giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4 ,giáo án điện tử toán a2 chương 1 1 4
Trang 11.4 CHUỖI LUỸ THỪA
Trang 21.4.1 Các định nghĩa
• Chuỗi hàm số:
• Chuỗi lũy thừa là chuỗi hàm số có dạng:
0
(1)
n n n
a x
∞
=
∑
0 0
( )n (2)
n n
a x x
∞
=
−
∑
hay tổng quát, nó có dạng:
1
( )
n n
u x
∞
=
∑
Trang 3( 1) 3
!
n n
n n
x n
∞
=
−
n
−
=
1
n
n n
n
x n
∞
=
+
n a
n
+
= ÷
2
2
1
1! x 2! x
Trang 40
n n n
∞
=
Trang 51 .3
n
n n
x n
∞
=
∑
Tại x = 2, chuỗi hội tụ hay phân kỳ? hội tụ
Với x thoả − < < 2 x 2, chuỗi hội tụ hay phân kỳ? hội tụ
0
n n n
a x
∞
=
( − x0 , x0 ) ?
Nếu biết chuỗi luỹ thừa
thì kết luận được gì về tính hội tụ của nó trong
?
Trang 6n n n
a x
∞
=
Nếu chuỗi luỹ thừa
thì nó hội tụ tuyệt đối tại mọi x thoả
1.4.2 Định lý Abel
0
x < x
0
x
Trang 7Niels Henrik Abel (1802 – 1829), Norway
Trang 80 0
n n
n
a x
∞
=
∑ hội tụ hay phân kỳ?
0
lim n n 0
n a x
→∞
⇒ = ⇒ ∃ > M 0 : a xn 0n ≤ M , ∀ ≥ n 0
0
n
n
x M
x
∞
=
∑
0
x < x
hội tụ
0
| n n |
n
a x
∞
=
0
n n n
a x
∞
=
⇒ ∑ hội tụ tuyệt đối
Chứng minh
Trang 9Hệ quả
0
n n n
a x
∞
=
Nếu chuỗi luỹ thừa
thì nó phân kỳ tại mọi x thoả x > x1
1
x
Trang 10Nhận xét từ định lý Abel và hệ quả?
Trang 11Hội tụ tuyệt đối Phân kỳ Phân kỳ
O
0
r =
r = +∞
Hội tụ
Hội tụ tuyệt đối
Trang 121 .3
n
n n
x n
∞
=
∑
Chuỗi có bán kính hội tụ r = ? 3
Quy tắc tìm bán kính hội tụ của chuỗi luỹ thừa
?
Trang 131.4.3 Quy tắc tìm bán kính hội tụ
1
| | lim
| |
n n
n
a
→∞ = lim |n |
n
Xét chuỗi luỹ thừa
0
n n n
a x
∞
=
∑
Khi đó, bán kính của chuỗi luỹ thừa được xác định bằng công thức:
1
0,
khi
khi
ρ
ρ
ρ ρ
< < +∞
Trang 14Cách tìm miền hội tụ của chuỗi luỹ thừa
?
Bước 1: Tính bán kính hội tụ r
Trường hợp r = 0 X = { } 0
r = +∞ X = ¡
0 r < < +∞ Chuyển qua bước 2
Bước 2: Xét sự hội tụ tại điểm
mút
,
x r = x = − r
0 0
( )n
n n
a x x
∞
=
−
∑
Trường hợp chuỗi dạng
0
x x
t = −
0
n n n
a t
∞
=
∑
Trường hợp
Trường hợp
rồi kết luận
Trang 15Ví dụ 1: Tìm miền hội tụ của các chuỗi luỹ thừa sau
( )
1
.3
n n
n n
x a
n
∞
=
−
−
∑
2
1
) 2n n
n
b ∞ x
=
∑
2
2n
n
a =
n
ρ
{ } 0
X =
Vậy MHT là
Trang 162 1
1 ) ( 1)
2 1
n
n n
n
n
∞
=
+
+
+ ÷
∑
2
t = + x ≥
2
( 1)
⇒ ÷ + = ÷
2 1
1 1 )
1
2 1
n
n
x d
x n
∞
=
−
+ ÷ +
∑
1 1
x t
x
−
=
+
Đặt
Đặt
Trang 17Ví dụ 2: Tính tổng của chuỗi 1
1
( 1)
, 3
n
n n
n x
∞
+
=
+
∑
với x thuộc miền hội tụ của nó
Trang 18Hướng dẫn:
Tìm MHT X = − ( 3,3)
1 1
( 1) ( )
3
n
n n
=
+
Gọi
Theo Tính chất 3 (ở mục 8.6.3), ta có:
1 0
3
n n
t
=
1
n n
q
∞
=
⇒ ∑ =
Với − < < 1 q 1
1
q q
−
2
3 ( )
x
S x
′
1
0 3
n n
x +
∞
=
3
−
−