• Bướcư3: Tính nghiệm theo công thức nghiệm nếu pt có nghiệm... Bài tập 2: Không giải ph ơng trình , hãy xác đinh các hệ số a,b,c, tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi ph ơng trì
Trang 1Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chổ trống( …) dưới đây: ) d ới đây:
a) Nếu thì từ ph ơng trình (2) suy ra 0
2
b x
a
Do đó, ph ơng trình (1) có hai nghiệm: x 1 = …) dưới đây: , x 2 = …) dưới đây:
b, Nếu thì từ ph ơng trình (2) suy ra 0
2
2
b x
a
Do đó, ph ơng trình (1) có nghiệm kép x = …) dưới đây:
c, Nếu thì 0 …) dưới đây:…) dưới đây:
Trang 2Các b ớc giải ph ơng trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 ( a 0)
• Bướcư1: Xác định các hệ số a,b,c
• Bướcư2:Tính Kết luận về số nghiệm của ph ơng trình.
• Bướcư3: Tính nghiệm theo công thức nghiệm (nếu pt có nghiệm).
Ví dụ 1: Giải ph ơng trình: 3x2 + 5x – 1 = 0
Ví dụ 2: Giải các ph ơng trình sau:
a) 4x2 – x + 5 = 0
b) 9x2 – 6x + 1 = 0
c) -3x2 + x + 5 = 0
Trang 3Bµi tËp 1: Mçi ph ¬ng tr×nh sau cã hai nghiÖm ph©n biÖt? Cã nghiÖm
kÐp hay v« nghiÖm?
a) 5x2 – 4x -2 = 0
b) 2x2+ 2x + 0,3 = 0
c) 4x2 – 4x + 1 = 0
d) x2 – 3x – m2 = 0 ( m lµ mét h»ng sè)
Trang 4Bài tập 2: Không giải ph ơng trình , hãy xác đinh các hệ số a,b,c,
tính biệt thức và xác định số nghiệm của mỗi ph ơng trình sau: