TĐKG 01: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định vectơ pháp tuyến Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): . Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P). • (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) có VTPT . Câu hỏi tương tự: a) Với A(1; 0; 1), B(2; 1; 2), . ĐS: Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm và song song với đường thẳng . • Ta có , d có VTCP . Gọi là VTPT của (P) chọn Phương trình của (P): . Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng và có phương trình: , . Lập phương trình mặt phẳng (P) chứa (d ) và . • Chứng tỏ (d1) (d2). (P): x + y – 5z +10 = 0 Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình: . Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của véc tơ , vuông góc với mặt phẳng và tiếp xúc với (S). • (S) có tâm I(1; –3; 2) và bán kính R = 4. VTPT của là . VTPT của (P) là: PT của (P) có dạng: . Vì (P) tiếp xúc với (S) nên . Vậy: (P): hoặc (P): . Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(1; –1; 1) và hai đường thẳng và . Chứng minh rằng điểm cùng nằm trên một mặt phẳng. Viết phương trình mặt phẳng đó. • qua và có , qua và có . , đồng phẳng. Gọi (P) là mặt phẳng chứa (P) có VTPT và đi qua M1 nên có phương trình . Kiểm tra thấy điểm .
Trang 1TĐKG 01: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG Dạng 1: Viết phương trình mặt phẳng bằng cách xác định vectơ pháp tuyến
Câu 1. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;4;1), B(–1;1;3) và mặt phẳng (P): x–3y2 –5 0z Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuônggóc với mặt phẳng (P)
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A, đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) nn AB P, (0; 8; 12) 0
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 0; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1), đi qua A, B và vuông góc với (P) B(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2), đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) : P x 2y3z 3 0 ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) Q x( ) : 2y z 2 0
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua hai điểm
A(2;1;3), (1; 2;1)B và song song với đường thẳng
, đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u (1;2; 2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) n đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) n BA n u
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) 10x 4y z 19 0 .
Câu 3. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 đường thẳng ( )d1 và ( )d2 có phương trình:
đi qua A, B và vuông góc với (P) Chứng đi qua A, B và vuông góc với (P) tỏ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) // đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) y đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 5z đi qua A, B và vuông góc với (P) +10 đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
Câu 4. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình:
x2y2z2 2x6y 4z 2 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) song song với giá của
véc tơ v (1;6;2)
, vuông góc với mặt phẳng( ) : x4y z 11 0 và tiếp xúc với (S)
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) –3; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 4 đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) n (1;4;1)
.
đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là: đi qua A, B và vuông góc với (P) nP n v , (2; 1;2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 2z m 0.
Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) tiếp đi qua A, B và vuông góc với (P) xúc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) d I P( ,( )) 4 m
m 321
Vậy: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 2z 3 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 2z 21 0 .
Câu 5. Trong không gian với hệ tọa độ O xyz, cho điểm M(1; –1; 1) và hai đường thẳng
đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M1(0; 1;0) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) u1(1; 2; 3)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M2(0;1;4) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) u2 (1;2;5)
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) d d1 2, đi qua A, B và vuông góc với (P) đồng đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng.
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) chứa đi qua A, B và vuông góc với (P) d d1 2, đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) n (1;2; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) phương trình đi qua A, B và vuông góc với (P) x2y z 2 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Kiểm đi qua A, B và vuông góc với (P) tra đi qua A, B và vuông góc với (P) thấy đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1;–1;1) ( ) P
Trang 2Dạng 2: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu
Câu 6. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 3 y 3 z
và mặt cầu(S): x2y2z2 2x 2y 4z Lập phương trình mặt phẳng (P) song song với d và2 0
trục Ox, đồng thời tiếp xúc với mặt cầu (S).
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2), đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u(2;2;1)
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) // đi qua A, B và vuông góc với (P) d, đi qua A, B và vuông góc với (P) Ox đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) nu i, (0;1; 2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) y 2z D 0 (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) tiếp đi qua A, B và vuông góc với (P) xúc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d I P ( ,( )) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) R 1 42 D2 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) y 2z 3 2 5 0 hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) y 2z 3 2 5 0
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z22x 4y 4 0 và
mặt phẳng (P): x z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua điểm M(3;1; 1)
vuông góc với mặt phẳng (P) và tiếp xúc với mặt cầu (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S)
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2; đi qua A, B và vuông góc với (P) 0) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 3; đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) nP (1;0;1)
.
PT đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) A x( 3)B y( 1)C z( 1) 0, A2B2C2 đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) tiếp đi qua A, B và vuông góc với (P) xúc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d I Q( ,( )) R 4A B C 3 A2B2C2 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) *)
Q P
( ) ( ) 0 0
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) **)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) *), đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) **) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) B 5A 3 2A2B2 8B2 7A210AB đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A0 2B 7A4B
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) A2B đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 1, đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 2, đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 2z 9 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) 7A4B đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –7, đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 4, đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –4 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x4 7y 4z 9 0
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) :S x2y2z2 2x4y 4z , đi qua A, B và vuông góc với (P) P5 0 ( ) : 2x y 6z 5 0, (1;1;2)M
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) Q( ) : 2x2y z 6 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) Q( ) :11x10y2z 5 0 .
Câu 8. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z2–2x4y2 –3 0z
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa trục Ox và cắt mặt cầu (S) theo một đường tròn có
bán kính r 3
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) –2; đi qua A, B và vuông góc với (P) –1), đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 3 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) chứa đi qua A, B và vuông góc với (P) Ox đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) ay đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) bz đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0.
Mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) khác đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) tròn đi qua A, B và vuông góc với (P) thiết đi qua A, B và vuông góc với (P) diện đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) bằng đi qua A, B và vuông góc với (P) 3 đi qua A, B và vuông góc với (P) cho đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I.
Suy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra: đi qua A, B và vuông góc với (P) –2a đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –2a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) a0) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) y đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 2z đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0.
Câu 9. Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt cầu (S): x2y2z22x 2y2 –1 0z
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I ( 1;1; 1) , đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P)
PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c20).
Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) M(2;0; 2), (3;1;0) N d
Trang 3Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
d I P R2 r2
( )( )( ,( ))
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z 4 0 + đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x7 17y5z 4 0
Câu 10. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng x y z
đi qua A, B và vuông góc với (P) (P): y z 3 3 2 0 hoặc (P): y z 3 3 2 0
Câu 11. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình
x2y2z2 2x4y 6 11 0z và mặt phẳng () có phương trình 2x + 2y – z + 17 = 0 Viết phương trình mặt phẳng () song song với () và cắt (S) theo giao tuyến là đường tròn
có chu vi bằng p 6
đi qua A, B và vuông góc với (P) Do đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) // đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) 2x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 2y đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) z đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) D đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) D17)
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) –2; đi qua A, B và vuông góc với (P) 3), đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 5 đi qua A, B và vuông góc với (P) Đường đi qua A, B và vuông góc với (P) tròn đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) chu đi qua A, B và vuông góc với (P) vi đi qua A, B và vuông góc với (P) 6 đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) r đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 3 đi qua A, B và vuông góc với (P) Khoảng đi qua A, B và vuông góc với (P) cách đi qua A, B và vuông góc với (P) từ đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P) tới đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) h đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) R2 r2 52 32 4
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) D D
Vậy đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) x2 2 – – 7 0y z .
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) :S x2y2z2 2 4 6 11 0 x y z , đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ): 2a x y 2 19 0z , đi qua A, B và vuông góc với (P) p 8 .
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) : 2b x y 2 1 0z
Trang 4Dạng 3: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến khoảng cách
Câu 12. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) qua O, vuông góc với mặt phẳng (Q): x y z 0 và cách điểm M(1; 2; –1) một khoảng bằng 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) O đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) AxBy Cz 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) A2B2C2 ).0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) 1.A1.B1.C0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) CA B (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) d M P( ,( )) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A B C
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (A2B C )2 2(A2B2C2) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) được: đi qua A, B và vuông góc với (P) AB8 5B2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 B
đi qua A, B và vuông góc với (P) Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3): đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –A đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 1, đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x z 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 4): đi qua A, B và vuông góc với (P) 8A đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 5B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 5, đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –8 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 3 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x5 8y3z0.
Câu 13. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : x 1 y 3 z
điểm M(0; –2; 0) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M, song song với đường
thẳng , đồng thời khoảng cách d đi qua A, B và vuông góc với (P) giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) bằng 4.
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mp đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0; đi qua A, B và vuông góc với (P) –2; đi qua A, B và vuông góc với (P) 0) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) axby cz b0 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) a2b2c2 )0
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 3; đi qua A, B và vuông góc với (P) 0) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) một đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u(1;1;4)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) a4c đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a4,c 1 b đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x8 4 8y z 16 0 .
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) a2c đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a2,c 1 b2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x2 2y z 4 0.
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) : x y z 1; (0;3; 2),M d 3
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 2x2y z 8 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 4x 8y z 26 0 .
Câu 14. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M(0; 1;1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCT đi qua A, B và vuông góc với (P) u (1;2;0)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) n( ; ; )a b c
đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) a2b2c2 0
là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) a x( 0)b y( 1)c z( 1) 0 ax by cz b c 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1).
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) chứa đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) u n 0 a2b 0 a2b
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3), đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) b1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a2,c2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 2 1 0z .
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho các điểm M( 1;1;0), (0;0; 2), (1;1;1)N I Viết
Trang 5phương trình mặt phẳng (P) qua A và B, đồng thời khoảng cách từ I đến (P) bằng 3
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c20).
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
d I P
( )( )( ,( )) 3
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z 2 0
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x7 5y z 2 0.
Câu 16. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho tứ diện ABCD với A(1; 1;2) , B(1;3;0) , C( 3;4;1) , D(1;2;1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B sao cho khoảng cách từ
C đến (P) bằng khoảng cách từ D đến (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c2 0).
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
d C P d D P
( )( )( ,( )) ( ,( ))
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) b a c a d a
c 2 ,2 ,a b a d4 ,, 47a
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) b2 ,a c4 ,a d7a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x2y4z 7 0 .
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) c2 ,a b a d , 4a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y 2z 4 0 .
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1;2;1), ( 2;1;3), (2; 1;1), (0;3;1)B C D
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 4x2y7 15 0z đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 2x3z 5 0 .
Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho các điểm A(1;2;3) , B(0; 1;2) ,
C(1;1;1) Viết phương trình mặt phẳng P( ) đi qua A và gốc tọa độ O sao cho khoảng cách
từ B đến P( ) bằng khoảng cách từ C đến P( )
đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) O đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) :ax by cz 0, đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) a2b2c2 đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a2b3c0 (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) d B P( ,( ))d C P( ,( )) b2c a b c đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) b 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) c 0 .
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) b 0 thì đi qua A, B và vuông góc với (P) a3c đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 3x z đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 c 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P) a2b đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 2x y 0
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) A (1;2;0), (0;4;0), (0;0;3) B C ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) 6x3y4z0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) x6 3y4z0.
Câu 18. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho ba điểm A(1;1; 1) , B(1;1;2) , C( 1;2; 2) và mặt phẳng (P): x 2y2 1 0z Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua
A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB2IC
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 , đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) a2b2c20
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1;1; 1) ( ) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c d 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1); ( ) ( ) P đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) a 2b2c0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
IB2IC d B( ,( )) 2 ( ;( )) d C đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c d a b c d
Trang 6Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1), đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2), đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3) đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) trường đi qua A, B và vuông góc với (P) hợp đi qua A, B và vuông góc với (P) sau đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P)
TH1 đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P)
Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a 2 b3;c2;d đi qua A, B và vuông góc với (P) ( )3 : đi qua A, B và vuông góc với (P) x2 3y2z 3 0
Vậy: đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 2z 3 0 hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x2 3y2z 3 0
Câu 19. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d d1 2, lần lượt có phương
đều hai đường thẳng d d1 2,
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2;2;3) đi qua A, B và vuông góc với (P) , đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ud1(2;1;3)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) B(1;2;1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) ud2(2; 1;4)
.
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) cách đi qua A, B và vuông góc với (P) đều đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d d1 2, đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) d d1 2, đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nP u ud1,d2 (7; 2; 4)
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) x7 2y 4z d 0
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) cách đi qua A, B và vuông góc với (P) đều đi qua A, B và vuông góc với (P) d d1 2, suy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) d A P( ,( ))d B P( ,( )) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) 7.2 2.2 4.3 d 7.1 2.2 4.1 d
2
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) 14x 4y 8z 3 0
Câu 20. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng d d1 2, lần lượt có phươngtrình
Viết phương trình mặt phẳng (P) song song
với d1 và d2, sao cho khoảng cách từ d1 đến (P) gấp hai lần khoảng cách từ d2 đến (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1;2;1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u1(1; 1;0)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) B(2;1; 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) u2(1; 2;2)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) n đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P), đi qua A, B và vuông góc với (P) vì đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) nu u 1 2, ( 2; 2; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trìnht đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x2 2y z m 0.
Trang 7 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) S) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) I (1;2; 1) , đi qua A, B và vuông góc với (P) bán đi qua A, B và vuông góc với (P) kính đi qua A, B và vuông góc với (P) R 2.
PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c2 0)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
d I P R
( )( )( ,( ))
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y 1 0
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x8 3y 5z 7 0
Câu 22. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2; 1;1) Viết phương trình mặtphẳng (P) đi qua điểm A và cách gốc tọa độ O một khoảng lớn nhất
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) d O P( ,( )) OA đi qua A, B và vuông góc với (P) Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) d O P( ,( ))max OA đi qua A, B và vuông góc với (P) xảy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) OA( )P nên đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) cần đi qua A, B và vuông góc với (P) tìm đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) OA đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) OA (2; 1;1)
Vậy đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z2 6 0
Câu 23. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(10; 2; –1) và đường thẳng d có
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) trên đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P)) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) H, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P)) đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) của
H đi qua A, B và vuông góc với (P) lên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P), đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) AH HI đi qua A, B và vuông góc với (P) HI đi qua A, B và vuông góc với (P) lớn đi qua A, B và vuông góc với (P) nhất đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) A I đi qua A, B và vuông góc với (P) Vậy đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) cần đi qua A, B và vuông góc với (P) tìm đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và nhận đi qua A, B và vuông góc với (P) AH đi qua A, B và vuông góc với (P) làm đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y7 5z 77 0 .
Câu 24. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình tham số
x 2 ;t y2 ;t z 2 2t Gọi là đường thẳng qua điểm A(4;0;–1) song song với (d)
và I(–2;0;2) là hình chiếu vuông góc của A trên (d) Viết phương trình của mặt phẳng chứa
Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d: x 1 y z 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c20) đi qua A, B và vuông góc với (P)
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) n( ; ; )a b c
, đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1;0;2) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u (2;1;2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Xét đi qua A, B và vuông góc với (P) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) trường đi qua A, B và vuông góc với (P) hợp:
TH1: đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x z 1 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó: đi qua A, B và vuông góc với (P) d A P( ,( )) 0 .
TH2: đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) b 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) được đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) ax2 2y (2a1)z2a 2 0.
Trang 8Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó: đi qua A, B và vuông góc với (P) d A P
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 2x y z 1 0
b) đi qua A, B và vuông góc với (P) d:x 1 y 2 z, (1;4;2)A
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 5x13y 4z21 0
Câu 26. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho hai điểm M(0; 1;2) và N( 1;1;3) Viết phương
trình mặt phẳng (P) đi qua M, N sao cho khoảng cách từ điểm K(0;0;2) đến mặt phẳng (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) K, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P)) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) loại)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) B 0 thì đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Dấu đi qua A, B và vuông góc với (P) “=” đi qua A, B và vuông góc với (P) xảy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –C đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z – 3 0.
Dạng 4: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến góc
Câu 27. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng () chứa đường thẳng ():
Trang 9điểm M của mặt phẳng () với trục Oz
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1; 0; 0) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u(1; 1; 2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) n (2; 2; 1) Giao đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M (0;0; ) đi qua A, B và vuông góc với (P) cho đi qua A, B và vuông góc với (P) AM m ( 1;0; )m
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x2 2y z 1 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) tạo đi qua A, B và vuông góc với (P) thành đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) 60 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) :
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) n n m m
2 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) m 2 2 hay đi qua A, B và vuông góc với (P) m 2 2
Kết đi qua A, B và vuông góc với (P) luận đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) M(0;0;2 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) hay đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) M(0;0;2 2)
Câu 28. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua giao
tuyến d của hai mặt phẳng ( ) : 2 – –1 0a x y , đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) : 2 – x z0 đi qua A, B và vuông góc với (P) và tạo với mặt phẳng
( ) : –2 2 –1 0 một góc mà cos 2 2
9
đi qua A, B và vuông góc với (P) Lấy đi qua A, B và vuông góc với (P) A (0;1;0), (1;3;2) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Ax By Cz B B d – 0.
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) A3B2 –C B0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A(2B2 )C
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : (2 B2 )C x By Cz B – 0 đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) B C B C
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) B13 28BC–5C2 đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) C 1 B 1; B 5
13
đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) B C 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 4 x y z –1 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) B 5 , 1C
13
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 23 x5y13 –5 0z .
Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;2; 3), (2; 1; 6) B và mặt
phẳng P x( ) : 2y z 3 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) chứa AB và tạo với mặtphẳng (P) một góc thoả mãn cos 3
6
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c20).
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
A Q
B ( )( )Q
3cos
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mp(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x4 y3 15 0z đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y 3 0 .
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) A (0;0;1), (1;1;0), đi qua A, B và vuông góc với (P) P B ( ) (Oxy),cos 1
6
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z2 1 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x 2y z 1 0.
Câu 30. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d x y z
Trang 10Câu 31. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng P( ) : 5x 2y5 1 0z và
( ) : 4 8 12 0 Lập phương trình mặt phẳng R( ) đi qua điểm M trùng với gốc tọa
độ O, vuông góc với mặt phẳng (P) và tạo với mặt phẳng (Q) một góc a 450
đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) R): đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c2 0).
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) R( ) ( ) P 5a 2b5c0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1);
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a ac c a c
7 6 0 7
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) ac : đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a1,b0,c1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) R x z( ) : 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) c7a : đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a1,b20,c7 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) R x( ) : 20y7z0
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) :P x y 2z0,( ) (Q Oyz M), (2; 3;1), a 450.
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) R x y( ) : 1 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) R( ) : 5x 3y4z 23 0
Câu 32. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng có phương trình:
đi qua A, B và vuông góc với (P) Đáp đi qua A, B và vuông góc với (P) số: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): x5 11y2z 4 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z2 2 0 .
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z
, đi qua A, B và vuông góc với (P) a 300.
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) (18 114)x21y(15 2 114) z (3 114) 0
hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) (18 114)x21y(15 2 114) z (3 114) 0
Câu 33. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(1;2;3) và tạo với các trục Ox, Oy các góc tương ứng là 45 , 30 0 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) n( ; ; )a b c
đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Các đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) trục đi qua A, B và vuông góc với (P) Ox, đi qua A, B và vuông góc với (P) Oy đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) i(1;0;0),j (0;1;0)
.
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) Ox P
Oy P
2sin( ,( ))
21sin( ,( ))
PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) 2(x1) ( y 2) ( z 3) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) 2(x 1) ( y 2) ( z 3) 0
Câu 34. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x2y z 5 0 và đườngthẳng d:x 1 y 1 z 3
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo
với mặt phẳng (Q) một góc nhỏ nhất
Trang 11 đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c20) đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) a (( ),( ))P Q Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) hai đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M( 1; 1;3), (1;0;4) N d đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) M P c a b
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a 300.
TH2: đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P)
b a
2
13
đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) f x( ) cos 2
Xét đi qua A, B và vuông góc với (P) hàm đi qua A, B và vuông góc với (P) số đi qua A, B và vuông góc với (P) f x x x
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) chỉ đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) trường đi qua A, B và vuông góc với (P) hợp đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) thoả đi qua A, B và vuông góc với (P) mãn, đi qua A, B và vuông góc với (P) tức đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) b1,c1,d 4.
Vậy: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) y z 4 0 .
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x2y2 –3 0z , đi qua A, B và vuông góc với (P) d:x 1 y 2 z
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P x y z( ) : 3 0 .
Câu 35. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M( 1; 1;3), (1;0;4) N và mặt phẳng
(Q): x2y z 5 0 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua M, N và tạo với (Q) một gócnhỏ nhất
đi qua A, B và vuông góc với (P) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) :y z 4 0.
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1;2; 1), ( 1;1;2),( ) ( N Q Oxy) đi qua A, B và vuông góc với (P) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 6x3y5z 7 0 .
Câu 36. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
trình mặt phẳng (P) chứa đường thẳng d và tạo với trục Oy một góc lớn nhất.
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by cz d 0 (a2b2c20) đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) a (( ), ) P Oy Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) hai đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1; 2;0), (0; 1;2) N d đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) M P c a b
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) ax by a b z a b 0
Trang 12TH2: đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P) a a
2
2sin
đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) f x( ) sin 2a
Xét đi qua A, B và vuông góc với (P) hàm đi qua A, B và vuông góc với (P) số đi qua A, B và vuông góc với (P) f x
x2 x
4( )
đi qua A, B và vuông góc với (P) Dựa đi qua A, B và vuông góc với (P) vào đi qua A, B và vuông góc với (P) BBT, đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) được đi qua A, B và vuông góc với (P) max ( )f x 5 x 1
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a 00.
Vậy đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) lớn đi qua A, B và vuông góc với (P) nhất đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) a
b
15
đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a1,b5,c2,d 9 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x5y 2z 9 0.
Câu 37. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d x y z
đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1; 2;0) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u (1;2; 1)
.Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) d1( )P đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) M( )P
PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) A x( 1)B y( 2)Cz0 đi qua A, B và vuông góc với (P) (A2B2C20)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) d( )P u n 0 C A 2B
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) a (( ), ) P d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A B A B
(4 3)( )
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x7 y5 9 0 z .
Câu 38. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:x 1 y 2 z 1
đi qua A, B và vuông góc với (P) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) :x y 2 1 0z .
Câu 39. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (Q): x y z2 2 0 và điểm
A(1;1; 1) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A, vuông góc với mặt phẳng (Q) và
tạo với trục Oy một góc lớn nhất.
đi qua A, B và vuông góc với (P) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) :y z 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 2x5y z 6 0 .
Trang 13Dạng 5: Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến tam giác
Câu 40. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(4; 5; 6) Viết phương trình mặt
phẳng (P) qua A, cắt các trục tọa độ lần lượt tại I, J, K mà A là trực tâm của tam giác IJK
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z 3 0
Câu 41. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho A(2; 0; 0) M(1; 1; 1) Mặt phẳng (P) thay đổi qua AM cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại B(0; b; 0), C(0; 0; c) (b > 0, c > 0) Chứng minh
rằng: b c bc
2
Từ đó, tìm b, đi qua A, B và vuông góc với (P) c để diện tích tam giác ABC nhỏ nhất.
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) mp đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z
b c 1.
2 đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) M( )P đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 1 1 1b c
2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) S b2c2(b c )2 .
Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) b2c2 2 ; (bc b c )24bc đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) S 6bc
Mà đi qua A, B và vuông góc với (P) bc2(b c ) 4 bc bc16 đi qua A, B và vuông góc với (P) Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) S 96 đi qua A, B và vuông góc với (P) Dấu đi qua A, B và vuông góc với (P) "=" đi qua A, B và vuông góc với (P) xảy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) b c 4 .
Vậy: đi qua A, B và vuông góc với (P) minS 96 đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) b c 4 .
Câu 42. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho điểm A(2;2;4) và mặt phẳng P ( ) : x y z 4 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với (P) và (Q) cắt hai tia Ox, Oy tại 2 điểm B,
C sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 6
đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) // đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z d 0 (d 4) đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) B( )Q Ox C, ( )Q Oy đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) B( ;0;0), (0; ;0) (d C d d0) đi qua A, B và vuông góc với (P) S ABC 1 AB AC, 6
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Q( ) :x y z 2 0 .
Câu 43. Trong không gian toạ độ Oxyz, cho các điểm A(3;0;0), (1;2;1) Viết phương trình mặtB phẳng (P) qua A, B và cắt trục Oz tại M sao cho tam giác ABC có diện tích bằng 9
đi qua A, B và vuông góc với (P) Giá đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) A a( ;0;0)Ox B b, (0; ;0)Oy C, (0;0; )c Oz đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c( , , 0).
Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) dạng: đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z
a b c 1.
Trang 14Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) M(9;1;1) ( ) P đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
a b c
279
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1;2;4) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) :P x y z 1
đi qua A, B và vuông góc với (P) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) :x2y3 14 0z .
Câu 46. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;5;3), cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C sao cho biểu thức OA OB OC có giá trị nhỏnhất
đi qua A, B và vuông góc với (P) ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) :P x y z 1
2 6 10 5 10 15 3 6 15 .
Trang 15TĐKG 02: VIẾT PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Dạng 1: Viết phương trình đường thẳng bằng cách xác định vectơ chỉ phương
Câu 47. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng d:x 1 y 1 z 2
phẳng P : x y z 1 0 Viết phương trình đường thẳng đi qua A(1;1; 2) , song song
với mặt phẳng P( ) và vuông góc với đường thẳng d
đi qua A, B và vuông góc với (P) uu n d; P(2;5; 3)
Câu 48. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng (d) có phương trình: { xt;
y 1 2t; z 2 t(t R ) và mặt phẳng (P): x y2 2z 3 0 Viết phương trình tham
số của đường thẳng nằm trên (P), cắt và vuông góc với (d)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1; 3;1) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mp(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) x 2y z 6 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) giao đi qua A, B và vuông góc với (P) tuyến đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x 1 ;t y3;z 1 t
Câu 49. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng :
đi qua A, B và vuông góc với (P) u (2;1; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) H(1 2 ; 1 ; ) t t t đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) MH (2 1;t t 2; )t
Câu 50. Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y – 2z + 1 = 0 và hai
điểm A(1;7; –1), B(4;2;0) Lập phương trình đường thẳng (D) là hình chiếu vuông góc củađường thẳng AB trên (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A, đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) 8x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 7x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 11z đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 46 đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) D) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P)(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) suy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) D).
Câu 51. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình hình chiếu vuông góc của
Trang 16Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) trên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) u3HA(16;13;10)
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) d:x 1 y 1 z 2
Câu 52. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi A, đi qua A, B và vuông góc với (P) B, đi qua A, B và vuông góc với (P) C lần lượt giao điểm của mặt phẳng
P : 6x2y3z 6 0 với Ox, đi qua A, B và vuông góc với (P) Oy, đi qua A, B và vuông góc với (P) Oz Lập phương trình đường thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC đồng thời vuông góc với mặt phẳng (P).
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) P( )Ox A (1;0;0); ( )P Oy B (0;3;0); ( )P Oz C (0;0;2)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) OAB) đi qua A, B và vuông góc với (P) tại đi qua A, B và vuông góc với (P) trung đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) AB; đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) trung trực đi qua A, B và vuông góc với (P) cạnh đi qua A, B và vuông góc với (P) OC; đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) cầu đi qua A, B và vuông góc với (P) ngoại đi qua A, B và vuông góc với (P) tiếp đi qua A, B và vuông góc với (P) tứ đi qua A, B và vuông góc với (P) diện đi qua A, B và vuông góc với (P) OABC đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) I ( )a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) I 1 3; ;1
3 22
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) AB (1; 1;2), AC ( 1; 1;3) AB AC, ( 1; 5; 2)
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ABC): đi qua A, B và vuông góc với (P) x5y2z 9 0
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) trực đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) tam đi qua A, B và vuông góc với (P) giác đi qua A, B và vuông góc với (P) ABC đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) H a b c ( ; ; ) , đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) hệ:
đi qua A, B và vuông góc với (P)
Vậy đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) :x 2 y 1 z 1
đi qua A, B và vuông góc với (P)
Trang 17Dạng 2: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến một đường thẳng khác
Câu 54. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 1; 0) và đường thẳng d có phương
trình d: x 1 y 1 z
Viết phương trình của đường thẳng đi qua điểm M, cắt và
vuông góc với đường thẳng d và tìm toạ độ điểm M đối xứng với M qua d.
đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P)
z t
1 21
đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u (2;1; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) trên đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) H(1 2 ; 1 ; ) t t t đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) MH (2 1; 2 ; )t t t
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) M( 4; 2;4); :d x 3 y 1 z 1
Câu 55. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x y 1 z 1
1 2 1 và hai điểm A(1;1; 2) ,
B( 1;0;2) Viết phương trình đường thẳng qua A, vuông góc với d sao cho khoảng cách
từ B tới là nhỏ nhất.
đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) ud (1;2; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) là hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) lên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) thỏa đi qua A, B và vuông góc với (P) YCBT.
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x2y z 5 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) H x y z ( ; ; ) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P)
d
BH u cuøng phöông
( ),
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) u 3AH ( 2;5;8)
A(1;2; 1), B(3; 1; 5) Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng
sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất
đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) cắt đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) tại đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) M( 1 2 ;3 ; 1 ) t t t , đi qua A, B và vuông góc với (P) AM ( 2 2 ;3 2; ),t t t AB(2; 3; 4)
Trang 18Câu 57. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 5; 0), B(3; 3; 6) và đường
thẳng :x 1 y 1 z
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm B và cắt đường
thẳng tại điểm C sao cho diện tích tam giác ABC có giá trị nhỏ nhất
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) tham đi qua A, B và vuông góc với (P) số đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P)
z t
1 212
đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 18( 1) 198t 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) ≥ đi qua A, B và vuông góc với (P) 198
Vậy đi qua A, B và vuông góc với (P) Min đi qua A, B và vuông góc với (P) S đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 198 đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) t 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) hay đi qua A, B và vuông góc với (P) C(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 0; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) BC: đi qua A, B và vuông góc với (P) x 3 y 3 z 6
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) d:x y 1 z 2
Câu 59. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) : 3 x 2y z 29 0 và hai
điểm A(4;4;6) B, (2;9;3) Gọi E F, là hình chiếu của A và B trên ( ) Tính độ dài đoạn
EF Tìm phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( ) đồng thời đi qua giaođiểm của AB với ( ) và vuông góc với AB.
đi qua A, B và vuông góc với (P) AB ( 2;5; 3), n (3; 2;1)
a , đi qua A, B và vuông góc với (P) sin(AB,( )) cos(AB n, ) 19
532
a
Trang 19Câu 60. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho 2 mặt phẳng (P), (Q) và đường thẳng (d) lần
PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d): đi qua A, B và vuông góc với (P) x 1 2 ,t y t z, 1 t đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1 2 ; ;1 ) t t t đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Do đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 2 2 1 t t t 0 t2 đi qua A, B và vuông góc với (P) A( 3; 2; 1)
Theo đi qua A, B và vuông góc với (P) giả đi qua A, B và vuông góc với (P) thiết đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) P P Q
Lập phương trình đường thẳng đi qua trực tâm của
tam giác ABC, nằm trong mặt phẳng (ABC) và vuông góc với đường thẳng (d).
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) AB(1; 1;2), AC ( 1; 1;3) AB AC, ( 1; 5; 2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ABC): đi qua A, B và vuông góc với (P) x5y2z 9 0
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) trực đi qua A, B và vuông góc với (P) tâm đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) ABC đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) H a b c( ; ; )
và điểm A( 2;3;4) Viết phương trình đường thẳng nằm
trên (P), đi qua giao điểm của d và (P), đồng thời vuông góc với d Tìm điểm M trên sao
đi qua A, B và vuông góc với (P)
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) thể đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) u 1 n u P d, (1; 1; 1)
Trang 20a) đi qua A, B và vuông góc với (P) P( ) : 2x y 2z 9 0, đi qua A, B và vuông góc với (P)
, mặt phẳng P x y z( ) : – 5 0 Viết phương trình của đường thẳng d đi
qua điểm A , nằm trong ( P) và hợp với đường thẳng một góc 45 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) u u d, đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) lần đi qua A, B và vuông góc với (P) lươt đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) các đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) ; đi qua A, B và vuông góc với (P) n là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) P
Đặt đi qua A, B và vuông góc với (P) ud ( ; ; ), (a b c a2b2c20)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) nằm đi qua A, B và vuông góc với (P) trong đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) nP ud
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c– 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) b a c (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) ).
Theo đi qua A, B và vuông góc với (P) gt: đi qua A, B và vuông góc với (P) ( , ) 45d 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c a b c a b c
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Thay đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) vào đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 14c2 30ac 0 c 0;c 15a
(P): x y z 2 0 Gọi M là giao điểm của d và (P) Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với d đồng thời khoảng cách từ M tới bằng 42
đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P)
3 221
đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1; 3;0) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) nP (1;1;1)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) ud (2;1; 1)
Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nằm đi qua A, B và vuông góc với (P) trong đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) u u n d, P (2; 3;1)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) N(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) x; đi qua A, B và vuông góc với (P) y; đi qua A, B và vuông góc với (P) z) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) trên đi qua A, B và vuông góc với (P) , đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó MN (x 1;y3; )z
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) N(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 5; đi qua A, B và vuông góc với (P) –2; đi qua A, B và vuông góc với (P) –5) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) hoặc đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) N(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –3; đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 4; đi qua A, B và vuông góc với (P) 5)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) N(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 5; đi qua A, B và vuông góc với (P) –2; đi qua A, B và vuông góc với (P) –5) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) :x 5 y 2 z 5
Trang 21mặt phẳng ( ) và cắt (); (d) và () chéo nhau mà khoảng cách giữa chúng bằng 6
2 .
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) n(1;1; 1)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u ( 1; 1;1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ).
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) A ( ) ( ) a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A(0;0; 1) ; đi qua A, B và vuông góc với (P) B ( ) ( ) a đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) B(1;0;0) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) AB (1;0;1)
Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) cắt đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) mọi đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) nằm đi qua A, B và vuông góc với (P) trong đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) và không đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) đều đi qua A, B và vuông góc với (P) chéo đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) ud ( ; ; )a b c
đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) u n a b c d 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P)
và đi qua A, B và vuông góc với (P) u đi qua A, B và vuông góc với (P) không đi qua A, B và vuông góc với (P) cùng đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) AB d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) d d( , ) d B d( , ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d
d
AB u u
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ac 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a
c 00
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) a 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) b c 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ud (0;1;1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
x
d y t
0:
đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) c 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) ab 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ud (1; 1;0)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Trang 22Câu 66. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường vuông góc chung của hai
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) N đi qua A, B và vuông góc với (P) lần đi qua A, B và vuông góc với (P) lượt đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) giao đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) chung đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) M(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 7 đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) t;3 đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 2t;9 đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) t) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) N(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3 đi qua A, B và vuông góc với (P) –7t;1 đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 2t;1 đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 3t) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) lần đi qua A, B và vuông góc với (P) lượt đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2; đi qua A, B và vuông góc với (P) –1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –7;2;3)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) MN a MN a
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) đây đi qua A, B và vuông góc với (P) tìm đi qua A, B và vuông góc với (P) được đi qua A, B và vuông góc với (P) t đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) t đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Toạ đi qua A, B và vuông góc với (P) độ đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) M, đi qua A, B và vuông góc với (P) N.
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Đường đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) chung đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) chính đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) MN.
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P)
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P)
b) đi qua A, B và vuông góc với (P) M(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3; đi qua A, B và vuông góc với (P) 10; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) , đi qua A, B và vuông góc với (P) d x y z
Trang 23đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) cắt đi qua A, B và vuông góc với (P) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) tại
B(1 ; 1 ; 2 2 ) t t t đi qua A, B và vuông góc với (P) AB( ;t t 3;2 1);t d Oy AB j 0 t 3 AB(3;0;5)
Đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) nhận đi qua A, B và vuông góc với (P) AB (3;0;5)
là giao tuyến của hai mặt phẳng (P): x y2 – –1 0 và (Q): x y2 2 –5 0z Gọi I là giao
điểm của d d1 2, Viết phương trình đường thẳng d3 qua điểm A(2; 3; 1), đồng thời cắt hai
đường thẳng d d1 2, lần lượt tại B và C sao cho tam giác BIC cân đỉnh I
đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d2: x t y '; 1 2 ';t z 3 2 't đi qua A, B và vuông góc với (P) I d1d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) I(1;1;1)
Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử: đi qua A, B và vuông góc với (P) B(1 ;1 2 ;1 2 )t t t d C t1, ( '; 1 2 ';3 2 ') t t d t2 ( 0, ' 1)t
BIC đi qua A, B và vuông góc với (P) cân đi qua A, B và vuông góc với (P) đỉnh đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) IB IC
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) d3: x2;y3;z 1 2t
Câu 70. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x4 –3y11z0 và haiđường thẳng d1: x
1
= y 3
2
= z 1
3
, x 4
1
= y
1 =
z 3
2
Chứng minh rằng d1 và d2 chéonhau Viết phương trình đường thẳng nằm trên (P), đồng thời cắt cả d1 và d2
đi qua A, B và vuông góc với (P) Toạ đi qua A, B và vuông góc với (P) độ đi qua A, B và vuông góc với (P) giao đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –2;7;5) đi qua A, B và vuông góc với (P) Toạ đi qua A, B và vuông góc với (P) độ đi qua A, B và vuông góc với (P) giao đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) B(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3;–1;1) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x 2 y 7 z 5
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) nP (1; 4; 1)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) pháp đi qua A, B và vuông góc với (P) vectơ đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nQ (3; 4; 9)
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u1(2; 4; 3)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u2 ( 2; 3; 4)
Trang 24Gọi: đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) // đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 )
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) vectơ đi qua A, B và vuông góc với (P) chỉ đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) u 1 [ ; ] (8; 3; 4)n n P Q
4
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) cặp đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u1 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) u đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT: đi qua A, B và vuông góc với (P) nP1[ ; ] (25; 32; 26)u u 1
Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mp đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P 1 ): đi qua A, B và vuông góc với (P) 25(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 5) đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 32(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) y đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 3) đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 26(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) z đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) 25x32y26z55 0
(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) cặp đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u2 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) u đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT: đi qua A, B và vuông góc với (P) nQ1[ ; ] (0; 24; 18)u u 2
Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mp đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x0( 3) 24( y1) 18( z 2) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) 4y 3x10 0
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ( ) ( ) ( ) P1 Q1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z
Câu 72. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x y2 – 2 –3 0z và hai
đường thẳng (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 ), đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 ) lần lượt có phương trình x 4 y 1 z
Viết phương trình đường
thẳng song song với (P), vuông góc với d1 và cắt d2 tại điểm E có hoành độ bằng 3
đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u1(2;1;3)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u2 (2;3;2)
, đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) n (2; 1;1)
Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u( ; ; )a b c
, đi qua A, B và vuông góc với (P) E d 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) x E 3 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) E(3; 1;6) .
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) P u n
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) u (1;1; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) PT đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x 3 ;t y 1 ;t z 6 t
Câu 74. Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d( ),( ) và mặt phẳng (P) có phương1 d2
Trang 25Do đi qua A, B và vuông góc với (P) AB đi qua A, B và vuông góc với (P) // đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) AB n P (1;1; 2) b a 4
đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử: đi qua A, B và vuông góc với (P) A( 8 2 ;6 t1 t1;10 t1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 , đi qua A, B và vuông góc với (P) B t( ;22 t2; 4 2 ) t2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) AB(t2 2t18;t2 t1 4);2t2t1 14)
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) A( 52; 16;32), (18; 16;32) B .
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) x52 ;t y16; z32.
Câu 76. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng: (d 1):
đi qua A, B và vuông góc với (P) Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) A( 23 8 ; 10 4 ; ) t1 t t1 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 , đi qua A, B và vuông góc với (P) B(3 2 ; 2 2 ; ) t2 t t2 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) AB(2t2 8t126; 2 t2 4t18;t2 t1)
1 2
17653
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) chứa đi qua A, B và vuông góc với (P) AB đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) 6x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 3y đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 2z đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 12 đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) chứa đi qua A, B và vuông góc với (P) OC đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) 3x đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 3y đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) z đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) giao đi qua A, B và vuông góc với (P) tuyến đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z
Trang 26Câu 78. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho bốn điểm A(4;5;6); B(0;0;1); C(0;2;0);
D(3;0;0) Chứng minh các đường thẳng AB và CD chéo nhau Viết phương trình đườngthẳng (D) vuông góc với mặt phẳng Oxy và cắt các đường thẳng AB, CD
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) AB đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Oxy) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) 5x đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 4y đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) CD đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Oxy) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) 2x đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 3y đi qua A, B và vuông góc với (P) – đi qua A, B và vuông góc với (P) 6 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) D) đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P)(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) D)
Câu 79. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng có phương trình:
1 1 2 Xét vị trí tương đối của d1 và d2 Viết phương trình
đường thẳng d qua M trùng với gốc toạ độ O, cắt d1 và vuông góc với d2
đi qua A, B và vuông góc với (P) Đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) cần đi qua A, B và vuông góc với (P) tìm đi qua A, B và vuông góc với (P) cắt đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) tại đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –1–2t; đi qua A, B và vuông góc với (P) t; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1+t) đi qua A, B và vuông góc với (P) OA
= đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) –1–2t; đi qua A, B và vuông góc với (P) t; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1+t)
d d 2 OA u 2 0 t 1 A(1; 1;0)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d x t y: ; t z; 0
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) M(1;1;1) , đi qua A, B và vuông góc với (P) d x y z
đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u1(1; 1; 2)
; đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u2(1; 3; 1)
; (d2) là giao tuyến của 2 mặt phẳng (P): x 1 0 và (Q):
x y z 2 0 Viết phương trình đường thẳng (d) qua M vuông góc (d1) và cắt (d2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) phẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0;1;1) đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 ): đi qua A, B và vuông góc với (P) x3 2y z 3 0 .
A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Trang 27 đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) AM: đi qua A, B và vuông góc với (P) x y 1 z 1
Viết phương trình đường thẳng ( )
nằm trong mặt phẳng (P), vuông góc với đường thẳng (d) và cắt đường thẳng (d').
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) nP (2; 1;2), ud (1;3;2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d'): đi qua A, B và vuông góc với (P)
z t
1 22
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d') đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1 2 ;2 ; ) t t t đi qua A, B và vuông góc với (P)
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên: đi qua A, B và vuông góc với (P) 2(1 2 ) 2 t t 2t 0 t 0 A(1;2;0)
Mặt đi qua A, B và vuông góc với (P) khác đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) nằm đi qua A, B và vuông góc với (P) trong đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P), đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) u đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) n uP, d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) thể
chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) u n u P d, ( 8; 2;7)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) :x 1 y 2 z
đi qua A, B và vuông góc với (P) E đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 ) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) E(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3; đi qua A, B và vuông góc với (P) 7; đi qua A, B và vuông góc với (P) 6) đi qua A, B và vuông góc với (P) P P d
đi qua A, B và vuông góc với (P) Giao đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) AB đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là: đi qua A, B và vuông góc với (P) C(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2;0;–1)
Đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) AB n, P
và mặt phẳng (P): x y 2z 3 0 Viết phương trình đường thẳng
nằm trên mặt phẳng (P) và cắt hai đường thẳng d1 , d2
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) , đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P), đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) d 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1; đi qua A, B và vuông góc với (P) 0; đi qua A, B và vuông góc với (P) 2), đi qua A, B và vuông góc với (P) B(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2; đi qua A, B và vuông góc với (P) 3; đi qua A, B và vuông góc với (P) 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) chính đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) AB đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) x 1 y z 2
Trang 28
, với t R
đi qua A, B và vuông góc với (P) Lấy đi qua A, B và vuông góc với (P) M d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) M1 2 ; 1 t1 t t1 1; ; đi qua A, B và vuông góc với (P) N d2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) N 1 ; 1;t t
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Suy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) MN t 2t1 2; ;t t t1 1
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P): đi qua A, B và vuông góc với (P) x y2 5z 3 0, đi qua A, B và vuông góc với (P) d x y z
Viết phương trình đường
thẳng , biết cắt ba đường thẳng d d d1, 2, 3 lần lượt tại các điểm A, B, C sao cho
AB BC
đi qua A, B và vuông góc với (P) Xét đi qua A, B và vuông góc với (P) ba đi qua A, B và vuông góc với (P) điểm đi qua A, B và vuông góc với (P) A, đi qua A, B và vuông góc với (P) B, đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) lần đi qua A, B và vuông góc với (P) lượt đi qua A, B và vuông góc với (P) nằm đi qua A, B và vuông góc với (P) trên đi qua A, B và vuông góc với (P) ba đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d d d1, 2, 3.
Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) A t( ;4 – ; 1 2 ), ( ;2 –3 ; 3 ), ( 1 5 ;1 2 ; 1t t B u u u C v v v).
Trang 29đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1;3;1), (0;2;0), ( 1;1; 1) B C .
Đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A, đi qua A, B và vuông góc với (P) B, đi qua A, B và vuông góc với (P) C đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình: đi qua A, B và vuông góc với (P) x y 2 z
Dạng 4: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến khoảng cách
Câu 89. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng (d):
đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) A(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2;3; 3), đi qua A, B và vuông góc với (P) B(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 6;5; 2)(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d), đi qua A, B và vuông góc với (P) mà đi qua A, B và vuông góc với (P) A, đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) u đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P), đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P) d
nên đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) u[ , ] (3; 9;6)u u d P
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d1) đi qua A, B và vuông góc với (P) :
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Lấy đi qua A, B và vuông góc với (P) M(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2+3t; đi qua A, B và vuông góc với (P) 3 9t; đi qua A, B và vuông góc với (P) 3+6t) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d1) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) M đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) song đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) d) đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Theo đi qua A, B và vuông góc với (P) đề đi qua A, B và vuông góc với (P) : đi qua A, B và vuông góc với (P) AM 14 9t2 81t2 36t2 14 t2 1 t 1
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) t đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 1
3 M(Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 3;0; 1) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Trang 30 đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) nP (1;1; 1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) u (1; 1; 3)
đi qua A, B và vuông góc với (P) I d ( )P I(1;2;4)
Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) ( );P d đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) véc đi qua A, B và vuông góc với (P) tơ đi qua A, B và vuông góc với (P) chỉ đi qua A, B và vuông góc với (P) phương đi qua A, B và vuông góc với (P) u n u P, ( 4;2; 2)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P) trên đi qua A, B và vuông góc với (P) H mp Q ( )qua đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) ): đi qua A, B và vuông góc với (P) 2(x 1) ( y 2) ( z 4) 0 2x y z 4 0
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) d1( ) ( )P Q d1có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) n n P Q; (0;3;3) 3(0;1;1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) d1 đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) I đi qua A, B và vuông góc với (P)
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) P x y z( ) : 2 0, đi qua A, B và vuông góc với (P) d:x 3 y 2 z 1
Viết phương trình đường thẳng vuông góc với (P) và cắt d
tại một điểm M cách (P) một khoảng bằng 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nhận đi qua A, B và vuông góc với (P) nP (2;1; 2)
đi qua A, B và vuông góc với (P) làm đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP.
Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) M t( 1;7 1;3 ) t t d đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) d M P( ,( )) 2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 11 2 6t đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
t t
811411
Câu 92. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P x( ) : 3y z 1 0 và các
điểm A(1;0;0) ; B(0; 2;3) Viết phương trình đường thẳng d nằm trong (P) đi qua A và cách
B một khoảng lớn nhất (nhỏ nhất)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) A(1;0;0) ( ) P Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) là: đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) u( ; ; ),a b c a2b2c20 đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: đi qua A, B và vuông góc với (P) d( )P u n P 0 c a 2b
đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) AB ( 1;2; 3)
đi qua A, B và vuông góc với (P) ; đi qua A, B và vuông góc với (P) u AB d, ( 2a 7 ;2b a 2 ;2b a b )
Trang 31 đi qua A, B và vuông góc với (P) d B d u AB a ab b
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) TH1: đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) thì đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d B d( , ) 6 đi qua A, B và vuông góc với (P)
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) TH2: đi qua A, B và vuông góc với (P) Nếu đi qua A, B và vuông góc với (P) b 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) Đặt đi qua A, B và vuông góc với (P) t a
b
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d B d t t f t
2 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) suy đi qua A, B và vuông góc với (P) ra đi qua A, B và vuông góc với (P) được đi qua A, B và vuông góc với (P) 6d B d( , )f t( ) 14
So đi qua A, B và vuông góc với (P) sánh đi qua A, B và vuông góc với (P) TH1 đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) TH2 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 6d B d( , ) 14
Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) min( ( , ))d B d 6 b đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) =1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) c= đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
y
z t
10
b) đi qua A, B và vuông góc với (P) max( ( , ))d B d 14 a đi qua A, B và vuông góc với (P) Chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) =1 đi qua A, B và vuông góc với (P) , đi qua A, B và vuông góc với (P) c đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) b
đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P)
Câu 93. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng P x( ) : 2y2z 5 0 và các
điểm A( 3;0;1) ; B(1; 1;3) Viết phương trình đường thẳng d đi qua A, song song với (P) và
đi qua A, B và vuông góc với (P)
Câu 94. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho đường thẳng :x 1 y z 2
đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 d B d( , ) 18
11 đi qua A, B và vuông góc với (P)
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) min( ( , ))d B d 1 t 2
Trang 32b) đi qua A, B và vuông góc với (P) max( ( , ))d B d 18 đi qua A, B và vuông góc với (P) Phương đi qua A, B và vuông góc với (P) trình đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) t 0
Câu đi qua A, B và vuông góc với (P) hỏi đi qua A, B và vuông góc với (P) tương đi qua A, B và vuông góc với (P) tự:
a) đi qua A, B và vuông góc với (P) x y z A B
x y z 1 0
: 1 0, (2;1; 1), ( 1;2;0)
đi qua A, B và vuông góc với (P)
ĐS: đi qua A, B và vuông góc với (P) d max x d x y
y z1 0 min y z2 3 0: 2 0; : 2 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) là: đi qua A, B và vuông góc với (P) ud (2;1;1)
đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) AB (1;0;1)
Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) H đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) hình đi qua A, B và vuông góc với (P) chiếu đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) lên đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có: d B( , ) BH AB đi qua A, B và vuông góc với (P) Do đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) khoảng đi qua A, B và vuông góc với (P) cách đi qua A, B và vuông góc với (P) từ đi qua A, B và vuông góc với (P) B đi qua A, B và vuông góc với (P) đến đi qua A, B và vuông góc với (P) lớn đi qua A, B và vuông góc với (P) nhất đi qua A, B và vuông góc với (P) khi đi qua A, B và vuông góc với (P) H A đi qua A, B và vuông góc với (P) Khi đi qua A, B và vuông góc với (P) đó đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đường đi qua A, B và vuông góc với (P) thẳng đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) A đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) vuông đi qua A, B và vuông góc với (P) góc đi qua A, B và vuông góc với (P) với đi qua A, B và vuông góc với (P) AB đi qua A, B và vuông góc với (P)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) d
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi đi qua A, B và vuông góc với (P) qua đi qua A, B và vuông góc với (P) N(5;0;0) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) v (2; 2;1)
; đi qua A, B và vuông góc với (P) AN (5;1; 2)
; đi qua A, B và vuông góc với (P) v u ; d ( 1;4 1;6 )t t t
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) d
(2 )( )
Trang 33a) đi qua A, B và vuông góc với (P) A x y z x y z
Dạng 5: Viết phương trình đường thẳng liên quan đến góc
Câu 98. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(3; –1; 1), đường thẳng :
và mặt phẳng (P): x y z 5 0 Viết phương trình tham số của đường
thẳng d đi qua A, nằm trong (P) và hợp với đường thẳng một góc 45 0
đi qua A, B và vuông góc với (P) Gọi đi qua A, B và vuông góc với (P) u u n d, , P đi qua A, B và vuông góc với (P) lần đi qua A, B và vuông góc với (P) lượt đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) các đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d, đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) VTPT đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P).
Giả đi qua A, B và vuông góc với (P) sử đi qua A, B và vuông góc với (P) ud ( ; ; ) (a b c a2b2c2 0)
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Vì đi qua A, B và vuông góc với (P) d đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) P) đi qua A, B và vuông góc với (P) nên đi qua A, B và vuông góc với (P) ud nP
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) b a c (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) + đi qua A, B và vuông góc với (P) d, 450 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) a b c
a2 b2 c2
23
đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2(a2b c )29(a2b2c2) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2)
Từ đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 1) đi qua A, B và vuông góc với (P) và đi qua A, B và vuông góc với (P) (Q) đi qua A, B và vuông góc với (P) 2) đi qua A, B và vuông góc với (P) ta đi qua A, B và vuông góc với (P) được: 14c230ac đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) 0 c
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) c đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0: đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 1 đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) x 3 ;t y 1 ;t z1
+ đi qua A, B và vuông góc với (P) Với đi qua A, B và vuông góc với (P) 15a đi qua A, B và vuông góc với (P) + đi qua A, B và vuông góc với (P) 7c đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 0: đi qua A, B và vuông góc với (P) chọn đi qua A, B và vuông góc với (P) a đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) 7, đi qua A, B và vuông góc với (P) c đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –15, đi qua A, B và vuông góc với (P) b đi qua A, B và vuông góc với (P) = đi qua A, B và vuông góc với (P) –8 đi qua A, B và vuông góc với (P)
đi qua A, B và vuông góc với (P) PTTS đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P) d: đi qua A, B và vuông góc với (P) x 3 7 ;t y 1 8 ;t z 1 15t
Câu 99. Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, viết phương trình đường thẳng nằm trong mặt phẳng P x y z( ) : – 1 0, đi qua A, B và vuông góc với (P) cắt các đường thẳng
đi qua A, B và vuông góc với (P) là đi qua A, B và vuông góc với (P) đi qua A, B và vuông góc với (P) VTCP đi qua A, B và vuông góc với (P) của đi qua A, B và vuông góc với (P)
Ta đi qua A, B và vuông góc với (P) có đi qua A, B và vuông góc với (P) cos( , ) cos30 d1 0 đi qua A, B và vuông góc với (P) t