ON (cực BT7 có Ucao 5V)
T7 thông bão hoà, cực B của T6 dẫn đất, dòng ICE T7 tạo sụt áp trên R27 :
U = ICET7 4,7K làm cho T6 mở T7 mở đưa điện áp tới cấp cho máy (đèn công suất dòng), máy làm việc
Trang 15Tài liệu tham khảo
1 Bải giảng Tivi màu - Giáo sư Đoàn Nhân Lé - ĐHBK Hà nội
2 Kỹ thuật xung - Vương Cộng - ĐHBK Hà nội
3 Kỹ thuật Mạch điện tử - Phạm Minh Hà - NXB Giáo dục
4 Monotor vi tính - Phạm Đình Bảo - NXB KHKT thành phố Hồ Chí Minh
5 Tivi màu - Nguyễn Văn Hồng - NXB KHKT thành phố Hồ Chí Minh
6 Tra cứu VTD - Nguyễn Văn Thô - NXB KHKT
7 Thiết kế biến áp - Hoàng Sước - NXB KHKT
8 Công suất nhá - Lưu Văn Tích - NXB KHKT
9 Sơ đồ Tivi màu - Tùng Lâm - NXB KHKT
Trang 17Hỡnh 1.1.I
Mạch khuếch đại tần số riêng
Mạch phân biệt tần số tiếng
Khuếch đại công suất âm tần
LOA
Mạch khuếch
đại trung tần tần hình
Bộ lọc
và ghim sóng
Bộ lọc
và ghim sóng
Bộ lọc dải thông 4.43M
Mạch xử lý tín hiệu màu
Bộ khôi phục sóng mang phụ màu Dao động
Mạch đèn hình
Đèn hình CRT
Bộ ghim 4,43Mz
Mạch phân ly
đồng bộ
Mạch xử lý tín hiệu độ sáng
Mạch quét mành Mạch dao
động mành
Mạch phân ly
đồng bộ
Biến áp quét về
Biến đổi điện áp
SW băng sống
Khối
Vi xử lý
Bộ nguồn ổn áp dải rộng
Chuyển đổi
băng tần
Điều h ởng
kênh tần
Q?
Âm l ợng
Độ sáng
xung mành xung dòng
điều khiển
t ơng phản
điều khiển sáng
điều khiển màu
điều khiển
âm tần Vt
Điện áp AGC
V, U, L
30V Vt 105V-115V Hout
5V cho VXL 12V, kênh, IF, dao động
24V
ON/OFF
90 - 260v
Điều khiển
AC in
bàn phím
Điều khiển
từ xa
VHF (48,5-233MHz)
UHF (470-870 MHz)
Đồng bộ dòng
IF
Độ màu
Âm sắc
Đồng bộ
Các mức
mành
Biên độ mành
điện áp (Hv, HH, )
điện áp ABL
Điều khiển
Trang 18Hỡnh 59.5.IV
F
T5 105v
T6
R20 R16
C9
R21 R22
R23 D11
D12
D7 C8
C10
T7 24V
R15 D8
R17
R19 R18
H.out
ON/OFF
D2 D1
R2
R3
C14
R1
C2
C1
K
AC 90-260V
Lk
R4 D3
R5
R6
R T1
C C3
T2
R6
R7 R9 R8
C4 C5
C7
D5 C6 R10 R11 T4
T3 R12
R14
R13
D6
L3
R23 C11
Xung đồng bộ dòng
D9
L4
L2 L1
Rt
- + ~
~
~ +
-~
C13
P' P
Trang 19Hỡnh 75.V
D2 D1
R2
R3
C14
R1
C2
C1
K
AC 90-260V
Lk
R4 D3
R5
R6
R T1
C C3
T2
R6
R7 R9
R8
C4
C5
C7
D5 C6 R10 R11 T4
T3
R12
R14
R13
D6
L3
F
T5 105v
T6
R20 R16 C9
R21 R22
R23 D11
D12
D7
C8
C10
T7 24V
R15 D8
R17
R19
R18 R23
C11
Xung đồng bộ dòng
ON/OFF
L4
L2 L1
Rt
- + ~
~
~ +
-~
C13
P' P