Xác định các chỉ số đáng tin trong cách viết thập phân của các số sau... Sử dụng công thức đánh giá sai số tổng quát, tính sai số của nó và so sánh với sai số tính công thức đánh giá sai
Trang 1CHƯƠNG I SỐ GẦN ĐÚNG VÀ SAI SỐ
BÀI TẬP:
1: cho a=1,85 với sai số tương đối là a 0,12%
Tính sai số tuyệt đối của a
Sử dụng khái niệm làm tròn lên ~a=a+ ¿¿ và làm tròn xuống ~a=a− ¿¿
c) a ≤ 12.8713 khi làm tròn lên ta được a ≤ 12.88
d)a ≥ 1.2354 khi làm tròn xuống ta đượca ≥ 1.23
3 Xác định các chỉ số đáng tin trong cách viết thập phân của các số sau
Trang 3CHƯƠNG II PHƯƠNG PHÁP PHI TUYẾN BÀI TẬP:
1 Tìm những khoảng cách li nghiệm thực của các phương trình sau đây:
d) 4 sin x+1−x=0
Vậy khoảng cách li nghiệm là [ −1;0 ]
và [ 2;3 ] .
e) 1−x−e−2 x=0
Vậy khoảng cách li nghiệm là 0 và [ 0,5;1 ] .
Trang 4Vậy khoảng cách li nghiệm là [ −2;−1 ] và [ 3;4 ] .
Vậy khoảng cách li nghiệm là [ 0,4;0,5 ] .
2 Sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng ở lần lập thứ 5 (x5) của phươngtrình √ x−cos x=0 trong [ 0;1 ] Sử dụng công thức đánh giá sai số tổng quát, tính sai số
của nó và so sánh với sai số tính công thức đánh giá sai số của phương pháp chia đôi
Trang 53 sử dụng phương pháp chia đôi tìm nghiệm gần đúng với sai số nhỏ hơn
10−2 của các phương trình sau:
a)x tan x trong[4,4.5];
∆ x2=0.5
23 =0.625>10−3
f(7116)=−0.892<0
→ f(7116) f (4.5)<0
Trang 6b) 2+cos(e x¿−2)−ex¿ = 0 trong đoạn [0,5: 1,5]
Đặt:
Trang 9|x4−x3|= 8,22.10-4 < 10-3 (thỏa điều kiện).
Kết luận: Phương trình x3 – 3x2 – 5 = 0 trong đoạn [3,4], với x0 = 3,5 ,có hệ số co q=10
27.Nghiệm gần đúng x4 = 3,426267187 có sai số ∆ = 8,22.10-4 < 10-3
Trang 10|1,324939363−1,357208808| =0,0002510259419 ¿10−3
thỏa điều kiện
Kết luận: phương trình x3 – x – 1 = 0 trong đoạn [1,2], với x0 = 1,5 Hệ số co q= 1
Trang 1110−3¿10−3
Trang 126 Xét phương trình x + e x
=¿ 2 Hãy chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm duy nhất trong
đoạn [0,1] Nếu sử dụng công thức lặp x n+1= 2 −¿ e x n ta có thể tìm được nghiệm gần đúng củaphương trình này hay không? Nếu không hãy chỉ ra công thức lặp khác tốt hơn Hãy giải thíchtại sao?
a) e x2x2cosx 6 0 trong đoạn [1;2]
b) ln(x-1) + cos(x-1) = 0 trong đoạn [1,3;2]
c) 2xcos2x - (x-2)2 = 0 trong đoạn [2,3] và [3,4]
d) (x-2)2 – ln x = 0 trong đoạn [1,2] và [e,4]
x
e x
f”(x)= e x 2x2 2sinx
Trang 14P ( x )=10 x3−8.3 x2+2.295 x−0.21141=0 có nghiệm ´x=0.29 Sử dụng phương pháp Newton
với giá trị lặp ban đầu x0=0.28 để tìm nghiệm này Giải thích điều kiện xảy ra
Trang 15P '(x4)=0.27−0=0.27
Vậy đa thức nội suy p(x) hội tụ về nghiệm khác là 0.27
Hiện tượng mỗi lần lặp đều cho giá trị như nhau
Giải thích do chọn sai điểm Fourier
11 Trong hệ các phương trình sau đây, hãy tìm x1 , y1theo phương pháp Newton.
Trang 18CHƯƠNG III HỆ PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI SỐ TUYẾN TÍNH BÀI TẬP:
1 Sử dụng phương pháp phần tử trội giải các hệ phương trình sau đây:
13
17
−1]→ h3=h2−h3
↔[2 −1.5 30 −1.5 7
:::
17
Trang 2024
Trang 2124
l43
000
1] U = [u11
000
u12
u22
00
−312
−1
24
l32
l42
001
l43
000
1] =[u11
000
u12
u22
00
Trang 22 u44 =- 3
11Vậy ta có:
−1
30
0011522
000
1] U = [1
000
1300
−1
−22230
26
Trang 24−√63
Trang 270 √112
−5√1122
3√1122
0 0 √1311
2092500
2
3√1122
1 2
0 √11
2
−5√11 22
3√11 22
209 2500
5√143 26
Trang 34( 2 ) ( 2 ) (1)
3 ( 3) ( 2 )
0,1375 0,19375
1 0,625
0, 413125 0,325
j j
0,148398 0,1375
1 0,625
0, 405156 0, 4131250,007969
Trang 351 0,625
j
j j
Trang 36j j
Trang 38j j
j j
Trang 40(1) (1) (1) ( 0)
3 ( 2 ) (1)
sè :
0,6 2,5 0,9
1
2,2 0,9
1,25 0,85 0,9
0,275
0,225 2,665 C
0,425 1,015 9.
Trang 410,096693 0,049309
0,000934 0,000476
Trang 420,25 0,5
.0,
1 0,5
j j
Trang 430,015625 0,015625
0,015625 0,015625 C
Trang 440 0,12109375 0,25 0,12890625 0,00390625
Trang 45Chọn x0=¿
Trang 48CHƯƠNG IV NỘI SUY VÀ XẤP XỈ HÀM
1 Xây dựng đa thức nội suy lagrange cho các bảng số sau và sử dụng chúng để xấp xỉ giá trị
= −18 (x3 −¿ 1,75x2 + 0,75x)
P32( x)= (x−x0)(x−x1) (x−x3)
(x2−x0) (x2−x1) (x2−x3)
= ( x−0 )( x−0,25)( x−1)(0,75) (0,75−0,25 )(0,75−1)
Trang 492 Với các hàm f(x) đã cho dưới đây, chọn x0=0, x1=0,3, x2=0,6 và x3=0.9 xây dựng đa thức
nội suy lagrange và xấp xỉ giá trị của hàm tại x=0,45.Tìm sai số thực sự của giá trị gần đúnga) f(x) = cosx b) f(x) = √1+x c) f(x)=ln(1+x)
Trang 503 Cho các bảng giá trị sau của hàngf ( x ) Sử dụng đa thức nội suy Lagrange tính gần đúng giá
trị của hàm tại x¿ So sánh với giá trị chính xác
Trang 51Áp dụng đa thức nội suy Lagrange
Trang 53Câu 3 : Cho các bảng giá trị sau của các hàm f (x ) Sử dụng đa thức nội suy Lagrange tính
gần đúng giá trị của hàm tại x¿
So sánh với giá trị chính xác
Trang 560,754338 1,132647
0,6 0,3TÝnh tØ sai ph©n cÊp 2 cña f(x):
, , 0,0;0,3;0,6
,, ,
Trang 570,816609 0,767844
2,6 2,4TÝnh tØ sai ph©n cÊp 2 cña f(x):
Trang 591,103638 1,092348
1 0,75TÝnh tØ sai ph©n cÊp 2 cña f(x):
, , 0;0,25;0,5
,, ,
, , 0,25;0,5;0,75
, , 0,123676 0,157012
0,75 0,25, , 0,5;0,75;1
, , 0,04516 0,123676, ,
, , , 0;0,25;0,5;0,75
, , , , 0,066672 0,136616
0,75 0, , , 0,25;0,5;0,75;1
Trang 61112
c1=14
d1=c2−c1
3 h1
=
−143.2=
−124
Trang 623 =
−15
c1=−35
Trang 63d2=c3−c2
3 h2 =
15
Trang 648 Xác định spline bậc 3 tự nhiên g(x) nội suy các bảng số:
d0=c1−c0
3 h0 =
−3−32
−32
g o ( x )=1+( x−0 )+3
2¿Với k=1
Trang 65 g1( x)=2−1
2( x−1)−3¿Vậy g(x)=¿
9 Một spline bậc 3 tự nhiên xây dựng trên [0,2] có dạng:
Trang 66x k y k=2231.55
Trang 68CHƯƠNG V ĐẠO HÀM VÀ TÍCH PHÂN
BÀI TẬP:
1 Sử dụng các công thức sai phân hướng tâm, tính gần đúng đạo hàm cấp 1 và 2 của các đạo
hàm sau đây tại điểm x0 đã cho với bước h lần lượt là 0,1 0,01 và 0,001
Trang 6951
Trang 735 ⇒ y8= f ( x8)= f ( 23 5 ) =0 ,24140
Trang 74a) Sử dung công thức hình thang
b) Sử dung công thức simpson
Trang 755 Xác định các giá trị của n và h cần thiết để xấp xỉ tích phân ∫
1
2
xlnx dx với sai số nhỏ hơn
10−5 và tính giá trị gần đúng của tích phân
(a) Sử dụng công thức hình thang
ta có: sai số được đánh giá bởi
Trang 767 Sử sụng công thức Gauss bậc ba để xấp xỉ các tích phân trong câu 2 So sánh với các kết
quả trong câu 2 và 3
Trang 79CHƯƠNG VI PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Trang 800.00000.00910.01430.01730.01890.01960.01980.0197
Trang 810.00000.00480.00970.01460.01940.02430.02920.03410.03900.04390.0488
d) y '=cos2 x +sin 3 x , 0 ≤ x ≤1, y (0)=1 với h=0.1
Ta có:
0 ≤ x ≤ 1→{a=0 b=1
Trang 822 Sử dụng phương pháp Euler cải tiến để xấp xỉ nghiệm của các bài toán Cauchy sau đây và
x , 1 ≤ x ≤ 2, y(1) = 2, với h = 0,1; y(x) = xlnx+2 x
d) y’ = cos2x + sin3x, 0 ≤ x ≤ 1, y(0) = 1, với h = 0,1
Giải:
a) y’ = xe3x – 2y, 0 ≤ x ≤ 1, y(0) = 0, với h = 0,1
Trang 8320,029155
Trang 840 5.0,1 0, 5
0, 4 2.0,157728 0, 5 2(0,157728 0,1(0, 4 2.0,157728))0,157728 0,1
Trang 85b) y’ = 1+(x - y)2, 2 ≤ x ≤ 3, y(2) = 1, với h = 0,1
2,0 1,000000 1,000000 0,0000002,1 1,190500 1,190909 0,0004092,2 1,366038 1,366667 0,0006292,3 1,530029 1,530769 0,0007402,4 1,684925 1,685714 0,0007892,5 1,832533 1,833333 0,0008012,6 1,974210 1,975000 0,0007902,7 2,110997 2,111765 0,0007682,8 2,243706 2,244444 0,0007382,9 2,372979 2,373684 0,0007053,0 2,499329 2,500000 0,000671
Trang 861 1
Trang 871 1
1
0 0
( , ) ( , ( , ))
2(1 )
21; (1) 2
1 0
( , ) ( , ( , ))
2cos 2 s in3 cos 2 s in3
20; (0) 1
Trang 881 0,1.
2 1.113779
5 Xét bài toán biên
y -y'-2y= cos {x} , 0≤x≤ {π} over {2} over {2
y0=−0.3 , y(π2)=−0.1
Có nghiệm y ( x )=−0.1(sin x +3 cos x).Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn xấp xỉ
nghiệm gần đúng và so sánh với nghiệm chính xác trong các trường hợp sau
Trang 89-0,3-0,3098076211-0,2366025404-0,1
00,00040306950,0002830570
6 Xét bài toán biên
y - y '- 2 y = cos {x} , 0 ≤ x ≤ {π} over {2} over {2
y0=−0.3 , y(π2)=−0.1
Có nghiệm y ( x )=−0.1(sin x +3 cos x).Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn xấp xỉ
nghiệm gần đúng và so sánh với nghiệm chính xác trong các trường hợp sau
Trang 90 {y1=−0,3102106906
y2=−0,2363194834
00,5241,0471,571
-0,3-0,3102106906-0,2363194834-0,1
-0,3-0,3098076211-0,2366025404-0,1
00,00040306950,0002830570
7 Sử dụng phương pháp sai phân hữu hạn xấp xỉ nghiệm của các bài toán sau với h= 0,1
Trang 920, 40190,3030
0, 21930,14880,08970,04060.0000
y y y y y y y y y y y
Trang 93y y y y y y y y y y y