tiếp I, Mục tiêu: Học xong bài này học sinh biết: - Giải thích đợc: dân c tập trung khá đông ở duyên hải miền Trung do có điều kiện thuận lợi chosinh hoạt, sản xuất đất canh tác, nhuồn n
Trang 1Tuần 29 Thứ hai ngày 5 tháng 4 năm 2010
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp độc đáo của Sa Pa, thể hiện tình cảm yêu mến tha thiết của tác giả đối với cảnh đẹp đất nớc Học thuộc lòng hai đoạn cuối bài
- H.s yếu và trung bình đọc và trả lời câu hỏi 1,2 Khá giỏi đọc diễn cảm hiểu nội dung bài
II, Đồ dùng dạy học:Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK, tranh ảnh về cảnh Sa pa.Bảng phụ III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Đọc bài Con sẻ Nêu ý nghĩa của bài ?
- Nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài;
- Hãy miêu tả những điều em hình dung đợc về mỗi
bức tranh trong mỗi đoạn của bài?
+ Những bức tranh phong cảnh bằng lời trong bài thể
hiện sự quan sát tinh tế của tác giả
- Hãy nêu chi tiết thể hiện sự quan sát tinh tế ấy?
+ Những đám mây trắng nhỏ
+ Những bông hoa chuối
+ Những con ngựa nhiều màu sắc
+ Nắng phố huyện
+ Sự thay đổi mùa nhanh chóng
- Vì sao tác giả gọi sa Pa là món quà kì diệu của
- Nêu ND chính của bài?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s đọc bài, nêu ý nghĩa
- H.s nêu suy nghĩ của mình
- Luyện đọc thuộc lòng, diễn cảm
- H.s tham gia thi đọc thuộc lòng và diễn cảm
- H.s nêu nội dung bài
- H.s nghe và chuẩn bị
Toán
Tiết 141: Luyện tập chung.
I, Mục tiêu:
Trang 2- Giúp H.s: Ôn tập cách viết tỉ số của hai số Rèn kĩ năng giải toán Tìm hai số khi biết tổng và tỉ
số của hai số
- H.s yếu và trung bình làm bài 1,3 Khá giỏi làm tốt các bài tập trong sách
II, Đồ dùng dạy học:
- HS: Vở nháp, bảng phụ
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Yêu cầu H.s làm lại BT 4/149
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1/149: - Cho H.s nêu yêu cầu
- Củng cố về cách viết tỉ số của hai số
- Yêu cầu H.s viết tỉ số
Bài 2/149: - Cho H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
- Yêu cầu H.s trình bày bài
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3/149: - Cho H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn xác định yêu cầu của bài
Đáp số: Số thứ nhất: 945
Số thứ hai: 135
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4/149: - Cho H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
- Nêu các bớc giải bài toán
Đáp số: Chiều rộng: 50 m
Chiều dài: 75 m
- Chữa bài, nhận xét
Bài 5/149: - Cho H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
- H.s nêu yêu cầu
- H.s nêu các bớc giải bài toán
- H.s trình bày bài trên bảng
- Lớp nhận xét
- H.s nêu yêu cầu
- H.s giải bài toán
Học xong bài này, học sinh biết:
- Thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh theo lợc đồ
- Quân Quang trung rất quyết tâm và tài trí trong việc đánh bại quân xâm lợc nhà Thanh
- Cảm phục tinh thần quyết chiến, quyết thắng của nghĩa quânTây Sơn Nắm đợc công lao của Nguyễn Huệ đánh bài quân Thanh bảo vệ đất nớc và nền độc lập
- H.s yếu và trung bình nắm đợc ý nghĩa của bài Khá giỏi biết tờng thuật lại trận đánh
II, Đồ dùng dạy học:
- Lợc đồ trận Quang Trung đại phá quân Thanh ( 1789)
- Phiếu học tập của H.s
III, Hoạt động dạy học :
Trang 31, Kiểm tra :
- Mục đích của nghĩa quân Tây sơn tiến ra Thăng Long?
-Thuật lại việc nghĩa quân Tây Sơn tiến ra Thăng Long
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- G.v trình bày nguyên nhân việc Nguyễn Huệ tiến quân ra
Bắc đánh quân Thanh
a Diễn biến trận Quang Trunh đại phá quân Thanh
- Tổ chức cho H.s làm việc với phiếu học tập
- Yêu cầu điền sự kiện còn thiếu thích hợp vào chỗ chấm
b, Quyết tâm và tài nghệ của vua Quang Trung trong cuộc
đại phá quân Thanh
- Qua trận đánh, em thấy Quang Trung là ngời thế nào?
- G.v: Ngày nay cứ mồng 5 Tết ở gò Đống Đa, nhân dân ta
lại tổ chức giỗ trận để tởng nhớ cuộc tấn công này
3, Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung chính của bài? Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- H.s nêu ý nghĩa
- H.s chú ý nghe
- H.s làm việc với phiếu học tập
- Một vài H.s nêu lại toàn bộ nội dung phiếu đã hoàn chỉnh
- Thuật lại diễn biến trận Quang Trung đại phá quân Thanh
- Tiếp tục luyện viết đúng các chữ có âm đầu hoặc vần dễ lẫn: tr/ch, êt/ êch
- H.s yếu và trung bình viết đúng bài văn Khá giỏi viết sạch đẹp và làm tốt các bài tập
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2a
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Kiểm tra vở viết của H.s
2, Dạy bài mới:
a Hớng dẫn H.s nghe – viết:
- G.v đọc bài viết
- Gọi H.s đọc lại đoạn viết
- Nêu nội dung của mẩu chuyện?
- Giải thích các chữ số 1,2,3,4, không phải do ngời A rập
nghĩ ra Một nhà thiên văn học ấn Độ khi sang Bát đa ngẫu
nhiên truyền bá một bảng thiên văn có các chữ số 1,2,3,4,
- Lu ý H.s cách viết một số chữ dễ viết sai
- G.v đọc cho H.s nghe- viết bài
- Thu một số bài, chấm, chữa lỗi
b Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 2a: Gọi H.s nêu yêu cầu
- G.v gợi ý H.s: thêm dấu thanh để tạo tiếng có nghĩa
- Chữa bài, nhận xét, chốt lại lời giải:
+ tr: trại, trảm, tàn, trấu, trăng, trân
+ ch: chài, chăm, chán, chậu, chặng, chẩn,
- H.s nghe G.v đọc đoạn viết
- H.s đọc lại bài cần viết
- H.s nêu lại nội dung
- H.s nghe - đọc viết bài
- H.s tự chữa lỗi trong bài viết của mình
- H.s nêu yêu cầu
- H.s làm bài vào vở
- H.s trình bày bài
Trang 4Bài 3: Gọi H.s nêu yêu cầu
- Điền từ vào mẩu chuyện:
- Yêu cầu H.s điền từ
- Nhận xét, chữa bài
- Nêu sự khôi hài của mẩu chuyện
3, Củng cố, dặn dò:
- Khen ngợi H.s viết đúng đẹp
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s nêu yêu cầu
- H.s làm bài vào vở, 1 H.s làm bài vào bảng phụ
- H.s trình bày bài
- Đọc mẩu chuyện hoàn chỉnh
- Nêu tính khôi hài của chuyện
- H.s nghe và chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 6 tháng 4 năm 2010 Toán
Tiết 143: Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó.
I, Mục tiêu:
- Giúp H.s biết cách giải bài toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số đó
- H.s yếu và trung bình làm đợc bài tập 1 Khá giỏi làm tốt các bài tập trong sách
II, Đồ dùng dạy học:
- H.s : Vở nháp
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra :
- Viết tỉ số của a và b với a = 9, b = 6
- Nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Bài toán:
a, Bài toán 1:
- G.v nêu bài toán, gợi ý H.s phân tích đề
- G.v hớng dẫn H.s giải bài toán theo các bớc:
- Hớng dẫn H.s giải bài toán
- Yêu cầu H.s nêu lại các bớc giải bài toán
Bài 1/ 151: Cho H.s đọc đề bài
- Hớng dẫn H.s giải bài toán
+ Số thứ nhất: 82
+ Số thứ hai: 205
- Chữa bài, nhận xét
- Nêu lại các bớc giải bài toán
Bài 2: Cho H.s đọc đề bài
- Hs viết
- Đọc đề toán xác định yêu cầu đề
- Giải bài toán theo hớng dẫn
- H.s xác định hiệu tỉ số của hai số
- H.s giải bài toán
- H.s đọc đề, xác định dạng toán
Trang 5- Hớng dẫn H.s giải bài toán.
- Nêu nội dung bài?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s giải bài toán
- Mở rộng vốn từ thuộc chủ điểm Du lịch – thám hiểm
- Biết một số từ chỉ địa danh, phản ứng trả lời nhanh trong các trò chơi Du lịch trên sông
- H.s yếu và trung bình nắm đợc 1 số từ thuộc chủ đề H.s khá giỏi làm tốt các bài tập
II, Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ viết bài tập 4.
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Đặt 1câu kể theo kiểu câu Ai là gì ?
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài
2.2, Hớng dẫn hs làm bài tập
Bài 1: Cho H.s nêu yêu cầu bài
- Hớng dẫn H.s làm bài ( ý b )
- Chữa bài, nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 2: Cho H.s nêu yêu cầu
- Tổ chức cho H.s làm bài (ý c.)
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3: Cho H.s nêu yêu cầu bài
- Tổ chức cho H.s trả lời các câu hỏi sgk
“ Đi một ngày đàng học một sàng khôn”: Ai đi đợc
nhiều nơi sẽ mở rộng tầm hiểu biết, sẽ khôn ngoan,
tr-ởng thành hơn
- Nhận xét, chốt lại lời giải đúng:
Bài 4: Cho H.s nêu yêu cầu ( treo bảng phụ)
- Tổ chức cho H.s làm việc theo nhóm
- Nhận xét, chữa bài
3, Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s đặt câu theo mẫu
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s suy nghĩ phát biểu ý kiến
- H.s nêu yêu cầu
I, Mục tiêu:Sau bài học, học sinh biết: Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nớc, chất
khoáng, không khí đối với đời sống thực vật Nêu điều kiện cần để cây sống, phát triển tốt
- H.s yếu và trung bình nắm đợc vai trò của các chất với cây trồng Khá giỏi biết áp dụng vào chăm sóc cây trồng
II, Đồ dùng dạy học: Hình trang 114, 115 sgk Phiếu học tập.
- Mỗi nhóm: 5 vỏ lon sữa bò ( 4 lon đựng đất màu, một lon đựng sỏi rửa sạch), hạt đậu xanh, ngô đã nảy mầm
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra: - Kiểm tra dụng cụ HT
Trang 62, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Các hoạt động:
a, Trình bày cách tiến hành thí nghiệm thực vật cần gì
để sống?
*Mục tiêu: Biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò
của nớc, chất khoáng, không khí và ánh sáng đối với đời
sống thực vật
- Tổ chức cho H.s làm việc theo nhóm:
- Yêu cầu: đọc mục quan sát sgk làm thí nghiệm theo
h-ớng dẫn
- G.v quan sát hớng dẫn cho các nhóm
- Điều kiện sống của cây 1,2,3,4,5 là gì?
+ Kết luận: Muốn biết cây cần gì để sống, ta có thể làm
thí nghiệm bằng cách trồng cây trong điều kiện sống
thiếu từng yếu tố Riêng cây đối chứng phải đảm bảo
cung cấp tất cả các yếu tố cần cho cây
b, Dự đoán kết quả của thí nghiệm:
* Mục tiêu: Nêu những điều kiện cần để cây sống và
phát triển bình thờng
- Tổ chức cho H.s làm việc với phiếu học tập
- Nhận xét, đánh giá
- Trong 5 cây trên, cây nào sống và phát triển bình
th-ờng đợc? Tại sao?
+ Cây 4 sống và phát triển bình thờng vì có đủ các điều
kiện cần cho cây
- Các cây còn lại sẽ nh thế nào? Tại sao?
+ Các cây còn lại sẽ không sống và phát triển bình
th-ờng đợc, vì thiếu 1 trong các yếu tố cần cho cây
- Nêu những điều kiện để cây sống và phát triển đợc?
+ ánh sáng, không khí, nớc, chất khoáng
- Kết luận: sgk
3, Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s làm việc theo 5 nhóm
- H.s đọc sgk, tiến hành làm thí nghiệm theo hớng dẫn
- Vài nhóm nhắc lại cách tiến hành
- H.s trả lời các câu hỏi
- H.s làm việc với phiếu học tập
- H.s dự đoán kết quả thí nghiệm
- H.s nêu ý kiến
- H.s nêu ý kiến qua thảo luận
- H.s nêu theo kết luận
- H.s nêu kết luận sgk
- H.s nêu kết luận
- H.s nghe và chuẩn bị bài
Thứ t ngày 7 tháng 4 năm 2010 Tập đọc: Tiết 58:
Trăng ơi Từ đâu đến?
I, Mục tiêu:
- Đọc trôi chảy lu loát bài thơ Biết ngắt nghỉ hơi đúng nhịp thơ cuối mỗi dòng thơ
- Biết đọc diễn cảm bài thơ với giọng tha thiết, đọc đúng những câu hỏi lặp lại nhiều lần với giọng ngạc nhiên, thân ái, dịu dàng, thể hiện sự ngỡng mộ của nhà thơ với vẻ đẹp của trăng
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài thơ: Thể hiện tình cảm yêu mến, sự gần gũi của nhà thơ với trăng Bài thơ làkhám phá rất độc đáo của nhà thơ về trăng Mỗi khổ thơ nh một giả định về nơi trăng đến để tácgiả nêu suy nghĩ của mình về trăng
- Học thuộc lòng bài thơ
- H.s yếu và trung bình đọc bài thơ trả lời câu hỏi 1,2 Khá giỏi đọc diễn cảm và nêu nội dung
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra :
Trang 7- Đọc bài Đờng đi Sa Pa Nêu nội dung bài.
- G.v nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài:
a, Luyện đọc:
- Gọi H.s khá đọc bài
- Chia đoạn: 3 đoạn.( Yêu cầu H.s tự chia đoạn )
- Tổ chức cho H.s đọc nối tiếp theo khổ thơ
- G.v sửa đọc kết hợp giúp H.s hiểu nghĩa một số từ
-Yêu cầu H.s đọc chú giải
- Yêu cầu H.s đọc trong nhóm
- G.v gợi ý giúp H.s xác định giọng đọc phù hợp
- Tổ chức cho H.s luyện đọc thuộc lòng,diễn cảm bài thơ
- Nhận xét, đánh giá
3, Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung bài?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- Hs đọc bài và nêu nội dung bài
- H.s yếu và trung bình làm bài 1,2 Khá giỏi làm nhanh và tốt các bài
II, Đồ dùng dạy học : H.s: Vở nháp Bảng phụ.
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra: - YC HS làm lại BT 3/ 151
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1/151: Cho H.s nêu yêu cầu bài
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
Đáp số: Số bé: 51
Số lớn: 136
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2/151: Cho H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
- 1 H.s lên bảng trình bày
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- H.s vẽ sơ đồ và giải bài toán
- H.s trình bày bài bảng lớn
- Lớp nhận xét
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- H.s vẽ sơ đồ và giải bài toán
Trang 8Đáp số: Đèn màu: 625 bóng.
Đèn trắng: 375 bóng
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3/151: Cho H.s nêu yêu cầu bài
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
- Nêu các bớc giải bài toán tìm hai số
4B: 165 cây
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4/151: Cho H.s nêu yêu cầu bài
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
- Hớng dẫn H.s đặt đề toán theo dạng toán cụ thể
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố, dặn dò:- Nêu nội dung bài ?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- Lên bảng làm bài, H.s làm bài vào vở
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu của bài
- H.s nêu lại các bớc giải bài toán
- H.s vẽ sơ đồ và giải bài toán
- 1em làm bài bảng, H.s làm bài vào vở
- Lớp nhận xét
- H.s nêu yêu cầu
- H.s tự đặt đề toán rồi giải bài toán
- H.s nối tiếp nêu đề toán đã đặt
- H.s trình bày bài giải
- H.s nêu , H.s nghe và chuẩn bị
Địa lí: Tiết 29: Ngời dân và hoạt động sản xuất
ở đồng bằng duyên hảI miền trung.( tiếp)
I, Mục tiêu:
Học xong bài này học sinh biết:
- Giải thích đợc: dân c tập trung khá đông ở duyên hải miền Trung do có điều kiện thuận lợi chosinh hoạt, sản xuất (đất canh tác, nhuồn nớc sông, biển)
- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sản xuất nông nghiệp
- Khai thác các thông tin để giải thích sự phát triển của một số ngành sản xuất nông nghiệp ở
đồng bằng duyên hải miền Trung
- H.s yếu và trung bình nắm đợc hoạt động sản xuất chính ở đây Khá giỏi giải thích về xây
dựng nhà máy đờng và nhà máy đóng tầu, giải thích sự phát triển của du lịch
II, Đồ dùng dạy học:- Bản đồ dân c Việt Nam.
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra :
- Trình bày một số đặc điểm về khí hậu, hình dáng của dải
đồng bằng duyên hải miền Trung?
- G.v nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Các hoạt động:
a, Dân c tập trung khá đông:
- G.v thông báo số dân của các tỉnh miền Trung
- So sánh số dân ở đây với các nơi khác?
+ Dân c khá đông đúc, cha bằng đồng bằng Bắc Bộ
- Dân tộc nào là dân tộc chủ yếu ở duyên hải miền Trung?
+ Chủ yếu là dân tộc Kinh và Chăm
- Hoạt động sản xuất của ngời dân:
- Yêu cầu H.s đọc và quan sát các H1-8 và cho biết tên các
- H.s quan sát hình sgk
- Thảo luận và lên trình bày
Trang 9+ Chăn nuôi: gia súc (bò)
+ Đánh bắt thuỷ sản: đánh cá, nuôi tôm,
+ Ngành khác: làm muối,
- Nhận xét, bổ sung thêm ngành làm muối
- Vì sao ngời dân ở đây lại có những h.đ sản xuất này?
+ Vì ở đây có một số điều kiện thuận lợi để phát triển các
ngành sản xuất đó
* Tổng kết: sgk
3, Củng cố, dặn dò:
- Nêu nội dung chính của bài?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- Tiếp tục ôn luyện tóm tắt tin tức đã học ở tuần 24,25 Tự tìm tin, tóm tắt các tin đã nghe, đọc
- Biết tóm tắt 1 tin đã cho bằng một hoặc hai câu và đặt tên cho bản tin đã tóm tắt
- H.s yếu và trung bình biết cách tóm tắt tin Khá giỏi biết tóm tắt cả hai tin ở bài tập 1
II, Đồ dùng dạy học :
- 1 số tin từ các báo Nhi đồng, Thiếu niên tiền phong
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Kiểm tra dụng cụ HT
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn làm bài tập:
Bài 1,2: Cho H.s nêu yêu cầu bài
- G.v gợi ý: Em hãy chọn tóm tắt một trong
hai tin sau đó đặt tên cho bản tin em chọn
để tóm tắt
- Cho H.s đọc 2 mẩu tin
- Yêu cầu H.s tóm tắt tin viết vào vở
- Gọi H.s nối riếp đọc bản tin đã tóm tắt,
nêu tên của bản tin
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Cho H.s nêu yêu cầu
- G.v kiểm tra mẩu tin H.s mang đến lớp
- Yêu cầu H.s tóm tắt mẩu tin đã su tầm
- Nhận xét, đánh giá
- G.v đọc 1 số tin từ các báo Nhi đồng,
Thiếu niên tiền phong
3, Củng cố ,dặn dò:
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s chuẩn bị mẩu tin đã mang đến lớp
- H.s nêu yêu cầu
- Quan sát hai tranh minh hoạ ở bài tập1
- H.s đọc hai mẩu tin
- H.s tóm tắt tin viết vào vở
- H.s nối riếp đọc bản tin đã tóm tắt, nêu tên của bản tin
- Giới thiệu mẩu tin đã mang đến lớp
- H.s tự tóm tắt mẩu tin đã chuẩn bị đợc
- H.s nối tiếp nhau đọc bản tin tóm tắt
- Lớp nhận xét
- H.s nghe G.v đọc tin mẫu
- H.s nghe và chuẩn bị
Thứ năm ngày 8 tháng 4 năm 2010 Toán Tiết 144: Luyện tập.
I, Mục tiêu:- Giúp H.s rèn kĩ năng giải toán có lời văn Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai
số đó (dạng
n
1 với n > 1).Biết nêu bài toán tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó theo sơ
đồ cho trớc
- H.s yếu và trung bình làm bài 1,3,4 Khá giỏi làm nhanh và tốt các bài trong sách
II, Đồ dùng dạy học :- H.s: Vở nháp Bảng phụ.
III, Hoạt động dạy học;
1, Kiểm tra :
Trang 10- H.s làm lại BT 4/ 151
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện tập:
Bài 1/151: Cho H.s đọc yêu cầu bài
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
Đáp số: Số thứ nhất: 45
Số thứ hai: 15
- Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Cho H.s đọc yêu cầu bài
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
Bài 3: Cho H.s đọc đề bài
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của bài
Hiệu số phần bằng nhau là:
4 – 1 = 3 (phần)
Số gạo nếp là: 540 : 3 = 180 (kg)
Số gạo tẻ là: 180 x 4 = 720 (kg) Đáp số: Tẻ: 720 kg
Nếp: 180 kg
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Cho H.s đọc yêu cầu
- G.v gợi ý cho H.s đặt đúng đề toán
- H.s nêu các bớc giải bài toán
- H.s giải bài toán
- H.s hiểu thế nào là lời yêu cầu, đề nghị lịch sự Biết đặt câu khiến phù hợp tình huống
- Biết nói lời yêu cầu đề nghị lịch sự, biết dùng các từ ngữ phù hợp với các tình huống khác
nhau để đảm bảo tính lịch sự của lời yêu cầu, đề nghị
- H.s yếu và trung bình biết đặt câu khiến phù hợp Khá giỏi đặt đợc 2 câu khiến khác nhauvới 2tình huống đã cho ở bài tập 4
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi lời giải bài tập 2,3- Nhận xét
III, Hoạt động dạy học;
1, Kiểm tra :
- Yêu cầu H.s làm lại BT 4/105
2, Dạy bài mới :
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Phần nhận xét:
- Yêu cầu H.s đọc đoạn văn
- G.v nhận xét, chốt lại ý đúng:
+ Lời yêu cầu của Hùng với bác Hai là bất lịch sự
+Lời của Hoa với bác Hai là yêu cầu lịch sự
- Nh thế nào là lịch sự khi yêu cầu, đề nghị?
+ Là lời yêu cầu phù hợp với quan hệ giữa ngời nói và
- 1 HS lên bảng làm bài
- H.s đọc đoạn văn
- H.s suy nghĩ làm bài
- H.s nêu ý kiến
Trang 11ngời nghe, có cách x hô phù hợp.)
2.3, Ghi nhớ sgk:
- Lấy ví dụ về một yêu cầu đề nghị lịch sự
2.4, Luyện tập:
Bài 1: Cho H.s nêu yêu cầu
- Cho các câu khiến
- Lựa chọn cách yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng: b,c
Bài 2: Cho H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s lựa chọn yêu cầu đề nghị lịch sự (b,c,d.)
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Cho H.s nêu yêu cầu
-Tổ chức cho H.s đọc đúng ngữ điệu câu khiến
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4: Cho H.s nêu yêu cầu
- G.v: với mỗi tình huống có thể đặt những câu khiến khác
nhau để bày tỏ thái độ lịchsự
- H.s nêu yêu cầu
-Đọc câu khiến với ngữ điệu phù hợp
- H.s chọn cách nói lịch sự
-H.s nêu yêu cầu
- Lựa chọn cách nói phù hợp, lịch sự;
- H.s đọc yêu cầu của bài
- Đọc cặp câu khiến đúng ngữ điệu
- H.s so sánh các cặp câu khiến
- H.s nêu yêu cầu
- H.s làm bài vào vở
- H.s nối tiếp đọc câu khiến đã đặt
- H.s nghe và chuẩn bị bài sau
Kể chuyện: Tiết 29:
Đôi cánh của ngựa trắng.
I, Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nói:
- Dựa vào lời nói của G.v và tranh minh hoạ, H.s kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuyện
Đôi cánh của ngựa trắng, có thể phối hợp lời kể với cử chỉ điệu bộ, nét mặt một cách tự nhiên
- Hiểu truyện, biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện: Phải mạnh dạn đi đây đó mới mởrộng tầm hiểu biết, mới mau khôn lớn, vững vàng
- Rèn kĩ năng nghe: Chăm chú nghe thầy cô giáo kể chuyện, nhớ truyện
- Lắng nghe bạn kể chuyện, nhận xét đúng lời kể của bạn, kể tiếp đợc lời bạn
- H.s yếu và trung bình biết kể 1 đoạn truyện Khá giỏi kể tốt câu chuyện và nêu rõ ý nghĩa
II, Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện sgk
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Kiểm tra đồ dùng học tập của H.s
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn H.s kể chuyện:
- G.v kể toàn bộ câu chuyện, giọng kể chậm rãi,
nhẹ nhàng ở đoạn đầu, nhanh hơn ở đoạn Sói xám
định vồ Ngựa trắng
- G.v kể lần hai kết hợp chỉ tranh minh hoạ
+ Hớng dẫn kể chuyện và trao đổi về nội dung ý
nghĩa câu chuyện:
- Tổ chức cho H.s kể chuyện theo nhóm
- Tổ chức cho H.s thi kể chuyện
- G.v và H.s cả lớp nhận xét, trao đổi thêm về nội
dung, ý nghĩa câu chuyện
- Trao đổi nội dung, ý nghĩa của truyện
- H.s tham gia thi kể chuyện
- Trao đổi nội dung, ý nghĩa câu chuyện
- H.s nêu các câu tục ngữ em biết
- H.s nghe và chuẩn bị
Trang 12Thứ sáu ngày 9 tháng 4 năm 2010 Tập làm văn
Tiết 58: Cấu tạo của bài văn miêu tả con vật.
I, Mục tiêu :
- Nắm đợc cấu tạo ba phần của bài văn miêu tả con vật
- Biết vận dụng những hiểu biết trên để lập dàn ý cho một bài văn miêu tả con vật
- H.s yếu và trung bình nắm đợc bài văn tả con vật Khá giỏi biết lập dàn ý tả con vật
II, Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, tranh con vật.
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra :
- Nêu dàn ý bài văn miêu tả con vật ?
- G.,v nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Nhận xét:
- Yêu cầu đọc bài văn
- Phân đoạn, nội dung của từng đoạn?
- Nhận xét, chữa bài
+ Đ1:Mở bài: giới thiệu về con mèo sẽ đợc tả trong bài
+ Đ2,3: Thân bài: tả hình dáng và hoạt động và thói quen
- Hoàn chỉnh dàn ý cho bài văn
- Chuẩn bị bài sau
- Lựa chọn một con vật để quan sát
kĩ, lập dàn ý cho bài văn miêu tả
Giúp học sinh rèn kĩ năng giải bài toán:
- Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số của hai số.Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
- H.s yếu và trung bình làm bài 2,4 Khá giỏi làm tốt các bài tập và biết đặt đề toán hay
II, Đồ dùng dạy học: Bảng lớp kẻ sẵn bài 1/152 H.s: Vở nháp
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Yêu cầu H.s chữa bài 4/ 151
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn luyện tập:
+ Rèn kĩ năng giải toán Tìm hai số khi biết hiệu và tỉ số
của hai số
Bài 1: - Gọi H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s điền hoàn thành vào bảng
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2:- Gọi H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của đề
- 1 H.s lên bảng chữa bài
- H.s nêu yêu cầu của bài
- H.s làm bài vào vở
- 1 H.s lên bảng điền vào bảng
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu bài
- H.s nêu các bớc giải bài toán
Trang 13- Nêu các bớc giải bài toán.
Bài 3 :- Gọi H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của đề
- Nêu các bớc giải bài toán
Đáp số: Gạo nếp: 100 kg
Gạo tẻ: 120 kg
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4:- Gọi H.s nêu yêu cầu
- Hớng dẫn H.s xác định yêu cầu của đề
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 5 = 8 (phần)Quãng đờng từ nhà An đến hiệu sách là;
840 : 8 x 3 = 315 (m)Quãng đờng từ hiệu sách đến trờng là:
840 – 315 = 525 (m) Đáp số: đoạn đờng đầu: 315 m
đoạn đờng sau: 525 m
- Chữa bài, nhận xét
3, Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- H.s giải bài toán vào vở
- H.s trình bày bài trớc lớp
- Lớp nhận xét
- Đọc, xác định yêu cầu của bài
- H.s nêu các bớc giải bài toán
- H.s giải bài toán vào nháp
- H.s trình bày bài bảng lớn
- Lớp nhận xét
- Đọc đề bài, xác định yêu cầu bài
- H.s vẽ sơ đồ, giải bài toán
Sau bài học, học sinh biết: Mỗi loài thực vật khác nhau có nhu cầu nớc khác nhau
- Trình bày nhu cầu về nớc của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức đó trong trồng trọt
- H.s yếu và trung bình nắm đợc bài khá giỏi biết vận dụng vào chăm sóc cây trồng
II, Đồ dùng dạy học:
- Hình sgk Su tầm tranh ảnh hoặc cây thật sống ở nơi khác nhau ( khô hạn, ẩm, dới nớc)
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra :- Thực vật cần gì để sống?
- Nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Các hoạt động:
a, Tìm hiểu nhu cầu nớc của các loài thực vật khác nhau
* MT: Phân loại các nhóm cây theo nhu cầu về nớc
- Tổ chức cho H.s làm việc theo nhóm
- Các nhóm trng bày và phân loại cây theo 4 nhóm:
+ Kết luận: các loài cây khác nhau có nhu cầu về nớc khác
nhau Có cây a ẩm, có cây chịu đợc khô hạn
b, Tìm hiểu nhu cầu về nớc của một số loài cây ở những giai
đoạn khác nhau và ứng dụng trong trồng trọt
* MT: Nêu một số ví dụ khác chứng tỏ cùng một cây,ở những
-H.s lên nêu ý kiến
- H.s làm việc theo nhóm
- Nhóm trởng tập hợp cây và cùng cả nhóm phân loại theo
4 nhóm, trng bày
-Các nhóm quan sát, nhận xét
Trang 14giai đoạn phát triển khác nhau ?Nêu ứng dụng trong trồng trọt
về nhu cầu của nớc của cây
- Hình sgk trang 117
- Vào giai đoạn nào cây lúa cần nhiều nớc?
+ Lúa đang làm đòng , lúa mới cấy
- Nêu một số ví dụ chứng tỏ cùng một cây ở những giai đoạn
khác nhau sẽ cần những lợng nớc khác nhau?
+ Kết luận : Cùng một cây trong những giai đoạn phát triển
khác nhau cũng cần những lợng nớc khác nhau
+ Biết nhu cầu về nớc của cây để có chế độ tới tiêu hợp lý cho
từng loại cây vào từng thời kỳ phát triển của cây 1 cây mới có
thể đạt năng suất cao
3.Củng cố dặn dò:
- G.v nhận xét tiết học Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau
- H.s quan sát và thảo luận
- Đại diện lên trình bày
- H.s lấy ví dụ :cây ngô ,cây mía ,cây ăn quả
- 1-2 học sinh nêu lại mục bạn cần biết
- H.s nghe và chuẩn bị bài
Đạo đức
Tiết 29: Tôn trong luật giao thông (tiết 2)
I, Mục tiêu:
Giúp học sinh:
- Hiểu: Cần phải tôn trọng luật giao thông Đó là cách bảo vệ cuộc sống của mình và mọi ngời
- H.s biết tham gia giao thông an toàn Hs có thái độ tôn trong luật giao thông, đồng tình với
những hành vi, việc làm thực hiện đúng luật giao thông
- H.s yếu và trung bình biết tham gia giao thông đúng luật Khá giỏi nhắc nhở bạn thực hiện
II, Đồ dùng dạy học:
- Một số biển báo giao thông
- Đồ dùng hoá trang để chơi trò chơi đóng vai
III, Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra:
- Nêu một vài hành vi thể hiện tôn trọng luật giao thông
- Nhận xét, đánh giá
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn thực hành:
A, Trò chơi tìm hiểu biển báo giao thông
* MT: H.s nói đợc biển báo đó có ý nghĩa gì?
- Tổ chức cho H.s chơi theo 3 nhóm
- G.v phổ biến cách chơi
- Tổ chức cho H.s chơi trò chơi
- Nhận xét, đánh giá
B, Thảo luận nhóm bài 3:
* MT: H.s nêu đợc ý kiến đúng trong cách xử lí tình huống
giao thông
- Tổ chức cho H.s làm việc theo 3 nhóm
- Yêu cầu: mỗi nhóm xử lí một tình huống
- Nhận xét, chữa bài
a, Không tán thành ý kiến của bạn và giải thích cho bạn
hiểu: Luật giao thông cần đợc thực hiện ở mọi lúc, mọi nơi
b, Khuyên bạn không nên thò đầu ra ngoài, nguy hiểm
c, Căn ngăn bạn không ném đá lên tàu, gây nguy hiểm cho
hành khách và làm h hỏng tài sản công cộng
C, Trình bày kết quả điều tra thực tiễn:
* MT: H.s nêu đợc những điều mình đã điều tra ở địa phơng
về việc thực hiện an toàn giao thông
- H.s thảo luận theo nhóm
- Các nhóm thảo luận đa ra cách
xử lí tình huống đợc giao
- Các nhóm trình bày
Trang 15- Tổ chức cho các nhóm trình bày.
- Nhận xét, đánh giá
* Kết luận chung: sgk
3, Củng cố dặn dò:
- Thực hiện tôn trọng luật giao thông
- Chuẩn bị bài sau
- H.s các nhóm trình bày kết quả
- H.s các nhóm khác bổ sung
- H.s nêu kết luận
- H.s nghe và chuẩn bị
Hoạt động tập thể: Sơ kết tuần 29.
Kế hoạch hoạt động tuần 30.
Tuần 31 Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
- Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài
Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi Ăng- co Vát, một công trình kiến trúc và điêu khắc tuyệt diệu của nhân dân Cam- pu- chia
- H.s yếu và trung bình đọc và hiểu nội dung bài Khá giỏi đọc diễn cảm bài văn
II Đồ dùng dạy học:
- Ảnh khu đền Ăng- co Vát trong SGK, Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- YC HS đọc thuộc lòng bài thơ: Dòng sông mặc áo,
trả lời câu hỏi về nội dung bài
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
Trang 16- Hớng dẫn chia đoạn ( 3 đoạn )
- YC H.s nối tiếp đọc 3 đoạn của bài
- Hớng dẫn H.s đọc tên riêng nớc ngoài
- Giúp học sinh hiểu nghĩa các từ mới
- HD học sinh đọc câu dài
- Luyện ngắt câu : “Những ngọn tháp…cổ kính”
- Luyện đọc theo cặp
- G.v đọc diễn cảm cả bài
b) Tìm hiểu bài
- Ăng- co Vát đợc xây dựng ở đâu và từ bao giờ?
+ Cam- pu- chia từ đầu thế kỉ thứ 12
- Khu đền chính đồ sộ nh thế nào?
+ Khu đền chính gồm 3 tầng với những ngọn tháp
lớn, dài 1500 mét, 398 gian phòng
- Khu đền chính đợc xây dựng kì công nh thế nào? +
Cây tháp lớn bằng đá ong, ngoài phủ đá nhẵn,bức
t-ờng ghép bằng tảng đá lớn …
- Phong cảnh khu đền vào lúc hoàng hôn có gì đẹp?
+ Vẻ đẹp thật huy hoàng những ngọn tháp lấp
loáng…ngôi đền uy nghi, thâm nghiêm
- Nội dung chính của bài? ( Nh mục tiêu )
c) Hớng dẫn H.s đọc diễn cảm
- G.v tìm đoạn văn hay, giọng đọc phù hợp
- G.v hớng dẫn học sinh cả lớp luyện đọc và thi đọc
diễn cảm đoạn văn: Lúc hoàng hôn…toả ra từ các
ngách
3 Củng cố, dặn dò:
- Nội dung chính của bài?
+ Ca ngợi Ăng- co Vát, một công trình kiến trúc và
điêu khắctuyệt diệu của nhân dân Cam- pu- chia
- Dặn học sinh đọc kĩ bài Chuẩn bị bài sau
- H.s chia đoạn
- H.s nối tiếp đọc 3 đoạn của bài, đọc
3 lợt Luyện đọc tên riêng-1 em đọc chú giải
- Tập đọc câu dài theo G.v đọc mẫu
I Mục tiêu: Giúp học sinh :
- Biết cách đo độ dài một đoạn thẳng ( khoảng cách giữa 2 điểm ) trong thực tế bằng thớc dây, chẳng hạn nh đo chiều dài, chiều rộng phòng học, khoảng cách giữa hai cây, hai cột ở sân trờng,
- Biết xác định 3 điểm thẳng hàng trên mặt đất ( bằng cách gióng thẳng hàng các cọc tiêu )
- H.s yếu và trung bình làm bài 1 khá giỏi làm nhanh và tốt các bài
II Đồ dùng dạy học:
- Thớc dây cuộn hoặc đoạn dây dài có ghi dấu từng mét, 1 số cọc mốc, cọc tiêu
III Hoạt động dạy học
1, Kiểm tra :
- Vài em nêu miệng các bài tập của tiết trớc
2,Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
Trang 17- Giáo viên chia nhóm
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm
Bài 1 : Thực hành đo độ dài
- Hớng dẫn học sinh dựa vào cách đo nh hình vẽ
trong SGK để đo độ dài giữa 2 điểm cho trớc
- Giao việc cho nhóm đo chiều dài lớp học
- Nhóm đo chiều rộng lớp học
- Nhóm đo khoảng cách hai cây ở sân trờng
- Yêu cầu đo ghi kết quả theo nội dung SGK
- Giáo viên nhận xét và kiểm tra kết quả thực hành
của mỗi nhóm
Bài tập 2 : Cho H.s nêu yêu cầu.tập ớc lợng độ dài
- Hớng dẫn học sinh mỗi em ớc lợng 10 bớc đi xem
đợc khoảng cách mấy mét rồi dùng thớc kiểm tra lại (
- Các nhóm báo cáo kết quả
- Nghe yêu cầu của bài
- Nhận nhiệm vụ và thực hành
- Các nhóm thực hành đo
- Lần lợt nhóm báo cáo kết quả đo
- H.s đọc yêu cầu của bài
I Mục tiêu: Học song bài này H.s biết:
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào, kinh đô đóng ở đâu một số ông vua thời Nguyễn
- Nhà Nguyễn thiết lập một chế độ quân chủ rất hà khắc và chặt chẽ để bảo vệ quyền lợi của dòng họ mình
- H.s yếu và trung bình hiểu các đời vua nhà Nguyễn Khá giỏi nắm rõ các chính sách
II Đồ dùng dạy học:
- Một số điều luật của Bộ luật Gia Long ( nói về sự tập trung quyền hành và những hình phạt
đối với mọi hành động phản kháng nhà Nguyễn )
III Hoạt động dạy học:
1, Kiểm tra: -Vua Quang Trung đã có những chính
sách nhằm phát triển kinh tế văn hoá của đất nớc nh
thế nào?
2, Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Các hoạt động:
a, Hoạt động 1: Làm việc cả lớp
- Cho H.s đọc SGK và thảo luận câu hỏi
- Nhà Nguyễn ra đời trong hoàn cảnh nào?
+Sau khi vua Quang Trung mất lợi dụng bối cảnh
triều đình đang suy yếu Nguyễn ánh đã đem quân tấn
công và lật đổ nhà Tây Sơn
- Giáo viên nhận xét và kết luận
- Nguyễn ánh lên ngôi hoàng đế lấy niên hiệu là Gia
Long chọn Huế là kinh đô Từ năm 1802 đến năm
1858 nhà Nguyễn trải qua 4 đời vua : Gia Long,
Minh Mạng, Thiệu Trị, Tự Đức
b, Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
- Cho các nhóm đọc sách giáo khoa và thảo luận
- Nhà Nguyễn đã dùng nhiều chính sách hà khắc nào
để bảo vệ ngai vàng của vua?
+ Các vua nhà Nguyễn đã thực hiện nhiều chính sách
: không đặt ngôi hoàng hậu, bỏ chức tể tớng, tự mình
Trang 18trực tiếp điều hành mọi việc hệ trọng để tập trung
quyền hành trong tay, bảo vệ ngai của mình
- Các nhóm cử ngời báo cáo kết quả
- Giáo viên nhận xét và kết luận
+ Các vua nhà Nguyễn đã dùng mọi biện pháp thâu
tóm quyền hành vào tay mình
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
- H.s nghe chuẩn bị bài
Chính tả:Tiết 31: ( nghe- viết):
Nghe lời chim nói I- Mục tiêu:
- Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng bài thơ Nghe lời chim nói
- Tiếp tục luyện tập phân biệt đúng những tiếng có âm đầu là l/n hoặc có thanh hỏi/ ngã
- H.s yếu và trung bình viết bài đúng và sạch Khá giỏi viết đúng đẹp và làm tốt bài tập
II- Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ chép nội dung bài 2a,3a.
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2.2, Hớng dẫn học sinh nghe viết
- G.v đọc mẫu bài Nghe lời chim nói
- Nêu nội dung chính của bài thơ?
+ Nói về những cảnh đẹp, đổi thay của đất nớc
- Bài thơ đợc trình bày nh thế nào?
+Thể loại thơ 5 chữ, 4 khổ thơ,khi viết chính tả lùi
+ Trờng hợp chỉ viết l không viết n
là, lắt, leng, liễn, lột, loạng, loẹt,lúa, luỵ, lựu, lợm
- H.s viết bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi
- Nghe, chữa lỗi
- H.s đọc yêu cầu bài 2a, chia nhóm làm bài vào nháp,lần lợt đọc bài làm
- 1-2 em đọc, cho ví dụ( là lợt, lắt léo…)
Trang 19Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010 Toán:Tiết 152:
Ôn tập về số tự nhiên
I Mục tiêu : Giúp học sinh ôn tập về:
- Đọc , viết số trong hệ thập phân
- Hàng và lớp ; giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số trong một số cụ thể
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó
- H.s yếu và trrung bình làm bài 1,3,4 Khá giỏi làm tất các bài nhanh và đúng nhất
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ( Kẻ nh bài 1 SGK)
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra: Kết hợp bài mới.
2- Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, HD HS làm bài:
Bài 1: - Cho H.s đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ Nêu yêu cầu của bài tập?
Bài 3: - Cho H.s đọc yêu cầu
- Yêu cầu học sinh đọc mẫu
- Giáo viên viết số lên bảng
- G.v nhận xét, chữa bài
Bài 4: - Cho H.s đọc yêu cầu
- Trong dãy số tự nhiên số tự nhiên bé nhất là số?
- Có số tự nhiên lớn nhất không?
+ Không có số tự nhiên lớn nhất
Bài 5: - Cho H.s đọc yêu cầu
- Yêu cầu làm bài, chữa bài
a) 67, 68, 69 798,799,800 999,1000,1001
b) 8,10,12 98,100,102 998,1000,1002
c)51,53,55 199,201,203 997,999,1001
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu cách đọc , viết số trong hệ thập phân?
- Nhận xét giờ Xem lại bài, chuẩn bị bài sau
- Về làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu: Tiết 61:
Thêm trạng ngữ cho câu I- Mục tiêu:
-Hiểu đợc thế nào là trạng ngữ
-Biết nhận diện và đặt đợc câu có trạng ngữ Viết đợc đoạn văn có ít nhất 1 câu có TN
- H.s yếu và trung bình hiểu và biết đặt câu có TN, khá giỏi viết đợc đoạn văn có cây có TN
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết các câu văn ở bài tập 1
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Nêu ghi nhớ tiết trớc( câu cảm) - 1 em nêu ghi nhớ ( câu cảm)
Trang 20- Yêu cầu H.s đặt 2 câu cảm
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
2.2, Phần nhận xét
- Hai câu có gì khác nhau?
- Đặt câu hỏi cho phần in nghiêng
+ Câu b có thêm 2 bộ phận (in nghiêng)
- Vì sao I- ren trở thành nhà khoa học …?
- Nhờ đâu I- ren trở thành nhà khoa học …?
- Khi nào I- ren trở thành nhà khoa học …?
+ Nêu nguyên nhân , thời gian xảy ra sự việc
- Tác dụng của phần in nghiêng?
2.3 Phần ghi nhớ
2.4 Phần luyện tập
* Bài tập 1:- Cho học sinh đọc yêu cầu
- G.v lu ý H.s : Bộ phận trạng ngữ trả lời cho câu
hỏi Khi nào? ở đâu? Vì sao? để làm gì ?
- G.v nhận xét, chốt ý đúng
- Treo bảng phụ, gạch dới bộ phận trạng ngữ trong
câu
Ngày x a, rùa có một cái mai láng bóng.
Trong v ờn, muôn loài hoa đua nở.
Từ tờ mờ sáng, cô Thảo đã dậy sắm sửa đi về làng.
Vì vậy, mỗi năm, cô chỉ về chừng 2,3 lợt.
Bài tập 2: :- Cho học sinh đọc yêu cầu
- Bài yêu cầu gì?
- G.v chấm 5-7 bài, nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- G.v đọc cho học sinh tham khảo ví dụ sau:
+ Tối thứ sáu tuần trớc, mẹ bảo em: Sáng mai, cả
nhà mình về quê thăm ông bà.Con đi ngủ sớm đi
Đúng 6 giờ sáng mai, mẹ sẽ đánh thức con dậy
đấy…
- Dặn học sinh hoàn chỉnh bài vào vở
- Chuẩn bị bài sau
- H.s đọc yêu cầu bài 1
- Suy nghĩ làm bài vào nháp
- Lần lợt nêu ý kiến
- H.s nghe và theo dõi G.v chữa bài
- H.s đọc yêu cầu bài 2, lớp đọc thầm
- Viết 1 đoạn văn ngắn về 1 lần đợc đi chơi xa, có 1 câu dùng trạng ngữ
- H.s tự viết bài, đổi vở sửa lỗi cho nhau
- Nghe G.v đọc bài
- Về làm lại bài, chuẩn bị bài sau
Khoa học: Tiết 61:
Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu : Sau bài học học sinh có thể
- Kể ra những gì thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng và phải thải ra môi trờng trong quátrình sống
- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật
- H.s yếu và trung bình nắm quá trình trao đỏi chất Khá giỏi biết vẽ sơ đồ của trao đỏi chất
II Đồ dùng dạy học:
- Hình trang 122, 123 sách giáo khoa
- Giấy bút dùng cho các nhóm
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra : không khí có vai trò gì đối vời đời sống
của thực vật
2- Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
Trang 21* Mục tiêu : học sinh tìm trong hình vẽ những gì phải
lấy từ môi trờng và phải thải ra môi trờng trong quá
- Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò quan trọng đối
với sự sống của cây xanh
+ Nớc, chất khoáng trong đất, ánh sáng
- Phát hiện những yếu tố còn thiếu để bổ xung
+ Khí cácboníc, khí ô xi
B2: Hoạt động cả lớp
- Gọi một số học sinh trả lời câu hỏi :
- Kể tên những yếu tố cây thờng xuyên phải lấy từ môi
trờng và thải ra môi trờng trong quá trình sống? + Lấy
các chất khoáng, nớc, khí ô xi, cácboníc và thải ra hơi
nớc, các chất khoáng, khí các boníc, ô xi
- Qúa trình trên đợc gọi là gì ?
+ Đó là quá trình trao đổi chất giữa thực vật và môi
tr-ờng
- Giáo viên nhận xét và kết luận
b, HĐ2: Thực hành vẽ sơ đồ trao đổi chất ở thực vật
* Mục tiêu : vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao
đổi thức ăn ở thực vật
- Cách tiến hành
B1: Tổ chức hớng dẫn
- Giáo viên chia nhóm phát giấy bút cho các nhóm
B2: Cho học sinh làm việc theo nhóm
B3: Các nhóm treo sản phẩm và cử đại diện báo cáo
3 Củng cố, dặn dò:
- Thực vật thờng xuyên phải lấy gì từ môi trờng và thải
ra gì ?
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
- Học sinh quan sát hình và trả lời
- H.s vẽ theo yêu cầu
- Đại diện nhóm báo cáo
- H.s nêu lại kết luận
- H.s nghe và chuẩn bị
Thứ t ngày 21 tháng 4 năm 2010 Tập đọc: Tiết 62:
Con chuồn chuồn nớc I- Mục tiêu:
- Đọc lu loát trôi chảy cả bài.Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng nhẹ nhàng, thể hiện sự ngạc nhiên; đổi giọng phù hợp với nội dung từng đoạn
- Hiểu các từ ngữ trong bài
- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi vẻ đẹp sinh động của chú chuồn chuồn nớc, cảnh đẹp của thiên nhiên đất nớc theo cánh bay của chú chuồn chuồn và bộc lộ tình yêu quê hơng đất nớc của tác giả
- H.s yếu và trung bình đọc và hiểu nội dung bài Khá giỏi đọc diễn cảm và nêu nội dung bài
- Yêu cầu 2 em đọc bài Ăng- co Vát và trả lời câu hỏi
nội dung bài
- 2 em đọc bài và nêu
Trang 22- G.v nhận xét, đánh giá.
2 Dạy bài mới :
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Luyện đọc và tìm hiểu bài
a) Luyện đọc
- Gọi H.s khá đọc b ià
- Hớng dẫn chia đoạn ( 2 đoạn )
- Yêu cầu H.s nối tiếp đọc 2 đoạn của bài
- Cách miêu tả chú chuồn chuồn bay có gì hay?
Tình yêu quê hơng đất nớc của tác giả thể hiện qua
câu văn nào?
+ Cách tả đặc sắc, đúng và kết hợp tả phong cảnh
làng quê tự nhiên, sinh động
- Yêu cầu H.s đọc câu văn: “Mặt hồ trải rộng
xanh trong và cao vút”
- Nêu nội dung chính của bài?
+ Miêu tả vẻ đẹp của chú chuồn chuồn nớc Qua đó
tác giả vẽ nên khung cảnh làng quê Việt Nam tơi
-Tìm các từ ngữ gợi tả đặc sắc trong bài?
- Dặn học sinh đọc kĩ bài Chuẩn bị bài sau
- Nghe, mở sách
- 1 H.s đọc toàn bài
- H.s chia đoạn
- H.s nối tiếp đọc 2 đoạn trong bài
- Quan sát tranh, nêu nội dung tranh
- H.s nêu nội dung bài
- 2 em nối tiếp đọc bài,luyện đọc diễn cảm theo cặp
- Biết xắp xếp số tự nhiên theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé
- H.s trung bình và yếu làm bài 1,2 Khá giỏi làm tốt các bài
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập( nội dung bài 1), Bảng phụ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Kết hợp bài mới.
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
Trang 23Bài 2: Cho H.s đọc yêu cầu.
- Để viết đợc các số theo thứ tự từ bé đến lớn trớc tiên
Bài 4: Cho H.s đọc yêu cầu
- Giáo viên nêu câu hỏi (nh SGK)
- Học xong bài này học sinh biết :
- Dựa vào bản đồ Việt Nam xác định và nêu đợc vị trí Đà Nẵng
- Giải thích đợc vì sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng vừa là thành phố du lịch
- H.s yếu và trung bình nắm đợc đặc điểm chính của Dà Nẵng Khá giỏi biết các loại đờng giao thông từ thành phố Đằ Nẵng đến các tỉnh
II Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Một số ảnh về thành phố Đà Nẵng
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra : gọi vài học sinh nêu ghi nhớ của bài đọc
thành phố Huế ?
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
+ Đà Nẵng có cảng biển Tiên Sa, cảng sông Hàn
- Cho biết những phơng tiện giao thông nào có thể đến Đà
Nẵng ?
B2: Gọi học sinh nêu
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
Trang 24+ HĐ2: Cho học sinh làm việc theo cặp
B1: Cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Em hãy kể tên một số loại hàng hoá đợc đa đến Đà Nẵng
và từ Đà Nẵng đa đi các nơi khác bằng tàu biển
B2: Đại diện các nhóm báo cáo
+ Hàng hoá đợc đa đến là ô tô, máy móc, thiết bị, hàng
may mặc, đồ dùng sinh hoạt
+ Hàng đa đi là vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, vải may
quần áo, hải sản
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
c Đà Nẵng - địa điểm du lịch
+ HĐ3: Cho học sinh làm việc theo cặp
B1: Cho học sinh quan sát hình 1 và hỏi
- Những địa điểm nào của Đà Nẵng thu hút nhiều khác du
lịch
B2: Đại diện các nhóm trình bày
+ Đà Nẵng có nhiều bãi biển đẹp liền kề núi non nớc ( Ngũ
Hành Sơn ), bảo tàng Chăm,
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
3 Củng cố dặn dò:
- Kể tên các khu du lịch của Đà Nẵng
- Nhận xét tiết học, về học bài chuẩn bị bài sau
- H.s đọc sách giáo khoa, nêu
- H.s thảo luận nhóm
- Đại diện nêu ý kiến
- H.s quan sát và thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Vài học sinh đọc ghi nhớ
- Luyện tập quan sát các bộ phận của con vật
- Biết tìm các từ ngữ miêu tả làm nổi bật những đặc điểm của con vật
- H.s yếu và trung bình biết quan sát tìm đặc điểm Khá giỏi biết tìm từ ngữ miêu tả đặc sắc
II- Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết đoạn văn Con ngựa
- Tranh ảnh một số con vật ( để làm bài tập 3)
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Yêu cầu H.s nêu ghi nhớ: Cấu tạo bài văn miêu tả con vật
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Hớng dẫn quan sát và chọn lọc chi tiết miêu tả
dài, ve vẩy hết sang phải lại sang trái
- Gọi học sinh đọc bài làm
- 2-3 em đọc
- Nghe, sửa bài cho đúng
Trang 25*Bài tập 3:
- Cho H.s đọc yêu cầu
- G.v treo tranh, ảnh minh hoạ đã chuẩn bị
- Gọi học sinh đọc 2 ví dụ trong sách
- Bài tập yêu cầu gì?
-Viết lại các từ ngữ miêu tả theo 2 cột nh bài tập 2: cột 1 ghi
tên các bộ phận, cột 2 ghi từ ngữ miêu tả
- Gọi học sinh đọc bài viết
- G.v nhận xét, cho điểm
3 Củng cố, dặn dò:
- Cần chú ý điều gì khi quan sát con vật?
- Dặn học sinh quan sát con gà trống chuẩn bị cho tiết sau
-1 em đọc nội dung bài 3
- Quan sát tranh
- 2 em đọc ví dụ
- H.s viết bài
- H.s 3,4 em đọc bàinghe nhận xét
- H.s nêu (Tìm nét đặc sắc của con vật đó.)
Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010 Toán: Tiết 154:
Ôn tập về số tự nhiên (tiếp theo)
I Mục tiêu :
- Ôn tập về các dấu hiệu chia hết cho 2, 3; 5; 9 và giải các bài toán liên quan đến chia hết cho các số trên
- Rèn kỹ năng nhận biết số chia hết cho 2;3;5;9
- H.s yếu và trung bình làm bài 11,2,3 Khá giỏi làm nhanh và tốt các bài ngắn gọn
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu học tập( nội dung bài 1)
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra:
- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 2?
- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 3?
- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 5?
- Nêu các dấu hiệu chia hết cho 9?
2- Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
Bài 2: Cho H.s nêu yêu cầu
- Nêu dấu hiệu chia hết cho cả 2 và 5?
- G.v nhận xét, chữa bài
Bài 3: Cho H.s nêu yêu cầu
- x là số lẻ chia hết cho 5 vậy x có chữ số tận cùng là
Bài 5:- Cho H.s nêu yêu cầu
- Xếp mỗi đĩa 3 quả cam thì vừa hết vậy số cam là
Trang 26số chia hết cho 3 Xếp mỗi đĩa 5 quả cam thì vừa
hết số cam cho ít hơn 20 Vậy số quả cam là: 15
Luyện từ và câu: Tiết 62:
Thêm trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu I- Mục tiêu:
- Hiểu đợc tác dụng và đặc điểm của trạng ngữ chỉ nơi chốn trong câu( TLCH ởđâu?)
- Nhận diện đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn; thêm đợc trạng ngữ chỉ nơi chốn cho câu
- Biết thêm các bộ phận cần thiết để hoàn chỉnh câu có trạng ngữ cho trớc
- H.s yếu và trung bình biết tìm TN Khá giỏi biết thêm vào TN theo yêu cầu
II- Đồ dùng dạy học:
Bảng lớp chép các câu văn ở bài tập 1
Bảng phụ chép các câu cha hoàn chỉnh ở bài 2-3
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Yêu cầu H.s đọc đoạn văn ngắn kể về 1 lần đi chơi
xa trong đó có dùng câu có trạng ngữ
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Phần nhận xét:
- G.v gợi ý: Tìm CN- VN sau đó tìm TN trong câu
Bài 1: Cho H.s nêu yêu cầu
- G.v mở bảng phụ
Câu a) Trớc nhà, (TN chỉ nơi chốn)
Câu b) Trên các lề phố,…đổ vào, (TN…)
Bài 2:Cho H.s nêu yêu cầu
a) Mấy cây hoa giấy nở tng bừng ở đâu?
b) Hoa sấu vẫn nở, vẫn vơng vãi ở đâu?
2.3,Phần ghi nhớ: yêu cầu H.s đọc SGK
Bài tập 2: Cho H.s nêu yêu cầu
- Bài tập yêu cầu gì?
- G.v nhận xét, chốt ý đúng:
a) Ơ nhà, b) Ơ lớp, c) Ngoài vờn
Bài tập 3: Cho H.s nêu yêu cầu
- Bộ phận nào cần thêm vào?
- G.v ghi nhanh 1-2 câu đúng lên bảng
a) Ngoài đờng, mọi ngời đi lại tấp nập
b) Trong nhà, em bé đang ngủ say
- H.s nêu yêu cầu
- H.s đặt câu hỏi cho các trạng ngữ
Trang 27Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia I- Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nghe: Lắng nghe bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn
- H.s yếu và trung bình biết chọn câu chuyện và kể Khá giỏi kể hay và hấp dẫn
II- Đồ dùng dạy học:Tranh ảnh về du lịch, cắm trại.Bảng lớp viết đề, dàn ý bài kể chuyện III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Yêu cầu học sinh lần lợt kể câu chuyện về du
lịch, thám hiểm đã đợc nghe hoặc đọc, nêu ý
nghĩa của chuyện
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
- G.v kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
2.2, Hớng dẫn học sinh hiểu yêu cầu đề bài
- G.v mở bảng lớp, gạch dới từ ngữ quan
trọng( Kể một câu chuyện về du lich, cắm trại mà
em đợc chứng kiến hoặc tham gia)
- Yêu cầu học sinh xem tranh minh hoạ
- Gọi học sinh đọc gợi ý
- Gọi học sinh nêu câu chuyện định kể
3.Thực hành kể, trao đổi ý nghĩa câu chuyện
- G.v nêu nhận xét về các nội dung học sinh vừa
kể, biểu dơng H.s chuẩn bị bài tốt
- Dặn học sinh viết lại thành câu chuyện
- Chuẩn bị cho tiết luyện kể chuyện
- Nhiều học sinh nêu
- Các bàn tập kể theo cặp cho nhau nghe, trao đổi về ý nghĩa của chuyện
- Các nhóm cử đại diện lên thi kể, nêu ý nghĩa của chuyện
- Lớp nhận xét, chọn bạn kể hay nhất
- Nghe, rút kinh nghiệm
- Thực hiện kể lại câu chuyện
Thứ sáu ngày 23 tháng 4 năm 2010 Tập làm văn: Ttết: 62:
Luyện tập xây dựng đoạn văn miêu tả con vật
I- Mục tiêu:
- Ôn lại kiến thức về đoạn văn qua bài văn miêu tả con vật
- Biết thể hiện kết quả quan sát bộ phận con vật; sử dụng các từ ngữ miêu tả để viết đoạn văn
- H.s yếu và trung bình biết xây dựng đoạn văn miêu tả con vật Khá giỏi viết đoạn văn hay
II- Đồ dùng dạyhọc:- Bảng phụ viết các câu văn bài tập 2
III- Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- YC HS đọc lại những ghi chép sau khi quan sát
những bộ phận con vật em yêu tích
2 Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC tiết học
Trang 28- Gọi học sinh đọc bài Con chuồn chuồn nớc.
- Bài văn có mấy đoạn?
- Nội dung chính mỗi đoạn ?
+Đoạn 1: Tả ngoại hình của chú chuồn chuồn nớc
khi đậu
+Đoạn 2: Tả vẻ đẹp lúc chú bay, kết hợp tả cảnh đẹp
thiện nhiên
Bài tập 2
- Gọi học sinh đọc yêu cầu
- G.v treo bảng phụ đã chép sẵn 3 câu văn, gọi H.s
đánh số để sắp xếp lại cho đúng
+Lời giải: Con chim gáy hiền lành, béo nục Đôi mắt
nâu trầm ngâm ngơ ngác.Nhìn xa, cái bụng mịn mợt,
cổ yếm quàng chiếc tạp dề công nhân đầy hạt cờm
lấp lánh biêng biếc.Chàng chim gáy nào giọng càng
trong, càng dài thì quanh cổ càngđợc đeo nhiều vòng
- H.s đọc yêu cầu bài 3, đọc cả mẫu
- Quan sát tranh, viết bài vào vở
- Các tính chất , mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Các bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ
- H.s yếu và trung bình làm bài 1,2 Khá giỏi làm đúng và nhanh các bài
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ( nội dung bài 3)
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra: Kết hợp ôn tập.
2- Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
Bài 3: Cho H.s nêu yêu cầu
- Treo bảng phụ( Nội dung bài 3)
- Gọi học sinh nêu cách làm?
- H.s nêu yêu cầu bài
Trang 29- Đó là tích chất nào của phép cộng số tự nhiên? phát
biểu tính chất đó?
Bài 4: - Nêu yêu cầu của bài tập?
- Để vận dụng đợc tính nhanh ta phải làm thế nào?
Bài 5:- Cho H.s nêu yêu cầu
- H.s tự làm bài vào vở, chữa bài
- Nêu các bớc thực hiện phép cộng, trừ số tự nhiên?
- Nhận xét giờhọc Về xem lại bài
- H.s nêu yêu cầu
I Mục tiêu : Sau bài học HS biết
- Cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò của nớc, thức ăn, không khí và ánh sáng đối với đờisống động vật
- Nêu những điều kiện cần để động vật sống và phát triển bình thờng
- H.s yếu và trung bình nắm các yếu tố cần thiết cho sự sống của động vật.Khá giỏi biết thínghiệm chứng minh điều đó
II Đồ dùng dạy học:
- Hình 124, 125 SGK Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra: Vẽ sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở
thực vật
2- Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Các hoạt động:
a, HĐ1: Trình bày cách tiến hành thí nghiệm động vật
cần gì để sống
* Mục tiêu: Biết cách làm thí nghiệm chứng minh vai trò
của nớc, thức ăn, không khí và ánh sáng đối với đời sống
thực vật
* Cách tiến hành : G.v hỏi để H.s trả lời
- Nhắc lại cách làm thí nghiệm chứng minh cây cần gì
để sống
B1: Tổ chức và hớng dẫn
- Giáo viên chia nhóm và giao việc
- Đọc mục quan sát trang 124 để xác định điều kiện sống
của 5 con chuột và nêu nguyên tắc của thí nghiệm, theo
dõi điều kiện sống của từng con và thảo luận dự đoán kết
quả
B2: Làm việc theo nhóm
- Cho học sinh thảo luận
- Giáo viên kiểm tra và giúp đỡ
- Vài học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Vài học sinh nhắc lại
- H.s chia nhóm và đọc mụcquan sát trang 104
- H.s thực hiện thảo luận
Trang 30B3: Làm việc cả lớp
- Cho các em nhắc lại các việc đã làm và giáo viên điền ý
kiến của học sinh vào bảng
+ H1 cung cấp ánh sáng, nớc, không khí thiếu thức ăn
+H2 cung cấp ánh sáng, không khí, thức ăn, thiếu nớc
+ Hình 3 cung cấp ánh sáng, nớc, không khí, thức ăn
+H4 cung cấp ánh sáng, nớc, thức ăn và thiếu không khí
+H5 cung cấp nớc, không khí, thức ăn, thiếu ánh sáng
b, HĐ2: Dự đoán kết quả thí nghiệm
* Mục tiêu : nêu những điều kiện cần để động vật sống
và phát triển bình thờng
- Cách tiến hành
B1: Thảo luận nhóm
- Dự đoán con chuột nào sẽ chết trớc, tại sao ? Những
con chuột còn lại sẽ ntn ?
- Con ở hộp 4 chết trớc vì thiếu không khí Tiếp đến con
hình 2, con hình 1, con hình 5 còn con hình 3 sống bình
thờng
- Kể ra những yếu tố cần để một con vật sống và phát
triến bình thờng
+Động vật cần có đủ không khí, thức ăn, nớc uống và
ánh sáng thì mới tồn tại phát triển bình thờng
B2: Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét tiết học Về học bài, chuẩn bị bài sau
- Đại diện các nhóm trình bày
Bảo vệ môi trờng ( Tiếp theo )
I Mục tiêu : Học xong bài này học sinh có khả năng
- Hiểu con ngời cần phải sống thân thiện với môi trờng vì cuộc sống hôm nay và mai sau Con ngời có trách nhiệm gìn giữ môi trờng trong sạch
- Biết bảo vệ và gìn giữ môi trờng trong sạch
- Đồng tình ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trờng
- H.s yếu và trung bình biết thực hành theo bài Khá giỏi biết vận động các bạn thực hiện
II Đồ dùng dạy học:
- Các tấm bìa xanh, đỏ, trắng Sách giáo khoa đạo đức 4
III Hoạt động dạy học:
1- Kiểm tra : gọi vài em nêu ghi nhớ ?
2- Dạy bài mới:
2.1, Giới thiệu bài:
2.2, Các hoạt động:
a, HĐ1: Tập làm nhà tiên tri
Bài tập 2 : giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả làm việc
a) Các loại cá tôm bị tiêu diệt -> ảnh
hởng đến sự tồn tại của chúng
b) Thực phẩm không an toàn ảnh hởng đến sức khỏe
con ngời và ô nhiễm đất, nguồn nớc
c) Gây hạn hán, lũ lụt, hoả hoạn, xói mòn đất, giảm
lợng nớc ngầm
- 2 học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Học sinh chia nhóm và thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ xung
Trang 31Bài tập 3 : Cho H.s đọc yêu cầu
- Cho học sinh làm việc theo cặp
- Gọi một số em lên trình bày ý kiến
a, b : không tán thành
c, d, g : tán thành
- Giáo viên kết luận
c, HĐ3: Sử lý tình huống
Bài tập 4 : Cho H.s đọc yêu cầu
- Giáo viên chia nhóm và giao nhiệm vụ
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
a) thuyết phục hàng xóm chuyển bếp sang chỗ khác
b) đề nghị giảm âm thanh
c) tham gia thu nhặt phế liệu và dọn sạch đờng làng
- Giáo viên nhận xét và kết luận
d, HĐ4: Dự án tình nguyện xanh
- Chia thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ
- Từng nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
- Giáo viên kết luận chung
- Gọi hai em đọc ghi nhớ
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu tác hại của việc làm ô nhiễm môi trờng
- Em cần tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi
- Các nhóm thảo luận và thống nhất
- Đại diện từng nhóm lên trình bày
- H.s nghe kết luận
- H.s thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- H.s nghe ý kiến đánh giá
- H.s nêu lại ghi nhớ
- H.s nghe và thực hiện
Hoạt động tập thể: Sơ kết tuần 31.
Kế hoạch hoạt động tuần 32.
Tập đọc: Tiết 63:
Vơng quốc vắng nụ cời I- Mục tiêu: