1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Công văn Số 10/ SGDĐT- MN V/v Cung cấp số liệu trẻ mầm non thuộc đối tượng được hỗ trợ chi phí học tập, tiền ăn trưa

2 514 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do yêu cầu báo cáo gấp từ Bộ, thời gian gửi báo cáo về Sở chậm nhất ngày 04/03/2011.Có biểu mẫu kèm theo Email: phonggdmn.sogiaoduckiengiang@moet.edu.vn -Như trên PHÓ GIÁM ĐỐC -PGD phụ t

Trang 1

UBND TỈNH KIÊN GIANG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO Độc lập- Tự do- Hạnh phúc

Số 10/ SGDĐT- MN Rạch Giá, ngày 25 tháng 02 năm 2010

(V/v Cung cấp số liệu trẻ mầm non

thuộc đối tượng được hỗ trợ

chi phí học tập, tiền ăn trưa)

Kính gửi: Các Phòng GD& ĐT

Thực hiện Công văn số 696/BGDĐT- KHTC ngày 16 tháng 02 năm

2011 của Bộ Giáo dục Đào tạo – Kế hoạch tài chính về việc nắm được số liệu của trẻ mẫu giáo 5 tuổi cần được hỗ trợ tiền ăn trưa theo Quyết định số 239/QĐ-TTg ngày 09/02/2010 và hỗ trợ chi phí học tập cho trẻ em mẫu giáo theo Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 có cha mẹ thường trú tại các xã biên giới, vùng cao, hài đảo và các xã có điều kiện kinh tế- xã hội đặc biệt khó khăn, trẻ em học mẫu giáo mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa hoặc bị tàn tật, khuyết tật có khó khăn về kinh tế, trẻ em học mẫu giáo thuộc hộ nghèo

Để có cơ sở tổng hợp và báo cáo về Bộ về các đối tượng cần hỗ trợ trên (theo tinh thần Công văn số 239/ QĐ-TTg ngày 09/02/2010 và 49/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010), nhằm bước đầu thực hiện Kế hoạch Phổ cập GDMN cho trẻ 5 tuổi của Tỉnh, Sở Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các phòng Giáo dục báo cáo theo mẫu đính kèm công văn nầy Do yêu cầu báo cáo gấp từ Bộ, thời gian gửi báo cáo

về Sở chậm nhất ngày 04/03/2011.(Có biểu mẫu kèm theo)

(Email: phonggdmn.sogiaoduckiengiang@moet.edu.vn)

-Như trên PHÓ GIÁM ĐỐC

-PGD phụ trách

-Lưu MN-VT

Nguyễn Thị Kim Bé

Phòng Giáo dục huyện ………

Trang 2

Tiêu chí Số học sinh

mẫu giáo 5 tuổi (QĐ 239)

Số học sinh mẫu giáo (NĐ 49) Tổng số

1.Huyện (thị trấn, xã trực thuộc)

1.1 Có cha, mẹ thường trú các xã biên giới,

vùng cao, hải đão và các xã có ĐKKT-XH

ĐBKK

1.2 Mồ côi cả cha lẫn mẹ không nơi nương tựa

hoặc bị tàn tật, khuyết tật có KK về KK

1.3 Thuộc hộ nghèo

2 Huyện (thị trấn, xã trực thuộc)

2.1

2.2 ………

2.3………

………….ngày…….tháng…năm 2011 Trưởng phòng

Ngày đăng: 08/05/2015, 13:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w