Gi¶i ph ¬ng trình: bằng cách biến đổi phương trình thành phương trình có vế trái là một bình phương, còn vế phải là một hằng số... Cỏc bước giải một phương trỡnh bậc hai:Bước 1: Xỏc định
Trang 2Gi¶i ph ¬ng trình: bằng cách biến đổi phương trình
thành phương trình có vế trái là một bình phương, còn vế phải là một hằng số.
(chuyÓn h¹ng tö 2 sang ph¶i) (chia hai vÕ cho 2)
(t¸ch ë vÕ tr¸i thµnh
Vµ thªm vµo hai vÕ
0 2
5
2x2 x
0 2
5
2x2 x
2 5
2 2
1 2
5
2
2 2
2
4
5 1
4
5 4
5
16
9 4
4
3 4
5
x
2
; 2
1
2
1 x
x
x
2
5
4
5
2 x
2
4
5
Vậy phương trình có 2 nghiệm:
Trang 3) 0 (
0
2
ax
2
ax bx
Biến đổi phương trình tổng quát :
0 2
5
2x2 x
2 5
2 2
1 2
5
2
2 2
2
4
5 1
4
5 4
5
4
3 4
5 16
9 4
5 2
ChuyÓn h¹ng tö 2 sang ph¶i Chia hai vÕ cho 2
T¸ch ë vÕ tr¸i thµnh
vµ thªm vµo hai vÕ
4
5
2 x
x
2
5
2
4
5
ChuyÓn h¹ng tö tù do sang ph¶i
Chia hai vÕ cho hÖ sè a
T¸ch ë vÕ tr¸i thµnh
vµ thªm vµo hai vÕ ………
2
2
2
a
c a
b x x
2
2
a b
2
2
4
b
2
a
b x
x a
b
a
b x
2
2
- c
a
c
2
2
a b
2
2
a b
ac
(1)
Giải phương trình:
Trang 4
a
b x
2
0
2
2
4
b
Hãy điền những biểu thức thích hợp vào chỗ trống d ới đây
a, Nếu thỡ ph ơng trỡnh (2 ) suy ra ………
………
Do đó,ph ơng trỡnh (1) có hai nghiệm :
X1 = = ………… ………… : : X2 = …… = ……
c , Nếu < 0 thỡ ph ơng trỡnh vô nghiệm (vỡ ……… ………
b, Nếu thỡ ph ơng trỡnh (2 ) suy ra =………… =…………
Do đó,ph ơng trỡnh (1) có nghiệm kép:
X1= X2 =
0
a
2
a
b
2
a
b
2
a
b x
2
a
b
2
0 4
0 2
a nên pt (2) vô nghiệm)
0
Trang 5Cỏc bước giải một phương trỡnh bậc hai:
Bước 1: Xỏc định cỏc hệ số a, b, c.
Bước 2: Tớnh .
Bước 3: Kết luận số nghiệm của phương trỡnh
Bước 4: Tớnh nghiệm theo cụng thức nếu phương trỡnh cú
nghiệm.
?3 á p dụng công thức nghiệm để giải các ph ơng tr ỡ nh
0 5
0 1
4
4 x2 x
0 2
5 x2 x
c;
b;
a;
Trang 60 5
3 2
x x
0 1 4
4 2
x x
0 2
5 2
x
a;
( a = - 3 ;b = 1; c = 5 ) ( a = 5;b = -1; c = 2) ( a = 4 ;b = - 4; c = 1)
ac
b2 4
ac
b2 4
= (-1) 2 - 4.5.2= - 39 < 0
VËy ph ¬ng tr ì nh cã nghiÖm kÐp:
= (-4) 2 - 4.4.1 = 0 = (1) 2 - 4 (-3).5 = 61>0
VËy ph ¬ng trình v«
nghiÖm
VËy ph ¬ng tr ì nh cã hai nghiÖm ph©n biÖt
2
1 4
2
4 2
2
1
a
b x
x
6
61
1 6
61
1 2
1
a
b x
6
61 1
6
61 1
2
2
a
b x
C¸ch 2:
4x 2 - 4x +1 = 0 ( 2x – 1) 2 = 0 2x-1 = 0
x =
2 1
0 5
3 2
x x
c;
Trang 7Bài tập trắc nghiệm
0 3
2
7x2 x
2 10
2
Chọn đáp án đúng trong các câu sau?
biệt thức có giá trị là : Câu 1: Ph ơng trỡnh
Câu 2: Ph ơng trỡnh biệt thức có giá trị là:
A: - 80 B: 80 C: - 82 D: - 88
Trang 8Cả hai cách giải trên đều đúng Em nên chọn cách giải nào ? Vì sao?
Bài tập 2: Khi giải phương trình 15x 2 - 39 = 0
Bạn Mai và Lan đã giải theo hai cách như sau:
Bạn Lan giải:
15x2 - 39 = 0
a=15, b = 0, c = -39
=b2 - 4ac = 02 - 4.15.(-39)
= 0 + 2340 = 2340 >0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
; 2
1
a
b
65 30
65
36 15
2
2340
0
x
; 2
2
a
b
5
65 30
65
36 15
2
2340
0 2
x
Bạn Mai giải:
15x 2 - 39 = 0
5
13 15
39
2
x
5
13
x
15x2 = 39
5
65
1
x
5
65
2
x
Trang 9Khi giải ph ơng tr ỡ nh bậc
bạn L ơng phát hiện nếu có hệ số a và c trái dấu th ỡ ph
ơng tr ỡ nh luôn có hai nghiệm phân biệt
) 0 (
0
2
ax
Bạn L ơng nói thế đúng hay sai ? V ỡ sao ?
Nếu ph ơng tr ỡ nh bậc hai một ẩn
có hệ số a và c trái dấu, tức là a.c < 0 th ỡ
Khi đó, ph ơng tr ỡ nh có hai nghiệm phân biệt.Vậy bạn L ơng
nói đúng
) 0 (
0
2
bx c a
ax
0 4
2
Trang 10Bài tập 3: Điền dấu X vào ô vô nghiệm, có nghiệm kép,
có hai nghiệm phân biệt tương ứng với mỗi phương trình sau:
kép
Có 2 nghiệm phân biệt
2x 2 + 6x + 1 = 0
3x 2 - 2x + 5 = 0
x 2 + 4x + 4= 0
2007x 2 - 17x - 2008 = 0
X X
X
X
Giải thích
= 6 2 - 4.2.1 = 28 > 0
= 0
=(-2) 2 - 4.3.5 = -54 < 0
a và c trái dấu
Trang 11Tìm chỗ sai trong bài tập và sửa lại cho
đúng
Bài giải 1:
x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = - 7, c= - 2
=b2 - 4ac = - 72 - 4.1.(-2)
=- 49 +8 =- 41 < 0
Phương trình vô nghiệm
Bài giải 2:
x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = - 7, c=- 2
=b2 - 4ac = (- 7)2 - 4.1(-.2)
= 49 + 8 = 57 > 0
57
2
57
7 1
2
57
7 1
x
2
57
7 1
2
57
7
2
x
Phương trình có 2 nghiệm
Trang 12x2 - 7x - 2 = 0
a=1, b = -7, c =- 2
= (-7)2 - 4.1.(- 2)
=49 +8 =57 >0
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt
a
b x
2 1
a
b x
2 2
2
57
7 1
2
57 )
7
(
2
x
2
57
7 1
2
57 )
7
(
1
x
Trang 13N¾m ch¾c biÖt thøc
Nhí vµ vËn dông ® îc c«ng thøc nghiÖm tæng qu¸t cña ph ¬ng tr ì nh bËc hai
ac
Lµm bµi tËp 15 ,16 SGK /45
äc phÇn cã thÓ em ch a biÕt SGK/46
Đäc phÇn cã thÓ em cha biÕt SGK/46 äc phÇn cã thÓ em ch a biÕt SGK/46
Đäc phÇn cã thÓ em cha biÕt SGK/46