1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

hệ thống các vấn đề ôn tập học phân tích chứng khoán

6 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 89,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÖ thèng «n tËp Häc phÇn Ph©n tÝch vµ ®Çu t­ chøng kho¸n Ch­¬ng tr×nh ®µo t¹o cÊp chøng chØ chuyªn m«n cña UBCKNN I. C¬ cÊu ®Ò thi chøng chØ chuyªn m«n cña UBCKNN • PhÇn 1: Lý thuyÕt 10 c©u tr¾c nghiÖm, mçi c©u ®­îc 2 ®iÓm; Tæng ®iÓm: 20 ®iÓm C¸c c©u tr¾c nghiÖm chñ yÕu hái vÒ vÊn ®Ò lý thuyÕt • PhÇn 2: Bµi tËp tæng hîp 09 Bµi tËp, tæng ®iÓm 30 ®iÓm C¬ cÊu th«ng th­êng: o Bµi tËp vÒ tÝnh gi¸ trÞ theo thêi gian cña tiÒn: 01 bµi o Bµi tËp vÒ tÝnh gi¸ tham chiÕu ®iÒu chØnh: 01 bµi o §Þnh gi¸ tr¸i phiÕu: 1>2 bµi o §Þnh gi¸ cæ phiÕu: 1>2 bµi o TÝnh møc sinh lêi, rñi ro: 1 bµi o TÝnh hÖ sè bªta: 1 bµi o Qu¶n lý danh môc cæ phiÕu: 1 bµi o Qu¶n lý danh môc ®Çu t­ tr¸i phiÕu: 1 bµi o Ph©n tÝch kü thuËt: 1 bµi • Thêi gian lµm bµi: 90 phót • §iÓm ®¹t: >=25 ®iÓm II. C¸c vÊn ®Ò cÇn «n tËp Chñ ®Ò 1: Gi¸ trÞ theo thêi gian cña tiÒn TÝnh PV, FV Bµi tËp tæng hîp (xem To¸n Tµi chÝnh) vµ c¸c Bµi tËp trong Gi¸o tr×nh Chñ ®Ò 2: Møc sinh lêi vµ rñi ro 1) Kh¸i niÖm møc sinh lêi 2) Kh¸i niÖm rñi ro 3) TÝnh møc sinh lêi cña 1 chøng kho¸n 4) TÝnh møc sinh lêi cña danh môc 5) TÝnh møc sinh lêi dù kiÕn cña 1 chøng kho¸n 6) TÝnh møc sinh lêi dù kiÕn cña 1 danh môc 7) TÝnh rñi ro cña 1 chøng kho¸n

Trang 1

Hệ thống ôn tập Học phần Phân tích và đầu t chứng khoán Chơng trình đào tạo cấp chứng chỉ chuyên môn của UBCKNN

-I Cơ cấu đề thi chứng chỉ chuyên môn của UBCKNN

Phần 1: Lý thuyết

- 10 câu trắc nghiệm, mỗi câu đợc 2 điểm; Tổng điểm: 20 điểm

- Các câu trắc nghiệm chủ yếu hỏi về vấn đề lý thuyết

Phần 2: Bài tập tổng hợp

- 09 Bài tập, tổng điểm 30 điểm

- Cơ cấu thông thờng:

o Bài tập về tính giá trị theo thời gian của tiền: 01 bài

o Bài tập về tính giá tham chiếu điều chỉnh: 01 bài

o Định giá trái phiếu: 1->2 bài

o Định giá cổ phiếu: 1->2 bài

o Tính mức sinh lời, rủi ro: 1 bài

o Tính hệ số bêta: 1 bài

o Quản lý danh mục cổ phiếu: 1 bài

o Quản lý danh mục đầu t trái phiếu: 1 bài

o Phân tích kỹ thuật: 1 bài

Thời gian làm bài: 90 phút

Điểm đạt: >=25 điểm

II Các vấn đề cần ôn tập

Chủ đề 1: Giá trị theo thời gian của tiền

- Tính PV, FV

- Bài tập tổng hợp (xem Toán Tài chính) và các Bài tập trong Giáo trình

Chủ đề 2: Mức sinh lời và rủi ro

1) Khái niệm mức sinh lời

2) Khái niệm rủi ro

3) Tính mức sinh lời của 1 chứng khoán

4) Tính mức sinh lời của danh mục

5) Tính mức sinh lời dự kiến của 1 chứng khoán

6) Tính mức sinh lời dự kiến của 1 danh mục

7) Tính rủi ro của 1 chứng khoán

8) Tính rủi ro của 1 danh mục

9) Mối quan hệ giữa sinh lời và rủi ro

10) Độ tín nhiệm và mức rủi ro

11) Xác định tỷ trọng của danh mục có phơng sai nhỏ nhất

Chủ đề 3: Định giá trái phiếu

1) Đặc điểm của các loại trái phiếu

2) Xác định giá trái phiếu

- Coupon

- Zero Coupon

- Consol

- Niên kim cố định

- Chiết khấu

Trang 2

3) Tính độ lồi của trái phiếu

4) Tính thời gian đáo hạn bình quân, thời gian đáo hạn bình quân điều chỉnh

5) Xác định biến động lãi suất đến giá trái phiếu

6) Xác định giá trái phiếu chuyển đổi

7) Xác định điểm đổ vỡ của ngân hàng

Chủ đề 4: Phân tích tài chính

1) Tính các hệ số tài chính cơ bản

2) Lu ý về PEG, P/E

Chủ đề 5: Phân tích cơ bản và định giá cổ phiếu

1) Phân tích cơ bản

2) Mô hình Gordon và các lu ý

3) Định giá theo phơng pháp P/E

Chủ đề 6: Phân tích kỹ thuật

1) Tín hiệu mua bán chứng khoán căn cứ vào mối quan hệ giữa giá đóng cửa và MA, MACD, RSI

2) Tín hiệu mua bán dựa vào RSI

3) Những yếu tố nhà phân tích kỹ thuật không quan tâm khi phân tích

4) Mô hình trong PTKT

5) …

Chủ đề 7: Quản lý danh mục đầu t

1) Mức ngại rủi ro và hàm hữu dụng

2) Lý thuyết thị trờng có hiệu quả:

3) Mô hình CAPM

4) Đờng SML vàCML: Giống và khác nhau

5) Danh mục có phơng sai nhỏ nhất

6) Danh mục tối u

7) Quản lý danh mục đầu t trái phiếu

Trang 3

PHẦN 2: CÁC DẠNG BÀI TẬP THAM KHẢO

Bài 1: Cho bảng kết quả giao dịch của cổ phiếu REE và diễn biến VNINDEX trong 11 phiên

liên tiếp Hãy tính hệ số bêta của cổ phiếu REE

18/8/00 115.52 18.7

14/8/00 112.08 18.1

11/8/00 110.36 17.8

9/8/00 108.64 17.5

7/8/00 106.92 17.2

2/8/00 103.38 16.6

31/7/00 101.55 16.3

Trang 4

Bài 2: Cú 2 loại trỏi phiếu A&B trả lói theo năm, lói suất yờu cầu là 10%.

Trỏi phiếu Mệnh giỏ Thời gian

đỏo hạn

Coupon

Một nhà đầu tư cú 100 triệu, thời gian nhàn rỗi là 3 năm 6 thỏng Anh (chị) hóy tớnh:

a Xõy dựng danh mục trỏi phiếu sao cho nhà đầu tư cú thể trỏnh được rủi ro

b Nếu sau 1 năm, lói suất giảm 3% thỡ danh mục mới thay đổi thế nào?

B i 3: ài 3: Giả sử chỉ số VN - Index hiện tại là 500 điểm, để dự đoán đợc chỉ số này vào 3 tháng sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên gia phân tích chứng khoán, chúng ta có t liệu nh sau:

VN- Index 3 tháng sau Số ngời dự đoán

a Hãy dự báo mức sinh lời kỳ vọng khi đầu t vào VN - Index

b Hãy dự báo mức độ rủi ro khi đầu t vào VN - Index

Bài 4: Một nhà đầu tư muốn đạt được số tiền là 25,000$ vào cuối mỗi năm sau 15 năm nữa.Nếu

nhà đầu tư kiếm được lói suất là 8% mỗi năm cho khoản tiền gúp đú thỡ số tiền gúp hàng năm

sẽ là bao nhiờu?

Bài 5: Cho giỏ đúng cửa của cổ phiếu ABC hiện đang niờm yết trờn SGDCK TP.HCM vào ngày

T là 200.000 đồng Tớnh giỏ điều chỉnh của cổ phiếu trờn vào ngày T+1 khi cú cỏc thụng bỏo sau:

- Thưởng cổ phiếu với tỷ lệ 15%

- Trả cổ tức bằng tiền với tỷ lệ 10%

- Thực hiện quyền mua cổ phiếu trong đợt phỏt hành mới với giỏ 15.000 theo tỷ lệ 40%

Bài 6: Danh mục của một nhà đầu t gồm 2 cổ phiếu A và B Tổng giá trị danh mục là 100 triệu,

trong đó cổ phiếu A là 40 triệu, cổ phiếu B là 60 triệu Nhà đầu t dự đoán thị trờng sẽ xảy ra 3 trạng thái với các xác suất tơng ứng nh sau: bùng nổ (xác suất xảy ra 20%); bình thờng (70%); suy thoái (10%) Trong trạng thái bùng nổ của thị trờng, tỷ lệ sinh lời của chứng khoán A là 30%, chứng khoán B là 25% Trong trạng thái bình thờng của thị trờng, tỷ lệ sinh lời của chứng khoán A là 15%, chứng khoán B là 20% Trong trạng thái suy thoái của thị trờng, tỷ lệ sinh lời của chứng khoán A là -5%, chứng khoán B là -10% Hệ số tơng quan giữa chứng khoán A và B

là 0,2

Trang 5

Anh (chị) hãy xác định:

1 Tỷ lệ sinh lời kỳ vọng của danh mục đầu t

2 Rủi ro dự kiến của danh mục đầu t

Bài 7: Người ta hy vọng cụng ty thương mại Rose Hill sẽ cú EPS vào năm tiếp theo là 8.00

USD ROE kỳ vọng là 18.0% Mức lợi tức tối thiểu yờu cầu từ cổ phiếu là 14% Nếu cụng ty cú một tỷ lệ tỏi đầu tư là 70%, hóy tớnh tỷ lệ tăng trưởng cổ tức năm tiếp theo

B i 8: ài 3: Giả sử Ngân hàng của bạn có vốn cổ đông là 500 tỷ và vốn vay là 190 tỷ, vốn vay có thời gian đáo hạn bình quân là 6 tháng Giả sử GĐ NH này kinh doanh mạo hiểm và dùng tất cả vốn trên để đầu t vào danh mục các tài sản đầu t dài hạn có thời gian đáo hạn bình quân D = 5 năm Lãi suất hiện hành là 8% Hãy xác định điểm đỗ vỡ của ngân hàng này

Bài 9 : Quan sát đồ thị nâng cao về giao dịch một loại cổ phiếu chúng ta thấy những dấu hiệu

sau:

- Đờng biểu thị giá cắt trung bình động ngắn hạn (MA5) và trung bình động dài hạn (MA10) từ trên xuống

- MA5 cắt MA10 từ trên xuống

- Chỉ tiêu divengnce âm

- Chỉ tiêu Momentum giảm dần

Hãy đa ra lời khuyên cho các nhà đầu t

Bài 10: Cho biết các thông tin về tỷ lệ sinh lợi nh sau:

Năm Cổ phiếu X Cổ phiếu Y Thị trờng

Giả sử cho biết lãi suất phi rủi ro là 5% và phần bù cho rủi ro thị trờng là 5% Anh (Chị) hãy tính:

a- Tỷ lệ sinh lời yêu cầu của cổ phiếu X và Y

b- Xác định tỷ lệ sinh lời yêu cầu của danh mục gồm 80% đầu t vào cổ phiếu X và 20% đầu

t vào cổ phiếu Y

c- Nếu nh tỷ lệ sinh lời dự kiến của cổ phiếu X là 22%, anh (chị) cho biết khi đó cổ phiếu X

đợc định giá cao hay thấp Vì sao?

B i 11: ài 3: Giả sử chỉ số VN - Index hiện tại là 500 điểm, để dự đoán đợc chỉ số này vào 3 tháng sau, bằng phơng pháp điều tra một số chuyên gia phân tích chứng khoán, chúng ta có t liệu nh sau:

VN- Index 3 tháng sau Số ngời dự đoán

a Hãy dự báo mức sinh lời kỳ vọng khi đầu t vào VN - Index

Trang 6

b Hãy dự báo mức độ rủi ro khi đầu t vào VN - Index.

Bài 12: Quỹ đầu t VFI có kế hoạch đầu t vào danh mục với cơ cấu nh sau:

a Chứng khoán niêm yết 20%

b Chứng khoán cha niêm yết 30%

c Trái phiếu chính phủ 40%

d Đầu t khác 10% (Bất động sản )

Giả sử ta có thông tin về rủi ro nh sau: Rủi ro của chứng khoán niêm yết (a là 8%), rủi ro của b là 12%, rủi ro của d là 15%, trái hiếu Chính phủ coi là phi rủi ro và các thông số về tích sai

nh sau:

Cov (a, b) =0.0096, Cov (a,c) =0, Cov (a,d) =-0.0110, Cov (c,b)=0, Cov (b,d)=-0.0140,

Cov (c,d) =0

Hãy dự báo rủi ro của VFI theo danh mục đầu t với thông số đã cho trên đây./

Ngày đăng: 08/05/2015, 14:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w