1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7 Trường hợp đồng dạng thứ ba

13 364 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 14,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết: 47TIẾT HỌC CỦA LỚP 8B TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG... Th¶o luËn nhãm - 3 PHUÙTTrong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau?. *Tìm cặp tam giác đồng dạng... *Tì

Trang 1

Thứ bảy ngày 5 tháng 3 năm 2011

Trang 2

Tiết: 47

TIẾT HỌC CỦA LỚP 8B TRƯỜNG THCS TRƯNG VƯƠNG

Trang 3

Kiểm tra miệng

2

4

1,5

3

P N

M

F E

D

DE 3

2

DE DF

MN 1,5

MN MP

DF 4

2

MP 2

   

 



Nên DEF MNP (c.g.c) DEF và MNP cĩ :  

* Cho DEF và MNP (như hình vẽ)

Trả lời

A

A’

B’ C’

(Hình 1)

Hai tam giác này có đồng dạng với nhau khơng? Vì sao ?

Trang 4

A’

a) Bài toán: Cho hai tam giác ABC và A’B’C’

v i ới Chứng minh

   

A = A' ; B = B'

* Bài toán : (Sgk)

ABC v à A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

A’B’C’ ABC

1/ Định lí :

Trang 5

A’

a) Bài toán: Cho hai tam

giác ABC và A’B’C’

v i ới Chứng minh

   

A = A' ; B = B'

* Bài toán : (Sgk)

ABC v à A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

A’B’C’ ABC

1/ Định lí :

Giải

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’,

kẻ MN // BC (N AC) 

Trang 6

A’

* Bài toán : (Sgk)

ABC v à A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

Giải

Vì MN // BC nên ta cĩ:

AMN ABC

do đĩ AMN = A’B’C’ (g – c – g)

Xét AMN và A’B’C’, ta cĩ:

  A=A'

AM = A’B’ (cách dựng)

AMN B' 

( hai gĩc đồng vị

của MN//BC và

(giả thiết)

Từ (1) và (2) ta cĩ: A’B’C’ ABC

nên AMN A’B’C’

· µ

AMN B

 

B = B'

Đặt trên tia AB đoạn thẳng AM = A’B’,

kẻ MN // BC (N AC) 

A’B’C’ ABC

(1)

(2)

1/ Định lí :

Trang 7

1/Định lí :

* Bài toán : (Sgk)

ABC v à A’B’C’

KL

A=A'; B=B'

A

A’

* Định lí : Nếu hai góc của tam giác này

lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

2/ Áp dụng :

A’B’C’ ABC

Trang 8

Th¶o luËn nhãm - 3 PHUÙT

Trong các tam giác dưới đây, những cặp tam giác nào đồng dạng với nhau ? Hãy giải thích.

?1

ABC PMN (g-g)

A’B’C’ D’E’F’ (g-g)

A

0

40

60

70

A'

D'

50

65

M'

a)

70

M

P

N

c)

70

E

D

F

b)

0

0 50

0 70

0 65 0

Trang 9

1/ Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

b) Định lí : (Sgk)

2 Áp dụng :

a/ *Trong hình cĩ mấy tam giác

*Tìm cặp tam giác đồng dạng

b/ Tính x, y

c/ Tính BC, BD

KL

ABC (D AC) AB = 3cm ;

AC = 4,5cm ;

GT

?1

?2

* Trong hình cĩ 3 tam giác:

ABC; ADB và BDC.

Giải

A

ABD = BCA

nên ABC ADB (g.g)

là gĩc chung

(giả thiết)

Vì ABC ADB :

AB AC =

AD AB

3.3

x =

4,5

y = AC - AD = 4,5 - x = 4,5 - 2 = 2,5 (cm)

3 4,5 hay =

Vậy x = 2cm ; y = 2,5cm.

(Sgktr79)

  ABD = BCA

a)

Xét ABC và ADB cĩ:

b)

Suy ra :

y x

C

D

B

A

Hình 42

2,5 2

*

Trang 10

1/ Định lí :

a) Bài toán : (Sgk)

b) Định lí : (Sgk)

2 Áp dụng :

?1

?2

Giải

DCBC

 

3.2,5

3,75 2

Vì BD là tia phân giác gĩc B nên :

* Tính BD:

AB BC

ABC ADB Vì (câu a )

* Tính BC:

a) ABC ADB b) AD = 2cm ; DC = 2,5cm

?

?

(Sgk)

2,5

2

D

C B

A

Hình 42

a/ *Trong hình cĩ mấy tam giác

*Tìm cặp tam giác đồng dạng

b/ Tính x, y

c/ Tính BC, BD

KL

ABC (D AC) AB = 3cm ;

AC = 4,5cm ;

GT

BD là tia phân giác B

  ABD = BCA

c)

2,5

hay

BC

 3,75

1 2

3,75 3

hay

2 BD

 

3,75.2 2,5 3

Trang 11

Bài tập35(SGK tr79) :

Chứng minh rằng nếu tam giác A’B’C’ đồng dạng với tam

giác ABC theo tỉ số k thì tỉ số của hai đường phân giác tương ứng của chúng cũng bằng k

A

A’

1 2

2 1

GT

' ' '

A B C

 S  ABC theo tỉ số k

KL A D' ' k

A’D’là phân giác ' ' 'A B C

AD là phân giác  ABC

GIẢI

' ' '

A B C

 S ABC theo tỉ số k

' '

A B

k AB

 ' 

BB (Vì )

1 1

'

Do đó : A B D' ' ' S  ABD (g.g)

Suy ra: A B AB' ' A D AD' ' k

Xét hai tam giác A’B’D’ và ABD có :

' ' '

A B C

 S ABC

(Vì vàA’D’, AD là phân giác của )

' ' '

A B C

 S ABC

 ', 

A A

Trang 12

Hướng dẫn học học sinh tự học

* ối với bài học của tiết học hôm nay:- Học thuộc và Đối với bài học của tiết học hôm nay:- Học thuộc và naộm chắc các định lí về ba tr ờng hợp đồng dạng của tam giác So sánh với ba tr ờng hợp bằng nhau của hai tam giác

- Làm bài tập 37, 38, 41 trang 79-80 SGK

* ối với bài học của tiết học tiếp theo: Đối với bài học của tiết học hôm nay:- Học thuộc và Chuẩn b tiết : ị tiết : Luyện tập

Hửụựng daón BT 41/ tr80 (sgk):

Tỡm cỏc dấu hiệu để nhận biết hai tam giỏc cõn đồng

dạng ?

Dựa vào trường hợp đồng dạng của

hai tam giỏc để tỡm???

Trang 13

Hải

Ngày đăng: 08/05/2015, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w