Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:Họ và tên: ..... Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:Suối là tiếng hát của rừng Từ cơn m
Trang 1Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Toán Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 1 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
Bài 1: (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 71 ; ; 73 ; ; 75 ; ; 77 ; ; 79 ; ;
b) ; 92 ; ; ; ; 96 ; ; ; ; 100
Bài 2: (2 điểm) Viết các số sau vào chỗ chấm: a) Hai mươi ba: ; b)Bảy mươi lăm
b) Hai mươi mốt: ; d) Chín mươi tám:
đ) Mười chín: ; e) Năm mươi tư:
g) Tám mươi sáu: ; h) Một trăm:
Bài 3: (1 điểm) Tính: a) 30cm + 8cm = b) 11 + 5 – 3 = Bài 4: (1 điểm) Tính: 54 43 87 64
3 6 5 4
Bài 5: (1 điểm) Điền dấu ( > , < , =) vào ô trống cho thích hợp: 15 – 5 30 – 20 ; 20 + 4 40 – 20 Bài 6: (2 điểm) Tổ Một hái được 40 bông hoa, tổ Hai hái được 20 bông hoa Hỏi cả hai tổ hái được bao nhiêu bông hoa ? Bài giải:
Bài 7: (1 điểm) Điền số thích hợp vào ô trống:
Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ: Họ và tên: Năm học: 2008- 2009 + = 25 = 13
_
Trang 2Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 1 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
I KIỂM TRA ĐỌC: (10 điểm)
1 Đọc đúng đoạn văn sau: (6 điểm)
CÁI NHÃN VỞ
Bố cho Giang một quyển vở mới Giữa trang bìa là một chiếc nhãn vở trang trí rất đẹp Giang lấy bút nắn nót viết tên trường, tên lớp, họ và tên của em vào nhãn vở.
Bố nhìn những dòng chữ ngay ngắn, khen con gái đã tự viết được nhãn vở.
2 Tìm và viết những tiếng trong bài có vần ang (1 điểm)
3 Tìm và viết đúng những tiếng trong bài có dấu hỏi (1 điểm)
4 Điền vần oai, iên, uy, uông vào chỗ chấm: (2 điểm) - củ kh
- h hiệu - đồng ru
- bưu đ
II KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh viết đề và bài “Tặng cháu” – Sách Tiếng Việt Lớp 1 - Tập Hai - Trang 49 .
Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Trang 3Môn: Toán Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 2 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
Bài 1: (2 điểm) Viết số liền trước, liền sau vào chỗ chấm cho thích hợp:
25
49
30
89
Bài 2: (2 điểm) cho các số sau: 65 ; 97 ; 63 ; 58 a) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
a) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3: (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 32 + 45 51 + 46 62 – 30 86 – 35
Bài 4: (2 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 1m = dm ; 1m = cm ; 6dm + 8dm = dm ; 14m – 8m = m Bài 5: (2 điểm) a) X x 5 = 20 ; b) X : 4 = 3
Bài 6: (2 điểm) a) Đội Một trồng được 35 cây, đội Hai trồng được ít hơn đội Một 6 cây Hỏi đội Hai trồng được bao nhiêu cây ? Bài giải:
b) Lớp có 32 bạn, xếp đều thành 4 hàng Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu bạn ? Bài giải:
Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Trang 4Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2Lớp: 2 Thời gian : 30 phút
ĐỀ: Đọc - Hiểu: (5 điểm)
A Đọc thầm và làm bài tập:
Cá rô lội nước
Những bác rô già, rô cụ lực lưỡng, đầu đuôi đen sì lẫn với màu bùn Những cậu rô đực cường tráng mình dài mốc thếch Suốt mùa đông ẩn náu trong bùn ao, bây giờ chúng chui ra, khoan khoái đớp bóng nước mưa mới ấm áp, rồi dựng vây lưng ra như ta trương cờ, rạch ngược qua mặt bùn khô, nhanh như cóc nhảy Hàng đàn cá rô nô nức lội ngược trong mưa, nghe rào rào như đàn chim
vỗ cánh trên mặt nước
Theo Tô Hoài
B Dựa theo nội dung của bài, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Cá rô có màu như thế nào ?
a Giống màu đất
b Giống màu bùn
c Giống màu nước
2 Mùa đông, cá rô ẩn náu ở đâu ?
b Rào rào như đàn chim vỗ cánh
c Nô nức lội ngược trong mưa
4 Trong câu Cá rô nô nức lội ngược trong mưa, từ ngữ nào trả lời cho câu hỏi Con gì?
Trang 5Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 2 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
I Chính tả: (5 điểm) Nghe - viết bài Voi nhà – SGKTV2/2, trang 56, 57 (Viết đoạn từ Con voi lúc
lắc vòi đi theo hướng bản Tun.)
Voi nhà
II Tập làm văn: (5 điểm) Viết một đoạn văn từ 4- 5 câu để nói về một con vật mà em thích Bài làm:
Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Trang 6Môn: Toán Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 3 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
Bài 1: (2 điểm) Viết các số sau đây thành tổng:
9731 =
7040 =
2516 =
9001 =
Bài 2: (2 điểm) Cho các số sau: 2574 ; 2457 ; 2745, 2547 a) Viết theo thứ tự từ bé đến lớn:
b) Viết theo thứ tự từ lớn đến bé:
Bài 3: (1 điểm) Điền dấu > ; < ; = vào chỗ chấm: a) 89154 98415 b) 78659 76860
Bài 4: (2 điểm) Tìm X: a) X x 3 = 9327 b) X : 2 = 346 .
.
Bài 5: (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 432 lít dầu, buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng Hỏi cả hai buổi của hàng bán được bao nhiêu lít dầu ? Tóm tắt: Bài giải:
Bài 6: (1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Ngày 30 tháng tám là chủ nhật thì ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là:
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ Tư D Thứ năm
Trang 7Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Suối là tiếng hát của rừng
Từ cơn mưa bụi ngập ngừng trong mây
Từ giọt sương của lá cây
Từ trong vách đá mạch đầy tràn ra.
Từ trong khe hẹp thung xa
Suối dang tay hát khúc ca hợp đồng Suối gặp bạn, hoá thành sông Sông gặp bạn, hoá mênh mông biển ngời.
Em đi cùng suối, suối ơi
Lên non gặp thác, xuống đồi thấy sông (Vũ Duy Thông)
II Dựa vào nội dung bài thơ, em hãy chọn và khoanh tròn vào chữ đặt trước ý đúng:
1 Suối do đâu mà thành ?
A Do sông tạo thành.
B Do biển tạo thành.
C Do mưa và các nguồn nước trên rừng tạo thành.
2 Em hiểu hai câu thơ sau như thế nào ?
Suối gặp bạn, hoá thành sông Sông gặp bạn, hoá mênh mông biển ngời.
A Nhiều suối hợp thành sông, nhiều sông hợp thành biển.
B Suối và sông là bạn của nhau.
C Suối, sông và biển là bạn của nhau.
3 Trong câu Từ trong mưa bụi ngập ngừng trong mây, sự vật nào được nhân hoá ?
A Mây B Mưa bụi C Bụi.
4 Trong khổ thơ 2, những sự vật nào được nhân hoá ?
A Suối, sông.
B Sông, biển.
C Suối, biển.
5 Trong khổ thơ 3, suối được nhân hoá bằng cách nào ?
A Tả suối bằng những từ ngữ chỉ người, chỉ hoạt động, đặc điểm của người.
B Nói với suối như nói với người.
C Bằng cả hai cách trên.
Trang 8Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 3 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
I Chính tả: (5 điểm) Nghe - viết bài Hội vật SGKTV2/2 trang 58, 59.
Hội vật
II Tập làm văn: (5 điểm) Viết lại những trò vui trong lễ hội thành một đoạn văn ngắn (Từ 5 đến 6 câu) Bài làm:
Trang 9
Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Toán Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 4 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
Bài 1: (1 điểm) Nối mỗi phân số ở cột trái với phân số bằng nó ở cột phải:
A B Bài 2: (1 điểm) Viết vào chỗ chấm cho thích hợp:
Trong hình bình hành ABCD có:
a) Cạnh AB bằng cạnh:
b) Cạnh AD bằng cạnh:
c) Cạnh AB song song với cạnh:
d) Cạnh AD song song với cạnh: D C
Bài 3: (2 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 7 trong số 347856 chỉ:
A.7 B 7856 C 700 D 7000
b) Phân số
5
4
bằng:
A
16
20
B
20
16
C
15
16
D
16 12
c) Kết quả của phép tính
14
5 7
6 + là:
16
20
7
6
4
3
2
1
42 36
24 18
4 5
10 5
Trang 10A
21
11
B
14
11
C
14
17
D
7
11
d) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 45m 6cm = cm
A 456 B 4506 C 450006 D 456000
Bài 4: (3 điểm) Tính:
a)
5
4
x
7
9
=
b) 5 3 : 7 2 =
c) 7 3 x 4 5 - 14 5 =
Bài 5: (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 324m, chiều rộng là 204m a)Tính chu vi mảnh đất đó b)Tính diện tích mảnh đất đó Tóm tắt: Bài giải:
Bài 6: (1 điểm) Viết tiếp vào chỗ chấm: Tìm x: x -
5 11 = 5 2 : 3 2 x -
5 11 =
x =
x =
2 2
2
Trang 11Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
I Đọc thầm: Cho học sinh mở SGK Tiếng Việt lớp 4 tập 2 đọc thầm bài Chiếc lá trang 98, 99.
II Dựa theo nội dung bài đọc, chọn ý và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Trong câu chuyện trên, có những nhân vật nào nói với nhau ?
A.Chim sâu và bông hoa
B Chim sâu và chiếc lá
C Chim sâu, bông hoa cà chiếc lá
2 Vì sao bông hoa biết ơn chiếc lá ?
A Vì lá suốt đời chỉ là một chiếc lá bình thường
B Vì lá đem lại sự sống cho cây
C Vì lá có lúc biến thành mặt trời
3 Câu chuyện muốn nói với em điều gì ?
A Hãy biết quý trọng những người bình thường
B Vật bình thường mới đáng quý
C Lá đóng vai trò rất quan trọng đối với cây
4 Trong câu Chim sâu hỏi chiếc lá, sự vật nào được nhân hoá ?
A Chỉ có chiếc lá được nhân hoá
B Chỉ có chim sâu được nhân hoá
C Cả chim sâu và chiếc lá đều được nhân hoá
5 Có thể thay từ nhỏ nhoi trong câu Suốt đời, tôi chỉ là một chiếc lá nhỏ nhoi bình thường bằng
từ nào dưới đây ?
A nhỏ nhắn B nhỏ xinh C nhỏ bé
6 Trong câu chuyện trên có những loại câu nào em đã học ?
A Chỉ có câu hỏi, câu kể
B Chỉ có câu kể, câu khiến
C Có cả câu hỏi, câu kể, câu khiến
7 Trong câu chuyện trên có những kiểu câu kể nào ?
A Chỉ có kiểu câu Ai làm gì ?
B Có hai kiểu câu Ai làm gì ?, Ai thế nào ?
C Chỉ có kiểu câu Ai làm gì ?, Ai thế nào ?, Ai là gì ?
8 Chủ ngữ trong câu Cuộc đời tôi rất bình thường là:
A Tôi
B Cuộc đời tôi
C Rất bình thường
Trang 12Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 4 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
I Chính tả: (5 điểm) Nghe - viết bài Cô Tấm của mẹ - SGK TV4/2 trang 96.
Cô Tấm của mẹ
II Tập làm văn: (5 điểm) Tả một cây bóng mát, cây hoa hoặc cây ăn quả mà em thích Bài làm:
Trang 13
Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Toán Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 5 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 3256,34 + 428, 57 ; b) 576,40 – 59,28 ; c) 625,04 x 6,5 ; d) 125,76 : 1,6
Bài 2: (2 điểm) Điền dấu ( > ; < ; = ) vào chỗ chấm cho thích hợp: a) 279,5 279,49 , b) 327,300 327,3 ; c) 49,589 49,59 ; d) 10,186 10,806 Bài 3: (2 điểm) Viết số thập phân vào chố chấm thích hợp: a)8km 362m = km ; b) 1 phút 30 giây = phút; c)15kg 262g = kg ; d) 32cm 5mm = cm Bài 4: (2 điểm) Một ô tô đi từ tỉnh A lúc 6 giờ và đến tỉnh B lúc 10 giờ 30 phút Ô tô đi với vận tốc 48km/giờ Tính độ dài quãng đường từ tỉnh A đến tỉnh B Tóm tắt Bài giải:
Bài 5: (2 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD, M là trung điểm của cạnh DC và có kích thước như hình vẽ: A 32cm B a) Trong hình bên có mấy hình tam giác ? b) Tính chu vi của hình chữ nhật
c) Tính diện tích hình tam giác ADM 16cm D M C Bài giải
2
Trang 14Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2Lớp: 5 Thời gian : 30 phút
ĐỀ: Đọc - Hiểu: (5 điểm)
I Đọc thầm: Cho học sinh mở SGK Tiếng Việt 5/2 trang 103, 104 đọc thầm Bài luyện tập Tiết 7.
II Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
1 Nên chọn tên nào đặt tên cho bài văn trên ?
A Mùa thu ở làng quê B Cánh đồng quê hương C Âm thanh mùa thu
2 Tác giả cảm nhận mùa thu bằng những giác quan nào ?
A Chỉ bằng thị giác (nhìn) B Chỉ bằng thị giác và thính giác (nghe)
C Bằng cả thị giác, thính giác và khứu giác (ngửi)
3 Trong câu “Chúng không còn là hồ nước nữa, chúng là những cái giếng không đáy, ở đó ta có thể
nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất.”, từ đó chỉ sự vật gì ?
A Chỉ những cái giếng B Chỉ những hồ nước C Chỉ làng quê
4 Vì sao tác giả có cảm tưởng nhìn thấy bầu trời bên kia trái đất ?
A Vì bầu trời mùa thu rất cao nên tác giả có cảm tưởng đó là bầu trời bên kia trái đất
B Vì bầu trời mùa thu rất xanh nên tác giả có cảm tưởng đó là một bầu trời khác
C Vì những hồ nước in bóng bầu trời là “những cái giếng không đáy” nên tác giả có cảm tưởng nhìn thấy ở đó bầu trời bên kia trái đất
5 Trong bài văn có những sự vật nào được nhân hoá ?
A Đàn chim nhạn, con đê và những cánh đồng lúa
B Con đê, những cánh đồng lúa và cây cối, đất đai
C Những cánh đồng lúa và cây cối, đất đai
6 Trong bài văn có mấy từ đồng nghĩa với từ xanh ?
A Một từ Đó là từ:
B Hai từ Đó là các từ:
C Ba từ Đó là các từ:
7 Trong các cụm từ chiếc dù, chân đê, xua xua tay, những từ nào mang nghĩa chuyển ?
A Chỉ có từ chân mang nghĩa chuyển.
B Có hai từ dù và chân mang nghĩa chuyển.
C Cả ba từ dù, chân, tay đều mang nghĩa chuyển.
8 Từ chúng trong bài văn được dùng để chỉ những sự vật nào ?
A Các hồ nước B Các hồ nước, bọn trẻ C Các hồ nước, những cánh đồng lúa, bọn trẻ
9 Trong đoạn thứ nhất (4 dòng đầu) của bài văn, có mấy câu ghép ?
A Bằng cách thay thế từ ngữ Đó là từ , thay cho từ
B Bằng cách lặp từ ngữ Đó là từ:
C Bằng cả hai cách thay thế và lặp từ ngữ
Trang 15Trường TH số 2 Duy Nghĩa Kiểm tra giữa học kì II Điểm số: Bằng chữ:
Họ và tên: Năm học: 2008- 2009
Môn: Tiếng Việt Giám thị Giám khảo1 Giám khảo2 Lớp: 5 Thời gian : 40 phút
ĐỀ:
I Chính tả: (5 điểm) Nghe - viết bài Bà cụ bán hàng nước chè SGK TV5/2 trang 102.
Bà cụ bán hàng nước chè
II Tập làm văn: (5 điểm) Em hãy tả người bạn thân của em ở trường Bài làm:
Trang 16
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1
Bài 1: Điền đúng số vào mỗi câu ghi 1 điểm.a) 72, 74, 76, 78, 80 ; b) 91, 93, 94, 95, 97, 98, 99.Bài 2: Viết đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
Bài 3: Tính đúng kết quả mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
Bài 4: Tính đúng kết quả mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
Bài 5: Điền đúng dấu mỗi câu ghi 0,5 điểm
Bài 6: Bài giải: Số bông hoa cả hai tổ hái được là:
40 + 20 = 60 (bông hoa)
Đáp số: 60 bông hoa
Bài 7: Điền đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 1
Bài 1: Điền đúng số vào mỗi câu ghi 1 điểm.a) 72, 74, 76, 78, 80 ; b) 91, 93, 94, 95, 97, 98, 99.Bài 2: Viết đúng mỗi số ghi 0,25 điểm
Bài 3: Tính đúng kết quả mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
Bài 4: Tính đúng kết quả mỗi phép tính ghi 0,25 điểm
Bài 5: Điền đúng dấu mỗi câu ghi 0,5 điểm
Bài 6: Bài giải: Số bông hoa cả hai tổ hái được là:
40 + 20 = 60 (bông hoa)
Đáp số: 60 bông hoa
Bài 7: Điền đúng mỗi phép tính ghi 0,5 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I Đọc : (6 điểm)
1 Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/1phút Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ) trừ 0,5 điểm
2 Viết đúng: Giang, trang, trang, Giang – Ghi 1 điểm
3 Viết đúng: quyển vở, (nhãn) vở, của – Ghi 1 điểm
4: Điền đúng mỗi vần ghi 0,5 điểm - củ khoai, huy hiệu, đồng ruộng, bưu điện
II Kiểm tra viết: Viết đúng, trình bày rõ ràng, chữ viết đẹp, không sai lỗi chính tả - Ghi 10 điểm Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐIỂM MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 1
I Đọc : (6 điểm)
1 Đọc đúng, lưu loát toàn bài, tốc độ đọc khoảng 30 tiếng/1phút Đọc sai hoặc không đọc được (dừng quá 5 giây/từ ngữ) trừ 0,5 điểm
2 Viết đúng: Giang, trang, trang, Giang – Ghi 1 điểm
3 Viết đúng: quyển vở, (nhãn) vở, của – Ghi 1 điểm
4: Điền đúng mỗi vần ghi 0,5 điểm - củ khoai, huy hiệu, đồng ruộng, bưu điện
II Kiểm tra viết: Viết đúng, trình bày rõ ràng, chữ viết đẹp, không sai lỗi chính tả - Ghi 10 điểm Sai mỗi lỗi chính tả trừ 0,5 điểm