1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Trắc nghiệm có đáp án sản khoa phần nhiễm khuẩn hậu sản

29 3,7K 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 190,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tử cung co hồi kém trong thời kỳ hậu sản có thể do các nguyên nhân sau, ngoại trừ : a Không dùng oxytocin thường qui... Câu 8: Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn tầng sinh môn NKTSM gồm: A- Vết

Trang 1

Câu hỏi đã được phát triển từ các trường:

1 Trường thứ nhất:

BệNH Lý LIêN QUAN ĐếN HậU SảN

HAY BệNH Lý HậU SảN

CâU HỏI KIểM TRA Chọn một câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau.

1 Điều nào sau đây không phải là yếu tố thuận lợi gây nhiễm khuẩn hậu sản ?

a) Sót nhau.

b) Sanh non.

c) Bế sản dịch.

d) Chuyển dạ kéo dài.

e) Bỏ quên gạc trong âm đạo sau khi may phục hồi tầng sinh môn.

2 Nguyên nhân nào sau đây ít được nghĩ đến nhất trong xuất huyết hậu sản ?

a) Cho thông khoan.

b) Cho thử phân tìm ký sinh trùng đường ruột.

c) Kiểm tra lại âm đạo và vết may tầng sinh môn.

d) Kiểm tra tử cung.

e) Cho siêu âm xem có bướu vùng chậu không.

5 Tử cung co hồi kém trong thời kỳ hậu sản có thể do các nguyên nhân sau, ngoại trừ :

a) Không dùng oxytocin thường qui.

b) Sót nhau.

Trang 3

2 Trường thứ hai:

Câu 1: Nhiễm khuẩn hậu sản là:

A- Chỉ xảy ra ở sản phụ sau đẻ 1 tuần

B- Xảy ra ở sản phụ sau đẻ trong thời gian từ 1-6 tuần

C- Khởi điểm nhiễm khuẩn từ đường sinh dục

B- Xoắn khuẩn giang mai

C- Tụ cầu, liên cầu, E-coli,các VK kỵ khí như Clostridium.D- Trực khuẩn lao

Câu 4: Yếu tố thuận lợi gây NKHS là:

Trang 4

A- Mổ lấy thai.

B- Thông đái trước khi đỡ đẻ

C- Thụt hậu môn trước khi đỡ đẻ

D- Kết hợp A, B và C

E- Không thủ thuật nào là nguyên nhân chính

Câu 7: Nhiễm khuẩn vết khâu tầng sinh môn có các biểu hiện sau:

A- Tại chỗ sưng, nóng, đỏ, đau

B- Tử cung co hồi chậm, sản phụ rét run và sốt cao giao động

C- Bí tiểu tiện

D- Bí đại tiện

Câu 8: Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn tầng sinh môn (NKTSM) gồm:

A- Vết khâu TSM không đảm bảo kỹ thuật ( không so le, không chồng mép,không còn khoảng trống)

B- Vết khâu TSM không vô trùng

C- TSM bị rách nhưng không khâu phục hồi

D- Sót gạc trong âm đạo

E- Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 9: Điều trị NKTSM gồm:

A- Chăm sóc TSM tại chỗ: Rửa bằng thuốc sát trùng

B- Cắt chỉ khi có mưng mủ, rắc bột kháng sinh tại chỗ nếu cần thiết

C- Đóng khố gạc vô khuẩn theo dõi

D- Kháng sinh toàn thân liều cao, kết hợp

E- Kết hợp các câu A, B và C

Câu 10: Nguyên nhân gây viêm niêm mạc tử cung (VNMTC) gồm:

A- Chuyển dạ kéo dài

B- Sổ thai nhanh do thai nhỏ

C- Sót rau, sót màng, kiểm soát tử cung ( KSTC), bóc rau nhân tạo

D- Vỡ ối non, vỡ ối sớm, nhiễm khuẩn rốn

E- Cả câu C và D

Câu 11: VNMTC có các triệu chứng sau đây:

Trang 5

A- Sốt 38 0, sản dịch hôi, bẩn, cổ tử cung đóng chậm, tử cung co hồi chậm.B- Chỉ có sốt cao.

C- Ấn vào tử cung, sản phụ kêu đau

D- Chỉ có sản dịch lẫn máu

Câu 12: Để chẩn đoán VNMTC dựa vào:

A- Bụng có phản ứng thành bụng hoặc cảm ứng phúc mạc

B- Di động tử cung sản phụ kêu đau

C- Sản dịch hôi, lẫn máu, tử cung co hồi chậm

D- Kết hợp 2 câu B và C

E- Kết hợp 2 câu A và B

Câu 13: Điều trị VNMTC gồm:

A- Cắt tử cung bán phần để lại 2 phần phụ

B- Nạo ngay buồng tử cung bằng dụng cụ

C- Kháng sinh toàn thân, thuốc co hồi tử cung, lau âm đạo bằng Betadin.D- Bơm kháng sinh vào trong buồng tử cung

Câu 14: Viêm tử cung toàn bộ cần điều trị:

A- Kháng sinh toàn thân

B- Tiểu khung có một khối mềm, đau, bờ không rõ

C- Sản dịch ra nhiều, hôi, cổ tử cung chậm đóng, tử cung co hồi chậm.D- Kết hợp câu A, B và C

E- Kết hợp câu B và C

Câu 16: Điều trị viêm phần phụ và dây chằng sau đẻ:

A- Kháng sinh, chườm đá, thuốc co hồi tử cung

B- Cắt tử cung bán phần

C- Nạo buồng tử cung

Trang 6

D- Bơm kháng sinh vào buồng tử cung.

E- Kết hợp 3 câu B, C và D

Câu 17: Triệu chứng của viêm phúc mạc( VPM) tiểu khung gồm:

A- Sốt cao, rét run, mệt mỏi

B- Có phản ứng thành bụng ở tiểu khung, phần trên tiểu khung, bụng mềm.C- Tử cung di động đau, túi cùng âm đạo nề, đau

D- X quang: tiểu khung mờ

E- Tất cả các triệu chứng trên

Câu 18: VPM tiểu khung được điều trị:

A- Mổ cắt tử cung ngay kết hợp với kháng sinh

B- Bơm thuốc kháng sinh vào buồng tử cung,

C- Thụt rửa buồng tử cung bằng các dung dịch sát trùng

D- Kháng sinh toàn thân, chường đá, nếu có túi mủ thì chọc dẫn lưu Douglas.Câu 19: Nguyên nhân gây VPM toàn bộ gồm:

A- Sau mổ lấy thai không vô khuẩn, tổn thương các tạng không được điều trị.B- Sau KSTC, bóc rau nhân tạo, các thủ thuật trong buồng tử cung

C- Viêm niêm mạc tử cung, viêm tử cung toàn bộ không được điều trị khỏi.D- Sau vỡ tử cung không được phát hiện và điều trị

E- Tất cả các nguyên nhân trên

Câu 20: VPM toàn bộ được điều trị như sau:

A- Chỉ dùng kháng sinh toàn thân

B- Chỉ cần cắt tử cung để loại bỏ nguyên nhân nguyên phát từ tử cung

C- Kháng sinh toàn thân kết hợp với cắt tử cung

D- Kháng sinh toàn thân, cắt tử cung, rửa và dẫn lưu ổ bụng, bồi phụ điện giải.Câu 21: Nguyên nhân của nhiễm khuẩn máu (NKM):

A- Sót rau, sót màng, viêm niêm mạc tử cung

B- Các thủ thuật không vô khuẩn trong buồng tử cung ( nạo, KSTC, bóc rau nhântạo)

C- Ối vỡ non, ối vỡ sớm, nhiễm khuẩn ối

D- Các thủ thuật và phẫu thuật không vô khuẩn

Trang 7

E- Tất cả các nguyên nhân trên.

Câu 22: NKM có các biểu hiện chính sau:

C- Nâng cao thể trạng, chống choáng, bồi phụ nước, điện giải

D- Nếu có ổ nhiễm khuẩn thứ phát thì lấy ổ nhiễm khuẩn( nếu đươc)

E- Tất cả các biện pháp trên

Câu 24: Viêm tắc tĩnh mạch có các biểu hiện sau:

A- Xét nghiệm thấy máu tăng đông

B- Đau tại nơi tĩnh mạch bị tắc

C- Thường xảy ra vào ngày thứ 17, 18 sau đẻ

D- Kết hợp cả 3 mục A, B, C

Câu 25: Điều trị viêm tắc tĩnh mạch:

A- Bất động, kháng sinh toàn thân, thuốc chống đông

B- Phẫn thuật lấy cục đông gây viêm tắc (nếu được)

Trang 8

D- Nếu ối vỡ non, vỡ sớm mà sản phụ phải mổ lấy thai thì cắt tử cung ngay saukhi lấy thai và rau.

Câu 27: Bài tập tình huống:

Sản phụ L sau đẻ có kiểm soát tử cung Ngày thứ 12 xuất hiện sốt cao 39 - 40 0 C,rét run, mệt mỏi, khám thấy bụng có phản ứng thành bụng ở vùng tiểu khung, bụngchướng nhẹ, cổ tử cung hé, tử cung to, vùng tiểu khung có khối nề, không di động, đau.Xét nghiệm thấy bạch cầu cao Anh chị hãy cho chẩn đoán và hướng xử trí

ĐÁP ÁN:

Câu 1: E; Câu 2: D; Câu 3: C; Câu 4: D; Câu 5: D; Câu 6: E; Câu 7: A; Câu 8: E; Câu 9:E; Câu 10: E; Câu 11: A; Câu 12:D; Câu 13: C; Câu 14: D; Câu 15: E; Câu 16: A; Câu17:E; Câu 18:D; Câu 19:E; Câu20: D; Câu 21: E; Câu 22: D; Câu23: E; Câu 24: D; Câu 25:C; Câu 26: C Bài tập tình huống: Chẩn đoán: Viêm phúc mạc tiểu khung Thái độ xử trí:Nghỉ ngơi, chườm đá, kháng sinh liều cao toàn thân Nếu khám lâm sàng kết hợp với siêu

âm chẩn đoán là Ap xe Douglas thì chọc dẫn lưu qua túi cùng âm đạo

Trang 9

D Chuyển dạ kéo dài

E Bỏ quên gạc trong âm đạo sau khi may phục hồi tầng sinh môn

2 Nguyên nhân nào sau đây ít được nghĩ đến nhất khi chảy máu sau đẻ

A Sót màng rau

B Sót rau

C Bế sản dịch

D Tử cung go hồi kém

E Nhiễm trùng nội mạc tử cung

3 Điều nào sau đây là yếu tố thuận lợi nhất dẫn đến nhiễm trùng hậu sản?

4 Tử cung go hồi kém trong thời kỳ hậu sản có thể do các nguyên nhân sau, ngoại từ

A Không dùng oxytocin thường quy

E Rối loạn đông chảy máu

6 Sản phụ 19 tuổi đẻ con so, sinh có hỗ trợ giác hút vì rặn đẻ không kết quả, contrai nặng 3200gam, kèm giác hút là cắt may tầng sinh môn Rau bong và sổ tựnhiên, mất máu trong thời kỳ sổ rau là 300gam Sau đẻ 3 giờ, sản phụ thấy có cảmgiác mót rặn Mạch 100 lần/phút, huyết áp 110/70 mmHg, nhiệt độ 3702, tử cung gotốt Anh, chị cần làm gì?

A Cho thông khoan

B Kiểm tra âm đạo và vết cắt tầng sinh môn

C Cho thử phân tìm ký sinh trùng đường ruột

D Cho thông tiểu, kiểm tra tử cung

E Cho siêu âm xem có u vùng chậu không?

Trang 10

7 Nhiễm khuẩn hậu sản là nhiễm khuẩn có tiêu điểm xuất phát từ:

A Bộ phận sinh dục nữ

B Bộ phận sinh dục ngoài

C Bộ phận sinh dục trong

D Hệ tiết niệu

E Các câu trên đều sai

8 Nguyên nhân nhiễm khuẩn tầng sinh môn và âm đạo là

A Do rách tầng sinh môn

B Do cắt tầng sinh môn không khâu

C Do khâu tầng sinh môn không vô khuẩn

D Do quên gạc trong âm đạo

E Các câu trên đều đúng

9 Sản dịch hôi là triệu chứng của

A Nhiễm khuẩn tầng sinh môn và âm đạo

B Nhiễm khuẩn nội mạc tử cung

C Nhiễm khuẩn phúc mạc

D Nhiễm khuẩn máu

E Các câu trên đều đúng

10 Nguyên nhân dẫn đến viêm nội mạc tử cung

A Can thiệp buồng tử cung (kiểm soát) không đảm bảo vô khuẩn

B Nhiễm khuẩn ối

C Chuyển dạ kéo dài

D Sốt cao

E Các câu trên đều đúng

11 Triệu chứng viêm nội mạc tử cung bao gồm

A Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm

B Sốt cao, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi

C Sốt cao, mạch nhanh, tử cung co hồi chậm, sản dịch hôi

D Sốt cao, mạch nhanh, tử cung mềm, ấn đau

E Các câu trên đều sai

12 Có một hình thái viêm nội mạc tử cung ít gặp

A Viêm nội mạc tử cung nhiễm khuẩn

B Viêm nội mạc tử cung lan tỏa

C Viêm nội mạc tử cung chảy máu

D Viêm nội mạc tử cung hoại tử

E Các câu trên đều đúng

13 Điều trị kháng sinh toàn thân phối hợp trong viêm nội mạc tử cung cần kéo dài

A 7 ngày

B 6 ngày

C 4 ngày

D 10 ngày

Trang 11

E Tất cả các câu trên đều sai

15 Trên lượng tốt hay xấu đối với hình thái viêm nội mạc tử cung tùy thuộc vào:

A Mạch, nhiệt độ

B Hình thái nhiễm khuẩn huyết kết hợp

C Nguyên nhân dẫn đến viêm nội mạc tử cung

D Tình trạng toàn thân của bệnh nhân

E Phát hiện và điều trị sớm hay muộn

16 Tiến triển của viêm tử cung toàn bộ là

A Có thể làm thủng tử cung dẫn đến viêm phúc mạc

B Có thể gây ra nhiễm khuẩn máu

C Có thể dẫn đến viêm ruột thừa vở mủ

D Có thể tử vong

E Các câu trên đều sai

17 Tiên lượng của viêm tử cung toàn bộ nói chung rất xấu

A Nếu có viêm phúc mạc

B Nếu có nhiễm khuẩn máu

C Nếu có viêm tắc tĩnh mạch

D Nếu có viêm nội mạc tử cung

E Các câu trên đều đúng

18 Viêm dây chằng và phần phụ trong nhiễm khuẩn hậu sản

A Thường xảy ra chậm từ 8 đến 10 ngày sau đẻ

B Thường xảy ra nhanh sau viêm nội mạc tử cung

C Thường xảy ra chậm từ 15 đến 30 ngày sau đẻ

D Thường xảy ra chậm từ 18 đến 20 ngày sau đẻ

E Các câu trên đều sai

19 Điều trị viêm dây chằng và phần phụ bao gồm

A Cho sản phụ nằm nghỉ

B Chườm đá lạnh vùng hạ vị

C Kháng sinh toàn thân

D Dẫn lưu túi mủ ra đường âm đạo nếu viêm phúc mạc khư trú vùng tiểukhung

E Các câu trên đều đúng

20 Triệu chứng của viêm phúc mạc toàn bộ (sau đẻ) bao gồm

A Sốt cao 390C đến 400C, mạch nhanh, mắt trủng

B Rét run, đau nhiều vùng hạ vị

C Có hội chứng giả lỵ viêm mủ đọng lại ở túi cùng Dounglas

Trang 12

D Sốt cao, mạch nhanh, nôn, đau bụng, bí trung đại tiện, bụng chướng cóphản ứng, khám túi cùng âm đạo đau

E Các câu trên đều đúng

21 Giải quyết mủ đọng túi cùng Dounglas trong hình thái viêm phúc mạc khư trúvùng tiểu khung bằng cách

A Điều trị nội khoa là chính

B Điều trị ngoại khoa: mổ bụng, súc nửa ổ bụng, dẫn lưu

C Điều trị nội khoa kết hợp ngoại khoa

D Dẫn lưu túi mủ đọng ở túi cùng sau qua đường âm đạo

E Các câu trên đều sai

22 Cần chẩn đoán phân biệt viêm phúc mạc toàn bộ với:

A Giả viêm phúc mạc

B Viêm phúc mạc khu trú vùng tiểu khung

C Nhiễm khuẩn huyết

D Viêm tử cung phần phụ

E Hai câu A và B đúng

23 Triệu chứng của nhiễm khuẩn huyết bao gồm

A Sốt cao, rét run, toàn trạng suy sụp, vẻ mặt nhiễm khuẩn

B Lo lắng, da xanh tím, cơ thể choáng nhiễm khuẩn

C Cấy máu có vi khuẩn gây bệnh

D Huyết áp hạ, mê man, nói sảng

E Các câu trên đều đúng

24 Vi khuẩn gây bệnh viêm tắc tĩnh mạch sau đẻ thường gặp:

A Tụ cầu khuẩn vàng

B Liên cầu khuẩn kỵ khí

C Lậu cầu khuẩn

E Các câu trên đều sai

26 Triệu chứng viêm tắc tĩnh mạch ở chân bao gồm:

A Chân phù, trắng, mềm, ấn đau

B Chân căng nóng từ đùi xuống

C.Gót chân không nhấc khỏi xuống giường được

D Khó thở, khạc ra máu

E Ba câu A, B, C đều đúng

27 Các xét nghiệm cần thực hiện đối với bệnh nhân sau đẻ bị viêm tắc tĩnh mạch

Trang 13

A Chức năng đông máu và chảy máu.

B Thời gian Quick

C Thời gian Howell

D Thời gian máu chảy, thời gian máu đông

E Các câu trên đều đúng

28 Các biện pháp điều trị viêm tắc tĩnh mạch chi dưới bao gồm:

A Bất động chân kéo dài 3 tuần cho đến khi hết sốt

B Điều trị kháng sinh, corticoid

C Thuốc chống đông máu

D Theo dõi điều trị bằng xét nghiệm thời gian Quick, Howell

E Các câu trên đều đúng

29 Tỷ lệ tử vong của choáng nhiễm khuẩn là:

30 Trong choáng nhiễm khuẩn, nội độc tố của vi khuẩn thường gây ra các bệnh lý

A Tiêu sợi huyết

B Đông máu rải rác trong lòng mạch

C Tim bị nhiễm độc trực tiếp thứ phát do oxy

D Toan máu do rối loạn chuyển hóa

E Các câu trên đều đúng

31 Biến chứng của choáng nhiễm khuẩn gồm:

A Trụy tim mạch

B Thiếu máu thận

C Viêm tắc tĩnh mạch

D Viêm phúc mạc

E Các câu trên đều đúng

32 Choáng nhiễm khuẩn thường tiến triển qua 2 giai đoạn

A Choáng nóng và choáng lạnh

B Choáng nhiễm khuẩn và choáng mất máu

C Choáng tắc mạch và choáng nhiễm khuẩn

D Choáng nhiễm khuẩn và choáng do đau đớn

E Các câu trên đều sai

33 Tiên lượng xấu trong choáng nhiễm khuẩn bao gồm:

A Vô niệu

B Áp lực tĩnh mạch trung tâm tăng

C Urê máu, Kali máu, Lactat huyết thanh tăng nhanh

D Xuất huyết, suy hô hấp

E Các câu trên đều đúng

34 Trong choáng nhiễm khuẩn, lúc có dấu hiệu suy hô hấp, cần phải:

Trang 14

A Cho thở O2 từ 2 đến 4 lít/phút

B Đặt ống nội khí quản

C Bóp bóng

D Thở máy

E Các câu trên đều đúng

35 Tiên lượng tốt trong điều trị choáng nhiễm khuẩn bao gồm:

36 Các biện pháp chăm sóc và theo dõi choáng nhiễm khuẩn

A Đo áp lực tĩnh mạch trung tâm 15 đến 30 phút/1 lần

B Đo nhịp thở, đếm mạch từ 15 đến 30 phút/1 lần

C Theo dõi nước tiểu 1 giờ 1 lần

D Theo dõi tình trạng bụng của bệnh nhân

E Hai câu A và B đúng

37 Triệu chứng của viêm nội mạc tử cung sau đẻ

A Mệt mỏi toàn thân, đau đầu, sốt 390C

B Mạch nhanh từ 100 đến 120 lần/phút

C Tử cung co hồi chậm so với các ngày sau đẻ

D Sản dịch đỏ, hôi Cấy sản dịch có vi khuẩn

E A, B, C và D đều đúng

38 Các biện pháp điều trị viêm nội mạc tử cung sau đẻ

A Điều trị kháng sinh dựa vào kháng sinh đồ

B Phối hợp kháng sinh trước khi có kháng sinh đồ

C Metronidazol kết hợp để điều trị nhiễm khuẩn kỵ khí

D Thuốc tăng go bóp tử cung, nạo buồng tử cung lúc hết sốt

E A, B, C và D đều đúng

39 Các yếu tố thuận lợi gây nên nhiễm khuẩn hậu sản

A Viêm nhiễm đường sinh dục trong khi mang thai

B Ối vỡ non, ối vỡ sớm, bế sản dịch sau đẻ

C Chuyển dạ kéo dài, sót rau, màng rau sau đẻ

D Không đảm bảo vô khuẩn và khử khuẩn tốt

E A, B, C và D đều đúng

40 Điều trị viêm tử cung toàn bộ bao gồm các biện pháp sau đây

A Kháng sinh liều cao truyền tĩnh mạch

B Cấy máu trước lúc dùng kháng sinh

C Hạ sốt, nâng cao thể trạng bệnh nhân

D Cắt tử cung bán phần

E A, B, C và D đều đúng

Trang 15

ĐÁP ÁN:

1C, 2A, 3A, 4A, 5C, 6B, 7A, 8E, 9B, 10E, 11C, 12C, 13E, 14C, 15E, 16A, 17B, 18A, 19E, 20D, 21D, 22E, 23E, 24B, 25B, 26E, 27A, 28E, 29B, 30E, 31E, 32A, 33E, 34E, 35E, 36E, 37E, 38E, 39E, 40E

Trang 16

2 Điều nào sau đây là yếu tố thuận lợi nhất dẫn đến nhiễm khuẩn hậu sản:

a @Chấn thương đường sinh dục sau đẻ

b Thiếu chất sắt

c Dinh dưỡng kém

d Mẹ mệt mỏi

3 Nguyên nhân gây nhiễm khuẩn hậu sản

a Chỉ do vi khuẩn Gram (-) gây ra

b Do dụng cụ không đảm bảo vô khuẩn

c Do người làm thủ thuật không tuân thủ nguyên tắc vô khuẩn

d @Cả b và c đều đúng

4 Nhiễm khuẩn ở TSM, ÂH, ÂĐ:

a Là hình thái nặng của nhiễm khuẩn hậu sản

b @Do vết khâu TSM, ÂĐ không đúng kỹ thuật

c Toàn thân sốt cao dao động

d Cả a và c đều đúng

7 Triệu chứng của viên niêm mạc tử cung:

a Xuất hiện sau đẻ rất muộn

b @Sản dịch ra nhiều, hôi, lẫn máu hoặc mủ

c Tử cung co hồi bình thường

d Cổ tử cung đóng kín

8 Viêm dây chằng rộng và viêm phần phụ

a Thường xảy ra sau đẻ 2-3 ngày

b Bệnh nhân thường không có biểu hiện sốt

c Tiến triển xấu nhất là trở thành viêm phần phụ mãn

d @Khi khám dễ nhầm với viêm ruột thừa nếu khối viêm ở bên phải

9.Viêm phúc mạc tiểu khung sau đẻ không có triệu chứng:

a Nhiệt độ tăng dần hoặc đột ngột tới 390 - 400C

b Toàn trạng mệt mỏi, lỡi trắng

c @Mạch nhiệt phân ly

d Đau vùng hạ vị, đau dữ dội

10 Viêm phúc mạc toàn thể phát triển từ:

a Viêm phúc mạc tiểu khung

b Viêm tấy vết khâu tầng sinh môn

Ngày đăng: 05/05/2015, 23:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w