* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng: - Từng HS lên bốc thăm chọn bài sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng1-2 phút.. HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để ki
Trang 12 Củng cố, khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu (câu đơn, câu ghép) ; tìm đúngcác ví dụ minh hoạ về các kiểu cấu tạo câu trong bảng tổng kết.
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- GV giới thiệu nội dung học tập của tuần 28: Ôn tập củng cố kiến thức
và kiểm tra kết quả học môn tiếng việt của HS trong học kì I
- Giới thiệu mục tiêu, yêu cầu của tiết 1
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài
khoảng1-2 phút)
- HS đọc trong SGK (hoặc ĐTL) 1 đoạn (cả bài) theo chỉ định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
* Bài tập 2:
- HS nêu yêu cầu
- GV dán lên bảng lớp tờ giấy đã viết bảng
tổng kết Hớng dẫn: BT yêu cầu các em phải
tìm ví dụ minh hoạ cho từng kiểu câu:
+ Câu đơn: 1 ví dụ
+ Câu ghép: Câu ghép không dùng từ nối (1
VD) ; Câu ghép dùng từ nối: câu ghép dùng
Trang 2- Rèn luyện kĩ năng thực hành tính vận tốc, quãng đờng, thời gian.
- Củng cố đổi đơn vị đo dộ dài, đơn vị đo thời gian, đơn vị đo vận tốc
B/ Đồ dùng dạy học:
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
135 : 3 = 45 (km) Mỗi giờ xe máy đi đợc là:
135 : 4,5 = 30 (km) Mỗi giờ ô tô đi đợc nhiều hơn xe máy là:
45 – 30 = 15 (km) Đáp số: 15 km
- HS làm vở Một HS làm bảng nhóm
*Bài giải:
Vận tốc của xe máy với đơn vị đo m/phút là:
1250 : 2 = 625 (m/phút) ; 1 giờ = 60 phút.Một giờ xe máy đi đợc:
625 x 60 = 37500 (m)
37500 = 37,5 km/giờ
Đáp số: 37,5 km/ giờ IV- Củng cố, dặn dò:
GV nhận xét giờ học, nhắc HS về ôn các kiến thức vừa luyện tập
Trang 32 Củng cố, khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu: làm đúng bài tập điền vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép.
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Ba tờ phiếu viết 3 câu văn cha hoàn chỉnh của BT2
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài
khoảng 1-2 phút)
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
*Bài tập 2:
- HS nêu yêu cầu
- GV phát ba tờ phiếu đã chuẩn bị
*VD về lời giải:
a) Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nằm khuất bên trong nhng chúng điều khiển kim đồng hồ chạy
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ
đều muốn làm theo ý thích riêng của mìnhthì chiếc đồng hồ sẽ hỏng
c) Câu chuyện trên nêu lên một nguyên tắc sống trong xã hội là: “Mỗi ngời vì mọingời và mọi ngời vì mỗi ngời”
IV- Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS tranh thủ đọc trớc để chuẩn bị ôn tập tiết 3, dặn những HS cha kiểm tra tập đọc, HTL hoặc kiểm tra cha đạt yêu cầu về nhà tiếp tục luyện đọc
Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011 Tiết 1: Luyện Từ và câu
Ôn tập giữa học kì II
A/ Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1)
2 Đọc – hiểu nội dung ý nghĩa của bài Tình quê hơng; Tìm đợc các câu ghép;
từ ngữ lặp lại, đợc thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Bảng phụ ghi các câu ghép
C/ Các hoạt động dạy học:
Trang 4I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài
khoảng 1-2 phút)
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
* Bài tập 2:
- GV giải nghĩa các từ: con da, chợ
phiên, bánh rợm, lẩy kiều
+ Tìm những từ ngữ trong đoạn 1 thể
hiện tình cảm của tác giả với quê hơng?
+ Điều gì đã gắn bó tác giả với quê
- Những kỉ niệm tuổi thơ… đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ,
- HS thảo luận nhóm đôi trình bày
1 Làng quê tôi đã khuất hẳn nhng tôi vẫn đăm đắm nhìn theo.( 2 vế câu)
2 Tôi đã đi nhiều nơi, đóng quân nhiềuchỗ phong cảnh đẹp hơn đây nhiều… đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, ( 2 vế câu)
3 Làng mạc bị tàn phá nhng mảnh đất quê hơng vẫn đủ sức nuôi tôi lớn nh ngày xa, nếu tôi có ngày trở về
(2 vế câu )
4 ở mảnh đất ấy, tháng giêng, tôi đi
đốt bãi, đào ổ chuột… đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, (3 vế câu)
5 ở mảnh đất ấy, những ngày chợ phiên… đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ, ( 3 vế câu)
- Tôi, mảnh đất
- mảnh đất cọc cằn làng quê tôi
- mảnh đất quê hơng mảnh đất cọc cằn
- mảnh đất ấy - mảnh đất quê hơng
Trang 5- Làm quen với bài toán chuyển động ngợc chiều trong cùng một thời gian.
B/ Đồ dùng dạy học:
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian II- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
- Luyện tập:
*Bài tập 1 (144):
- HS đọc BT 1a:
+Có mấy chuyển động đồng
thời trong bài toán?
+Chuyển động cùng chiều hay
276 : 92 = 3 (giờ) Đáp số: 3 giờ
Thời gian đi của ca nô là:
11 giờ 15 phút – 7 giờ 30 phút = 3 giờ 45 phút
3 giờ 45 phút = 3,75 giờ
Quãng đờng đi đợc của ca nô là:
12 x 3,75 = 45 (km) Đáp số: 45 km
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1)
2 Kể tên các bài tập đọc là văn miêu tả trong 9 tuần học Nêu dàn ý của một bài văn miêu tả trên; Nêu chi tiết hoặc câu văn mà em yêu thích, giải thích lí do
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Bảng phụ ghi các câu ghép
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học
* Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng:
Trang 6- Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài
khoảng 1-2 phút)
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu, GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
* Bài Tập 2:
- Cho HS đọc YC
- GV nhận xét.
* Bài 3: Nêu dàn ý của bài tập đọc ;
Nêu chi tiết hoặc câu văn mà em thích,
giải thích lí do
- GV giao cho mỗi tổ một bài tập đọc
- GV nhận xét
4, Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
- HS đọc yêu cầu của bài
- Mở Mục lục sách tìm nhanh các tên bài đã học tuần 9
- HS nêu: Phong cảnh đền Hùng, Hội thi thổi cơm ở Đồng Vân, Tranh Làng Hồ
- HS làm bài
- Trình bày trớc lớp
1, Phong cảnh đền Hùng Bài là một trích đoạn chỉ có thân bài
2, Hội thi thổi cơm ở Đồng Vân
- Mở bài: Nguồn gốc của hội thi nấu cơm
Học xong bài này, HS biết:
- Chiến dịch Hồ Chí Minh, chiến dịch cuối cùng của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nớc, đỉnh cao của cuộc Tổng tiến công giải phóng miền Nam bắt
đầu ngày 26-4-1975 và kết thúc bằng sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc Lập
- Chiến dịch HCM toàn thắng, chấm dứt 21 năm chiến đấu hi sinh của dân tộc ta, mở ra thời kì mới : miền Nam đợc giải phóng, đất nớc đợc thống nhất
B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh, ảnh t liệu về đại tháng mùa xuân năm 1975
- Lợc đồ để chỉ các địa danh đợc giải phóng năm 1975
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổn định: hát
II- Kiểm tra bài cũ:
- Trình bày ND chủ yếu nhất của Hiệp định Pa-ri?
- Nêu ý nghĩa lịch sử của Hiệp định Pa-ri về Việt Nam?
III- Bài mới:
Trang 7- Hoạt động 1( làm việc cả lớp )
- GV trình bày tình hình cách mạng của ta
sau Hiệp định Pa-ri
- Nêu nhiệm vụ học tập
- Hoạt động 2 (làm việc cả lớp)
- GV nêu câu hỏi:
+ Sự kiện quân ta đánh chiếm Dinh Độc
- Hoạt động 3 (làm việc theo nhóm 4)
- HS dựa vào SGK để thảo luận câu hỏi:
+ Nêu ý nghĩa lịch sử của chiến thắng
- GV nêu lại nhiệm vụ giải phóng miền
Nam, thống nhất Tổ quốc Nhấn mạnh ý
nghĩa của cuộc kháng chiến chống Mĩ
- Dơng Văn Minh và chính quyền Sài Gòn đầu hàng không điều kiện, lúc đó là 11 giờ 30 phút ngày 30-4-1975
*ý nghĩa: : Chiến thắng ngày
30-4-1975 là một trong những chiến thắng hiển hách nhất trong lịch sử dân tộc Đánh tan quân xâm lợc Mĩ
và quân đội Sài Gòn, giải phóng hoàn toàn miền Nam, chấm dứt 21 năm chiến tranh Từ đây, hai miền Nam, Bắc đợc thống nhất
IV- Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nối tiếp đọc phần ghi nhớ
- GV nhận xét giờ học Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
1 Nghe – viết đúng đoạn văn tả Bà cụ bán hàng nớc chè
2 Viết đợc một đoạn văn ngăn ( Khoảng 5 câu) tả ngoại hình của cụ già mà
em biết
B/ Đồ dùng dạy học:
- Một số tranh ảnh về các cụ già
Trang 8B/ Đồ dùng dạy học:
- Tranh các cụ già ngồi câu cá lúc ban mai giữa mùa đông
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổn định: hát
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: MĐYC tiết chính tả
* Nghe- viết
+ GV đọc bài chính tả
+ HS đọc thầm toàn bài: ? Đoạn văn tả gì ( Tả gốc cây bàng cổ thụ và tả
bà cụ bán hàng nớc chè dới gốc cây )
- HS đọc lại toàn bài tìm từ khó dễ viết sai
- HS gấp SGK lại: viết từ khó vào bảng con/ nx/ chữa
- Đọc cho hs viết chính tả
- Đọc lại cho hs soát lỗi
- Thu bài chấm
*Bài tập:
+ HS đọc yêu cầu
+ Đoạn văn vừa viết tả ngoại hình hay tính cách bà cụ?
+ Tác giả tả bà cụ nhiều tuổi bằng cách nào?
+ Cho hs quan sát tranh vẽ các cụ già
- Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều
- Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
B/ Đồ dùng dạy học:
C/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- ổ n định : hát
II- Kiểm tra bài cũ:
Cho HS nêu quy tắc và công thức tính vận tốc, quãng đờng, thời gian III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV nêu mục tiêu của tiết học
- Luyện tập:
*Bài tập 1 (145):
- HS đọc BT 1a:
+Có mấy chuyển động đồng
thời trong bài toán?
+Chuyển động cùng chiều hay
36 – 12 = 24 (km) Thời gian để xe máy đuổi kịp xe đạp là:
36 : 24 = 1,5 (giờ)
Trang 91 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng (yêu cầu nh tiết 1).
2 Củng cố kiến thức về các biện pháp liên kết câu: Biết dùng các từ ngữ thích hợp điền vào chỗ trống để liên kết câu trong những ví dụ đã cho
B/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL (nh tiết 1)
- Ba tờ giấy khổ to pho tô 3 đoạn văn ở bài tập 2 (đánh số tt các câu văn)
- Giấy khổ to viết về ba kiểu liên kết câu
C/ Các hoạt động dạy học:
I- ổn định: hát
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài:
GV nêu mục tiêu, yêu cầu của tiết học
- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (số HS còn lại):
-Từng HS lên bốc thăm chọn bài (sau khi bốc thăm đợc xem lại bài khoảng(1-2 phút)
- HS đọc trong SGK (hoặc đọc thuộc lòng) 1 đoạn hoặc cả bài theo chỉ
định trong phiếu
- GV đặt 1 câu hỏi về đoạn, bài vừa đọc, HS trả lời
- GV cho điểm theo hớng dẫn của Vụ Giáo dục Tiểu học HS nào đọc không đạt yêu cầu,
GV cho các em về nhà luyện đọc để kiểm tra lại trong tiết học sau
- Bài tập 2:
- 3 HS đọc nối tiếp yêu cầu của bài
- GV nhắc HS: Sau khi điền từ ngữ
- chị ở câu 5 thay thế Sứ ở câu 4.
- chị ở câu 7 thay thế Sứ ở câu 6.
Trang 10Tiết 55: Sự sinh sản của động vật
A/ Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản,
sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử
II- Kiểm tra bài cũ:
III- Bài mới:
- Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
- Hoạt động 1: Thảo luận.
*Mục tiêu: Giúp HS trình bày khái quát về sự sinh sản của động vật: vai trò của cơ quan sinh sản, sự thụ tinh, sự phát triển của hợp tử
- GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+Đa số động vật đợc chia làm mấy giống?
+Đợc sinh ra từ cơ quan sinh dục: con đực có cơ quan sinh dục đực tạo ra tinh trùng, con cái có cơ quan sinh dục cái tạo ra trứng.+Gọi là sự thụ tinh
+Hợp tử phát triển thành cơ thể mới… đăm đắm nhìn theo, sức quyến rũ,
Trang 11Các con vật đợc đẻ ra đã thành con: voi, chó
- Hoạt động 3: Trò chơi “Thi nói tên những con vật đẻ trứng, những con
vật đẻ con”
*Mục tiêu: HS kể đợc tên một số động vật đẻ trứng và một số động vật đẻ con
*Cách tiến hành:
GV chia lớp thành 3 nhóm Trong cùng một thời gian nhóm nào viết đợc
nhiều tên các con vật đẻ trứng và các con vật đẻ con là nhóm thắng cuộc
Bài 28: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ Cể HAI HOẶC BA VẬT MẪU (vẽ màu)
I-MỤC TIấU:
- HS biờ́t đặc điểm,hỡnh dỏng của mẫu
- HS biờ́t cỏch vẽ và vẽ được mẫu cú 2 đồ vật-vẽ được hỡnh và đậm nhạt
bằng bỳt chỡ đen hoặc vẽ màu
*HS khỏ, giỏi: Sắp xờ́p hỡnh vẽ cõn đối, hỡnh vẽ gần với mẫu, màu sắc phự hợp
II-THIẾT BỊ DẠY-HỌC:
GV: - Chuẩn bị mẫu vẽ.hỡnh gợi ý cỏch vẽ
- Tranh tĩnh vật của cỏc hoạ sĩ, bài vẽ lọ hoa,quả , của HS lớp trước
HS: - Giấy vẽ hoặc vở thực hành,bỳt chỡ,tẩy,màu,
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC:
-KT sĩ số HS, dụng cụ học tập
-Gi i thi u –ghi b i ới thiệu –ghi bài ệu –ghi bài ài.
7’
7’
HĐ1:Hướng dẫn quan sỏt,nhận xột:
- GV bày mẫu vẽ và gợi ý HS nhận xột:
+ Tỉ lệ chung của mẫu vẽ?
+ Vật nào đứng trước,vật nào đứng
+ Độ đậm nhạt
- HS quan sỏt và nhận xột
-Hoạt động nhúm 2 trả lời- nhận xột+ Vẽ KHC,KHR của lọ, hoa, quả,+ Tỡm tỉ lệ cỏc bộ phận,phỏc hỡnh+ Vẽ chi tiờ́t
+ Vẽ màu
- HS quan sỏt và lắng nghe
Trang 12- Tiết sau luyện vẽ.
- HS vẽ bài theo mẫu,
-Vẽ màu theo ý thích
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu, màu sắc phù hợp
- HS nhận xét cá nhân- lớp bổ sung
- Chọn bài vẽ hoàn thành tốt
Toán: Thực hành LUYỆN TẬP CHUNG I.Mục tiêu.
- Tiếp tục củng cố cho HS về cách tính số đo thời gian
- Củng cố cho HS về cách tính quãng đường và thời gian
- Rèn kĩ năng trình bày bài.
- Giúp HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng:
- Hệ thống bài tập
III.Các hoạt động dạy học.
sau 3 giờ Hỏi nếu bác đi bằng ô tô với
vận tốc 50 km/giờ thì sau bao lâu ra
120 : 50 = 2,4 (giờ) = 2 giờ 24 phút
Đáp số: 2 giờ 24 phút
Trang 13Một người đi xe đạp với quãng
đường dài 36,6 km hết 3 giờ Hỏi với
vận tốc như vậy, người đó đi quãng
đường dài 61 km hết bao nhiêu thời
gian?
- GV híng dÉn HS t×m hiÓu bµi to¸n
- GV chÊm ch÷a bµi
Một xe máy đi một đoạn đường dài
250 m hết 20 giây Hỏi với vận tốc đó,
xe máy đi quãng đường dài 117 km hết
bao nhiêu thời gian?
km là: 61 : 12,2 = 5 (giờ) Đáp số: 5 giờ
Lời giải:
Đổi: 117 km = 117000m
117000 m gấp 250 m số lần là:
117000 : 250 = 468 (lần)Thời gian ô tô đi hết là:
20 468 = 9360 (giây) = 156 phút = 2,6 giờ = 2 giờ 36 phút Đáp số: 2 giờ 36 phút
- HS chuẩn bị bài sau
Thø n¨m ngµy 17 th¸ng 3 n¨m 2011 LuyÖn TiÕng ViÖt
LUYỆN TẬP VỀ CÂU.
I.Mục tiêu :
- Củng cố cho HS những kiến thức về phân môn luyện từ và câu giữa học kì hai
- Rèn cho học sinh có kĩ năng làm bài tập thành thạo
- Giáo dục học sinh ý thức ham học bộ môn