1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

TÍNH ĐỘC LẬP CỦA NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG TÁC ĐỘNG ĐẾN VIỆC THỰC HIỆN CƠ CHẾ LẠM PHÁT MỤC TIÊU

40 516 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Brito và Bystedt, 2010evidence GMM họ cho rằng ưu việt hơn  Không có bằng chứng đủ mạnh cho thấy IT giúp ổn định lạm phát tại các nước mới nổi  Các nước áp dụng IT phải trả giá bằng t

Trang 1

Sami Alpandaa - Adam Honiga

TÍNH ĐỘC LẬP CỦA NGÂN HÀNG TRUNG ƯƠNG TÁC

ĐỘNG ĐẾN VIỆC THỰC HIỆN

CƠ CHẾ LẠM PHÁT MỤC TIÊU

Trang 2

Thành viên nhóm 8

Phạm Dương Tuấn Anh

Nguyễn Thị Hải Ngọc Đoàn Thị Bảo Ngọc Phan Trần Huyền Trang

Trần Văn Tuấn

Trang 3

66 quốc gia

44 quốc gia phát triển

44 quốc gia phát triển

22 quốc gia mới nổi

22 quốc gia mới nổi

Trang 5

Các nghiên c u ứu

Trang 6

Ball và Sheridan, 2005

 So sánh 7 nước OECD đã áp dụng lạm phát mục

tiêu với 13 nước không áp dụng (thập niên 1990)

 Không có bằng chứng cho thấy IT giúp cải thiện thành quả kinh tế.

Trang 7

Batini và Laxton, 2007

adopted? The experience of emerging markets

 Chính sách IT tại các nước mới nổi

 Có sự cải thiện rõ rệt về việc ổn định lạm phát và

kỳ vọng về lạm phát.

 Không phải đánh đổi về tăng trưởng.

Trang 8

Mishkin và Schmidt-Hebbel,

2007

 8 nước công nghiệp và 13 nước mới nổi

 Chính sách IT đem lại lợi ích nhiều nhất cho các

quốc gia mới nổi.

Trang 9

Lin và Ye, 2009

difference?

 13 nước đang phát triển cho đến cuối năm 2004

 IT có tác động rất hạn chế tại các nước công nghiệp, nhưng hiệu quả tại các nước mới nổi

Trang 10

Brito và Bystedt, 2010

evidence

GMM (họ cho rằng ưu việt hơn)

 Không có bằng chứng đủ mạnh cho thấy IT giúp

ổn định lạm phát tại các nước mới nổi

 Các nước áp dụng IT phải trả giá bằng tăng

trưởng bị cản trở

Trang 11

y(i,t) = b.x(i,t) + u(i) + v(i,t)

t = 1, ,n; i = 1, ,m x(i,t) biến ngoại sinh u(i) biến ngẫu nhiên or cố định

v(i,t) sai số

y(i,t) = b.x(i,t) + u(i) + v(i,t)

t = 1, ,n; i = 1, ,m x(i,t) biến ngoại sinh u(i) biến ngẫu nhiên or cố định

v(i,t) sai số

- Hiệu quả và tối ưu trong việc khắc phục các hiện tượng đa cộng tính và phương sai sai số thay đổi trong mô hình hồi quy.

- Hiệu chỉnh vấn đề nội sinh của các biến độc lập, và đưa vào mô hình biến cố định của mỗi quốc gia

- Hiệu quả và tối ưu trong việc khắc phục các hiện tượng đa cộng tính và phương sai sai số thay đổi trong mô hình hồi quy.

- Hiệu chỉnh vấn đề nội sinh của các biến độc lập, và đưa vào mô hình biến cố định của mỗi quốc gia

Trang 12

i: quốc gia t: thời gian

CBI: mức độ độc lập của NHTW

IT*CBI: biến tương quan giữa CBI và tác động của IT

lên thành quả của nền kinh tế

HIGHINFL: biến giả biểu thị cho lạm phát cao

*CBIi,t) + β5.HIGHINFLi,t + δt + εit + αi

*CBIi,t) + β5.HIGHINFLi,t + δt + εit + αi

Trang 13

Mô hình đánh giá và các dữ liệu được dùng để kiểm tra tác động của IT lên thành quả kinh tế vĩ mô và ý nghĩa của CBI đối với IT Ta sẽ xem xét sự hồi quy của một biến sản lượng của nền kinh tế (gamma-ε) có độ trễ, biến giả IT và một

số biến khác

Trang 19

• Các nước có CBI cao giảm lạm phát hơn so với các

nước có CBI thấp

• Các nước có CBI cao có mức thâm hụt ngân sách

thay đổi ít so với trước khi áp dụng IT Các nước có CBI thấp thì ngược lại Với các biến sd.INFL, GROWTH, sd.GROWTH cũng có kết quả tương tự

• Các nước có CBI cao giảm lạm phát hơn so với các

nước có CBI thấp

• Các nước có CBI cao có mức thâm hụt ngân sách

thay đổi ít so với trước khi áp dụng IT Các nước có CBI thấp thì ngược lại Với các biến sd.INFL, GROWTH, sd.GROWTH cũng có kết quả tương tự

• Các nước áp dụng IT sẽ cải thiện tình trạng lạm phát

hơn so với các nước không áp dụng IT

• Các nước áp dụng IT có mức tăng trưởng thay đổi

không đáng kể so với trước khi áp dụng IT

• Các nước áp dụng IT sẽ cải thiện tình trạng lạm phát

hơn so với các nước không áp dụng IT

• Các nước áp dụng IT có mức tăng trưởng thay đổi

không đáng kể so với trước khi áp dụng IT

• Các nước có CBI thấp và áp dụng IT sẽ cải thiện lạm

phát hiệu quả hơn

• Các nước có CBI cao, không áp dụng IT có biến

động tăng trưởng thấp hơn so với nước có áp dụng

IT Ở các nước có CBI thấp thì ngược lại

• Các nước có CBI thấp và áp dụng IT sẽ cải thiện lạm

phát hiệu quả hơn

• Các nước có CBI cao, không áp dụng IT có biến

động tăng trưởng thấp hơn so với nước có áp dụng

IT Ở các nước có CBI thấp thì ngược lại

Trang 20

• TURNOVER không thích hợp với nước phát triển, LEGAL không thích hợp với nước mới nổi khi dùng chúng để đo lường CBI.

• Sự tương quan giữa biến IT và GROWTH thấp ở toàn mẫu và các nước mới nổi Cao ở các nước phát triển

Trang 22

• Tác động của IT với lạm phát và biến động tăng trưởng giống với các nghiên cứu trước

• Tác động của IT với biến động lạm phát và tăng trưởng hơi khác biệt với các nghiên cứu trước

• Nhưng về cơ bản thì kết quả của nghiên cứu này phù hợp với các nghiên cứu trước đây

Trang 23

• Toàn mẫu, IT làm giảm lạm phát hiệu quả hơn ở những nước có TURNOVER cao.

• Nước mới nổi, TURNOVER cao, IT giảm lạm phát nhiều hơn so với các chính sách tiền tệ khác

Trang 24

• Toàn mẫu, với mọi TURNOVER, LEGAL, IT

tác động sd.INFL là không đáng kể

• Các nước phát triển, LEGAL >= 0,51, CBI cao,

IT làm sd.INFL tăng so với quốc gia có CBI thấp

• Các nước mới nổi, tương tự toàn mẫu

Trang 25

• Toàn mẫu, IT có tác động nhỏ nhưng lại có

ý nghĩa tiêu cực cho TURNOVER rất thấp

• Nước phát triển, CBI thấp, IT làm GROWTH tăng nhiều hơn so với các chính sách tiền tệ khác

• Nước mới nổi, CBI thấp, IT làm GROWTH tăng ít hơn.

Trang 26

• Toàn mẫu, TURNOVER rất thấp, IT tác động sd.GROWTH nhỏ, nhưng tiêu cực.

• Nước phát triển, LEGAL trung bình, IT tác động sd.GROWTH nhỏ, nhưng tích cực

• Nước mới nổi, CBI thấp, IT không tác động sd.GROWTH

IT tác động tới biến sd.GROWTH

Trang 28

CÁC PH ƯƠNG THỨC NG TH C ỨC

Trang 29

Trao quyền cho NHTW

Chủ động tránh thâm hụt NS

Hạn chế CP vay nợ ngoại tệ

cải thiện TTTC

Uy tín của

NHTW

tăng đáng

kể

Trang 30

1 Trao quy n cho NHTW ền cho NHTW

Trang 31

2 Ch đ ng tránh thâm h t NS ủ động tránh thâm hụt NS ộng tránh thâm hụt NS ụt NS

Ý tưởng:

• Giảm thâm hụt bằng việc quản lý

ngân sách tốt hơn

• Giảm đòi hỏi NHTW tạo tiền để

giải quyết thâm hụt NS.

Kết quả:

• Các nước CBI thấp  giảm thâm hụt

tốt hơn

• Tương quan IT*TURNOVER

giảm đến không còn ý nghĩa

Trang 32

3 H n ch CP vay n ngo i t ạn chế CP vay nợ ngoại tệ ế CP vay nợ ngoại tệ ợ ngoại tệ ạn chế CP vay nợ ngoại tệ ệ

Kiểm tra:

• Thêm biến “tỷ lệ tiền gửi

ngoại tệ/ tổng tiền gửi ở ngân hàng nội địa”

• Thêm biến tương tác với IT

Trang 33

4 Th tr ị trường tài chính được cải ường tài chính được cải ng tài chính đ ượ ngoại tệ c c i ải

Không thay đổi trước/sau

khi thêm biến

Kết luận:

không giúp IT hiệu quả

hơn

Trang 34

• Không thay đổi trước/sau

khi thêm biến

Trang 35

Các ph ương thức khả dĩ khác ng th c kh dĩ khác ứu ải

Không thể kiểm tra do thiếu dữ liệu

 Những điều kiện của nền kinh tế (Batini và

Laxton, 2007)

Trang 36

ng d ng chính sách

Trang 37

M t s y u t thu n l i Vi t ộng tránh thâm hụt NS ố yếu tố thuận lợi Việt ế CP vay nợ ngoại tệ ố yếu tố thuận lợi Việt ận lợi Việt ợ ngoại tệ ệ Nam cho áp d ng chính sách ụt NS

l m phát m c tiêu ạn chế CP vay nợ ngoại tệ ụt NS

• Chính sách IT trở thành xu hướng tất yếu của những nước đang phát triển

• Những chính sách tiền tệ hiện tại của Việt Nam thực sự chưa mang lại hiệu quả

• Phù hợp với chính sách phát triển của NHNN

Trang 38

2 Nh ng y u t còn t n t i ững yếu tố còn tồn tại ế CP vay nợ ngoại tệ ố yếu tố thuận lợi Việt ồn tại ạn chế CP vay nợ ngoại tệ

và c n c i thi n ần cải thiện ải ệ

thực thi chính sách tiền tệ, sử dụng các công cụ CSTT

Trang 39

Nh ng hành đ ng c n thi t ững yếu tố còn tồn tại ộng tránh thâm hụt NS ần cải thiện ế CP vay nợ ngoại tệ

c a chính ph ủ động tránh thâm hụt NS ủ động tránh thâm hụt NS

• Nâng cao vị thế độc lập của Ngân hàng Nhà nước

• Điều hành chính sách tiền tệ theo khuôn khổ hành lang lãi suất

• Phối hợp chặt chẽ giữa các chính sách vĩ mô

• Cơ chế giải trình và tính minh bạch

• Đo lường lạm phát và dự báo lạm phát

Trang 40

C m n cô và các ải ơng thức khả dĩ khác

b n đã chú ý l ng ạn chế CP vay nợ ngoại tệ ắng nghe!

Ngày đăng: 09/05/2015, 14:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w