Mục tiêu 1 Kiến thức -Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh về: + Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương, phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng ax
Trang 1Ngµy kiÓm tra:
Líp: 8A - 8B
TiÕt 56
KiÓm tra 1 tiÕt
I Mục tiêu
1) Kiến thức
-Kiểm tra đánh giá nhận thức của học sinh về:
+ Khái niệm về phương trình, phương trình tương đương, phương trình bậc nhất một ẩn, phương trình đưa được về dạng ax + b = 0, phương trình tích, phương trình chứa
ẩn ở mẫu
+ Các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình
2) Kỹ năng
- Vận dụng được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân, kỹ năng biến đổi tương đương để
đưa phương trình về dạng phương trình bậc nhất
- Kỹ năng tìm ĐKXĐ của phương trình và giải phương trình chứa ẩn ở mẫu
- Kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình
3) Thái độ
- Giáo dục ý thức tự giác, trung thực, cẩn thận khi biến đổi lập luận
II Hình thức đề kiểm tra:
- Đề kiểm tra kết hợp tự luận và trắc nghiệm khác quan
- Học sinh làm bài trên lớp
III Ma trận
Trang 2Cấp độ
1.Khái niệm về
PT, PT tương
đương
Nhận biết được phương trình bậc nhất, khái niệm về hai PT tương đương
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
2
1 10%
2.PT bậc nhất
một ẩn , PT
tích
PT chứa ẩn ở
mẫu
Nhận dạng được PT bậc nhất
ax + b = 0 (a0); nghiệm của
PT bậc nhất, ĐKXĐ của PT chứa ẩn ở mẫu
Biết biến đổi tương đương để đưa PT
đã cho về dạng
ax + b = 0 ;biết cách xác định điều kiện của hệ số của
ẩn, tìm ĐKXĐ của
PT chứa ẩn ở mẫu, biết cách giải PT tích.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2
1 10%
2
1 10%
2
4 40%
6
6 60%
3.Giải bài toán
bằng cách lập
PT bậc nhất
một ẩn
Nắm vững các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình, vận dụng giải bài toán đơn giản.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1 3 30%
1
3 30%
Tổng Số câu
Tổng Số điểm
Tỉ lệ %
4
3 20%
4
5 50%
1
3 30%
9 10 100%
Hä vµ tªn: Thø ngµy th¸ng n¨m 2011
Trang 3Lớp 8
Kiểm tra chơng III Môn: Đaị số 8 - Tiết 56 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Đấ BÀI Phần I: Trắc nghiệm khỏch quan : (3 điểm ) Khoanh trũn vào chữ cỏi đứng trước cõu trả lời đỳng Cõu 1(0,5 điểm): Trong cỏc phương trỡnh sau, phương trỡnh nào là phương trỡnh bậc nhất một ẩn ? A x2 + 1 = 0 B 2x - 3 = 0 C 5xy - 1 = 0 D 0 1 2 1 x Cõu 2(0,5 điểm): Chỉ ra định nghĩa đỳng về hai phương trỡnh tương đương: A Hai phương trỡnh cú vụ số nghiệm là hai phương trỡnh tương đương B Hai phương trỡnh cú chung một nghiệm là hai phương trỡnh tương đương C Hai phương trỡnh cú chung hai nghiệm là hai phương trỡnh tương đương D Hai phương trỡnh cú cựng một tập nghiệm là hai phương trỡnh tương đương Cõu 3(0,5 điểm): Nghiệm của phương trỡnh x – 5 = 0 là ? A x = -5 B x = 5 C x = 0 D Phương trỡnh vụ nghiệm Cõu 4 (0,5 điểm): ): Điều kiện xỏc định của phương trỡnh: 0 2 x x là: A x 2 B x -2 C x 2 D x 0 Cõu 5(0,5 điểm): Điều kiện của m để phương trỡnh (m – 1) x - 2 = 0 là phương trỡnh bậc nhất một ẩn là: A m 1 B m 2 C m 0 m -1 Cõu 6(0,5 điểm Tập nghiệm của phương trỡnh: (x – 1)(x + 5) = 0 là ? A S = 1; 5 B S = 1; 5 C S = 1;5 D S = 1;5 Phần II: Tự luận: (7 điểm) Cõu 1: (4đ) Giải cỏc phương trỡnh sau: a) ( x - 3 ) - 2(3x - 2) = ( x +4 )
b) 2 2 0 1 1 x x x x
Lời phê của cô giáo Điểm
Trang 4
Câu 2: (3điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 30 km/ h Đến B người đó làm việc trong 1 giờ rồi quay trở về A với vận tốc 24 km/ h Biết thời gian tổng cộng hết 5h30’ Tính quãng đường AB ?
V Hướng dẫn chấm và thang điểm : Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm)
Mỗi ý đúng được 0,5 điểm
Trang 5Câu 1 2 3 4 5 6
PhầnII: Tự luận : ( 7đ)
Câu 1
(4 điểm)
a) (2đ) ( x - 3 ) - 2(3x - 2) = ( x +4 )
x – 3 - 6x + 4 = x + 4 - 6x = 3
x = 1
2
Vậy tập nghiệm phương trình là S = 21
b) (2đ) 2
2 0
x x (1) ĐKXĐ : x 1
Quy đồng, khử mẫu phương trình (1) ta được phương trình
x( x + 1) - 2x = 0
x2 - x = 0 x( x - 1) = 0 x = 0 (TM§K) hoặc x = 1 (KTMĐKXĐ ) Vậy S = 0
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5 0,5
Câu 2
(3 điểm)
Gọi quãng đường AB là x km ( x > 0)
Thời gian đi từ A đến B là
30
x
h Thời gian đi từ B đến A là
24
x
h Đổi : 5h30’ = 11
2 h Theo bài ra ta có PT : 1 11
4x + 5x +120 = 660
9x = 540
x = 60
Vậy quãng đường AB dài 60 km
0,25
0,25 0,25 0,25
0,5 0,5 0,25 0,25
0,5