1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ Đề Luyện Thi Tốt Nghiệp 21 - 23

6 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ Câu 2.. Cho luồng khí CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn sau phản ứng là Câu 5.. Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muố

Trang 1

B ộ Đề 21

Câu 1. Cho 100ml dung dịch FeSO4 0,5M tác dụng với NaOH dư Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ

Câu 2. Ho tan ho n to n mà à à ột hổn hợp gồm hai kim loại Fe v Cu bà ằng dung dịch HNO3đặc nóng thì thu được 22,4 lit khí m u nâu à đỏ Nếu thay axit HNO3 bằng axit H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 (các khí đều đo ở đktc) A. kết quả khác B. 2,24 lit C. 11,2 lit D. 22,4 lit

Câu 3. Cho sơ đồ phản ứng: Fe   ( A) (B)   (C) (D) Các chất (A), (B), (C) v (D) là ần lượt là

C. HCl, FeCl3, Cl2, FeCl2 D. Cl2, FeCl3, H2SO4, Fe2(SO4)3

Câu 4. Cho dung dịch NaOH loãng đến dư v o dung dà ịch chứa ZnCl2,FeCl3 v CuClà 2 thu được kết tủa A Nung

ho n to n A à à được chất rắn B Cho luồng khí CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn sau phản ứng là

Câu 5 Cho Zn v o các dung dà ịch sau HCl, NaOH, AlCl3, CuCl2, HNO3 loãng, H2SO4đặc nguội Kẽm phản ứng được với bao nhiêu dung dịch

Câu 6. Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (hoá trị n) tác dụng với AgNO3 dư, thu được 3,444 gam bạc clorua Công

thức của muối sắt l :à

A. FeCl3 B. FeCl2 C. Fe2Cl3 D. Fe3Cl

Câu 7. Nguyên tử Cu (Z = 29) Cấu hình electron của ion Cu2+ là

A. 1s22s22p63s23p64s13d10.B. 1s22s22p63s23p63d104s1 C. 1s22s22p63s23p63d9 D.

1s22s22p63s23p64s23d7

Câu 8. Cho V lit dung dịch KOH 1M v o dung dà ịch chứa 0,2 mol CrCl3 thu được 14,42 gam kết tủa Tìm giá trị V

Câu 9. Cho cân bằng phản ứng sau: 2CrO42- + 2H+<=> Cr2O72- + H2O Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

cần cho thêm v o dung dà ịch

Câu 10. Gang l hà ợp kim của sắt v cacbon trong à đó h n là ượng cacbon chiếm

Câu 11. Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp Cr v Fe trong dung dà ịch HCl loãng, nóng thu được 6,72 lit khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp l :à

Câu 12. Cho Fe v o dung dà ịch AgNO3 dư thì dung dịch thu được chứa chất

A. Fe(NO3)2, AgNO3 v Fe(NOà 3)3 B. Fe(NO3)2 v AgNOà 3

Câu 13. Hòa tan ho n to n 52 gam kim loà à ại R trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch A không có khí thoát ra Cho lượng dư dung dịch NaOH v o dung dà ịch A thì được 4,48 lit khí (ĐKC) Kim loại R là

Câu 14. Muối FeCl2 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất n o sau à đây?

A. AgNO3 B. Cl2 C. Zn D. dd HNO3

Câu 15.Để l m sà ạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất kẽm, thiếc, chì người ta khuấy loại thủy ngân n y trong à dung dịch:

A. PbCl2 B. HgSO4 C. AgNO3 D. CuSO4

Câu 16. Sắt tây l sà ắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại n o sau à đây ?

Câu 17. Hỗn hợp X gồm Zn v Fe Cho m gam hà ỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 4,48 lít khí

H2 (đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) m có giá trị l (Cho Zn = 65, Fe = 56)à

Câu 18. Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì dung dịch thu được vừa l m mà ất m u dung dà ịch KMnO4, vừa hòa tan được Cu Vậy oxit đó là

Câu 19. Cho phản ứng: aFe + bHNO3   cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e l nhà ững số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

Câu 20. Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng tính

Trang 2

A. 1 B. 3 C. 2 D. 4

Câu 21. Khử ho n to n 31,9 gam hà à ổn hợp Fe2O3 v FeO bà ằng H2ở nhiệt độ cao, tạo th nh 9 gam Hà 2O Khối lượng

sắt điều chế được từ hổn hợp trên l : à

A. 30,581 gam B. 23,6 gam C. 23,9 gam D. 19,2 gam

Câu 22. Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là

A. 1s22s22p63s23p63d44s2 B. 1s22s22p63s23p64s23d4 C. 1s22s22p63s23p63d54s1 D.

1s22s22p63s23p64s13d5

Câu 23. Cho một muối tạo từ kim loại có hóa trị 2 v halogen Hòa tan muà ối đó v o nà ước rồi chia l m hai phà ần

bằng nhau:

Ph ần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 5,74g kết tủa

Ph ần 2: Nhúng một thanh sắt v o, sau khi kà ết thc phản ứng, thanh sắt nặng thêm 0,16g Vậy công thức hóa học của

muối trên l :à

Câu 24. Lượng Br2 v NaOH tà ương ứng được sử dụng để oxi hóa ho n ho n 0,01 mol CrOà à 2- th nh CrOà 2

4

l :à

0,015 mol v 0,08 molà

Câu 25. Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4để có thể sản xuất được 800 tấn gang có h m là ượng

sắt l 95% Bià ết rằng trong quá trình sản xuất lượng sắt bị hao hụt 1%

Câu 26.Để thu được muối Fe (III) người ta có thể cho

loãng

Câu 27. Cho 12 gam hổn hợp hai kim loại gồm Cu v Fe tác dà ụng vừa đủ trong dung dịch H2SO4đậm đặc nóng thu được 5,6 lit khí SO2 sản phẩm khử duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được l

Câu 28. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) v mà ột

phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem ho tan hà ết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,08 lít khí (đktc) Th nh phà ần % khối lượng các chất trong hợp kim là

Câu 29. Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau: FeO + CO  t0 Fe + CO2

3FeO + 10HNO3   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO l chà ất

Câu 30. Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư, thu được một chất khí v mà ột kết tủa Lấy kết

tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được l :à

Câu 31.Để điều chế các hidroxit : Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2 ta cho dung dịch muối của chúng tác dụng với :

A. dung dịch NaOH dư B. dung dịch NaOH vừa đủ C. dung dịch NH3 dư D. Cả 3 đáp án trên đều sai

Câu 32. Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lit khí duy nhất NO (đktc) Kim loại M là

Câu 33.Đổ dung dịch chứa 2 mol KI v o dung dà ịch K2Cr2O7 trong dung dịch H2SO4đặc, dư thu được đơn chất X

Số mol của X là

Trang 3

B ộ Đề 22

Câu 1. Muối FeCl2 thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với chất n o sau à đây?

A. dd HNO3 B. Zn C. Cl2 D. AgNO3

Câu 2.Đổ dung dịch chứa 2 mol KI v o dung dà ịch K2Cr2O7 trong dung dịch H2SO4đặc, dư thu được đơn chất X Số mol của X là

Câu 3. Hỗn hợp X gồm Zn v Fe Cho m gam hà ỗn hợp X tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 4,48 lít khí H2

(đktc) Nếu cho cũng m gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) m có giá trị l (Cho Zn = 65, Fe = 56)à

Câu 4. Gang l hà ợp kim của sắt v cacbon trong à đó h n là ượng cacbon chiếm

A. từ 2- 5% B. trên 5% C. dưới 2% D. 0%

Câu 5. Cho phương trình hoá học của hai phản ứng sau: FeO + CO  t0 Fe + CO2

3FeO + 10HNO3   3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Hai phản ứng trên chứng tỏ FeO l chà ất

Câu 6. Cho dung dịch NaOH loãng đến dư v o dung dà ịch chứa ZnCl2,FeCl3 v CuClà 2 thu được kết tủa A Nung

ho n to n A à à được chất rắn B Cho luồng khí CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn sau phản ứng là

Câu 7. Cho V lit dung dịch KOH 1M v o dung dà ịch chứa 0,2 mol CrCl3 thu được 14,42 gam kết tủa Tìm giá trị V

A. 0,66 lit B. 0,42 lit hoặc 0,66 lit C. 0,42 lit v 0,66 lit à D. 0,42 lit

Câu 8. Cho cân bằng phản ứng sau: 2CrO42- + 2H+<=> Cr2O72- + H2O Để cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận

cần cho thêm v o dung dà ịch

Câu 9. Cần bao nhiêu tấn quặng manhetit chứa 80% Fe3O4để có thể sản xuất được 800 tấn gang có h m là ượng sắt

l 95% Bià ết rằng trong quá trình sản xuất lượng sắt bị hao hụt 1%

Câu 10. Cho 100 gam hợp kim của Fe, Cr, Al tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 6,72 lít khí (đktc) v mà ột

phần rắn không tan Lọc lấy phần không tan đem ho tan hà ết bằng dung dịch HCl dư (không có không khí) thoát ra 38,08 lít khí (đktc) Th nh phà ần % khối lượng các chất trong hợp kim là

Câu 11. Nguyên tử Cu (Z = 29) Cấu hình electron của ion Cu2+ là

A. 1s22s22p63s23p64s13d10.B. 1s22s22p63s23p64s23d7 C. 1s22s22p63s23p63d9 D.

1s22s22p63s23p63d104s1

Câu 12. Cho các chất sau: Cr, CrO, Cr(OH)2, Cr2O3, Cr(OH)3 Có bao nhiêu chất thể hiện tính chất lưỡng tính

Câu 13. Khử ho n to n 31,9 gam hà à ổn hợp Fe2O3 v FeO bà ằng H2ở nhiệt độ cao, tạo th nh 9 gam Hà 2O Khối lượng

sắt điều chế được từ hổn hợp trên l : à

A. 19,2 gam B. 23,6 gam C. 23,9 gam D. 30,581 gam

Câu 14. Cho sơ đồ phản ứng: Fe   ( A) (B)   (C) (D) Các chất (A), (B), (C) v (D) là ần lượt là

A. Cl2, FeCl3, H2SO4, Fe2(SO4)3 B. Cl2, FeCl2, HCl, FeCl3

Câu 15.Để thu được muối Fe (III) người ta có thể cho

đặc, đun nóng

Câu 16. Cho 100ml dung dịch FeSO4 0,5M tác dụng với NaOH dư Lọc lấy kết tủa nung trong không khí ở nhiệt độ

Câu 17. Cho 1,3 gam muối clorua của Fe (hoá trị n) tác dụng với AgNO3 dư, thu được 3,444 gam bạc clorua Công

thức của muối sắt l :à

A. Fe2Cl3 B. FeCl3 C. FeCl2 D. Fe3Cl

Câu 18. Cấu hình electron của nguyên tử Cr (Z = 24) là

Trang 4

A. 1s22s22p63s23p64s13d5 B. 1s22s22p63s23p63d54s1 C. 1s22s22p63s23p64s23d4 D.

1s22s22p63s23p63d44s2

Câu 19. Cho 12 gam hổn hợp hai kim loại gồm Cu v Fe tác dà ụng vừa đủ trong dung dịch H2SO4đậm đặc nóng thu được 5,6 lit khí SO2 sản phẩm khử duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng khối lượng muối khan thu được l

Câu 20.Để l m sà ạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất kẽm, thiếc, chì người ta khuấy loại thủy ngân n y trong à dung dịch: A. HgSO4 B. AgNO3 C. CuSO4 D. PbCl2

Câu 21. Cho một muối tạo từ kim loại có hóa trị 2 v halogen Hòa tan muà ối đó v o nà ước rồi chia l m hai phà ần

bằng nhau:

Ph ần 1: Cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 5,74g kết tủa

Ph ần 2: Nhúng một thanh sắt v o, sau khi kà ết thc phản ứng, thanh sắt nặng thêm 0,16g Vậy công thức hóa học của

muối trên l :à

Câu 22. Hòa tan ho n to n 52 gam kim loà à ại R trong dung dịch HNO3 thu được dung dịch A không có khí thoát ra Cho lượng dư dung dịch NaOH v o dung dà ịch A thì được 4,48 lit khí (ĐKC) Kim loại R là

Câu 23. Sắt tây l sà ắt được phủ lên bề mặt bởi kim loại n o sau à đây ?

Câu 24. Cho FexOy tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư thì dung dịch thu được vừa l m mà ất m u dung dà ịch KMnO4, vừa hòa tan được Cu Vậy oxit đó là

Câu 25. Cho 19,2 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 4,48 lit khí duy nhất NO (đktc) Kim loại M là

Câu 26. Ho tan ho n to n mà à à ột hổn hợp gồm hai kim loại Fe v Cu bà ằng dung dịch HNO3đặc nóng thì thu được 22,4 lit khí m u nâu à đỏ Nếu thay axit HNO3 bằng axit H2SO4 đặc nóng thì thu được bao nhiêu lit khí SO2 (các khí đều đo ở đktc)

A. 2,24 lit B. 11,2 lit C. kết quả khác D. 22,4 lit

Câu 27. Lượng Br2 v NaOH tà ương ứng được sử dụng để oxi hóa ho n ho n 0,01 mol CrOà à 2- th nh CrOà 24

l :à

0,030 mol v 0,08 molà

Câu 28. Cho phản ứng: aFe + bHNO3   cFe(NO3)3 + dNO + eH2O

Các hệ số a, b, c, d, e l nhà ững số nguyên, đơn giản nhất Tổng (a+b) bằng

Câu 29. Cho Fe v o dung dà ịch AgNO3 dư thì dung dịch thu được chứa chất

A. Fe(NO3)2 v AgNOà 3 B. Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)2, AgNO3 v Fe(NOà 3)3 D. Fe(NO3)3 v AgNOà 3

Câu 30. Cho 0,1 mol FeCl3 tác dụng hết với dung dịch Na2CO3 dư, thu được một chất khí v mà ột kết tủa Lấy kết

tủa đem nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được l :à

Câu 31 Cho Zn v o các dung dà ịch sau HCl, NaOH, AlCl3, CuCl2, HNO3 loãng, H2SO4đặc nguội Kẽm phản ứng được với bao nhiêu dung dịch

Câu 32.Để điều chế các hidroxit : Cu(OH)2, Fe(OH)3, Zn(OH)2 ta cho dung dịch muối của chúng tác dụng với :

C. dung dịch NH3 dư D. dung dịch NaOH vừa đủ

Câu 33. Hòa tan hết 16 gam hỗn hợp Cr v Fe trong dung dà ịch HCl loãng, nóng thu được 6,72 lit khí (đktc) Lượng crom có trong hỗn hợp l :à

Bộ Đề 23 Câu 1: Cho dung dịch X chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl- Nếu dùng dung dịch NaOH thì số ion trong dung dịch X

có thể nhận biết được là

Trang 5

Câu 2: Cần phải thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 0,25M v o 50 ml dung dà ịch hỗn hợp HCl 0,1M v Hà 2SO4 0,05M

để thu được dung dịch có pH = 2,0 ?

A 43,75 ml B 36,54 ml C 27,75 ml D 40,75 ml

Câu 3:Hợp chất n o cà ủa nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (theo tỉ lệ 1:1) có sản phẩm l Na[Al(OH)à 4] ?

Câu 4 :Cặp hợp chất của nhôm trong dãy n o sau à đây tác dụng được với cả dung dịch axit v dung dà ịch kiềm?

A AlCl3 v Alà 2(SO4)3 B Al(NO3)3 v Al(OH)à 3

C Al2(SO4)3 v Alà 2O3 D Al(OH)3 v Alà 2O3

Câu 5: Muối vừa tác dụng với dung dịch HCl có khí thoát ra, vừa tác dụng với dung dịch NaOH cho kết tủa l :à

Câu 6: 100ml dung dịch HCl 0,1M (D = 1,05g/ml) hòa tan vừa đủ m g kim loại M cho ta dung dịch có khối lượng

105,11g Kim loại M l :à

Câu 7: Cho 10g CaCO3 tác dụng với dung dịch HCl dư Dẫn to n bà ộ khí CO2 thu được v o 50g dung dà ịch NaOH

Câu 8: Nhúng một lá nhôm v o dung dà ịch CuSO4 Sau phản ứng lấy lá nhôm ra thì thấy khối lượng dung dịch nhẹ đi 1,38g Khối lượng Al đã phản ứng l :à

A 0,45g B 0,65g C 0,54g D 0,58g

Câu 9: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH v o dung dà ịch AlCl3 hiện tượng xảy ra l :à

A có kết tủa keo trắng v có khí bay lên ;à B có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

C không có kết tủa, có khí bay lên ; D chỉ có kết tủa keo trắng

Câu 10: Cho m gam hỗn hợp Mg, Al v o 250 ml dung dà ịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M v axit Hà 2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2, (đktc) v dung dà ịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi) Dung dịch Y có pH l :à

Câu 11: Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl v o dà ung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (đktc) v dung dà ịch X Khi cho dư nước vôi trong v o dung dà ịch X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên

hệ giữa V với a, b l :à

Câu 12: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 v Feà 2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

C dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư) rồi nung nóng

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 13: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3, vàcó số mol mỗi chất đều bằng nhau Cho hỗn hợp X v o Hà 2O (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:

Câu 14: Cho 200 ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M, lượng kết tủa thu được l 15,6à gam Giá trị lớn nhất của V l (cho H = 1, O = 16, Al = 27)à

Câu 15: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M v o 100ml dung dà ịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ mol (hoặc mol/l) của Hcl trong dung dịch đã dùng l (cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5; K = 39)à

Câu 16: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X v 3,36 lít Hà 2 (đktc) Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X l :à

Câu 17: Cho biết phương trình hóa học: 2Cr + 3Sn2+  2Cr3+ + 3Sn Câu n o dià ễn tả đúng tính chất của các chất?

A Cr l chà ất oxi hóa, Sn2+ l chà ất khử ; B Cr l chà ất khử, Sn2+ l chà ất oxi hóa

C Sn2+ l chà ất khử, Cr3+ l chà ất oxi hóa ; D Cr3+ l chà ất khử, Sn2+ l chà ất oxi hóa

Câu 18: Cho b gam hỗn hợp CuO v Feà 2O3 tác dụng hết với 100 dung dịch HCl 1M thu được 2 muối tỉ lệ 1 : 1 Giá trị của b l :à

Câu 19: Khi hòa tan một oxit kim loại hóa trị II bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 9,8% thì được một dung dịch muối có nồng độ 14,8% Công thức phân tử oxit kim loại l :à

Trang 6

Câu 20: Cho 1 gam sắt clorua chưa rõ hóa trị của Fe v o mà ột đ AgNO3 dư, người ta thu được một chất kết tủa trắng, sau khi sấy khô có khối lượng 2,65g Hóa trị của Fe l :à

Câu 21: Khử 8g Fe2O3 bằng CO ở nhiệt độ cao thu được một hỗn hợp rắn X gồm Fe2O3, Fe3O4, FeO, Fe Cho X tác

Câu 22: Khử ho n to n 23,2g mà à ột oxit sắt bằng CO, khí thuisau phản ứng cho qua nước vôi trong dư, thu được

Câu 23: Cho một lá đồng có khối lượng 5g v o 125g dung dà ịch AgNO3 4% Sau một thời gian, khi lấy lá đồng ra thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng lá đồng sau phản ứng l :à

Câu 24: Hòa tan ho n to n hà à ỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2, v amol Cuà 2S v o axit HNOà 3 (vừa đủ), thu được dung dịch

X (chỉ chứa hai muối sunfat) v khí duy nhà ất NO giá trị của a l :à

Câu 25: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng ho n to n,à à thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan v kim loà ại dư Chất tan đó l :à

Câu 26: Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch

HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (đktc)) NO (l sà ản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m l à

Câu 27: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Cr2O3, v Alà 2O3 tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau phản

10,8 gam Al th nh phà ần phần trăm theo khối lượng của Cr2O3 trong hỗn hợp X l (Cho: hià ệu suất của các phản ứng

l 100%; à

Câu 28: Cho các hợp chất trong dãy chất n o dà ưới đây dều có tính lưỡng tính?

Câu 29: Cho hỗn hợp X gồm Mg v Fe v o dung dà à ịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra ho n to n,à à thu được dung dịch Y v mà ột phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y l :à

Câu 30: Cho kl M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu

Câu 31: Cho 14,5g hỗn hợp Fe, Zn tác dụng hết với dung dịch H2SO4 loãng cho V lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 43,3g muối khan Giá trị của V l : à

Câu 32: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch th nh Feà 2+ có thể dùng một lượng dư:

Câu 33: Có 5 lọ chứa hóa chất mất nhãnm mỗi lọ đựng một trong các dung dịch chứa cation sau (nồng độ mỗi dung

dịch khoảng 0,01M): Fe2+, Cu3+, Ag+, Al3+, Fe3+ Chỉ dùng các ống nghiệm v 1 dung dà ịch thuốc thử l KOH có thà ể nhận biết được tối đa mấy dung dịch ?

Ngày đăng: 08/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w