• Đầu tư xây dựng công trình (ĐTXD) là hoạt động đầu tư phổ biến trong xã hội gắn liền với việc xây dựng công trình, mục tiêu đầu tư sẽ được thỏa mãn thông qua việc vận hành công trình xây dựng đã hoàn thành. • Trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng của mỗi quốc gia, đều coi việc phát triển cơ sở hạ tầng, trang thiết bị trong nền kinh tế quốc dân là nhiệm vụ quan trọng. Để tạo lập được cơ sở hạ tầng phục vụ tốt mục tiêu đặt ra thì hoạt động ĐTXD có vai trò quan trọng được thể hiện qua các đặc trưng sau : ĐTXD là hoạt động chủ yếu tạo dựng các công trình, cơ sở hạ tầng, TSCĐ phục vụ cho mục tiêu phát triển công nghiệp xây dựng, phát triển các ngành, các thành phần kinh tế và phát triển xã hội. ĐTXD đáp ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp phần nâng cao đời sống vật chất tinh thần của nhân dân, phát triển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có tác động quan trọng đến môi trường sinh thái. ĐTXD đóng góp đáng kể vào công tác an ninh quốc phòng xây dựng các công trình bảo vệ độc lập chủ quyền quốc gia.
Trang 1M Đ U Ở ĐẦU ẦU
1 VAI TRÒ C A Đ U T XÂY D NG TRONG N N KINH T QU C DÂN ỦA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ẦU Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỀN KINH TẾ QUỐC DÂN Ế QUỐC DÂN ỐC DÂN.
Đầu tư xây dựng công trình (ĐTXD) là hoạt động đầu tư phổ biến trong xã hộigắn liền với việc xây dựng công trình, mục tiêu đầu tư sẽ được thỏa mãn thôngqua việc vận hành công trình xây dựng đã hoàn thành
Trong chiến lược phát triển kinh tế xã hội, an ninh quốc phòng của mỗi quốc gia,đều coi việc phát triển cơ sở hạ tầng, trang thiết bị trong nền kinh tế quốc dân lànhiệm vụ quan trọng Để tạo lập được cơ sở hạ tầng phục vụ tốt mục tiêu đặt rathì hoạt động ĐTXD có vai trò quan trọng được thể hiện qua các đặc trưng sau :
- ĐTXD là hoạt động chủ yếu tạo dựng các công trình, cơ sở hạ tầng,TSCĐ phục vụ cho mục tiêu phát triển công nghiệp xây dựng, pháttriển các ngành, các thành phần kinh tế và phát triển xã hội
- ĐTXD đáp ng các nhu c u ngày càng cao c a con ngứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ủa con người góp ười gópi góp
ph n nâng cao đ i s ng v t ch t tinh th n c a nhân dân, phátầu ngày càng cao của con người góp ời góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ủa con người góptri n văn hoá, tôn t o các công trình ki n trúc c a dân t c và cóển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ộc và cótác đ ng quan tr ng đ n môi trộc và có ọng đến môi trường sinh thái ến trúc của dân tộc và có ười gópng sinh thái
- ĐTXD đóng góp đáng kể vào công tác an ninh quốc phòng xây dựngcác công trình bảo vệ độc lập chủ quyền quốc gia
Đối với nước ta hiện nay đang trong giai đoạn quá độ lên Chủ nghĩa xã hội, hoạtđộng ĐTXD có vai trò đặc biệt quan trọng đối với nền kinh tế quốc dân: là cơ sở,nền tảng và động lực thúc đẩy thực hiện nhanh công cuộc công nghiệp hóa, hiệnđại hóa đất nước mà Đảng, Nhà nước đã chủ trương đề ra
Trang 2- Hoạt động ĐTXD tạo ra sản phẩm dưới dạng các công trình xây dựng,
đó chính là các TSCĐ tạo tiền đề về cơ sở vật chất ban đầu cho nền kinh
tế quốc dân, từ đó các ngành kinh tế khác khai thác để sinh lợi
- Hoạt động ĐTXD là một hoạt động trực tiếp tạo ra của cải vật chất cho xãhội, góp phần làm tăng trưởng kinh tế và đóng góp trực tiếp vào tổng sảnphẩm quốc dân, tổng sản phẩm quốc nội (GNP & GDP) Ngoài ra nó cònđóng góp một nguồn thu khá lớn vào ngân sách Nhà nước (từ việc thuthuế, phí, lệ phí …)
- Hoạt động ĐTXD chiếm một khối lượng rất lớn nguồn lực của quốc gia,trong đó chủ yếu là: Vốn, lao động, tài nguyên … Do đó, đầu tư khôngđúng mục đích sẽ gây ra những thất thoát và lãng phí vô cùng lớn, ảnhhưởng nghiêm trọng tới nền kinh tế
- Thông qua các hoạt động ĐTXD góp phần thúc đẩy phát triển khoa họccông nghệ, đẩy nhanh tốc độ Công nghiệp hóa và Hiện đại hóa đất nước,góp phần làm tăng năng suất lao động xã hội
Tóm lại, hoạt động ĐTXD mà sản phẩm cuối cùng là công trình xâydựng là một hoạt động mang tính tổng hợp và đầy đủ tất cả các ý nghĩabao gồm ý nghĩa về kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội, khoa học – côngnghệ - kỹ thuật, môi trường, an ninh quốc phòng …
2 VAI TRÒ C A D ÁN TRONG QU N LÍ VÀ Đ U T XÂY D NG ỦA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ẢN LÍ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ẦU Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN .
Trang 3 D án đ u t xây d ng công trình (ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( DAĐT) là t p h p các đ xu t có liênật chất tinh thần của nhân dân, phát ợp các đề xuất có liên ề xuất có liên ất tinh thần của nhân dân, phátquan đ n vi c b v n đ xây d ng m i, m r ng ho c c i t o nh ng côngến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công ộc và có ặc cải tạo những công ải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ững côngtrình xây d ng nh m m c đích phát tri n, duy trì, nâng cao ch t lự án đầu tư xây dựng công trình ( ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênng côngtrình ho c s n ph m, d ch v trong m t th i h n nh t đ nh.ặc cải tạo những công ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ịch vụ trong một thời hạn nhất định ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ộc và có ời góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định.
DAĐT là lu n c có tính khoa h c đ đ m b o cho vi c đ u t v n đúngật chất tinh thần của nhân dân, phát ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ọng đến môi trường sinh thái ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ải tạo những công ải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp ư ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
m c đích, đ t đục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ượp các đề xuất có liênc m c tiêu đ ra v i hi u qu cao N i dung c a d án đ uục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ề xuất có liên ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ộc và có ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp
t xây d ng quy t đ nh ch t lư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênng và k t qu c a ho t đ ng đ u t ến trúc của dân tộc và có ải tạo những công ủa con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ư
DAĐT là căn c đ trình c p có th m quy n phê duy t ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ề xuất có liên ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công Khi đã đượp các đề xuất có liênc phêduy t thì d án đ u t là căn c xin c p gi y phép đ u t xây d ng, là c sệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ơ sở ở rộng hoặc cải tạo những công
đ các nhà đ u t xem xét tính kh thi c a d án.ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ư ải tạo những công ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
DAĐT có vai trò quan trọng vì thông qua nó nhà nước có thể kiểm soát được mộtcách toàn diện về các mặt hiệu quả tài chính (dự án sử dụng vốn nhà nước) vàhiệu quả xã hội an ninh quốc phòng
DAĐT là cơ sở so sánh kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra, từ đó giúp cho nhàquản lý có giấy phép thực hiện dự án tốt hơn đồng thời cũng kiểm soát được cáccông việc: sử dụng đất, địa điểm, tài nguyên, môi trường và những khía cạnh khácđối với dự án…
3 N I DUNG C A D ÁN Đ U T XÂY D NG ỘI DUNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ỦA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ẦU Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN.
Theo Đi u 37 Lu t Xây D ng s 16/2003/QH11: N i dung c a d án đ u tề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ộc và có ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ưxây d ng bao g m 2 ph n :ự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : ầu ngày càng cao của con người góp
Trang 4- Ph n 1: ph n thuy t minh d án.ầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (
- Ph n 2: ph n thi t k c s ầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ơ sở ở rộng hoặc cải tạo những công
Ph n 1: Ph n thuy t minh d án ần 1: Phần thuyết minh dự án ần 1: Phần thuyết minh dự án ết minh dự án ự án.
- Ph n thuy t minh đầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ượp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phátc l p tuỳ theo lo i d án đ u t xây d ng côngạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình (trình, bao g m các n i dung ch y u sau: ồm 2 phần : ộc và có ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có
- Mô tả về quy mô và diện tích xây dựng công trình, các hạng mục công trìnhthuộc dự án, phân tích lựa chọn phương án kỹ thuật, công nghệ và công suất
Phương án khai thác và sử dụng lao động
Phân đoạn thực hiện,tiến độ thực hiện và hình thức quản lý dự án
- Đánh giá các tác đ ng môi trộc và có ười gópng, các gi i pháp phòng cháy ch a cháy vàải tạo những công ững côngcác yêu c u v an ninh qu c phòng.ầu ngày càng cao của con người góp ề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
- Tổng mức đầu tư của dự án, khả năng thu xếp vốn, nguồn vốn và khả năng cungcấp vốn theo tiến độ, phương án hoàn trả vốn đối với các dự án có yêu cầu thuhồi vốn và phân tích đánh giá hiệu quả kinh tế - tài chính, hiệu quả xã hội của dựán
Ph n 2: Ph n thi t k c s c a d án ần 1: Phần thuyết minh dự án ần 1: Phần thuyết minh dự án ết minh dự án ết minh dự án ơ sở của dự án ở của dự án ủa dự án ự án.
Trang 5- Ph n thi t k c s đầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ơ sở ở rộng hoặc cải tạo những công ượp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phátc l p ph i phù h p v i t ng d án đ u t xây d ngải tạo những công ợp các đề xuất có liên ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ừng dự án đầu tư xây dựng ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình (công trình, bao g m thuy t minh thi t k c s và các b n vẽ.ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ơ sở ở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công
- Ph n thuy t minh thi t k c s g m ần 1: Phần thuyết minh dự án ết minh dự án ết minh dự án ết minh dự án ơ sở của dự án ở của dự án ồm :
Gi i thi u tóm t t đ a đi m xây d ng, phới, mở rộng hoặc cải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt ịch vụ trong một thời hạn nhất định ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ươ sởng án thi t k , t ng m tến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ổng mặt ặc cải tạo những công
b ng công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công trình, ho c phặc cải tạo những công ươ sởng án tuy n công trình đ i v i công trình xâyến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công
d ng theo tuy n, v trí, quy mô xây d ng các h ng m c công trình, vi c k tự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có
n i gi a các h ng m c công trình thu c d án và v i h t ng kỹ thu t c aống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ững công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người gópkhu v c.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phươ sởng án công ngh , dây chuy n công ngh đ i v i công trình có yêuệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ề xuất có liên ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công
c u công ngh ầu ngày càng cao của con người góp ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
Phươ sởng án ki n trúc đ i v i công trình có yêu c u ki n trúc.ến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có
Phươ sởng án k t c u chính, h th ng kỹ thu t, h t ng kỹ thu t ch y uến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có
c a công trình.ủa con người góp
Phươ sởng án b o v môi trải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ười gópng, phòng cháy, ch a cháy theo quy đ nh c aững công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ủa con người góppháp lu t.ật chất tinh thần của nhân dân, phát
Danh m c các quy chu n, tiêu chu n ch y u đục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có ượp các đề xuất có liênc áp d ng.ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
- Ph n b n vẽ thi t k c s bao g m ần 1: Phần thuyết minh dự án ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ết minh dự án ết minh dự án ơ sở của dự án ở của dự án ồm :
B n vẽ t ng m t b ng công trình ho c b n vẽ bình đ phải tạo những công ổng mặt ặc cải tạo những công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ặc cải tạo những công ải tạo những công ồm 2 phần : ươ sởng án tuy nến trúc của dân tộc và cócông trình đ i v i công trình xây d ng theo tuy n.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
S đ công ngh , b n vẽ dây chuy n công ngh đ i v i công trình có yêuơ sở ồm 2 phần : ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ề xuất có liên ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công
c u công ngh ầu ngày càng cao của con người góp ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
B n vẽ phải tạo những công ươ sởng án ki n trúc đ i v i công trình có yêu c u ki n trúc.ến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có
Trang 6 B n vẽ phải tạo những công ươ sởng án k t c u chính, h th ng kỹ thu t, h t ng kỹ thu tến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát
ch y u c a công trình, k t n i v i h t ng kỹ thu t c a khu v c.ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
4 N I DUNG PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH, PHÂN TÍCH KINH T - XÃ H I ỘI DUNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG Ế QUỐC DÂN ỘI DUNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG.
- Phân tích tài chính dự án đầu tư là phân tích những khía cạnh về mặt tài chínhđứng trên giác độ lợi ích trực tiếp của chủ đầu tư Phân tích tài chính dự án đầu
tư là nội dung quan trọng nhất của dự án
- Thông qua phân tích tài chính giúp cho chủ đầu tư bỏ chi phí ra như thế nào, lợiích thu về ra sao, so sánh giữa lợi ích và chi phí đạt ở mức nào từ đó đi đếnquyết định có đầu tư hay không Giúp cho chủ đầu tư có những thông tin cầnthiết để ra quyết định đầu tư một cách đúng đắn
- Đối với các cơ quan có thẩm quyền của nhà nước thì phân tích tài chính là cơ sở
để xem xét chấp thuận hay không chấp thuận dự án và là cơ sở để cấp giấy phépđầu tư
- N i dung phân tích tài chính bao g m ội dung phân tích tài chính bao gồm ồm :
Xác đ nh các y u t đ u vào ịch vụ trong một thời hạn nhất định ến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp cho vi c phân tích, nh là: xác đ nh v n đ uệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ư ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp
t c a d án, doanh thu hàng năm, chi phí v n hành hàng năm…ư ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ật chất tinh thần của nhân dân, phát
Phân tích l lãi c a d án.ỗ lãi của dự án ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phân tích hi u qu ch tiêu thông qua 2 nhóm ch tiêu: nhóm ch tiêu tĩnh (ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh (
ch tiêu chi phí tính cho 1 đ n v s n ph m, ch tiêu l i nhu n tính cho 1ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ợp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phát
đ n v s n ph m ) và nhóm ch tiêu đ ng ( ch tiêu NPV, NFV, NAV, IRR,ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ộc và có ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh (BCR …)
Trang 7 Phân tích an toàn tài chính và đ nh y c a d án.ộc và có ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
- Phân tích l lãi c a d án ỗ lãi của dự án ủa dự án ự án.
Phân tích l lãi là vi c xem xét trong t ng năm v n hành c a d án l hayỗ lãi của dự án ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ừng dự án đầu tư xây dựng ật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ỗ lãi của dự án.lãi bao nhiêu ti n.ề xuất có liên
L i nhu n trợp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phát ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ến trúc của dân tộc và có
Trong đó : - Ltt : l i nhu n trợp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phát ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ( thu nh p ch u thu ).ến trúc của dân tộc và có ật chất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định ến trúc của dân tộc và có
Csx: chi phí ho t đ ng s n xu t kinh doanh không g mạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ộc và có ải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ồm 2 phần :VAT
- Phân tích hi u qu tài chính c a d án ệu quả tài chính của dự án ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ủa dự án ự án.
- Phươ sởng pháp dùng nhóm ch tiêu tĩnhỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh (
Ch tiêu chi phí tính cho 1 đ n v s n ph m.ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định
Ch tiêu l i nhu n tính cho 1 đ n v s n ph m.ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ợp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phát ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định
Phươ sởng pháp so sánh theo ch tiêu c a m c doanh l i đ ng v n đ u t ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ủa con người góp ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ợp các đề xuất có liên ồm 2 phần : ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ư
- Phươ sởng pháp dung nhóm ch tiêu đ ngỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ộc và có
Đánh giá hiệu quả tài chính thông qua chỉ tiêu hiện giá hiệu số thu chi
NPV = PB – PC =∑
t =0
n B t−C t
(1+r) t
Trang 8 Trong đó : PB : giá tr hi n t i c a dòng l i ích.ịch vụ trong một thời hạn nhất định ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ợp các đề xuất có liên
PC : giá tr hi n t i c a dòng ti n chi phí.ịch vụ trong một thời hạn nhất định ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ề xuất có liên
Bt : kho n thu năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
Ct : kho n chi năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
n : th i kì phân tích đánh giá d án đ u t ời góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư
r : su t thu l i t i thi u ch p nh n đất tinh thần của nhân dân, phát ợp các đề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liên ủa con người gópc c a d án.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phân tích : NPV ≥ 0 : d án đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình ( NPV< 0 : d án không đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Đánh giá hiệu quả tài chính thông qua giá trị tương lai của hiệu số thu chi
Trong đó : FB : giá tr tịch vụ trong một thời hạn nhất định ươ sởng lai c a dòng ti n thu.ủa con người góp ề xuất có liên
FC : giá tr tịch vụ trong một thời hạn nhất định ươ sởng l i c a dòng ti n chi.ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ề xuất có liên
Bt : kho n thu năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
Ct : kho n chi năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
n : th i kì phân tích đánh giá d án đ u t ời góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư
r : su t thu l i t i thi u ch p nh n đất tinh thần của nhân dân, phát ợp các đề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liên ủa con người gópc c a d án.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phân tích : NFV ≥ 0 : d án đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình ( NFV<0 : d án không đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Đánh giá hiệu quả tài chính bằng chỉ tiêu san đều của hiệu số thu chi
NAV = EUAB – EUAC =
n n
r r NPV
r
r NFV
r
Trong đó: EUAB: dòng ti n thuề xuất có liên san đ u hàng nămề xuất có liên
Trang 9EUAC: dòng ti n san đ u c a dòng ti n chi.ề xuất có liên ề xuất có liên ủa con người góp ề xuất có liên
Bt : kho n thu năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
Ct : kho n chi năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
n : th i kì phân tích đánh giá d án đ u t ời góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư
r : su t thu l i t i thi u ch p nh n đất tinh thần của nhân dân, phát ợp các đề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liên ủa con người gópc c a d án.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phân tích : NAV ≥ 0 : d án đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình ( NAV< 0 : d án không đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Đánh giá hiệu quả tài chính bằng chỉ tiêu suất thu lợi nội tại
n
t t
Trong đó : Bt : kho n thu năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
Ct : kho n chi năm t.ải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công
n : th i kì phân tích đánh giá d án đ u tời góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ưIRR : su t thu l i n i t i c a d án.ất tinh thần của nhân dân, phát ợp các đề xuất có liên ộc và có ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phân tích : r : su t thu l i t i thi u ch p nh n đất tinh thần của nhân dân, phát ợp các đề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liên ủa con người gópc c a d án.ự án đầu tư xây dựng công trình ( IRR < r : d án không đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình (
BCR <1 : d án không đáng giá.ự án đầu tư xây dựng công trình (
Phân tích kinh t - xã h i ết minh dự án ội dung phân tích tài chính bao gồm
Trang 10- Hi u qu kinh t - xã h i c a d án là nh ng hi u qu mà d án mang l iệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ộc và có ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ững công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và cócho c ng đ ng và qu c gia Vi c phân tích kinh t -xã h i c a d án đ u tộc và có ồm 2 phần : ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ộc và có ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư
là đánh giá l i ích, tác đ ng mà d án t o ra đ i v i n n kinh t và xã h i.ợp các đề xuất có liên ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ề xuất có liên ến trúc của dân tộc và có ộc và có
- N i dung phân tích kinh t - xã h i bao g m :ộc và có ến trúc của dân tộc và có ộc và có ồm 2 phần :
Phân tích giá tr s n ph m gia tăng c a d án đ u t tính cho hàngịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ưnăm và c đ i c a d án.ải tạo những công ời góp ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
M c thu hút lao đ ng làm vi c.ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
M c đóng góp vào ngân sách Nhà nứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc
M c thu ngo i t hàng năm.ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
Cải thiện điều kiện lao động cho công nhân, tăng thu nhập cho công nhân,giả quyết thất nghiệp
Bảo vệ môi truờng sinh thái, tự nhiên…
5 GI I THI U D ÁN ỚI THIỆU DỰ ÁN ỆU DỰ ÁN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN.
Tên d án ự án : Khu bi t th cho thuê NINH KI U.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ỀU
Ch đ u t ủa dự án ần 1: Phần thuyết minh dự án ư : Công ty c ph n đ u t và xây d ng H I PHONG.ổng mặt ầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ẢI PHONG
Đ a đi m xây d ng ịa điểm xây dựng ểm xây dựng ự án : Khu đ t giáp đất tinh thần của nhân dân, phát ười gópng NGUY N VĂN C ( thuôc d ánỄN VĂN CỪ ( thuôc dự án Ừ ( thuôc dự án ự án đầu tư xây dựng công trình (khai thác m r ng quỹ đ t )- Phở rộng hoặc cải tạo những công ộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ười gópng AN HÒA – Qu n NINH KI U – Thànhật chất tinh thần của nhân dân, phát ỀU
ph C N TH ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ẦN THƠ Ơ
Quy mô d án ự án :
- Lo i d án đ u t xây d ng công trình: Căn c vào QCVN 03: 2009/ BXD c aạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ủa con người góp
B Xây d ng ban hành ngày 30/09/2009, ph l c A, b ng A.1 : Phân lo i,ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và cóphân c p các công trình dân d ng, lo i công trình nhà riêng l bi t th ất tinh thần của nhân dân, phát ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ở rộng hoặc cải tạo những công ẻ biệt thự ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình (
D án thu c c p III.ự án đầu tư xây dựng công trình ( ộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát
Trang 11- D án bao g m 28 h ng m c chính Trong đó có :ự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
7 nhà bi t th lo i A Di n tích m i nhà là : Sệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ỗ lãi của dự án A = 253 m 2
6 nhà bi t th lo i B Di n tích m i nhà là : Sệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ỗ lãi của dự án B = 120 m 2
7 nhà bi t th lo i C Di n tích m i nhà là : Sệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ỗ lãi của dự án C = 115 m 2
8 nhà bi t th lo i D Di n tích m i nhà là : Sệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ỗ lãi của dự án D = 768 m 2
T ng di n tích chi m đ t c a các h ng m c chính là:ổng mặt ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
∑SCĐ = 7 x SA + 6 x SB + 7 x SC + 8 x SD = 7 x 253 + 6 x 120 + 7 x 115 + 8 x 768 = 9440 (m2)
- T ng di n tích khu đ t là S ổng mặt ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát KĐ = 26.400 m 2
M t đ xây d ng làật chất tinh thần của nhân dân, phát ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( : (9440/26400) % = 35,76 %
- D án còn có các h ng m c ph khác:ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
1 sân tennis
Sân bãi đ xe + Đỗ lãi của dự án ười gópng giao thông
Hàng rào, c ng ra vào,tổng mặt ười gópng bao
Vười gópn hoa, cây c nh, th m c ải tạo những công ải tạo những công ỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
Nhà qu n lí khu, nhà b o v ải tạo những công ải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
H th ng c p đi n ngoài nhà.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
H th ng c p, thoát nệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc ngoài nhà
Các công trình ph c v ngoài nhà khác.ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
- M t b ng t ng th khu bi t th đặc cải tạo những công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ổng mặt ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ượp các đề xuất có liênc th hi n b n vẽ sau:ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công
Khu đ t n m v trí ti p giáp gi a đất tinh thần của nhân dân, phát ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ở rộng hoặc cải tạo những công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ến trúc của dân tộc và có ững công ười gópng Tr n Qu c To n và Lýầu ngày càng cao của con người góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công
Thười gópng Ki t, phệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ười gópng Tây An, qu n Ninh Ki u, thành ph C n Th ,ật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở
có t ng di n tích là 26.400 mổng mặt ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công 2
Trang 12 Khu đ t đất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênc phân b theo các h ng m c đã nêu trên.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
B ng thi t k di n tích các h ng m c trong d án.ải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình (
Th i gian tính toán đánh giá d án ời gian tính toán đánh giá dự án ự án :
- Th i gian phân tích d án là 17 năm (g m c th i gian xây d ng), trong đóời góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : ải tạo những công ời góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
th i gian xây d ng là 2 năm.ời góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
- Th i gian v n hành d án và kh u hao tài s n c đ nh là 25 năm.ời góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định
M c đích đ u t ục đích đầu tư ần 1: Phần thuyết minh dự án ư :
- Kinh doanh cho thuê di n tích , sinh ho t và ngh dệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ưỡng.ng
- Đ i tống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênng thuê là các t ch c , cá nhân trong nổng mặt ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc và ngoài nưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc
Gi i pháp xây d ng và trang thi t b ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ự án ết minh dự án ịa điểm xây dựng :
- Thi t k xây d ng theo ki u bi t th hi n đ i.ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
- Gi i pháp thi t k kỹ thu t thi công (m t b ng, m t c t, gi i pháp móng, …)ải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ật chất tinh thần của nhân dân, phát ặc cải tạo những công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ặc cải tạo những công ắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt ải tạo những công
đượp các đề xuất có liênc th hi n h s b n vẽ thi t k kỹ thu t thi công.ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : ơ sở ải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ật chất tinh thần của nhân dân, phát
- Gi i pháp quy ho ch đải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ượp các đề xuất có liênc th hi n b n vẽ quy ho ch.ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
- Phần xây dựng và trang thiết bị có chất lượng tương đương & đạt tiêu chuẩnkhách sạn quốc tế loại 3 sao
B ng 1: B ng thi t k di n tích các h ng m c trong d án ảng 1: Bảng thiết kế diện tích các hạng mục trong dự án ảng 1: Bảng thiết kế diện tích các hạng mục trong dự án ết kế diện tích các hạng mục trong dự án ết kế diện tích các hạng mục trong dự án ện tích các hạng mục trong dự án ạng mục trong dự án ục trong dự án ự án.
STT Tên h ng m c ạng mục trong dự án ục trong dự án Di n tích chi m ện tích các hạng mục trong dự án ết kế diện tích các hạng mục trong dự án.
Trang 135 Vười gópn hoa cây xanh, th m c ải tạo những công ỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công 5320 20,15 %
6 Nhà b o v và qu n lí d án.ải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( 170 0,64 %
8 V a hèỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( 4064 15,40%
9 Các h ng m c khácạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công 620 2,35 %
B ng 1 ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm : B ng thi t k di n tích các h ng m c trong d án.ải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình (
B n vẽ t ng m t b ng d án : Khu bi t th cho thuê Ninh Ki u ải tạo những công ổng mặt ặc cải tạo những công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ề xuất có liên
Trang 14CH Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN.ƠNG I : PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ NG I : PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH D ÁN Đ U T ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ẦU Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN.
A PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH D ÁN Đ U T ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ẦU Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN.
I XÁC Đ NH T NG M C Đ U T C A D ÁN (G ỊNH TỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN (G ỔNG MỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN (G ỨC ĐẦU TƯ CỦA DỰ ÁN (G ẦU Ư XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỦA ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN TMĐT ).
1 Công th c xác đ nh t ng m c đ u t c a d án ức xác định tổng mức đầu tư của dự án ịa điểm xây dựng ổng mức đầu tư của dự án ức xác định tổng mức đầu tư của dự án ần 1: Phần thuyết minh dự án ư ủa dự án ự án
Khi bi t giá chu n xây d ng, s lến trúc của dân tộc và có ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênng giá c thi t b và chi phí khác thì T ngải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ổng mặt
m c đ u t đứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ư ượp các đề xuất có liênc xác đ nh theo công th c (1) sau:ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
GTMĐT = GXD + GTB + GBT,TDC + GQL + GTV + GK + GDP (1)
Trang 15 Trong đó :
- GTMĐT - T ng m c đ u t c a d án.ổng mặt ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ư ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
- GXD - Chi phí xây d ng.ự án đầu tư xây dựng công trình (
- GTB - Chi phí thi t b ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định
- GBT,TDC - Chi phí b i thồm 2 phần : ười gópng, h tr gi i phóng m t b ng, táiỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ải tạo những công ặc cải tạo những công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
đ nh c ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư
- GQL - Chi phí qu n lí d án.ải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình (
- GTV - Chi phí t v n đ u t xây d ng.ư ất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình (
- GK - Chi phí khác
- GDP - Chi phí d phòng.ự án đầu tư xây dựng công trình (
2 Xác đ nh chi phí xây d ng ịa điểm xây dựng ự án.
a Các căn c xác đ nh chi phí xây d ng ức xác định tổng mức đầu tư của dự án ịa điểm xây dựng ự án.
Danh m c các công trình, các h ng m c xây d ng thu c d án đ u t xâyục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ư
d ng Khu bi t th cho thuê Ninh Ki u.ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ề xuất có liên
Quy mô xây d ng các công trình, h ng m c trong d án theo thi t k ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có
Trang 16 Theo quy t đ nh s 725 / QĐ – BXD ngày 09/08/2012 c a B Xây d ngến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (công b t p su t v n đâu t xây d ng công trình và giá xây d ng t ng h pống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ổng mặt ợp các đề xuất có liên
b ph n k t c u công trình năm 2011.ộc và có ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát
Các t p ch s giá ph n xây d ng do B Xây d ng công b c a các năm ật chất tinh thần của nhân dân, phát ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp
M c thu su t VAT theo quy đ nh hi n hành (theo Lu t thu giá tr gia tăngứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định
do Qu c h i ban hành, ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ộc và có Luật số: 13/2008/QH12 và theo thông tư số 06/2012/TT-BTC c a b tài chính hủa con người góp ộc và có ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngng d n thi hành 1 s đi u c a lu t thu giá trẫn thi hành 1 số điều của luật thuế giá trị ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ủa con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định.gia tăng ) L y thu su t thu giá tr gia tăng là 10 %, áp d ng theo ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công m c 3ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
Đi u 8, chề xuất có liên ươ sởng II, Lu t thu giá tr gia tăng s ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát 13/2008/QH12 quy định vàtheo Điều 11: thuế suất 10 % của thông tư số 06/2012/TT-BTC hưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngng d nẫn thi hành 1 số điều của luật thuế giá trịthi hành lu t thu giá tr gia tăng v lo i hàng hóa, d ch v áp d ng m cật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ề xuất có liên ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người gópthu 10% công b ngày 11 tháng 1 năm 2012 ến trúc của dân tộc và có ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
b Công th c xác đ nh chi phí xây d ng c a d án ức xác định tổng mức đầu tư của dự án ịa điểm xây dựng ự án ủa dự án ự án.
Chi phí xây d ng c a d án đự án đầu tư xây dựng công trình ( ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ượp các đề xuất có liênc xác đ nh b ng công th c (2) sau:ịch vụ trong một thời hạn nhất định ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
- gi XD - Chi phí xây d ng trự án đầu tư xây dựng công trình ( ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu gia tr gia tăng c a công trình, h ngến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ủa con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
m c th i.ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
- n - S công trình, h ng m c công trình thu c d án ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (
Trang 17- T GTGT XD – Thu su t thu giá tr gia tăng đ i v i s n ph m xây l p.ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định ắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt
Đ i v i nh ng h ng m c thông thống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ững công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ười gópng thười gópng thì gi XD đượp các đề xuất có liênc tính nh sau: ư
gi XD = Si x Pi
- Pi - Su t chi phí xây d ng (ch a g m VAT) tính theo 1 đ n v di n tích hayất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ư ồm 2 phần : ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
1 đ n v công su t c a h ng m c th i.ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
- Si - Di n tích hay công su t thi t k c a h ng m c th i (có n h ng m c).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
Đ i v i nh ng h ng m c theo thi t k riêng bi t thì gống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ững công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công i XD tính nh phư ươ sởngpháp l p d toán chi ti t h ng m c.ật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
c Tính toán su t chi phí xây d ng ất chi phí xây dựng ự án .
Tính toán di n tích sàn xây d ng cho các h ng m c xây d ng nhà A,B,C ệu quả tài chính của dự án ự án ạng mục xây dựng nhà A,B,C ục đích đầu tư ự án.
và D.
Di n tích sàn cho các h ng m c xây d ng nhà A,B,C,D đệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ượp các đề xuất có liênc tínhtoán nh trong b ng sau.(xem b ng 1 ph n ph l c I ).ư ải tạo những công ải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
Xác đ nh su t chi phí xây d ng công trình ịa điểm xây dựng ất chi phí xây dựng ự án
D án đự án đầu tư xây dựng công trình ( ượp các đề xuất có liên ật chất tinh thần của nhân dân, phátc l p vào th i đi m quý II – năm 2013 B Xây d ng (BXD) ời góp ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( m i chới, mở rộng hoặc cải tạo những công ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh (ban hành t p su t v n năm vào th i đi m đ u quý IV năm 2011 theo quy tật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ời góp ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có
đ nh s 725/QD-BXD ngày 9/8/2012 c a BXD nên ph i quy đ i v su t v nịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ải tạo những công ổng mặt ề xuất có liên ất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phátnăm 2013 (d ki n)ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ,thông qua ch s giá xây d ng bình quân , vi c tính toánỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những côngthông qua công th c.ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
Trang 18SXD2013quý II = SXD2011 x (I bq quý)6 (b)
Tính I bq quý
Trong đó ta có: Ibq đượp các đề xuất có liênc tính toán theo s li u trong b ng sau, các ch s giáống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ải tạo những công ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
ph n xây d ng l y theo các s li u t các văn b n công b c a B Xây d ngầu ngày càng cao của con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ừng dự án đầu tư xây dựng ải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (
và S xây d ng thành ph C n Thở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở Các ch s giá xây d ng đ u đỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ề xuất có liên ượp các đề xuất có liên ất tinh thần của nhân dân, phátc l y g cống vật chất tinh thần của nhân dân, phátnăm 2006 = 100 %
Các ch s giá xây d ng đỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ượp các đề xuất có liên ất tinh thần của nhân dân, phátc l y theo:
- công văn s 68/QĐ – SXD c a s xây d ng thành ph C n Th ngàyống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở11/05/2012
- quy t đ nh s 06/QĐ – SXD c a s xây d ng thành ph C n Th công bến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ống vật chất tinh thần của nhân dân, phátngày 17/01/2013
- quy t đ nh s 183 ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát /QĐ-SXD ngày 29 tháng 11 năm 2012 c a S xây d ngủa con người góp ở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình (thành phống vật chất tinh thần của nhân dân, phát C n Th ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở
- Quy t đ nh s 141 ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát /QĐ-SXD ngày 24 tháng 9 năm 2012 c a S xây d ngủa con người góp ở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình (thành phống vật chất tinh thần của nhân dân, phát C n Th ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở
- quy t đ nh s 78/QĐ- SXD ngày 08 tháng 6 năm 2012 c a s xây d ngến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình (thành ph C n Th ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở
- Quy t đ nh s 78 /QĐ – BXD công b ngày 20 tháng 8 năm 2010,quy t đ nhến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định
s 196/ QĐ – BXD công b ngày 23 tháng 2 năm 2011.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
- quy t đ nh sô 950/QĐ – BXD công b ngày 31 tháng 10 năm 2011.ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
- quy t đ nh s 857/QĐ – BXD công b ngày 20 tháng 9 năm 2011.ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
- quy t đ nh s 1019/ QĐ – BXD công b ngày 16 tháng 11 năm 2010ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
Trang 19Ch n g c năm 2006 = 100% ọn gốc năm 2006 = 100% ốc năm 2006 = 100%.
Chỉ số giá phần liênhoàn
CHỈ SỐ GIÁ PHẦN XÂY DỰNG BÌNH QUÂN 103.59%
Ch s giá ph n xây d ng bình quân quý là :ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
Ibq quý = 11
√104.53 %∗98.67 %∗102.6 %∗113.84 %∗103.7 %∗101.8 %¿118.29 %∗96.27 %∗100.98 %∗101.37 %∗99.46 % = 103.59 %
Theo quy t đ nh s 725 / QĐ – BXD ngày 09/08/2012 c a B Xây d ngến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (công b t p su t v n đâu t xây d ng công trình và giá xây d ng t ng h pống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ổng mặt ợp các đề xuất có liên
b ph n k t c u công trình năm 2011, có su t chi phí xây d ng tính cho 1ộc và có ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình (
m2 sàn là 8,18 tri u đ ng => ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : SXD2011 = 8,18 (tri u đ ng).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Thay các s li u trên vào phống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ươ sởng trình (a):
SII XD2013 = 8,18 x (103.59 %) 6= 10,1078 (tri u đ ng).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Trang 20 Su t chi phí xâ d ng khi trất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu VAT là:ến trúc của dân tộc và có
SXD2013 (trưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ) = ến trúc của dân tộc và có 10.10781+0,1 = 9,189 (tri u đ ng ).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
d Tính toán su t chi phí xây d ng các h ng m c ph khác ất chi phí xây dựng ự án ạng mục xây dựng nhà A,B,C ục đích đầu tư ục đích đầu tư
Tính toán chi phí xây d ng sân tennis ự án .
Theo quy t đ nh s 725 / QĐ – BXD ngày 09/08/2012 c a B Xây d ng, thìến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (
đ i v i sân tennis không có khán đài, kích thống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc 40m x 20m, su t chi phíất tinh thần của nhân dân, phátxây d ng là 3,9 tri u đ ng/ 1mự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2
Su t chi phí xây d ng sân tennis (d ki n) là :ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
SXD2013 = 4,82 (tri u đ ng)ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Su t xây d ng sân trất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu VAT d ki n là:ến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
SXD2013 (trưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ) = ến trúc của dân tộc và có 1+0,14.82 = 4,382 (tri u đ ng)ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Tính toán chi phí xây d ng đ ự án ười gian tính toán đánh giá dự án ng giao thông
Khu đ t có 4 đất tinh thần của nhân dân, phát ười gópng giao thông: 2 đười gópng dài 69 m, 1 đười gópng dài 170 m và 1
đười gópng dài 220 m
T ng chi u dài đổng mặt ề xuất có liên ười gópng giao thông là :
LGT = 2 x 69 + 170 x 1 + 220 x 1 = 528 (m) =0,528 (km)
Trang 21 Theo quy t đ nh s 725 / QĐ – BXD ngày 09/08/2012 c a B Xây d ng, thìến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (
đ i v i đống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ười gópng c p III, n n đất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ười gópng r ng 7,5 m, m t độc và có ặc cải tạo những công ười gópng r ng 5,5 m, lộc và có ề xuất có liên
đười gópng r ng 2 x 1 m (trong đó l gia c r ng 2 x 0,5 m đ ng nh t v i k tộc và có ề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ộc và có ồm 2 phần : ất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có
c u áo đất tinh thần của nhân dân, phát ười gópng ), m t đặc cải tạo những công ười gópng g m 1 l p BTN dày 7 cm trên l p móng c pồm 2 phần : ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát
ph i đá dăm, su t chi phí xây d ng là : 10.280 tri u đ ng/ km ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Su t chi phí xây d ng đất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ười gópng giao thông d ki n là :ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
SXD2013 = 12.702(tri u đ ng )ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Su t chi phí xây d ng đất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ười gópng trưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu VAT (d ki n) là :ến trúc của dân tộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
SXD2013 (trưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ) = ến trúc của dân tộc và có 127021+0,1 = 11.547 (tri u đ ng).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Sân bãi đ xe l y theo d toán các công trình tỗ lãi của dự án ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ươ sởng t là 1,15 tri u đ ng /ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :1m2 (ch a bao g m thu VAT ).ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Tính toán chi phí xây d ng hàng rào, c ng ự án ổng mức đầu tư của dự án
Hàng rào cao 1,8m, xây bằng tường gạch chỉ 110 có bổ trụ cao 0,6m, rào sắt cao1,2 m, đơn giá xây dựng 1m hàng rào dự kiến tính theo các công trình tương tự
là 1,4 triệu đồng / m (chưa bao gồm thuế VAT)
C ng ra vào s d ng 1 c ng chính chi phí d ki n là: 80 tri u đ ng (baoổng mặt ử dụng 1 cổng chính chi phí dự kiến là: 80 triệu đồng (bao ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ổng mặt ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
g m tr c ng và c ng) và 1 c ng ph chi phí d ki n là 50 tri u đ ng L yồm 2 phần : ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ổng mặt ổng mặt ổng mặt ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : ất tinh thần của nhân dân, pháttrung bình là 65 tri u đ ng (ch a bao g m thu VAT).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Tính toán chi phí v ười gian tính toán đánh giá dự án n hoa , th m c , cây xanh ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ỏ, cây xanh.
Trang 22 Đ n giá cho 1 mơ sở 2 vười gópn hoa, th m c d ki n tính theo các công trình có quyải tạo những công ỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
mô tươ sởng t là 130 nghìn đ ng /1 mự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : 2 (ch a bao g m thu VAT).ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
D ki n m i nhà đ t 5 cây c nh trang trí, d ki n t ng s cây c nh sự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ỗ lãi của dự án ặc cải tạo những công ải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ổng mặt ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ử dụng 1 cổng chính chi phí dự kiến là: 80 triệu đồng (bao
d ng cho các nhà là 140 cây.Đ n giá d ki n cho 1 cây c nh là 350 nghìnục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ơ sở ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ải tạo những công
đ ng /1 cây c nh.(ch a bao g m thu VAT).ồm 2 phần : ải tạo những công ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Cây xanh bao quanh d án g m cây xanh ven đự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : ười gópng, trên v a hè D ki nỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và cókho ng 12 m / 1 cay, d ki n kho ng 180 cây Đ n giá d ki n mua câyải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ải tạo những công ơ sở ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và cóxanh là 180 nghìn đ ng / 1 cây xanh (ch a bao g m thu VAT).ồm 2 phần : ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Tính toán chi phí xây d ng h th ng kĩ thu t ngoài nhà ự án ệu quả tài chính của dự án ống kĩ thuật ngoài nhà ật ngoài nhà.
H th ng c p đi n ngoài nhà: chi phí d ki n l y cho h th ng c p đi nệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những côngngoài nhà là 1.5% chi phí xây d ng các h ng m c chính (ch a bao g m thuự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và cóVAT)
H th ng c p, thoát nệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc ngoài nhà: chi phí d ki n l y cho h th ng c p,ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phátthoát nưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc ngoài nhà là 2 % chi phí xây d ng các h ng m c chính (ch a baoự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ư
g m thu VAT).ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Tính toán chi phí xây d ng nhà qu n lí và nhà b o v ự án ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ệu quả tài chính của dự án.
Nhà qu n lí khu bi t th : Nhà 1 t ng căn h khép kín, k t c u tải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ầu ngày càng cao của con người góp ộc và có ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ười gópng g chạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
ch u l c, mái BTCT đ t i ch Theo quy t đ nh s 725/QĐ – BXD ngàyịch vụ trong một thời hạn nhất định ự án đầu tư xây dựng công trình ( ổng mặt ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ỗ lãi của dự án ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát09/08/2012 c a B Xây d ng, su t chi phí xây d ng lo i nhà trên là 4,26ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và cótri u đ ng/ 1m ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2
Trang 23 Su t chi phí xây d ng nhà qu n lí d ki n (ch a bao g m thu VAT)ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và cólà:
SXD2013 (trưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ) = ến trúc của dân tộc và có 4.785 (tri u đ ng).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Nhà b o v khu bi t th : Nhà 1 t ng, tải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ở rộng hoặc cải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp ười gópng bao xây g ch, mái tôn Theoạo các công trình kiến trúc của dân tộc và cóquy t đ nh s 725/QĐ – BXD ngày 09/08/2012 c a B Xây d ng, su t chiến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phátphí xây d ng lo i nhà trên là 1,62 tri u đ ng /1 mự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2
Su t chi phí xây d ng nhà b o v d ki n (ch a bao g m thu VAT)ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và cólà:
SXD2013 (trưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu ) = ến trúc của dân tộc và có 1.82 (tri u đ ng ).ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Tính toán chi phí xây d ng v a hè, sân chung ự án ỉa hè, sân chung.
Chi phí xây d ng v a hè l y theo đ n giá d ki n là 0,8 tri u đ ng /1 mự án đầu tư xây dựng công trình ( ỉ tiêu thông qua 2 nhóm chỉ tiêu: nhóm chỉ tiêu tĩnh ( ất tinh thần của nhân dân, phát ơ sở ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2 sân
vười gópn ( ch a bao g m thu VAT).ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Chi phí xây d ng sân vự án đầu tư xây dựng công trình ( ười gópn, sân ch i chung l y theo đ n giá d ki n cácơ sở ất tinh thần của nhân dân, phát ơ sở ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ở rộng hoặc cải tạo những côngcông trình tươ sởng t là 660.000 đ ng /1 mự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : 2 sân vười gópn ( ch a bao g m thuư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và cóVAT)
Tính toán chi phí san n n ền :
San n n b ng l p cát đen dày 1m , chi phí d ki n san n n lây theo cácề xuất có liên ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ề xuất có liêncông trình tươ sởng t là 80 nghìn đ ng /1 mự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần : 2 (ch a bao g m thu VAT ).ư ồm 2 phần : ến trúc của dân tộc và có
Chi phí cho các h ng m c khác ạng mục xây dựng nhà A,B,C ục đích đầu tư
Trang 24 Trong d án l y d ki n b ng 0.5% chi phí xây d ng h ng m c chính.ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
Tính toán chi phí xây d ng d án ự án ự án.
V i các s li u và các su t chi phí tính toán d ki n trên ,ta l p b ng tínhới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có ở rộng hoặc cải tạo những công ật chất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công
su t chi phí xây d ng c a d án.ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình (
Thu su t thu giá tr gia tăng : 10 %ến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định
Đ n v tính : tri u đ ng.ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
B ng su t chi phí xây d ng c a d án xây d ng khu bi t th cho thuê Ninhải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình (
Ki u.ề xuất có liên
e Xác đ nh chi phí xây d ng c a d án ịa điểm xây dựng ự án ủa dự án ự án.
D a theo b ng chi phí xây d ng c a d án xây d ng khu bi t th cho thuêự án đầu tư xây dựng công trình ( ải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ưNinh Ki u trên => ta có chi phí xây d ng d ki n :ề xuất có liên ở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
GXD = 221180.97 tri u đ ng.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
(Xem b ng 2 ph n ph l c I )ải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công
3 Xác đ nh chi phí thi t b ( không bao g m các d ng c , đ dùng ịa điểm xây dựng ết minh dự án ịa điểm xây dựng ồm ục đích đầu tư ục đích đầu tư ồm không thu c tài s n c đ nh) ội dung phân tích tài chính bao gồm ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ống kĩ thuật ngoài nhà ịa điểm xây dựng
a Chi phí mua s m thi t b ắm thiết bị ết minh dự án ịa điểm xây dựng
Các căn c xác đ nh chi phí mua s m thi t b ức xác định tổng mức đầu tư của dự án ịa điểm xây dựng ắm thiết bị ết minh dự án ịa điểm xây dựng
Trang 25- Căn c nhu c u v trang thi t b dùng trong d án bao g m : các trangứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ầu ngày càng cao của con người góp ề xuất có liên ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ự án đầu tư xây dựng công trình ( ồm 2 phần :thi t b trong nhà , các trang thi t b dùng trong qu n lí đi u hành dến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ề xuất có liên ự án đầu tư xây dựng công trình (án
- Căn c vào giá thi t b tính t i hi n trứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ười gópng xây l p bao g m : giá mua, chiắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt ồm 2 phần :phí v n chuy n, kho bãi, b o quãn, b o dật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ải tạo những công ải tạo những công ưỡng.ng thi t b t i kho bãi hi nến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
trười gópng
- Thu GTGT cho t ng lo i thi t b theo quy đ nh hi n hành ến trúc của dân tộc và có ừng dự án đầu tư xây dựng ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ịch vụ trong một thời hạn nhất định ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công (theo Lu tật chất tinh thần của nhân dân, phátthu giá tr gia tăng do Qu c h i ban hành, ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ộc và có Luật số: 13/2008/QH12 và theothông tư số 06/2012/TT-BTC c a b tài chính hủa con người góp ộc và có ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngng d n thi hành 1 sẫn thi hành 1 số điều của luật thuế giá trị ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
đi u c a lu t thu giá tr gia tăng ).ề xuất có liên ủa con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định
Tính chi phí mua s m thi t b theo công th c sau: ắm thiết bị ết minh dự án ịa điểm xây dựng ức xác định tổng mức đầu tư của dự án
- Qi – S lống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênng (cái ) ho c tr ng lặc cải tạo những công ọng đến môi trường sinh thái ượp các đề xuất có liênng (T) thi t b (ho c nhóm TB) th i.ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ặc cải tạo những công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
- Mi – Gía tính cho 1 cái ho c 1 t n thi t b th i.ặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
- Xác đ nh Mịch vụ trong một thời hạn nhất định i
Mi = mi + ni + Ki + Vi + hi
- mi – Gía g c c a thi t b th i t i n i mua ho c t i c ng VN.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ơ sở ặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ải tạo những công
Trang 26- ni – Chi phí v n chuy n 1 cái ho c 1 t n thi t b th i.ật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
- Ki – Chi phí l u kho, l u bãi, l u container ư ư ư
- Vi – Chi phí b o qu n, b o dải tạo những công ải tạo những công ải tạo những công ưỡng.ng t i hi n trạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ười gópng
- hi – Thu và phí b o hi m.ến trúc của dân tộc và có ải tạo những công ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
B ng th ng kê s l ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ống kĩ thuật ngoài nhà ống kĩ thuật ngoài nhà ượng các loại phòng ng các lo i phòng ạng mục xây dựng nhà A,B,C
D a theo b n vẽ thi t k các h ng m c, ta có b ng th ng kê sự án đầu tư xây dựng công trình ( ải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ến trúc của dân tộc và có ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
lượp các đề xuất có liênng phòng trong các h ng m c c a d án nh sau Các lo i nhà:ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ư ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
- 7 nhà A.6 nhà B.7 nhà C.8 nhà D
- Nhà qu n lí (NQL).ải tạo những công
- Nhà b o v (NBV).ải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
Trang thi t b qu n lí và ph c v chung cho d án.ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ải tạo những công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ự án đầu tư xây dựng công trình (
- Hệ thống máy phát điện
- Một hệ thống PCCC chung toàn khu
- Một hệ thống lọc & bơm nước
- Mỗi biệt thự được trang bị thêm 1 máy hút bụi: 52 chiếc
- Một Bộ Video trung tâm & ăng ten trung tâm
Trang 278 Phòng v sinhệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công 14 24 35 96 1 2 172
9 Phòng t mắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt 35 6 0 32 0 0 73
10 Phòng gi tặc cải tạo những công 7 6 0 32 0 0 45
11 Phòng giúp vi cệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công 7 0 0 32 1 0 40
đi mển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có 7 0 0 0 0 0 7
13 Phòng th thaoển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có 0 0 0 32 0 0 32
17 Phòng tr cự án đầu tư xây dựng công trình ( 0 0 0 0 0 2 2
18 Phòng t m xôngắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt
Trang 28 Theo tiêu chu n t i thi u v c s v t ch t và tiêu chu n ph c v c a ẩn tối thiểu về cơ sở vật chất và tiêu chuẩn phục vụ của ống kĩ thuật ngoài nhà ểm xây dựng ền ơ sở của dự án ở của dự án ật ngoài nhà ất chi phí xây dựng ẩn tối thiểu về cơ sở vật chất và tiêu chuẩn phục vụ của ục đích đầu tư ục đích đầu tư ủa dự án khách s n du l ch, ta có trang thi t b s d ng trong các phòng nh ạng mục xây dựng nhà A,B,C ịa điểm xây dựng ết minh dự án ịa điểm xây dựng ử dụng trong các phòng như ục đích đầu tư ư sau:
- Phòng khách : 01 đi u hòa nhi t đ , 01 b bàn gh salon, 01 telephone,ề xuất có liên ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ộc và có ộc và có ến trúc của dân tộc và có
01 tivi LCD 32 inch, 01 radiocastte, 1 dàn âm thanh, 1 t nh đ qu n áoủa con người góp ỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góphành lí
01 tủ quần áo, 01 tủ lạnh 100 lít, 01 bàn trang điểm
sóng
lạnh
phần dự toán chi phí xây dựng công trình, phần vật liệu và phụ kiện vệ sinhtheo thông tư S : 17/2000/TT-BXD c a B Xây d ng công b ngàyống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát29/12/2000)
phần dự toán chi phí xây dựng công trình, phần vật liệu và phụ kiện vệ sinhtheo thông tư S : 17/2000/TT-BXD c a B Xây d ng công b ngàyống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát29/12/2000)
Trang 29- Phòng người giúp việc : 01 giường đơn, 01 điện thoại, 01 tủ đứng, 01 quạt treo
tường
01 salon to, 01 điện thoai, 01 radiocassette
tổng đài điện thoại, 01 máy Fax, 03 điện thoại lẻ, 02 điều hòa nhiệt độ, 01salon to, 05 máy vi tính, 02 máy in, 01 máy nước nóng lạnh, 3 tủ tài liệu
đệm, 01 bàn ăn, 1 quạt treo tường
Kết quả tính toán chi phí mua sắm thiết bị được thể hiện như bảng sau :
- Bảng : Chi phí mua sắm các thiết bị
- Gía các thiết bị được tham khảo theo giá cả các thiết bị trên hiện trường tạithời điểm hiện tại
Qua bảng tính ta có : GMSTB = 16564.62 triệu đồng ( đã bao gồm thuếVAT )
(Xem bảng 4 phần phụ lục I )
Chi phí lắp đặt thiết bị.
Trang 30- Bảng : Chi phí lắp đặt các thiết bị.
- Khối lượng công tác lắp đặt thiết bị (hoặc)/ giá trị thiết bị cần lắp đặt
- Đơn giá lắp đặt thiết bị (hoặc)/ tỷ lệ chi phí lắp đặt so với giá trị thiết bị cần lắpđặt
- Thuế GTGT cho công tác lắp đặt 10%
Qua bảng tính ta có : GLĐTB = 98.823 triệu đồng ( đã bao gồm thuếVAT) (bảng 5 phần phụ lục I)
4 Xác đ nh chi phí b i th ịa điểm xây dựng ồm ười gian tính toán đánh giá dự án ng, h tr gi i phóng m t b ng tái đ nh c ỗ lãi của dự án ợng các loại phòng ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ặt bằng tái định cư ằng tái định cư ịa điểm xây dựng ư
Theo quy đ nh t i thông t ịch vụ trong một thời hạn nhất định ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ư Số: 04/2010/TT-BXD do Bộ Xây dựng công bốngày 26 tháng 5 năm 2010, quy định về chi phí bồi thường, hỗ trợ giải phóngmặt bằng, tái định cư gồm có:
- Chi phí b i thồm 2 phần : ười gópng nhà, công trình trên đ t, các tài s n g n li n v i đ tất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt ề xuất có liên ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, pháttheo quy đ nh địch vụ trong một thời hạn nhất định ượp các đề xuất có liênc b i thồm 2 phần : ười gópng và chi phí b i thồm 2 phần : ười gópng khác
- Các kho n h tr khi nhà nải tạo những công ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu h i đ t, chi phí tái đ nh c ồm 2 phần : ất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư
- Chi phí t ch c b i thổng mặt ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ồm 2 phần : ười gópng, h tr và tái đ nh c ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư
Trang 31- Chi phí s d ng đ t trong th i gian xây d ng (n u có).ử dụng 1 cổng chính chi phí dự kiến là: 80 triệu đồng (bao ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ất tinh thần của nhân dân, phát ời góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có
- Chi phí đ u t xây d ng h t ng kĩ thu t (n u có).ầu ngày càng cao của con người góp ư ự án đầu tư xây dựng công trình ( ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có
Khu đ t c a d án là đ t nông nghi p tr ng lúa, nên các n i dung c a chiất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : ộc và có ủa con người gópphí b i thồm 2 phần : ười gópng, h tr gi i phóng m t b ng, tái đ nh c g m có :ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ải tạo những công ặc cải tạo những công ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư ồm 2 phần :
- B i thồm 2 phần : ười gópng cây tr ng trên đ t.ồm 2 phần : ất tinh thần của nhân dân, phát
- B i thồm 2 phần : ười gópng đ t.ất tinh thần của nhân dân, phát
- Chi phí h tr chuy n đ i vi c làm.ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ổng mặt ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
- Chi phí h tr n đ nh đ i s ng.ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ổng mặt ịch vụ trong một thời hạn nhất định ời góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
- Chi phí tổ chức bồi thường, giải phóng mặt bằng
- Tiền sử dụng đất hoặc thuê đất, thuế sử dụng đất trong thời gian xây dựng
- Diện tích đất sử dụng cho dự án : S = 26400 m2
- Căn cứ vào quy định hiện hành của Nhà nước về giá bồi thường, tái định cư tạiđịa phương nơi xây dựng công trình, được cấp có thẩm quyền phê duyệt hoặc
ban hành, cụ thể là Nghị định 69/2009/ NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ
Quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗtrợ, tái định cư cho thấy đơn giá thuê đất một năm tính bằng 0,5% đến 2% giáđất theo mục đích sử dụng đất thuê do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định( theo điều 1, mục 2 , chương II nghị định này )
Trang 32- Căn c vào quy t đ nh s 13/2012/QĐ – UBND c a y ban nhân dânứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ủa con người gópthành ph C n Th v đ n giá cho thuê đ t, thuê m t nống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ề xuất có liên ơ sở ất tinh thần của nhân dân, phát ặc cải tạo những công ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc trên đ a bànịch vụ trong một thời hạn nhất định.thành ph C n Th công b ngày 06 tháng 6 năm 2012.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
- Căn c vào quy t đinh ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có S : ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát 30/2012/QĐ-UBND c a y ban nhân dân thànhủa con người góp ủa con người góp
ph C n Th công b ngày 26 tháng 12 năm 2012, v vi c quy đ nh m cống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người gópgiá các lo i đ t năm 2013 trên đ a bàn thành ph c n th , giá đ t tínhạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ất tinh thần của nhân dân, pháttrong d án tính theo ph l c 2 c a quy t đ nh này : ự án đầu tư xây dựng công trình ( ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ủa con người góp ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định B ng giá đ t tr ng ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ất chi phí xây dựng ồm cây lâu năm.
- Ngh đ nh s 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 c a Chính phịch vụ trong một thời hạn nhất định ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ủa con người góp
v thu ti n thuê đ t, thuê m t nề xuất có liên ề xuất có liên ất tinh thần của nhân dân, phát ặc cải tạo những công ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc và Nghị định 121/2010/NĐ-CP về sửađổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng
11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
- Căn c vào quy t đ nh s 12/2010/QĐ – UBND ban hành quy đ nh v b iứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định ề xuất có liên ồm 2 phần :
thười gópng, h tr và tái đ nh c khi Nhà nỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc thu h i đ t trên đ a bàn thànhồm 2 phần : ất tinh thần của nhân dân, phát ịch vụ trong một thời hạn nhất định
ph C n Th công b ngày 04 tháng 02 năm 2010.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
Xác định các chi phí bồi thường
Chi phí bồi thường
Trang 33- Chi phí bồi thường đất.
Chi phí bồi thường đất được xác định bằng công thức :
G BTĐ = G đ x S
Trong đó : Gđ : giá bồi thường đất - đất dự án là đất ruông, lấy theophụ lục 2 của quyết định S : ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát 30/2012/QĐ-UBND c a y ban nhânủa con người góp ủa con người gópdân thàng ph C n Th => Gống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở đ = 162 nghìn đ ng / mồm 2 phần : 2
S : Tổng diện tích đất
GBTĐ = 0.162 * 26400 = 4276.8 triệu đồng
- Chi phí bồi thường lúa
Chi phí bồi thường lúa được xác định bằng công thức
G BTL = G l x S
Trong đó : Gl : giá bồi thường lúa - lấy Gl = 7 nghìn đồng được lấytheo quy đ nh t i Đi u 24 Ngh đ nh 197/2004/NĐ-CP, Đi u 12ịch vụ trong một thời hạn nhất định ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ề xuất có liên ịch vụ trong một thời hạn nhất định ịch vụ trong một thời hạn nhất định ề xuất có liênThông tư 14/2009/TT-BTNMT – b i thồm 2 phần : ười gópng đ i v i cây tr ng hàngống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :năm (lúa)
S : Tổng diện tích đất
GBTL = 0.007 * 26400 = 184.8 triệu đồng
Chi phí hỗ trợ
- Chi phí chuy n đ i ngh nghi p và t o vi c làm ểm xây dựng ổng mức đầu tư của dự án ền ệu quả tài chính của dự án ạng mục xây dựng nhà A,B,C ệu quả tài chính của dự án.
- Đ i v i h gia đình, cá nhân b thu h i đ t theo đi u 20 chống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ồm 2 phần : ất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ươ sởng III – quy tến trúc của dân tộc và có
đ nh ịch vụ trong một thời hạn nhất định S : 12/2010/QĐ-UBND c a UBND thành ph v b i thống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ủa con người góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ồm 2 phần : ười gópng h trỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liêntái đ nh c ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư , th c ự án đầu tư xây dựng công trình ( hi n ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công theo quy đ nh ịch vụ trong một thời hạn nhất định t i ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có Đi u ề xuất có liên 22 Ngh ịch vụ trong một thời hạn nhất định đ nh ịch vụ trong một thời hạn nhất định 69/2009/NĐ-CP và Đi u ề xuất có liên 16 Thông t ư 14/2009/TT- BTNMT, c ục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công th ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có như sau: Hỗ lãi của dự án
Trang 34tr b ng ti n t 1,5 đ n 5 l n giá đ t nông nghi p đ i v i toàn b di nợp các đề xuất có liên ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ề xuất có liên ừng dự án đầu tư xây dựng ến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ộc và có ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những côngtích đ t nông nghi p b thu h i.ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ồm 2 phần :
Chi phí h tr chuy n đ i vi c làm đỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ổng mặt ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ượp các đề xuất có liênc xác đ nh theo công th c :ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp GCĐVL = 2*0.162*26400 = 8553.6 tri u đ ng.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
- Chi phí n đ nh đ i s ng ổng mức đầu tư của dự án ịa điểm xây dựng ời gian tính toán đánh giá dự án ống kĩ thuật ngoài nhà :
- Th c hi n theo đi u 29 chự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ề xuất có liên ươ sởng III - quy t đ nh ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định S : 12/2010/QĐ-UBNDống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
c a y ban nhân dân thành ph C n Th quy đ nh nh sau: M c ủa con người góp ủa con người góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ịch vụ trong một thời hạn nhất định ư ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp h ỗ lãi của dự án trợp các đề xuất có liên cho m t ộc và có nhân kh u ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định quy đ nh ịch vụ trong một thời hạn nhất định t i ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có các đi m ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có a và b kho n ải tạo những công này đượp các đề xuất có liênc tính b ng ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ti n ề xuất có liên tươ sởng đươ sởng 30 kg g o ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có trong 01 tháng v i ới, mở rộng hoặc cải tạo những công giá 11.000
đ ng/kg g o (h tr trong 12 tháng , s nhân kh u là 40).ồm 2 phần : ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ẩm, dịch vụ trong một thời hạn nhất định
Chi phí h tr n đ nh đ i s ng :ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ổng mặt ịch vụ trong một thời hạn nhất định ời góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát GĐS = 0.011*30*12*40 = 158.4 tri u đ ng.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Chi phí t ch c đ h tr , b i thổng mặt ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ồm 2 phần : ười gópng và tái đ nh c địch vụ trong một thời hạn nhất định ư ượp các đề xuất có liênc xác đ nhịch vụ trong một thời hạn nhất định.theo th c hi n theo đi u ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ề xuất có liên 59 chươ sởng VIII - quy t đ nh ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định S : 12/2010/ống vật chất tinh thần của nhân dân, phátQĐ-UBND c aủa con người góp UBND thành ph C n Thống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở, theo Đi u 26 Ngh đ nhề xuất có liên ịch vụ trong một thời hạn nhất định ịch vụ trong một thời hạn nhất định.69/2009/NĐ-CP, Đi u 24 Thông t 14/2009/TT-BTNMTề xuất có liên ư quy đ nhịch vụ trong một thời hạn nhất định
‘Kinh phí đ m b o cho vi c t ch c th c hi n b i thải tạo những công ải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ổng mặt ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : ười gópng, h tr vàỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liêntái đ nh c địch vụ trong một thời hạn nhất định ư ượp các đề xuất có liênc trích không quá 2% t ng s kinh phí b i thổng mặt ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ồm 2 phần : ười gópng,
h tr c a d ánỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ủa con người góp ự án đầu tư xây dựng công trình ( ‘
Chi phí t ch c đ h tr , b i thổng mặt ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ồm 2 phần : ười gópng và tái đ nh c địch vụ trong một thời hạn nhất định ư ượp các đề xuất có liênc xác đ nhịch vụ trong một thời hạn nhất định
b ng công th c sau :ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
Trang 35GCPTC = 2% (GĐS + GCĐVL + GBTL + GBTĐ ) = 2% (158.4 + 8553.6 + 4276.8 + 184.8 ) = 263.472 tri u đ ng ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Chi phí thuê đ t ất chi phí xây dựng
- Chi phí thuê đ t trong 1 năm đất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênc xác đ nh b ng công th c.ịch vụ trong một thời hạn nhất định ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
GCPTĐ 1 năm = GTĐ x S
Trong đó : GTĐ : giá thuê đ t - đất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênc xác đ nh theo ịch vụ trong một thời hạn nhất định quy t đ nh sến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát13/2012/QĐ – UBND c a UBND thành ph C n Th v đ n giá choủa con người góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ề xuất có liên ơ sởthuê đ t, thuê m t nất tinh thần của nhân dân, phát ặc cải tạo những công ưới, mở rộng hoặc cải tạo những côngc trên đ a bàn thành ph và b ng giá đ tịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát
qu n Ninh Ki u (Ban hành kèm Quy t đ nh s 30/2012/QĐ-UBNDật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phátngày 26 tháng 12 năm 2012 c a y ban nhân dân thành ph C nủa con người góp Ủy ban nhân dân thành phố Cần ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp
Th ).Đ n giá cho thuê đ t phi nông nghi p qu n Ninh Ki u khiơ sở ơ sở ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ở rộng hoặc cải tạo những công ật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên
đượp các đề xuất có liênc h tr v thuê đ t theo quy t đ nh 31/2011/QĐ – UBND c aỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ề xuất có liên ất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ủa con người gópUBND thành ph v vi c ban hành quy đ nh v h tr đ u t trênống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ề xuất có liên ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ịch vụ trong một thời hạn nhất định ề xuất có liên ỗ lãi của dự án ợp các đề xuất có liên ầu ngày càng cao của con người góp ư
đ a bàn thàng ph C n Th công b ngày 12 tháng 10 năm 2011 ,ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp ơ sở ống vật chất tinh thần của nhân dân, phátgiá thuê đ t th c hi n d án l y là 1.5% giá đ t s n xu t phi nôngất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phátnghi p Gía đ t s n xu t kinh doanh phi nông nghi p trên đo nệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có
đười gópng NGUY N VĂN C ( thu c d án khai thác quỹ đ t ) là 1.82ỄN VĂN CỪ ( thuôc dự án Ừ ( thuôc dự án ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình ( ất tinh thần của nhân dân, pháttri u đ ng / 1 mệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2
Giá thuê đ t 1 mất tinh thần của nhân dân, phát 2 trong 1 năm là : GTĐ = 1.5%* 1.82 = 0.0273 tri u đ ng / 1 mệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2
Chi phí thuê đ t trong 25 năm xây d ng và v n hành d án là :ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ật chất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình (
GCPTĐ = 0.0273 *26400 * 25 = 18018 tri u đ ng.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Trang 36 Ta có chi phí thuê đất trong 25 năm là 18018 triệu đồng > Tổng chi phí bồithường là 13437.072 tỷ đồng
Ta có dự án phải trả tiền thuê đất trong 18 năm 8 tháng đầu, sau đó dự ánphải trả tiền thuê đất trong 6 năm 4 tháng
Ta có bảng tổng hợp chi phí bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng và táiđịnh cư như sau :
Bảng :
BẢNG: CHI PHÍ BỒI THƯỜNG, GP MẶT BẰNG VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
2 Chi phí bồi thường tài sản trên đất 184.8 0% 184.8
3 Chi phí hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp 8553.6 0% 8553.6
5 Chi phí qu n lí d án, chi phí t v n đ u t xây d ng và chi phí khác ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ự án ư ất chi phí xây dựng ần 1: Phần thuyết minh dự án ư ự án (ch a k tr lãi trong th i gian xây d ng ) ư ểm xây dựng ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ời gian tính toán đánh giá dự án ự án.
Các căn c xác đ nh ức xác định tổng mức đầu tư của dự án ịa điểm xây dựng .
- N i dung chi phí.ộc và có
- Các đ nh m c chi phí hi n có.ịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
- Kh i lống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ượp các đề xuất có liênng và đ n giá.ơ sở
- Các kho n l phí, thu , b o hi m theo quy đ nhải tạo những công ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ải tạo những công ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định
- Đ nh m c chi phí qu n lí và chi phí t v n xây d ng do B Xây d ng côngịch vụ trong một thời hạn nhất định ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ải tạo những công ư ất tinh thần của nhân dân, phát ự án đầu tư xây dựng công trình ( ộc và có ự án đầu tư xây dựng công trình (
b theo quy t đ nh s 957/ QĐ – BXD ngày 29 tháng 9 năm 2009.ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ến trúc của dân tộc và có ịch vụ trong một thời hạn nhất định ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát
Trang 37 Ph ươ sở của dự án ng pháp tính các chi phí qu n lí d án, chi phí t v n đ u t xây ản vẽ thiết kế cơ sở bao gồm ự án ư ất chi phí xây dựng ần 1: Phần thuyết minh dự án ư
d ng và chi phí khác ự án.
Ta có bảng tính chi phí quản lí dự án, chi phí tư vấn đấu thầu xây dựng
và chi phí khác
Tra bảng 8 phần phụ lục
6 D trù v n l u đ ng ban đ u cho d án ự án ống kĩ thuật ngoài nhà ư ội dung phân tích tài chính bao gồm ần 1: Phần thuyết minh dự án ự án.
Dự trù vốn lưu động ban đầu trong tổng mức đầu tư của dự án dự kiến lấy bằngnhu cầu vốn lưu động ở năm thứ nhất
Ta dử dụng cách theo tỷ lệ % so với doanh thu cho thuê diện tích để xác địnhnhu cầu vốn lưu động ban đầu cho dự án
Doanh thu cho thuê đượp các đề xuất có liênc xác đ nh b ng công th c :ịch vụ trong một thời hạn nhất định ằm mục đích phát triển, duy trì, nâng cao chất lượng công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp
DTcho thuê = Scho thuê x Gcho thuê
Trong đó : Scho thuê = di n tích ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
D ki n :ự án đầu tư xây dựng công trình ( ến trúc của dân tộc và có Gcho thuê = 0.62 tri u đ ng /1 mệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần : 2 / 1 tháng
Di n tích sàn cho thuê chi m 80 % t ng di n tích sàn :ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ến trúc của dân tộc và có ổng mặt ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công
Scho thuê = 18775.29 * 80 % = 15020.232 m2
Doanh thu cho thuê di n tích năm đ u tiên là : ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ầu ngày càng cao của con người góp
DTcho thuê năm 1 = 15020.232 * 0.61* 12 * 75%= 82461.074 tri u đ ng ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
(Gi s công su t cho thuê năm đ u tiên là 75 %)ải tạo những công ử dụng 1 cổng chính chi phí dự kiến là: 80 triệu đồng (bao ất tinh thần của nhân dân, phát ầu ngày càng cao của con người góp
Doanh thu cho thuê năm đ u tiên theo công su t (công su t 75 %) :ầu ngày càng cao của con người góp ất tinh thần của nhân dân, phát ất tinh thần của nhân dân, phát
DT cho thuê năm th ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp1 = 82461.074 tri u đ ng.ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Trang 38 Ta l y t l v n l u đ ng so v i doanh thu là 10%ất tinh thần của nhân dân, phát ỷ lệ vốn lưu động so với doanh thu là 10% ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ư ộc và có ới, mở rộng hoặc cải tạo những công
Nhu c u v n l u đ ng năm th 1 là :ầu ngày càng cao của con người góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ư ộc và có ở rộng hoặc cải tạo những công ứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp10% * DT = 8246.107 tri u đ ng ệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những công ồm 2 phần :
Dự trù vốn lưu động ban đầu trong tổng mức đầu tư của dự án là8246.107 triệu đồng
7 Tổng hợp vốn đầu tư chưa tính lãi vay trong thời gian xây dựng và dự phòng.
Từ các chi phí đã tính toán ở trên, ta có bảng tổng hợp vốn đầu tư chưatính lãi vay trong thời gian xây dựng như sau:
- Lãi suất huy động vốn vay là 12% năm, ghép lãi theo năm.
Tr n v n vay đ đ u t ban đ u theo phải tạo những công ợp các đề xuất có liên ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ầu ngày càng cao của con người góp ư ầu ngày càng cao của con người góp ươ sởng th c tr đ u bao g m cứng các nhu cầu ngày càng cao của con người góp ải tạo những công ề xuất có liên ồm 2 phần : ải tạo những công
g c c lãi trong th i h n ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ải tạo những công ời góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có 10 năm k t năm ho t đ ng đ u tiênển văn hoá, tôn tạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ừng dự án đầu tư xây dựng ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ộc và có ầu ngày càng cao của con người góp
Ph n v n l u đ ng tăng trong năm so v i v n l u đ ng ban đ u sẽ vayầu ngày càng cao của con người góp ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ư ộc và có ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ống vật chất tinh thần của nhân dân, phát ư ộc và có ầu ngày càng cao của con người góp
ng n h n c a Ngân hàng Thắt địa điểm xây dựng, phương án thiết kế, tổng mặt ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ủa con người góp ươ sởng m i c ph n Ngo i thạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ổng mặt ầu ngày càng cao của con người góp ạo các công trình kiến trúc của dân tộc và có ươ sởng Vi t Namệc bỏ vốn để xây dựng mới, mở rộng hoặc cải tạo những côngVIETCOMBANK v i lãi su t là 12%.ới, mở rộng hoặc cải tạo những công ất tinh thần của nhân dân, phát