V.1.Đặt vấn đề: Đánh giá để nắm bắt được hiện trạng tải của các máy biến áp và các đường dây trung áp là một công việcquan trọng trong công tác vận hành hệ thống cung cấp điện.. Đánh giá
Trang 1ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG TẢI CỦA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP VÀ
TRẠM BIẾN ÁP GIAI ĐOẠN 2007 - 2017.
V.1.Đặt vấn đề:
Đánh giá để nắm bắt được hiện trạng tải của các máy biến áp và các đường dây trung áp là một công việcquan trọng trong công tác vận hành hệ thống cung cấp điện Đánh giá khả năng tải trong từng giai đoạn giúp chongười vận hành nắm được các thông số, tính toán được từng phụ tải đề ra phương thức vận hành tối ưu hay tiếnhành thay thế các thiết bị đồng thời cho phép các hộ tiêu thụ đấu nối tăng công suất hay là đặt các thiết bị có côngsuất lớn
V.2.Dự báo tăng trưởng của các phụ tải giai đoạn 2007-2017:
V.2.1.Dự báo công suất của các phụ tải giai đoạn 2007-2017:
Theo kết quả dự báo tăng trưởng của phụ tải điện trong chương 4 ta có Ktb= 9,842%
Ta có công thức tính tại năm 2008 thì công suất được dự báo là:
2008 1 tb 2007
Trang 2Thực hiện tính toán tương tự ta có sự tăng trưởng công suất của các phụ tải cho trong bảng:
Bảng 5.1 Dự đoán công suất phụ tải của thị xã giai đoạn 2007-2017
T
Sđặt(k VA)
200 7
200 8
200 9
543.65
597.16
655.93
720.49
791.40
869.29
2 Mông Dương 8 180 122 134 147 162 178.1 195.7 214.9 236.1 259.3 284.9 312.9
Trang 3285.41
313.50
344.35
378.24
415.47
279.82
307.36
337.61
370.84
407.34
447.43
383.75
421.52
463.01
508.58
558.63
613.61
207.23
227.62
250.03
274.63
301.66
331.35
230.25
252.91
277.81
305.15
335.18
368.17
299.81
329.32
361.73
397.33
436.43
479.39
T
Sđặt(k VA)
200 7
200 8
200 9
271.83
298.58
327.97
360.24
395.70
434.64
Trang 4307.36
337.61
370.84
407.34
447.43
0
83.48
91.70
100
72
110.63
121.52
133.48
146.62
161.05
176.90
194.31
644.71
708.16
777.86
854.41
938.50
1030.87
5 Mông Dương 5 100 74.0
0
81.28
89.28
98.07
107.72
118.32
129.97
142.76
156.81
172.25
189.20
434.92
477.73
524.74
576.39
633.12
695.43
0
45.04
49.47
54.3
4 59.68 65.56 72.01 79.10 86.88 95.43
104.83
0
72.50
79.63
87.4
7 96.08
105.53
115.92
127.33
139.86
153.62
168.74
218.74
240.27
263.92
289.89
318.42
349.761
287.82
316.14
347.26
381.43
418.98
460.21
1 Mông Dương 3 180 140 154 169 186 204.3 224.5 246.5 270.8 297.5 326.8 358.9
Trang 51 40 22 40 07 8 0 9 6 2 0 61
207.23
227.62
250.03
274.63
301.66
331.351
295.81
324.92
356.90
392.03
430.61
472.99
T
Sđặt(k VA)
200 7
200 8
200 9
279.82
307.36
337.61
370.84
407.34
447.43
0
41.74
45.85
419.57
460.87
506.22
556.05
610.77
670.89
195.71
214.98
236.14
259.38
284.90
312.94
Trang 6786.84
864.29
949.35
1042
78
1145.41
295.81
324.92
356.90
392.03
430.61
472.99
599.94
658.98
723.84
795.08
873.33
959.28
327.79
360.05
395.49
434.41
477.17
524.13
201.47
221.30
243.08
267.00
293.28
322.151
303.81
333.71
366.55
402.63
442.25
485.781
271.83
298.58
327.97
360.24
395.70
434.641
368.40
404.66
444.49
488.24
536.29
589.071
486.09
533.93
586.48
644.20
707.60
777.24
Trang 7434.64
331.35
654.52
460.21
Trang 8299.14
479.39
331.35
515.44
349.76
460.21
434.64
0
42.84
47.05
51.69
56.77
62.36
68.50
75.24
82.6
4 90.78 99.71
10 Cẩm Thịnh 6 320 240 263 289 318 349 383 421 463 508 558.6 613.6
Trang 9368.17
312.94
498.56
0
41.74
45.85
50.36
55.32
60.76
66.74
73.31
838.61
0
42.84
47.05
51.69
56.77
62.36
68.50
75.24
485.78
0
43.94
48.26
53.01
58.23
63.96
70.25
77.17
84.7
6 93.11
102.27
Trang 10358.96
434.64
0
41.19
45.24
49.70
54.59
59.96
65.86
72.35
524.13
0
45.04
49.47
54.34
59.68
65.56
72.01
79.10
86.8
8 95.43
104.83
485.78
498.56
460.21
Trang 11Các lộ còn lại xem phụ lục 2, Bảng PL2.1 (Trang 193)
V.2.2.Dự báo công suất trên các đoạn đường dây giai đoạn 2007-2017:
Căn cứ vào bảng dự báo công suất các phụ tải giai đoạn 2007-2017, ta tính ra được dòng công suất trên cácđường dây giai đoạn 2007-2017:
Bảng 5.2.Dự báo công suất chạy trên các lộ đường dây giai đoạn 2007-2017
T
Loại dây
1501
Trang 12450.593
494.940
543.652
597.158
655.931
720.487
791.398
869.2873
Nỳt 1-Nút 2
AC70
1161
4 Nỳt 2-Mông
Dương 8
AC50
122.4
134.447
147.679
162.213
178.178
195.715
214.977
236.135
259.375
284.903
312.9435
Nỳt 2-Nút 3
AC70
1038.6
6 Nỳt 3-Mông
Dương 2
AC50
162.5
178.493
196.061
215.357
236.552
259.834
285.407
313.496
344.351
378.242
415.4687
Nỳt 3-Nút 4
AC70
876.1
962.326
211.142
231.923
254.749
279.821
307.361
337.611
370.839
407.337
447.4279
Nỳt 4-Nút 5
AC70
701.1
770.102
845.896
929.149
289.566
318.065
349.369
383.754
421.524
463.010
508.579
558.634
613.614
1 Nỳt 5-Nút 6 AC 461 506.4 556.3 611.0 671.2 737.2 809.8 889.5 977.1 1073 1178
Trang 131 50 1 81 29 83 26 88 52 58 08 275 9071
2
Nút 6-Khai
Khoáng 2
AC50
129.6
142.355
156.366
171.755
188.660
207.227
227.623
250.025
274.633
301.662
331.3521
3 Nỳt 6-Nút 7
AC50
331.5
364.126
399.964
439.328
482.567
530.061
582.229
639.532
702.475
771.613
847.5551
173.740
190.839
209.622
230.253
252.914
277.806
305.148
335.180
368.1691
5
Nút 7-Khai
Khoáng 1
AC50
187.5
205.954
226.224
248.489
272.945
299.808
329.315
361.726
397.328
436.433
479.386
TUYẾN E51-674
1
Xuất tuyến-Nỳt 1
AC70
2769
205.110
225.296
247.470
271.826
298.579
327.965
360.244
395.699
434.6443
Nỳt 1-Nút 2
AC70
2599
Nỳt 2-Nút 3
AC70
1244
5 Nỳt 3-Mông AC 175 192.2 211.1 231.9 254.7 279.8 307.3 337.6 370.8 407.3 447.4
Trang 14Dương 7 50 24 42 23 49 21 61 11 39 37 276
Nỳt 3-Nút 4
AC70
1069
Nút 4-Bưu Điện
AC
83.480
91.696
100.721
110.634
121.522
133.482
146.620
161.050
176.901
194.3118
9 Nỳt 5-Mông
Dương 4
AC50
403.2
442.883
486.471
534.350
586.941
644.707
708.160
777.857
854.413
938.505
1030.8721
0 Nỳt 5-Nút 6
AC70
589.8
647.848
711.609
781.646
858.576
943.077
89.283
98.070
107.722
118.324
129.970
142.761
156.812
172.245
189.1981
2 Nỳt 6-Nút 7
AC70
515.8
566.565
622.326
683.576
750.853
824.752
905.924
995.085
328.175
360.474
395.952
434.922
477.727
524.745
576.390
633.118
695.4301
4 Nỳt 7-Nút 8
AC50
243.8
267.795
294.151
323.102
354.901
389.831
428.198
470.341
516.632
567.479
623.330
Trang 1554.336
59.684
65.558
72.010
79.098
86.882
95.433
104.8261
6 Nỳt 8-Nút 9
AC50
202.8
222.760
244.684
268.765
295.217
324.272
356.187
391.243
429.750
472.045
518.5041
7 Nút 9-Cộng Hoà 2
AC
72.496
79.631
87.468
96.077
105.532
115.919
127.328
139.859
153.624
168.7441
8 Nút 9-Cộng Hoà 1
AC50
136.8
150.264
165.053
181.297
199.141
218.740
240.268
263.916
289.890
318.421
349.7601
9 Nỳt 2-Nút 11
AC70
1355
217.175
238.549
262.027
287.816
316.143
347.257
381.434
418.975
460.2112
1 Nỳt 11-Nút 13
AC70
1175
2
Nỳt 13-Mông
Dương 3
AC50
140.4
154.218
169.396
186.068
204.381
224.496
246.591
270.861
297.519
326.801
358.9642
3 Nỳt 13-Nút 14
AC70
1034.6
2 Nút 14-Trạm Bơm AC 720 790.8 868.6 954.1 1048 1151 1264 1389 1525 1675 1840
Trang 164 Tròn 50 62 99 96 108 263 571 030 738 901 8432
5 Nỳt 14-Nút 15
AC70
314.6
345.563
379.573
416.931
457.965
503.038
552.547
606.929
666.663
732.276
804.3462
6
Nút 15-XN Bắc
Khe Chàm 151
AC50
129.6
142.355
156.366
171.755
188.660
207.227
227.623
250.025
274.633
301.662
331.3522
223.207
245.175
269.306
295.811
324.924
356.903
392.030
430.613
472.994
TUYẾN TG CỬA ÔNG 673
1
Xuất tuyến-Nỳt 1
AC70
2831.4
Nút 1-Cửa Ông 11
AC
50 175
192.224
211.142
231.923
254.749
279.821
307.361
337.611
370.839
407.337
447.4273
Nỳt 1-Nút 2
AC70
2656.4
Nút 2-KM160+100
AC
41.740
45.848
50.360
55.317
60.761
66.741
73.310
80.525
88.450
97.1565
Nỳt 2-Nút 3
AC70
2618.4
6 Nút 3-Cửa Ông 5 AC 262 288.2 316.5 347.7 381.9 419.5 460.8 506.2 556.0 610.7 670.8
Trang 1750 4 25 93 52 77 72 66 24 47 73 857
Nỳt 3-Nút 4
AC70
2356
Nỳt 4-Nút 5
AC70
1335.6
9 Nút 5-Chế biến KD
Tổng Hợp
AC50
122.4
134.447
147.679
162.213
178.178
195.715
214.977
236.135
259.375
284.903
312.9431
0 Nỳt 5-Nút 6
AC50
1213.2
1 Nút 6-Hỗ trợ HCN
AC
50 448
492.092
540.524
593.722
652.156
716.342
786.844
864.285
949.348
1042
783
1145.4141
2 Nỳt 6-Nút 7
AC50
765.2
840.511
923.234
223.207
245.175
269.306
295.811
324.924
356.903
392.030
430.613
472.9941
4 Nỳt 7-Nút 8
AC50
580.2
637.303
700.027
768.923
844.601
927.726
5
Nút 8-Cảng Miền
Trung
AC50
375.2
412.127
452.689
497.242
546.181
599.936
658.982
723.839
795.079
873.331
959.284
Trang 18271.681
298.420
327.790
360.051
395.488
434.412
477.166
524.1291
7 Nỳt 4-Nút 10
AC70
1020.4
8 Nút 10-XN E35
AC
35 126
138.401
152.022
166.984
183.419
201.471
221.300
243.080
267.004
293.283
322.1481
9 Nỳt 10-Nút 11
AC70
894.4
982.427
0 Nỳt 11-Nút 12
AC
50 360
395.431
434.350
477.098
524.054
575.632
632.285
694.515
762.869
837.951
920.4222
1 Nút 12-XN 790
AC
50 190
208.700
229.240
251.802
276.584
303.806
333.706
366.549
402.625
442.252
485.7782
2 Nút 12-XN 790
AC
50 170
186.731
205.110
225.296
247.470
271.826
298.579
327.965
360.244
395.699
434.6442
3 Nỳt 11-Nút 13
AC70
534.4
586.996
644.768
708.226
777.929
854.493
938.592
4
Nút 13-XN Quảng
Lợi
AC50
230.4
253.076
277.984
305.343
335.395
368.404
404.663
444.489
488.236
536.288
589.070
2 Nút 13-XN 790 AC 304 333.9 366.7 402.8 442.5 486.0 533.9 586.4 644.2 707.6 777.2
Trang 19Nỳt 1-Nút 2
AC
95 618
678.824
745.633
819.019
899.626
988.168
205.110
225.296
247.470
271.826
298.579
327.965
360.244
395.699
434.6444
Nỳt 2-Nút 3
AC
95 448
492.092
540.524
593.722
652.156
716.342
786.844
864.285
949.348
1042
783
1145.414
540.524
593.722
652.156
716.342
786.844
864.285
949.348
1042
783
1145.4146
Nỳt 1-Nút 4
AC50
735
6
807.998
887.521
974.871
205.110
225.296
247.470
271.826
298.579
327.965
360.244
395.699
434.644
Trang 20Nỳt 4-Nút 5
AC50
565
6
621.266
682.411
749.574
823.347
904.381
993.390
217.175
238.549
262.027
287.816
316.143
347.257
381.434
418.975
460.2111
0 Nỳt 5-Nút 6
AC50
385
6
423.551
465.237
511.025
561.320
616.565
677.248
743.903
817.117
897.538
985.8741
1
Nút 6-Dầu
Nhờn
AC50
129
6
142.355
156.366
171.755
188.660
207.227
227.623
250.025
274.633
301.662
331.3521
308.871
339.270
372.661
409.338
449.625
493.877
542.485
595.876
654.522
T
Loại dây
4103.6
Nút 1-Cẩm Phú 13
AC
50 175
192.224
211.142
231.923
254.749
279.821
307.361
337.611
370.839
407.337
447.427
3 Nỳt 1-Nút 2 AC 392 4315 4739 5206 5718 6281 6899 7579 8325 9144 9890
Trang 2195 8.6 253 960 467 887 740 989 086 020 368 3024
Nút 2-XN Nước
AC
50 117
128.515
141.164
155.057
170.318
187.080
205.493
225.717
247.932
272.334
299.1375
Nỳt 2-Nút 3
AC95
3811.6
6 Nút 3-Cẩm Thịnh
7
AC50
187.5
205.954
226.224
248.489
272.945
299.808
329.315
361.726
397.328
436.433
479.386
7 Nút 3-Tiểu Đoàn
181
AC50
129.6
142.355
156.366
171.755
188.660
207.227
227.623
250.025
274.633
301.662
331.3528
Nỳt 3-Nút 4
AC95
3494.5
9 Nút 4-CTY Ô Tô
Than
AC50
201.6
221.441
243.236
267.175
293.470
322.354
354.080
388.928
427.207
469.252
515.4361
0 Nỳt 4-Nút 5
AC70
316.8
347.979
382.228
419.846
461.168
506.556
556.411
611.173
671.325
737.396
809.9711
1
Nỳt-5-Cẩm Thịnh
4
AC50
136.8
150.264
165.053
181.297
199.141
218.740
240.268
263.916
289.890
318.421
349.7601
2 Nỳt 5-Nút 6
AC
70 180
197.716
217.175
238.549
262.027
287.816
316.143
347.257
381.434
418.975
460.211
Trang 22238.549
262.027
287.816
316.143
347.257
381.434
418.975
460.2111
4 Nỳt 4-Nút 7
95
AC-2976.1
205.110
225.296
247.470
271.826
298.579
327.965
360.244
395.699
434.6441
6 Nỳt 7-Nút 8
AC95
2806.1
7 Nút 8-KM154+900
AC
42.838
47.055
51.686
56.773
62.360
68.498
75.239
82.644
90.778
99.7121
8 Nỳt 8-Nút 9
AC70
2767.1
9 Nỳt 9-Nút 10
AC50
376.8
413.885
454.619
499.363
548.510
602.494
661.792
726.926
798.470
877.055
963.3752
0
Nút 10-XNCB KD
Than
AC50
136.8
150.264
165.053
181.297
199.141
218.740
240.268
263.916
289.890
318.421
349.7602
289.566
318.065
349.369
383.754
421.524
463.010
508.579
558.634
613.614
2 Nỳt 9-Nút 11 AC 239 2625 2883 3167 3479 3822 4198 4611 5065 5563 6111
Trang 232 95 0.3 553 960 800 574 034 199 386 238 759 3442
3
Nút 11-Cẩm Thịnh
5
Cáp3*70 144
158.172
173.740
190.839
209.622
230.253
252.914
277.806
305.148
335.180
368.1692
4 Nỳt 11-Nút 12
AC95
2246.3
5
Nút 12-Cẩm Thịnh
3
Cáp3*70
122.4
134.447
147.679
162.213
178.178
195.715
214.977
236.135
259.375
284.903
312.9432
6 Nỳt 12-Nút 13
AC95
2123.9
7
Nút 13-TBA Cẩm
Thịnh 10
Cáp3*70 195
214.192
235.273
258.428
283.863
311.800
342.488
376.196
413.221
453.890
498.5622
8 Nỳt 13-Nút 14
AC95
1928.9
9
Nút
14-KM155+900
Cáp3*70 38
41.740
45.848
50.360
55.317
60.761
66.741
73.310
80.525
88.450
97.1563
0 Nỳt 14-Nút 15
AC95
1890.9
1
Nút 15-XNCBKD
Than
Cáp3*70 328
360.282
395.741
434.689
477.472
524.464
576.082
632.780
695.058
763.466
838.606
Trang 242 Nỳt 15-Nút 16
AC95
1562.9
3
Nút
16-KM156+900
Cáp3*70 39
42.838
47.055
51.686
56.773
62.360
68.498
75.239
82.644
90.778
99.7123
4 Nỳt 16-Nút 17
AC95
1523.9
229.240
251.802
276.584
303.806
333.706
366.549
402.625
442.252
485.7783
6 Nỳt 17-Nút 18
AC95
1333.9
7
Nút
18-KM157+900
Cáp3*70 40
43.937
48.261
53.011
58.228
63.959
70.254
77.168
84.763
93.106
102.2693
8 Nỳt 18-Nút 19
AC95
1293.9
162.881
178.912
196.520
215.862
237.107
260.443
286.076
314.231
345.1584
0 Nỳt 19-Nút 20
AC95
1158.9
4 Nút 20-VP Cảng AC 140 154.2 169.3 186.0 204.3 224.4 246.5 270.8 297.5 326.8 358.9
Trang 251 Miền Trung 70 4 18 96 68 81 96 91 61 19 01 644
2 Nỳt 20-Nút 21
AC95
1018.5
205.110
225.296
247.470
271.826
298.579
327.965
360.244
395.699
434.6444
4 Nút 21-Bưu Điện
Cáp3*70
37
5
41.191
45.245
49.698
54.589
59.962
65.863
72.345
79.466
87.287
95.8774
5 Nỳt 21-Nút 22
AC
95 811
890.819
978.493
6 Nút 22-Cửa Ông 6
AC
50 205
225.176
247.338
271.681
298.420
327.790
360.051
395.488
434.412
477.166
524.1294
7 Nỳt 22-Nút 23
AC
95 606
665.643
731.155
803.115
882.158
968.980
49.468
54.336
59.684
65.558
72.010
79.098
86.882
95.433
104.8264
9 Nỳt 23-Nút 24
AC
95 565
620.607
681.687
748.779
822.474
903.422
992.337
0 Nút 24-Cửa Ông 8
AC
50 190
208.700
229.240
251.802
276.584
303.806
333.706
366.549
402.625
442.252
485.778
Trang 26496.977
545.890
599.616
658.631
723.453
794.655
872.865
958.7735
2 Nút 25-Cửa Ông 3
AC
70 195
214.192
235.273
258.428
283.863
311.800
342.488
376.196
413.221
453.890
498.5625
3 Nỳt 25-Nút 26
AC
95 180
197.716
217.175
238.549
262.027
287.816
316.143
347.257
381.434
418.975
460.2115
4 Nút 26- Cửa Ông 7
AC
50 180
197.716
217.175
238.549
262.027
287.816
316.143
347.257
381.434
418.975
460.211Các lộ còn lại xem phụ lục 2, Bảng PL2.2 (Trang 201)