ĐỀ XUẤT ÁP DỤNG THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG TẠI CÔNG TY TNHH MTV SẢN XUẤT PHỤ TÙNG CAO SU KỸ THUẬT RUTHIMEXTrong môi trường kinh doanh hiện đại, việc đo lường kết quả trở nên quan trọng hơn bao giờ hết … Ba vấn đề cơ bản:Các hạn chế của phép đo tài chínhGiá trị gia tăng của “tài sản vô hình”Các rào cản đối với thực thi chiến lượcThẻ điểm cân bằng (BSC):Bổ sung các thước đo là động lực phát triển trong tương laiVượt qua các rào cản đối với thực thi chiến lược
Trang 21 GIỚI THIỆU
NỘI DUNG
Trang 3• Vượt qua các rào cản đối
với thực thi chiến lược
Trang 4LÝ DO HÌNH THÀNH ĐỀ TÀI
• Là nhà sản xuất phụ tùng cao su kỹ thuật hàng đầu Việt Nam
• Tiềm năng phát triển lớn
• Các thước đo hiệu suất rời rạc và chưa liên kết với tầm nhìn, chiến lược của công ty.
• Kết quả khảo sát nhu cầu sử dụng BSC: 63/100
Tại Ruthimex
Phải đo lường tổng thể hiệu suất hoạt động và điều chỉnh tổ chức theo những mục tiêu chiến lược => Ứng dụng THẺ
ĐIỂM CÂN BẰNG
Trang 5 Xây dựng các mục tiêu, thước đo, chỉ tiêu hiệu suất
Đánh giá hiệu suất hoạt động của công ty
Nhận xét và kiến nghị hướng cải thiện
Dòng sản phẩm ống lò xo của khách hàng Molten, thuộc
công ty Ruthimex
Tất cả các phòng ban chức năng liên quan
Bao gồm ban lãnh đạo cấp cao
MỤC TIÊU VÀ PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Trang 6 Đối với công ty:
Cung cấp hệ thống mục tiêu và thước đo hiệu suất
khoa học và thích hợp
Cho thấy bức tranh toàn diện về hiệu suất hiện tại
Đề xuất cải tiến và kiến nghị để áp dụng BSC
Đối với khoa học:
Cung cấp một trường hợp ứng dụng BSC tại Việt Nam
Một hệ thống mục tiêu và thước đo hiệu suất cho các
doanh nghiệp sản xuất sản phẩm từ cao su
Ý NGHĨA CỦA ĐỀ TÀI
Trang 7“Transforming the balanced scorecard
from performance measurement to
strategic management”
Kaplan và Norton đã chỉ ra cấu trúc
của BSC gồm 4 phương diện: Tài chính, Khách hàng, Quy trình nội bộ, Học hỏi và phát triển Mục tiêu và
thước đo được phát triển cho từng phương diện bắt nguồn từ tầm nhìn
và chiến lược của công ty
Fonseka giới thiệu các tiêu chuẩn đánh
giá theo BSC tại 6 doanh nghiệp sản
xuất và xuất khẩu sản phẩm làm từ cao
su của Sri Lanka, và kết luận: BSC là công
cụ cần thiết cho các công ty địa phương
xây dựng mục tiêu dài hạn và chiến lược
ưu tiên hàng đầu của họ, và giúp các
doanh nghiệp này có định hướng tương
lai rõ ràng.
2002 Fonseka
“Applying the balanced scorecard framework to rubber goods
manufacturing and exporting firms
of Sri Lanka”
Trang 8CƠ SỞ LÝ THUYẾT
2007
Hwang và Raw
“Design and planning of the balanced
scorecard: A case study”
Hwang và Raw mô tả quá trình áp dụng BSC của 1 công ty cao su lớn ở Đài Loan, đưa ra Bản đồ chiến lược,
các mục tiêu, thước đo và chỉ tiêu của công ty này.
Với kinh nghiệm thực hành và tư vấn
BSC cho các tổ chức toàn cầu, Niven đưa
ra hướng dẫn thực thi cho toàn bộ quy
trình Thẻ điểm cân bằng Ngoài ra, ông
còn tổng hợp các mục tiêu và thước đo
thường được sử dụng trong từng
phương diện BSC
2009 Niven Balanced Scorecard: Step – By – Step (Second Edition)
Trang 9KHUNG NGHIÊN CỨU
Tầm nhìn và Chiến lược
TÀI CHÍNH
Về mặt tài chính, chúng
ta được cổ đông đánh giá như thế nào?
Trang 11QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU
Chiến lược & thực trạng của công ty
Đề xuất bộ thước đo, chỉ tiêu
Khảo sát BSC theo thang điểm
Cơ sở lý thuyết
Phân tích, nhận diện điểm mạnh/
điểm yếuXây dựng mục tiêu, bản đồ chiến lược
Nhận xét và đề xuất giải pháp
Phỏng vấn chuyên gia (kỹ thuật Delphi)
1
2
3
4
Trang 12Tỷ lệ điểm (D) Điểm có trọng số (E) phương Điểm/
Trang 13CÁC THƯỚC ĐO ĐỀ XUẤT
TÀI CHÍNH HỌC HỎI VÀ PHÁT TRIỂN
1 Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu sản phẩm
2 Tỷ suất lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROI) 50 Trung thành của khách hàng
3 Tỷ số khả năng thanh khoản 51 Tỷ lệ hoàn thành phát triển năng lực
4 Tỷ số khả năng thanh toán nhanh 52 Tỷ lệ cải tiến quy trình thành công
5 Tỷ số tồn kho và doanh thu (Stock
turnover ratio) 53 Số đề xuất cải tiến sản phẩm và quá trình của nhân viên được thực hiện
6 Tỷ số nợ và doanh thu 54 Mức độ hỗ trợ của quản lý cấp trung cho
nhân viên thực hiện cải tiến
7 Chi phí trên một giờ vận hành 55 Số đề xuất thay đổi quá trình được khách
hàng phê duyệt
8 Sự sai lệch so với ngân sách 56 Số lượng sản phẩm mới được khách hàng
phê duyệt trong 3 năm qua
13
Trang 14CÁC THƯỚC ĐO ĐỀ XUẤT
KHÁCH HÀNG
9 Tỷ lệ khách hàng đặt hàng lại 18 Có kênh phân phối của công ty không?
10 Tỷ lệ khách hàng trả lời hài lòng trên
11 Tỷ lệ thành công của đánh giá từ khách
hàng 20 Số sản phẩm/ dòng
12 Số lần than phiền của khách hàng 21 Số sản phẩm có tên/ logo của công ty
13 Tỷ lệ giải quyết than phiền được chấp
nhận trong lần liên lạc đầu tiên 22 Độ phức tạp về kỹ thuật
14 Tỷ lệ phản hồi đúng thời hạn được yêu
cầu cho khách hàng 23 Chênh lệch giá so với đối thủ trực tiếp
15 Thời gian phản hồi trung bình cho các
yêu cầu không nêu thời hạn 24 Tỷ lệ yêu cầu từ khách hàng được đáp ứng
16 Chất lượng cơ sở dữ liệu về khách hàng 25 Thời gian hoàn thành một đơn hàng
17 Chất lượng của cơ sở dữ liệu về đối thủ
Trang 15CÁC THƯỚC ĐO ĐỀ XUẤT
QUY TRÌNH NỘI BỘ
26 Tỷ lệ giao hàng đúng hẹn 38 Số máy móc được đầu tư mới
27 Tỷ lệ giảm thời gian chu kỳ sản xuất 39 Mức độ độc lập của bộ phận đào tạo
28 Tăng năng suất cá nhân 40 Tỷ lệ ngân sách cho đào tạo
29 Tỷ lệ nhân viên loại ra 41 Chuyên môn của người đào tạo đáp ứng yêu cầu
30 Số lượng bằng sáng chế (Patent) 42 Có giấy chứng nhận HTQLCL theo tiêu chuẩn ISO/TS
16949 hiện hành
31 Tỷ lệ phát triển sản phẩm mới thành
công 43 Mức độ tham gia của người vận hành vào hoạt động nhóm chất lượng (QCC), đội cải tiến liên tục
32 Tỷ lệ phế phẩm 44 Mức độ liên kết giữa các chức năng bằng IT: tiếp thị -
xuất hàng – lập hóa đơn – kiểm soát tồn kho – sản xuất –
kế toán
33 Tỷ lệ hỗn hợp cán luyện bỏ đi 45 Mức độ sẵn có của nguyên liệu cho đơn hàng sản xuất
34 Tỷ lệ công việc thành công 46 Thời gian mua nguyên liệu cho một đơn hàng
35 Phát hiện vấn đề về kỹ thu tậ 47 Giá nguyên liệu
36 Giải quyết vấn đề 48 Số lần điều chỉnh kế hoạch sản xuất tổng thể
37 Tỷ lệ đầu tư mới/ doanh thu
15
Trang 16phỏng vấn sâu
- Phó TGĐ đối ngoại
- Phó TGĐ Kỹ thuật – Sản xuất – Công nghệ
- Phó TGĐ Kinh tế - kế hoạch Phương diện Tài chính: phỏng vấn thêm Phó Giám đốc Tài chính
phỏng vấn sâu
- Phó TGĐ Đối Ngoại
- Nhân viên phòng đối ngoại
- Phó GĐ sản xuất
3
Trang 17Thông tin cần thu
Số mẫu
phỏng vấn sâu
- Phòng Nghiên cứu phát triển: Giám đốc và Trưởng ban chế tạo mẫu
- Bộ phận sản xuất: Phó GĐ sản xuất, Phó GĐ Chất lượng , Phó GĐ Kế hoạch
- Xưởng sản xuất bán thành phẩm: Giám đốc
- Phòng đối ngoại: Nhân viên
- Phòng Đảm bảo chất lượng: Giám đốc
- Phòng Xuất nhập khẩu: Giám đốc
- Phòng Kinh tế - Kế hoạch: Phó phòng
- Ban cơ điện: Trưởng ban
- Ban chế tạo khuôn mẫu: Trưởng ban
12
17
Trang 183 Số lần khách hàng đến thăm
4 Mức độ hài lòng của khách hàng (thang 1-5)4 điểm (thang 1-5)4 điểm C2 Giao hàng đúng
C3 Giá bán thấp hơn đối thủ trực tiếp
6 Tỷ lệ báo giá đáp ứng được giá mục tiêu do khách hàng đưa
Trang 1911 Hiệu suất sử dụng lao động 90% 90%I3 Tối ưu hiệu suất sử
I4 Tìm nguồn nguyên liệu cạnh tranh
13 Số lần chờ nguyên vật liệu 0 0
14 Tỷ lệ giá nguyên liệu/ sản phẩm 30% 30%I5 Giảm phế phẩm 15 Tỷ lệ phế phẩm < 2% < 2%
19
Trang 2016 Tỷ lệ tuyển dụng đáp
17 Tỷ lệ công nhân đã bố trí công việc đáp ứng yêu cầu
L2 Đào tạo và nâng cao kỹ năng 18 Tỷ lệ công nhân đạt kỹ năng cấp III và IV 90% 90%L3 Tăng sự phối
hợp giữa các hoạt động điều hành
19 Tỷ lệ hoàn thành công
Trang 21I4 Tìm nguồn hàng cạnh tranh
I1 Tăng sự phụ thuộc của khách hàng
I2 Tăng năng suất
F2 Giảm chi phí
Trở thành đối tác quan trọng nhất của Molten
Chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu KH Giá bán thấp hơn đối thủ cạnh tranh trực tiếp
I5 Giảm phế phẩm I3 Tối ưu hiệu suất
sử dụng máy
(+) (+)
(+) (+)
(+) (+)
L2 Nâng cao kỹ năng qua đào
tạo/ kèm cặp
C1 Xây dựng quan hệ lâu dài
L1 Tuyển dụng và bố trí đúng người đúng việc L3 Tăng sự phối hợp giữa các hoạt động điều hành
(+)
21
Trang 22KẾT QUẢ KHẢO SÁT HIỆU SUẤT
Phương
mục tiêu
Điểm/ phương diện
Học hỏi và
phát triển L1 Tuyển dụng và bố trí đúng người đúng việc 66%
Trang 23KẾT QUẢ KHẢO SÁT HIỆU SUẤT
Thước đo (Max: 4) Điểm Thước đo (Max: 4) Điểm
2 Chênh lệch chi phí của một sản
3 Số lần khách hàng đến thăm viếng
4 Mức độ hài lòng của khách hàng 2.5 14 Tỷ lệ giá nguyên liệu/ giá thành sản phẩm 1.8
6 Tỷ lệ báo giá đáp ứng được giá mục
tiêu do khách hàng đưa ra 3.2 16 Tỷ lệ tuyển dụng đáp ứng yêu cầu 2.5
7 Số lần than phiền của khách hàng 0.3 17 Tỷ lệ công nhân đã bố trí đáp ứng yêu cầu công việc 2.8
8 Số sản phẩm của khách hàng sản
xuất tại công ty 2.8 18 Tỷ lệ công nhân đạt kỹ năng cấp III và IV 1.4
9 Tỷ lệ khách hàng của Molten đặt
hàng lại 4 19 Tỷ lệ hoàn thành công việc nội bộ đúng hẹn 2.2
10 Tỷ lệ giảm thời gian chu kỳ sản xuất 3.1
23
Trang 24Chương 5:
PHÂN TÍCH & ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CẢI TIẾN
Phương diện Điểm Khung điểm tham chiếu Kết luận
Học hỏi và phát triển 54 41-54 Đáp ứng trung bình thấp
Trang 25MỤC TIÊU L3: SỰ PHỐI HỢP HOẠT ĐỘNG
Thước đo hoàn toàn mới
Thực trạng: chờ đợi giữa các công việc
Þ Đo lường theo công thức đã đề ra
Þ Giám sát định kỳ
Þ Điều chỉnh chỉ tiêu
MỤC TIÊU L2: TỶ LỆ CÔNG NHÂN ĐẠT KỸ NĂNG CẤP III & IV
PHÂN TÍCH PHƯƠNG DIỆN HỌC HỎI & PHÁT TRIỂN
Þ Ưu tiên cải thiện kỹ
năng phát hiện lỗi ngoại quan
Þ Tăng tần suất báo cáo
(Nguồn: Báo cáo kỹ năng Quý I.2014)
Trang 26MỤC TIÊU I3: TỐI ƯU HIỆU SUẤT SỬ DỤNG MÁY
PHÂN TÍCH PHƯƠNG DIỆN QUY TRÌNH NỘI BỘ
(Nguồn: Báo cáo tháng 1, 2, 3, Dự án Molten)
Þ Đầu tư 6 máy Nhưng sử dụng 5 máy + thứ 7 không làm việc
Þ Nguyên nhân: chỉ sản xuất 11 sản phẩm so với dự kiến 15 sản phẩm
Þ Tăng cường đàm phán với khách hàng
Số máy có sẵn 6 (máy)
Số giờ sẵn có cho máy móc/ tháng 3744 (h)
Số giờ ngưng máy do không có đơn hàng/ tháng 1144 (h)
Số giờ ngưng máy do nguyên nhân khác/ tháng 560 (h)
Hiệu suất sử dụng máy 54%
Trang 27PHÂN TÍCH PHƯƠNG DIỆN QUY TRÌNH NỘI BỘ
MỤC TIÊU I4: TÌM NGUỒN NGUYÊN LIỆU CẠNH TRANH
Nguyên liệu A-mix (99%):
Quy trình mua qua nhiều trung gian
Cách xa về địa lý
Þ Giá cao + chờ nguyên liệu
Có khả năng sản xuất A-mix tại chỗ
Þ Lập phương án thuyết phục khách hàng chấp nhận sản xuất
A-mix tại công ty
MỤC TIÊU I5: GIẢM PHẾ PHẨM
Tỷ lệ phế của sản phẩm mới cao
Þ Sản phẩm mới sản xuất lần đầu cần theo dõi riêng
Trang 28PHÂN TÍCH PHƯƠNG DIỆN KHÁCH HÀNG
MỤC TIÊU C1: XÂY DỰNG QUAN HỆ LÂU DÀI VỚI KHÁCH HÀNG
Mức độ hài lòng của khách hàng: thước đo hoàn toàn mới
Þ Cần điều tra sự hài lòng của khách hàng thật sự
Þ Đưa vào Thẻ điểm phân tầng cho cấp phòng ban
MỤC TIÊU C4: KHÔNG CÓ HÀNG LỖI ĐẾN KHÁCH HÀNG
02 than phiền lỗi ngoại quan, trong đó 01 sản phẩm mới.
Kỹ năng phát hiện lỗi ngoại quan còn kém Cụ thể:
Công đoạn Tỷ lệ lọt lưới lỗi ngoại quan qua công đoạn kế tiếp
Trang 29PHÂN TÍCH PHƯƠNG DIỆN TÀI CHÍNH
C2 Giao hàng đúng hẹn
(100%)
- Tỷ lệ giao hàng đúng hẹn (4)
- Số lần than phiền (0.3)
I4 Tìm nguồn hàng cạnh tranh (35%)
I2 Tăng năng suất (80%)
- Giảm thời gian chu kỳ (3.1)
- Hiệusuất lao động (3.3)
F2 Giảm chi phí (23%)
- Chênh lệch chi phí đơn vị (0.9)
Chất lượng sản phẩm đáp ứng yêu cầu KH Giá bán thấp hơn đối thủ cạnh tranh trực tiếp
I5 Giảm phế phẩm (73%)
(+) (+)
L2 Nâng cao kỹ năng qua đào tạo/ kèm cặp (35%)
- Tỷ lệ CN đạt kỹ năng III & IV (1.4)
C1 Xây dựng quan hệ lâu dài (78%)
- Số lần thăm viếng (3.7)
- Mức độ hài lòng (2.5)
L1 Tuyển dụng và bố trí đúng người đúng việc (66%)
Trang 30PHÂN TÍCH PHƯƠNG DIỆN TÀI CHÍNH
MỤC TIÊU F2: GIẢM CHI PHÍ
Các quy trình nội bộ cốt lõi để đạt chi phí
thấp có hiệu suất thấp (gồm: phế phẩm,
nguồn nguyên liệu, hiệu suất sử dụng máy)
Trong khi đó, báo giá thấp để thỏa mãn khách
hàng
Þ Chi phí thực tế cao hơn báo giá
Þ Cải tiến các quy trình nội bộ liên quan
Þ Cần giám sát chi phí đơn vị chặt chẽ
Trang 31ĐỀ XUẤT
ĐỂ HOÀN THIỆN THẺ ĐIỂM CÂN BẰNG
Loại những sáng kiến không mang tính chiến lược và phát triển những sáng kiến “bị bỏ sót”.
Dành ưu tiên cho những sáng kiến còn lại.
Trang 32Phổ biến chiến lược, các mục tiêu và thước đo trên Thẻ điểm
Áp dụng quy trình phân tầng đến phòng ban, cá nhân Đưa vào thẻ điểm cấp bộ phận các vấn đề đã phân tích
Khuyến khích phát triển Thẻ điểm cho các bộ phận phục vụ chung gồm IT, Phòng TCHC, Kế toán
Cử một người điều phối
Rà soát và đánh giá các Thẻ điểm cân bằng được phân cấp
Trang 33và Bản đồ chiến lược
19 thước đo và chỉ tiêu
- 2: hoàn toàn mới
- 12: có dữ liệu nhưng không giám sát định kỳ
Khảo sát hiệu
suất hoạt động
của Dự án
Đề xuất nhiều vấn đề cần cải
tiến
Đề xuất hướng hoàn thiện Thẻ điểm cân bằng
Trang 36 Pasutham A (2012) Supply Chain Performance Measurement Framework: a case
study of Thai manufacturer Aston University Doctoral Thesis
CÁC BÀI BÁO
Chương trình tư vấn của IFC tại Đông Á và Thái Bình Dương (2012) Báo cáo Thẻ điểm
quản trị công ty 2012 Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC)
Fonseka A.T (2002) Applying the Balanced Scorecard Framework to Rubber Goods
Manufacturing and Exporting Firms of Sri Lanka Sri Lanka Journal of Management
Vol 7 Nos 1&2
Hwang M.H và Raw H (2007) Design and planning of the Balanced Scorecard: A case
study IOS press Human Systems Management 26 217-222
Kaplan R.S and Norton D.P (1996) Using the balanced scorecard as a strategic
management system Hardvard Business Review Vol 74 No.1 pp 75-85
Rompho N (2011) Why the Balanced Scorecard Fails in SMEs: A Case Study Internal
Journal of Business and Management Vol 6 No 11
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trang 37Cảm ơn thầy cô
và các bạn đã
lắng nghe!