Câu 22,5 điểm: Phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hoá học: Etylamin; axit axetic; glixerol ; Fructozơ ; glucozơ.. Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân este của
Trang 1TRƯỜNG THPT NGA SƠN Năm học: 2010 - 2011
Môn: Hoá học
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề).
Câu 1(3,5điểm): Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau:
)6 Cao su buna
(C6H10O5)n (1) C6H12O6 )2 C2H5OH )3 C2H4 )4 PE
( Ghi rõ điều kiện phản ứng )
Câu 2(2,5 điểm): Phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hoá học:
Etylamin; axit axetic; glixerol ; Fructozơ ; glucozơ
(ghi rõ điều kiện và phương trình hoá học của các pháng nếu có)
Câu 3(4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một este đơn chức A thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc ) và 1,8 gam H2O.
a Tìm công thức phân tử cuả A.
b Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân este của A.
c Cho 4,4 gam este A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì sau phản ứng thu được 4,1 gam muối Tìm công thức cấu tạo đúng của A.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho C =12, H = 1 , O = 16, Na = 23.
============= Hết==============
SỞ GD & ĐT THANH HÓA
TRƯỜNG THPT NGA SƠN ĐỀ THI HỌC KỲ I - KHỐI 12 Năm học: 2010 - 2011
Môn: Hoá học
Thời gian: 45 phút ( không kể thời gian phát đề).
Câu 1(3,5điểm): Viết các phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau:
)6 Cao su buna
(C6H10O5)n (1) C6H12O6 )2 C2H5OH )3 C2H4 )4 PE
( Ghi rõ điều kiện phản ứng )
Câu 2(2,5 điểm): Phân biệt dung dịch các chất sau bằng phương pháp hoá học:
Etylamin; axit axetic; glixerol ; Fructozơ ; glucozơ
(ghi rõ điều kiện và phương trình hoá học của các pháng nếu có)
Câu 3(4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 2,2 gam một este đơn chức A thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc ) và 1,8 gam H2O.
d Tìm công thức phân tử cuả A.
e Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân este của A.
f Cho 4,4 gam este A tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì sau phản ứng thu được 4,1 gam muối Tìm công thức cấu tạo đúng của A.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cho C =12, H = 1 , O = 16, Na = 23.
============= Hết==============
ĐÁP ÁN Hoá học 12 : Năm 10-11
C4H6 (5)
CH3COOC2H5
(7)
C4H6 (5)
CH3COOC2H5
(7)
Trang 2Câu 1
Mỗi phương trình được 0,5 điểm (nếu thiếu hoặc sai điều kiện mỗi phản ứng trừ 0,25 điểm)
(3,5điểm)
(1 ): (C6H10O5)n + nH2O H ,t0 nC6H12O6
(2): C6H12O6 men 2C2H5OH + 2CO2
(3): C2H5OH CH2=CH2 + H2O
(4): nCH2=CH2 xt , ,t0p (-CH2- CH2-)n
PE
(5): 2C2H5OH Al O 3 , 450 0C CH2=CH-CH=CH2 + 2H2O + H2
(6): nCH2=CH-CH=CH2 Na t,p
0
(-CH2-CH=CH-CH2-)n
(7): C2H5OH + CH3COOC2H5 CH3COOC2H5 + H2O
0,5 0,5 0,5 0,5
0,5 0,5 0,5
Câu 2
2,5 điẻm
-Dùng giấy quỳ tím nhúng vào các dung dịch cần nhận biết :
-Nếu quỳ tím hoá xanh là dung dịch etylamin
nếu quỳ tím hoá đỏ là dung dịch axit axetic
các dung dịch còn lại không làm đổi màu quỳ tím
-Nhỏ vài giọt dung dịch AgNO3 trong amoniac vào các dung dịch
còn lại rồi đun nhẹ nếu xuất hiện kết tủa Ag là dung dịch glucozơ
HOCH2-(CHOH)4 -CHO + 2AgNO3 +3 NH3 + H2O t0
2Ag + HOCH2-(CHOH)4 –COONH4 + 2NH4NO3
-Cho vài giọt dung dịch H2SO4 vào hai dung dịch còn lại rồi đun
nóng, tiếp tục nhỏ vài giọt AgNO3 trong amoniac vào hai dung dịch
này nếu có kết tủa Ag là dung dịch saccarozơ
-Nếu không có hiện tượng gì là dung dịch glyxerol
C12H22O11 + H2O H,t0 C6H12O6 + C6H12O6
HOCH2-(CHOH)4 -CHO + 2AgNO3 +3 NH3 + H2O t0
2Ag + HOCH2-(CHOH)4 –COONH4 + 2NH4NO3
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 3
3a
4 điểm
1,75 điẻm
nCO 2 = 22 , 4
24 , 2
= 0,1(mol)
nH 2 O = 18
8 , 1
=0,1(mol)
Vì nCO2 = nH2O suy ra A phải là este no đơn chức mạch hở có cttq
là:
CnH2nO2 + 3 n2 2 O2 t0 nCO2 + nH2O
0,25 0,25
0,25 0,25
H 2 SO 4 đặc,t0
Trang 3n n
1 , 0
(14n + 32) =2,2
n=4
CTPT của A là: C4H8O2
0,25 0,25 0,25
3b
1 điẻm
HCOOCH2CH2CH3 : propyl fomat
HCOOCH-H3 : isopropyl fomat
CH3
CH3COOCH2CH3 : etyl axetat
CH3CH2COOCH3 : Metyl propionat
0.25 0,25
0,25 0,25
điểm
nC 4 H8O 2 = 488,4 =0,05 (mol)
RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
0,05 (mol) 0,05
0,05(R+67)=4,1
R =15 R là –CH3 R’ =29 R’ là: -C2H5
Công thức cấu tạo đúng của A là: CH3COOC2H5
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25