KIỂM TRA BÀI CŨ:Trả lời: - Thế nào là đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác?. - Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là đường tròn ngoại tiếp tam giác.. - Giao điểm các đường trung
Trang 1Gi¸o viªn: NguyÔn V n ăn Chuyªn
Tr êng TH&THCS Cao VÒu
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ:
Trả lời:
- Thế nào là đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác?
- Cách xác định tâm của chúng?
- Đường tròn đi qua ba đỉnh của tam giác là đường tròn ngoại tiếp tam giác.
- Giao điểm các đường trung trực của các cạnh của tam giác là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác.
Trang 3KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Thế nào là đường tròn ngoại tiếp, nội tiếp tam giác?
- Cách xác của chúng?
Trả lời:
- Đường tròn tiếp xúc với ba cạnh của tam giác là đường tròn nội tiếp tam giác.
- Giao điểm các đường phân giác trong của các góc trong của tam giác là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác.
Trang 4A B
C D
O
Đườngưtrònưngoạiưtiếpưhìnhư vuôngưlàưđườngưtrònưđiưquaư4ư
đỉnhưcủaưhìnhưvuông
Đườngưtrònưnộiưtiếpưhìnhư
vuôngưlàưđườngưtrònưtiếpưxúcư vớiư4ưcạnhưcủaưhìnhưvuông
R r
I
ưTrongưtamưgiácưvuôngưAOIưtaưcó:
I 90 A 45 0
rư=ưOIư=ưR.ưsinư450ưưư=ư R 2
2
Trang 51 Định nghĩa:
• Đ ờng tròn ngoại tiếp đa giác là đ ờng tròn đi
qua tất cả các đỉnh của đa giác
•Đ ờng tròn nội tiếp đa giác là đ ờng tròn tiếp
xúc với tất cả các cạnh của đa giác
C D
O
R r
I
? a)Vẽ đ ờng tròn tâm O có bán
kính R = 2cm ?
b)Vẽ một lục giác đều ABCDEF
có tất cả các đỉnh nằm trên đ ờng
tròn (O) ? Hãy nêu cách vẽ ?
c)Vì sao tâm O cách đều các
cạnh của lục giác đều ?Gọi
khoảng cách này là r.
d)Vẽ đ ờng tròn tâm O bán kính r ?
Trang 61 Định nghĩa:
• Đ ờng tròn ngoại tiếp đa giác là đ ờng tròn đi
qua tất cả các đỉnh của đa giác
• Đ ờng tròn nội tiếp đa giác là đ ờng tròn tiếp xúc
với tất cả các cạnh của đa giác
?
a)Vẽ đ ờng tròn tâm O có bán kính R = 2cm ?
b)Vẽ một lục giác đều ABCDEF
có tất cả các đỉnh nằm trên đ ờng tròn (O) ? Hãy nêu cách vẽ ?
O
2cm
A
B
.
C
A
F
E D
C B
D
O
.
2cm
A
E C
Trang 71 Định nghĩa:
• Đ ờng tròn ngoại tiếp đa giác là đ ờng tròn đi
qua tất cả các đỉnh của đa giác
• Đ ờng tròn nội tiếp đa giác là đ ờng tròn tiếp xúc
với tất cả các cạnh của đa giác
?
c)Vì sao tâm O cách đều các cạnh của lục giác đều này ?
A
F
E
D C
B
.ưO
ưưr
* Theo t/chất dây và khoảng cách đến tâm
ta có:
AB = BC = CD = DE = EF = FA = 2cm
=> Khoảng cách từ tâm O đến các cạnh
của lục giác đều ABCDEF bằng nhau = r.
d)Vẽ đ ờng tròn tâm O bán kính r ?
Trang 8B A
D
O
C
D
O
A
E C
Trang 91 Định nghĩa:
• Đ ờng tròn ngoại tiếp đa giác là đ ờng tròn đi
qua tất cả các đỉnh của đa giác
• Đ ờng tròn nội tiếp đa giác là đ ờng tròn tiếp xúc
với tất cả các cạnh của đa giác
2 định lí:
Bất kì đa giác đều nào cũng có một và chỉ một đ
ờng tròn ngoại tiếp , có một và chỉ một đ ờng
tròn nội tiếp
Chú ý: Trong đa giác đều tâm đ ờng tròn
ngoại tiếp và tâm đ ờng tròn nội tiếp trùng nhau
và đ ợc gọi là tâm của đa giác đều
B A
D
O
C
D
O
A
E C
Trang 10bằngư R.ư chiaư đườngư trònư thànhư 6ư phầnư
bằngưnhau.ưNốiưcácưđiểmưchiaưcáchưnhauư
mộtưđiểm,ưđượcưtamưgiácưđềuưABC
CạnhưABư= sin60AH 0 32R: 23 R 3
b) Cách vẽ tam giác đều nội tiếp đ ờng tròn (O; R)
O
A
.
.
R
R
.
R
.
.
R
Tính cạnh AB ?
H
Bài 1 (63/SGK) Nêu cách vẽ tam giác đều, hình vuông(tứ giác đều) nội tiếp đ ờng tròn(O; R) rồi tính cạnh của các hình đó theo R?
VẽưhaiưđườngưkínhưACưvàưBDưưvuôngưgócư
vớiưnhau,ưrồiưvẽưhìnhưvuôngưABCD
Taưcó:ưABư=ư R2 R2 R 2
B
D
a)Cách vẽ hình vuông nội tiếp
đ ờng tròn (O; R)
Tính cạnh AB ?
ưO
Trang 11Bài 2:
O
a
R r
C
lập công thức tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp, bán kính r của đường tròn nội tiếp đa giác đều theo a và tính a theo R hoặc r.
0
0
180
2 sin
180 2
a R
n a
r
tg
n
Trang 12LµmbµitËp:61,62,64(SGK/91,92)
H íng dÉn vÒ nhµ
Trang 13Bài Học kết thúc
Xinưchânưthànhưcảmươnưcácưthầyưgiáo,ưcôư giáoưđãưvềưdự
******
Trang 14Bài 3:ưBánưkínhưđườngưtrònưtâmưOưbằngư3.ưVậyưcạnhưcủaưngũư
giácưđềuưABCDEưnộiưtiếpư(O;ư3)ưcóưđộưdàiưbằng?
.
B
A
D E
O
A 6sin54 0 B 6tg36 0 C 6sin36 0 D 6cotg36 0
Đápưán
H
3
Giảiưthích:ư
ưưDHOưvuôngưtạiưHưnênưDHư=ư3.ưsin360ư(Hệưthứcưlượng)ưưư
ưưưưư.ưưưưưưưVậyưtaưcóư:ưEDư=ư2.3.sin3606.0,587 3,522
5