Câu chuyện mùa màng nảy nở dưới trăng như những hạt lúa vàng đang phơi mình trong ánh trăng.. Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy làn giĩ làm những sợi tĩc của mẹ bay bay.. Dãy từ nào dưới
Trang 1KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 - 2011
TRƯỜNG TH SỐ 2 CÁT NHƠN Môn :Khoa học - Khối 5
Họ và tên ……… Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát đề )
Lớp ……… Số phách :
………
Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm( ký ghi rõ họ tên) Số phách :
Câu 1 (3đ)Khoanh trịn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1 Tuổi dậy thì là gì ?
a Là tuổi mà cơ thể cĩ nhiều biến đổi về mặt thể chất
b Là tuổi mà cơ thể cĩ nhiều biến đổi về mặt tinh thần
c Là tuổi mà cơ thể cĩ nhiều biến đổi về mặt tình cảm và mối quan hệ xã hội
d Là tuổi mà cơ thể cĩ nhiều biến đổi về mặt thể chất, tinh thần, tình cảm và mối quan hệ xã hội
2 Việc nào dưới đây chỉ cĩ phụ nữ làm được ?
a Mang thai và cho con bú
b Chăm sĩc con cái
c Thêu, may giỏi
d Làm bếp giỏi
3.Hút thuốc lá ảnh hưởng đến người xung quanh như thế nào ?
a Người hít phải khĩi thuốc lá cũng dễ bị mắc các bệnh như người hút thuốc lá
b Trẻ em sống trong mơi trường cĩ khĩi thuốc lá dễ mắc các bệnh nhiễm khuẩn
hơ hấp,viêm tai giữa
c Sống gần người hút thuốc lá, trẻ em dễ bắt chước và trở thành người nghiện thuốc lá
d Tất cả các ý trên
4 Để làm cầu bắt qua sơng, làm đường ray tàu hỏa người ta sử dụng vật liệu nào ?
5 Để dệt thành vải may quần, áo, chăn, màn người ta sử dụng vật liệu nào ?
6 Bệnh nào do một loại vi - rút gây ra và bị lây truyền do muỗi vằn ?
a Sốt xuất huyết b Viêm não c Sốt rét d Viêm gan A
Câu 2 : (2đ)Điền các từ sau vào chỗ trống cho phù hợp : (chưa , vi-rút, hút máu,
người )
Viêm não là bệnh truyền nhiễm do một loại ……… cĩ trong máu gia súc, chim, chuột, khỉ , gây ra Muỗi các con vật bị bệnh và truyền vi- rút gây bệnh sang Bệnh này hiện nay cĩ thuốc đặc trị
1
Trang 2-Không viết ở phần gạch chéo
Câu 2 : Nêu cách phịng bệnh sốt rét ?
Câu 3 : Thủy tinh cĩ những tính chất gì ? kể tên một số đồ dùng được làm bằng thủy tinh mà em biết ?
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2010 - 2011
2
Trang 3-Trường TH số 2 Cát Nhơn Môn : Lịch sử & Địa lí
Họ và tên ……… Thời gian : 40 phút (Không kể thời gian phát đề )
Lớp: 5 ……… Số phách :
………
Điểm: (bằng số ) Điểm ( bằng chữ) GV chấm ký ghi rõ họ tên Số phách :
Câu 1 (3đ) Khoanh tròn vào câu trả lời đúng nhất
1 : Nguyễn Tất Thành quyết chí ra đi tìm dường cứu nước vào thời gian nào ?
2 : Ngày 2 tháng 9 năm 1945 là ngày ?
A Khởi nghĩa giành chính quyền thắng lợi ở Hà Nội
B Kỉ niệm Cách mạng tháng Tám ở nước ta.
C Chủ Tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa
D Kỉ niệm ngày sinh nhật Bác.
3: Sau khi băn khoăn cân nhắc giữa lệnh vua và ý dân, Trương Định đã quyết định:
A Tuân lệnh vua, giải tán nghĩa binh.
B Rời khỏi Gia Định tiếp tục chiêu mộ nghĩa binh.
C Ở lại cùng nhân dân chống giặc
4 : Nước nào sau đây phần đất liền không giáp với nước ta ?
5 : Nước ta có bao nhiêu dân tộc ?
6 : Các thành phố nào là trung tâm công nghiệp lớn, vừa là nơi có hoạt động thương mại Lớn nhất cả nước ta :
Minh
3
Trang 4-Không viết ở phần gạch chéo
Câu 2 : (2đ) Dùng thước nối một ô ở cột thời gian với một ô ở cột sự kiện sao
cho đúng
Nam
Câu 3 : (2đ) Thực dân Pháp mở cuộc tấn cơng lên Việt Bắc nhằm âm mưu gì?
Câu 4 : (3đ) Nước ta có những loại hình giao thông vận tải nào ?
4
Trang 5-Trường TH số 2 Cát Nhơn HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
KÌ THI CUỐI HKI NĂM HỌC 2010-2011
………
I Môn : Khoa học Làm đúng tất cả 3 câu được 10 điểm
Câu 1 (3 điểm) Khoanh trịn đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 2 : ( 2 điểm ) Diền đúng mỗi từ 0,5 đ
Thứ tự các từ cần điền : vi-rút, hút máu, người , chưa
Câu 3 : ( 3 điểm ) Trả lời đúng ý :
- Tránh khơng để muỗi đốt : nằm màn , xoa lên người kem chống muỗi …
- Diệt muỗi : phun thuốc diệt muỗi,…
- Tránh khơng cho muỗi cĩ chỗ để trứng: lấp chỗ nước đọng, thả các loại cá ăn bọ gậy…
Câu 3 : (2 điểm )Trả lời đúng mỗi ý đạt 1 điểm :
- Thủy tinh thường trong suốt, khơng gỉ, cứng, nhưng dễ vỡ Thủy tinh khơng cháy, khơng hút ẩm và khơng bị a- xít ăn mịn
- Ly, cốc, bĩng đèn, kính xây dựng, kính deo mắt ………
…@
I Môn : Lịch sử & Địa lí
Câu 1 (3 điểm) Khoanh trịn đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 2: (2 điểm) N i đúng m i ý đ c 0,5 đi m ối đúng mỗi ý được 0,5 điểm ỗi ý được 0,5 điểm ược 0,5 điểm ểm
Nam
Câu 4 : ( 2 điểm ) Trả lời đúng ý : Thực dân Pháp tấn cơng lên Việt Bắc nhằm tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến và tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta để mau chĩng kết thúc chiến tranh
Câu 2 : (3đ) Nêu đúng các ý
- Giao thơng đường sắt
- Giao thơng đường bộ
- Giao thơng đường sơng
- Giao thơng đường biển
- Giao thơng đường hàng khơng
5
Trang 6-Họ và tên ……… (Đề chẵn)
Lớp ……… Kiểm tra cuối học kì 1 NH :2006-2007
Trường TH số 2 Cát Nhơn Môn : Tiếng việt
………
II Kiểm tra đọc : (10 điểm )
1.Đọc thành tiếng (5 điểm)
GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết ôn tập ở tuần 18 (số HS được kiểm tra rải đều ở các tiết ôn tập ) Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 130 chữ thuộc chủ đề đã học ( GV chọn các đoạn văn trong SGK TV 5 T1 , ghi tên bài số trang trong SGK vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc )
2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm ) Thời gian : 30 Phút
Đọc bài văn sau :
Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhơ lên từ sau lũy tre xanh thẫm
Hình như cũng từ vầng trăng, làn giĩ nồm thổi mát rượi làm tuơn chảy những ánh vàng tràn trên sĩng lúa trải khắp cánh đồng Ánh vàng đi đến đâu, nơi ấy bỗng bừng lên tiếng hát ca vui nhộn Trăng đi đến đâu thì lũy tre được tắm đẫm màu sữa tươi đĩ Trăng lẫn trốn trong các tán lá cây xanh rì của những cây đa cổ thụ đầu thơn Những mắt lá ánh lên tinh nghịch Trăng chìm vào đáy nước Trăng ĩng ánh trên hàm răng, trăng đậu vào ánh mắt Trăng ơm ấp mái tĩc bạc của các cụ già Hình như cả thơn em khơng mấy ai ở trong nhà Nhà nào nhà nấy quây quần, tụ họp quanh chiếc bàn nhỏ hay chiếc chiếu ở giữa sân Ai nấy đều ngồi ngắm trăng Câu chuyện mùa màng nảy nở dưới trăng như những hạt lúa vàng đang phơi mình trong ánh trăng Đĩ đây vang vọng tiếng hát của các anh chị thanh niên trong xĩm Tiếng gầu nước va vào nhau kêu loảng xoảng Tất cả mọi âm thanh đều nhuộm ánh trăng ngời Nơi đĩ cĩ một chú
bé đang giận mẹ ngồi trong bĩng tối Ánh trăng nhẹ nhàng đậu lên trán mẹ, soi rõ làn da nhăn nheo và cái mệt nhọc của mẹ Chú bé thấy thế, bước nhẹ nhàng lại với mẹ Một làn giĩ mát đã làm cho những sợi tĩc của mẹ bay bay
Khuya Vầng trăng càng lên cao và thu nhỏ lại Làng quê em đã yên vào giấc ngủ Chỉ cĩ vầng trăng thao thức như canh chừng cho làng em
Phan Sĩ Châu
6
Trang 7-Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây:
1 Bài văn miêu tả cảnh gì ?
a Cảnh trăng lên ở làng quê
b Cảnh sinh hoạt của làng quê
c Cảnh làng quê dưới ánh trăng
2 Trăng soi sáng những cảnh vật gì ở làng quê ?
a Cánh đồng lúa, tiếng hát,lúy tre
b Cánh đồng lúa, lũy tre, cây đa
c Cánh đồng lúa, cây đa, đáy nước
3 Dưới ánh trăng, người dân trong xĩm quây quần ngồi sân làm gì ?
a Ngồi ngắm trăng, trị chuyện, uống nước
b Ngồi ngắm trăng, hội họp, ca hát
c Ngồi ngắm trăng, trị chuyện, ca hát
4 Vì sao chú bé hết giận dỗi và bước nhẹ nhàng lại với mẹ ?
a, Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy vầng tráng của mẹ hiện ra rất đẹp
b Vì dưới ánh trăng, chú thấy làn da nhăn nheo và sự mệt nhọc của mẹ
c Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy làn giĩ làm những sợi tĩc của mẹ bay bay
5 Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ nhơ (trong câu Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhơ lên từ sau lũy tre xanh thẫm )
a Mọc, ngoi, dựng
b Mọc, ngoi, nhú
c Mọc, nhú, đội
6 Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ chìm (trong câu Trăng chìm vào đáy nước )
a trơi
b lặn
c nổi
7 Trong các dãy câu dưới đây, dãy câu nào cĩ từ in đậm là từ nhiều nghĩa (khác với từ đồng âm ) ?
a Trăng đã lên cao / Kết quả học tập cao hơn trước
b Trăng đậu vào ánh mắt / Hạt đậu đã nảy mầm
c Ánh trăng vàng trải khắp nơi / Thì giờ quý hơn vàng
8 Câu nào dưới đây cĩ dùng quan hệ từ (gạch dưới quan hệ từ đĩ trong câu ) ?
a Những mắt lá ánh lên tinh nghịch
b Ai nấy đều ngồi ngắm trăng
c Trăng ơm ấp mái tĩc bạc của các cụ già
………
7
Trang 8
@ Chú ý : Giáo viên không hướng dẫn gì thêm
Lớp ……… Kiểm tra cuối học kì 1 NH :2006-2007
Trường TH số 2 Cát Nhơn Môn : Tiếng việt
………
III Kiểm tra đọc : (10 điểm )
1.Đọc thành tiếng (5 điểm)
GV kiểm tra đọc thành tiếng đối với từng học sinh qua các tiết ôn tập ở tuần 18 (số HS được kiểm tra rải đều ở các tiết ôn tập ) Học sinh đọc một đoạn văn khoảng 130 chữ thuộc chủ đề đã học ( GV chọn các đoạn văn trong SGK TV 5 T1 , ghi tên bài số trang trong SGK vào phiếu cho từng học sinh bốc thăm và đọc )
2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm ) Thời gian : 30 Phút
Đọc bài văn sau :
Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhơ lên từ sau lũy tre xanh thẫm
Hình như cũng từ vầng trăng, làn giĩ nồm thổi mát rượi làm tuơn chảy những ánh vàng tràn trên sĩng lúa trải khắp cánh đồng Ánh vàng đi đến đâu, nơi ấy bỗng bừng lên tiếng hát ca vui nhộn Trăng đi đến đâu thì lũy tre được tắm đẫm màu sữa tươi đĩ Trăng lẫn trốn trong các tán lá cây xanh rì của những cây đa cổ thụ đầu thơn Những mắt lá ánh lên tinh nghịch Trăng chìm vào đáy nước Trăng ĩng ánh trên hàm răng, trăng đậu vào ánh mắt Trăng ơm ấp mái tĩc bạc của các
cụ già Hình như cả thơn em khơng mấy ai ở trong nhà Nhà nào nhà nấy quây quần, tụ họp quanh chiếc bàn nhỏ hay chiếc chiếu ở giữa sân Ai nấy đều ngồi ngắm trăng Câu chuyện mùa màng nảy nở dưới trăng như những hạt lúa vàng đang phơi mình trong ánh trăng Đĩ đây vang vọng tiếng hát của các anh chị thanh niên trong xĩm Tiếng gầu nước va vào nhau kêu loảng xoảng Tất
cả mọi âm thanh đều nhuộm ánh trăng ngời Nơi đĩ cĩ một chú bé đang giận mẹ ngồi trong bĩng tối Ánh trăng nhẹ nhàng đậu lên trán mẹ, soi rõ làn da nhăn nheo và cái mệt nhọc của mẹ Chú bé thấy thế, bước nhẹ nhàng lại với mẹ Một làn giĩ mát đã làm cho những sợi tĩc của mẹ bay bay Khuya Vầng trăng càng lên cao và thu nhỏ lại Làng quê em đã yên vào giấc ngủ Chỉ cĩ vầng trăng thao thức như canh chừng cho làng em
Phan Sĩ Châu
8
Trang 9-Em hãy khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây:
1 Trăng soi sáng những cảnh vật gì ở làng quê ?
a Cánh đồng lúa, lũy tre, cây đa
b Cánh đồng lúa, cây đa, đáy nước
c Cánh đồng lúa, tiếng hát,lúy tre
2 Dưới ánh trăng, người dân trong xĩm quây quần ngồi sân làm gì ?.
a Ngồi ngắm trăng, hội họp, ca hát
b Ngồi ngắm trăng, trị chuyện, ca hát
c Ngồi ngắm trăng, trị chuyện, uống nước
3 Bài văn miêu tả cảnh gì ?
a Cảnh trăng lên ở làng quê
b Cảnh sinh hoạt của làng quê
c Cảnh làng quê dưới ánh trăng
4 Dãy từ nào dưới đây gồm các từ đồng nghĩa với từ nhơ (trong câu Vầng trăng vàng thẳm đang từ từ nhơ lên từ sau lũy tre xanh thẫm )
a Mọc, ngoi, dựng
b Mọc, ngoi, nhú
c Mọc, nhú, đội
5 Từ nào dưới đây là từ trái nghĩa với từ chìm (trong câu Trăng chìm vào đáy nước )
a lặn
b trơi
c nổi
6 Vì sao chú bé hết giận dỗi và bước nhẹ nhàng lại với mẹ ?
a, Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy vầng tráng của mẹ hiện ra rất đẹp
b Vì dưới ánh trăng, chú thấy làn da nhăn nheo và sự mệt nhọc của mẹ
c Vì dưới ánh trăng, chú nhìn thấy làn giĩ làm những sợi tĩc của mẹ bay bay
7 Trong các dãy câu dưới đây, dãy câu nào cĩ từ in đậm là từ nhiều nghĩa (khác với từ đồng âm ) ?
a Trăng đã lên cao / Kết quả học tập cao hơn trước
b Ánh trăng vàng trải khắp nơi / Thì giờ quý hơn vàng
c Trăng đậu vào ánh mắt / Hạt đậu đã nảy mầm
8 Câu nào dưới đây cĩ dùng quan hệ từ (gạch dưới quan hệ từ đĩ trong câu ) ?
a Ai nấy đều ngồi ngắm trăng
b Trăng ơm ấp mái tĩc bạc của các cụ già
c Những mắt lá ánh lên tinh nghịch
………
9
Trang 10
@ Chú ý : Giáo viên không hướng dẫn gì thêm
Họ và tên ………
Lớp ……… Kiểm tra định kì giữa học kì 1 NH :2006-2007
Trường TH số 2 Cát Nhơn Môn : Tiếng việt
………
IV Kiểm tra viết : (10 điểm )
1 Chính tả ( 5điểm ) Thời gian :15 Phút
Khu vườn nhỏ
Ban cơng nhà bé Thu là một khu vườn nhỏ
Cây quỳnh lá dày, giữ được nước, chẳng phải tưới nhiều Cây hoa ti gơn thích leo trèo, cứ thị những cái râu ra, theo giĩ mà ngọ nguậy như những cái vịi bé xíu Cây hoa giấy mọc ngay bên cạnh bị nĩ cuốn chặt một cành Những chiếc vịi quấn chắc nhiều vịng, rồi một chùm ti gơn hé nở Cây đa Ấn Độ thì liên tục bậc ra những búp đỏ hồng nhọn hoắt Khi đủ lớn, nĩ xịe ra thành chiếc lá nâu rõ to …
2 Tập làm văn ( 5 điểm) Thời gian : 20 phút
Đề bài : Tả một người bạn mà em thấy gần gũi, quý mến
… @
10
Trang 11HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ CHO ĐIỂM
Trường TH số 2 Cát Nhơn Môn : Tiếng việt
………
I Kiểm tra đọc : (10 điểm )
1 Đọc thành tiếng (5 điểm)
GV đánh giá , cho điểm dựa vào những yêu cầu sau
+ Đọc đúng tiếng, đúng từ : 1 điểm (Đọc sai từ 2-4 tiếng : 0,5 điểm ; sai từ 5 tiếng trở lên : 0đ)
+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa : 1 điểm
+ Giọng đọc bước đầu có biểu cảm : 1 điểm
+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu : 1 điểm
+ Trả lời đúng ý do GV nêu : 1 điểm
.2 Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm )
Khoanh tròn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi được 0,5 điểm
Đề Chẵn : Câu 1 a(1 đ) ; 2 b (0,5 đ) ; 3 c (0,5 đ) ; 4 b(0,5 đ) ;
5 b(0,5 đ) ; 6 c(0,5 đ) ; 7 a(0,5 đ) ; 8 c (gạch dưới quan hệ từ của - 0,5 đ)
;
Đề Lẻ : Câu 1 a(0,5đ) ; 2 b (0,5 đ) ; 3 a (1 đ) ; 4 b(0,5 đ) ;
5 c(0,5 đ) ; 6 b(0,5 đ) ; 7 a(0,5 đ) ; 8 b (gạch dưới quan hệ từ của - 1 đ) ;
II Kiểm tra viết : (10 điểm )
1 Chính tả (5 điểm )
-Bài viết không mắc lỗi chính tả , chữ viết rõ ràng , trình bày đúng hình thức bài chính tả : 5 đ -Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai- lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh; không viết hoa đúng quy định ) trừ 0,5 điểm
- Nếu chữ viết không rõ ràng , sai về độ cao – khoảng cách – kiểu chữ – trình bày bẩn ,… bị trừ 1 điểm toàn bài
2 Tập làm văn (5 điểm )
11
Trang 12Bài viết đảm bảo các yêu cầu sau , được 5 điểm :
- Viết được bài văn tả người bạn đủ các phần mở bài , thân bài, kết bài đúng yêu cầu đã học ; độ dài bài viết khoảngä 15 câu trở lên
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi chính tả
- Chữ viết rõ ràng, trình bày bài viết sạch sẽ
- Tùy theo mức độ sai sót về ý , vềdiễn đạt và chữ viết , có thể cho các mức điểm khác
@ Chú ý : không cho điểm 0
Cát Nhơn Ngày … / 12 / 2006 Cát Nhơn ngày 25/ 12 /2006
BGH Tổ khối trưởng
Nguyễn Đức Hùng
Họ và tên ………
Lớp ……… Kiểm tra cuối học kì 1 NH :2006-2007
Trường TH số 2 Cát Nhơn Mơn : Tốn - Thời gian : 40 phút
………
Bài 1: (1 điểm) Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a Chữ số 8 trong số thập phân 95,824chỉ giá trị là:
1000 100 10
b 3 phút 20 giây = …… giây
Bài 2: (2 điểm) Viết các số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
Ba nghìn khơng trăm linh hai đơn vị tám phần trăm
Bài 3 : (1 điểm) Điền dấu(< , > , = ) thích hợp vào chỗ chấm
A 83,2 … 83,19 B 48,8 … 48,500
C 7,843 … 7,85 D 90,7 … 89,7
Bài 4 : (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm
A 9m 6dm = ……… m B 2cm2 5mm2 = ……… cm2
12