Trắc nghiệm khách quanh: 4 điểm Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng... Hỏi 9 thựng như thờ́ cú bao nhiờu quyờ̉n vở?. ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM I... Trắc nghiệm khách quanh: 4 điể
Trang 1KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GI÷A HỌC KỲ II Môn: Toán Lớp 3( thời gian 40 phút)
Bảng hai chiều
Mức độ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng T ổng
1,5
2
4
5 5,5 Đại lượng 3
2
3 2 Hình học 1
0,5
1 0,5
2
1 2
4
3
6
10 10
I Trắc nghiệm khách quanh: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
1 Số liền sau của 7529 là :
2 Trong các số 8572, 7852, 8752, số lớn nhất là :
3 Kết quả của phép nhân 1 614 x 5 là:
A 5 070 B 5 050 C 8 070
4 Số góc vuông trong hình bên là :
A 2 B 3 C 4
5 Trong một năm các tháng có 30 ngày là :
A 4,6,9,11 B 1,3,5,7,9,11 C 1,3,5,7,8,10,12
6 Số thích hợp vào chỗ chấm
7 dm 5cm = cm
A 705 cm B 75 cm C 750 cm
7.Dấu nµo thích hợp v o « trèng :ào « trèng :
a 30 phót 1 giê
A > B < C =
b.1000 g 1kg
A > B < C =
II Tự luận
1 Đặc tính rồi tính : ( 2 điểm)
Trang 22 Tìm x (2 điờ̉m)
a. x : 4 = 4756 b.x x 3 = 8652
3 Bài toán : ( 2 điờ̉m)
Cú 2135 quyờ̉n vở được xờ́p vào 7 thựng Hỏi 9 thựng như thờ́ cú bao nhiờu quyờ̉n
vở ?
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM
I Trắc nghiợ̀m khách quanh: (4 điểm)
II Tự luọ̃n ( 6 điểm)
1 Đặc tính rồi tính : ( 2 điờ̉m)
2 Tìm x (2 điờ̉m)
x = 4756 x 4 (0,5 điờ̉m) x = 8652 : 3 (0.5 điờ̉m)
x = 19024 (0.5 điờ̉m) x = 2884 (0.5 điờ̉m)
3 Bài toán : ( 2.điờ̉m)
Cú 2135 quyờ̉n vở được xờ́p vào 7 thựng Hỏi 9 thựng như thờ́ cú bao nhiờu quyờ̉n vở ?
Bài làm Sụ́ quyờ̉n vở mụ̃i thựng là : (0.25 điờ̉m)
2135 : 7 = 305 ( quyờ̉n ) (0.5 điờ̉m) Sụ́ quyờ̉n vở 9 thựng là : (0.25 điờ̉m)
305 x 9 = 2745 (quyờ̉n) (0.5 điờ̉m) Đáp sụ́ : 2745 Quyờ̉n vở (0.5 điờ̉m)
Ngời ra đề Nhà trờng phê duyệt
Thứ sáu ngày 11 tháng 3 năn 2011 BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIƯA HỌC KỲ II
Trang 3Môn: To¸n
Họ và tên: Lớp 3
I Trắc nghiệm khách quanh: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng.
1 Số liền sau của 7529 là :
A 7530 B 7519 C 7528 2 Trong các số 8572, 7852, 8752, số lớn nhất là A.7852 B.8752 C 8572 3 Kết quả của phép nhân 1 614 x 5 là A 5 070 B 5 050 C 8 070
4 Số góc vuông trong hình bên là :
A 2 B 3 C 4 5 Trong một năm các tháng có 30 ngày là :
A 4,6,9,11 B 1,3,5,7,9,11 C 1,3,5,7,8,10,12 6 Số thích hợp vào chỗ chấm 7 dm 5cm = cm
A 705 cm B 75 cm C 750 cm 7.Dấu nµo thích hợp v o « trèng :ào « trèng :
a 30 phót 1 giê
A > B < C =
b.1000 g 1kg
A > B < C =
II Tự luận
1 Đặc tính rồi tính : ( 2 điểm)
Điểm Lời phê của cô giáo
Trang 42 Tìm x (2 điểm)
a. x : 4 = 4756 b.x x 3 = 8652
3 Bài toán : ( 2 điểm)
Có 2135 quyển vở được xếp vào 7 thùng Hỏi 9 thùng như thế có bao nhiêu quyển
vở ?