BỘ MÔN CÔNG TRÌNHBỘ MÔN CÔNG TRÌNH GV: Hồ Hữu Chỉnh GV: Hồ Hữu Chỉnh KẾT CẤU BÊ TƠNG 2... Phân loại theo kết cấu móng BTCT Móng BTCT Móng sâuMóng nông... Phân loại theo độ cứng móng BTCT
Trang 1BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN CÔNG TRÌNH GV: Hồ Hữu Chỉnh GV: Hồ Hữu Chỉnh
KẾT CẤU BÊ TƠNG 2
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
bê tơng và bê tơng cốt thép, Nhà xuất bản Xây dựng, 2006
[2] Kết cấu bê tơng cốt thép - Phần kết cấu nhà cửa,
Ngơ Thế Phong (chủ biên), Nhà xuất bản KHKT, 2006
[3] Kết cấu bê tơng cốt thép - Cấu kiện nhà cửa (Tập 2),
Võ Bá Tầm, Nhà xuất bản ĐHQG TP.HCM, 2003
BỘ MÔN CÔNG TRÌNH
BỘ MÔN CÔNG TRÌNH GV: Hồ Hữu Chỉnh GV: Hồ Hữu Chỉnh
Trang 4Dầm phụ Cột
dc
l
EJ 4 l
EJ
<
Tải trọng đứng → sàn → dầm phụ (nếu có) → khung → móng + nền
Tải trọng ngang → khung (dầm chính+cột+nút khung) → móng + nền
Móng băng Móng
đơn
Trang 53.1.1 Phân loại theo kết cấu móng BTCT
Móng BTCT
Móng sâuMóng nông
Trang 63.1.2 Phân loại theo độ cứng móng BTCT
pmóng: tuyến tính
(B)móng > (B)nền
εmóng < εnền
Phân bố lại áp lực dưới đáy móng ⇒
Trang 73.1.3 Tính móng BTCT theo TTGH
1 Tính móng BTCT theo TTGH 2: (tải tiêu chuẩn ⇒ N tc , M tc , Q tc)
¾ Xác định kích thước đáy móng: a , b
¾ Kiểm tra biến dạng: f max < [f max ]
¾ Kiểm tra bề rộng khe nứt: a n < [a n ]
có kể trọng lượng móng và lớp đất phủtrên móng
¾ Xác định chiều sâu chôn móng: H
¾ Xác định chiều cao móng: h
¾ Xác định cốt thép móng: A s
không kể trọng lượng móng và lớp đất phủ trên móng
Tính đơn giản
tb
tc tb
tc tb
Q Q
; n
M M
; n N
Trang 83.2 Tính móng đơn BTCT
H h
Móng đơn: giật cấp (có bậc) hay hình tháp (không bậc)
¾ Góc mở 45° phải nằm hoàn toàn trong khối móng
¾ Qui ước liên kết ngàm hay khớp tại mặt móng (chiều cao h)
Trang 93.2.1 Cấu tạo móng đơn toàn khối
Móng đơn toàn khối:
¾ Kiểm tra chiều cao móng (h) và
chiều cao bậc (h i) theo các điều kiện chọc thủng và neo thép
b b
s an an
Trang 103.2.2 Cấu tạo móng đơn lắp ghép
¾ Kiểm tra chiều cao móng (h) và
chiều cao bậc (h i) theo các điều
kiện chọc thủng và neo thép
¾ Cốt thép móng (A s): AII-AIII
⇒ Đường kính φ ≥ 10
⇒ Khoảng cách @ = 100-200
Trang 113.2.3 Tính móng đơn chịu nén đúng tâm ( N )
tb tc
a
H h
Trang 123.2.3 Tính móng đơn chịu nén đúng tâm (tt)
3 Tính chiều cao móng (h)
a
H h
btb h R
F - 1
h ( 2
) h 2 b
)(
h 2 h
(
m
m F
N
p =
o
c ) - h h
a ( 5 , 0 c=
-) 6 , 0 φ
( h
R φ
qbmin = b3 bt 3 b3=
) 5 , 1 φ
( h R φ 5
,
0
a - h
h 3= 3
Trang 133.2.3 Tính móng đơn chịu nén đúng tâm (tt)
5 Tính thép móng (As)
phương a
8 / ) a - a ( b p M
8 / ) a - a ( b p M
8 / ) h - a ( b p M
2 1 m
3a
2 2 m
2a
2 c m
qL 5 , 0
M =
Sơ đồ tính
q
)) h - h - h ( R ς /(
M A
)) h - h ( R ς /(
M A
) h R ς /(
M A
2 1 oa s 3 3a 3_a
1 oa s 2 2a 2_a
oa s 1 1a 1_a
8 / ) b - b ( a p M
8 / ) b - b ( a p M
2 1 m
3b
2 2 m
2b
2 c m
M A
)) h - h ( R ς /(
M A
) h R ς /(
M A
2 1 ob s 3 3b 3_b
1 ob s 2 2b 2_b
ob s 1 1b 1_b
) A max(
Trang 143.2.4 Tính móng đơn chịu nén lệch tâm ( N+M )
1 Tính diện tích móng (Fm = axb)
Giả thiết
R tc , k ≥ 1
H γ - R
kN F
tb tc
R tc2 = f(H,Fm)
N
H h
N,M
a (b)
p c max
N
b a
6M p
tb
c min
Trang 153 Tính chiều cao móng (h)
K.tra
o tb
btb h R
Kiểm tra qc = pmaxc ≤ m ax ( qb, qbmin)
a
H h
6M ab
N
o
c ) - h h
a ( 5 , 0 c=
-) 6 , 0 φ
( h
R φ
qbmin = b3 bt 3 b3=
) 5 , 1 φ
( h R φ 5
,
0
a - h
h 3= 3
) F
F - 1
h ( 2
) h 2 b
)(
h 2 h
(
Trang 165 Tính thép phương a (As,a)
phương a
8 / ) a - a ( b p M
8 / ) a - a ( b p M
8 / ) h - a ( b p M
2 1 a
3 3a
2 2 a
2 2a
2 c a
1 1a
=
=
=
2 qL 5 , 0
M =
Sơ đồ tính
q
)) h - h - h ( R ς /(
M A
)) h - h ( R ς /(
M A
) h R ς /(
M A
2 1 oa s 3 3a 3_a
1 oa s 2 2a 2_a
oa s 1 1a 1_a
¾ Kiểm tra μ > μmin = 0,4%
b a
6M ab
N
pmax,min = ± 2
H h
a 1
+
=
2
p p
a 2
+
=
2
p p
a 3
+
=
Trang 17)) h - h - h ( R ς /(
M A
)) h - h ( R ς /(
M A
) h R ς /(
M A
2 1 ob s 3 3b 3_b
1 ob s 2 2b 2_b
ob s 1 1b 1_b
=
=
8 / ) b - b ( a p M
8 / ) b - b ( a p M
8 / ) b - b ( a p M
2 1 tb
3b
2 2 tb
2b
2 c tb
¾ Kiểm tra μ > μmin = 0,4%
¾ Thép phương b nằm trên thép phương a
H h
N p
m
tb = =
45°
Trang 183.3 Tính móng băng BTCT
c c
h s
h 1
Tính sườn ?
Trang 193.3.1 Cấu tạo móng băng BTCT
Móng băng toàn khối:
¾ Bê tông B15→B25
¾ Móng nén lệch tâm (M, N, Q):
⇒ móng dài: bxL (b ≥ 1,2m)
¾ Kiểm tra chiều cao móng (h)
theo điều kiện bêtông chống cắt
¾ Yêu cầu chiều cao mép ngoài
Trang 20i i
Trang 21tc tc
Giả thiết
R tc , k ≥ 1
H γ - R
kN F
tb tc
N
m
tc m c
tb = +
L F
6M p
p
m
tc m c
tb
c min max, = ±
F m = ?
Trang 223.3.2 Tính móng băng dưới hàng cột ( tt )
3 Kiểm tra chiều cao móng (h, hs)
Kiểm tra h (Đk bêtông chống cắt )
) q
, q ( ax m
≤ c p
) b - b ( 5 , 0
) 6 , 0 φ
( h R φ
qbmin = b3 bt o b3=
) 5 , 1 φ
( h R φ 5 , 0
a - h
S Δ c
tc
c tb
1,2R
≤ p
R
≤ p
h s = ?
Trang 232 / c p
Trang 24) x ( bky )
Trang 25L
λ =
¾ π/4 ≤ λ ≤ π ⇒ dầm ngắn (móng cứng hữu hạn)
Trang 26¾ Tính M,Q như dầm đảo ngược
¾ M/c tại gối: tiết diện chữ nhật ⇒ A sl
¾ M/c tại nhịp: tiết diện chữ T ⇒ A sl
2
m m
min
6M L
N
Trang 27¾ Tìm M max ,Q max tại các m/c đại diện
¾ M/c tại gối: tiết diện chữ nhật ⇒ A sl
¾ M/c tại nhịp: tiết diện chữ T ⇒ A sl
¾ Bố trí thép chống cắt: A sw + A s,inc
¾ μct > 0,4% và μtt < μmax = ξRRb/Rs
¾ A sl: φ ≥ 12 (AII-AIII) ; A sw: φ ≥ 8 (AI)
) x ( Q
; ) x ( M
; ) x ( q