Chương 1Chương 1:: Xác suất của b/cố và các công thức tính xác suất... Chọn Chọn ngẫu ngẫu nhiên nhiên 22 sản sản phẩm phẩm từ từ kiện kiện hàng hàng có có 55 sản sản phẩm phẩm để để
Trang 1Phần I
LÝ THUYẾT XÁC SUẤT
Trang 2Chương 1
Chương 1:: Xác suất của b/cố
và các công thức tính xác suất
Trang 511 Đề Đề cương cương ôn ôn tập tập
xác
xác suất suất thống thống kê kê
Hoàng Hoàng Ngọc Ngọc Nhậm Nhậm, 2010 , 2010
Trang 622 Bài Bài tập tập xác xác suất suất thống thống kê kê
Hoàng Hoàng Ngọc Ngọc Nhậm Nhậm, 2010 , 2010
Trang 7PHAÀN I
Chöông 1
Trang 8Các thí thí du dụï::
Tung Tung (gieo) (gieo) một một đồng đồng xu xu
Tung Tung (gieo) (gieo) một một con con súc súc sắc sắc
Chọn Chọn ngẫu ngẫu nhiên nhiên 22 sản sản phẩm
phẩm từ từ kiện kiện hàng hàng có có 55 sản sản phẩm
phẩm để để kiểm kiểm tra tra
Trang 9 Quan Quan sát sát điểm điểm thi thi môn môn toán toán cao
cao cấp cấp của của một một sinh sinh viên viên K K36 36 hệ
Trang 10 Phép thử là một thí nghiệm hay quan sát.
Phép thử là những công việc, những hành động của con người nhằm quan sát, nghiên cứu một hiện tượng, một đối tượng nào đó.
Trang 11Khi thực hiện một phép thử có nhiều kết quả có thể xảy
ra Có kết quả đơn giản, có kết quả phức hợp.
Trang 14 Mỗi Mỗi tập tập con con của của không không gian gian mẫu
mẫu được được gọi gọi là là biến biến cố cố
Biến Biến cố cố là là một một kết kết quả quả có có thể
thể xảy xảy ra ra khi khi thực thực hiện hiện phép
Trang 15Gieo một một con con súc súc sắc sắc
i (i(i == 11,, 22,, ,, 66)) chỉ chỉ kết kết quả quả súc
súc sắc sắc xuất xuất hiện hiện mặt mặt ii chấm chấm
Thí dụ 1:
= 1, 2, 3, 4, 5, 6
Trang 16Thí dụ 2: Kiểm Kiểm tra tra 11 sản sản phẩm
phẩm chọn chọn ngẫu ngẫu nhiên nhiên từ từ một
một kiện kiện hàng hàng Giả Giả thiết thiết sản sản phẩm
phẩm hoặc hoặc loại loại I, I, hoặc hoặc loại loại II,
II, hoặc hoặc phế phế phẩm phẩm
= 1, 2, 3
Trang 17Thí dụ 3: Kiểm Kiểm tra tra 22 sản sản phẩm
phẩm chọn chọn ngẫu ngẫu nhiên nhiên từ từ một
một kiện kiện hàng hàng Giả Giả thiết thiết sản sản phẩm
phẩm hoặc hoặc loại loại I, I, hoặc hoặc loại loại II,
II, hoặc hoặc phế phế phẩm phẩm
Trang 19các b/c b/c sơ
sơ cấp cấp
Biến cố
Trang 20XH mặt 3, 6,
XH mặt chẵn,
Kiểm tra
1 sản
phẩm = = {{11 , , 22 ,, pp }}
SP là loại I,
SP là loại II,
SP là phế phẩm
Trang 21 Bieán Bieán coá coá ngaãu ngaãu nhieân nhieân
A,
A, B, B, C, C, D, D, E, E, F, F,
A11,, A A22,, ,, A Ann
B11,, B B22,, ,, B Bm
Bieán Bieán coá coá chaéc chaéc chaén chaén (( )
Bieán Bieán coá coá khoâng khoâng theå theå (( ))
Trang 26ra khi khi và và chỉ chỉ khi khi có có ít ít nhất nhất một một trong
trong hai hai biến biến cố cố A, A, B B xảy xảy ra ra
Định nghĩa 3
Định nghĩa 3::
Trang 28một biến biến cố, cố, kkýý hiệu hiệu là là A A B B
((hoặc hoặc AB), AB), biến biến cố cố này này xảy xảy ra ra khi
khi và và chỉ chỉ khi khi cả cả A A và và B B xảy xảy ra
ra
Trang 35Biểu đồ VENN Biểu đồ VENN::
Trang 37 A(BC)) == ((AB)) C
== A B C
A(BC))== ((AB)) ((AC))
A(BC))== ((AB)) ((AC))
Trang 38
B A
B
B A
B
Trang 3911 Khái Khái niệm niệm về về xác xác suất suất::
Trang 40đồng khả khả năng) năng)
Số Số biến biến cố cố sơ sơ cấp cấp đồng đồng khả khả năng
năng là là nn
22 Định Định nghĩa nghĩa cổ cổ điển điển về về xác xác suất suất
Trang 41khi thực thực hiện hiện phép phép thử thử
Biến Biến cố cố A A==A A 11A A 22 A A m
Trang 46phẩm từ từ một một kiện kiện hàng hàng có có
55 sản sản phẩm phẩm (trong (trong đó đó có có 33 sản
sản phẩm phẩm loại loại II và và 22 sản sản phẩm
phẩm loại loại II) II)
Trang 55bb Các Các tính tính chất chất của của xác xác suất suất::
Nếu Nếu A A là là b/cố b/cố ngẫu ngẫu nhiên nhiên thì thì::
Trang 56Với A là biến cố bất kỳ, ta luông có:
0
0 P(A) P(A) 11
Trang 5733 Các Các khái khái niệm niệm của của giải giải tích
tích tổ tổ hợp hợp
** Qui tắc nhân
Trang 60Tổng quát: Nếu Nếu chọn chọn kk đối đối tượng
tượng thì thì số số cách cách chọn chọn kk đối đối tượng
tượng sẽ sẽ là là::
(n ii là là số số cách cách chọn chọn đối đối tượng tượng thứ thứ ii ))
2
1n n
n
k 2
1n n n
n
Trang 64243;; Có Có thể thể xem xem như như một một chỉnh
chỉnh hợp hợp chập chập 33 của của 55 phần phần tử tử Vậy
Vậy số số các các con con số số có có thể thể thành thành lập
lập là là::
A33 55 == 60 60
Trang 66k n
Trang 7012
13
14
21 31 41
23 24
32 42
34
43 33
22
Trang 71ngăn 11 Xem Xem như như chọn chọn 33 số số 11 (( 111 ))
Xếp Xếp cuốn cuốn 11 và và cuốn cuốn 22 vào vào ngăn ngăn 11,, xếp
xếp cuốn cuốn 33 vào vào ngăn ngăn 22:: (( 112 ))
Trang 72Xếp Xếp cuốn cuốn 11 vào vào ngăn ngăn 22,, xếp xếp cuốn cuốn
22 vào vào ngăn ngăn 11,, xếp xếp cuốn cuốn 33 vào vào ngăn ngăn 22:: (( 212 ))
Khái Khái quát quát:: mỗi mỗi cách cách xếp xếp 33 cuốn cuốn sách
sách vào vào 22 ngăn ngăn xem xem như như một một chỉnh
chỉnh hợp hợp lặp lặp chập chập 33 của của 22 Vậy Vậy số
số cách cách xếp xếp là là::
B22 == 22 == 88
33 33
Trang 74 Cuốn sách 1
ngăn 2 ngăn
Trang 75Pm
Trang 81* Tổ hợp Tổ hợp
không phân phân biệt biệt thứ thứ tự tự gồm gồm
kk phần phần tử tử khác khác nhau nhau chọn chọn từ
từ nn phần phần tử tử
Trang 82! k
Trang 83Chú ý
Tổ
Tổ hợp hợp và và chỉnh chỉnh hợp hợp giống giống nhau nhau ởở chỗ chỗ:: đều đều là là những những nhóm nhóm gồm gồm kk phần
phần tử tử khác khác nhau nhau chọn chọn từ từ tập tập hợp
hợp gồm gồm nn phần phần tử tử Khác Khác nhau nhau ởở chỗ
chỗ:: tổ tổ hợp hợp không không phân phân biệt biệt thứ thứ tự,
tự, chỉnh chỉnh hợp hợp có có phân phân biệt biệt thứ thứ tự tự các
các phần phần tử tử trong trong nhóm nhóm
Trang 86Cách xếp Cách xếp
Trang 90•• Ưu Ưu điểm điểm và và hạn hạn chế chế của của định
định nghĩa nghĩa cổ cổ điển điển
•• Định Định nghĩa nghĩa thống thống kê kê
của
của xác xác suất suất
Đọc Đọc thêm thêm
((Trang Trang 8, 9) 8, 9)
Trang 91IV Các công thức tính Các công thức tính
11 Công Công thức thức cộng cộng xác xác suất suất::
Trang 92P(A 11 A A 22 A A nn )) == P(A P(A 11 )) ++
P(A 22 )) ++ ++ P(A P(A nn ))
Trang 93Hệ quả: Nếu A và là hai biến cố đối lập nhau thì:
P(A) = 1 P(A) = 1 P( P( ))
AA
Trang 94 Nếu Nếu A A và và B B là là hai hai biến biến cố cố không
không xung xung khắc khắc thì thì::
P(A
P(A B) B) == P(A) P(A) ++ P(B) P(B) P(AB) P(AB)
Trường hợp n = 3: Nếu A 11 , A 22 , A 33
là các b/cố không xung khắc, thì:
( P )
A A
( P )
A A
( P
) A ( P )
A ( P )
A ( P )
A A
A
(
P
3 2
3 1
2 1
3 2
1 3
2 1
) A A
A (
P 1 2 3
Trang 9711 10
Trang 9811 Xaùc suaẫt coù ñieău kieôn Xaùc suaẫt coù ñieău kieôn
22 Cođng thöùc nhađn xaùc suaât Cođng thöùc nhađn xaùc suaât
aa Ñònh nghóa Ñònh nghóa::
Trang 100P(A/B) P(A/B) ==
cc Thí Thí dụ dụ:: Một Một lớp lớp có có 50 50 s/v s/v ((20 20 nữ
nữ và và 30 30 nam nam,, trong trong đó đó có có 55 nữ nữ giỏi
giỏi toán toán)) Gặp Gặp ng ng nn một một s/v s/v của của lớp
lớp Tìm Tìm xác xác suất suất để để gặp gặp được được s/v
s/v giỏi giỏi toán toán biết biết s/v s/v này này là là nữ nữ ??
P(AB) P(B)
Trang 103Nếu B B phụ phụ thuộc thuộc A, A, thì thì::
P(AB) = P(A)P(B/A)
22 Định lý: Định lý:
Trang 104Tổng quát quát::
P(A 11 A 22 A nn ) = P(A 11 )P(A 22 /A 11 )
P(A nn /A 11 A 22 A nn 11 ) )
Nếu
Nếu A A 22 phụ phụ thuộc thuộc A A 11 ,,
A 33 phụ phụ thuộc thuộc A A 11 A 22 ,,
A nn phụ phụ thuộc thuộc A A 11 A 22 ,, A A nn 11 ,, thì thì::
Trang 105Nếu A, B là hai b/cố độc lập, thì:
Hệ quả:
P(AB) = P(A)P(B)
Trang 106P(A 11 A 22 A nn )=P(A 11 )P(A 22 )) P(A nn ))
Tổng
Tổng quát quát::
Nếu
Nếu A A 22 độc độc lập lập với với A A 11 ,,
A 33 độc độc lập lập với với A A 11 A 22 ,, ,,
A nn độc độc lập lập với với A A 11 A 22 A A nn 11 ,,
thì
thì::
Trang 107Chia ngẫu nhiên 9 hộp sữa (trong đó có 3 hộp kém phẩm chất) thành 3 phần, mỗi phần 3 hộp Tính xác suất để mỗi phần có 1 hộp kém phẩm chất?
Thí dụ
Thí dụ::
Trang 108hộp kém kém phẩm phẩm chất chất
(A 2 phụ thuộc A 1 ) Áp dụng công thức nhân xác suất, ta có:
A = A 11 A 22
Trang 109P(A) = P(A11)P(A22/A11))
28
9 C
C
C
C
C
C
3 6
2 4
1 2 3
9
2 6
1
Trang 11033 Công Công thức thức xác xác suất suất đầy đầy đủ đủ
Cho Cho không không gian gian mẫu mẫu SS và và A A 11 ,,
A 22 ,, ,, A A nn ,, B B là là các các biến biến cố cố
Các Các biến biến cố cố A A 11 ,, A A 22 ,, ,, A A nn là
là hệ hệ biến biến cố cố đầy đầy đủ đủ nếu nếu chúng chúng thỏa
thỏa mãn mãn 22 điều điều kiện kiện sau sau::
Trang 112P(B) P(B) == (A ii )P(B/A ii ))
Các
Các xác xác suất suất P(A P(A 11 ));; P(A P(A 22 ));; ,, P(A nn )) thường thường được được gọi gọi là là các các xác
xác suất suất tiên tiên nghiệm nghiệm và và công công thức
thức trên trên được được gọi gọi là là công công thức thức xác
xác suất suất đầy đầy đủ đủ
n
1 i
P
Trang 113từ kiện kiện đã đã chọn chọn lấy lấy ngẫu ngẫu nhiên nhiên ra
ra một một sản sản phẩm phẩm Tìm Tìm xác xác suất suất để
để lấy lấy được được sản sản phẩm phẩm loại loại A A
Trang 114phẩm loại loại A A
A 11 ,, A A 22 ,, A A 33 tương tương ứng ứng là là các các biến biến cố
cố chọn chọn được được kiện kiện 11,, 22,, 33
A 11 ,, A A 22 ,, A A 33 là là một một hệ hệ biến biến cố cố đầy đầy đủ
đủ
Trang 117/ B (
P )
A (
P )
B (
P
3
1 )
A (
P )
A (
P )
A (
P 1 2 3
Trang 118P(B) == ((00,,88 ++ 00,,66 ++ 00,,44)) == 00,,66 11
33
Trang 11944 Công Công thức thức Bayes Bayes
Trang 120P(Aii/B) /B) ==
(( ii == 11,, 22,, ,, n) n)
) B (
P
) A
/ B (
P )
A (
Trang 121khi biết biết thông thông tin tin là là B B xảy xảy ra ra
Trang 122từ kiện kiện đã đã chọn chọn lấy lấy ngẫu ngẫu nhiên nhiên ra
ra một một sản sản phẩm phẩm thì thì được được sản sản phẩm
phẩm loại loại A A Tìm Tìm xác xác suất suất để để chọn
chọn được được kiện kiện 33
Trang 123phẩm loại loại A A
A 11 ,, A A 22 ,, A A 33 tương tương ứng ứng là là các các biến biến cố
cố chọn chọn được được kiện kiện 11,, 22,, 33
A 11 ,, A A 22 ,, A A 33 là là một một hệ hệ biến biến cố cố đầy đầy đủ
đủ
Trang 124Vì biến cố B đã xảy ra, áp dụng công thức Bayes ta có:
P(A 33 /B) /B) == ==
11
33 00,,44 00,,66 99
22
Trang 125TÓM TẮT CHƯƠNG 1
Phép
thử
Biến cố
Xác suất của biến cố
ĐN cổ điển ĐN cổ điển
Trang 126Bài tập chuơng 1
11 10 10; ; 11 15 15; ; 11 16 16; ; 11 29 29; ; 11 30 30; ; 11 36 36;;
11 40 40;;
Trang 127Heát chuông 1