1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề kiểm tra vật lí lớp 10 có lời giải

4 534 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN TỔ VẬT LÝ KTCN KIỂM TRA MỘT TIẾT NH 20122013 MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 – CTCB Thời gian làm bài: 45 phút Họ tên HS: ..................................................... SBD: ................. Lớp: .......... A. LÝ THUYẾT Câu 1 (1,0 điểm) Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng. Câu 2 (1,0 điểm) Viết công thức tính công suất và nêu đơn vị của công suất. Câu 3 (1,0 điểm) Nêu các nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí. Câu 4 (1,0 điểm) Thế nào là đường đẳng tích? Vẽ đồ thị của đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p,T). B. BÀI TẬP Bài 1 (1,0 điểm) Người ta dùng một lực F = 25 N để kéo một vật chuyển động đều trên mặt phẳng ngang. Biết rằng dây kéo hợp với phương ngang một góc α = 600. Tính công của lực kéo khi vật đi được quãng đường s = 10 m. Bài 2 (2,0 điểm) Một vật có khối lượng m = 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 80 m so với mặt đất tại nơi có g = 10 ms2. a) Tính cơ năng ban đầu của vật. b) Tính vận tốc của vật tại vị trí thế năng bằng 3 lần động năng. Bài 3 (1,0 điểm) Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất 1atm, ở nhiệt độ 370C và thể tích 40cm3. Sau khi nén, thể tích giảm còn 4cm3 và áp suất là 15atm. Tính nhiệt độ sau khi nén? Bài 4 (2,0 điểm) Một lượng khí lý tưởng có thể tích 10 lít, áp suất 1atm, nhiệt độ 210C biến đổi qua hai giai đoạn a) Biến đổi đẳng áp đến nhiệt độ 1680C. Lúc này thể tích của khí bằng bao nhiêu? b) Sau đó, người ta biến đổi đẳng nhiệt với thể tích sau cùng của khí là 30 lít. Tính áp suất sau cùng của khí? HẾT TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN TỔ VẬT LÝ KTCN KIỂM TRA MỘT TIẾT NH 20122013 MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 – CTCB Thời gian làm bài: 45 phút Họ tên HS: ..................................................... SBD: ................. Lớp: .......... A. LÝ THUYẾT Câu 1 (1,0 điểm) Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng. Câu 2 (1,0 điểm) Viết công thức tính công suất và nêu đơn vị của công suất. Câu 3 (1,0 điểm) Nêu các nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí. Câu 4 (1,0 điểm) Thế nào là đường đẳng tích? Vẽ đồ thị của đường đẳng tích trong hệ tọa độ (p,T). B. BÀI TẬP Bài 1 (1,0 điểm) Người ta dùng một lực F = 25 N để kéo một vật chuyển động đều trên mặt phẳng ngang. Biết rằng dây kéo hợp với phương ngang một góc α = 600. Tính công của lực kéo khi vật đi được quãng đường s = 10 m. Bài 2 (2,0 điểm) Một vật có khối lượng m = 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 80 m so với mặt đất tại nơi có g = 10 ms2. a) Tính cơ năng ban đầu của vật. b) Tính vận tốc của vật tại vị trí thế năng bằng 3 lần động năng. Bài 3 (1,0 điểm) Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất 1atm, ở nhiệt độ 370C và thể tích 40cm3. Sau khi nén, thể tích giảm còn 4cm3 và áp suất là 15atm. Tính nhiệt độ sau khi nén? Bài 4 (2,0 điểm) Một lượng khí lý tưởng có thể tích 10 lít, áp suất 1atm, nhiệt độ 210C biến đổi qua hai giai đoạn a) Biến đổi đẳng áp đến nhiệt độ 1680C. Lúc này thể tích của khí bằng bao nhiêu? b) Sau đó, người ta biến đổi đẳng nhiệt với thể tích sau cùng của khí là 30 lít. Tính áp suất sau cùng của khí? HẾT

Trang 1

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ VẬT LÝ - KTCN

KIỂM TRA MỘT TIẾT - NH 2012-2013 MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 – CTCB

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ tên HS: SBD: Lớp:

A LÝ THUYẾT

Câu 1 (1,0 điểm)

Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng

Câu 2 (1,0 điểm)

Viết công thức tính công suất và nêu đơn vị của công suất

Câu 3 (1,0 điểm)

Nêu các nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí

Câu 4 (1,0 điểm)

Thế nào là đường đẳng tích? Vẽ đồ thị của đường đẳng tích trong hê

tọa độ (p,T)

B BÀI TẬP

Bài 1 (1,0 điểm)

Người ta dùng một lực F = 25 N để kéo một vật chuyển động đều

trên mặt phẳng ngang Biết rằng dây kéo hợp với phương ngang một góc

α = 600 Tính công của lực kéo khi vật đi được quãng đường s = 10 m

Bài 2 (2,0 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 80 m

so với mặt đất tại nơi có g = 10 m/s2

a) Tính cơ năng ban đầu của vật

b) Tính vận tốc của vật tại vị trí thế năng bằng 3 lần động năng

Bài 3 (1,0 điểm)

Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất

1atm, ở nhiêt độ 370C và thể tích 40cm3 Sau khi nén, thể tích giảm còn

4cm3 và áp suất là 15atm Tính nhiêt độ sau khi nén?

Bài 4 (2,0 điểm)

Một lượng khí lý tưởng có thể tích 10 lít, áp suất 1atm, nhiêt độ

210C biến đổi qua hai giai đoạn

a) Biến đổi đẳng áp đến nhiêt độ 1680C Lúc này thể tích của khí bằng bao

nhiêu?

b) Sau đó, người ta biến đổi đẳng nhiêt với thể tích sau cùng của khí là 30

lít Tính áp suất sau cùng của khí?

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN TỔ VẬT LÝ - KTCN

KIỂM TRA MỘT TIẾT - NH 2012-2013 MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 – CTCB

Thời gian làm bài: 45 phút

Họ tên HS: SBD: Lớp:

A LÝ THUYẾT

Câu 1 (1,0 điểm)

Phát biểu và viết biểu thức định luật bảo toàn động lượng

Câu 2 (1,0 điểm)

Viết công thức tính công suất và nêu đơn vị của công suất

Câu 3 (1,0 điểm)

Nêu các nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử chất khí

Câu 4 (1,0 điểm)

Thế nào là đường đẳng tích? Vẽ đồ thị của đường đẳng tích trong hê tọa độ (p,T)

B BÀI TẬP

Bài 1 (1,0 điểm)

Người ta dùng một lực F = 25 N để kéo một vật chuyển động đều trên mặt phẳng ngang Biết rằng dây kéo hợp với phương ngang một góc

α = 600 Tính công của lực kéo khi vật đi được quãng đường s = 10 m

Bài 2 (2,0 điểm)

Một vật có khối lượng m = 1 kg được thả rơi tự do từ độ cao 80 m

so với mặt đất tại nơi có g = 10 m/s2 a) Tính cơ năng ban đầu của vật

b) Tính vận tốc của vật tại vị trí thế năng bằng 3 lần động năng

Bài 3 (1,0 điểm)

Trước khi nén, hỗn hợp khí trong xilanh của động cơ có áp suất 1atm, ở nhiêt độ 370C và thể tích 40cm3 Sau khi nén, thể tích giảm còn 4cm3 và áp suất là 15atm Tính nhiêt độ sau khi nén?

Bài 4 (2,0 điểm)

Một lượng khí lý tưởng có thể tích 10 lít, áp suất 1atm, nhiêt độ

210C biến đổi qua hai giai đoạn a) Biến đổi đẳng áp đến nhiêt độ 1680C Lúc này thể tích của khí bằng bao nhiêu?

Trang 2

b) Sau đó, người ta biến đổi đẳng nhiêt với thể tích sau cùng của khí là 30 lít Tính áp suất sau cùng của khí?

-HẾT -

Trang 3

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ: VẬT LÍ – CNCN

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ-HKI-NH 14-15 MÔN: Vật lí – LỚP 10 – CTC

Thời gian làm bài:45 phút

Họ tên HS: SBD: Lớp:

I- LÝ THUYẾT

Câu 1 (1,0 điểm)

Thế nào là chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều?

Câu 2 (1,0 điểm)

Nêu đặc điểm về phương, chiều và tính chất chuyển động của sự rơi

tự do

Câu 3 (1,0 điểm)

Nêu những đặc điểm của vectơ vận tốc (phương và độ lớn) trong

chuyển động tròn đều

Câu 4 (1,0 điểm)

Phát biểu và viết công thức cộng vận tốc?

II- BÀI TẬP

Bài 1 (1,0 điểm)

Lúc 7 h, một người chuyển động thẳng đều đi từ A về B với vận tốc

4 km/h Lúc 9 h thì đến B, xác định đoạn đường AB mà người đó đi được

Bài 2 (2,0 điểm)

Một ôtô đang chuyển động với tốc độ 20 m/s thì hãm phanh chuyển

động chậm dần đều Sau khi chạy thêm được 750 m kể từ lúc hãm phanh

vận tốc của ôtô giảm còn 10 m/s Tính

a) Gia tốc của ôtô

b) Thời gian ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại

Bài 3 (2,0 điểm)

Một vật rơi tự do từ độ cao 180 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2

a) Tính vận tốc của vật khi chạm đất

b) Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng

Bài 4 (1,0 điểm)

Một đĩa tròn quay đều với chu kỳ 2 s Tính tốc độ góc của một điểm

nằm trên vành đĩa

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN TỔ: VẬT LÍ – CNCN

KIỂM TRA ĐỊNH KỲ-HKI-NH 14-15 MÔN: Vật lí – LỚP 10 – CTC

Thời gian làm bài:45 phút

Họ tên HS: SBD: Lớp:

I- LÝ THUYẾT

Câu 1 (1,0 điểm)

Thế nào là chuyển động thẳng nhanh dần đều, chậm dần đều?

Câu 2 (1,0 điểm)

Nêu đặc điểm về phương, chiều và tính chất chuyển động của sự rơi

tự do

Câu 3 (1,0 điểm)

Nêu những đặc điểm của vectơ vận tốc (phương và độ lớn) trong chuyển động tròn đều

Câu 4 (1,0 điểm)

Phát biểu và viết công thức cộng vận tốc?

II- BÀI TẬP

Bài 1 (1,0 điểm)

Lúc 7 h, một người chuyển động thẳng đều đi từ A về B với vận tốc

4 km/h Lúc 9 h thì đến B, xác định đoạn đường AB mà người đó đi được

Bài 2 (2,0 điểm)

Một ôtô đang chuyển động với tốc độ 20 m/s thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều Sau khi chạy thêm được 750 m kể từ lúc hãm phanh vận tốc của ôtô giảm còn 10 m/s Tính

a) Gia tốc của ôtô

b) Thời gian ôtô đi được từ lúc hãm phanh đến khi dừng lại

Bài 3 (2,0 điểm)

Một vật rơi tự do từ độ cao 180 m xuống đất Lấy g = 10 m/s2 a) Tính vận tốc của vật khi chạm đất

b) Tính quãng đường vật rơi được trong giây cuối cùng

Bài 4 (1,0 điểm)

Một đĩa tròn quay đều với chu kỳ 2 s Tính tốc độ góc của một điểm nằm trên vành đĩa

Trang 4

TRƯỜNG THPT BÙI THỊ XUÂN

TỔ: VẬT LÝ - KTCN

KIỂM TRA MỘT TIẾT – HKII - NH 2012-2013

MÔN VẬT LÝ – LỚP 10 – CTCB

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

Câu

1

1,0 đ

- Động lượng của một hê cô lập là một đại lượng bảo toàn

- pr1+pr2+ = hằng số hay pr1+pr2 =p ' p 'r1+r 2

0,75 đ

0, 25 đ

Câu

2

1,0 đ

- P A

t

=

- Đơn vị: oát (W)

0,5 đ 0,5 đ

Câu

3

1,0 đ

- Chất khí được cấu tạo từ các phân tử có kích thước rất

nhỏ so với khoảng cách giữa chúng

- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng,

chuyển động này càng nhanh thì nhiêt độ của chất khí càng

cao

- Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí va chạm vào

thành bình gây áp suất lên thành bình

0,25 đ 0,5 đ 0,25 đ

Câu

4

1,0 đ

- Đường biểu diễn sự biến thiên của áp suất theo nhiêt độ

khi thể tích không đổi gọi là đường đẳng tích

- Vẽ hình

0,5 đ

0,5 đ Bài 1

1,0 đ

Công của lực kéo: A F.s.cos= α

A = 25.10.cos600 = 125 J

0,5 đ 0,5 đ

Bài 2

2,0 đ

- Chọn mốc thế năng tại mặt đất

a) Cơ năng ban đầu của của vật: W1 = mgh = 1.10.80 =800

J

0,25 đ 0,75 đ

b) Tại vị trí Wt= 3Wđ có cơ năng: W2 = Wđ + Wt = 4Wđ

Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng: W1 = W2 ⇔ mgh

= 41

2mv

2

gh v

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Trạng thái 1 Trạng thái 2

V1= 40cm3 V2 = 4cm 3 0,25 đ

Bài 3 1,0 đ T1 = 37 p1 = 1 atm p2 = 15atm0C+ 273 = 310K T2 = ?

- Áp dụng phương trình trạng thái của khí lí tưởng:

1 1 2 2

1 2

p V p V

T = T

2 2

1 1

p V

p V

0,25 đ 0,5 đ

Bài 4 2,0 đ

Trạng thái 1 Trạng thái 2 Trạng thái 3

V1= 10 l V2 = ? V3 = 30 l

p1 = 1 atm p2 = p1 p2 = ?

T1 = 21+273 = 294K T2 = 168+273 = 441K T3= T2

a) Áp dụng biểu thức: 1 2

1 2

1

15 l

0,5 đ

0,75 đ

b) Áp dụng định luật Bôilơ – Mariốt: p V2 2 =p V3 3

2

3

0,75 đ

+ Học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị chỉ trừ một lần 0,25 đ cho một bài toán

+ Học sinh giải theo phương án khác, nếu đúng cho điểm tối đa + Học sinh ghi biểu thức đúng nhưng thay số tính sai cho ½ số điểm câu đó Không ghi biểu thức thì không cho điểm

Ngày đăng: 10/05/2015, 10:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w