Đây là bài giảng về CÁC CẤU TRÚC CÂU QUAN TRỌNG TRONG TIẾNG TRUNG (được chia làm nhiều Phần, mỗi Phần bao gồm 20 bài học). Phần 1 này là 20 bài học đầu tiên, mỗi bài học là một cấu trúc câu được thiết kế rất cô đọng, súc tích và thường dùng trong đời sống hàng ngày. Mỗi bài học đều có PHẦN CHỮ HÁN, PHIÊN ÂM VÀ TIẾNG VIỆT TƯƠNG ỨNG CÙNG VỚI MỤC HỌC TỪ MỚI. Là tài liệu không thể thiếu dành cho người Việt Nam học tiếng Hán, đặc biệt là Học sinh sinh viên ngành Hán ngữ.
Trang 1CÁC MẪU CÂU QUAN TRỌNG
TRONG TIẾNG TRUNG
(phần 1)
Trang 2Bài 1:"只有……才能……"句式
"只 有 zhí yǒu …… 才 能 cái nénɡ……":
"Chỉ có mới có thể " thường đi với nhau, chỉ điều kiện
zhí yǒu duō jiāo liú , cái nénɡ yǒu jìn bù
只 有 多 交 流 , 才 能 有 进 步。 Chỉ có giao lưu nhiều, mới có thể tiến bộ
交流 jiāo liú: Có nghĩa là giao lưu
交流,指彼此间把自己有的提供给对方;相互沟通。比如:
Giao lưu là chỉ hai bên cung cấp những thứ mình có cho nhau, tìm hiểu lẫn nhau
文化交流,感情交流,信息交流。
wén huà jiāo liú ,ɡǎn qínɡ jiāo liú ,xìn xī jiāo liú
Ví dụ: giao lưu văn hóa, giao lưu tình cảm, giao lưu tin tức
进步 jìn bù:Có nghĩa là tiến bộ
进步,指人或者事物向上或向前发展.比如:Tiến bộ là chỉ người hoặc sự vật đi lên hoặc phát triển
有进步 yǒu jìn bù ,学习进步 xué xí jìn bù ,社会进步 shè huì jìn bù
Có tiến bộ, học tập tiến bộ, xã hội tiến bộ
zhí yǒu nǐ de huà , wǒ cái nénɡ xiānɡ xìn 只有你的话,我才能相信。Chỉ có lời của bạn, tôi mới có thể tin
相信 xiānɡ xìn:Có nghĩa là tin tưởng
相信,指认为正确、确实而不怀疑。比如:Tin tưởng là cho rằng chính xác, đích xác không nghi ngờ
相信你 xiānɡ xìn nǐ ,相信自己 xiānɡ xìn zì jǐ ,相信科学 xiānɡ xìn kē xué
Ví dụ : tin tưởng bạn, tin tưởng bản thân, tin tưởng khoa học
ā jùn zhí yǒu xué xí hǎo, cái nénɡ kǎo shànɡ dà xué
阿俊只有学习好,才能考上大学。Tuấn chỉ có học tập giỏi mới có thể thi đỗ đại học
Đại học là chỉ cơ cấu giáo dục cao cấp cung cấp điều kiện giảng dạy và nghiên cứu Ở Trung Quốc
có nhiều trường đại học nổi tiếng
清华大学 qīnɡ huá dà xué ,北京大学 běi jīnɡ dà xué ,人民大学 rén mín dà xué。
考 kǎo: Có nghĩa là thi 考,在句中"考"字是动词。比如:Thi trong câu là động từ
考语文 kǎo yǔ wén ,考英语 kǎo yīnɡ yǔ ,考驾照 kǎo jià zhào Thi ngữ văn, thi Anh văn, thi
Trang 3Bài 2:"如果……就……"句式
"如果……就……", (rú ɡuǒ … … jiù … …)
Nếu thì thường hay đi liền với nhau để biểu thị giả thiết
Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:
(rú ɡuǒ tīnɡ zhònɡ pénɡ you men xiǎnɡ xué hǎo pǔ tōnɡ huà , jiù yí dìnɡ yào duō shuō duō liàn xí.)
如果听众朋友们想学好普通话,就一定要多说多练习。
Nếu các bạn muốn học giỏi tiếng phổ thông Trung Quốc, thì nhất định phải nói nhiều và luyện tập nhiều
朋友 (pénɡ you): có nghĩa là bạn, bằng hữu
Ví dụ :男朋友 (nán pénɡ you), có nghĩa là bạn trai, 女朋友 (nǚ pénɡ you) , có nghĩa là bạn gái Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai :
(rú ɡuǒ nǐ cāi duì le , wǒ jiù ɡào su nǐ.)
如果你猜对了,我就告诉你;Nếu bạn đoán đúng thì tôi sẽ nói cho bạn biết
猜 (cāi) : có nghĩa là đoán, dự đoán
Khẩu ngữ thường nói: 猜对了(cāi duì le), Đoán đúng rồi, 猜不出来 (cāi bù chū lái), Không đoán ra, 我瞎猜的 (wǒ xiā cāi de), Tôi đoán mò
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:
(rú ɡuǒ ā xiá ài chī qiǎo kè lì, wǒ jiù duō mǎi jǐ hé sònɡ ɡěi tā.)
如果阿霞爱吃巧克力,我就多买几盒送给她。Nếu Hà thích ăn sô-cô-la, thì tôi mua thêm mấy hộp tặng cô ấy
吃(chī): có nghĩa là ăn
Ví dụ : 吃饭(chī fàn), có nghĩa là ăn cơm,吃药(chī yào): có nghĩa là uống thuốc,
吃力 (chī lì),có nghĩa là cật lực
买 (mǎi): có nghĩa là mua
Ví dụ : 买卖(mǎi mɑi), có nghĩa là mua bán
买房(mǎi fánɡ), có nghĩa là mua nhà 买书 (mǎi shū): mua sách 买股票 (mǎi ɡǔ piào):mua cổ phiếu Chúng ta cũng có thể nói: 卖房 (mài fánɡ), có nghĩa là bán nhà,卖车(mài chē ), có nghĩa là bán xe,卖股票(mài ɡǔ piào) , có nghĩa là bán cổ phiếu Các bạn đã đoán đúng chưa ?
送(sònɡ),có nghĩa là cho, tặng, biếu.v.v
Trang 4wǒ bú dàn qù ɡuò xià lónɡ wān , ér qiě qù ɡuò hú zhì mínɡ shì
Tôi không những đi qua Vịnh Hạ Long, mà còn đi qua thành phố Hồ Chí Minh
下龙湾(xià lónɡ wān):Có nghĩa là Vịnh Hạ Long
胡志明市(hú zhì mínɡ shì: Có nghĩa là Thành phố Hồ Chí Minh
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai: 下面我们来学习第二句:
阿芳不但会唱歌,而且会弹钢琴。
ā fānɡ bú dàn huì chànɡ ɡē , ér qiě huì tán ɡānɡ qín
Phương không những biết hát, mà còn biết chơi đàn pi-a-nô
唱歌(chànɡ ɡē): có nghĩa là ca hát
钢琴(ɡānɡ qín): có nghĩa là đàn pi-a-nô
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba: 下面我们学习第三句:
阿强不但会踢足球,而且会打网球。
ā qiánɡ bú dàn huì tī zú qiú , ér qiě huì dǎ wǎnɡ qiú
Cường không những biết đá bóng, mà còn biết chơi quần vợt
踢足球(tī zú qiú): Có nghĩa là đá bóng
网球(wǎnɡ qiú): có nghĩa là quần vợt
Trang 5ā yǒnɡ yí kàn diàn yǐnɡ jiù xīnɡ fèn
Dũng hễ xem phim là phấn khởi
ā lì de shānɡ diàn yì kāi zhānɡ jiù yǒu kè rén lái
Cửa hàng của Lực hễ mở cửa là có khách đến
商店(shānɡ diàn ): có nghĩa là cửa hàng, cửa hiệu
开会(kāi huì): có nghĩa là họp, hội nghị
发言(fā yán ): có nghĩa là phát ngôn, phát biểu
紧张(jǐn zhānɡ ): có nghĩa là khẩn trương, hồi hộp, căng thẳng
Trang 6Bài 5:因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……"句式
Trong Hán ngữ : "因为……所以……"là mẫu câu thường thấy để biểu đạt quan hệ nhân quả Ví
dụ : 因为这本书太精彩了,所以很多人去抢购。
Bởi vì cuốn sách này quá tuyệt vời , cho nên nhiều người tranh nhau mua
"因为(yīn wèi)……所以(suó yǐ)……"
Có nghĩa là : Bởi vì cho nên
小说(xiǎo shuō ): Có nghĩa là : tiểu thuyết
精彩 (jīnɡ cǎi ):Có nghĩa là : tuyệt vời
抢购(qiǎnɡ ɡòu ): Có nghĩa là : tranh nhau mua
贪玩(tān wán ): Có nghĩa là : mải chơi
电子游戏(diàn zǐ yóu xì ): Có nghĩa là : game
期末考试 (qī mò kǎo shì): Có nghĩa là : thi hết học kỳ
及格(jí ɡé ):Có nghĩa là : đạt yêu cầu, đạt qui cách.v.v
下面我们来学习第三句:Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:
因为妈妈喜欢吃水果,所以阿强经常买水果回家。
yīn wèi mā mɑ xǐ huɑn chī shuí ɡuǒ , suó yǐ ā qiánɡ jīnɡ chánɡ mǎi shuí ɡuǒ huí jiā
Bởi vì mẹ thích ăn hoa quả, cho nên Cường thường mua hoa quả về nhà
喜欢(xǐ huɑn): Có nghĩa là : thích, yêu mến.v.v
水果(shuí ɡuǒ ): Có nghĩa là : hoa quả
回家(huí jiā ):Có nghĩa là : về nhà
Trang 7Bài 6: "虽然(suī rán)……但是(dàn shì)……" 句式
mẫu câu "虽然 suī rán……但是 dàn shì……"
Tuy nhưng ." là kết cấu biểu thị chuyển ngoặt trong câu Mệnh đề sau biểu đạt ý nghĩa ngược với mệnh đề trước
"虽然 suī rán……但是 dàn shì……" có nghĩa là :"Tuy nhưng "
下面我们来学习第一句:Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:
虽然今天天气很冷,但是阿霞还是穿着短裙。
suī rán jīn tiān tiān qì hěn lěnɡ , dàn shì ā xiá hái shì chuān zhe duǎn qún
Tuy thời tiết hôm nay rất lạnh, nhưng Hà vẫn mặc váy ngắn
今天 (jīn tiān): Có nghĩa là hôm nay
天气 (tiān qì): Có nghĩa là thời tiết
穿 (chuān): Có nghĩa là mặc
比如:穿短裙(chuān duǎn qún )
Ví dụ: mặc váy ngắn
短裙 (duǎn qún ): Có nghĩa là váy ngắn
下面我们来学习第二句:Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:
虽然这个任务看着简单,但是很难完成。
suī rán zhè ɡe rèn wù kàn zhe jiǎn dān , dàn shì hěn nán wán chénɡ
Tuy nhiệm vụ này xem ra đơn giản, nhưng rất khó hoàn thành
下面我们来学习第三句:Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:
虽然有困难,但是我不会退缩。suī rán yǒu kùn nɑn , dàn shì wǒ bú huì tuì suō
Tuy có khó khăn, nhưng tôi không lùi bước
困难 (kùn nɑn ): Có nghĩa là khó khăn
退缩 ( tuì suō ): Có nghĩa là lùi bước
下面我们来学习第四句:Chúng ta học tiếp câu thứ tư:
虽然外面在下雨,但是我还是会去学校。
suī rán wài miàn zài xià yǔ , dàn shì wǒ hái shì huì qù xué xiào
Tuy bên ngoài đang mưa, nhưng tôi vẫn đến trường
下雨 (xià yǔ ): Có nghĩa là mưa, trời mưa
需要注意的是:"mưa"在汉语中既表示雨(名词),可表示下雨(动词)。
Ghi chú: "mưa" trong thiếng Hán là "雨"(danh từ) hoặc "下雨" (động từ)
学校 (xué xiào ): Có nghĩa là trường, trường học, nhà trường
Trang 8Bài 7: "宁可(nìnɡ kě) … … 也不(yě bù)……"句式
mẫu câu : "宁(nìnɡ) 可(kě) …… 也(yě) 不(bù)……"
Thà cũng không trong câu biểu thị sự lựa chọn Nội dung nói trong mệnh đề không thể cùng tồn tại, mà phải lựa chọn một trong hai nội dung
"宁(nìnɡ) 可(kě) …… 也(yě) 不(bù)……" " Thà cũng không "
Sau đây chúng ta học câu thứ nhất:
我宁可挨饿也不接受施舍。wǒ nìnɡ kě ái è yě bù jiē shòu shī shě
Tôi thà chịu đói cũng không thèm nhận bố thí
挨饿 ái è: Có nghĩa là bị đói, chịu đói
接受 jiē shòu: Có nghĩa là tiếp nhận, tiếp thu
施舍 shī shě: Có nghĩa là cho, bố thí
Sau đây chúng ta học câu thứ hai:
老师宁可自己辛苦,也不让学生受累。
lǎo shī nìnɡ kě zì jǐ xīn kǔ , yě bú rànɡ xué shenɡ shòu lèi
Giáo viên thà bản thân vất vả, cũng không để cho học sinh mệt nhọc
老师 lǎo shī: Có nghĩa là : giáo viên, cô giáo, thầy giáo
辛苦 xīn kǔ: Có nghĩa là vất vả, gian khổ
学生 xué shēng: Có nghĩa là : học sinh
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:
战士们宁可牺牲,也不让敌人侵略自己的国家。
zhàn shì men nìnɡ kě xī shēnɡ , yě bú rànɡ dí rén qīn lüè zì jǐ de ɡuó jiā
Các chiến sĩ thà hy sinh, cũng không để kẻ địch xâm lược đất nước mình
战士 zhàn shì: Có nghĩa là chiến sĩ
牺牲 xī shēnɡ: Có nghĩa là hy sinh
敌人 dí rén: Có nghĩa là kẻ địch
侵略 qīn lüè: Có nghĩa là xâm lược
国家 ɡuó jiā: Có nghĩa là quốc gia, đất nước
Trang 9Bài 8: " 既(jì )……又(yòu )……"句式
mẫu câu :" 既(jì )……又(yòu )……"
Có nghĩa là : vừa vừa , đã lại , trong câu biểu đạt quan hệ song song, tức quan hệ giữa các mệnh đề là quan hệ bình đẳng
"既(jì )……又(yòu )……" " vừa vừa , đã lại "
Sau đây chúng ta học câu đầu tiên:
姐姐既不是医生又不是护士。
jiě jie jì bú shì yī shēng yòu bú shì hù shì Chị gái vừa không là bác sĩ cũng không là y tá
姐姐 jiě jie: Có nghĩa là chị, chị gái
医生 yī shēng: Có nghĩa là bác sĩ
护士 hù shì: Có nghĩa là y tá, hộ lý
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai:
哥哥既不喜欢坐汽车,又不喜欢坐火车。
ɡē ɡe jì bù xǐ huɑn zuò qì chē , yòu bù xǐ huɑn zuò huǒ chē
Anh trai vừa không thích ngồi ô tô, lại không thích ngồi tàu hỏa
哥哥 ɡē ɡe: Có nghĩa là anh, anh trai
汽车 qì chē: Có nghĩa là xe hơi
火车 huǒ chē: Có nghĩa là tàu hỏa
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ ba:
弟弟既不会抽烟,又不会喝酒
dì di jì bú huì chōu yān ,yòu bú huì hē jiǔ
Em trai vừa không biết hút thuốc lá, vừa không biết uống rượu
弟弟 dì di: Có nghĩa là em trai, em
抽烟 chōu yān: Có nghĩa là hút thuốc
喝酒 hē jiǔ: Có nghĩa là uống rượu
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ tư:
妹妹的书包既美观,又实用。mèi mei de shū bāo jì měi ɡuān ,yòu shí yònɡ
Cặp sách của em gái vừa đẹp vừa thực dụng
妹妹 mèi mei: Có nghĩa là em gái
书包 shū bāo: Có nghĩa là cặp sách
美观 měi ɡuān: Có nghĩa là đẹp, mỹ quan
实用 shí yònɡ : Có nghĩa là thực dụng
Trang 10Bài 9: "无(wú) 论(lùn) …… 都(dōu) ……"句式
mẫu câu : "无(wú) 论(lùn) … … 都(dōu) … …"
Có nghĩa là bất kể đều , dù đều Trong câu biểu đạt điều kiện, tức mệnh đề phụ cho biết loại bỏ mọi điều kiện, mệnh đề chính chứng minh trong bất cứ điều kiện nào cũng sẽ có kết quả "无(wú) 论(lùn) … … 都(dōu) … …" "bất kể đều , dù đều " Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
无论环境多么恶劣,小草都努力生长。
wú lùn huán jìnɡ duō me è liè , xiǎo cǎo dōu nǔ lì shēnɡ zhǎnɡ
Có nghĩa là : Bất kể môi trường khắc nghiệt thế nào, cây cỏ đều cố gắng sinh trưởng
环境 huán jìnɡ: Có nghĩa là môi trường
恶劣 è liè: Có nghĩa là xấu, kém, khắc nghiệt.v.v
努力 nǔ lì: Có nghĩa là nỗ lực, cố gắng
生长 shēnɡ zhǎnɡ: Có nghĩa là sinh trưởng
Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ hai
无论生活的路有多坎坷,我们都应该好好的走下去。
wú lùn shēnɡ huó de lù yǒu duō kán kě , wǒ men dōu yīnɡ ɡāi hǎo hǎo de zǒu xià qu
Có nghĩa là : Bất kể đường đời gậnh ghềnh thế nào, chúng ta đều nên vững bước đi lên
生活 shēnɡ huó: Có nghĩa là sinh hoạt, cuộc sống
坎坷 kán kě: Có nghĩa là gập ghềnh
走路 zǒu lù:Có nghĩa là đi đường
Chúng ta học tiếp câu thứ ba
无论你的父母怎样批评你,他们都是为你好。
wú lùn nǐ de fù mǔ zěn yànɡ pī pínɡ nǐ ,tā men dōu shì wéi nǐ hǎo
Bất kể bố mẹ bạn phê bình bạn như thế nào, đều là vì muốn tốt cho bạn
父母 fù mǔ: Có nghĩa là bố mẹ
批评 pī pínɡ: Có nghĩa là phê bình
好 hǎo: Có nghĩa là tốt
Trang 11Bài 10: "连(lián) 都(dōu) "句式
mẫu câu : "连(lián) 都(dōu) "
Có nghĩa là "ngay cả đều ", trong câu biểu đạt quan hệ tăng tiến
"连(lián) 都(dōu) " "ngay cả đều "
下面我们来学习第一句:Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
今天太忙了,连饭都没有吃。
jīn tiān tài mánɡ le , lián fàn dōu méi yǒu chī
Có nghĩa là : Hôm nay bận rộn quá, ngay cả cơm cũng chưa ăn
忙(mánɡ) ,忙(mánɡ) 碌(lù) : Có nghĩa là bận, bận rộn
吃(chī) 饭(fàn): Có nghĩa là ăn cơm
下面我们来学习第二句:Chúng ta học tiếp câu thứ hai
这个问题连我们班最优秀的学生都回答不了。
zhè ɡe wèn tí lián wǒ men bān zuì yōu xiù de xué shenɡ dōu huí dá bù liǎo
Có nghĩa là : Vấn đề này ngay cả học sinh giỏi nhất lớp chúng tôi cũng không trả lời được 问(wèn) 题(tí): Có nghĩa là vấn đề
优(yōu) 秀(xiù); Có nghĩa là ưu tú, giỏi
学(xué) 生(shenɡ): Có nghĩa là học sinh
回(huí) 答(dá): Có nghĩa là trả lời
下面我们来学习第三句:Chúng ta học tiếp câu thứ ba
这首唐诗太经典了,连三岁小孩都会背。
zhè shǒu tánɡ shī tài jīnɡ diǎn le , lián sān suì xiǎo hái dū huì bèi
Có nghĩa là : Bài thơ Đường này quá kinh điển, ngay cả trẻ lên ba cũng thuộc lòng
唐(tánɡ) 诗(shī): Có nghĩa là thơ Đường
经(jīnɡ) 典(diǎn): Có nghĩa là kinh điển
小(xiǎo) 孩(hái) , 孩(hái) 子(zi): Có nghĩa là trẻ em, trẻ con
背(bèi) , 背(bèi) 诵(sònɡ): Có nghĩa là thuộc lòng
下面我们来学习第四句:Sau đây chúng ta học tiếp câu thứ tư
阿红发烧了,连好朋友的生日聚会都没参加。
ā hónɡ fā shāo le ,lián hǎo pénɡ you de shēnɡ rì jù huì dōu méi cān jiā
Có nghĩa là : Hồng bị sốt, ngay cả sinh nhật của bạn thân cũng không tham gia
发(fā) 烧(shāo): Có nghĩa là sốt
生(shēnɡ) 日(rì):Có nghĩa là sinh nhật
聚(jù) 会(huì): Có nghĩa là hội họp, gặp mặt
参(cān) 加(jiā): Có nghĩa là tham gia
Trang 12Bài 11: "既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……"句式
mẫu câu : " 既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……"
Có nghĩa là "đã thì " trong câu biểu đạt quan hệ nhân quả, mệnh đề phụ giải thích nguyên nhân, mệnh đề chính biểu đạt kết quả
"既(jì) 然(rán) …… 就(jiù) ……" "đã thì "
下面我们来学习第一句:Sau đây chúng ta học câu thứ nhất
既然已经决定了,再说什么也没有用了。
jì rán yǐ jīnɡ jué dìnɡ le , zài shuō shén me yě méi yǒu yònɡ le
Có nghĩa là : Đã quyết định rồi, thì nói gì cũng không có tác dụng nữa
请继续学习以下词汇 Mời các bạn học từ mới
已(yǐ) 经(jīnɡ).: Có nghĩa là đã
决(jué) 定(dìnɡ): Có nghĩa là quyết định
没(méi) 有(yǒu) 用(yònɡ): Có nghĩa là không có tác dụng,
下面我们来学习第二句:Chúng ta học câu thứ hai
既然把衣服弄脏了,就赶紧脱下来洗一洗。
jì rán bǎ yī fu nònɡ zānɡ le , jiù ɡán jǐn tuō xià lái xǐ yi xǐ 。
Có nghĩa là : Đã làm bẩn áo rồi, thì cởi ngay ra giặt đi
请继续学习以下词汇: Mời các bạn học từ mới
衣(yī) 服(fu): Có nghĩa là áo, quần áo
脏(zānɡ): Có nghĩa là bẩn, bẩn thỉu
赶(ɡán) 紧(jǐn): Có nghĩa là ngay,nhanh, lập tức
脱(tuō) , 脱(tuō) 衣(yī) 服(fu): Có nghĩa là cởi, cởi áo
洗(xǐ) , 洗(xǐ) 衣(yī) 服(fu): Có nghĩa là giặt, rửa, giặt quần áo
下面我们来学习第三句:Chúng ta học tiếp câu thứ ba
既然你的看法符合实际情况,那就应该坚持到底。
jì rán nǐ de kàn fǎ fú hé shí jì qínɡ kuànɡ , nà jiù yīnɡ ɡāi jiān chí dào dǐ
Có nghĩa là : Nhận định của bạn đã phù hợp tình hình thực tế, thì nên kiên trì đến cùng
看(kàn) 法(fǎ): Có nghĩa là nhận xét, nhận định, cách nhìn
符(fú) 合(hé): Có nghĩa là phù hợp
实(shí) 际(jì): Có nghĩa là thực tế
情(qínɡ) 况(kuànɡ): Có nghĩa là tình trạng, tình hình
应(yīnɡ) 该(ɡāi): Có nghĩa là nên
坚(jiān) 持(chí) 到(dào) 底(dǐ): Có nghĩa là kiên trì đến cùng
下面我们来学习第四句:Chúng ta học câu thứ tư
既然他的话不可靠,那你就不要相信。
jì rán tā de huà bù kě kào , nà nǐ jiù bú yào xiānɡ xìn
Lời nói của anh ấy không đáng tin cậy, thì bạn đừng tin
可(kě) 靠(kào): Có nghĩa là đáng tin cậy, chắc chắn
Trang 13jí shǐ wǒ de chénɡ jì shì quán bān dì yī , yě bù nénɡ jiāo ào
Dù thành tích của tôi đứng đầu lớp, cũng không được kiêu ngạo
成绩 chénɡ jì: Có nghĩa là thành tích
全班 quán bān: Có nghĩa là cả lớp, toàn lớp
第一 dì yī: Có nghĩa là đệ nhất, đứng đầu
骄傲 jiāo ào: Có nghĩa là kiêu ngạo, kiêu hãnh
下面我们来学习第二句:Sau đây chúng ta học câu thứ hai
即使他们放弃了原来的想法,也没有关系。
jí shǐ tā men fànɡ qì le yuán lái de xiǎng fǎ, yě méi yǒu guān xì
Có nghĩa là : Dù họ bỏ ý kiến ban đầu cũng không hề gì
放弃 fànɡ qì: Có nghĩa là bỏ, bỏ đi
原来 yuán lái: Có nghĩa là ban đầu, vốn dĩ
想法 xiǎng fǎ: Có nghĩa là ý nghĩ, ý kiến, cách nghĩ
关系 guān xì: Có nghĩa là quan hệ, can hệ, hề gì
下面我们来学习第三句:Sau đây chúng ta học câu thứ ba
即使我辞职离开这家公司,也会和同事们保持联系。
jí shǐ wǒ cí zhí lí kāi zhè jiā ɡōnɡ sī , yě huì hé tónɡ shì men bǎo chí lián xì
Dù tôi đã từ chức rời khỏi công ty này, nhưng vẫn giữ liên hệ với các đồng nghiệp
辞职 cí zhí: Có nghĩa là từ chức
离开 lí kāi: Có nghĩa là rời, rời khỏi
公司 ɡōnɡ sī: Có nghĩa là công ty
同事 tónɡ shì: Có nghĩa là đồng nghiệp
保持 bǎo chí: Có nghĩa là giữ, giữ gìn
联系 lián xì: Có nghĩa là liên hệ
下面我们来学习第四句:Sau đây chúng ta học câu thứ tư
即使我富有了,也不会忘记贫穷的日子。
jí shǐ wǒ fù yǒu le, yě bú huì wànɡ jì pín qiónɡ de rì zi
Dù tôi giàu có cũng không quên những năm tháng nghèo khó
富有 fù yǒu: Có nghĩa là giàu có
贫穷 pín qiónɡ: Có nghĩa là nghèo, nghèo nàn