1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phân tích hiện trạng và thiết kế giao diện quản lý sách tại thư viện trường đại học

28 538 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 590,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. Xây dựng mô hình thực thể kết hợp (Entity Relationship Diagram) a. Xác định các thực thể 1. Thực thể tblTaiLieu:  Chứa tác thông tin chi tiết về tài liệu trong thự viện.  Các thuộc tính: TaiLieuID, TenTaiLiau, Loai. 2. Thực thể tblTacGia:  Chứa thông tin về tác giả.  Các thuộc tính: TacGiaID, TenTacGia, NamSinh. 3. Thực thể tblNhaXB:  Chứa thông tin về nhà xuất bản.  Các thuộc tính: NXBID, TenNhaXB. 4. Thực thể tblDocGia:  Chứa các thông tin cá nhân của đọc giả.  Các thuộc tính: SoThe, NgayCap, HoTen, NgheNghiep, Phai. 5. Thực thể tblMuon:  Dùng ghi nhận các thông tin mượn tài liệu của đọc giả.  Các thuộc tính: MuonID, NgayMuon, NgayHen.

Trang 1

PHÂN TÍCH HỆ THỐNG

a./ Xác định các thực thể

1 Thực thể tblTaiLieu:

2 Thực thể tblTacGia:

3 Thực thể tblNhaXB:

4 Thực thể tblDocGia:

5 Thực thể tblMuon:

Loại dữ

Trang 2

Tên thuộc

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

Loại dữ liệu

Tên thuộc

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

Loại dữ liệu

Tên thuộc

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

Loại dữ liệu

Tên thuộc

Kiểu dữ liệu

Miền giá trị

Loại dữ liệu

Trang 3

NgayMuon Ngày mượn Date B

Ta thấy rằng mỗi tài liệu có thể thể tái bản nhiều lần và có nhiều nhà xuất bản khác nhau, mỗi nhà xuất bản có thể có nhiều tài liệu khác nhau

Cho nên mối quan hệ là quan hệ nhiều-nhiều Mối quan hện này có thể

được phân rã thành 2 quan hệ một-nhiều bằng cách thêm thực thể

tblCTXB.

2 Mối liên hệ tblTacGia – tblTaiLieu

Relationship_3 tblTacGia tblTaiLieu

Mỗi tài liệu có thể do 1 hoặc nhiều tác giả viết và 1 tác giả củng thể

viết nhiều tài liệu khác nhau Cho nên chúng có quan hệ nhiều-nhiều

Quan hệ này có thể tác thành 2 quan hệ một-nhiều bằng cách bổ sung thực

thể mới là tblSangTac.

Trang 4

Mỗi đọc giả có thể có nhiều phiếu mượn khác nhau Và mỗi phiếu

mượn được xác định bởi 1 đọc giả Cho nên mối liên hệ là quan hệ nhiều.

Relationship_5

Xét 2 thực thể tblMuon với tblTaiLieu, ta thấy rằng 1 phiếu mượn có thể mượn được nhiều tài liệu, và ngược lại 1 tài liệu có thể được mượn ở nhiều phiếu mượn khác nhau Cho nên mối quan hệ ở đây là muốn quan

hệ nhiều-nhiều Mối quan hệ này có thể được phân rã thành 2 quan hệ một-nhiều bằng cách thêm thực thể tblCTMuon.

Trang 5

- TacGiaID: Phải tồn tại trong thực thể tblTacGia.

- TaiLieuID: Phải tồn tại trong thực thể tblTaiLieu

4 tblNhaXB:

- NXBID: Không để trống, không trùng và không có khoảng trắng

- TenNXB: Không để trống

5 tblCTXB:

- TaiLieuID: Phải tồn tại trong thực thể tblTaiLieu

- NXBID: Phải tồn tại trong thực thể tblNhaXB

Trang 6

7 tblMuon:

- MuonID: Không để trống, không trùng và không có khoảng trắng

- NgayMuon: <= ngày hiện hành

- NgayHen: >= ngày hiện hành

8 tblCTMuon:

- MuonID: Phải tồn tại trong thực thể tblMuon

- TaiLieuID: Phải tồn tại trong thực thể tblTaiLieu

- NgayTra: >= ngày hiện hành

Trang 7

e./ Mô hình thực thể kết hợp (ERD)

<M>

Identifier_1 <pi>

tblNhaXB NXBID

TenNXB

<pi> Text (10) Text (255)

<M>

Identifier_1 <pi>

tblTaiLieu TaiLieuID

TenTaiLieu Loai

<pi> Text (10) Text (255) Text (10)

<M>

Identifier_1 <pi>

tblSangTac

tblMuon MuonID

NgayMuon NgayHen

<pi> Text (10) Date Date

<M>

Identifier_1 <pi>

tblCTMuon NgayTra Date

tblCTXB LanXB

NamXB KhoGiay SoTrang Gia

Integer Integer Text (50) Integer Long integer

a./ Chuyển mô hình thực thể liên hệ sang mô hình quan hệ

1,n

1,n

tblTacGia TacGiaID

TenTacGia

NamSinh

<pi> Text (10) Text (255) Integer

<M>

Identifier_1 <pi>

tblTaiLieu TaiLieuID

TenTaiLieu Loai

<pi> Text (10) Text (255) Text (10)

<M>

Identifier_1 <pi>

tblSangTac

Áp dụng quy tắc 2 ta có thêm các bảng:

Trang 8

tblTacGia(TacGiaID, TenTacGia, NamSinh)

tblSangTac(TacGiaID, TaiLieuID)

tblTaiLieu(TaiLieuID,TenTaiLieu,Loai)

1,n 1,n

TenTaiLieu Loai

<pi> Text (10) Text (255) Text (10)

<M>

Identifier_1 <pi>

tblCTXB LanXB

NamXB KhoGiay SoTrang Gia

Integer Integer Text (50) Integer Long integer

<M>

Identifier_1 <pi>

tblMuon MuonID

NgayMuon NgayTra

<pi> Text (10) Date Date

<M>

Identifier_1 <pi>

Áp dụng quy tắc 3 ta có thêm các bảng:

tblDocGia(SoThe, NgayCap, HoTen, NgheNghiep, Phai)

tblMuon(MuonID, SoThe, NgayMuon, NgayHen)

tblTaiLieu TaiLieuID

TenTaiLieu Loai

<pi> Text (10) Text (255) Text (10)

<M>

Identifier_1 <pi>

tblMuon MuonID

NgayMuon

NgayHen

<pi> Text (10) Date Date

<M>

Identifier_1 <pi>

tblCTMuon NgayTra Date

Áp dụng quy tắc 3 ta có thêm các bảng:

tblCTMuon(MuonID, TaiLieuID, NgayTra)

Trang 9

b./ Mô hình quan hệ dữ liệu (DRD)

<pk>

tblNhaXB NXBID TenNXB

text text

<pk>

tblTaiLieu TaiLieuID TenTaiLieu Loai

text text text

text text

<pk,fk1>

<pk,fk2>

tblMuon MuonID

SoThe NgayMuon NgayHen

text text datetime datetime

<pk>

<fk>

tblCTMuon MuonID

TaiLieuID NgayTra

text text datetime

<pk,fk1>

<pk,fk2>

tblCTXB TaiLieuID NXBID LanXB NamXB KhoGiay SoTrang Gia KemCD

text text int int text int bigint bit

<pk,fk1>

<pk,fk2>

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblTacGia

Ràng buộc về khoá nội

Ràng buộc về miền giá trị

Trang 10

< Năm hiện hành

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblSangTac

Ràng buộc về khoá nội

Ràng buộc về khoá nội

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblNXB

Ràng buộc về khoá nội

Trang 11

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblCTXB

Ràng buộc về khoá nội

Ràng buộc về miền giá trị

Trang 12

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblTaiLieu

Ràng buộc về khoá nội

Ràng buộc về miền giá trị

{“SACH”,”TAPCHI”}

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblDocGia

Ràng buộc về khoá nội

Ràng buộc về miền giá trị

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblMuon

Ràng buộc về khoá nội

Ràn buộc về liên thuộc tính

tblMuon.NgayMuon

<=

Trang 13

Ràng buộc toàn vẹn của bảng tblCTMuon

Ràng buộc về khoá nội

Trang 15

R09002 + + +

Trang 16

3./ Xây dựng mô hình dòng dữ liệu (Data Flow Diagram)

a./ Bảng xự kiện

Cập nhật

tài liệu

Thông tin tài liệu cậpnhật

Bộ phận thủ thư

Cập nhật tài liệu

Cập nhật

sáng tác

Thông tin sáng tác cập nhật

Bộ phận thủ thư

Cập nhật sáng tác

Cập nhật

tác giả

Thông tin tác giả cậpnhật

tác giả

Thẻ đọc giả

Bộ phận thủ thư

Cập nhật chi tiết xuất bản

Cập nhật

nhà xuất

bản

Thông tin nhà xuất bản cập nhật

Bộ phận thủ thư

Cập nhật nhà xuất bản

Cập nhật

đọc giả

Thông tin đọc giả cập nhật

Bộ phận bạn đọc

Cập nhật đọc giả

Cập nhật

phiếu

mượn

Thông tin phiếu mượn cập nhật

Bộ phận bạn đọc

Cập nhật phiếu mượn

Trang 17

chi tiết

phiếu

mượn

CT phiếu mượn cập nhật

mượn

b./ Sơ đồ DFD ngữ cảnh

Kết quả cập nhật

Thông tin đọc giả

Kết quả tìm kiếm tài liệu

Thẻ đọc giả

Thông tin tài liệu

Thông tin đọc giả

Kết quả tìm kiếm tài liệu 1

Hệ thống quản lý thư viện

Đọc giả

Trang 18

TT chi tiết mượn

TT mượn

TT đọc giả Thẻ đọc giả

TaiLieuID + TacGiaID

TT mượn

TT đọc giả

TaiLieuID + MuonID

TT nhà xuất bản TaiLieuID

2 Cập nhật sáng tác

3 Cập nhật tài liệu

4 Cập nhật chi tiết xuất bản

5 Cập nhật nhà xuất bản

6 Cập nhật chi tiết mượn

7 Cập nhật mượn

8 Cập nhật đọc giả

Bộ phận thủ thư

Bộ phận đọc giả

Đọc giả

Trang 19

d./ Sơ đồ DFD mức 1

 Xử lý: Cập nhật sáng tác

TaiLieuID TacGiaID

TaiLieuID + TacGiaID

Kết quả cập nhật

TaiLieuID + TacGiaID

TaiLieuID + TacGiaID

1 tblTacGia 2 tblSangTac

3 tblTaiLieu

1 Tìm tài liệu thuộc tác giả

2 Cập nhật sáng tác

Bộ phận thủ thư

 Xử lý: Cập nhật chi tiết xuất bản

TaiLieuID NXBID

TaiLieuID + NXBID

Kết quả cập nhật

TaiLieuID + NXBID

TaiLieuID + NXBID

4 tblTaiLieu

8 Tìm tài liệu thuộc NXB

9 Cập nhật chi tiết xuất bản

Bộ phận thủ thư

Trang 20

 Xử lý: Cập nhật chi tiết mượn

TaiLieuID + MuonID

TaiLieuID + MuonID TaiLieuID NXBID

Kết quả cập nhật

TaiLieuID + MuonID

4 tblTaiLieu

8 Tìm tài liệu thuộc phiếu mượn

9 Cập nhật chi tiết xuất bản

Trang 24

Tài liệu = TaiLieuID + TenTaiLieu + {Chi tiết xuất bản}

Chi tiết xuất bản LanXB + NamXB + KhoGiay + SoTrang + Gia

(Phiếu mượn)

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin tác giả

Mô tả: Chứa thông tin tác giả của tài liệu, dùng để cập nhật cho kho dữ liệu tblTacGia

Loại dòng dữ liệu:

 Tập tin  Màn hình  Báo cáo  Biểu mẩu  Khác

Ghi chú:

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin sáng tác

Mô tả: Chứa thông tin mã tác giả (TacGiaID) và mã tài liệu (TaiLieuID) Dùng để cập nhật kho dữ liệu tblSangTac Mỗi TacGiaID ứng với nhiều TaiLieuID và ngược lại

Trang 25

Ghi chú:

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin nhà xuất bản

Mô tả: Chứa thông tin nhà xuất xuất bản tài liệu Dùng để cập nhật kho dữ liệu tblNXB

Loại dòng dữ liệu:

 Tập tin  Màn hình  Báo cáo  Biểu mẩu  Khác

Ghi chú:

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin chi tiết xuất bản

Mô tả: Chứa thông tin mã nhà xuất bản (NXBID) và mã tài liệu (TaiLieuID).Dùng cập nhật kho dữ liệu tblCTXB, mỗi NXBID ứng với nhiều TaiLieuID

và ngược lại

bảnLoại dòng dữ liệu:

 Tập tin  Màn hình  Báo cáo  Biểu mẩu  Khác

Cấu trúc dữ liệu: NXBID+TaiLieuID Tần suất: 100 mẫu tin/ ngày

Ghi chú:

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin chi tiết mượn

Mô tả: Chứa thông tin mã phiếu mượn (MuonID) và mã tài liệu (TaiLieuID).Dùng cập nhật kho dữ liệu tblCTMuon, mỗi MuonID ứng với nhiều

TaiLieuID và ngược lại

Loại dòng dữ liệu:

 Tập tin  Màn hình  Báo cáo  Biểu mẩu  Khác

Trang 26

Ghi chú:

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin mượn

Mô tả: Chứa thông tin phiếu mượn tài liệu Dùng để cập nhật kho dữ liệu tblMuon

Loại dòng dữ liệu:

 Tập tin  Màn hình  Báo cáo  Biểu mẩu  Khác

Ghi chú:

Mã nhật diện:

Tên: Thông tin đọc giả

Mô tả: Chứa thông tin đọc giả lập thẻ mượn sách Dùng để cập nhật kho dữ liệu tblDocGia

Loại dòng dữ liệu:

 Tập tin  Màn hình  Báo cáo  Biểu mẩu  Khác

Ghi chú:

 Mô tả Kho dữ liệu

Tính chất

Loại tập tin:  Máy tính  Thủ công

Dạng tập tin:  Cơ sở DL  Chỉ mục  Tuần tự  Trực tiếp

Kích thước mẫu tin (ký tự): 200

Trang 27

Số lượng mẫu tin bình quân: 10.000

Số lượng mẫu tin mức cao: 20.000

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 10%

Tính chất

Loại tập tin:  Máy tính  Thủ công

Dạng tập tin:  Cơ sở DL  Chỉ mục  Tuần tự  Trực tiếp

Kích thước mẫu tin (ký tự): 200

Số lượng mẫu tin bình quân: 500

Số lượng mẫu tin mức cao: 800

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 4%

Tính chất

Loại tập tin:  Máy tính  Thủ công

Dạng tập tin:  Cơ sở DL  Chỉ mục  Tuần tự  Trực tiếp

Kích thước mẫu tin (ký tự): 200

Số lượng mẫu tin bình quân: 400

Số lượng mẫu tin mức cao: 600

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 3%

Tính chất

Loại tập tin:  Máy tính  Thủ công

Trang 28

Dạng tập tin:  Cơ sở DL  Chỉ mục  Tuần tự  Trực tiếpKích thước mẫu tin (ký tự): 200

Số lượng mẫu tin bình quân: 20.000

Số lượng mẫu tin mức cao: 30.000

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 30%

Tính chất

Loại tập tin:  Máy tính  Thủ công

Dạng tập tin:  Cơ sở DL  Chỉ mục  Tuần tự  Trực tiếpKích thước mẫu tin (ký tự): 200

Số lượng mẫu tin bình quân: 10.000

Số lượng mẫu tin mức cao: 15.000

Tốc độ tăng trưởng hàng năm: 15%

Tính chất

Ngày đăng: 09/05/2015, 18:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w