1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV

135 535 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 135
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất...

Trang 1

LỜI NÓI ĐẦU

Điện năng là nguồn năng lượng vô cùng quan trọng đối với cuộc sống con người Nó được sử dụng trong hầu hết các lĩnh vực của nền kinh tế quốc dân như: công nghiệp, nông nghiệp, giao thông vận tải, sinh hoạt, dịch vụ Những

hư hỏng và chế độ không bình thường trong hệ thống điện gây hậu quả tai hại đối với kinh tế và xã hội Chính vì thế nên việc hiểu biết về những hư hỏng và hiện tượng không bình thường có thể xảy ra trong hệ thống điện cùng với những phương pháp và thiết bị bảo vệ nhằm phát hiện đúng và nhanh chóng cách ly phần tử hư hỏng ra khỏi hệ thống, cảnh báo và xử lý khắc phục chế độ không bình thường là mảng kiến thức quan trọng của kỹ sư ngành hệ thống điện.

Vì lý do đó, em đã chọn đề tài tốt nghiệp :“Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến

áp 110 kV ” Đồ án gồm 5 chương:

Chương 1 : Giới thiệu đối tượng được bảo vệ, các thông số chính.

Chương 2 : Tính toán ngắn mạch phục vụ bảo vệ rơle.

Chương 3 : Lựa chọn phương thức bảo vệ.

Chương 4 : Giới thiệu tính năng và thông số của các loại rơle sử dụng.

Chương 5 : Tính toán các thông số của rơle, kiểm tra sự làm việc của bảo vệ.

Trong thời gian qua, nhờ sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo TH.s Nguyễn

Xuân Tùng, em đã hoàn thành bản đồ án này Tuy nhiên, với khả năng và trình

độ còn hạn chế nên bản đồ án chắc chắn không tránh khỏi những thiếu sót Em rất mong nhận được sự góp ý, chỉ bảo của các thầy cô giáo.

Sinh viên

Phạm Minh Truyền

Trang 2

Chương 1GIỚI THIỆU ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ

CÁC THÔNG SỐ CHÍNH 1.1 ĐỐI TƯỢNG BẢO VỆ :

Đối tượng bảo vệ là trạm biến áp 110kV có cấp điện áp 115 / 38,5 / 23 kV có hai máy làm việc song song, công suất mỗi máy là 40 MVA và có tổ đấu dây Y0 /

∆ / Y0 Trạm biến áp này được cung cấp điện từ hai hệ thống có công suất là:

S1Nmax = 2500 MVA

S2Nmax = 2000 MVA

Các thông số chính:

Thông số hệ thống

HTĐ1: S1Nmax= 2500 MVA SNmin = 2100 MVA

Xomax = 0,7 X1max MVA Xomin = 0,8 X1max

HTĐ2: SNmax = 2000 MVA SNmin = 1600 MVA

Thông số máy biến áp T 1 ; T 2

Sdđ = 40 MVA, tổ đấu dây Yo- ∆11- Yo, cấp điện áp UC/UT/UH = 115/38,5/23 kV

UK 0 (C - T = 10,5 0, C - H = 17 0, T - H = 6 0)

Giới hạn điều chỉnh ∆Uđc = ±9x1,78 %

Thông số của đường dây:

Trang 3

1.2 CHỌN MÁY CẮT, MÁY BIẾN ĐIỆN ÁP, MÁY BIẾN DÒNG ĐIỆN CHO TRẠM BIẾN ÁP:

I’’-dòng ngắn mạch ba pha hiệu dụng toàn phần lớn nhất khi ngắn mạch tại N’1

( trường hợp Smax,ngắn mạch N( )3 bảng 2.9 trang 22)

I’’ = 4,45 kA

ixk = 2.1,8.I’’ = 2.1,8.4,45 = 11,33 kA

Với máy cắt có Iđm ≥ 1000 A thì không phải kiểm tra ổn định nhiệt

Chọn máy cắt điện: BBY- 110 - 40/2000

Trang 4

I’’-dòng ngắn mạch ba pha hiệu dụng toàn phàn lớn nhất khi ngắn mạch tại N3

( trường hợp Smax, ngắn mạch N( )3 bảng 2.9 trang 22)

I’’ = 3,95 kA

ixk = 2.1,8.I’’ = 2.1,8.3,95 = 10,05 kA

Với máy cắt có Iđm ≥ 1000 A thì không phải kiểm tra ổn định nhiệt

Chọn máy cắt điện: BBY-35-40/3200

I’’-dòng ngắn mạch ba pha hiệu dụng toàn phàn lớn nhất khi ngắn mạch tại N2

( trường hợp Smax, ngắn mạch N( )3 ,bảng 2.9, trang 22)

I’’ = 4,64 kA

ixk = 2.1,8.I’’ = 2.1,8.4,46 = 11,81 kA

Với máy cắt có Iđm ≥ 1000 A thì không phải kiểm tra ổn định nhiệt

Chọn máy cắt điện: B ΓM-22-40/1200Y3

Trang 5

- Cấp chính xác phù hợp với yêu cầu của dụng cụ đo

- Công suất định mức: S2đmBU ≥S2

Trang 6

• Dòng ngắn mạch cực đại qua vị trí đặt bảo vệ được xác định cho trường

hợp hệ thống điện có công suất ngắn mạch cực đại S Nmax và trạm có 1 máy biến

áp làm việc Trường hợp này, ta dùng để kiểm tra độ an toàn của bảo vệ so lệch

và tính toán các thông số cài đặt cho bảo vệ quá dòng cắt nhanh dự phòng

- Tính ngắn mạch tại ba điểm N1, N2, N3

- Tính các dạng ngắn mạch N(3), N(1,1), N(1)

• Dòng ngắn mạch cực tiểu qua vị trí đặt bảo vệ được xác định cho trường

hợp hệ thống điện có công suất ngắn mạch cực tiểu S Nmin và trạm có 2 máy biến

áp làm việc song song Trường hợp này, ta dùng để kiểm tra độ nhậy của bảo vệ

- Tính ngắn mạch tại ba điểm N1, N2, N3

- Tính các dạng ngắn mạch N(2), N(1,1), N(1)

• Một số giả thiết khi tính toán ngắn mạch:

+ Coi tần số không đổi khi ngắn mạch

+ Bỏ qua hiện tượng bão hoà của mạch từ trong lõi thép của các phần tử

+ Bỏ qua điện trở của các phần tử

+ Bỏ qua ảnh hưởng của các phụ tải đối với dòng ngắn mạch

Việc tính toán ngắn mạch được thực hiện trong hệ đơn vị tương đối

2.2 TÍNH TOÁN ĐIỆN KHÁNG CỦA HỆ THỐNG:

Trang 7

2.2.1 Sơ đồ các điểm ngắn mạch và sơ đồ thay thế.

Trang 9

Hình 2.2 Sơ đồ thay thế 2.2.2 Chọn các đại lượng cơ bản.

100

cb

cb cb

U

S I

kA Cấp điện áp 35 kV có Utb3= 38,5 kV

5 , 1 5 , 38 3

100

cb

cb cb

U

S I

kACấp điện áp 22 kV có Utb2= 23 kV

51 , 2 23 3

100

cb

cb cb

U

S I

Trang 10

0 = × − + − − TH = + − =

N H

C N T

C N

1

0 = × − + − − CH = + − = −

N H

T N T

C N

1

0 = × − + − − CT = + − =

N H

T N H

C N

H

U

Thấy U N T%=−0,25% < 0 nên coi bằng 0

Điện kháng các cuộn dây

100 100

75 , 10 100

X

XT = 0

100 100

25 , 6 100

=

dd cb

X

2.2.5 Điện kháng của đường dây :

Đường dây D1: L1=70 km ; AC-240

Z =0,12+ j.0,368Ωkm

1

Trang 11

115 0,2

100 70 386 , 0

1 1 2 1

cb

cb D D

D

U

S L x X

1 2 2 2

cb

cb D D

D

U

S L x X

Trang 14

Hình 2.5 Sơ đồ phân tích dòng TTK

Từ các sơ đồ thay thế trên ta tính được:

16 , 0 05 , 0 2 , 0 04 , 0

16 , 0 05 , 0 2 , 0 04 , 0

2 1 2 1 1 1 1 1

2 1 2 1 1 1 1 1 2

+ + +

+ +

= +

+ +

+ +

=

Σ

D H

D H

D H

D H

X X

X X

X X

X X

X

X

32 , 0 04 , 0 51 , 0 03 , 0

32 , 0 04 , 0 51 , 0 03 , 0

2 0 2 0 1 0 1

0

2 0 2 0 1 0 1

0

+ + +

+ +

= +

+ +

+ +

=

D H

D H

D H

D H

X X

X X

X

27 , 0 0 27 , 0

27 , 0 21 , 0

3 0

3 0

+

×

= +

×

=

X X

1 1

) 1 ( 1

1

+

= +

=

∆ Σ Σ

X X I

( ) ( ) 0( )1

1 2

1 1

0 = −I Σ×X Σ = × = −

U N

Phân bố dòng điện trên các nhánh

Dòng điện thành phần TTK chạy qua BI1 :

3 , 1 27 , 0

35 , 0 0 0

0

) 1 ( 1 0 )

1 ( ) 1 (

B

N BI

f BI

X

U I

I

Trong hệ đơn vị có tên :

Trang 15

65 , 0 5 , 0 3 , 1

1 0 ) 1 ( ) 1 (

0 BI =I f BI = I BI I cb = × =

Trị số dòng điện chạy qua BI4 là :

IBI4= 3.I0(BI1) = 3×0,65 = 1,95 kAc) Dòng điện ngắn mạch hai pha chạm đất N (1,1) :

12 , 0 11 , 0

2 1 ,

1 1

1 , 1 1

1 , 1

+

= +

=

∆ Σ

12 , 0 58 , 5

2 0

0 1

, 1 1 1 , 1

=

Σ Σ

Σ Σ

X I

11 , 0 58 , 5

2 0

2 1

, 1 1 1 , 1

=

Σ Σ

Σ Σ

Σ

X X

X I

0 2 1 , 1 1 1 , 1 1 0 1 , 1 1 2 1 , 1 1

Σ Σ

X X I

U U

Dòng điện pha sự cố chạy qua BI1 :

) 1 ( 0 ) 1 ( 2 )

1 ( 1 2 ) 11

36 , 0 0

0

1 0 ) 1 , 1 ( )

1 ( ) 1 (

B

N BI

f BI

X

U I

I

Trong hệ đơn vị có tên :

Trang 16

665 , 0 5 , 0 33 , 1

) 1 ( ) 1 (

Trang 18

Hình 2.7 Sơ đồ thay thế thứ tự không TTK.

Trang 19

Hình 2.8 Sơ đồ phân tích dòng TTK

Từ các sơ đồ thay thế trên tính được:

X0HT = 0,21 X0 Σ= 0,27 0,21 0,12

21 , 0 27 , 0

0 0

X X

X X

1

1 1 ) 1

Σ

E I

I f BI

Trong hệ đơn vị có tên :

55 , 4 5 , 0 09 , 9

) 1 (BI = × =

1 1

) 1 ( 1 1 ) 1 ( 2 ) 1 (

+

= +

=

=

=

∆ Σ

I I

( ) ( )

( ) 1 2 , 94 1 , 3 1 , 64

0

1 0 ) 1 (

0 BI =I Σ −I BI1N1 = − =

I

Dòng điện pha chạy qua BI1 :

52 , 7 64 , 1 94 , 2 94 , 2

) 1 ( 0 ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) 11

BI BI

BI B

f I I I I

Trong hệ đơn vị có tên:

76 , 3 5 , 0 52 , 7

) 1 ( 1

0BI =I f BI = × =

Dòng điện chạy qua BI4 :

Trang 20

' 1 ) 4 (BI N

I

= I(BI4 )N1

= 1,95 kAc) Ngắn mạch N (1,1) :

06 , 0 12 , 0 11 , 0

12 , 0 11 , 0

0 2

0 2 )

1 , 1

+

×

= +

=

Σ Σ

Σ Σ

X X X

Dòng điện thành phần TTT :

88 , 5

) 1 , 1 (

1Σ =

I

Dòng điện thành phần TTK :

81 , 2

0Σ = −

I

Dòng điện thành phần TTN :

07 , 3 12 , 0 11 , 0

12 , 0 88 , 5

0 2

0 1

+

= +

=

Σ Σ

Σ Σ

X I

I

Dòng điện thành phần thứ tự thuận, nghịch, không chạy qua BI1 :

88 , 5

1 ) 1 (

1 =IΣ =

I BI

07 , 3

2 ) 1 (

2 = I Σ = −

I BI

21 , 0

36 , 0

0

) 1 , 1 ( 1 0

0 1 = − = − = −

HT

N BI

X

U I

Dòng điện pha sự cố chạy qua BI1 :

If(B11 ) =a2.I•1 (BI1 ) +a.I•2 (BI1 ) +I•0 (BI1 )

2

3 2

1 88 , 5 2

3 2

− +

) 1 (BI = × =

f

Dòng điện chạy qua BI4:

Trang 21

' 1 ) 4 (BI N

I

= I(BI4 )N1

= 1,995 kA

Bảng 2.4

Điểm ngắn

mạch

Dạng ngắn mạch

Trang 22

Hình 2.9 Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch

Từ sơ đồ thay thế trên tính được:

11 0 16 , 0 05 , 0 2 , 0 04 , 0

) 16 , 0 05 , 0 ).(

2 , 0 04 , 0 ( ) ).(

(

2 1 2 1 1 1 1 1

2 1 2 1 1 1 1

+ + +

+ +

= +

+ +

+ +

=

Σ

D H

D H

D H

D H

X X

X X

X X

X X

X

38 , 0 0 27 , 0 11 , 0

Vì cuộn trung của máy biến áp đấu (∆), do vậy ta không có sơ đồ thay thế TTK.

Tính toán dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI2 với dạng ngắn mạch N( )3

Dòng điện 3 pha tại điểm ngắn mạch:

63 , 2 38 , 0

1 1

1

) 3 (

2 = = = =

Σ

X I

Dòng điện pha chạy qua BI1 và BI2:

Trang 23

( 3) 2 , 63

) 1 (BI = f BI = f =

I

Trong hệ đơn vị có tên:

Trị số dòng điện chạy qua BI1 là dòng qu abảo vệ BI1 khi ngắn mạch tại thanh cái 35 kV được quy về cấp điện áp 110 kV

Điểm ngắn

mạch

Dạng ngắn mạch

Dòng qua chỗ đặt BI (kA)

* Điểm ngắn mạch N 2 ’ :

Sơ đồ thay thế TTT, TTN ở điểm ngắn mạch N2' giống sơ đồ thay thế ở điểm

ngắn mạch N2 nên cách tính toán các dòng điện qua BI1 và BI2 ở điểm ngắn mạch '

2

N tương tự như ở điểm ngắn mạch N2

Điểm ngắn mạch N2’ ở trước BI2 nên không có dòng chạy qua BI2

BI2

EHT

N 2 ’

X 1 Σ

Trang 24

Hình 2.10 Sơ đồ thay thế tại điểm N2’

Trang 25

Bảng 2.6

Điểm ngắn

mạch

Dạng ngắn mạch

Trang 27

Hình 2.12 Sơ đồ thay thế thứ tự không:

Từ sơ đồ thay thế trên tính được:

54 , 0 16 , 0 27 , 0 11 , 0

1 2

1Σ = Σ = + + B = + + =

H

B C

X X X

H

B C oHT

X Σ = + +

Trang 28

) 3 (

1 1

) 1 ( 1

1

+

= +

=

∆ Σ Σ

X X I

( ) ( ) 0( )1 0,58

1 2

332 , 0

0

) 1 ( 2 0 )

1 (

+

= +

C HT

N BI

X X

U I

Dòng điện pha chạy qua BI1 :

93 , 1 77 , 0 58 , 0 58 , 0

) 1 ( 0 ) 1 ( 2 ) 1 ( 1 ) 11 ( = • +• + • = + + =

BI BI

BI B

I

Dòng điện các thành phần thứ tự chạy qua BI3 :

I1(BI2)=I2(BI2)= I0(BI2)=I1Σ =0,58

Trang 29

Dòng điện pha chạy qua BI3 :

74 , 1 58 , 0 3

) 2 ( 0 ) 2 ( 2 ) 2 ( 1 ) 12 ( = • +• + • = × =

BI BI

BI B

I

Trong hệ đơn vị có tên :

97 , 0 5 , 0 93 , 1

) 1 (BI = × =

f

43 , 2 51 , 2 97 , 0

) 3 (BI = × =

f

Trị số dòng điện chạy qua BI4 là :

IBI4=3.I0(BI1).Icb1 =3×0,77×0,5 = 1,155 kA

Trị số dòng điện chạy qua BI5 là :

IBI5=If(BI3) = 2,43 kAc) Dạng ngắn mạch N (1,1) :

Điện kháng phụ:

64 , 0 54 , 0

64 , 0 54 , 0

2 1

1 1

1 , 1 1

1 , 1

+

= +

=

∆ Σ

64 , 0 2 , 1

2 0

0 1

, 1 1 1 , 1

=

Σ Σ

Σ Σ

X I

54 , 0 2 , 1

2 0

2 1

, 1 1 1 , 1

=

Σ Σ

Σ Σ

Σ

X X

X I

64 , 0 54 , 0 2 , 1

.

0 2

0 2 1 , 1 1 1 , 1 1

+

×

= +

=

Σ Σ

Σ Σ

X X I

U N

( ) 0( )1,11

1 , 1 1

1N U N

Trang 30

Dòng điện các thành phần thứ tự chạy qua BI1 là:

2 , 1

) 1 , 1 ( 1 ) 1 (

1 =I Σ =

I BI

65 , 0

) 1 , 1 ( 2 ) 1 (

35 , 0

0

1 , 1 3 0

+

= +

C H

N BI

X X

U I

Dòng điện pha chạy qua BI1:

If(B11 ) =a2.I•1 (BI1 ) +a.I•2 (BI1 ) +I•0 (BI1 )

2

3 2

1 2 , 1 2

3 2

− +

) 1 , 1 ( 1 )

2 = I Σ = −

I BI

55 , 0

0 )

1 2 , 1 2

3 2

− +

Trong hệ đơn vị có tên :

Trị số dòng điện chạy qua BI1 là :

83 , 0 5 , 0 6 , 1

) 1 (BI = × =

f

Trị số dòng điện chạy qua BI3 là :

52 , 4 51 , 2 8 , 1

) 3 (BI = × =

f

Trị số dòng điện chạy qua BI4 là :

IBI4 = 3.I0(BI1).Icb1 = 3×0,55×0,5 = 0,825 kA

Trị số dòng điện chạy qua BI5 là :

Trang 31

IBI5 = 3.I0(BI2).Icb2 = 3×0,55×2,51 = 4,14 kA

Bảng 2.7

Điểm ngắn

mạch

Dạng ngắn mạch

Vì sơ đồ thay thế TTT,TTN,TTK ở điểm ngắn mạch N3' giống sơ đồ thay

thế ở điểm ngắn mạch N2 nên cách tính toán các dòng điện qua BI1 và BI3 ở điểm ngắn mạch N3' tương tự như ở điểm ngắn mạch N3

Trang 32

Trường hợp 2 máy biến áp làm việc song song.

Max{(XH1max + X D1) ;( XH2max + X D2)} = max {(0,04+ 0,02) ; (0,16+0,05)} = max {0,24 ; 0,21} = 0,24

Ta thấy (XH1max + X D1 )> (XH2max + X D2 ) nên công suất ngắn mạch tính tới thanh góp 110 kV của HT1 nhỏ hơn HT2 Giả thiết HT 1 đang vận hành bình thường còn HT2 đang bị sự cố (bảo dưỡng)

Trang 34

Hình 2.13 Sơ đồ nguyên lý còn 1 HT cung cấp.

Trang 35

Hình 2.15 Sơ đồ thay thế thứ tự không

Từ sơ đồ thay thế trên tính được:

1 X C +X T = =

X0 Σ= 0,54 0,135 0,108

135 , 0 54 , 0

0 0

X X

X X

1

) 2 ( 1

+

=

∆ Σ

E I

Trang 36

- Dòng điện thành phần tại chỗ ngắn mạch TTT, TTN, TTK

1

) 1 ( 1 0 2

+

= +

=

=

=

∆ Σ Σ Σ

E I

I

- Điện áp tại chỗ ngắn mạch :

6 , 0 ) 108 , 0 24 , 0 ( 7 , 1 )

1 ) 1 ( 1

1 =IΣ× X Σ +X Σ = × + =

U N

408 , 0 24 , 0 7 , 1

2 1 ) 1 ( 2

Trang 37

348 , 0 54

, 0

) 183 , 0 ( 0 0

0

0

0 = − = − − =

H H

X

U I

- Dòng TTK từ MBA tới điểm ngắn mạch là:

355 , 1 135 , 0

) 183 , 0 ( 0 0

0

0

0 = − = − − =

B B

X

U I

- Dòng điện thành phần TTK chạy qua BI1

677 , 0 355 , 1 2

1 2

1 2

1 1 ) 1 (

BI BI BI BI

1 ) 1 ( ) 1 (

0BI =I f BI ×I cb = × =

Trị số dòng điện chạy qua BI4 là :

IBI4= 3.I0(BI1) = 3×0,338 = 1,014 kA

c) Dạng ngắn mạch N (1,1) :

- Điện kháng phụ:

074 , 0 108 , 0 24 , 0

108 , 0 24 , 0

//

0 2

0 2 0

2 ) 1 , 1

+

×

= +

=

=

Σ Σ

Σ Σ Σ

Σ

X X X

X X

- Dòng điện thành phần TTT :

185 , 3 074 , 0 24 , 0

1

) 1 , 1 ( 1

+

= +

=

∆ Σ

E I

- Dòng điện thành phần TTN

988 , 0 108 , 0 24 , 0

108 , 0 185 , 3

0 2

0 1

=

Σ Σ

Σ Σ

X I

I

- Dòng điện thành phần TTK :

2 , 2 108 , 0 24 , 0

24 , 0 185

, 3

0 2

2 1

=

Σ Σ

Σ Σ

X I

I

Trang 38

- Điện áp tại chỗ ngắn mạch :

235 , 0 074 , 0 185 , 3 ( 1 , 1 ) ) 1 , 1 ( 1 ) 1 , 1 ( 1 1 ) 1 , 1 ( 1

, 0

235 , 0 0 0

0

0

0 = − = − = −

H H

X

U I

- Dòng TTK từ MBA tới điểm ngắn mạch là:

74 , 1 135

, 0

235 , 0 0 0

0

0

0 = − = − = −

B B

X U I

Trang 39

- Dòng điện thành phần TTK chạy qua BI1

87 , 0 74 , 1 2

1 2

2 2

1 1

2 ) 1 ( BI . BI Bi BI

= 0 + 0 + 0,87 = 0,87Trong hệ đơn vị có tên :

Trị số dòng điện chạy qua BI1 :

435 , 0 5 , 0 87 , 0

) 1 ( ) 1 (

Trang 41

Hình 2.19 Sơ đồ thay thế TTK:

Từ sơ đồ thay thế trên tính được:

24 , 0

) (

1 0 1 0

1 0 1 0

+ +

+

× +

= +

+

+

× +

B C D H

B T

B C D

H

X X

X

X X X

+

B C HT

B C HT

X X

X X

3

3

3

2 1 1

) 1

×

= +

=

=

Σ Σ

E I

I f BI

Trong hệ đơn vị có tên :

804 , 1 5 , 0 608 , 3

) 1 (BI = × =

1 1 ) 1 ( 2 ) 1 (

1 = = NΣ =

BI

I

Trang 42

- Dòng điện thành phần TTK qua điện kháng hệ thống :

016 , 1 18

, 0

) 183 , 0 ( 0 0

0

) 1 ( 1 0 0

1

0 = = − = − − =

HT

N H

BI

X

U I

= 1,7 + 1,7 + 1,016 = 4,416

Trong hệ đơn vị có tên:

- Trị số dòng điện chạy qua BI1 là

208 , 2 5 , 0 416 , 4

) 1 (BI = × =

f

508 , 0 5 , 0 016 , 1

) 1 (

0 BI = × =

Trang 43

- Trị số dòng điện chạy qua BI4 :

' 1 ) 4 (BI N

I

= I(BI4 )N1

= 1,014kAc) Dạng ngắn mạch N (1,1) :

0

) 1 , 1 ( 1 0

- Dòng điện thành phần thứ tự chạy qua BI1 :

1 785

, 3 2

3 2

− +

Trong hệ đơn vị có tên :

- Trị số dòng điện qua BI1 là :

47 , 2 5 , 0 94 , 4

) 1 (BI = × =

f

65 , 0 5 , 0 305 , 1

) 1 (

0 BI = × =

- Trị số dòng điện chạy qua BI4:

' 1 ) 4 (BI N

I

= I(BI4 )N1

= 2,61 kA

Trang 45

x

0

Hình 2.21 Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch

Từ sơ đồ thay thế trên tính được:

) ( 2

1

1 1 2

1 X X H X D X C B

2.0,27 0,375

1 2 , 0 04 ,

=

Vì cuộn trung của máy biến áp đấu (∆), do vậy ta không có sơ đồ thay thế TTK.

Tính toán dòng điện ngắn mạch chạy qua BI1 và BI2 với dạng ngắn mạch N( )2

- Dòng điện pha tại điểm ngắn mạch:

309 , 2 375 , 0 2

3 3

2 1

=

×

= +

1 2

1 (2)

2 2

Trang 46

- Trị số dòng điện chạy qua BI1 là :

Dòng qua chỗ đặt BI (kA)

* Điểm ngắn mạch N 2 ’:

Vì sơ đồ thay thế TTT,TTN ở điểm ngắn mạch N2' giống sơ đồ thay thế ở điểm

ngắn mạch N2 nên cách tính toán các dòng điện qua BI1 và BI2 ở điểm ngắn mạch '

Trang 48

Hình 2.22 Sơ đồ thay thế thứ tự thuận và thứ tự nghịch

Trang 49

Hình 2.23 Sơ đồ thay thế thứ tự không

Từ sơ đồ thay thế trên tính được

1 24 , 0 ) (

2

1

1 2

1Σ = Σ = + + B = + × + =

H

B C

X X

X

0 ( 0 2 )// 2 2

H T C HT

X X X X

Vì XT = 0 nên 2 0,08

16 , 0 2

3

3

3

2 1 1

) 2 (

×

= +

=

=

Σ Σ

E I

2

1 (2)

3 3

) 1 (BI = f BI = N = =

I

Trong hệ đơn vị có tên :

- Trị số dòng điện chạy qua BI1 là :

(BI1) = 0 , 85 × 0 , 5 = 0 , 47

f

Ngày đăng: 11/05/2015, 13:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

( trường hợp S max ,ngắn mạch  N ( ) 3  bảng 2.9 trang 22). - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
tr ường hợp S max ,ngắn mạch N ( ) 3 bảng 2.9 trang 22) (Trang 3)
( trường hợp S max , ngắn mạch  N ( ) 3  bảng 2.9 trang 22). - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
tr ường hợp S max , ngắn mạch N ( ) 3 bảng 2.9 trang 22) (Trang 4)
Hình  2.2  Sơ đồ thay thế 2.2.2 Chọn các đại lượng cơ bản. - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
nh 2.2 Sơ đồ thay thế 2.2.2 Chọn các đại lượng cơ bản (Trang 9)
Hình 2.5  Sơ đồ phân tích dòng TTK - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 2.5 Sơ đồ phân tích dòng TTK (Trang 14)
Hình 2.8  Sơ đồ phân tích dòng TTK - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 2.8 Sơ đồ phân tích dòng TTK (Trang 19)
Hình 2.15   Sơ đồ thay thế thứ tự không - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 2.15 Sơ đồ thay thế thứ tự không (Trang 35)
Hình 2.23   Sơ đồ thay thế thứ tự không - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 2.23 Sơ đồ thay thế thứ tự không (Trang 49)
Hình 2.24  Phân bố dòng TTK - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 2.24 Phân bố dòng TTK (Trang 51)
BẢNG TỔNG HỢP DÒNG DIỆN NGẮN MẠCH QUA CÁC BI: - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
BẢNG TỔNG HỢP DÒNG DIỆN NGẮN MẠCH QUA CÁC BI: (Trang 54)
Hình 4.7  Cấu trúc phần cứng của rơle 7SJ621 - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 4.7 Cấu trúc phần cứng của rơle 7SJ621 (Trang 97)
Hình 5.3  Đặc tính làm việc của rơle so lệch 7UT633 - Thiết kế bảo vệ rơle cho trạm biến áp 110 kV
Hình 5.3 Đặc tính làm việc của rơle so lệch 7UT633 (Trang 122)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w