1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 61.PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

19 512 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2/ Hai quy tắc biến đổi của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó... 2/ Hai quy tắc bi

Trang 1

MÔN : TOÁN

LỚP : 8

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THÀNH TIÊN

Trang 2

Kiểm tra giá trị x = 2 là nghiệm của bất

phương trình một ẩn nào sau đây:

a/ 2x – 1 < 0 b/ 5x + 15 > 0 c/ - x2 + 1 > 0

Bài tập:

b/ 5x + 15 > 0

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 3

Kiểm tra giá trị x = 2 là nghiệm của bất

phương trình một ẩn nào sau đây:

a/ 2x – 1 < 0 b/ 5x + 15 > 0 c/ - x2 + 1 > 0

Bài Tập:

Ngày 5 – 4 – 2006

Tiết: 61

Bài 4:

Trang 4

Tiết: 61

Bài 4:

1/ ĐỊNH NGHĨA:

Bất phương trình dạng ax+ b < 0 (hoặc ax + b > 0, ax + b < 0,ax + b >0 ) trong đó a và b là hai số đã cho,

a ≠ 0 , được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn.

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 5

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

Trong các bất phương trình sau, hãy cho biết bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất một ẩn

a/ 2x – 3 < 0 c/ 5x – 15 > 0 d/ x2 > 0

b/ 0.x + 5 > 0

c/ 5x – 15 > 0 a/ 2x – 3 < 0

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 6

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi của bất phương trình

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 7

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

Ví dụ:

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình

x + 3 < 2

x + 3 +( 3) <2 +( 3)

3

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 8

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử của bất phương trình từ vế này sang vế kia ta phải đổi dấu hạng tử đó.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 9

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ

vế này sang vế kia ta

phải đổi dấu hạng tử đó.

Ví dụ 1:

Giải bất phương trình x – 5 < 18

Giải: x – 5 < 18

x < 23

< 18 – 5 + 5

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là { x | x < 23 }

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 10

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ

vế này sang vế kia ta

phải đổi dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất phương trình với cùng một số

khác 0, ta phải:

Giữ nguyên chiều của bất phương trình nếu số đó

dương.

Đổi chiều của bất phương trình nếu số đó âm.

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 11

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

Ví dụ 3:

Giải bất phương trình 0,5 x < 3

Giải bất phương trình - 1

5 x < 2

và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Ví dụ 4:

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 12

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

phương trình với cùng một số

khác 0, ta phải:

Giữ nguyên chiều của bất

phương trình nếu số đó

dương.

Đổi chiều của bất phương

trình nếu số đó âm.

Giải thích sự tương đương:

Bất phương trình x + 3 < 7 có tập hợp

nghiệm là { x | x < 4 }

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

x + 3 < 7 trên trục số

Bất phương trình x – 2 < 2 có tập hợp

nghiệm là { x | x < 4 }

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình

x – 2 < 2 trên trục số

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 13

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

Giải thích sự tương đương:

b/ 2x < - 4-3x > 6 Bất phương trình 2x < -4 có tập hợp nghiệm là { x | x < -2 }

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình 2x < -2 trên trục số

Bất phương trình -3x > 6 có tập hợp nghiệm là { x | x < -2 }

Biểu diễn tập nghiệm của bất phương

0 -2 )

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 14

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

phương trình với cùng một số

khác 0, ta phải:

Giữ nguyên chiều của bất

phương trình nếu số đó

dương.

Đổi chiều của bất phương

trình nếu số đó âm.

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp sau của mỗi bài tập.

1/ Giải bất phương trình x – 5 > 3 theo quy tắc chuyển vế ta được tập nghiệm là :

A/ { x| x > 8} B/ { x| x > 8}

C/ { x| x > -2} D/ { x| x > -2}

Ngày 5 – 4 – 2006

A/ { x| x > 8}

Trang 15

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp sau của mỗi bài tập.

2/ Giải bất phương trình 1,5x < -9 theo quy tắc nhân với một số ta được tập nghiệm là:

A/ { x| x < - 6} B/ { x| x < - 6}

C/ { x| x > - 6}

D/ { x| x > - 6}

Ngày 5 – 4 – 2006

B/ { x| x < - 6}

Trang 16

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

phương trình với cùng một số

khác 0, ta phải:

Giữ nguyên chiều của bất

phương trình nếu số đó

dương.

Đổi chiều của bất phương

trình nếu số đó âm.

tắc biến đổi bất phương trình BTVN: 19b, c, d; 20; 21

SGK trang 47 Bài vừa học

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 17

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

- Sử dụng quy tắc nào vừa học

để giải được bất phương trình trên?.

- Để giải được ta tìm hiểu

phần 3, 4 của bài này để biết cách giải

Bài sắp học

Ngày 5 – 4 – 2006

Trang 19

Tiết: 61

Bài 4:

1/ Định nghĩa:

Bất phương trình dạng

ax + b < 0 (hoặc

ax + b > 0, ax + b < 0,

ax + b > 0 ) trong đó a

và b là hai số đã cho,

a ≠ 0, được gọi là bất

phương trình bậc nhất

một ẩn.

2/ Hai quy tắc biến đổi

của bất phương trình a/ Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử

của bất phương trình từ vế

này sang vế kia ta phải đổi

dấu hạng tử đó.

b/ Quy tắc nhân với một số

Khi nhân hai vế của bất

tắc biến đổi bất phương trình BTVN: 19b, d; 20a, c, d; 21

SGK trang 47 Bài vừa học

Ngày 5 – 4 – 2006

Ngày đăng: 07/05/2015, 15:00

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm