Trình bμy được những nội dung cơ bản của Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ em vμ những hiểu biết cơ bản về sự tham gia của trẻ; 2.. NỘI DUNG TẬP HUẤN Bμi mở đầu: Giới thiệu mục tiê
Trang 1Dự án Việt – Bỉ Nâng cao chất lượng đào tạo bồi dưỡng giáo viên tiểu học và trung học cơ sở các tỉnh
miền núi phía Bắc Việt Nam (VIE 04 019 11)
tËp huÊn quyÒn trÎ em vμ
sù tham gia cña trÎ
Trang 2Giới thiệu mục tiêu, nội dung
của khoá tập huấnMục tiêu: Sau bμi nμy tham dự viên có thể:
ắ Tạo được bầu không khí thân mật vμ cởi mở
ắ Xác định được mục tiêu vμ phương pháp tập huấn
ắ Chia sẻ suy nghĩ vμ mong đợi về khoá tập huấn.
ắ Thống nhất nội quy khoá học
Trang 31 Giới thiệu làm quen
Mỗi người tự suy nghĩ và chia sẻ với
một người bạn mới quen về bản
thân với 3 thông tin sau:
Tên,
Công việc đang đảm nhận,
Một điều thích nhất hoặc không thích
nhất ở trẻ em?
2 Mong đợi về khoá tập huấn
"Anh, chị có mong muốn được tìm hiểu
và trao đổi những vấn đề gì ở khoá tập
huấn này?`“
Yªu cÇu:
1 Động não về mong đợi của cá nhân (5’)
2 Thảo luận nhóm để chia sẻ mong
muốn vÒ khóa tập huấn (10’)
Trang 43 MỤC TIấU CỦA KHOÁ TẬP HUẤN
1 Trình bμy được những nội dung cơ bản của
Công ước của Liên hợp quốc về quyền trẻ
em vμ những hiểu biết cơ bản về sự tham
gia của trẻ;
2 Xây dựng được kế hoạch, có kỹ năng tập
huấn về quyền trẻ em vμ tăng cường sự
tham gia của trẻ trong các hoạt động thư
viện của nhμ trường;
3 Tích cực thực hiện quyền trẻ em vμ khuyến
khích sự tham gia của trẻ trong các hoạt
động của nhμ trường
6
4 NỘI DUNG TẬP HUẤN
Bμi mở đầu: Giới thiệu mục tiêu của khoá tập huấn
Bμi 1: Khái niệm về trẻ em vμ quyền trẻ em
Bμi 2: Giới thiệu về Công ước của LHQ về QTE
Bμi 3: Nhóm quyền được sống còn
Bμi 4: Nhóm quyền được bảo vệ
Bμi 5: Nhóm quyền được phát triển
Bμi 6: Nhóm quyền được tham gia
Bài 7: Các nguyên tắc của công ước LHQ về QTE
Bμi 8: Nâng cao hiểu biết về sự tham gia của trẻ
Bμi 9: Xây dựng kế hoạch tập huấn vμ kế hoạch
thực hiện về QTE vμ sự tham gia của trẻ em
Trang 5Ph−¬ng ph¸p tËp huÊn
Thực hiện phương pháp tập huấn có sự tham gia :
¾ Phương pháp tập huấn có sự tham gia là phương
pháp học nhằm huy động tham dự viên chủ động, tích
cực cùng tham gia vào các hoạt động học tập do tập
huấn viên thiết kế và tổ chức, thông qua đó tham dự
viên có thể tự phát hiện và lĩnh hội nội dung bài học.
¾ Trong phương pháp tập huấn có sự tham gia, tập
huấn viên là người dẫn trình, đồng thời cũng là người
tham gia và thúc đẩy quá trình học tập của tham dự
viên Còn tham dự viên là người chủ động tham gia
vào quá trình học tập, thông qua phân tích vấn đề,
tranh luận, áp dụng sáng tạo…
Trang 6" Theo anh, chị để khoá tập huấn thành công,
chúng ta nên làm gì ? hoặc không nên làm gì?
10
Vai tro ̀ của t©̣p huÊn viªn
Tập huấn viên là một người dẫn trình :
¾ Là người thúc đẩy quá trình học của tham dự viên,
hỗ trợ và giúp họ khám phá tự rút ra những điều
cần học.
¾ Biết cách gợi mở, tạo ý tưởng mới bằng cách tạo ra
hoàn cảnh trong đó co ́thể xảy ra sự tı̀m tòi, khám
phá như tranh luận, nêu vấn đề, đặt câu hỏi
¾ Tạo môi trường học tập tích cực, cùng chia sẻ;
khuyến khích sự linh hoạt, sáng tạo của tham dự
Trang 7Vai trò của tham dự ̣ viên
ắ Chủ động tham gia vào toàn bộ tiến
ắ Mọi tham dự viờn đều cựng tớch cực tư
duy, chia sẻ và học hỏi lẫn nhau.
ắ Tụn trọng và khụng chờ bai lẫn nhau
Để tập huấn đạt kết quả tốt
tham dự viên cần:
ắTham gia đầy đủ, nhiệt tỡnh và sẵn sàng tiếp
thu những kinh nghiệm mới
ắSuy ngẫm và nhỡn nhận cỏc kinh nghiệm từ
nhiều gúc độ khỏc nhau, nhằm phỏt hiện
những đặc điểm, ý nghĩa của cỏc kinh
nghiệm đú
ắTự rỳt ra kết luận để đỳc kết thành khỏi niệm,
lý thuyết từ những bài học thực tiễn
ắÁp dụng những điều học được vào thực tế
Trang 8Bμi 1
Khái niệm về trẻ em vμ quyền trẻ em
Mục tiêu: Sau bμi nμy tham dự viên có thể :
ắ Nhận thức sâu sắc hơn về trẻ em, có khả
năng phân tích những nhu cầu cơ bản của tất
cả trẻ em
ắ Hiểu được quyền lμ những nhu cầu căn bản vμ
sống còn đối với tất cả trẻ em
ắ Nêu được sự khác nhau giữa nhu cầu vμ quyền
1 Trẻ em lμ ai?
Thảo luận nhúm
Mỗi nhúm vẽ tranh trẻ em vμ người lớn Sau
đú liệt kờ những đặc điểm chung nhất về trẻ
em vμ người lớn?
Trình bμy kết quả thảo luận nhóm lên giấy A0
Đặc điểm của người lớn
Đặc điểm của Trẻ em
Hình ảnh người lớnHình ảnh trẻ em
Trang 9ắ Công ước của LHQ về QTE quy định Trẻ em lμ người
dưới 18 tuổi, trừ khi luật pháp của cỏc quốc gia thành
viờn quy định tuổi thμnh niên sớm hơn
ắ Theo Luật bảo vệ, chăm sóc vμ giáo dục trẻ em của
Việt Nam: trẻ em lμ công dân dưới 16 tuổi; người chưa
thμnh niên là người dưới 18 tuổi
ắ Mỗi trẻ em là một con người với những đặc điểm riờng
về thể chất và tõm sinh lớ Những đặc điểm và khả
năng của trẻ rất khỏc nhau theo từng độ tuổi và sự
trưởng thành; v ỡ thế , rất khỏc so với người lớn.
ắ Năng lực của trẻ đang tiếp tục được hỡnh thành, thay
đổi và phỏt triển Do vậy, trẻ em có quyền được sống,
Trang 102 PhÂn biệt nhu cầu vμ quyền
Thảo luận nhúm
Nghiên cứu vμ thảo luận về bộ tranh mô tả
nhu cầu của trẻ em theo yêu cầu của tập
huấn viên
Câu hỏi thảo luận:
1.Tại sao nhóm quyết định giữ lại những nhu cầu nμy?
2.Việc phải loại bỏ các nhu cầu có khó khăn không? Vì sao?
Mong muốn vμ nhu cầu
Mong muốn lμ những gì hiện chưa có mμ mình
muốn có, sẽ lμm cho cuộc sống của mình tốt
hơn Nếu không có cũng không sao.
Nhu cầu lμ những điều cơ bản để giúp con
người phát triển toμn diện, bao gồm nhu cầu
vật chất vμ nhu cầu tinh thần Cμng nhiều nhu
cầu được đáp ứng thì trẻ em cμng có nhiều điều
kiện để phát triển toμn diện.
Trang 11Quyền lμ gì?
ắQuyền lμ những đòi hỏi cơ bản vμ chính đáng của một
con người phải được hưởng hoặc có thể được lμm.
ắCác nhu cầu cơ bản và thiết yếu nhất có lúc được đề
cập như lμ các “quyền”.
ắQuyền được công nhận về mặt pháp lí, nó quy định
trách nhiệm, nghĩa vụ buộc người khác phải tôn trọng,
bảo vệ vμ đáp ứng.
ắChúng ta đòi hỏi quyền cho bản thân vμ những người
khác cũng có quyền đòi hỏi cho bản thân họ Vì thế tất
cả mọi người đều có nghĩa vụ phải đáp ứng quyền
tương ứng.
ắĐòi hỏi đáp ứng hay tôn trọng một quyền nμo đó của
bản thân; có nghĩa lμ phải có nghĩa vụ không lμm bất
cứ việc gì dẫn đến xâm phạm, lấy bớt hoặc tước đi
quyền của người khác.
Những thuộc tính của quyền trẻ em
Quyền trẻ em chính lμ quyền con người vμ
lμ các quyền con người của trẻ em Được
xây dựng dựa trên nhu cầu vμ đặc điểm của trẻ
em, nhằm đảm bảo cho sự tồn tại vμ phát triển
của trẻ.
Quyền trẻ em có các thuộc tính sau:
ắ Bất khả xâm phạm.
ắ áp dụng bình đẳng với tất cả mọi trẻ em.
ắ Liên quan với nhau vμ không thể tách rời.
Trang 123 Sự khác nhau giữa nhu cầu vμ quyền
Thảo luận nhóm
Nêu đặc điểm khỏc nhau giữa nhu cầu và quyền?
Trình bμy kết quả thảo luận của nhóm lên Thẻ mμu
Có quy định người chịu trách nhiệm.
Không quy định rõ rμng ai lμ người
Đa dạng, khác nhau với những
nhóm người khác nhau; ở thời điểm
Trang 13Bμi 2
Giới thiệu về Công −ớc của liên hiệp
quốc về quyền trẻ em
Mục tiêu: Sau bμi nμy tham dự viên có thể :
ắ Hiểu đ−ợc bối cảnh lịch sử, cấu trúc, tinh thần cơ
bản của Công −ớc của LHQ về Quyền trẻ em
ắ Nhận thức sâu sắc hơn về trẻ em vμ Quyền trẻ
em Lμ cơ sở để tiếp cận sâu hơn về các bμi học
tiếp theo
ắ Hiểu đ−ợc quy trình trình ký, phê chuẩn, thực
hiện, theo dõi, báo cáo việc thực hiện Công uớc
về QTE
Tìm hiểu Công Ước của liên hiệp quốc
về quyền trẻ em
Lấy ý kiến nhanh:
Anh, chị đã biết gì về Công −ớc của Liên
hiệp quốc về Quyền trẻ em? (sau đây viết tắt lμ
Công −ớc về Quyền trẻ em)
Trang 14Công Ước về quyền trẻ em
ắCông ước của Liên hiệp quốc về Quyền trẻ em
(QTE) lμ Hiệp ước Quốc tế về quyền con người do Liên
hiệp quốc thông qua vμ ban hμnh 1989
ắCông ước đề ra các quyền cơ bản của con người mμ
trẻ em trên toμn thế giới được hưởng
ắCông ước gồm 54 điều khoản trong đó có 41 điều
khoản quy định về các quyền mμ trẻ em được hưởng
Các điều khoản còn lại liên quan đến các vấn đề pháp
lí vμ vai trò của các Uỷ ban về quyền trẻ em
ắCông ước lμ Luật quốc tế có hiệu lực từ ngμy 2 tháng 9
năm 1990 Đến nay đã được hầu hết các quốc gia trên
thế giới đồng tình phê chuẩn
Sự ra đời của công ước về QTE
Cả thế giới sẽ bị mất tất cả nếu trẻ em của
bất kỳ quốc gia nμo phải sống trong những
điều kiện tồi tμn, bị đói vμ cả thế giới sẽ được
tất cả nếu trẻ em lớn lên khoẻ mạnh, có năng
lực vμ sẵn sμng lμm việc vì lợi ích của đồng
loại Thế giới có thể có một cuộc cách mạng
kéo dμi suốt một thế hệ để trở nên tốt hơn hay
xấu đi, tuỳ thuộc vμo việc chúng ta đối xử với
trẻ em như thế nμo.”
(Elantyne Jebb, người sáng lập ra Quỹ cứu trợ trẻ em)
Trang 15Sự ra đời
1923: Eglantyne Jebb soạn thảo tuyên bố đầu tiên về
QTE trong đó quy định những QTE phải được hưởng vμ
nhu cầu của trẻ em cần được bảo vệ đặc biệt.
1924: Hội liên quốc đã thông qua tuyên bố về QTE.
1948: Liên Hợp quốc thông Tuyên ngôn về quyền con
20/11/1989: Công ước về QTE đã được phiên họp toμn
thể của LHQ nhất trí thông qua.
Trang 16Nội dung cơ bản của công ước quyền trẻ em theo
cách tiếp cận Công thức 1-4-4-1
+ Tất cả chúng ta đều có trách nhiệm giám sát vμ thực hiện Công ước về quyền trẻ em
1- Quy trình
+ Không phân biệt đối xử + Tôn trọng ý kiến của trẻ + Được sống vμ phát triển + Vì lợi ích tốt nhất của trẻ
4- Nguyên tắc
+ Sống còn + Bảo vệ + Phát triển + Tham gia
4- Nhóm quyền
+ Trẻ em lμ những người dưới 18 tuổi, trừ trường hợp luật pháp quy định tuổi thμnh niên sớm hơn
1- ý niệm về trẻ
em
Tìm hiểu nội dung cơ bản của công ước
Thảo luận nhúm
Nghiên cứu vμ thảo luận về bộ tranh mô tả
về quyền của trẻ em theo Công ước về
quyền trẻ em
Yêu cầu:
1 Mỗi nhóm thảo luận vμ phân loại bộ tranh theo 4 nhóm
quyền? (Gạch chân dưới từ quan trọng)
2 Hội chợ trao đổi thông tin về kết quả sắp xếp bộ tranh theo
4 nhóm quyền?
Trang 17Các nhóm quyền trong Công −ớc QTE
Các quyền đ−ợc sống còn:
Bao gồm quyền đ−ợc sống, quyền đ−ợc chăm sóc
sức khoẻ vμ y tế ở mức cao nhất có thể đ−ợc.
Các quyền đ−ợc bảo vệ:
Bao gồm quyền đ−ợc bảo vệ thoát khỏi mọi phân
biệt đối xử, lạm dụng hay không đ−ợc quan tâm,
bảo vệ TE không có gia đình cũng nh− TE tị nạn.
Các quyền đ−ợc phát triển:
Bao gồm mọi hình thức giáo dục (chính thức hoặc
không chính thức) vμ quyền đ−ợc có mức sống
đầy đủ cho sự phát triển về thể lực, trí tuệ, tinh
thần, đạo đức vμ xã hội của TE.
Các quyền đ−ợc tham gia:
Bao gồm quyền của TE đ−ợc bμy tỏ quan điểm
của mình trong mọi vấn đề liên quan tới bản thân.
Các quyền phải thực hiện ngay
Các quyền nμy bao gồm:
ắ Các quyền dân sự, chính trị
ắ Các vấn đề nh− sự phân biệt đối xử, quyền đ−ợc
lắng nghe, quyền có họ tên, quốc tịch, quyền tự
do biểu đạt vμ lập hội, quyền đ−ợc đoμn tụ với gia
đình, quyền đ−ợc bảo vệ khỏi sự hμnh hạ vμ
ng−ợc đãi
ắ Những quy định đặc biệt về sự bảo vệ, can thiệp
Trang 18Các quyền thực hiện từng bước
Các quyền nμy bao gồm:
Các quyền về kinh tế, xã hội vμ văn hoá
Các quyền về y tế vμ giáo dục
Các quyền không thuộc nhóm quyền thứ nhất
công ước với nội dung như sau: “Đối với các
quyền về kinh tế, xã hội vμ văn hoá, các quốc
gia cam kết có các biện pháp sao cho có thể
thực hiện đến mức tối đa theo các điều kiện
kinh tế nước đó cho phép, vμ khi cần thiết,
trong khuôn khổ hợp tác quốc tế”.
Quá trình theo dõi, giám sát vμ thực hiện
ắ Điều 41: Trong Công ước đặt ra một chuẩn mực thấp
nhất cho các quốc gia thμnh viên Trong trường hợp
chuẩn mực nμy cao hơn một quốc gia thμnh viên nμo đó,
công ước cũng quy định nên áp dụng luật quốc gia tương
ứng.
ắ Điều 42: Nhấn mạnh rằng các quốc gia thμnh viên có
trách nhiệm phải tuyên truyền để tất cả trẻ em vμ người
lớn biết đến Công ước.
ắ Điều 43 - 54:Nói rằng các quốc gia thμnh viên cũng có
trách nhiệm đệ trình một báo cáo đầu tiên về công ước
cho Uỷ ban Công ước QTE sau hai năm phê chuẩn công
ước Sau đó cứ 5 năm lại phải báo cáo một lần.
Trang 19Quá trình theo dõi, giám sát vμ
Thực hiện:
ắ Thμnh lập một uỷ ban quốc gia giám sát việc thực hiện.
ắ Đề ra các mục tiêu cụ thể trong một thời gian nhất định
để thực hiện.
ắ Thông qua các luật phù hợp với Công ước về các quyền
của trẻ em.
ắ Thực hiện các chương trình vμ hoạt động.
Theo dõi, giám sát:
Xem xét tình hình hiện tại của trẻ em.
Trang 20Kí, phê chuẩn vμ Bảo lưu:
Ký:lμ sự tán thμnh ban đầu về một công ước quốc
tế nμo đó, lμ dấu hiệu cho biết nước đó dự định tiến
hμnh xem xét kỹ các điều khoản, để xác định lập
trường của mình về văn bản quốc tế đó.
Phê chuẩn: lμ cam kết chính thức của chính phủ
đồng ý sẽ thực hiện công ước.
Bảo lưu: lμ tuyên bố đơn phương của một quốc
gia khi ký, gia nhập hay phê chuẩn công ước nhằm
loại trừ hoặc sửa đổi hiệu lực pháp lý của một hay
một số điều trong công ước đối với nước đó.
Trang 21Bμi 3
Nhóm quyền đ−ợc sống còn
Mục tiêu: Sau bμi nμy tham dự viên có thể :
sống còn trong CƯ của LHQ về QTE
ắ Xác định đ−ợc những nguy cơ đe doạ đến sự sống còn
của trẻ em vμ những trẻ em có hoμn cảnh đặc biệt
ắ Phân tích thực trạng vμ trách nhiệm của cá nhân vμ tổ
chức trong việc đảm bảo Quyền đ−ợc sống
ắ Thảo luận về các biện pháp nhằm nâng cao quyền sống
còn của trẻ em
ắ Có thái độ tông trọng vμ chấp nhận khi lμm việc với trẻ
em trong từng hoμn cảnh cụ thể
1 Khái niệm sống, chết, Sống còn
Trò chơi dẫn nhập: “cấp cứu”
Lấy ý kiến nhanh
Anh chị hiểu thế nμo lμ:
+ Sống?
+ Chết ?
+ Sống còn?
Trang 22Ph©n biÖt Kh¸i niÖm sèng, chÕt, sèng cßn
Sèng: Tån t¹i vμ ph¸t triÓn
ChÕt: Lμ sù sèng bÞ chÊm døt.
Sèng cßn: Lμ ranh giíi gi÷a sù sèng vμ c¸i
chÕt (khi tÝnh m¹ng con ng−êi bÞ ®e do¹ bëi nh÷ng khã
Trang 23 Trẻ em trong chiến tranh
Trẻ nhiễm chất độc da cam
1 Tại sao sự sống còn của những nhóm trẻ em nμy lại bị
đe doạ? (những rủi ro mμ các em phải chịu)
2 Lý do đẩy các em vμo tình trạng rủi ro ?
3 Ai chịu trách nhiệm bảo đảm quyền sống còn của các
nhóm trẻ em đó?
Trang 24Mẫu trình bμy bμi tập thảo luận
Nh ữ ng người
có trách nhiệm
đảm bảo Q
được sống còn của trẻ
ắ 7 trong 10 ca tử vong của trẻ em tại các nước đang phát
triển do các bệnh viêm phổi, tiêu chảy, sỏi, sốt rét vμ suy
sinh dưỡng gây nên.
ắ Theo thống kê của UNICEF: 72% trẻ em dưới 5 tuổi bị tử
vong ở các nước đang phát triển có thể được cứu sống
bằng các biện pháp phòng ngừa như tiêm chủng vμ dùng
kháng sinh.
ắ Hơn 200 triệu trẻ em dưới 5 tuổi tại các nước đang phát
triển bị suy dinh dưỡng trong đó một nửa lμ từ Nam á.
ắ It nhất 800 triệu người không được chăm sóc sức khoẻ tại
các cơ sở y tế bởi vì nứơc họ quá nghèo không thể cung
cấp dịch vụ nμy.
Trang 25Các biện pháp tăng cường
quyền được sống còn của trẻ em
Thực hiện vμ bảo vệ các quyền sống còn của trẻ em lμ
trách nhiệm chung của các cá nhân vμ tổ chức xã hội bao
gồm: trẻ em, người lớn vμ gia đình, nhμ trường, cộng
đồng, các chính phủ, các tổ chức quốc tế
Các biện pháp mμ xã hội vμ các tổ chức từ thiện khác
nhau có thể lμ để bảo vệ quyền được sống còn cho các
nhóm trẻ trên lμ:
ắ Cung cấp lương thực, thực phẩm, dinh dưỡng
ắ Thực hiện chương trình tiêm phòng
ắ Cung cấp nơi tạm trú cho trẻ
ắ Gíúp trẻ được đoμn tụ với gia đình
ắ Chăm sóc y tế
ắ Cải thiện môi trường sống an toμn cho trẻ
ắ Giáo dục, đμo tạo, dạy nghề
ắ Tôn trọng trẻ em trong hoμn cảnh đặc biệt khó khăn.
ắ
Kết luận
Những nguy cơ đe doạ sự sống còn của trẻ em rât
nhiều, có thể xảy ra ở bất cư nơi nμo (kể cả trong
gia đình của trẻ)
Những nguy cơ đe doạ sự sống còn của trẻ em
cần được xem lμ những ưu tiên giải quyết trong
chính sách, pháp luật, chương trình, dự án nhằm
đảm bảo sự sống còn của trẻ.
Những trẻ em có hoμn cảnh đặc biệt cần được Nhμ
nước, các tổ chức, cá nhân vμ xã hội quan tâm, tạo
điều kiện đặc biệt để quyền được sống còn của
Trang 264 Cơ sở lý luậnQuyền được sống còn lμ một trong những
quyền cơ bản, thiêng liêng nhất của con người Trẻ
em với tư cách lμ chủ thể mang quyền đều được
hưởng Quyền được sống.
Nhóm quyền được sống còn bao gồm:
ắ Quyền được sống vμ quyền được chăm sóc sức khoẻ vμ y tế
ở mức cao nhất có thể được.
ắ Do TE lμ những cá thể còn non nớt về thể chất vμ tinh thần,
không thể tự nuôi sống được bản thân nên khái niệm bảo
đảm sự sống còn của TE được mở rộng, không chỉ bao gồm
việc bảo đảm không bị tước đoạt về tính mạng mμ còn bảo
đảm cho TE được cung cấp chất dinh dưỡng vμ sự chăm sóc
Điều 6: Các quốc gia thμnh viên thừa nhận
rằng mỗi TE đều có quyền được sống Các
quốc gia cần đảm bảo cho sự sống còn vμ phát
triển của TE ở mức cao nhất.
Điều 24: Các quốc gia thμnh viên công nhận
rằng TE có quyền được chăm sóc sức khoẻ,
được hưởng các phương tiện chữa bệnh vμ phục
hồi sức khoẻ ở mức cao nhất có thể đạt được.
Trang 27Các điều khoản có liên quan đến
Quyền được sống còn:
Điều 7: Quyền có họ tên vμ quốc tịch.
Điều 8: Quyền giữ gìn bản sắc.
Điều 9: Quyền được sống với cha mẹ.
Điều19: Quyền được bảo vệ khỏi sự bỏ rơi,
ngược đãi vμ lạm dụng.
Điều20: Quyền được hưởng sự chăm sóc thay
thế đối với những TE mất môi trường
gia đình.
Điều 21: Quyền được nhận lμm con nuôi.
Điều 23: Quyền của trẻ em khuyết tật.
Các điều khoản có liên quan đến
Quyền được sống còn:
Điều 26: Quyền được bảo đảm an ninh xã hội.
Điều 27: Quyền được hưởng mức sống thích hợp cho
sự phát triển toμn diện.
Điều 30: Quyền của TE dân tộc thiểu số vμ bản xứ được
hưởng nền văn hoá, theo tôn giáo vμ tiếng nói
của cộng đồng mình.
Điều 32: Quyền được bảo vệ khỏi sự bóc lột về kinh tế.
Điều 33: Quyền được bảo vệ khỏi tệ nạn ma tuý.
Điều 34: Quyền được bảo vệ khỏi sự lạm dụng tình dục.
Điều 35: Quyền được bảo vệ khỏi sự mua bán, bắt cóc.
Trang 28Lấy ý kiến nhanh
1 Anh/chị cảm thấy như thế nμo khi một đứa trẻ
buộc phải rời khỏi ngôi nhμ của mình? Trong
hoμn cảnh đó trẻ em mong muốn điều gì?
2 Anh/chị cảm thấy thế nμo khi gia đình bị li tán?
Trong trường hợp đó anh chị mong muốn điều gì?
Trang 29Cơ sở lý luận về quyền được bảo vệ của trẻ em
ắ Do trẻ em còn non nớt về thể chất, trí tuệ, nhân cách
vμ sự trải nghiệm cuộc sống nên cần được bảo vệ vμ
chăm sóc đặc biệt.
ắ Người lớn còn xao nhãng, không có trách nhiệm
hoặc thiếu hiểu biết về trách nhiệm bảo vệ trẻ em.
ắ Thực tế còn nhiều nhóm trẻ em có hoμn cảnh đặc
biệt khó khăn hoặc còn chịu nhiều đau khổ do tác
động xấu từ môi trường tự nhiên vμ xã hội gây nên
ắ Bất cứ lúc nμo trẻ em cũng có thể bị rơi vμo tình
trạng nguy hiểm Do đó, mọi trẻ em cần được bảo vệ
đặc biệt không bị phân biệt đối xử bởi bất cứ lí do gì.
ắ Bảo vệ TE khỏi các hình thức bóc lột, xâm hại về
thể xác vμ tình dục, bị xao nhãng, lơ lμ, bỏ rơi.
ắ Bảo vệ TE trong các tình huống khẩn cấp, đặc
biệt khó khăn như bị mất môi trường gia đình,
trong hoμn cảnh khó khăn, thiên tai.
trong những trường hợp cần thiết
Trang 302 Các trường hợp/tình huống trong đó
trẻ em cần được bảo vệ
Thảo luận nhóm
Hãy liệt kê những tình huống/trường hợp trẻ
em cần được bảo vệ?
Yờu cầu: 1 Thảo luận vμ ghi kết quả lên Thẻ mμu
2 Sau đó dán thẻ lên bảng theo mẫu sau:
Bị khủng hoảng, khẩn cấp
Bị bóc lột, xâm hại
Bị phân biệt đối xử
Các tình huống/trường hợp trẻ em
Lấy ý kiến nhanh
Anh/chị hiểu thế nμo lμ:
Sự phân biệt đối xử với trẻ em?
Bóc lột, xâm hại trẻ em?
Tình trạng khủng hoảng, khẩn cấp
đối với trẻ em?
Trang 31Các khái niệm
1 Phân biệt đối xử với trẻ em:
Lμ sự đối xử khác biệt, loại trừ, cấm đoán hoặc ưu tiên với trẻ em
trên cơ sở khác biệt về chủng tộc, mμ da, giới tính, ngôn ngữ, tôn
giáo, quan điểm chính trị hay các quan điểm khác; tμi sản, hoμn
cảnh xuất thân vμ các tình trạng khác gây trở ngại hoặc lμm tổn
hại tới vị thế, hoạt động vμ sự phát triển của trẻ em.
2 xâm hại, bóc lột trẻ em:
Lμ bất kỳ một hμnh vi hoặc yếu tố tình huống có chủ ý của cá
nhân, tổ chức hay cộng đồng xâm phạm đến thể chất, tình cảm,
nhân cách; xâm hại tình dục, ngược đãi, xao nhãng, bỏ rơi, sử
dụng quá mức sức lao động, khai thác thương mại, tước đoạt
quyền vμ sự tự do của trẻ em, gây nguy hại đến sự phát triển thể
chất, tinh thần vμ xã hội của trẻ em
3 Tình trạng khủng hoảng, khẩn cấp đối với trẻ em:
Lμ tình trạng rối loạn, thiếu hụt, mất thăng bằng nghiêm trọng do
những yếu tố bên ngoμi tác động có ảnh hưởng xấu đến sự phát
triển thể chất, tinh thần, xã hội của trẻ em
sắm vai Các tình huống trẻ em cần được bảo vệ
1 Hoạt động sắm vai:
Mỗi nhóm chọn một trường hợp trẻ em cần
được bảo vệ trong tình huống mμ nhóm vừa
liệt kê ở trên để thực hμnh sắm vai.
2 Thảo luận toμn thể:
1 Anh chị cảm thấy như thế nμo trong tình huống đó?
2 Chúng ta phải lμm gì để bảo vệ trẻ em khỏi tình huống
đó?
Trang 323 Các điều khoản có liên quan đến
Quyền được bảo vệ:
Điều 2: Không phân biệt đối xử.
Điều 7: Quyền có họ tên vμ quốc tịch.
Điều 8: Quyền giữ gìn bản sắc.
Điều10: Quyền được sống với cha mẹ.
Điều11: Quyền được bảo vệ không bị đưa ra nước
ngoμi trái phép vμ không bị đưa trở về.
Điều16:Quyền được bảo vệ riêng tư.
Điều19: Quyền được bảo vệ khỏi sự bỏ rơi, ngược đãi
vμ xâm hại.
Điều20: Quyền được hưởng sự chăm sóc thay thế đối
với những trẻ em mất điều kiện gia đình.
Điều 21: Quyền được nhận lμm con nuôi.
Điều 22: Quyền của trẻ em tị nạn.
Điều 23: Quyền của trẻ em khuyết tật.
Các điều khoản có liên quan đến
Quyền được bảo vệ:
Điều 25:Quyền được định kỳ xem xét môi trường thay thế.
Điều 27: Quyền được hưởng mức sống thích hợp cho phát
triển toμn diện.
Điều 30: Quyền của trẻ em dân tộc thiểu số vμ bản xứ được
hưởng nền văn hoá, theo tôn giáo vμ tiếng nói của
cộng đồng mình.
Điều 32:Quyền được bảo vệ khỏi sự bóc lột về kinh tế.
Điều 33:Quyền được bảo vệ khỏi tệ nạn ma tuý.
Điều 34:Quyền được bảo vệ khỏi sự xâm hại tình dục.
Điều 35:Quyền được bảo vệ khỏi sự mua bán, bắt cóc.
Điều 36:Quyền được bảo vệ khỏi các hình thức bóc lột khác.
Điều 37: Quyền được bảo vệ không bị giam giữ vô cớ, bị tra
Trang 33Bμi 5
Nhóm quyền được phát triển
Mục tiêu: Sau bμi nμy tham dự viên có thể :
ắ Giải thích được thế nμo lμ sự phát triển của trẻ
em vμ những yếu tố cần thiết cho sự phát triển
của trẻ em
ắ Xác định được những điều khoản có liên quan
trong Công ước vè Quyền được phát triển của trẻ
em
ắ Xem xét vμ theo dõi việc thực hiện Quyền được
phát triển trong những công việc đang lμm để
giúp trẻ phát triển tốt hơn
Trò chơi dẫn nhập: “Trồng cây”
Lấy ý kiến nhanh
Anh chị có sự liên tưởng gì giữa
trò chơi “Trồng cây” với nhóm
quyền nμo mμ chúng ta sẽ học?
Trang 34Thế nμo lμ sự phát triển?
Anh chị hiểu thế nμo về
sự phát triển ???
Khái niệm về sự phát triển?
ắ Phát triển lμ sự biến đổi về lượng vμ chất theo
hướng tích cực
ắ Đối với con người, phát triển lμ sự thay đổi về thể
chất, tinh thần vμ xã hội theo hướng tích cực
ắ Sự phát triển của trẻ em lμ một quá trình trong đó
những nhu cầu phát triển về thể chất, tinh thần vμ
các kỹ năng xã hội được tích luỹ, tạo ra những
thay đổi tích cực, tốt nhất về lượng vμ chất
ở những độ tuổi khác nhau, trẻ em có những đặc điểm,
nhu cầu vμ khả năng phát triển khác nhau; do vậy, ở mỗi
giai đoạn cần đáp ứng những những yếu tố, điều kiện
thích hợp, đảm bảo cho trẻ phát triển toμn diện
Trang 35LÊy ý kiÕn nhanh
1 Nh×n thÊy g× trong bøc tranh?
2 C©y muèn ph¸t triÓn ®−îc cÇn
ph¶i cã nh÷ng yÕu tè nμo?
Trang 36Các yếu tố cần thiết để trẻ em đ−ợc
phát triển toμn diện
Vẽ tranh theo nhóm
Vẽ tranh mô tả tất cả các yếu tố cần thiết
đảm bảo cho trẻ phát triển toμn diện?
Trình bμy kết quả thảo luận thông qua hội chợ
thông tin về các yếu tố cần thiết để trẻ phát
triển toμn diện
Các quyền đ−ợc phát triển
Các quyền nμy bao gồm mọi hình
thức giáo dục (chính quy vμ không
chính quy)
Quyền có đ−ợc mức sống đầy đủ cho
sự phát triển thể lực, trí tuệ, tinh thần,
đạo đức vμ xã hội của đứa trẻ
Trang 37Các điều khoản có liên quan đến
quyền được phát triển
ĐIều 5: Quyền được cha mẹ hướng dẫn, chỉ bảo
ĐIều 6: Quyền được sống còn vμ phát triển
Điều 7: Quyền có họ tên vμ quốc tịch
Điều 8: Quyền giữ gìn bản sắc
Điều 10: Quyền được sống với cha mẹ
Điều 11: Quyền được bảo vệ không bị đưa ra nước
ngoμI tráI phép vμ không đưa trở về
Điều 13: Quyền tự do biểu đạt ý kiến
Điều 14: Quyền tự do tư tưởng, nhận thức vμ tôn giáo
Các điều khoản có liên quan
Điều 15: Quyền được tự do hội họp
Điều 17: Quyền được tiếp nhận thông tin phù hợp
ĐIều 24: Quyền có sức khoẻ vμ được chăm sóc sức
khoẻ.
Điều 26: Quyền được bảo đảm an ninh xã hội
Điều 28: Quyền được giáo dục
Điều 31: Quyền được nghỉ ngơi, vui chơi giải trí
Điều 32: Quyền được tham gia các hoạt động văn