Chiến Lược Sử Dụng Thuốc Chống Đông trong Hội Chứng Động Mạch Vành Cấp?... Chiến Lược Sử Dụng Thuốc Chống Đông trong Hội Chứng Động Mạch Vành Cấp?... Power Technique Mục đích: Nhấn mạ
Trang 2Kỹ năng thuyết trình 3 P
lúc, mọi nơi phù hợp hoàn cảnh đối
tượng
phục và sự tương tác tốt với các đại
biểu một cách hiệu quả
Trang 3Trình Bày “Hoàn Hảo” (PERFECT presentation)
Trang 4Poise Technique (Làm thế nào tạo ấn tượng)
– Đặt câu hỏi liên quan hoặc dẫn dắt đến chủ
đề chuẩn bị nói
– Một case lâm sàng liên quan đến chủ đề đang nói
Trang 5Ví dụ…
Trang 6Statin 2012:
Chúng Ta Đang Ở Đâu ?
Nguyễn Văn X., MD.FACC
Head of Dept of Cardiology
H School of Medicine
Trang 710 thành tựu nổi bật của ngành tim mạch trong 10 năm qua
Trang 810 thành tựu nổi bật
Trang 9Chiến Lược Sử Dụng
Thuốc Chống Đông trong Hội Chứng Động Mạch Vành Cấp?
Trang 10
n Câu hỏi 1: Chiến lược điều trị cho BN này? Can thiệp sớm?
n Câu hỏi 2: Thuốc chống đông tối ưu???
Trang 11Power Technique (Làm thế nào chuẩn bị bài báo cáo
mọi lúc mọi nơi)
này?
cáo
Trang 12Ví dụ…
Trang 13Chiến Lược Sử Dụng
Thuốc Chống Đông trong Hội Chứng Động Mạch Vành Cấp?
Trang 14
Power Technique
Mục đích: Nhấn mạnh vai trò của thuốc
chống đông thế hệ mới trong điều trị HCMV cấp
Đối tượng: Thày thuốc chuyên khoa tim
mạch ; quan tâm đến hiệu quả của thuốc và các bằng chứng
Những điều muốn người nghe ghi nhớ:
Cân bằng giữa hiệu quả chống đông và biến cố chảy máu với các thuốc chống đông
Bằng chứng lâm sàng của thuốc chống đông thế hệ mới (fondaparinux)
Ứng dụng trong thực hành
Trang 15Các Phương thức điều trị cơ bản hiện nay trong H/C MVC không có ST chênh lên
Chống đau thắt ngực
Beta-blocker Nitroglycerin Diltiazem
Hạ Lipid và ổn định xơ vữa Statins
Chống ngưng tập tiểu cầu
Aspirin Clopidogrel Prasugrel
Chống đông
Heparin Enoxaparin
Fondaparinux
Bivalirudin
Trang 16Thuốc chống đông ở bệnh nhân UA/
NSTEMI trong 2 thập kỷ qua
With permission from Christopher Cannon
2003
ASA+
LMWH + Clopidogrel + Intervention
Trang 17Power Technique (đối tượng khác)
Mục đích: Nhấn mạnh vai trò của thuốc
chống đông thế hệ mới trong điều trị HCMV
cấp
Đối tượng: Thày thuốc đa khoa, quan tâm
thực hành điều trị cụ thể
Những điều muốn người nghe ghi nhớ:
Nhắc lại thực hành điều trị HCMV cấp hiện nay: chiến lược can thiệp và không can thiệp
Các thuốc cơ bản trong điều trị hội chứng ĐMV cấp
theo các chiến lược
Cơ chế và Bằng chứng lâm sàng của thuốc chống
đông thế hệ mới (fondaparinux)
Ứng dụng cụ thể trong thực hành: khuyến cáo và
trường hợp lâm sàng cụ thể
Trang 18Luôn phát triển ý tưởng
Topic
Trang 19VD Phát triển ý tưởng về các thuốc chống đông thế hệ mới
làm giảm hiệu quả lâm sàng:
– Các bằng chứng nghiên cứu
– Các khuyến cáo hiện nay: thang điểm đánh giá nguy cơ xuất huyết
hệ mới: cơ chế; bằng chứng lâm sàng
Trang 20Persuade Technique (Làm sao tăng sức thuyết phục và
tính tương tác?)
sẻ
Trang 21VD Các câu hỏi tương tác
chống đông trong HCMV cấp có được
quan tâm đúng mức?
cơ chảy máu trước khi quyết định thuốc
chống đông?
dùng thuốc chống đông trong HCMV
cấp?
Trang 22Kỹ Năng Soạn Bản Trình Bày trên
PowerPoint
Trang 23Những điểm cần chú ý
hệt nhau, nhưng cũng tránh quá nhiều
format thay đổi
Trang 24Mỗi slide chỉ nên trình bày một ý tưởng
=> phục vụ cho ý tưởng chính
Trang 25Ví dụ…
Trang 26Thuốc chống đông ở bệnh nhân UA/
NSTEMI trong 2 thập kỷ qua
With permission from Christopher Cannon
2003
ASA+
LMWH + Clopidogrel + Intervention
Trang 27Lợi ích-Nguy cơ của việc sử dụng thuốc
chống đông ở bệnh nhân ACS
“Hiệu quả và các biến chứng thiếu máu
chảy máu”
Gibbons & Fuster N Engl J Med 2006;354:1524-7
Trang 28Các biến cố chính bao gồm cả chẩy máu nặng
Sự hài hòa trong chiến lược
điều trị ACS
Trang 30Tỷ lệ biến chứng chảy máu nặng ở
một số nghiên cứu lâm sàng
Trang 31Chảy máu nặng làm tăng nguy cơ tử vong trong bệnh viện ở bệnh nhân ACS
Moscucci et al Eur Heart J 2003;24:1815-23
Nghiên GRACE trên 24.045 bệnh nhân ACS
*After adjustment for comorbidities, clinical presentation, and hospital therapies
**p<0.001 for differences in unadjusted death rates
OR (95% CI) 1.64 (1.18 to 2.28)*
Trang 32Truyền máu làm tăng tỷ lệ tử vong trong 30
ngày ở bệnh nhân UA/NSTEMI
Rao et al JAMA 2004;292:1555-62
N=24.112 bênh nhân ACS từ nghiên cứu GUSTO IIb, PURSUIT và
5 10 15 20 25 30
Ngày 8.00%
3.08%
Trang 33Vấn đề số chữ trong một slide
– Có bao nhiêu dòng thì mỗi dòng nên có bấy nhiêu chữ chính (tiếng Anh), tiếng Việt có thể là (n x 1,5n)
Trang 34Viết slide theo công thức
telegraphic
slide)
các mệnh đề
Trang 35Chúng ta nên viết slide theo
• Chúng ta không nên tuân theo đủ câu và ngữ
pháp Khi viết thì chúng ta chủ yếu là viết dưới dạng các mệnh đề
• Chúng ta nên tránh các từ không cần thiết khi viết trong slide
Trang 36Dùng bullet
Trang 37Sinh lý bệnh của Hẹp Van Hai Lá
Trang 38Sinh lý bệnh của Hẹp Van Hai Lá
(2)
trái xuống thất trái
Trang 39Sinh lý bệnh Hẹp Van Hai Lá
Trang 40Dùng biểu đồ và hình ảnh
trang trọng và gây mất tập trung
Trang 41IIa
II
Fibrinogen Fibrin clot
Extrinsic pathway
Intrinsic pathway
ATIII Xa ATIII ATIII
Trang 42Truyền máu làm tăng tỷ lệ tử vong trong 30
ngày ở bệnh nhân UA/NSTEMI
Rao et al JAMA 2004;292:1555-62
N=24.112 bênh nhân ACS từ nghiên cứu GUSTO IIb, PURSUIT và
5 10 15 20 25 30
Ngày 8.00%
3.08%
Trang 43Dùng biểu đồ và hình ảnh
trang trọng và gây mất tập trung
Trang 44Font và cỡ chữ
với thân bài; tài liệu tham khảo (nhỏ hơn)
dõi, mang tính công kích)
đít
Trang 45Font và cỡ chữ
thân bài; tài liệu tham khảo (nhỏ hơn)
mang tính công kích)
Trang 46F ONT VÀ CỠ CHỮ
• Nên dùng chữ không chân
• Nên dùng cỡ chữ 40 – 50 (tiêu đề); > 18 với
thân bài; tài liệu tham khảo (nhỏ hơn)
• KHÔNG NÊN DÙNG CHỮ VIẾT HOA
(khó theo dõi, mang tính công kích)
• Tránh lạm dụng tô đậm, in nghiêng, gạch đít
Trang 47Màu sắc
tập trung
– Hội trường nhỏ: chữ đậm, nền sáng
– Hội trường lớn: chữ sáng, nền đậm
Trang 48Màu sắc
• Đỏ và da cam: ấn tượng mạnh nhưng khó tập trung
• Xanh nhạt, nâu: dịu dàng nhưng khó chú ý
• Chọn màu tùy thuộc khung cảnh:
– Hội trường nhỏ: chữ đậm, nền sáng
– Hội trường lớn: chữ sáng, nền đậm
• Tránh chữ xanh lá cây, nền đỏ: mù màu
Trang 49Màu sắc
• Đỏ và da cam: ấn tượng mạnh nhưng khó tập trung
• Xanh nhạt, nâu: dịu dàng nhưng khó chú ý
• Chọn màu tùy thuộc khung cảnh:
– Hội trường nhỏ: chữ đậm, nền sáng
– Hội trường lớn: chữ sáng, nền đậm
• Tránh chữ xanh lá cây, nền đỏ: mù màu
Trang 50Màu sắc
• Đỏ và da cam: ấn tượng mạnh nhưng khó tập trung
• Xanh nhạt, nâu: dịu dàng nhưng khó chú ý
• Chọn màu tùy thuộc khung cảnh:
– Hội trường nhỏ: chữ đậm, nền sáng
– Hội trường lớn: chữ sáng, nền đậm
• Tránh chữ xanh lá cây, nền đỏ: mù màu
Trang 51Kỹ năng nói
Trang 53Tìm hiểu trước khi thuyết trình
Trang 54Những câu dạo đầu
nói trước
người nói sau
Trang 55Tư thế tác phong
Trang 57cả bài, trong một slide)
Trang 62•
•
•
Trang 65Vd Kết luận về thuốc chống đông thế
hệ mới trong HCMV cấp (Take Home Messages)
tắc mạch và nguy cơ chảy máu cần luôn
được tính tới trong điều trị Hội chứng ĐMV cấp
Fondaparinux (ức chế trực tiếp Xa) có lợi
ích đáng kể giảm các biến cố và giảm tỷ lệ biến chứng chảy máu ở bệnh nhân
HCMVC, đặc biệt trong chiến lược điều trị bảo tồn
Trang 66Kết luận chung
kiến thức tốt
chủ đề, soạn bài, tập báo cáo
tĩnh, tự tin, đàng hoàng, tôn trọng chủ tọa đoàn và khán giả
Trang 67Thanks!!!!