V.3.Đánh giá khả năng tải của các máy biến áp và đường dây trung áp giai đoạn 2007-2017:
V.3.1.Hệ số tải của các máy biến áp:
Ta có công thức tính hệ sô tải của các máy biến áp: tai
t dmB
S K S
Bảng 5.3.Dự báo Ktải của các phụ tải thuộc thị xã giai đoạn 2007-2017
T
Sdm(kVA )
200 7
200 8
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
Trang 2200 7
200 8
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
201 6
201 7
TG CỬA ÔNG 673
Trang 3200 7
200 8
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
201 6
201 7
TG CỬA ÔNG-672
1 Cửa Ông 2 250 0.68 0.75 0.82 0.90 0.99 1.09 1.19 1.31 1.44 1.58 1.74
2 Cửa Ông 4 560 0.80 0.88 0.97 1.06 1.16 1.28 1.41 1.54 1.70 1.86 2.05
3 Cửa Ông 9 250 0.68 0.75 0.82 0.90 0.99 1.09 1.19 1.31 1.44 1.58 1.74
Trang 4200 7
200 8
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
201 6
201 7
Trang 6V.3.2.Khả năng tải của các đường dây trung áp:
Ta có dòng điện chạy trên các đoạn đường dây là: 3
dm
S I
.U
Căn cứ vào bảng 5.2 và áp dụng công thức trên tiến hành tính toán,ta có:
Bảng 5.3.Bảng dự báo dòng điện chạy trên các đường dây giai đoạn 2007-2017
T
Loại dây
2 Nỳt 1-Mông
Dương 9 AC 50 220
32.72
35.94
39.47
43.36
47.63
52.31
57.46
63.12
69.33
76.15
83.653
4 Nỳt 2-Mông AC 50 220 11.7 12.9 14.2 15.6 17.1 18.8 20.6 22.7 24.9 27.4 30.1
Trang 7Dương 8 8 4 1 1 5 3 9 2 6 2 15
Nỳt 2-Nút 3 AC 70 275
99.94
6 Nỳt 3-Mông
Dương 2 AC 50 220
15.64
17.18
18.87
20.72
22.76
25.00
27.46
30.17
33.14
36.40
39.987
Nỳt 3-Nút 4 AC70 275
84.31
92.60
8 Nỳt 4-Mông
Dương 6 AC 50 220
16.84
18.50
20.32
22.32
24.51
26.93
29.58
32.49
35.69
39.20
43.059
Nỳt 4-Nút 5 AC 70 275
67.47
74.11
81.40
89.41
98.21
0
Nỳt 5-Mông
Dương 1 AC 50 220
23.09
25.37
27.86
30.61
33.62
36.93
40.56
44.55
48.94
53.76
59.051
1 Nỳt 5-Nút 6 AC 50 220
44.37
48.74
53.53
58.80
64.59
70.95
77.93
85.60
94.03
103
28
113.441
2
Nút 6-Khai
Khoáng 2 AC 50 220
12.47
13.70
15.05
16.53
18.15
19.94
21.90
24.06
26.43
29.03
31.89
1 Nỳt 6-Nút 7 AC 50 220 31.9 35.0 38.4 42.2 46.4 51.0 56.0 61.5 67.6 74.2 81.5
Trang 83 0 4 9 8 4 1 3 4 0 5 61
4
Nút 7-CTY Bình
Minh AC 50 220
13.86
15.22
16.72
18.36
20.17
22.16
24.34
26.73
29.36
32.25
35.431
5
Nút 7-Khai
Khoáng 1 AC 50 220
18.04
19.82
21.77
23.91
26.26
28.85
31.69
34.81
38.23
42.00
46.13
T
Loại dây
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
2 Nỳt 1-Mông Dương
16.36
17.97
19.74
21.68
23.81
26.16
28.73
31.56
34.67
38.08
41.823
Trang 95 Nỳt 3-Mông Dương
16.84
18.50
20.32
22.32
24.51
26.93
29.58
32.49
35.69
39.20
43.056
Nút 4-Bưu Điện AC 50 220 7.31 8.03 8.82 9.69
10.65
11.69
12.84
14.11
15.50
17.02
18.708
Nỳt 4-Nút 5 AC 70 275
95.55
9 Nỳt 5-Mông Dương
38.80
42.62
46.81
51.42
56.48
62.04
68.14
74.85
82.22
90.31
99.201
0 Nỳt 5-Nút 6 AC 70 275
56.76
62.34
68.48
75.22
82.62
90.75
99.68
1
Nỳt 6-Mông Dương
5 AC 50 220 7.12 7.82 8.59 9.44
10.37
11.39
12.51
13.74
15.09
16.57
18.211
2 Nỳt 6-Nút 7 AC 70 275
49.63
54.52
59.89
65.78
72.25
79.36
87.18
95.75
Trang 1031.58
34.69
38.10
41.85
45.97
50.50
55.46
60.92
66.921
4 Nỳt 7-Nút 8 AC 50 220
23.46
25.77
28.31
31.09
34.15
37.51
41.20
45.26
49.71
54.61
59.981
5 Nút 8-Kho K88 AC 50 220 3.95 4.33 4.76 5.23 5.74 6.31 6.93 7.61 8.36 9.18
10.091
6 Nỳt 8-Nút 9 AC 50 220
19.52
21.44
23.55
25.86
28.41
31.20
34.28
37.65
41.35
45.42
49.891
7 Nút 9-Cộng Hoà 2 AC 50 220 6.35 6.98 7.66 8.42 9.25
10.16
11.15
12.25
13.46
14.78
16.241
8 Nút 9-Cộng Hoà 1 AC 50 220
13.16
14.46
15.88
17.45
19.16
21.05
23.12
25.40
27.90
30.64
33.661
0
Nỳt 11-Mông
Dương 7 AC 50 220
17.32
19.03
20.90
22.96
25.21
27.70
30.42
33.42
36.70
40.32
44.292
Trang 1116.30
17.90
19.67
21.60
23.73
26.06
28.63
31.45
34.542
3 Nỳt 13-Nút 14 AC 70 275
99.56
4
Nút 14-Trạm Bơm
Tròn AC 50 220
69.28
76.10
83.59
91.82
5 Nỳt 14-Nút 15 AC 70 275
30.27
33.25
36.53
40.12
44.07
48.41
53.17
58.40
64.15
70.47
77.402
6
Nút 15-XN Bắc
Khe Chàm AC 50 220
12.47
13.70
15.05
16.53
18.15
19.94
21.90
24.06
26.43
29.03
31.892
7
Nút 15-XN Bắc
Khe Chàm AC 50 220
17.80
19.55
21.48
23.59
25.91
28.47
31.27
34.34
37.72
41.44
45.52
T
Loại dây
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
201 6
201 7 TUYẾN TG CỬA ÔNG 673
1 AC 272. 299. 328. 361. 396. 435. 478. 525. 577. 634. 696.
Trang 1220.32
22.32
24.51
26.93
29.58
32.49
35.69
39.20
43.053
Nút 2-KM160+100
AC
35 170 3.66 4.02 4.41 4.85 5.32 5.85 6.42 7.05 7.75 8.51 9.355
Nút 3-Cửa Ông 5
AC
50 220
25.25
27.74
30.47
33.46
36.76
40.37
44.35
48.71
53.51
58.77
64.567
12.94
14.21
15.61
17.15
18.83
20.69
22.72
24.96
27.42
30.111
Trang 1352.01
57.13
62.76
68.93
75.72
83.17
91.35
100
34
110.221
2 Nỳt 6-Nút 7
AC
50 220
73.63
80.88
88.84
97.58
3 Nút 7-Cảng Khe Dây
AC
50 220
17.80
19.55
21.48
23.59
25.91
28.47
31.27
34.34
37.72
41.44
45.521
4 Nỳt 7-Nút 8
AC
50 220
55.83
61.33
67.36
73.99
81.27
89.27
98.06
39.66
43.56
47.85
52.56
57.73
63.41
69.65
76.51
84.04
92.311
6 Nút 8-Cảng Cao Sơn
AC
50 220
19.73
21.67
23.80
26.14
28.72
31.54
34.65
38.06
41.80
45.92
50.441
7 Nỳt 4-Nút 10
AC
70 275
98.19
8 Nút 10-XN E35
AC
35 170
12.12
13.32
14.63
16.07
17.65
19.39
21.30
23.39
25.69
28.22
31.001
9 Nỳt 10-Nút 11
AC
70 275
86.07
94.54
Trang 1441.80
45.91
50.43
55.39
60.84
66.83
73.41
80.63
88.572
1 Nút 12-XN 790
AC
50 220
18.28
20.08
22.06
24.23
26.62
29.23
32.11
35.27
38.74
42.56
46.752
2 Nút 12-XN 790
AC
50 220
16.36
17.97
19.74
21.68
23.81
26.16
28.73
31.56
34.67
38.08
41.822
3 Nỳt 11-Nút 13
AC
70 275
51.42
56.49
62.04
68.15
74.86
82.23
90.32
99.21
24.35
26.75
29.38
32.27
35.45
38.94
42.77
46.98
51.61
56.682
5 Nút 13-XN 790
AC
50 220
29.25
32.13
35.29
38.77
42.58
46.78
51.38
56.44
61.99
68.09
74.79
Icp(
A)
Dòng điện chạy trờn cỏc đoạn đường dây giai đoạn 2007-2017
2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 TUYẾN TG CỬA ÔNG-672
Trang 15Nỳt 1-Nút 2 AC 95 335
59.47
65.32
71.75
78.81
86.57
95.09
3 Nút 2-Cửa
Ông 2 AC 50 220
16.36
17.97
19.74
21.68
23.81
26.16
28.73
31.56
34.67
38.08
41.824
Nỳt 2-Nút 3 AC 95 335
43.11
47.35
52.01
57.13
62.76
68.93
75.72
83.17
91.35
100
34
110.22
5 Nút 3-Cửa
Ông 4 AC 70 275
43.11
47.35
52.01
57.13
62.76
68.93
75.72
83.17
91.35
100
34
110.226
Nỳt 1-Nút 4 AC 50 220
70.79
77.75
85.40
93.81
7 Nút 4-Cửa
Ông 9 AC 50 220
16.36
17.97
19.74
21.68
23.81
26.16
28.73
31.56
34.67
38.08
41.828
Nỳt 4-Nút 5 AC 50 220
54.43
59.78
65.67
72.13
79.23
87.03
95.59
9 Nút 5-Dương
Nhật AC 50 220
17.32
19.03
20.90
22.96
25.21
27.70
30.42
33.42
36.70
40.32
44.29
Trang 16Nỳt 5-Nút 6 AC 50 220
37.11
40.76
44.77
49.17
54.01
59.33
65.17
71.58
78.63
86.37
94.87
11 Nút 6-Dầu
Nhờn AC 50 220
12.47
13.70
15.05
16.53
18.15
19.94
21.90
24.06
26.43
29.03
31.89
12 Nút 6-Cầu
Dây AC 50 220
24.63
27.06
29.72
32.65
35.86
39.39
43.27
47.52
52.20
57.34
62.98
T
Loại dây
200 9
201 0
201 1
201 2
201 3
201 4
201 5
Nút 1-Cẩm Phú 13 AC 50 220
16.84
18.50
20.32
22.32
24.51
26.93
29.58
32.49
35.69
39.2
0 43.053
Nút 2-XN Nước AC 50 220
11.26
12.37
13.58
14.92
16.39
18.00
19.77
21.72
23.8626.2
1 28.79
Trang 17Nút 3-Cẩm Thịnh 7 AC 50 220
18.04
19.82
21.77
23.91
26.26
28.85
31.69
34.81
38.23
13.70
15.05
16.53
18.15
19.94
21.90
24.06
26.43
29.0
3 31.898
9 Nút 4-CTY Ô Tô
Than AC 50 220
19.40
21.31
23.41
25.71
28.24
31.02
34.07
37.43
41.11
45.1
6 49.601
0 Nỳt 4-Nút 5 AC 70 275
30.48
33.49
36.78
40.40
44.38
48.74
53.54
58.81
64.60
70.9
6 77.941
1 Nỳt-5-Cẩm Thịnh 4 AC 50 220
13.16
14.46
15.88
17.45
19.16
21.05
23.12
25.40
27.90
30.6
4 33.661
2 Nỳt 5-Nút 6 AC 70 275
17.32
19.03
20.90
22.96
25.21
27.70
30.42
33.42
36.70
40.3
2 44.291
19.03
20.90
22.96
25.21
27.70
30.42
33.42
36.7040.3
2 44.29
Trang 185 Nút 7-Cẩm Thịnh 8 AC 50 220
16.36
17.97
19.74
21.68
23.81
26.16
28.73
31.56
34.67
38.0
8 41.821
7 Nút 8-KM154+900 AC 50 220 3.75 4.12 4.53 4.97 5.46 6.00 6.59 7.24 7.95 8.74 9.601
9 Nỳt 9-Nút 10 AC 50 220
36.26
39.83
43.75
48.05
52.78
57.98
63.68
69.95
76.84
84.4
0 92.702
0
Nút 10-XNCB KD
Than AC 50 220
13.16
14.46
15.88
17.45
19.16
21.05
23.12
25.40
27.90
30.6
4 33.662
1
Nút 10-Cẩm Thịnh
23.09
25.37
27.86
30.61
33.62
36.93
40.56
44.55
48.94
53.7
6 59.052
Trang 1915.22
16.72
18.36
20.17
22.16
24.34
26.73
29.36
32.2
5 35.432
5
Nút 12-Cẩm Thịnh
3
Cáp3*70 187
11.78
12.94
14.21
15.61
17.15
18.83
20.69
22.72
24.96
27.4
2 30.112
7
Nút 13-TBA Cẩm
Thịnh 10
Cáp3*70 187
18.76
20.61
22.64
24.87
27.32
30.00
32.96
36.20
39.76
43.6
8 47.982
9 Nút 14-KM155+900
Cáp3*70 187 3.66 4.02 4.41 4.85 5.32 5.85 6.42 7.05 7.75 8.51 9.353
1
Nút 15-XNCBKD
Than
Cáp3*70 187
31.56
34.67
38.08
41.83
45.95
50.47
55.44
60.89
66.8873.4
7 80.70
Trang 203 Nút 16-KM156+900
Cáp3*70 187 3.75 4.12 4.53 4.97 5.46 6.00 6.59 7.24 7.95 8.74 9.603
5
Nút 17-Cẩm Thịnh
18.28
20.08
22.06
24.23
26.62
29.23
32.11
35.27
38.74
42.5
6 46.753
7 Nút 18-KM157+900
Cáp3*70 187 3.85 4.23 4.64 5.10 5.60 6.15 6.76 7.43 8.16 8.96 9.843
9
Nút 19-VP Cảng
Kinh Doanh AC 70 275
12.99
14.27
15.67
17.22
18.91
20.77
22.82
25.06
27.53
30.2
4 33.214
Trang 2116.30
17.90
19.67
21.60
23.73
26.06
28.63
31.4
5 34.544
2 Nỳt 20-Nút 21 AC 95 335
98.01
3 Nút 21-Cửa Ông 10 AC 70 275
16.36
17.97
19.74
21.68
23.81
26.16
28.73
31.56
34.67
38.0
8 41.824
4 Nút 21-Bưu Điện
Cáp3*70 187 3.61 3.96 4.35 4.78 5.25 5.77 6.34 6.96 7.65 8.40 9.234
5 Nỳt 21-Nút 22 AC 95 335
78.04
85.72
94.16
6 Nút 22-Cửa Ông 6 AC 50 220
19.73
21.67
23.80
26.14
28.72
31.54
34.65
38.06
41.80
45.9
2 50.444
7 Nỳt 22-Nút 23 AC 95 335
58.31
64.05
70.36
77.28
84.89
93.24
8
Nút 23-KM
158+900 AC 50 220 3.95 4.33 4.76 5.23 5.74 6.31 6.93 7.61 8.36 9.18 10.094
9 Nỳt 23-Nút 24 AC 95 335
54.37
59.72
65.60
72.05
79.14
86.93
95.49
Trang 220 Nút 24-Cửa Ông 8 AC 50 220
18.28
20.08
22.06
24.23
26.62
29.23
32.11
35.27
38.74
42.5
6 46.755
1 Nỳt 24-Nút 25 AC 95 335
36.09
39.64
43.54
47.82
52.53
57.70
63.38
69.62
76.47
83.9
9 92.265
2 Nút 25-Cửa Ông 3 AC 70 275
18.76
20.61
22.64
24.87
27.32
30.00
32.96
36.20
39.76
43.6
8 47.985
3 Nỳt 25-Nút 26 AC 95 335
17.32
19.03
20.90
22.96
25.21
27.70
30.42
33.42
36.70
40.3
2 44.295
4 Nút 26- Cửa Ông 7 AC 50 220
17.32
19.03
20.90
22.96
25.21
27.70
30.42
33.42
36.70
40.3
2 44.29
Các lộ còn lại xem phụ lục, bảng PL2.4 (Trang 220)