1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra 1 tiết cả HKII khối 8 và 9

24 290 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 336,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước Câu 2.. Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước Câu 2.. Phản ứng hoá học trong đó từ một chất ban đầu tạo ra nhiêu c

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT HÀM THUẬN BẮC ĐỀ KIỂM TRA(Tuần 28 -Tiết 53)

( Thời gian : 45 phút kể thời gian phát đề )

Họ và tên : ………

ĐỀ 1

I Trắc nghiệm : (4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Na2CO3 có lẫn tạp chất NaHCO3 Đúng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất , thu được

Na2CO3 tinh khiết?

A Nung B Hòa tan vào nước rồi lọc

C Cho tác dụng với dd HCl rồi cô cạn D Trung hòa bằng dd NaOH dư rồi cô cạn

Câu 2 Nhóm muối Axít là:

A NaHCO3, Ca(HCO3)2,KHCO3 B CaCO3, KHCO3, KCl

C NaCl, NaHCO3, ZnCl2 D KCL, Na2CO3, NaCl

Câu 3 Dãy nào dưới đây được xếp theo thứ tự tính phi kim tăng dần?

Câu 6 Trong một nhóm thì các nguyên tử có cùng:

A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron

Câu 7 Trong một chu kì thì các nguyên tử có cùng:

A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron

Câu 8 Những chất nào là hợp chất hữu cơ:

A C2H6O, CH4, CaCO3 B C2H6, C6H6, NaCl

C C2H8, C6H5Br, KCl D C2H5Br, CH3COOH, C3H8

Câu 9 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo chỉ có liên kết đơn:

C Axêtilen D Axêtilen, Êtilen

Câu 10 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo vừa có kết đơn vừa có liên kết ba:

C.Axêtilen D Mêtan, Êtilen

Câu 11 Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:

A Phân tử có vòng 6 cạnh

B Phân tử có 3 liên kết đôi

C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẻ 3 liên kết đơn

D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi và 3 liân kết đơn

Câu 12 Để dập tắt đám cháy do xăng dầu người ta dùng:

A Phun nước vào ngọn lửa

Trang 2

B Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa

C Phủ cát vào ngọn lửa

D Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa hoặc Phủ cát vào ngọn lửa

II Tự luận : (6đ)

Câu 1 Viết công thức cấu tạo dạng mạch vòng của hợp chất C3H6, C6H12(2đ)

Câu 2 Có 3 lọ hoá chất mất nhãn đụng các chất sau CO2, CH4, C2H2 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các lọ hoá chất riêng biệt.Viết phương trình hoá học nếu có.(2đ)

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 16,8 lít khí Mêtan Sau phản ứng thu được khí cacbonic và hơi nước

Tính thể tích khí Oxi cần dùng và khí cacbonic tao thành.Biết rằng các thể tích đo ở đktc (2đ)

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ Trắc nghiệm: (đúng mỗi câu 0.25 điểm)

I/ Tự luận:

Câu 1: Viết đúng mỗi công thức cấu tạo 1 điểm

Câu 2:

- Nhận biết CH 4 , C 2 H 2 bằng cách cho tác dụng với oxi còn lại là CO 2 0.5 điểm

- Nhận biết C 2 H 2 bằng cách cho tác dụng với brôm còn lại là CH4 0.75 điểm

- Viết đúng 3 phương trinh: 0.75 điểm

Câu 3:

- CH 4 + 2O 2 t o CO 2 + 2H 2O 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của metan = 0.75 mol 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của oxi = 1.5 mol 0.25 điểm

- Tính đúng thể tích oxi = 33.6 lit 0.25 điểm

- Tính đúng số mol của khí cacbonic = 0.75 mol 0.25 điểm

- Tinh đúng thể tích của khí cacbonic = 16.8 lit 0.25 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 9 (Tuần 28 -Tiết 53)

ĐỀ 1

Chủ đề

Nội dung

Nhận biết ( 40%)

Thông hiểu ( 40%)

Vận dụng ( 20%)

II Bảng HTTH Câu:

4,6,7 0.75đ

Câu:

3,5 1đ

5câu

1.75đ

III Hợp chất

hữu cơ

Câu: 8 0.25đ

Câu: 1 2đ

2 câu

2.25đ

Trang 4

2đ 2.25đ

1 câu

VI Axetilen Câu: 10

0.25đ

1 câu

0.25đ VII Benzen Câu: 11

0.25đ

1 câu

0.25đ VIII Dầu mỏ Câu: 12

0.25đ

1 câu

0.25đ Tổng

100%

8 câu 2đ

2 câu 1đ

2câu 4đ

2 câu 1đ

1 câu 2đ

15 câu 10đ

( Thời gian : 45 phút kể thời gian phát đề )

Họ và tên : ………

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm : (4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 K2CO3 có lẫn tạp chất KHCO3 Đúng cách nào sau đây để loại bỏ tạp chất , thu được

K2CO3 tinh khiết?

A Nung B Hòa tan vào nước rồi lọc

C Cho tác dụng với dd HCl rồi cô cạn D Trung hòa bằng dd KOH dư rồi cô cạn

Câu 2 Nhóm muối trung hoà là:

A NaHCO3, Ca(HCO3)2,KHCO3 B CaCO3, KHCO3, KCl

C NaCl, KCl, NaHCO3 D KCl, Na2CO3, NaCl

Câu 3 Dãy nào dưới đây được xếp theo thứ tự tính kim loại giảm dần?

A Na,Mg,Ni,Zn,Sn B Na,Mg,Sn,Zn,Ni

C Na,Mg,Zn,Ni,Sn D Mg,Na,Zn,Ni,Sn

Câu 4 Nguyên tố nào dưới đây không phải là kim loại kiềm?

Trang 5

Câu 6 Trong một nhóm thì các nguyên tử có cùng:

A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron

Câu 7 Trong một chu kì thì các nguyên tử có cùng:

A Số electron lớp ngoài cùng B Số lớp electron

Câu 8 Những dãy chất nào không phải là hợp chất hữu cơ:

A ZnO, K2O, CaCO3 B C2H6, C6H6, NaCl

C C2H8, C6H5Br, KCl D C2H5Br, CH3COOH, C3H8

Câu 9 Những chất nào là dẫn xuất của hidrocacbon:

A C2H6O, CH3COOH, C6H5Br B C2H6, C6H6, NaCl

C C2H8, C6H5Br, KCl D C2H5Br, CH3COOH, C3H8

Câu 10 Hợp chất nào sau đây trong công thức cấu tạo vừa có liên kết đơn vừa có liên kết đôi:

Câu 11 Cấu tạo đặc biệt của phân tử benzen là:

A Phân tử có vòng 6 cạnh

B Phân tử có 3 liên kết đôi

C Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi xen kẻ 3 liên kết đơn

D Phân tử có vòng 6 cạnh chứa 3 liên kết đôi và 3 liân kết đơn

Câu 12 Để dập tắt đám cháy do xăng dầu người ta dùng:

A Phun nước vào ngọn lửa

B Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa

C Phủ cát vào ngọn lửa

D Dùng chăn ướt trùm lên ngọn lửa và Phủ cát vào ngọn lửa

II Tự luận : (6đ)

Câu 1 Viết công thức cấu tạo dạng mạch thẳng của hợp chất C4H10, C2H6O (2đ)

Câu 2 Có 3 lọ hoá chất mất nhãn đụng các chất sau CO2, CH4, C2H2 Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các lọ hoá chất riêng biệt.Viết phương trình hoá học nếu có.(2đ)

Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 33.6 lít khí Êtilen Sau phản ứng thu được khí cacbonic và hơi nước

Tính thể tích khí Oxi cần dùng và khí cacbonic tao thành.Biết rằng các thể tích đo ở đktc (2đ)

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ Trắc nghiệm: (đúng mỗi câu 0.25 điểm)

Trang 6

- Nhận biết C 2 H 2 bằng cách cho tác dụng với brôm còn lại là CH4 0.75 điểm

- Viết đúng 3 phương trinh: 0.75 điểm

Câu 3:

- C 2 H 4 + 3O 2 t o 2CO 2 + 2H 2O 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của etilen = 1.5 mol 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của oxi = 4.5 mol 0.25 điểm

- Tính đúng thể tích oxi = 100.8 lit 0.25 điểm

- Tính đúng số mol của khí cacbonic = 3 mol 0.25 điểm

- Tinh đúng thể tích của khí cacbonic = 67.2 lit 0.25 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 9 (Tuần 28 -Tiết 53)

ĐỀ 2

Chủ đề

Nội dung

Nhận biết ( 40%)

Thông hiểu ( 40%)

Vận dụng ( 20%)

II Bảng HTTH Câu:

4,6,7 0.75đ

Câu:

3,5 1đ

5 câu

1.75đ III Hợp chất

hữu cơ

Câu:

8,9 0.5đ

Câu: 1 2đ

1 câu

1câu

VI Axetilen Câu: 10

0.25đ

1 câu 0.25đ

Trang 7

VII Benzen Câu: 11

0.25đ

1 câu

0.25đ VIII Dầu mỏ Câu: 12

0.25đ

1 câu

0.25đ Tổng

100%

8 câu 2đ

2 câu 1đ

2câu 4đ

2 câu 1đ

1 câu 2đ

15 câu 10đ

Trang 8

PHÒNG GD & ĐT HÀM THUẬN BẮC ĐỀ KIỂM TRA(Tuần 31 -Tiết 60)

( Thời gian : 45 phút kể thời gian phát đề )

A Số ml rượu etylic có trong hỗn hợp rượu

B Số ml rượu etylic có trong hỗn hợp rượu

C Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu

D Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

Câu 2 Số ml rượu etylic có trong 250ml rượu 50o là:

Câu 3 Số ml hỗn hợp rượu có chứa 75ml rượu 50o là:

Câu 4 Rượu etylic phản ứng được với natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử oxi

B Trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi

C Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro và oxi

D Trong phân tử có nhóm OH

Câu 5. Chất tác dụng được với C2H5OH là:

A Na và NaOH B Na và CH3COOH

C NaOH và Na2CO3 D NaOH và CH3COOH

Câu 6 Axít axetic tác dụng được với NaOH do trong phân tử có chứa:

C Nhóm CHO D Các nguyên tố C,H,O

Câu 7. Axit axetic có tính chất axit vì:

A Trong phân tử có chứa hai nguyên tử oxi

B Trong phân tử có chứa nhóm -OH

C Trong phân tử có chứa nhóm -OH và nhóm =C=O

D Trong phân tử có chứa nhóm -COOH

Câu 8 Để đốt cháy hoàn toàn 9,2 gam rượu etylic cần thể tích khí oxi là:

A 11,2 lít B 13,44 lit C 16,8 lít D 22,4 lít

II Tự luận : (6đ)

Câu 1 (2đ)Viết công thức cấu tạo và trình bày đặc điểm cấu tạo của axit axetic

Câu 2 (2đ) viết các phương trình điều chế rượu etylic

Câu 3 (2đ) cho 12 gam axit axetic tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư sau phản ứng thu

được muối và nước

a/ Tính thể khối lượng NaOH cần dùng

b/ Tính khối lượng muối tạo thành

Trang 9

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ Trắc nghiệm: (đúng mỗi câu 0.25 điểm)

I/ Tự luận:

Câu 1:- Viết đúng công thức cấu tạo 1 điểm

- Trình bày đúng đăc điểm cấu tạo 1 điểm Câu 2: viết đúng mỗi phương trình điều chế 1 điểm

Câu 3:

- CH3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của axit axetic = 0,2 mol `0.5 điểm

- Tính đúng số mol của NaOH = 0,2 mol 0.25 điểm

- Tính đúng khối lượng NaOH = 8 gam 0.25 điểm

- Tính đúng số mol của CH 3 COONa = 0,2 mol 0.25 điểm

- Tinh đúng thể tích của khí cacbonic = 16.4 gam 0.25 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 9 (Tuần 31 -Tiết 60)

Câu:2 2đ

Câu:

2,3,8 1,5đ

7 câu

6,7 1đ

Câu: 1 2đ

Câu: 3 2đ

4câu

5đ Tổng

0.5đ

4câu 2đ

2 câu 4đ

3 câu

1,5đ

1 câu 2đ

11 câu 10đ

( Thời gian : 45 phút kể thời gian phát đề )

Họ và tên : ………

ĐỀ 2

I Trắc nghiệm : (4đ)

Trang 10

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Độ rượu là:

A Số ml rượu etylic có trong hỗn hợp rượu

B Số ml rượu etylic có trong hỗn hợp rượu

C Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu

D Số ml rượu etylic có trong 100ml hỗn hợp rượu với nước

Câu 2 Số ml rượu etylic có trong 500ml rượu 50o là:

Câu 4 Rượu etylic phản ứng được với natri vì:

A Trong phân tử có nguyên tử oxi

B Trong phân tử có nguyên tử hidro và nguyên tử oxi

C Trong phân tử có nguyên tử cacbon, hidro và oxi

D Trong phân tử có nhóm OH

Câu 5. Chất tác dụng được với C2H5OH là:

A Na và NaOH B Na và CH3COOH

C NaOH và Na2CO3 D NaOH và CH3COOH

Câu 6 Axít axetic tác dụng được với NaOH do trong phân tử có chứa:

C Nhóm CHO D Các nguyên tố C,H,O

Câu 7. Axit axetic có tính chất axit vì:

A Trong phân tử có chứa hai nguyên tử oxi

B Trong phân tử có chứa nhóm -OH

C Trong phân tử có chứa nhóm -OH và nhóm =C=O

D Trong phân tử có chứa nhóm -COOH

Câu 8 Dãy những chất tan được trong nước là:

A Rượu êtilic, benzen, axít axêtic B Rươu êtilic, đường, benzen

C Axit axêtic, benzen, đường D.Rượu êtilic, axit axêtic, đường

II Tự luận : (6đ)

Câu 1 (2đ)Viết công thức cấu tạo và trình bày đặc điểm cấu tạo của rượu etylic

Câu 2 (2đ) viết các phương trình điều chế axit axetic

Câu 3 (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 13.8 gam rượu etylic

a/ Tính thể tích khí CO2 thoát ra ở đktc

b/ Tính thể tích không khí (ở đktc) cần dùng cho phản ứng trên Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

I/ Trắc nghiệm: (đúng mỗi câu 0.25 điểm)

I/ Tự luận:

Câu 1:- Viết đúng công thức cấu tạo 1 điểm

Trang 11

- Trình bày đúng đăc điểm cấu tạo 1 điểm Câu 2: viết đúng mỗi phương trình điều chế 1 điểm

Câu 3:

- C2 H 5 OH + 3O 2 2CO 2 + 3H 2 O 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của rượu etylic = 0,3 mol 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của oxi = 0.9 mol 0.25 điểm

- Tính đúng thể tích oxi = 20,16 lit 0.25 điểm

- Tính đúng số mol của khí cacbonic = 0.6 mol 0.25 điểm

- Tinh đúng thể tích của khí cacbonic = 13,44 lit 0.25 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 9 (Tuần 31 -Tiết 60)

Câu:1 2đ

Câu:

2,3 1đ

Câu: 3 2đ

7 câu

6,5đ

6,7,8 1,5đ

Câu: 2 2đ

4câu

3,5đ Tổng

100%

1câu 0.5đ

5câu 2,5đ

2 câu 4đ

2 câu

1 câu 2đ

11 câu 10đ

Trang 12

PHÒNG GD & ĐT HÀM THUẬN BẮC ĐỀ KIỂM TRA (Tuần 24 -Tiết 46)

( Thời gian : 45 phút kể thời gian phát đề )

Họ và tên : ………

ĐỀ 1 I.Trắc nghiệm : (4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Sự oxi hoá chậm là :

A Sự tự bốc cháy B Sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng

C Sự oxi hoá có tỏa nhiệtvà phát sáng D Sự oxi hoá mà không toả nhiệt không phát sáng

Câu 4 Oxít là hợp chất của:

A Hai nguyên tố trong đó có một nguyên tố là oxi

B Hai nguyên tố trong đó không có chứa nguyên tố là oxi

C Nhiều nguyên tố trong đó có chứa nguyên tố là oxi

D Hai hay nhiều nguyên tố trong đó có chứa một nguyên tố là oxi

Câu 5 Dãy chất oxit bazơ là:

A FeO, CO2, Na2O B CO2, SO3, P2O5

C FeO, SO2, SO3 D FeO, ZnO, K2O

Câu 6 PƯHH nào sau đây biểu diễn sự cháy của hợp chât trong oxi :

A S + O2 > SO2 B Fe + O2 > Fe3O4

C CH4 + O2 > CO2 + H2O D P + O2 > P2O5

Câu 7 Tỉ khối của khí oxi đối với khí hiđrô là :

A 8 B 16 C 32 D Kết quả khác

Câu 8 Thu khí oxi bằng cách đẩy đẩy nước là dựa vào tính chất nào của oxi:

A Nhẹ hơn không khí B khó hóa lỏng

C.Nặng hơn không khí D Tan ít trong nước

Câu 9 Thể tích của 0,5 mol khí oxi ở đktc là :

A 2,24 lit B 24 lit C 11,2 lit D 22,4 lit

Câu 10 khối lượng của lưu huỳnh cần phải lấy để tác dụng hết với 32g khí oxi là :

Câu 12 Bazơ tương ứng của sắt ( III) oxit là :

A Fe(OH)2 B Fe(OH)3 C FeOH D Fe2(OH)3

Trang 13

II Tự luận : (6đ)

Câu 1 (2đ) Đọc tên các oxít sau : P2O5, SO2, ZnO, Fe2O3

Câu 2 (1đ) Sự cháy khác sự oxy hóa chậm như thế nào?

Câu 3 (3đ) Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong không khí , ta thu được điphotphopentaoxit a/ Viết PTPƯ xảy ra ?

b/ Tính thể tích khí oxi cần dùng?

c/ Tính khối lượng điphotphopentaoxit thu được ?

ĐÁP ÁN

I/ Trắc nghiệm: (đúng mỗi câu 0.25 điểm)

I/ Tự luận:

Câu 1: Đọc đúng mỗi tên oxit 0,5 điểm

Câu 2:

- Sự oxi hóa chậm là : Sự oxi hoá có toả nhiệt nhưng không phát sáng 0,5 điểm

- Sự cháy: Sự oxi hoá có toả nhiệt và phát sáng 0,5 điểm

Câu 3:

- 4P + 5O 2 t o 2P 2 O 5 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của phốt pho = 0,2 mol 0.5 điểm

Trang 14

- Tính đúng số mol của oxi = 0,25 mol 0.5 điểm

- Tính đúng thể tích oxi = 5,6 lit 0.5 điểm

- Tính đúng số mol của P 2 O 5 = 0,1 mol 0 5 điểm

- Tinh đúng khối lượng của P 2 O 5 = 14,2gam 0.5 điểm

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN HOÁ HỌC 8 (Tuần 24 -Tiết 46)

Câu:2 0.25đ

Câu:

7,9,10 1,5đ

Câu: 3 3đ

6 câu

4,5,6 0.75đ

Câu:12 0.5đ

Câu: 1

5câu

3,25đ III Điều chế

oxi, phản ứng

phân huỷ

Câu: 3 0.25đ

1câu

0,25đ

IV Không khí,

sự cháy Câu: 1,11

0.5đ

Câu: 2 1đ

3câu

1.5đ Tổng

1.5đ

3 câu 1đ

2 câu 3đ

3 câu 1,5đ

1 câu 3đ

15 câu 10đ

Trang 15

PHÒNG GD & ĐT HÀM THUẬN BẮC ĐỀ KIỂM TRA (Tuần 24 -Tiết 46)

( Thời gian : 45 phút kể thời gian phát đề )

Họ và tên : ………

ĐỀ 2

I.Trắc nghiệm : (4đ)

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu tiên của câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1 Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với:

A Phản ứng hoá học trong đó từ một chất ban đầu tạo ra nhiêu chất khác

B Phản ứng hoá học trong đó có một chất được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

C Phản ứng hoá học trong đó có hai sản phẩm tạo thành từ một chất ban đầu

D Phản ứng hoá học trong đó có hai chất được tạo thành từ hai chất ban đầu

Câu 4 Dãy chất thuộc Oxít là:

A Fe, CO2, NaOH, HCl B CO2, SO3, FeO

C FeO, SO2, SO3, HCl D FeO, SO3, NaOH, CO2

Câu 5 Tỉ khối của khí oxi đối với khí hiđrô là :

A 8 B 32

C 16 D Kết quả khác

Câu 6 Phản ứng phân huỷ là:

A Phản ứng hoá học trong đó từ một chất ban đầu tạo ra nhiêu chất khác

B Phản ứng hoá học trong đó có một chất được tạo thành từ hai hay nhiều chất ban đầu

C Phản ứng hoá học trong đó có hai sản phẩm tạo thành từ một chất ban đầu

D Phản ứng hoá học trong đó có hai chất được tạo thành từ hai chất ban đầu

Câu 7 Thu khí oxi bằng cách đẩy không khí là dựa vào tính chất nào của oxi:

A Nhẹ hơn không khí B.Nặng hơn không khí

C khó hóa lỏng D Tan ít trong nước

Câu 8 Những chất điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:

A KMnO4, Fe3O4 B KMNO4, Al2O3

Ngày đăng: 09/05/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w