1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DAY THEM CACH XAC DINH VI TRI VAT ANH QUA THAU KINH

6 947 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 137 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Vật sáng AB được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20cm.. Câu 3: Đặt một vật sáng phẳng AB vuông góc với trục chính của một t

Trang 1

XÁC ĐỊNH VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT, KÍCH THƯỚC CỦA VẬT, ẢNH QUA THẤU KÍNH

Câu 1: Một thấu kính thủy tinh có chiết suất n = 1,5 có hai mặt lõm với bán kính lần lượt là R1 = 10cm và

R2 = 15cm

a Đặt thấu kính trong không khí có chiết suất bằng 1 Tính tiêu cự của thấu kính Thấu kính này là

thấu kính loại gì?

b Cho thấu kính đó vào trong chất lỏng trong suốt chiết suất 1,7 Xác định tiêu cự và loại thấu kính Câu 2: Vật sáng AB được đặt trên trục chính và vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự

f = 20(cm) Vật cách thấu kính một khoảng 30(cm)

a Xác định vị trí, tính chất và độ phóng đại của ảnh qua thấu kính

b Xác định khoảng cách từ vật tới ảnh và vẽ hình.

Câu 3: Đặt một vật sáng phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ và cách thấu kính

10(cm) Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB và cao gấp 3 lần AB Xác định tiêu cự của thấu kính

Câu 4: Một vật AB được đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính trong đó A nằm trên trục chính.

Thấu kính có tiêu cự f = 18(cm) Sau vật AB và thấu kính đặt một màn E vuông góc với trụch chính thì thấy ảnh A’B’ của AB qua thấu kính hiện rõ nét trên màn

a Cho biết AA’ = 81, xác định vị trí của vật AB.

b Khoảng cách ngắn nhất giữa AB và màn E bằng bao nhiêu để có ảnh rõ nét trên màn.

Câu 5: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính cho ảnh ảo A’B’ = 5AB và cách vật AB

một khoảng 32(cm)

a Đây là thấu kính gì? Tại sao?

b Tính độ tụ của thấu kính.

TRẮC NGHIỆM.

Câu 6: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính.

A Thấu kính là một khối chất trong suốt giới hạn bởi hai mặt cong, thường là hai mặt cầu Một trong hai mặt có thể là mặt phẳng

B Thấu kính mỏng là thấu kính có bán kính rất nhỏ

C Thấu kính hội tụ là thấu kính có hai mặt cầu có bán kính bằng nhau

D Thấu kính phân kì là thấu kính có hai mặt cầu có bán kính khác nhau

Câu 7: Điều nào sau đây là sai khi nói về thấu kính hội tụ và phân kì có chiết suất tỷ đối lớn hơn 1.

A Thấu kính hội tụ là thấu kính có rìa mỏng

B Thấu kính phân kì là thấu kính có rìa dầy

C Thấu kính hội tụ hay phân kì thì đều có trục chính là đường thẳng nối hai tâm mặt cầu

D Thấu kính hội tụ hay phân kì đều có hai mặt là mặt cầu

Câu 8: Điều nào sau đây là đúng khi nói về các đặc điểm của thấu kính hội tụ?

A Tiêu điểm chính của thấu kính là điểm hội tụ của chùm tia sáng song song với trục chính của TK

B Khoảng cách giữa hai tiêu điểm chính của TK gọi là tiêu cự của TK

C Thấu kính hội tụ là thấu kính có hai mặt cầu

D Chiếu một chùm tia sáng song song với trục chính thì có chùm tia ló kéo dài hội tụ tại một điểm

Câu 9: Điều nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính phân kì?

A Thấu kính phân kì chỉ có một tiêu chính

B Thấu kính phân kì có hai tiêu điểm chính đối xứng với nhau qua quang tâm

C Thấu kính phân kì là thấu kính có các tia ló lệch về phía quang tâm thấu kính

D Thấu kính phân kì có thể là giới hạn bởi hai mặt phẳng

Câu 10: Điều nào sau đây là sai khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính hội tụ?

A Tia tới qua quang tâm của thấu kính thì tia ló sẽ truyền thẳng

B Tia tới qua tiêu điểm F thì tia ló sẽ song song với trục chính

C Tia tới đi song song với trục chính thì tia ló sẽ có đường kéo dài qua tiêu điểm chính

D Tia tới đi qua tiêu điểm phụ thì tia ló sẽ song song với trục phụ

Câu 11: Chọn câu trả lời đúng Độ phóng đại của ảnh âm (k < 0) tương ứng với ảnh

Câu 12: Điều nào sau đây là sai khi nói về đường đi của tia sáng qua thấu kính phân kì?

A Tia tới qua quang tâm của thấu kính thì tia ló sẽ truyền thẳng

B Tia tới qua tiêu điểm F thì tia ló sẽ song song với trục chính

C Tia tới đi song song với trục chính thì tia ló sẽ có đường kéo dài qua tiêu điểm chính

Trang 2

D Tia tới có đường kéo dài đi qua tiêu điểm phụ thì tia ló sẽ song song với trục phụ.

Câu 13: Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của thấu kính?

A Một thấu kính có vô số trục phụ

B Một thấu kính có vô số tiêu điểm phụ

C Mặt phẳng chứa các tiêu điểm phụ của thấu kính gọi là tiêu diện của thấu kính

D Ứng với mỗi trục phụ chỉ có một tiêu điểm phụ

Câu 14: Một thấu kính có chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi một mặt lõm và một mặt lồi có bán kính lần lượt là

20(cm) và 10(cm) Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 15: Một thấu kính hội tụ bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5(cm), tiêu cự f = 20(cm) Thấu kính có một

mặt lồi và một mặt lõm Biết bán kính của mặt này gấp hai lần bán kính mặt kia Bán kính của hai mặt nhận giá trị nào sau đây

Câu 16: Một thấu kính hội tụ mỏng làm bằng thủy tinh chiết suất n = 1,5 có tiêu cự f Khi cho thấu kính vào

chất lỏng có chiết suất n’ = 1,6 thì tiêu cự của thấu kính là :

Câu 17: Chọn câu trả lời đúng Thấu kính có chiết suất n = 2 khi ở trong không khí có độ tụ là D = 3 điốp.

Khi ở trong môi trường trong suốt có chiết suất n’ = 1,5 thì độ tụ D’ là

Câu 18: Một vật sáng AB = 3(cm) nằm vuông góc với một trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng

30(cm) Thấu kính có tiêu cự 20(cm)

A A’B’ = 6(cm) cùng chiều vật và cách thấu kính một khoảng 60(cm)

B A’B’ = 3(cm) cùng chiều vật và cách thấu kính một khoảng 30(cm)

C A’B’ = 6(cm) ngược chiều vật và cách thấu kính một khoảng 60(cm)

D A’B’ = 3(cm) ngược chiều vật và cách thấu kính một khoảng 30(cm)

Câu 19: Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một

khoảng 20(cm) Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB và cao gấp 2 lần AB Tiêu cự của thấu kính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị nào sau đây ?

Câu 20: Chọn câu trả lời đúng Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh ngược

chiều và lớn gấp 4 lần AB và cách AB một khoảng 100(cm) Tiêu cự của thấu kính là

Câu 21: Chọn câu trả lời đúng Vật sáng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính sẽ có ảnh cùng

chiều và cao bằng 1/2 lần AB cách AB một đoạn 10(cm) Độ tụ của thấu kính là

Câu 22: CĐGT Vận Tải 2004 Vật AB cao 4(cm) đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì

cho ảnh A’B’ cao 2(cm) và cách vật 40(cm) Ví trí vật và tiêu cự của thấu kính là:

A d = 40(cm) và f = - 80(cm) B d = - 40(cm) và f = - 80(cm)

C d = 8 0(cm) và f = - 80(cm) D d = 80(cm) và f = 80(cm)

Câu 23: Đặt một vật AB trước thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12(cm) cho ảnh A’B’ lớn gấp hai lần vật Vật

AB cách thấu kính những khoảng :

A 6(cm) B 6(cm) hoặc 18(cm) C 18(cm) D giá trị khác

Câu 24: Vật sáng AB = 2cm qua thấu kính hội tụ tiêu cự 12cm cho ảnh thật A’B’ = 4cm Khoảng cách từ

vật đến thấu kính là :

Câu 25: Một vật phẳng nhỏ AB đặt trước một thấu kính hội tụ, cho một ảnh thật cách thấu kính 80(cm) Nếu

thay thấu kính hội tụ bằng thấu kính phân kì có cùng độ lớn tiêu cự và đặt đúng vào vị trí của thấu kính trước thì ảnh của vật thu được sẽ cách thấu kính 20(cm) Tiêu cự của thấu kính hội tụ và phân kì lần lượt nhận các giá trị nào sau đây:

A f1 = 32(cm), f2 = - 32(cm) B f1 = 36(cm), f2 = - 36(cm)

C f1 = - 32(cm), f2 = 32(cm) D f1 = 30(cm), f2 = - 30(cm)

Trang 3

Đáp án : 6A 7D 8A 9B 10C 11B 12B 13D

1 Vật sáng AB qua thấu kính phân kì cho ảnh A’B’ = AB/4 và ảnh cách thấu kính 12cm Tiêu cự của

thấu kính là :

ĐA : B

2 Vật ảo AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ tiêu cự f và cách thấu kính đoạn d =

-f Ta có :

A Ánh ở vô cực

B ảnh là ảo và cao gấp 2 lần vật

C ảnh là thật và cao bằng nửa vật

D ảnh là ảo và bằng nửa vật

ĐA : C

3 Thấu kính bằng thuỷ tinh chiết suất 1,5 gồm một mặt phẳng và một mặt cong lồi bán kính 40cm Độ tụ

của thấu kính là :

ĐA : B

4 Thấu kính phân kì tiêu cự 30cm làm bằng thủy tinh chiết suất 1,5 gồm hai mặt cong lõm có bán kính

bằng nhau Bán kính của hai mặt cong là :

ĐA : C

5 Một thấu kính hội tụ bằng thuỷ tinh chiết suất n=1,5 đặt trong không khí có tiêu cự f =12cm Khi

nhúng thấu kính vào nước có chiết suất n’ = 4/3 thì tiêu cự f’ của thấu kính là :

ĐA : A

6 Vật AB ở rất xa qua thấu kính hội tụ cho

A ảnh ảo rất nhỏ tại tiêu diện ảnh của thấu kính

B ảnh ảo rất nhỏ tại tiêu diện vật của thấu kính

C ảnh thật rất lớn tại tiêu diện vật cuả thấu kính

D ảnh thật rất nhỏ tại tiêu diện ảnh của thấu kính

ĐA : D

7 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì và cách thấu kính một đoạn d = |f| Ta

A ảnh A’B’ ở vô cực

B ảnh A’B’ là ảnh ảo và bằng nửa vật

C ảnh A’B’ là ảnh ảo và bằng vật

D ảnh A’B’ là ảnh thật và bằng vật

ĐA : B

8 Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ cho ảnh rõ nét trên màn đặt cách

vật 160cm và ảnh này gấp 3 lần vật Tiêu cự của thấu kính là :

ĐA : C

Câu 14: Công nào sau đây là công thức tính độ tụ của thấu kính.



2 1

1 1 ) 1 (

1

R R

n f



2 1

1 1 ) 1 (

1

R R

n f D



2 1

1 1 ) 1 (

1

R R

n f

f

54 Vật AB đặt trước thấu kính phân kỳ ( tiêu cự 20cm) một đoạn là 20cm thì:

a Ảnh A’B’ là ảo , có độ phóng đại k = -2

b Ảnh A’B’ là ảo , k = 1/2

c Ảnh ảo có k = -1/2

d Ảnh ở vô cực

55 Một thấu kính phẳng – lõm có bán kính mặt lõm 10cm, n = 1,5 đặt trong không khí Thấu kính này là:

Trang 4

a Thấu kớnh phõn kỳ , f = -20cm

b Thấu kớnh phõn kỳ, f = -10cm

c Thấu kớnh hội tụ f = 20cm

d Thấu kớnh phõn kỳ với tiờu cự f cú giỏ trị khỏc

56 Vật sỏng AB = 2cm đặt trước thấu kớnh 10cm cho một ảnh ảo

A’B’ = 4cm Thấu kớnh này là

a Thấu kớnh phõn kỳ , vỡ vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật, tụ số D = -5 đp

b Thấu kớnh hội tụ, vỡ vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật, tụ số D = - 0,05 đp

c Thấu kớnh hội tụ, vỡ vật thật cho ảnh ảo lớn hơn vật, tụ số D = 5 đp

d Thấu kớnh hội tụ, với tụ số cú một giỏ trị khỏc

57 Một thấu kớnh hội tụ cú tụ số 5đp Vật sỏng AB = 3cm, cho ảnh thật

A’B’= 6cm Khoảng cỏch từ vật đến thấu kớnh :

58 Với thấu kớnh hội tụ f = 30cm, để được ảnh ảo lớn gấp 6 lần vật thỡ vật

phải đặt cỏch thấu kớnh :

63 Một thấu kớnh phõn kỳ cú độ tụ 5 đp Chiếu chựm tia sỏng vào thấu kớnh

như hỡnh vẽ với OA =10cm Ảnh cho bởi thấu kớnh là:

a Ảnh ở vụ cực và chựm tia lú song song với trục chớnh

b ảnh thật ở trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 20cm

c ảnh ảo ở trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 20/3 cm

d ảnh ảo ở trờn trục chớnh và cỏch thấu kớnh 20 cm

Bài 14: Cho 3 điểm C, B, A theo thứ tự nằm trên trục chính của thấu kính AB = 2cm, AC = 6cm Khi

đặt vật sáng tại A thì thu đợc ảnh tại B Khi đặt vật sáng tại B thì thu đợc ảnh ở C Tìm:

a) Loại thấu kính

b) Tiêu cự thấu kính (ĐH Hàng Hải - 1998) ĐS: f = 24cm

Bài 15: Cho 3 điểm C, A, B theo thứ tự nằm trên trục chính của thấu kính hội tụ AB = 20cm, AC = 40cm Khi

đặt vật sáng tại A thì thu đợc ảnh tại B Khi đặt vật sáng tại B thì thu đợc ảnh ở C Tìm tiêu cự thấu kính (ĐH Thuỷ Sản - 1998)

ĐS: 15cm

9 Trong cỏc phỏt biểu sau phỏt biểu nào đỳng

A Trục chớnh của thấu kớnh là đường thẳng qua tiờu điểm chớnh F

B Trục phụ của thấu kớnh là đường thẳng qua quang tõm O

C Trục chớnh của thấu kớnh là đường thẳng vuụng gúc với thấu kớnh

D Trục chớnh của thấu kớnh là đường thẳng qua quang tõm O và tiờu điểm chớnh F

ĐA : D

10 Thấu kớnh mỏng là thấu kớnh

A Cú kớnh thước rất nhỏ

B Cú khoảng cỏch giữa hai đỉnh của hai chỏm cầu rất nhỏ so với bỏn kớnh của cỏc mặt cầu

C Cú bỏn kớnh của cỏc mặt cầu rất nhỏ

D Cú tiờu cự rất nhỏ.

ĐA : B

ĐA : D

11 Xột tia sỏng tới thấu kớnh, trong cỏc phỏt biểu sau phỏt biểu nào đỳng

A trựng với trục chớnh sẽ truyền thẳng

B Song song với trục chớnh sẽ cú tia lú đi qua tiờu điểm vật chớnh F

C Đi qua tiờu điểm ảnh chớnh F’ sẽ cú tia lú song song với trục chớnh

D Đi qua quang tõm cú tia lú song song với trục chớnh

ĐA : A

12 Vật sỏng AB đặt vuụng gúc với trục chớnh của một thấu kớnh cho ảnh thật A’B’ Kết luận nào sau đõy

là sai.

A A’B’ ngược chiều AB

B Đõy là thấu kớnh hội tụ

C Ảnh A’B’ hứng được trờn màn

D A’B’ lớn hơn AB

ĐA : D

A O

Trang 5

13 Vật AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì có quang tâm O, cho ảnh thật A’B’ Kết luận nào sau đây là sai

A A’B’ cùng chiều với AB

B A’O > AO

C AB là vật ảo

D Thấu kính phân kì không thể cho ảnh thật

ĐA : D

Hai điểm A và B ở trục chính của một thấu kính hội tụ AB = 54cm Ảnh của A và B qua thấu kính trùng nhau tại C Tiêu cự của thấu kính là 24cm Dùng dữ kiện này trả lời câu hỏi 148, 149

14 Nói về bản chất của các ảnh A và B mệnh đề nào sau đây là đúng

A Ảnh của A là ảnh thật ảnh của B là ảnh ảo

B Ảnh của B là thật, ảnh của A là ảnh ảo

C Hai ảnh cùng thật hoặc cùng ảo

D Hai ảnh có bản chất khác nhau

ĐA : D

15 Khoảng cách từ A, B đến thấu kính nhận giá trị nào sau đây :

A 18 và 36cm ở cùng một bên của thấu kính

B 36cm và 18cm ở hai bên của thấu kính

C 40cm và 14cm ở hai bên của thấu kính

D 14cm và 40cm ở hai bên của thấu kính

ĐA : B

16 Chọn câu trả lời sai

A Thấu kính hội tụ có hai mặt lồi hoặc một mặt phẳng và một mặt lồi

B Thấu kính phân kì có hai mặt lõm hoặc một mặt phẳng và một mặt lõm

C Thấu kính hội tụ có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lồi có bán kính lớn hơn

D Thấu kính phân kì có một mặt lồi và một mặt lõm thì mặt lõm có bán kính nhỏ hơn

ĐA : C

17 Chọn câu trả lời sai

A Thấu kính hội tụ có rìa mỏng hơn ở giữa

B Thấu kính phân kì có rìa dày hơn ở giữa

C Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính hội tụ thì chùm tia ló hội tụ

D Chùm tia sáng hội tụ qua thấu kính phân kì thì chùm tia ló phân kì

ĐA : D

18 Chọn câu trả lời sai Đối với thấu kính phân kì

A Tia sáng qua quang tầm sẽ truyền thẳng

B Tia sáng tới song song với trục chính thì tia ló sẽ có phương đi qua tiêu điểm ảnh chính F’

C Tia sáng tới có phương kéo dài đi qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính

D Tia sáng tới qua tiêu điểm ảnh chính F’ thì tia ló song song với trục chính

ĐA : D

19 Điều nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của thấu kính phân kì

A Thấu kính phân kì chỉ có một tiêu điểm chính

B Thấu kính phân kì là thấu kính có rìa mỏng

C Thấu kính phân kì có hai tiêu điểm chính nằm đối xứng qua quang tâm.

D Cũng giống như thấu kính hội tụ các tiêu điểm của thấu kính phân kì là tiêu điểm thật.

ĐA : C

20 Điều nào sau đây là đúng khi nói về thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì

A Thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì đều có trục chính là đường thẳng qua tâm các mặt cầu hoặc qua tâm một mặt cầu và vuông góc với mặt phẳng

B Thấu kính hội tụ là thấu kính có rìa dày

C Thấu kính phân kì là thấu kính có rìa mỏng

D Thấu kính hội tụ là thấu kính mỏng còn thấu kính phân kì thì không phải là thấu kính mỏng

ĐA : A

21 Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của thấu kính

A Một thấu kính có vô số các trục phụ

B Một thấu kính có vô số các tiểu điểm phụ

C Mặt phẳng chứa các tiêu điểm phụ của thấu kính gọi là tiêu diện của thấu kính

Trang 6

D Ứng với mỗi trục phụ chỉ cú một tiờu điểm phụ

ĐA : D

22 Một thấu kớnh thuỷ tinh cú chiết suất n = 1,5 giới hạn bởi mặt cong lồi cú bỏn kớnh cong là 12cm và

mặt cong lừm bỏn kớnh là 24cm Độ tụ và tiờu cự của thấu kớnh tương ứng là:

A 2,5dp ; 50cm B 2,5dp ; 48cm

C dp

12

25

9

25

; 36cm

ĐA : C

Một thấu kớnh mỏng bằng thuỷ tinh chiết suất n =1,5 hai mặt cầu lồi cú cỏc bỏn kớnh 10cm và 30cm Dựng dữ kiện này trả lời cỏc cõu 180, 181.

23 Tiờu cự của thấu kớnh khi đặt trong khụng khớ là :

ĐA : B

24 Tiờu cự của thấu kớnh khi đặt trong nước cú n = 4/3 là :

ĐA : B

104- Một thấu kính hội tụ làm bằng thuỷ tinh, chiết suất n = 1,5, tiêu cự f = 20 cm Thấu kính có một

mặt lồi và một mặt lõm Biết bán kính của mặt nọ lớn gấp đôi bán kính của mặt kia

Bán kính hai mặt của thấu kính nhận những giá trị nào trong các giá trị sau ? Chọn kết quả đúng.

A- 5 cm và 10 cm B- 5 cm và -10 cm

C- -5cm và 10 cm D- Một kết quả khác

105- Một thấu kính bằng thuỷ tinh, chiết suất n = 1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ là +4 điôp Tiêu

cự của thấu kính đó nhận giá trị nào trong các giá trị sau khi nhúng nó vào trong nớc có chiết suất n' = 4/3 ?

Chọn kết quả đúng.

C- f = 80 cm D- Một kết quả khác

106- Một vật sáng AB = 3 cm nằm vuông góc với trục chính và cách thấu kính hội tụ một khoảng 30 cm Thấu kính có tiêu cự 20 cm Kết luận nào trong các kết luận sau đây là sai khi nói về vị trí, tính chất và độ

phóng đại của ảnh A'B' của AB ?

A- d' = - 60 cm ; ảnh ảo ; k = - 2

B- d' = 60 cm ; ảnh thật ; k = 2

C- d' = 60 cm ; ảnh thật ; k = - 4

D- Cả 3 kết luận A, B và C

107- Đặt một vật phẳng AB vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một

khoảng 20 cm Nhìn qua thấu kính ta thấy có một ảnh cùng chiều với AB cao gấp 2 lần AB Tiêu cự của thấu

kính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau ? Chọn kết quả đúng.

Sử dụng dữ kiện sau:

Một vật phẳng AB cao 4 cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kỳ, ảnh của vật qua thấu kính cao 2 cm và cách vật 40 cm.

Trả lời các câu hỏi 114 và 115.

114- Trong các kết quả sau, kết qủa nào đúng với vị trí của vật và ảnh ?

A- d = 80 cm ; d' = -40 cm

B- d = 40 cm ; d' = -80 cm

C- d = -80 cm ; d' = -40cm

D- d = -80 cm ; d' = 40cm

115- Tiêu cự của thấu kính có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau ? Chọn kết quả đúng.

Ngày đăng: 07/05/2015, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w