NHIỄM AMÍPTS Nguyễn Lô Bộ môn Truyền NHiễm Đại học Y Dược Huế... THỂ HOẠT ĐỘNG :Một số tư dưỡng biến thành thể ăn hồng cầu, xâm nhập niêm mạc ruột và các nơi khác : gây bệnh... dispar cũ
Trang 1NHIỄM AMÍP
TS Nguyễn Lô
Bộ môn Truyền NHiễm
Đại học Y Dược Huế
Trang 3THỂ HOẠT ĐỘNG :
Một số tư dưỡng biến thành thể ăn hồng cầu, xâm nhập niêm mạc ruột và các nơi khác : gây bệnh
Trang 4E histolytica
Trang 8DỊCH TỄ HỌC
10% toàn cầu nhiễm E dispar (không bệnh)
• Nhiễm E histolytica có bệnh 10%
• Hay gặp ở các nước nghèo nhiệt đới
• Ở người HIV/AIDS : E dispar cũng gây tiêu chảy kéo dài
• Đề kháng cơ thể rất quan trọng
Trang 9DỊCH TỄ HỌC
Trang 10NHIỄM AMÍP TRÊN THẾ GiỚI
Trang 11BỆNH NGUYÊN
• Chỉ có thể tư dưỡng mới xâm nhập
• E histolytica có các enzyme thoái hóa
collagen, sợi đàn hồi, bổ thể, IgA, tiêu hủy bạch cầu, cầu nối Glycopeptide giữa các TB niêm mạc ruột
• Không gây miễn dịch, nhưng ít khi bị lại
• Vai trò MD tế bào quan trọng hơn
• Người HIV (+) không mắc amsp hơn người khác
Trang 12GIẢI PHẪU BỆNH
• Ở ruột : tổn thương hình cúc áo
• Gan : ổ áp xe mủ màu sô cô la
Mùi thối
Trang 13AMÍP XÂM NHẬP NIÊM MẠC
RUỘT
Trang 15ÁP XE GAN AMÍP
• Sốt Đau hạ sườn phải dạng đau màng phổi
• Rung gan đau Ấn kẻ sườn đau
• Gan có thể lớn
• Siêu âm , CT ổ bụng có ổ áp xe
• Thể bán cấp : khởi bệnh từ từ chỉ có gan lớn, sụt cân (6 tháng)
• Có khi chỉ sốt mà thôi
Trang 17NHIỄM AMÍP CÁC CƠ
QUAN KHÁC
• Nhiễm amíp đường niệu dục
• Áp xe não
• Amíp da
Trang 18• Tinh thể Charcot Leyden (mạn)
• Cấy phân tìm amíp (khó)
• PCR, kháng thể chống míp (không đặc hiệu)
• Hình ảnh học : u amíp, các ổ áp xe
Trang 21ĐIỀU TRỊ NGƯỜI LÀNH MANG KÉN
CHƯA CÓ THUỐC PHÒNG & VẮC XANH
Trang 22VẮC XANH UỐNG
VK CHẾT có kèm tiểu đơn vị B hay không
: Hiệu lực 50% Kéo dài ở người > 5 tuổi.