1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm có đáp án sản khoa phần Thay đổi sinh lý giải phẫu của phụ nữ khi mang thai

30 4,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 211,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thay đổi hệ hô hấp trong thai kỳ, chọn câu SAI: a Tăng dung tích sống tidal volume.. Thay đổi hệ tiết niệu trong thai kỳ, chọn câu SAI: a Tăng độ lọc cầu thận.. Tình trạng đói kéo dài ở

Trang 1

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:

1 Trường thứ nhất:

CâU HỏI KIểM TRA Chọn một câu trả lời cho các câu hỏi sau.

1 Tử cung gần như hình cầu vào tuần thứ:

c) Toan chuyển hoá nhẹ.

d) Kiềm chuyển hoá nhẹ.

e) Không thay đổi.

4 Thay đổi huyết học trong thai kỳ Chọn câu SAI:

a) Tăng tuổi thọ trung bình của hồng cầu trong hệ tuần hoàn.

b) Tăng nhẹ dung tích hồng cầu (Hct).

6 Khi có thai, cung lượng tim không tăng khi:

a) Thai phụ nằm nghiêng trái.

b) Thai phụ nằm ngửa.

c) Trong 3 tháng đầu.

d) Trong 3 tháng giữa.

Trang 2

e) Trong 3 tháng cuối.

7 Thay đổi hệ hô hấp trong thai kỳ, chọn câu SAI:

a) Tăng dung tích sống (tidal volume).

b) Tăng thể tích thông khí phút (minute ventilatory volume).

c) Tăng trao đổi oxygen/phút (minute oxygen uptake).

d) Tăng thể tích cặn chức năng (functional residual capacity).

e) Tăng thể tích khí lưu thông.

8 Thay đổi hệ tiết niệu trong thai kỳ, chọn câu SAI:

a) Tăng độ lọc cầu thận.

b) Tăng độ thanh thải creatinin.

c) Tăng lưu lượng máu tới thận.

d) Tăng urea trong máu.

e) Tăng áp lực trong bàng quang.

e) Thiếu máu thiếu sắt.

11 Tình trạng đói kéo dài ở đầu thai kỳ do nghén không ăn được có thể dẫn tới hậu quả: a) Tăng đường huyết.

b) Hiện diện ketone trong nước tiểu.

c) Tăng estriol.

d) Thai suy dinh dưỡng.

e) Tăng tiết insulin.

12 Trong lúc có thai, cổ tử cung có thay đổi nào sau đây:

Trang 3

14 Hệ thống Haller là:

a) Hệ thống các mạch máu ở bụng hình thành khi có thai.

b) Hệ thống mạch máu thông nối cửa-chủ.

c) Hệ tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở vú khi có thai.

d) Hệ tĩnh mạch trướng ở chi dưới khi có thai.

e) Tất cả các câu trên đều sai.

15 Vào cuối thai kỳ, thai phụ thường:

a) Thở chậm và sâu hơn.

b) Thở chậm và nông hơn.

c) Thở nhanh và sâu hơn.

d) Thở nhanh và nông hơn.

17 Thay đổi huyết học trong thai kỳ, chọn câu SAI:

a) Dung tích hồng cầu (Hct) tăng.

e) Phúc mạc phủ trên đoạn dưới tử cung lỏng lẻo dễ bóc tách.

19 Trong các phản ứng miễn dịch, hCG thường cho phản ứng chéo với chất nào sau đây: a) LH.

b) Thyroxin.

c) Estrogen.

d) Cortisone.

e) Insulin.

20 Triệu chứng nào không nằm trong nhóm triệu chứng nghén ở đầu thai kỳ?

a) Tăng tiết nước bọt.

b) Đau bụng từng cơn.

c) Buồn nôn.

Trang 5

2 Trường thứ hai:

1 Kích nhũ tố rau thai có những tính chất sau đây ngoại trừ:

A Tăng phân huỷ lipid

B Tăng nồng độ a xit béo tự do

C Ức chế tạo glucosa

D Kích thích tăng hấp thụ glucosa

E Tăng nồng độ insilin trong huyết thanh

2 Progesteron có những tính chất sau đây ngoại trừ:

A Nó là sản phẩm trung gian của sự chuyển hoá steroid

B Nó chứa 21 phân tử carbon

C Nguồn cung cấp chính trong khi có thai là hoàng thể thai nghén

D Nó là tiền chất của testosteron

E Buồng trứng là nguồn cung cấp quan trọng trong vòng 7 tuần đầu tiên của thainghén

3 Nồng độ estriol giảm có thể nghĩ tới những biểu hiện lâm sàng sau ngoại trừ:

A Tiền sản giật

B Bất đồng miễn dịch Rh

C Thai chậm phát triển trong tử cung

D Mẹ bị bệnh thận

E Cao huyết áp khi có thai

4 Phẫu thuật cắt bỏ buồng trứng vào tuần thứ 9 của thai kỳ do u buồng trứng xoắn, trên u có chứa hoàng thể thai nghén, tiên lượng đối với thai nghén tiếp theo:

A Ra huyết

B Cơn co tử cung

C Sẩy thai tự nhiên

D Không có thay đổi gì

E Thai chết lưu

Trang 6

5 Thay đổi ở cổ tử cung khi có thai ngoại trừ:

A Khi có thai cổ tử cung mềm ra, mềm từ ngoài tới trung tâm

B Trong những tuần đầu khám cổ tử cung như cái trụ bằng gỗ cuốn nhung

C Cổ tử cung của người con rạ mềm sớm hơn của người con so

D Khi đoạn dưới được thành lập, cổ tử cung thường quay về phía xương cùng, vìđoạn dưới phát triển nhiều ở mặt trước hơn là mặt sau

7 Thay đổi ở tuyến vú khi có thai:

A Tuyến sữa và ống dẫn sữa phát triển làm vú to và căng lên

B Người phụ nữ có cảm giác cương vú, núm vú tụt vào trong

C Tuần hoàn tăng, tĩnh mạch phồng, núm vú to, quầng vú sẫm mầu

D Nụ Montgomery nổi

E Có thể ra sữa loãng khi nắn nhất là vào những tháng cuối

8 Hormon do rau thai sản xuất ra chỉ bao gồm:

A Kích dục tố rau thai, kích nhũ tố rau thai

B Progesteron

C Testosteron

D Estriol

E Androgen

9 Dấu hiệu lâm sàng nghĩ tới có thai khi tuổi thai 8 - 10 tuần:

A Dấu hiệu Chadwick (Jacquemier) : biểu mô cổ tử cung và âm đạo có mầu tím

do các mạch máu ở phía dưới cương tụ

Trang 7

B Dấu hiệu Hegar : eo tử cung mềm, khi nắm thấy khối thân tử cung tách rờikhối cổ tử cung.

C Dấu hiệu Noble: Phần dưới tử cung phình to, có thể nắn thấy qua cùng đồ âmđạo

D Dấu hiệu Piszkacsek: hình thể tử cung không đều vì thai không chiếm toàn bộbuồng tử cung làm cho tử cung không đối xứng

E Cổ tử hé mở lỗ ngoài

10 Khi có thai tử cung thường quay lệch phải, gây nên đau hố chậu phải khi tử cung

to lên:

A Do đại tràng Sigma nằm bên trái đầy tử cung lệch nhẹ sang phải

B Do có thai trong tử cung làm lệch tử cung

C Hiện tượng xoắn tử cung khi có thai thường xuyên xẩy ra

D Do u buồng trứng

E Do dính tử cung khi có thai

11 Hiện tượng tăng sắc tố khi có thai, ngoại trừ:

A Do tăng Estrogen và Progesteron

B Gây da lòng bàn tay sẫm mầu

C Gây rám má

D Gây quầng vú sẫm mầu

E Gây đọng sắc tố sẫm mầu ở rốn, đường trắng giữa, tầng sinh môn

12 Thiếu máu sinh lý khi có thai

A Do phối hợp giữa tăng thể tích huyết tương và giảm thể tích hồng hồng cầu dopha loãng

B Do tăng thể tích huyết tương và giữ nguyên thể tích khối hồng cầu

C Do giảm thể tích khối hồng cầu , không tăng thể tích huyết tương

D Do giảm nhẹ thể tích huyết tương, giảm mạnh thể tích khối hồng cầu

E Do tăng thể tích khối hồng cầu và tăng thể tích huyết tương

13 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào bà mẹ

14 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào thai nhi

Trang 8

15 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào rau thai.

16 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào nước ối

17 Estriol được sản xuất trong khi có thai phụ thuộc vào dây rau

18 Dấu hiệu Goodall là cổ tử cung mềm

19 Thời gian phát hiện sớm nhất beta hCG sau khi thụ tinh là từ ngày thứ ……sau khithụ tinh ( ngày thứ 4-5 sau khi làm tổ), hCG có thể phát hiện khi nồng độ trên 25 mIU/lbằng những xét nghiệm nhạy nhất

20 Dấu hiệu Hartman là dấu hiệu ra ít huyết khi phôi nang làm tổ trong nội mạc tử cung,hiện tượng này điển hình xảy ra 1 … Sau khi phóng noãn và thụ tinh (khoảng 3-3,5 tuần

kể từ ngày đầu kỳ kinh cuối cùng)

Đáp án:

1: D; 2: C; 3: B; 4: D; 5: E; 6: A; 7: B; 8: A; 9: E; 10: A; 11: B; 12: A; 13: đúng; 14:đúng; 15: đúng; 16: sai; 17: sai; 18: đúng

Trang 9

2 hCG là hormon hướng sinh dục do cơ quan nào tiết ra

A Niêm mạc tử cung mang thai

B Buồng trứng của mẹ

C Rau thai (tế bào nuôi)

D Thận thai nhi

E Cơ quan sinh dục của thai nhi

3 Thời điểm nào sau khi có thai ta có thể phát hiện được hCG bằng các phương phápđịnh lượng, định tính thông thường

Trang 10

9 Tìm một tác dụng không phải của Progestoron

A Giảm trương lực cơ trơn

B D Làm tuyến vú phát triển

C Giảm trương lực mạch máu

D Giảm bài tiết Na+

E Tăng thân nhiệt và dự trữ mỡ

10 Lượng Estrogen trong thai kỳ mỗi ngày được sản xuất ra ít nhất là

12 Hãy chỉ ra tác dụng nào dưới đây không phải của Estrogen

A Làm tăng trưởng và kiểm soát chức năng tử cung

B Làm biến đổi thành phần hoá học của tổ chức liên kết

C Gây hiện tượng giữ nước (ứ đọng) trong cơ thể

D Gây tình trạng tăng thở và giảm CO2 trong máu

Trang 11

E Có thể gây giảm bài biết Na+

13 Hàm lượng HPL (human placental Lactogen) tăng lên đều đặn trong suốt thai kỳ với

E Gan thai nhi

14 Xác định tác dụng nào dưới đây là HPL

A Giữ muối và nước

B Tạo sữa và kháng insulin

C Làm chín muối cổ tử cung

D Làm cho tuyến vú phát triển

E Làm răng thân nhiệt

15 Cơ quan nào dưới đây của mẹ ít thay đổi về hình thái khi có thai

17 Cortisol có tác dụng nào trong thai kỳ

A Làm cho tuyến vú phát triển

B Hạ canxi máu trong thai kỳ

C Đối kháng với insulin

D Làm tăng cường huyết, thay đổi hoạt động của kháng thể

Trang 12

E cả B và C

19 Tuyến cận giáp của mẹ trong thai kỳ thường thiểu năng là do:

A Tuyến giáp chèn ép

B Tuyến thượng thận tăng hoạt động

C Canxi được huy động cho thai

D Canxi không được cung cấp đủ cho mẹ

E Ion canxi bị ức chế hoạt động

20 Hạ Canxin máu trong thai kỳ có thể xảy ra do

A Ion canxi bị ức chế hoạt động

B Tuyến cận giáp trạng tăng hoạt động

C Tuyến cận giáp ở tình trạng thiểu năng

D Giảm tái hấp thu canxi

A Tăng sinh sợi cơ mới

B Tăng sinh mạch máu

C Tăng giữ nước ở cơ tử cung

D Sợi cơ tử cung phì đại

E Tăng khả năng co bóp của sợi cơ

23 Dấu hiệu Noble là tử cung trong 3 tháng đầu có hình

Trang 13

26 Cơ tử cung được xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự

A Cơ đan, cơ vòng, cơ dọc

B Cơ vòng, cơ dọc, cơ đan

C Cơ dọc, cơ đan, cơ vòng

D Cơ đan, cơ dọc, cơ vòng

E Cơ vòng, cơ đan, cơ dọc

27 Trong tháng thứ 4-5 của thai kỳ, cổ tử cung dày

Trang 14

31 Niêm mạc âm đạo có màu tím khi mang thai là do:

A pH âm đạo thấp (axit)

B Chứa nhiều glycogen

C Dưới niêm mạc có nhiều t/m giãn nở

D Dưới niêm mạc có ít tĩnh mạch

E Mạch máu dưới niêm mạc bị chèn ép do tử cung lớn

32 Buồng trứng trong lúc mang thai

A Bình thường

B Nhỏ lại do không hoạt động

C To lên, phù xung huyết

34 Cung lượng tim trong thai kỳ tăng không do nguyên nhân nào?

A Nhu cầu oxy tăng

37 Tình trạng táo bón trong thai kỳ là do

A Ruột giảm nhu động

B Ruột giảm trương lực

C Ruột bị chèn ép

D Không rõ nguyên nhân

E Cả A, B, C

Trang 15

38 Trong lượng cơ thể của thai phụ tăng chủ yếu ở thời kỳ

A Ba tháng đầu thai kỳ

B Ba tháng giữa thai kỳ

C Ba tháng cuối thai kỳ

D Nửa đầu thai kỳ

E Nửa cuối thai kỳ

39 Xác định tỷ lệ tăng cân trung bình của người phụ nữ mang thai

Trang 16

9E 19C 29C 39C

Trang 17

d.Tăng tiểu cầu

4.Về dinh dưỡng của phụ nữ có thai bình thường , chọn một câu sai:

a.@Ở tất cả phụ nữ có thai, cần bổ sung muối kali

b.Ở tất cả phụ nữ có thai, cần bổ sung acid folic

c.Ở tất cả phụ nữ có thai, cần bổ sung sắt

d.Ở tất cả phụ nữ có thai, cần bổ sung Calcium

5 hCG có thể cho phản ứng chéo (nhận nhầm) với nội tiết nào sau đây nhất?

d Tăng đồng đều cả 3 loại trên

9 Chức năng sinh lý của hCG là để

a Kích thích giải phóng estrogen

b @Duy trì hoàng thể thai nghén

Trang 18

c Duy trì hoạt động của bánh rau

d @Các câu trên đều đúng.

12 Khi có thai, bề cao TC = 28cm tương ứng với tuổi thai nào:

a 6 tháng rưỡi

b 7 tháng

c 7 tháng rưỡi

d @8 tháng

13 Tất cả các câu sau đây về đoạn dưới tử cung đều đúng, ngoại trừ

a @Chỉ bắt đầu được thành lập khi bắt đầu vào chuyển dạ

b Cuối g/đ chuyển dạ, đoạn dưới dãn hoàn toàn và có thể dài đến 10cm

c Có thể co dãn một cách thụ động, giúp cho sự bình chỉnh của ngôi thai

d Là nơi dễ bị vỡ nhất trong vỡ tử cung không có sẹo mổ cũ

14 Thể Montgomery là

a Hệ thống tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở tuyến vú

b Sự phì đại các tiểu thuỳ của tuyến vú

c Sự phì đại các ống dẫn của tuyến vú

d @Sự phì đại các tuyến bã ở quầng vú

15 Trong lúc mang thai, chất nhầy ở cổ tử cung

a Hệ thống các vết nứt ở da bụng, háng và đùi khi có thai

b Hệ thống tĩnh mạch trướng ở chi dưới do tử cung có thai chèn vào các tĩnhmạch lớn ở vùng chậu

c @Hệ tuần hoàn tĩnh mạch phụ ở vú khi có thai

d Hệ thống các tuyến bã ở vú bị phì đại ra trong thai kỳ

17 Có thai bình thường ở tháng thứ năm, đáy tử cung

a, Không thể sờ thấy trên bụng

b Có thể sờ được ngay trên khớp vệ

c @Có thể sờ được ở khoảng ngang rốn

d Có thể sờ được ở khoảng giữa rốn và xương ức

18 ở một thai đủ tháng, bình thường, dung tích tử cung vào khoảng

Trang 19

a 3 - 4 lít

b @4 - 5 lít

c 5 - 6 lít

d > 6 lít

19 Về những thay đổi sinh lý ở âm đạo khi có thai, chọn một câu đúng nhất

a Có sự tăng sinh và cương tụ mạch máu ở âm đạo

b Thành âm đạo dầy lên

c Âm đạo mềm, dài hơn và dễ dãn

d @Cả a/b/c đều đúng

20 Vào những tháng cuối của thai kỳ, sản phụ thường

a.Thở chậm và nông hơn

b Thở chậm và sâu hơn

c @Thở nhanh và nông hơn

d Thở nhanh và sâu hơn

Trang 20

21 Tất cả các câu sau đây về thay đổi sinh lý trong thai kỳ đều đúng, ngoại trừ

a Tuyến giáp hơi to

b Các khớp của xương chậu có thể mềm và dãn ra chút ít

c @Nhu động niệu quản tăng

d Thở nông và nhanh hơn

22 Thể tích máu ở phụ nữ mang thai bình thường

a Không thay đổi

b Tăng 10%

c Tăng 20%

d.@Tăng 40%

23 Khối lượng máu mẹ khi mang thai có sự thay đổi là

a @Thể tích huyết tương tăng nhiều hơn so với sự tăng thể tích huyết cầu

b Thể tích huyết cầu tăng nhiều hơn so với sự tăng thể tích huyết tương

c Thể tích huyết tương tăng và thể tích huyết cầu không thay đổi

d Thể tích huyết cầu giảm và thể tích huyết tương không đổi

24 Hiện tượng đau lưng vào cuối thai kỳ của sản phụ thường do

a @Tình trạng cong ưỡn của cột sống

b Nhiễm trùng đường tiết niệu

c Đầu thai nhi chèn vào các hạch thần kinh ở vùng chậu

d Tình trạng táo bón của sản phụ

25 Chọn câu đúng nhất về sự thay đổi của thai phụ, khi có thai

a Thường hay táo bón do nhu động ruột giảm

b Dễ bị viêm thận - bể thận do giảm nhu động niệu quản, dẫn lưu nước tiểu kém

c Có thể thay đổi tâm lý, cảm xúc

d @Tất cả các câu trên đều đúng

26 Tất cả các câu sau đây về thay đổi sinh lý tuần hoàn khi có thai đều đúng, ngoại trừ:

a Có tiếng thổi tâm thu cơ năng

b Khối lượng máu tăng 30 - 40%

c @Có tiếng thổi tâm trương sinh lý trong thai kỳ

d Huyết áp giảm nhẹ trong 3 tháng đầu là hiện tượng sinh lý

27 Tất cả các câu sau đây về thay đổi huyết học trong thai kỳ đều đúng, ngoại trừ

a @Số lượng hồng cầu/ mm3 tăng

b Số lượng bạch cầu/ mm3 tăng

c Số lượng tiểu cầu tăng

29 Khi có thai, chuyển hoá cơ bản của mẹ có thể tăng đến 20%, nguyên nhân là

a Do sự phát triển của thai

b Hoạt động hô hấp tăng

c Tuyến giáp tăng hoạt động

d @Cả 3 câu a,b và c, đều đúng

Trang 21

30 Trong trường hợp bình thường, 3 tháng giữa của thai kỳ, trung bình mỗi tuần thai phụ sẽ tăng khoảng

32 Bất thường nào sau đây thường gặp nhất trong thời gian mang thai?

a @Thiếu máu do thiếu sắt

b Tăng huyết áp

c Bệnh tim

d Nhiễm trùng đường tiểu

33 Trong trường hợp không bị nghén nặng, trọng lượng cơ thể mẹ 3 tháng đầu

a @Tăng không quá 1,5kg

b Chỉ tăng khoảng 500gr

c Giảm chút ít so với trước khi thụ thai

d Không tăng

34 Triệu chứng nào sau đây không nằm trong hội chứng nôn nghén 3 tháng đầu

a Tăng tiết nước bọt

b Buồn nôn, nôn

c @Tăng tiết dịch âm đạo

d Thèm các món ăn lạ

Trang 22

5 Trường thứ năm:

Câu 1 Trong thời kỳ thai nghén, nồng độ HCG trong máu thay đổi như sau:

A Cao nhất vào tuần thứ 16

B Cao nhất vào tuần thứ 8

C Tăng dần theo tuổi thai

D Giảm dần theo tuổi thai

E Tăng cao nhất vào tháng thứ 5 rồi giảm dần

Hãy ghi chữ cái tương ứng với ý (câu) mà bạn cho là đúng vào phiếu trả lời.

Đáp án: BCâu 2 Hoàng thể thai nghén có thể sản xuất ra:

Cột 1

Khi có thai, xét nghiệm HCG (+) Tế bào hội bào của gai rau sản xuất HCG rất

sớm

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1

B Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1

Cột 1

Hoàng thể thai nghén rất quan trọng cho

sự phát triển của thai

Nó sản xuất Progesteron và ostrogentrong suốt thời kỳ thai nghén

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1

B Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1

Cột 1

Cột 2Khi có thai, tế bào langhans của gai rau

sản xuất HCG

Duy trì sự tồn tại của hoàng thể trongsuốt thời kỳ thai nghén

Trang 23

A Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 giải thích được cho Cột 1

B Cột 1 đúng, cột 2 đúng và cột 2 không giải thích được cho Cột 1

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai phiếu trả lời.

Đáp án: ĐSĐĐS Câu 7 Khi có thai, eo tử cung thay đổi sau:

3 Ở người con so đoạn dưới thành lập khi chuyển dạ Đ/S

4 Ở người con dạ đoạn dưới thành lập vào tháng thứ 7 Đ/S

5 Khi thành lập hoàn chỉnh có kích thước = 10cm Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả

lời.

Đáp án: ĐĐSSĐ Câu 8 Thay đổi ở cổ tử cung và eo tử cung khi chuyển dạ như sau:

1 Cổ tử cung xóa là lỗ ngoài mở, lỗ trong đóng Đ/S

2 Cổ tử cung xóa là lỗ ngoài đóng, lỗ trong mở Đ/S

3 Cổ tử cung mở là lỗ trong mở, khi lỗ ngoài xóa hết Đ/S

4 Cổ tử cung mở là lỗ ngoài mở, khi lỗ trong xóa hết Đ/S

5 Eo tử cung từ 0,5 thành đoạn dưới 10cm Đ/S

Hãy ghi chữ Đ tương ứng với ý (câu) đúng, chữ S tương ứng với ý (câu) sai vào phiếu trả lời.

Đáp án: SSSĐĐ Câu 9 Khi có thai, eo tử cung, âm đạo, âm hộ thay đổi:

1 Eo tử cung thành lập đoạn dưới từ 3 tháng đầu Đ/S

2 Eo tử cung thành lập đoạn dưới từ tháng thứ 9 và vào đầu của cuộc chuyển dạ Đ/S

Ngày đăng: 05/05/2015, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w